Quyết định số 1337/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các chỉ tiêu sử dụng đất, định hướng phát triển kinh tế - xã hội, bảo vệ môi trường và quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2018.
1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018
Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Châu Thành được phân bổ trong năm kế hoạch 2018 là 23.628,53 ha. Cơ cấu và diện tích cụ thể của từng nhóm đất được quy định chi tiết như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (Mã: NNP): Chiếm tỷ trọng lớn nhất với diện tích 20.909,07 ha (tương ứng 88,49% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): 16.394,55 ha (chiếm 78,41% diện tích đất nông nghiệp), toàn bộ diện tích này là đất chuyên trồng lúa nước (LUC).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 2.601,95 ha (chiếm 12,44% diện tích đất nông nghiệp).
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 1.043,75 ha (chiếm 4,99% diện tích đất nông nghiệp).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 783,69 ha (chiếm 3,75% diện tích đất nông nghiệp).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 85,13 ha (chiếm 0,41% diện tích đất nông nghiệp).
- Đất rừng sản xuất (RSX): 0,00 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (Mã: PNN): Có diện tích 2.719,46 ha (chiếm 11,51% tổng diện tích tự nhiên). Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 1.468,92 ha (chiếm 54,01% diện tích đất phi nông nghiệp).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 418,43 ha (chiếm 15,39% diện tích đất phi nông nghiệp).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 271,91 ha (chiếm 10,00% diện tích đất phi nông nghiệp).
- Đất khu công nghiệp (SKK): 201,92 ha (chiếm 7,43% diện tích đất phi nông nghiệp).
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 71,45 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 61,22 ha.
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 54,25 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 52,77 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 35,96 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 32,67 ha.
- Đất an ninh (CAN): 11,22 ha và Đất quốc phòng (CQP): 3,09 ha.
- Các loại đất khác như đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 11,46 ha; đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 5,16 ha; đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 5,19 ha; đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 3,94 ha; đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 2,21 ha.
- Đất đô thị (KDT): Diện tích quy hoạch là 788,41 ha (chỉ tiêu này mang tính chất thống kê, không tổng hợp chung khi tính tổng diện tích tự nhiên của huyện).
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Để đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng và đô thị hóa, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2018 được phê duyệt với các chỉ tiêu cụ thể:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 161,01 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA/PNN): 108,45 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): 21,79 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): 15,52 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH/PNN): 15,10 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN): 0,15 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 1.020,07 ha, bao gồm:
- Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng (RSX/NKR): 932,37 ha (bao gồm chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối và đất nông nghiệp khác).
- Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN): 83,70 ha.
- Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS): 4,00 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 1,65 ha.
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Nhằm triển khai các dự án đầu tư công và phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất được xác định cụ thể:
- Tổng diện tích đất thu hồi: 1.095,00 ha.
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): 1.091,38 ha, bao gồm:
- Đất rừng sản xuất (RSX): 932,37 ha.
- Đất trồng lúa (LUA): 106,45 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 21,79 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 15,52 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 15,10 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 0,15 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): 3,62 ha, bao gồm:
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 1,83 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 0,60 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 0,44 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 0,33 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà hỏa táng (NTD): 0,26 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 0,16 ha.
4. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan liên quan
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng giao nhiệm vụ cụ thể cho các đơn vị:
- Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra thường xuyên tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm.
