Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 137/QĐ-UBND | Đắk Lắk, ngày 21 tháng 01 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH, SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI, UBND CẤP HUYỆN VÀ UBND CẤP XÃ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3274/QĐ-UBND ngày 27/12/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh, Sở Giao thông vận tải, UBND cấp huyện và UBND cấp xã;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 112/Tr- SGTVT ngày 13/01/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 08 quy trình (2 quy trình nội bộ liên thông, 6 quy trình nội bộ) trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh, Sở Giao thông vận tải, UBND cấp huyện và UBND cấp xã, chi tiết tại Phụ lục I, II kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Đắk Lắk (địa chỉ: https://motcua.daklak.gov.vn/) theo quy định.
Các nội dung công bố quy trình nội bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải trong lĩnh vực đường bộ tại các số thứ tự 12, 13 Mục I và số thứ tự 3, 5, 6, 7, 8, 9 Mục VI Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1916/QĐ-UBND ngày 26/8/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh và số thứ tự 2 Mục II Phần A Phụ lục kèm theo Quyết định số 1086/QĐ-UBND ngày 09/4/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông Vận tải, Thông tin và Truyền thông, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH, SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI, UBND CẤP HUYỆN VÀ UBND CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
I. Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải
1. Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Giờ làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông | Công chức của Sở Giao thông vận tải tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 |
| Bước 2 | Duyệt hồ sơ, chuyển Công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông | 1 |
| Bước 3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả thực hiện TTHC trình lãnh đạo phòng | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 4 |
| Bước 4 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo sở | Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông | 1 |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở Giao thông vận tải | 1 |
| Bước 6 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư | 0,5 |
| Bước 7 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Công chức của Sở Giao thông vận tải tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Giờ hành chính |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 8 giờ làm việc (01 ngày làm việc) | ||
2. Công bố đưa bến xe khách vào khai thác
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (ngày làm việc ) |
| Bước 1 | Tiếp nhận và số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý Vận tải, phương tiện và người lái (QLVT, PT&NL) | Công chức của Sở Giao thông vận tải tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 |
| Bước 2 | Duyệt hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng QLVT, PT&NL | 0,5 |
| Bước 3 | Xử lý hồ sơ, tham mưu lãnh đạo Sở thành lập đoàn và tổ chức kiểm tra các tiêu chí phân loại bến xe theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bến xe khách và lập biên bản kiểm tra | Công chức xử lý hồ sơ | 09 |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo, trình lãnh đạo Sở Giao thông vận tải | Lãnh đạo Phòng QL VTPT&NL | 02 |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở Giao thông vận tải | 02 |
| Bước 7 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư | 01 |
| Bước 8 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Công chức của Sở Giao thông vận tải tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Giờ hành chính |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 15 | ||
3. Công bố lại đưa bến xe khách vào khai thác
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận và số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý Vận tải, phương tiện và người lái (QLVT, PT&NL) | Công chức của Sở Giao thông vận tải tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 |
| Bước 2 | Duyệt hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng QLVT, PT&NL | 0,5 |
| Bước 3 | Xử lý hồ sơ, tham mưu lãnh đạo Sở thành lập đoàn và tổ chức kiểm tra các tiêu chí phân loại bến xe theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bến xe khách và lập biên bản kiểm tra | Công chức xử lý hồ sơ | 04 |
| Bước 4 | Xem xét, thông qua dự thảo, trình lãnh đạo Sở Giao thông vận tải | Lãnh đạo Phòng QL VTPT&NL | 01 |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở Giao thông vận tải | 01 |
| Bước 6 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư | 01 |
| Bước 7 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Công chức của Sở Giao thông vận tải tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Giờ hành chính |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 08 | ||
II. Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải, UBND cấp huyện, UBND cấp xã
1. Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác
1.1. Cơ quan có thẩm quyền giải quyết là Sở Giao thông vận tải
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Giờ làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông | Công chức của Sở Giao thông vận tải tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 2 |
| Bước 2 | Duyệt hồ sơ, chuyển Công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông | 4 |
| Bước 3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả thực hiện TTHC trình lãnh đạo phòng | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 30 |
| Bước 4 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo sở | Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông | 8 |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở Giao thông vận tải | 8 |
| Bước 6 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư | 4 |
| Bước 7 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Công chức của Sở Giao thông vận tải tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Giờ hành chính |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 56 giờ (7 ngày làm việc) | ||
1.2. Cơ quan có thẩm quyền giải quyết là UBND cấp huyện
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Giờ làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng chuyên môn (Phòng Kinh tế hạ tầng hoặc Phòng Quản lý Đô thị) | Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện | 2 |
| Bước 2 | Duyệt hồ sơ, chuyển Công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng hoặc Phòng Quản lý Đô thị | 4 |
| Bước 3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả thực hiện TTHC trình lãnh đạo phòng | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 28 |
| Bước 4 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND cấp huyện | Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng hoặc Phòng Quản lý Đô thị | 8 |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND cấp huyện | 8 |
| Bước 6 | Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ lãnh đạo, chuyển cho Văn thư | Công chức xử lý hồ sơ | 2 |
