Tóm tắt Quyết định 1407/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
Quyết định 1407/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Phù Mỹ nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể, đồng thời phân công trách nhiệm cho các cơ quan ban ngành trong việc quản lý, giám sát và thực thi kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện.
- Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2016
Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Phù Mỹ được phê duyệt với các nội dung và chỉ tiêu cụ thể sau:
- Phân bổ các loại đất: Thực hiện phân bổ chi tiết các loại đất trong năm kế hoạch theo Phụ lục 1 đính kèm quyết định.
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định cụ thể diện tích và các khu vực thu hồi đất trong năm 2016 theo Phụ lục 2 đính kèm.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Thực hiện chuyển đổi mục đích sử dụng giữa các loại đất theo chỉ tiêu tại Phụ lục 3 đính kèm.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Khai thác và đưa nhóm đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phát triển trong năm 2016 theo Phụ lục 4 đính kèm.
- Danh mục công trình có sử dụng đất lúa và đất rừng phòng hộ:
- Đất trồng lúa: Triển khai 71 công trình với tổng diện tích sử dụng là 37,48 ha.
- Đất rừng phòng hộ: Triển khai 05 công trình với tổng diện tích sử dụng là 21,75 ha.
- Danh mục công trình Nhà nước thu hồi đất: Thực hiện thu hồi đất đối với 118 công trình để phục vụ phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng với tổng diện tích thu hồi là 374,39 ha.
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Phù Mỹ
Căn cứ vào các chỉ tiêu được phê duyệt, Ủy ban nhân dân huyện Phù Mỹ có trách nhiệm tổ chức thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công khai và huy động nguồn lực: Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất và tổ chức thực hiện nghiêm túc, chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã, thị trấn. Chủ động xây dựng các giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác nhằm đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho kế hoạch sử dụng đất; đẩy mạnh công tác đấu giá quyền sử dụng đất và đấu thầu dự án có sử dụng đất.
- Quản lý thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất: Thực hiện việc thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng theo đúng danh mục công trình đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Quá trình thực hiện phải được giám sát chặt chẽ, bảo đảm nguyên tắc sử dụng đất tiết kiệm và hiệu quả.
- Xử lý vi phạm: Tiến hành xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng không sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích.
- Báo cáo kết quả thực hiện: Vào cuối năm kế hoạch, UBND huyện Phù Mỹ phải báo cáo chi tiết kết quả thực hiện các danh mục công trình thu hồi đất, danh mục công trình sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng. Đối với các công trình chưa thực hiện nhưng phù hợp quy hoạch, lập danh mục xin chuyển sang kế hoạch sử dụng đất năm sau để trình UBND tỉnh tổng hợp, báo cáo HĐND tỉnh theo quy định.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra thường xuyên, định kỳ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp
- Đối tượng thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phù Mỹ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Hiệu lực: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Công khai thông tin: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm đăng tải công khai Quyết định này trên Trang thông tin điện tử của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1407/QĐ-UBND | Bình Định, ngày 28 tháng 04 năm 2016 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN PHÙ MỸ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ vào quyết định số 2093/QĐ-UBND ngày 30/06/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) huyện Phù Mỹ;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Phù Mỹ tại Tờ trình số 249/TTr-UBND ngày 03/11/2015 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 316/TTr-STNMT ngày 26/4/2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Phù Mỹ với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1.1. Phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch
(theo Phụ lục 1 đính kèm)
1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:
(theo Phụ lục 2 đính kèm)
1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:
(theo Phụ lục 3 đính kèm)
1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016:
(theo Phụ lục 4 đính kèm)
1.5 Danh mục công trình có sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ:
- Danh mục công trình sử dụng đất lúa: 71 công trình, diện tích 37,48 ha;
- Danh mục công trình sử dụng đất rừng phòng hộ: 05 công trình, diện tích 21,75ha.
1.6 Danh mục công trình Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng: 118 công trình, diện tích 374,39ha.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Phù Mỹ có trách nhiệm:
- Công khai và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã, thị trấn; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.
- Thực hiện việc thu hồi đất, việc chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng phải theo đúng danh mục công trình đã được HĐND tỉnh thông qua và phải được giám sát chặt chẽ, sử dụng đất phải tiết kiệm và hiệu quả.
- Xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất và các trường hợp được giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích.
- Cuối năm kế hoạch, UBND huyện Phù Mỹ phải báo cáo chi tiết kết quả thực hiện Danh mục các công trình thu hồi đất, Danh mục các công trình có sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng, Danh mục công trình chưa thực hiện nhưng phù hợp quy hoạch xin chuyển sang thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm sau để trình UBND tỉnh tổng hợp, báo cáo HĐND tỉnh theo đúng quy định.
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phù Mỹ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
Văn phòng UBND tỉnh chịu trách nhiệm đưa Quyết định này lên Trang thông tin điện tử của Văn phòng UBND tỉnh./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
(Kèm theo Quyết định số 1407/QĐ-UBND ngày 28/4/2016)
PHÂN BỔ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã, thị trấn (ha) | ||||||||||||||||||
| TT. Phù Mỹ | TT. Bình Dương | Xã Mỹ Đức | Xã Mỹ Châu | Xã Mỹ Thắng | Xã Mỹ Lộc | Xã Mỹ Lợi | Xã Mỹ An | Xã Mỹ Phong | Xã Mỹ Trình | Xã Mỹ Thọ | Xã Mỹ Hòa | Xã Mỹ Thành | Xã Mỹ Chánh | Xã Mỹ Quang | Xã Mỹ Hiệp | Xã Mỹ Tài | Xã Mỹ Cát | Xã Mỹ Chánh Tây | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+… +(23) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 55.592,02 | 1.075,02 | 450,59 | 3.239,11 | 3.178,52 | 2.683,71 | 3.680,07 | 2.572,84 | 2.441,25 | 3.558,46 | 5.209,22 | 3.426,01 | 4.543,15 | 3.545,64 | 2.221,69 | 2.011,83 | 5.697,74 | 2.812,06 | 884,90 | 2.360,22 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 44.242,35 | 692,27 | 270,85 | 2.758,68 | 2.717,24 | 1.561,38 | 3.215,75 | 1.759,33 | 1.848,41 | 3.107,01 | 4.642,44 | 2.667,84 | 4.018,69 | 1.885,13 | 1.723,29 | 1.686,51 | 4.648,50 | 2.278,59 | 607,15 | 2.154,08 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 8.897,03 | 283,52 | 82,37 | 209,15 | 535,20 | 336,74 | 668,41 | 495,71 | 264,24 | 669,18 | 692,03 | 582,18 | 750,77 | 177,26 | 357,30 | 357,34 | 1.305,15 | 585,31 | 290,63 | 254,86 |
| - | Trong đó đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 7.773,22 | 255,83 | 82,37 | 180,98 | 388,44 | 324,69 | 652,27 | 442,34 | 160,79 | 346,77 | 677,25 | 468,67 | 744,49 | 157,26 | 323,47 | 289,73 | 1.305,15 | 463,01 | 290,63 | 219,24 |
| - | Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 1.123,81 | 27,69 |
| 28,17 | 146,76 | 12,05 | 16,14 | 53,37 | 103,45 | 322,41 | 14,78 | 113,51 | 6,28 | 20,00 | 33,83 | 67,61 |
| 122,30 |
| 35,62 |
| - | Đất trồng lúa nương | LUN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK | 9.892,01 | 284,39 | 128,66 | 306,39 | 924,68 | 237,70 | 699,43 | 507,90 | 272,93 | 694,21 | 591,44 | 391,37 | 575,51 | 353,24 | 319,05 | 612,40 | 1.031,73 | 1.272,51 | 192,99 | 495,68 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.067,57 | 122,19 | 59,82 | 307,63 | 198,25 | 293,08 | 231,55 | 153,98 | 274,26 | 394,84 | 530,25 | 144,34 | 316,02 | 151,89 | 50,48 | 218,98 | 367,92 | 132,62 | 6,57 | 112,99 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 13.025,49 |
|
| 1.290,99 | 534,41 | 465,02 | 822,88 | 445,78 | 849,56 | 630,70 | 1.568,80 | 1.261,12 | 2.159,28 | 792,14 | 267,37 | 144,20 | 978,69 |
|
| 814,62 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 7.287,86 |
|
| 609,23 | 458,70 | 133,30 | 774,62 | 154,21 | 102,13 | 718,08 | 1.257,56 | 287,06 | 217,12 | 130,10 | 339,75 | 337,60 | 960,31 | 288,16 | 44,12 | 475,93 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 920,73 | 1,24 |
