Tóm tắt Quyết định 140/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Quảng Uyên, tỉnh Cao Bằng
Quyết định 140/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 trên địa bàn huyện Quảng Uyên. Quyết định này thiết lập khung pháp lý và các chỉ tiêu cụ thể để quản lý, phân bổ và khai thác hiệu quả tài nguyên đất đai tại địa phương.
Các chỉ tiêu chủ yếu trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2018
Quyết định xác định rõ ràng các chỉ tiêu sử dụng đất của huyện Quảng Uyên trong năm 2018, bao gồm các nội dung cốt lõi sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định chi tiết diện tích các loại đất được phân bổ trong năm 2018, thực hiện nghiêm túc theo các số liệu quy định tại Biểu 06/CH.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Phê duyệt lộ trình và diện tích đất chuyển đổi mục đích sử dụng trong năm 2018 theo các danh mục tại Biểu 07/CH.
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định cụ thể các diện tích đất cần thu hồi để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh theo Biểu 08/CH.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác các quỹ đất chưa sử dụng để đưa vào phục vụ các mục đích phát triển phù hợp trong năm 2018 theo Biểu 09/CH.
- Hồ sơ bản đồ kèm theo: Kế hoạch được chuẩn hóa trực quan thông qua Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 cùng hệ thống bản vẽ chi tiết xác định rõ vị trí, ranh giới và diện tích của từng công trình, dự án.
Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Quảng Uyên
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện đồng bộ, hiệu quả và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Quảng Uyên được giao các nhiệm vụ cụ thể:
- Công bố công khai: Tổ chức công bố công khai toàn bộ nội dung Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng trình tự và quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức tiện theo dõi, thực hiện.
- Thực hiện thủ tục hành chính về đất đai: Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất bám sát theo đúng chỉ tiêu, danh mục dự án đã được phê duyệt trong kế hoạch.
- Thanh tra, kiểm tra giám sát: Tổ chức công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm kịp thời phát hiện, chấn chỉnh và xử lý các trường hợp vi phạm.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện
Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quảng Uyên cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành toàn bộ các nội dung được phê duyệt tại Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 140/QĐ-UBND | Cao Bằng, ngày 08 tháng 02 năm 2018 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN QUẢNG UYÊN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVI kỳ họp thứ 6 thông qua Danh mục các dự án, công trình cần thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVI kỳ họp thứ 6 thông qua Danh mục các dự án, công trình đăng ký nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2018;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 190/TTr-STNMT ngày 02 tháng 02 năm 2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Quảng Uyên với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2018: Theo Biểu 06/CH;
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018: Theo Biểu 07/CH;
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018: Theo Biểu 08/CH;
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018: Theo Biểu 09/CH;
5. Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2018; bản vẽ vị trí, ranh giới, diện tích các công trình trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2018.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Quảng Uyên có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 đã được phê duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chủ tịch UBND huyện Quảng Uyên và thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BIỂU 06/CH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN QUẢNG UYÊN - TỈNH CAO BẰNG
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| TT Quảng Uyên | Xã Phi Hải | Xã Quảng Hưng | Xã Bình Lăng | Xã Quốc Dân | Xã Quốc Phong | Xã Độc Lập | Xã Cai Bộ | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 35.633,62 | 532,31 | 4.741,57 | 2.266,80 | 1.608,74 | 1.764,72 | 1.141,37 | 1.834,43 | 3.850,45 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.413,38 | 60,99 | 384,49 | 203,17 | 184,21 | 168,38 | 118,31 | 200,96 | 209,18 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 9,60 |