| Bước 7 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện | Văn thư | 4 |
| Bước 8 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện | Giờ hành chính |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 56 giờ (7 ngày làm việc) | ||
1.3. Cơ quan có thẩm quyền giải quyết là UBND cấp xã
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Giờ làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển đến bộ phận chuyên môn xử lý | Công chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã | 4 |
| Bước 2 | Chuyển cho công chức xử lý | Lãnh đạo UBND cấp xã | 8 |
| Bước 3 | Thẩm định hồ sơ, Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo UBND cấp xã | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 32 |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo UBND cấp xã | 8 |
| Bước 5 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã | Văn thư | 4 |
| Bước 6 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Công chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã | Giờ hành chính |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 56 giờ (7 ngày làm việc) | ||
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH, SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI, UBND CẤP HUYỆN VÀ UBND CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh
1. Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | ||
| Sở Giao thông vận tải | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo Phòng Quản lý Kết cấu hạ tầng giao thông | Công chức của Sở Giao thông vận tải tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 1 | ||
| Bước 2 | Duyệt hồ sơ, chuyển công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Quản lý Kết cấu hạ tầng giao thông | 2 | |||
| Bước 3 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 20 | |||
| Bước 4 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo sở | Lãnh đạo Phòng Quản lý Kết cấu hạ tầng giao thông | 4 | |||
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở Giao thông vận tải | 4 | |||
| Bước 6 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư | 1 | |||
| Bước 7 | Tiếp nhận hồ sơ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh | Công chức của Sở Giao thông vận tải tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Giờ hành chính | |||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Giao thông vận tải | (1) | |||||
| Văn phòng UBND tỉnh | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công phòng chuyên môn xử lý | Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 1 | ||
| Bước 2 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Công nghiệp | 2 | |||
| Bước 3 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 8 | |||
| Bước 4 | Thẩm định dự thảo kết quả giải quyết TTHC, thông qua và trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Lãnh đạo Phòng Công nghiệp | 3 | |||
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 3 | |||
| Bước 6 | Thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, chuyển công chức được giao xử lý hồ sơ | Lãnh đạo UBND tỉnh | 2 | |||
| Bước 7 | Chuyển dự thảo kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 1 | |||
| Bước 8 | Kiểm tra thể thức văn bản, trình lãnh đạo UBND tỉnh | Văn thư | 1 | |||
| Bước 9 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | 2 | |||
| Bước 10 | Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư | 1 | |||
| Bước 11 | Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Sở Giao thông vận tải | Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Giờ hành chính | |||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh | (2) | |||||
| Sở Giao thông vận tải | Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Công chức của Sở Giao thông vận tải tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Giờ hành chính | |||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | (1)+(2) = 56 giờ (7 ngày làm việc) | |||||
2. Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | ||
| Sở Giao thông vận tải | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo Phòng Quản lý Kết cấu hạ tầng giao thông | Công chức của Sở Giao thông vận tải tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 1 | ||
| Bước 2 | Duyệt hồ sơ, chuyển công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Quản lý Kết cấu hạ tầng giao thông | 2 | |||
| Bước 3 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 20 | |||
| Bước 4 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo sở | Lãnh đạo Phòng Quản lý Kết cấu hạ tầng giao thông | 4 | |||
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở Giao thông vận tải | 4 | |||
| Bước 6 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư | 1 | |||
| Bước 7 | Tiếp nhận hồ sơ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh | Công chức của Sở Giao thông vận tải tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Giờ hành chính | |||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Giao thông vận tải | (1) | |||||
| Văn phòng UBND tỉnh | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công phòng chuyên môn xử lý | Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 1 | ||
| Bước 2 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Công nghiệp | 2 | |||
| Bước 3 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 8 | |||
| Bước 4 | Thẩm định dự thảo kết quả giải quyết TTHC, thông qua và trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Lãnh đạo Phòng Công nghiệp | 3 | |||
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 3 | |||
| Bước 6 | Thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, chuyển công chức được giao xử lý hồ sơ | Lãnh đạo UBND tỉnh | 2 | |||
| Bước 7 | Chuyển dự thảo kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 1 | |||
| Bước 8 | Kiểm tra thể thức văn bản, trình lãnh đạo UBND tỉnh | Văn thư | 1 | |||
| Bước 9 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | 2 | |||
| Bước 10 | Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư | 1 | |||
| Bước 11 | Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Sở Giao thông vận tải | Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Giờ hành chính | |||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh | (2) | |||||
| Sở Giao thông vận tải | Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Công chức của Sở Giao thông vận tải tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Giờ hành chính | |||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | (1)+(2) = 56 giờ (7 ngày làm việc) | |||||
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 3Thông tư 01/2018/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 4Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 5Nghị định 107/2021/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 6Quyết định 1179/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên
Quyết định 137/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Đắk Lắk
- Số hiệu: 137/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 21/01/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Đắk Lắk
- Người ký: Nguyễn Tuấn Hà
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 21/01/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