| 35,29 | 66,00 | 95,54 | 3,25 | 0,58 | 83,07 |
| 1,28 | 1,77 |
| 227,09 | 355,68 |
| 0,22 |
| 49,72 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 109,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 53,41 | 33,07 |
|
|
| 23,12 |
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 42,07 | 0,94 |
|
|
|
| 15,60 | 1,17 | 2,22 |
| 1,08 |
|
|
| 0,59 | 15,99 | 4,48 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.614,11 | 370,66 | 173,48 | 411,14 | 453,15 | 906,56 | 410,33 | 763,03 | 332,64 | 381,45 | 549,53 | 456,39 | 449,55 | 1.264,54 | 485,71 | 286,50 | 1.001,38 | 466,52 | 273,43 | 179,02 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 102,10 | 40,81 |
| 0,65 |
|
|
|
| 3,00 |
| 49,12 | 0,93 |
| 0,40 |
|
| 2,60 |
|
| 4,59 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,31 | 2,00 | 0,05 |
|
|
|
|
| 0,26 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 138,31 | 18,59 | 18,97 |
|
|
|
| 25,49 | 8,00 |
|
|
|
| 9,72 | 13,02 |
| 44,52 |
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 39,87 | 3,63 | 0,14 | 0,12 | 0,93 |
| 0,06 |
| 12,66 | 1,88 | 0,69 | 6,21 | 0,21 | 11,62 | 0,31 |
| 0,81 | 0,19 | 0,21 | 0,20 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 343,06 | 9,08 | 1,52 |
| 1,14 | 0,23 | 0,10 | 0,57 |
| 0,53 | 0,71 | 4,63 | 2,03 | 287,82 | 2,15 | 4,17 | 26,58 | 1,34 | 0,28 | 0,18 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 56,52 |
|
|
|
| 29,70 |
|
| 14,55 | 9,00 |
| -5,60 | 17,33 | -11,46 |
|
| 3,00 |
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.620,63 | 139,92 | 91,71 | 81,49 | 124,60 | 87,80 | 168,89 | 102,09 | 84,27 | 171,39 | 162,18 | 165,07 | 138,87 | 103,51 | 139,91 | 114,48 | 365,09 | 212,13 | 91,50 | 74,01 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 63,71 | 0,09 |
| 1,36 | 49,07 | 0,07 |
|
| 3,41 | 9,38 |
|
|
|
|
|
| 0,08 | 0,25 |
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 3,35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,35 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 6,47 |
|
|
|
|
|
|
|
| 6,04 |
|
|
| 0,30 | 0,13 |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.040,28 |
|
| 58,68 | 52,44 | 78,04 | 48,66 | 53,95 | 62,32 | 50,31 | 55,18 | 89,08 | 57,76 | 56,48 | 85,15 | 45,76 | 101,87 | 74,28 | 38,89 | 31,43 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 129,84 | 85,28 | 44,56 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 20,43 | 4,77 | 1,08 | 0,57 | 1,86 | 0,66 | 0,32 | 0,46 | 0,55 | 0,41 | 5,28 | 0,92 | 0,27 | 0,31 | 0,48 | 0,59 | 0,88 | 0,28 | 0,31 | 0,43 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,19 |
|
| 0,37 | 0,16 |
|
|
|
|
| 1,46 |
|
| 0,30 |
| 0,73 |
| 0,17 |
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 25,94 | 2,10 | 0,33 |
| 0,59 | 0,41 | 2,56 | 1,49 |
| 1,07 | 0,51 | 0,33 | 3,69 | 2,07 | 1,16 | 0,19 | 5,16 | 3,13 | 0,86 | 0,65 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 958,12 | 36,64 | 8,60 | 21,44 | 32,17 | 77,00 | 32,98 | 34,24 | 95,14 | 42,73 | 21,64 | 103,38 | 50,16 | 85,05 | 38,52 | 39,57 | 135,27 | 68,52 | 20,11 | 15,99 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 63,85 |
|
|
| 6,00 |
|
| 2,81 | 8,80 | 15,79 |
|
| 14,20 |
|
| 9,12 | 3,24 | 4,00 |
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 24,50 | 1,24 | 1,04 | 2,24 | 3,29 | 0,57 | 0,81 | 2,33 | 0,66 | 1,32 | 1,27 | 0,61 | 1,00 | 0,79 | 1,11 | 0,87 | 2,70 | 1,55 | 0,41 | 0,88 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,75 |