|
|
|
|
| 0,03 | 8,74 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3.967,07 | 63,79 | 238,39 | 224,88 | 168,27 | 262,40 | 175,23 | 107,66 | 306,70 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 89,57 | 7,96 | 0,46 | 9,77 | 10,88 | 14,96 | 0,14 | 15,04 | 10,37 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 27.876,28 | 398,54 | 4.112,40 | 1.587,62 | 1.244,44 | 1.318,44 | 845,79 | 1.502,20 | 3.322,31 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 223,77 |
|
| 223,77 |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 46,22 | 1,02 | 5,82 | 0,59 | 0,93 | 0,53 | 1,91 | 8,50 | 1,89 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 17,33 |
|
| 17,00 |
|
|
| 0,07 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1.768,31 | 92,24 | 158,08 | 223,52 | 55,16 | 48,00 | 46,72 | 133,44 | 113,57 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 121,58 | 1,87 |
| 117,21 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,51 | 0,51 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 11,69 | 11,69 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,19 | 2,02 | 0,12 |
|
|
| 0,03 | 0,01 |
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 837,12 | 33,52 | 44,72 | 50,45 | 26,26 | 28,23 | 17,17 | 71,19 | 74,77 |
| 2.10 | Đất có di tích, lịch sử - văn hóa | DDT | 0,16 | 0,13 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 28,05 |
| 27,55 |
|
|
|
| 0,50 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 336,00 |
| 16,22 | 14,36 | 10,72 | 11,91 | 11,73 | 13,32 | 15,85 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 33,98 | 33,98 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 6,91 | 2,89 | 0,37 | 0,41 | 0,42 | 0,05 | 0,26 | 0,25 | 0,53 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN | DTS | 0,07 | 0,02 |
| 0,05 |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DGN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,22 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, | NTD | 74,66 | 4,33 | 10,87 | 6,42 | 2,38 | 3,38 | 2,61 | 1,82 | 2,44 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 2,49 | 0,79 |
| 0,53 |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 2,98 | 0,13 | 0,24 | 0,05 | 0,10 | 0,19 | 0,16 | 0,14 | 0,40 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,79 | 0,11 | 0,21 |
| 0,06 | 0,48 | 0,01 | 0,11 | 0,05 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 288,17 | 0,24 | 39,36 | 34,02 | 14,84 | 3,32 | 14,69 | 46,08 | 19,53 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 19,75 |
| 18,42 | 0,02 | 0,38 | 0,43 | 0,05 |
| 0,01 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.171,50 | 19,31 | 157,39 | 67,11 | 10,04 | 41,90 | 14,13 | 12,75 | 45,06 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 643,86 | 643,86 |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Đoài Khôn | Xã Phúc Sen | Xã Chí Thảo | Xã Tự Do | Xã Hồng Định | Xã Hồng Quang | Xã Ngọc Động | Xã Hoàng Hải | Xã Hạnh Phúc | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 35.633,62 | 1.524,98 | 1.197,73 | 2.590,55 | 1.908,36 | 1.473,15 | 2.613,73 | 2.123,63 | 2.255,67 | 2.205,44 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.413,38 | 114,55 | 96,81 | 306,34 | 252,84 | 209,93 | 169,93 | 309,56 | 173,37 | 250,36 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 9,60 |
| 0,07 |
|
| 0,20 |
|
| 0,58 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3.967,07 | 184,02 | 212,44 | 280,39 | 290,52 | 145,44 | 389,94 | 256,67 | 237,03 | 423,31 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 89,57 | 2,02 | 0,29 | 2,70 | 12,54 | 1,48 | 0,30 | 0,17 |
| 0,48 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 27.876,28 | 1.223,59 | 886,33 | 1.998,23 | 1.347,40 | 1.112,33 | 2.052,47 | 1.554,37 | 1.843,82 | 1.525,97 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 223,77 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 46,22 | 0,80 | 1,63 | 2,88 | 5,06 | 3,97 | 1,09 | 2,85 | 1,42 | 5,33 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 17,33 |
| 0,23 |
|
|
|
|
| 0,04 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1.768,31 | 46,15 | 51,36 | 108,18 | 99,97 | 87,22 | 126,72 | 132,64 | 75,60 | 169,74 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 121,58 |
|
|
|
|
|
| 2,50 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,51 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 11,69 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,19 |
