Tóm tắt Quyết định 1409/QĐ-UBND năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận
Quyết định số 1409/QĐ-UBND được ban hành nhằm công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận đối với các lĩnh vực chuyên ngành cụ thể. Dưới đây là nội dung chi tiết và phân tích các điều khoản của Quyết định này:
1. Công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền cấp huyện
Theo quy định tại Điều 1, Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận chính thức công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện bao gồm hai lĩnh vực cốt lõi:
- Lĩnh vực thuốc lá: Các thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động quản lý, cấp phép hoặc các quy định nghiệp vụ về thuốc lá thuộc thẩm quyền của chính quyền cấp huyện.
- Lĩnh vực lưu thông hàng hóa: Các quy trình, thủ tục hành chính điều phối và quản lý hoạt động lưu thông hàng hóa trên địa bàn các huyện, thành phố trực thuộc tỉnh.
2. Hiệu lực thi hành và quy định bãi bỏ văn bản cũ
Điều 2 của Quyết định xác định rõ mốc thời gian có hiệu lực và các nội dung pháp lý bị thay thế nhằm đảm bảo tính cập nhật và thống nhất của hệ thống thủ tục hành chính địa phương:
- Thời điểm có hiệu lực: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Quy định bãi bỏ: Bãi bỏ các thủ tục hành chính tại Mục I và Mục IV Phần I thuộc Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 2377/QĐ-UBND ngày 14/12/2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện.
3. Trách nhiệm triển khai của Sở Công Thương
Để đảm bảo việc thực thi quyết định được đồng bộ, minh bạch và đúng pháp luật, Điều 3 giao nhiệm vụ cụ thể cho Sở Công Thương tỉnh Ninh Thuận:
- Căn cứ vào Danh mục thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 để cung cấp đầy đủ, chính xác nội dung và quy trình giải quyết chi tiết của từng thủ tục hành chính.
- Chuyển giao thông tin hướng dẫn cho Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố để thực hiện việc niêm yết công khai tại trụ sở và các địa điểm tiếp nhận hồ sơ, giúp người dân và doanh nghiệp dễ dàng tiếp cận, thực hiện.
4. Trách nhiệm thi hành của các cơ quan, tổ chức và cá nhân
Điều 4 quy định cụ thể về các đối tượng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận.
- Giám đốc Sở Công Thương tỉnh Ninh Thuận.
- Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh Ninh Thuận.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thuộc tỉnh Ninh Thuận.
- Các tổ chức và cá nhân có liên quan trực tiếp đến việc thực hiện các thủ tục hành chính thuộc danh mục được công bố.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1409/QĐ-UBND | Ninh Thuận, ngày 03 tháng 9 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN THUỘC TỈNH NINH THUẬN.
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 201/QĐ-BCT ngày 17/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ hoặc sửa đổi thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định 4705/QĐ-BCT ngày 18/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành/thủ tục hành chính được sửa, đổi bổ sung hoặc thay thế/thủ tục hành chính được hủy bỏ hoặc bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 1164/TTr-SCT ngày 25/7/2019 và ý kiến của Chánh Văn phòng UBND tỉnh tại Báo cáo số 64/BC-VPUB ngày 03/9/2019.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thuốc lá và lĩnh vực lưu thông hàng hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Ninh Thuận.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và bãi bỏ thủ tục hành chính tại Mục I, Mục IV Phần I - Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 2377/QĐ-UBND ngày 14/12/2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Ninh Thuận.
Điều 3. Giao Sở Công Thương căn cứ Danh mục Thủ tục hành chính được công bố tại
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN THUỘC TỈNH NINH THUẬN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1409/QĐ-UBND ngày 03/9/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
| TT | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết | Địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý |
| I | Lĩnh vực thuốc lá | ||||
| 1 | Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá | 15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Qua bưu điện hoặc Nộp trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Ninh Thuận. - Qua mạng điện tử (nếu có) | Theo quy định tại Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính | Quyết định số 201/QĐ-BCT ngày 17 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Quyết định về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ hoặc sửa đổi thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương |
| 2 | Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá | 15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ | -như trên- | -như trên- | -như trên- |
| 3 | Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá | 15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ | -như trên- | -như trên- | -như trên- |
| II | Lĩnh vực lưu thông hàng hóa | ||||
| 1 | Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh | 10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Qua bưu điện hoặc Nộp trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Ninh Thuận. - Qua mạng điện tử (nếu có) | Theo quy định của Bộ Tài chính | Quyết định 4705/QĐ-BCT ngày 18/12/2017 của Bộ Trưởng Bộ Công Thương quyết định về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành/thủ tục hành chính được sửa, đổi bổ sung hoặc thay thế/thủ tục hành chính được hủy bỏ hoặc bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương; |
| 2 | Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh | 07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ | -như trên- | -như trên- | -như trên- |
| 3 | Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh | 07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ | -như trên- | -như trên- | -như trên- |
| 4 | Cấp Giấy phép bán lẻ rượu. | 07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ | -như trên- | -như trên- | -như trên- |
| 5 | Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu | 07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ | -như trên- | -như trên- | -như trên- |
| 6 | Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu | 07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ | -như trên- | -như trên- | -như trên- |
| 7 | Cấp Giấy phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ trên địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh | 07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ | -như trên- | -như trên- | -như trên- |
| 8 | Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ trên địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh | 07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ | -như trên- | -như trên- | -như trên- |
| 9 | Cấp lại Giấy phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ trên địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh | 07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ | -như trên- | -như trên- | -như trên- |
- 1Quyết định 5820/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội
- 2Quyết định 5819/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội
- 3Quyết định 2244/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực y tế thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 4Quyết định 771/QĐ-UBND năm 2022 công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- 1Quyết định 2377/QĐ-UBND năm 2017 về công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Ninh Thuận
- 2Quyết định 771/QĐ-UBND năm 2022 công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- 1Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2Nghị định 48/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 5Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 6Quyết định 4705/QĐ-BCT năm 2017 về công bố thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công thương
- 7Quyết định 5820/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội
- 8Quyết định 5819/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội
- 9Quyết định 2244/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực y tế thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Quyết định 1409/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Ninh Thuận
- Số hiệu: 1409/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 03/09/2019
- Nơi ban hành: Tỉnh Ninh Thuận
- Người ký: Lưu Xuân Vĩnh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 03/09/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