| 1,11 |
|
|
|
|
| 0,64 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 14,46 | 1,26 | 1,15 | 2,50 | 0,22 | 0,67 | 0,10 | 1,27 | 0,49 | 1,46 | 0,26 | 0,62 | 0,74 | 0,58 | 0,51 | 0,54 | 0,89 | 0,73 | 0,07 | 0,40 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 732,89 | 24,07 | 1,53 | 64,41 | 23,40 | 34,93 | 22,35 | 9,58 | 15,82 | 11,43 | 44,18 | 18,65 | 48,34 | 20,30 | 92,21 | 38,15 | 113,93 | 74,85 | 53,95 | 20,81 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 3.223,44 | 1,18 | 1,69 | 177,31 | 157,27 | 596,48 | 133,50 | 528,70 | 22,07 | 58,71 | 207,05 | 71,57 | 111,60 | 696,75 | 111,05 | 32,33 | 194,78 | 25,11 | 66,84 | 29,45 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.735,56 | 12,08 | 6,26 | 69,29 | 8,13 | 215,77 | 53,99 | 50,48 | 260,20 | 70,00 | 17,25 | 301,78 | 74,91 | 395,97 | 12,69 | 38,82 | 47,86 | 66,95 | 4,32 | 27,12 |
(Kèm theo Quyết định số 1407/QĐ-UBND ngày 28/4/2016)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã, thị trấn (ha) | ||||||||||||||||||
| TT. Phù Mỹ | TT. Bình Dương | Xã Mỹ Đức | Xã Mỹ Châu | Xã Mỹ Thắng | Xã Mỹ Lộc | Xã Mỹ Lợi | Xã Mỹ An | Xã Mỹ Phong | Xã Mỹ Trình | Xã Mỹ Thọ | Xã Mỹ Hòa | Xã Mỹ Thành | Xã Mỹ Chánh | Xã Mỹ Quang | Xã Mỹ Hiệp | Xã Mỹ Tài | Xã Mỹ Cát | Xã Mỹ Chánh Tây | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ … +(23) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
|
| TỔNG CỘNG |
| 374,39 | 11,95 | 13,13 | 4,49 | 56,83 | 1,24 | 20,61 | 17,07 | 3,13 | 2,20 | 5,17 | 3,14 | 24,65 | 146,46 | 20,48 | 17,75 | 10,59 | 11,98 | 1,45 | 2,07 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 208,21 | 11,26 | 7,42 | 4,02 | 56,31 | 0,94 | 20,50 | 16,86 | 0,72 | 2,00 | 4,43 | 2,29 | 23,20 | 3,40 | 18,97 | 17,66 | 6,51 | 8,57 | 1,32 | 1,90 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 32,21 | 8,40 | 0,00 | 2,77 | 2,84 | 0,48 | 3.31 | 0,72 | 0,62 | 1,07 | 2,14 | 1,56 | 1,85 | 0,00 | 1,21 | 1,66 | 0,87 | 1,00 | 0,84 | 0,87 |
| - | Trong đó đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 26,10 | 8,06 |
| 2,64 | 1,92 | 0,48 | 3,31 | 0,72 | 0,10 | 0,33 | 0,92 | 1,47 | 1,76 |
| 0,62 | 1,40 | 0,72 | 0,24 | 0,84 | 0,57 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK | 85,25 | 2,41 | 4,16 | 0,32 | 4,97 | 0,26 | 17,19 | 11,44 | 0,10 | 0,93 | 0,30 | 0,17 | 2,73 | 3,02 | 16,87 | 10,49 | 1,56 | 6,83 | 0,48 | 1,03 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 21,45 | 0,45 | 3,26 | 0,93 | 0,20 | 0,20 |
| 4,70 |
|
| 0,19 | 0,55 | 0,70 | 0,30 | 0,27 | 5,51 | 3,70 | 0,49 |
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 17,55 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
| 17,55 |
|
|
| 0,06 |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 51,04 |
|
|
| 48,30 |
|
|
|
|
| 1,80 |
| 0,37 |
|
|
| 0,32 | 0,25 |
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,63 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
| 0,62 |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,08 |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 147,57 | 0,66 | 0,34 | 0,02 | 0,46 | 0,22 | 0,02 | 0,06 | 0,01 | 0,10 | 0,59 | 0,64 | 0,50 | 143,06 | 0,38 | 0,08 | 0,09 | 0,42 | 0,12 | 0,07 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 142,75 |
|
|
| 0,18 |
|
|
|
|
|
|
| 0,17 | 142,40 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2,02 | 0,48 | 0,19 |
| 0,07 | 0,10 | 0,01 |
|
| 0,01 | 0,58 | 0,08 | 0,30 | 0,17 |
|
| 0,03 |
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,37 |
|
|