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 837,12 | 30,52 | 30,50 | 52,00 | 49,09 | 39,71 | 95,06 | 66,66 | 40,72 | 86,53 |
| 2.10 | Đất có di tích, lịch sử - văn hóa | DDT | 0,16 |
|
| 0,03 |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 28,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 336,00 | 10,90 | 11,99 | 45,55 | 27,48 | 24,02 | 24,38 | 36,67 | 24,54 | 36,35 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 33,98 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 6,91 | 0,47 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,08 | 0,03 | 0,13 | 0,02 | 0,40 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN | DTS | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DGN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,22 | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 74,66 | 0,88 | 8,33 | 3,75 | 2,96 | 3,56 | 5,99 | 7,99 | 1,00 | 5,95 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 2,49 |
| 0,19 |
| 0,98 |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 2,98 | 0,11 | 0,06 | 0,23 | 0,31 | 0,25 | 0,19 | 0,15 | 0,13 | 0,14 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,79 |
| 0,09 |
| 0,02 | 0,02 | 0,26 | 0,36 |
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 288,17 | 3,07 |
| 6,42 | 18,93 | 19,56 | 0,38 | 18,17 | 9,20 | 40,35 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 19,75 |
|
|
|
|
| 0,43 |
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.171,50 | 70,88 | 36,16 | 62,81 | 21,40 | 58,49 | 129,02 | 104,47 | 155,81 | 164,29 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 643,86 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu: 07/CH KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 - HUYỆN QUẢNG UYÊN
Đơn vị tính : ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Thị trấn Quảng Uyên | Xã Phi Hải | Xã Quảng Hưng | Xã Bình Lăng | Xã Quốc Dân | Xã Quốc Phong | Xã Độc Lập | Xã Cai Bộ | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 43,13 | 10,27 | 1,12 | 4,23 | 0,87 | 0,57 | 0,96 | 1,13 | 1,81 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 22,02 | 6,60 | 0,40 | 1,56 | 0,75 | 0,38 | 0,80 | 1,00 | 0,38 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0,70 |
|
|
|
|
|
| 0,40 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK/PNN | 12,97 | 2,70 | 0,06 | 1,67 | 0,06 | 0,09 | 0,04 | 0,07 | 0,07 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 1,18 | 0,90 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 6,93 | 0,05 | 0,66 | 1,00 | 0,06 | 0,10 | 0,11 | 0,06 | 1,36 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,03 | 0,02 |
|
|
|
| 0,01 |
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Đoài Khôn | Xã Phúc Sen | Xã Chí Thảo | Xã Tự Do | Xã Hồng Định | Xã Hồng Quang | Xã Ngọc Động | Xã Hoàng Hải | Xã Hạnh Phúc | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 43,13 | 0,40 | 1,41 | 5,32 | 2,10 | 1,12 | 0,99 | 4,91 | 1,76 | 4,16 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 22,02 | 0,30 | 0,42 | 1,700 | 1,80 | 0,60 | 0,50 | 2,47 | 0,64 | 1,72 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0,70 |
|
|
|
|
|
|
| 0,30 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK/PNN | 12,97 | 0,04 | 0,19 | 1,93 | 0,24 | 0,46 | 0,04 | 2,36 | 0,59 | 2,36 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 1,18 |
|
| 0,28 |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 6,93 | 0,06 | 0,80 | 1,41 | 0,06 | 0,06 | 0,45 | 0,08 | 0,53 | 0,08 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu 08/CH KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2018 - HUYỆN QUẢNG UYÊN - TỈNH CAO BẰNG
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Thị trấn Quảng Uyên | Xã Phi Hải | Xã Quảng Hưng | Xã Bình Lăng | Xã Quốc Dân | Xã Quốc Phong | Xã Độc Lập | Xã Cai Bộ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 34,70 | 3,74 | 0,70 | 4,23 | 0,87 | 0,15 | 0,57 | 1,03 | 1,75 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 13,41 | 2,64 |
| 1,56 | 0,45 | 0,08 | 0,50 | 0,60 | 0,08 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 14,67 | 1,03 | 0,10 | 1,67 | 0,42 | 0,03 |
| 0,43 | 0,37 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,28 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 6,05 | 0,05 | 0,60 | 1,00 |
| 0,04 | 0,06 |
| 1,30 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,29 | 0,02 |
|
|
|
| 0,01 |
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,92 | 0,39 |