- Các Sở, ban ngành cấp tỉnh và các đơn vị liên quan:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn và giám sát UBND huyện Châu Thành trong quá trình triển khai thực hiện Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1337/QĐ-UBND | Sóc Trăng, ngày 07 tháng 06 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN CHÂU THÀNH, TỈNH SÓC TRĂNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/06/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành (Tờ trình số 55/TTr-UBND ngày 03/5/2018) và Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng (Tờ trình số 1088/TTr-STNMT-CCQLĐĐ ngày 04/6/2018),
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích năm 2018 | Cơ cấu (%) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Thị trấn Châu Thành | Xã Hồ Đắc Kiện | Xã Phú Tâm | Xã Thuận Hòa | Xã Phú Tân | Xã Thiện Mỹ | Xã An Hiệp | Xã An Ninh | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(6) (7) ... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 23.628,53 | 100,00 | 788,41 | 4.745,72 | 4.112,43 | 1.835,03 | 2.768,84 | 2.509,30 | 3.227,70 | 3.641,10 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 20.909,07 | 88,49 | 617,82 | 4.292,85 | 3.716,94 | 1.559,04 | 2.434,27 | 2.312,85 | 2.664,31 | 3.310,99 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 16.394,55 | 78,41 | 494,72 | 2.634,01 | 3.172,08 | 1.337,80 | 2.068,30 | 1.897,58 | 2.153,07 | 2.636,99 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 16.394,55 | 100,00 | 494,72 | 2.634,01 | 3.172,08 | 1.337,80 | 2.068,30 | 1.897,58 | 2.153,07 | 2.636,99 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 783,69 | 3,75 | 8,69 | 101,04 | 58,49 | 52,36 | 82,22 | 58,68 | 198,00 | 224,21 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.601,95 | 12,44 | 102,42 | 578,69 | 470,93 | 139,15 | 232,71 | 348,72 | 292,62 | 436,72 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 0,00 | 0,00 |
| 0,00 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 85,13 | 0,41 | 7,57 | 9,47 | 3,43 | 16,13 | 33,39 | 3,34 | 8,21 | 3,59 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1.043,75 | 4,99 | 4,43 | 969,64 | 12,02 | 13,60 | 17,65 | 4,53 | 12,41 | 9,49 |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 2.719,46 | 11,51 | 170,58 | 452,87 | 395,50 | 275,99 | 334,57 | 196,45 | 563,40 | 330,11 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 3,09 | 0,11 | 3,09 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 11,22 | 0,41 | 6,90 |
| 0,02 |
| 4,28 |
| 0,02 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 201,92 | 7,43 |
|
|
|
| 17,32 |
| 184,60 |
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 54,25 | 1,99 |
| 54,25 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 35,96 | 1,32 | 5,64 | 12,06 | 0,74 | 0,13 | 6,60 | 0,32 | 8,86 | 1,59 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 61,22 | 2,25 | 3,19 | 25,87 | 2,23 | 13,44 | 0,59 | 0,33 | 13,75 | 1,82 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1.468,92 | 54,01 | 59,41 | 263,35 | 246,19 | 164,46 | 183,75 | 120,54 | 235,84 | 195,37 |
| 2.10 | Đất có di tích, lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,94 | 0,15 | 0,07 |
| 0,32 | 2,29 | 0,10 |
| 0,33 | 0,84 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 418,43 | 15,39 |
| 67,09 | 47,51 | 55,99 | 51,22 | 43,78 | 89,41 | 63,42 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 52,77 | 1,94 | 52,77 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 11,46 | 0,42 | 7,43 | 0,85 | 0,14 | 1,43 | 0,02 | 1,14 | 0,22 | 0,22 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 5,16 | 0,19 | 0,19 | 1,10 | 0,04 | 2,00 | 0,43 | 0,18 | 1,06 | 0,15 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DGN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 32,67 | 1,20 | 0,06 | 1,50 | 2,85 | 2,17 | 10,78 | 2,04 | 8,27 | 5,00 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 71,45 | 2,63 |
| 1,52 | 15,07 | 0,42 | 12,88 | 2,36 | 19,70 | 19,50 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 7,69 | 0,28 | 0,42 |
|
| 3,93 | 0,51 |
|
| 2,83 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 2,21 | 0,08 |
| 0,21 | 0,52 | 0,06 | 0,20 | 0,10 | 0,18 | 0,95 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 5,19 | 0,19 |
| 0,22 | 2,65 |
| 1,27 | 0,15 | 0,91 |