| 0,17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,08 |
|
| 0,08 |
| 0,04 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,11 |
| 0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 2,03 | 0,18 | 0,04 | 0,02 | 0,02 | 0,12 | 0,01 | 0,06 |
| 0,08 | 0,01 | 0,51 | 0,03 | 0,24 | 0,25 | 0,08 | 0,01 | 0,34 |
| 0,03 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,04 |
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,02 |
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,45 |
|
|
|
|
|
|
| 0,01 | 0,01 |
|
|
| 0,25 | 0,05 |
| 0,01 |
| 0,12 |
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 18,60 | 0,04 | 5,37 | 0,45 | 0,06 | 0,08 | 0,07 | 0,15 | 2,40 | 0,10 | 0,43 | 0,21 | 0,95 | 0,00 | 1,13 | 0,01 | 4,05 | 2,99 | 0,01 | 0,10 |
(Kèm theo Quyết định số 1407/QĐ-UBND ngày 28/4/2016)
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã, thị trấn (ha) | ||||||||||||||||||
| TT. Phù Mỹ | TT. Bình Dương | Xã Mỹ Đức | Xã Mỹ Châu | Xã Mỹ Thắng | Xã Mỹ Lộc | Xã Mỹ Lợi | Xã Mỹ An | Xã Mỹ Phong | Xã Mỹ Trình | Xã Mỹ Thọ | Xã Mỹ Hòa | Xã Mỹ Thành | Xã Mỹ Chánh | Xã Mỹ Quang | Xã Mỹ Hiệp | Xã Mỹ Tài | Xã Mỹ Cát | Xã Mỹ Chánh Tây | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ … +(23) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 227,63 | 15,11 | 7,42 | 4,02 | 56,92 | 0,94 | 20,64 | 17,87 | 1,46 | 2,60 | 8,62 | 6,49 | 24,70 | 3,56 | 18,97 | 17,66 | 6,44 | 10,79 | 1,32 | 2,10 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 37,18 | 10,35 |
| 2,77 | 3,24 | 0,48 | 3,45 | 0,72 | 1,31 | 1,42 | 2,18 | 1,56 | 2,74 | 0,16 | 1,21 | 1,66 | 1,05 | 1,00 | 0,84 | 1,04 |
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 30,00 | 9,64 |
| 2,64 | 2,32 | 0,48 | 3,45 | 0,72 | 0,10 | 0,68 | 0,96 | 1,47 | 2,65 |
| 0,62 | 1,40 | 1,05 | 0,24 | 0,84 | 0,74 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 91,73 | 3,32 | 4,16 | 0,32 | 5,18 | 0,26 | 17,19 | 12,45 | 0,10 | 0,93 | 4,45 | 0,17 | 2,98 | 3,02 | 16,87 | 10,49 | 1,50 | 6,82 | 0,48 | 1,03 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 22,86 | 1,43 | 3,26 | 0,93 | 0,20 | 0,20 |
| 4,70 | 0,05 |
| 0,19 | 0,55 | 1,06 | 0,30 | 0,27 | 5,51 | 3,69 | 0,49 |
| 0,03 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 21,75 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4,20 | 17,55 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 53,40 |
|
|
| 48,30 |
|
|
|
| 0,25 | 1,80 |
| 0,37 |
|
|
| 0,20 | 2,48 |
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,63 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
| 0,62 |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,08 |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 0,36 |
|
|
|
|
| 0,14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,22 |
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 0,22 |
|
|
|
|
| 0,14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,08 |
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 0,14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,14 |
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 2,60 | 0,49 | 0,02 |
| 0,02 | 0,10 | 0,01 | 0,02 | 0,01 | 0,06 | 0,31 | 0,61 | 0,30 | 0,47 |
|
| 0,06 |
| 0,12 |
|
(Kèm theo Quyết định số 1407/QĐ-UBND ngày 28/4/2016)
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2016
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã, thị trấn (ha) | ||||||||||||||||||