| 0,33 |
|
|
|
| 0,04 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,32 |
|
| 0,32 |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích, lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,17 |
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,39 | 0,39 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DGN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ | NTD | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,01 |
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính |
| ||||||||
| Xã Đoài Khôn | Xã Phúc Sen | Xã Chí Thảo | Xã Tự Do | Xã Hồng Định | Xã Hồng Quang | Xã Ngọc Động | Xã Hoàng Hải | Xã Hạnh Phúc |
| ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 34,70 | 0,32 | 0,99 | 4,89 | 1,74 | 0,70 | 0,69 | 4,89 | 2,33 | 5,11 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 13,41 |
| 0,12 | 1,400 | 1,50 | 0,30 | 0,25 | 2,17 | 0,34 | 1,42 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 14,67 | 0,32 | 0,13 | 1,87 | 0,23 | 0,40 | 0,03 | 2,70 | 1,53 | 3,41 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,28 |
|
| 0,28 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 6,05 |
| 0,74 | 1,34 | 0,01 |
| 0,41 | 0,02 | 0,46 | 0,02 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,29 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,26 |
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,92 |
|
| 0,05 | 0,02 |
| 0,03 | 0,03 | 0,01 | 0,02 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 25 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,32 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích, lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,17 |
|
| 0,05 | 0,02 |
| 0,03 | 0,02 | 0,01 | 0,02 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,39 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DGN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ | NTD | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,01 |
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 226 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu: 09/CH KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2018 - HUYỆN QUẢNG UYÊN
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||||
| TT Quảng Uyên | Xã Phi Hải | Xã Quảng Hưng | Xã Bình Lăng | Xã Quốc Dân | Xã Quốc Phong | Xã Độc Lập | Xã Cai Bộ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9,61 | 4,40 |
|
|
|
| 0,09 |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 25 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 3,96 | 3,96 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 5,15 | 0,44 |
|
|
|
| 0,09 |
|
|
| 2.10 | Đất có di tích, lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DGN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||||
| Xã Đoài Khôn | Xã Phúc Sen | Xã Chí Thảo | Xã Tự Do | Xã Hồng Định | Xã Hồng Quang | Xã Ngọc Động | Xã Hoàng Hải | Xã Hạnh Phúc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9,61 |
|
|
| 0,10 |
|
| 0,53 | 1,07 | 3,42 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,50 |
|
|
|
|
|
| 0,50 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 3,96 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 5,15 |
|
|
| 0,10 |
|
| 0,03 | 1,07 | 3,42 |
| 2.10 | Đất có di tích, lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DGN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 1038/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 2Quyết định 1434/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- 3Quyết định 420/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị quyết 20/NQ-HĐND năm 2017 về thông qua Danh mục dự án cần thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2018
- 6Nghị quyết 21/NQ-HĐND năm 2017 về thông qua Danh mục dự án, công trình đăng ký nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng đến năm 2018
- 7Quyết định 1038/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 8Quyết định 1434/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- 9Quyết định 420/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên
Quyết định 140/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Quảng Uyên do tỉnh Cao Bằng ban hành
- Số hiệu: 140/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 08/02/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Cao Bằng
- Người ký: Nguyễn Trung Thảo
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 08/02/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