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh rạch, suối | SON | 271,91 | 10,00 | 31,42 | 24,86 | 77,22 | 29,66 | 44,61 | 25,50 | 0,25 | 38,41 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 788,41 | 3,34 | 788,41 |
|
|
|
|
|
|
|
| Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên | ||||||||||||
2. Kế hoạch chuyển mục đích năm 2018
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Thị trấn Châu Thành | Xã Hồ Đắc Kiện | Xã Phú Tâm | Xã Thuận Hòa | Xã Phú Tân | Xã Thiện Mỹ | Xã An Hiệp | Xã An Ninh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 161,01 | 26,45 | 69,57 | 7,29 | 20,09 | 13,82 | 1,11 | 11,75 | 10,93 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 108,45 | 15,37 | 66,77 | 3,58 | 2,51 | 9,22 | 0,34 | 4,91 | 5,75 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 108,45 | 15,37 | 66,77 | 3,58 | 2,51 | 9,22 | 0,34 | 4,91 | 5,75 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 21,79 | 4,41 | 1,60 | 1,96 | 1,52 | 2,90 | 0,37 | 5,25 | 3,78 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 15,52 | 6,62 | 1,20 | 1,65 | 0,96 | 1,70 | 0,40 | 1,59 | 1,40 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,15 | 0,05 |
|
| 0,10 |
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 15,10 |
|
| 0,10 | 15,00 |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 1.020,07 |
| 979,67 |
| 4,00 |
|
|
| 36,40 |
| 2.1 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 83,70 |
| 47,30 |
|
|
|
|
| 36,40 |
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 4,00 |
|
|
| 4,00 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 932,37 |
| 932,37 |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,65 | 0,45 |
|
| 1,04 | 0,15 |
|
| 0,01 |
| Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác | |||||||||||
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Thị trấn Châu Thành | Xã Hồ Đắc Kiện | Xã Phú Tâm | Xã Thuận Hòa | Xã Phú Tân | Xã Thiện Mỹ | Xã An Hiệp | Xã An Ninh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT THU HỒI |
| 1.095,00 | 27,49 | 999,94 | 7,39 | 22,19 | 13,97 | 1,12 | 11,75 | 11,15 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 1.091,38 | 26,45 | 999,94 | 7,29 | 20,09 | 13,82 | 1,11 | 11,75 | 10,93 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 106,45 | 15,37 | 64,77 | 3,58 | 2,51 | 9,22 | 0,34 | 4,91 | 5,75 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 106,45 | 15,37 | 64,77 | 3,58 | 2,51 | 9,22 | 0,34 | 4,91 | 5,75 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 21,79 | 4,41 | 1,60 | 1,96 | 1,52 | 2,90 | 0,37 | 5,25 | 3,78 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 15,52 | 6,62 | 1,20 | 1,65 | 0,96 | 1,70 | 0,40 | 1,59 | 1,40 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 932,37 |
| 932,37 |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,15 | 0,05 |
|
| 0,10 |
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 15,10 |
|
| 0,10 | 15,00 |
|
|
|
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 3,62 | 1,04 |
| 0,10 | 2,10 | 0,15 | 0,01 |
| 0,22 |
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,83 |
|
|
| 1,83 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 0,44 | 0,43 |
|
|
|
|
|
| 0,01 |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,33 |
|
| 0,10 | 0,01 |
| 0,01 |
| 0,21 |
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,16 | 0,16 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,60 | 0,45 |
|
|
| 0,15 |
|
|
|
| 2.6 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,26 |
|
|
| 0,26 |
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện việc giao đất, thu hồi đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng kế hoạch sử dụng đã được phê duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 696/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum
- 6Quyết định 703/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum
- 7Quyết định 113/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
Quyết định 1337/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
- Số hiệu: 1337/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 07/06/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
- Người ký: Lê Văn Hiểu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 07/06/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