| TT. Phù Mỹ | TT. Bình Dương | Xã Mỹ Đức | Xã Mỹ Châu | Xã Mỹ Thắng | Xã Mỹ Lộc | Xã Mỹ Lợi | Xã Mỹ An | Xã Mỹ Phong | Xã Mỹ Trình | Xã Mỹ Thọ | Xã Mỹ Hòa | Xã Mỹ Thành | Xã Mỹ Chánh | Xã Mỹ Quang | Xã Mỹ Hiệp | Xã Mỹ Tài | Xã Mỹ Cát | Xã Mỹ Chánh Tây | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ … +(23) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
|
| TỔNG CỘNG |
| 135,08 | 0,04 | 6,85 | 0,45 | 0,33 | 0,08 | 0,07 | 0,31 | 19,57 | 0,20 | 1,43 | 1,81 | 1,69 | 100,00 | 1,18 | 0,51 | 4,05 | 3,34 | 0,01 | 0,10 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 102,36 |
|
|
|
|
|
| 0,16 | 0,70 |
| 1,00 |
|
| 100,00 |
| 0,50 |
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Trong đó đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 100,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 100,00 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 2,36 |
|
|
|
|
|
| 0,16 | 0,70 |
| 1,00 |
|
|
|
| 0,50 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 32,70 | 0,04 | 6,85 | 0,45 | 0,33 | 0,08 | 0,07 | 0,15 | 18,87 | 0,20 | 0,43 | 1,81 | 1,69 |
| 1,18 | 0,01 | 4,05 | 3,34 | 0,01 | 0,10 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 4,67 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,10 |
| 3,57 |
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 12,08 |
|
|
|
|
|
|
| 12,07 |
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,73 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,73 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,93 |
| 6,42 | 0,00 | 0,32 |
|
| 0,01 |
| 0,10 |
| 0,20 | 0,49 |
| 0,01 | 0,01 |
| 2,45 | 0,01 | 0,06 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 9,88 |
|
| 0,45 | 0,00 | 0,02 | 0,07 | 0,03 | 6,40 | 0,10 | 0,43 | 1,51 | 0,21 |
| 0,02 |
| 0,48 | 0,15 | 0,00 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,47 | 0,04 | 0,43 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,06 |
|
|
|
| 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,36 |
|
|
| 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,36 |
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 2,20 |
|
|
|
|
|
|
| 0,40 |
|
|
| 0,25 |
|
|
|
| 0,38 |
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,11 |
|
|
|
|
|
| 0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,19 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 |
|
| 0,05 |
|
|
|
| 0,04 |
- 1Quyết định 923/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng
- 2Quyết định 626/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Tuần Giáo tỉnh Điện Biên
- 3Quyết định 1130/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
- 4Quyết định 1418/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 thị xã An Nhơn tỉnh Bình Định
- 5Quyết định 1422/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Hoài Ân tỉnh Bình Định
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 923/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng
- 6Quyết định 626/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Tuần Giáo tỉnh Điện Biên
- 7Quyết định 1130/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
- 8Quyết định 1418/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 thị xã An Nhơn tỉnh Bình Định
- 9Quyết định 1422/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Hoài Ân tỉnh Bình Định
Quyết định 1407/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Phù Mỹ tỉnh Bình Định
- Số hiệu: 1407/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 28/04/2016
- Nơi ban hành: Tỉnh Bình Định
- Người ký: Trần Châu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 28/04/2016
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
