Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN DÂN TỘC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 132a/QĐ-UBDT

Hà Nội, ngày 28 tháng 03 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐỀ CƯƠNG VÀ DỰ TOÁN CHI TIẾT CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ VỀ KINH TẾ - XÃ HỘI CỦA 53 DÂN TỘC THIỂU SỐ

BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM ỦY BAN DÂN TỘC

Căn cứ Nghị định số 84/2012/NĐ-CP ngày 12/10/2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ủy ban Dân tộc;

Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29/6/2006;

Căn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10/4/2007 của Chính phủ về Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 102/2009/NĐ-CP ngày 06/11/2009 của Chính phủ về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 02/QĐ-TTg ngày 05/01/2015 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án Điều tra, thu thập thông tin về thực trạng kinh tế - xã hội của 53 dân tộc thiểu số;

Căn cứ Quyết định số 2501/QĐ-BTC ngày 28/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2016;

Căn cứ Quyết định số 351a/QĐ-UBDT ngày 30/6/2015 của Bộ trưởng. Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc về việc giao nhiệm vụ thực hiện thu thập thông tin và tiếp nhận kết quả cuộc điều tra, thu thập thông tin về thực trạng kinh tế - xã hội của 53 dân tộc thiểu số;

Căn cứ Quyết định số 481/QĐ-UBDT ngày 28/8/2015 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc về việc ban hành Phương án thu thập thông tin về thực trạng kinh tế xã hội của 53 dân tộc thiểu số;

Căn cứ Quyết định số 725/QĐ-UBDT ngày 29/12/2015 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc về việc giao dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2016;

Căn cứ Báo cáo kết quả thẩm định đề cương và dự toán chi tiết của Vụ Kế hoạch - Tài chính;

Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính và Giám đốc Trung tâm Thông tin,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Đề cương và dự toán chi tiết nhiệm vụ Ứng dụng công nghệ thông tin “Cơ sở dữ liệu thống kê về kinh tế - xã hội của 53 dân tộc thiểu số” của Ủy ban Dân tộc với các nội dung chủ yếu sau:

1. Đơn vị tổ chức thực hiện: Trung tâm Thông tin

2. Nội dung ứng dụng công nghệ thông tin và Giải pháp kỹ thuật công nghệ:

2.1. Nội dung ứng dụng công nghệ thông tin:

- Xây dựng hệ thống phần mềm nội bộ tích hợp trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban Dân tộc phục vụ quản lý, lưu trữ, khai thác và xử lý dữ liệu điều tra 53 dân tộc thiểu số theo Quyết định số 02/QĐ-TTg ngày 05/01/2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Đề án Điều tra, thu thập thông tin về thực trạng kinh tế - xã hội của 53 dân tộc thiểu số, gồm:

+ Hệ thống phần mềm kho cơ sở dữ liệu và báo cáo;

+ Hệ thống phần mềm khai thác dữ liệu chuyên đề;

+ Hệ thống phần mềm cho các đơn vị nhập dữ liệu;

+ Hệ thống phần mềm trang thông tin hỗ trợ kỹ thuật và đào tạo trực tuyến về cơ sở dữ liệu, điều tra, thu thập thông tin về thống kê kinh tế - xã hội của 53 dân tộc thiểu số.

- Trang bị phần mềm nền tảng lõi dùng chung cho các phần mềm ứng dụng nêu trên;

- Đào tạo và chuyển giao công nghệ cho các đơn vị sử dụng cấp Trung ương và cấp tỉnh.

2.2. Các tiêu chuẩn kỹ thuật phần mềm:

STT

Loại tiêu chuẩn

Ký hiệu tiêu chuẩn

Tên đầy đủ của tiêu chuẩn

1

Tiêu chuẩn về kết nối

1.1

Truyền siêu văn bản

HTTP v1.1

Hypertext Transfer Protocol version 1.1

1.2

Truyền tập tin

FTP

File Transfer Protocol

HTTP v1.1

Hypertext Transfer Protocol version 1.1

WebDAV

Web-based Distributed Authoring and Versioning

1.3

Truyền thư điện tử

SMTP/MIME

Simple Mail Transfer Protocol/Multipurpose Internet Mail Extensions

1.4

Truy cập thư mục

LDAP v3

Lightweight Directory Access Protocol version 3

1.5

Dịch vụ tên miền

DNS

Domain Name System

1.6

Giao vận mạng có kết nối

TCP

Transmission Control Protocol

1.7

Liên mạng LAN/WAN

IPv4/IPv6

Internet Protocol version 4/ version 6

1.8

Truy cập Internet với thiết bị không dây

WAP v2.0

Wireless Application Protocol version 2.0

1.9

Dịch vụ truy cập từ xa

SOAP v1.2

Simple Object Access Protocol version 1.2

WSDL v1.1

Web Services Description Language version 1.1

UDDI v3

Universal Description, Discovery and Integration version 3

WMS Version 1.3.0

Open GIS Web Map Service Version 1.3.0

2

Tiêu chuẩn về truy cập thông tin

2.1

Chuẩn nội dung web

HTML v4.01

Hypertext Markup Language version 4.01

2.2

Chuẩn nội dung web mở rộng

XHTML v1.1

Extensible Hypertext Markup Language version 1.1

2.3

Giao diện người dùng

CSS2

Cascading Style Sheets Language Level 2

XSL v1.0

Extensible Stylesheet Language version 1.0

WCAG 1.0

Web Content Accessibility Guidelines 1.0

2.4

Ảnh gắn với tọa độ địa lý

GEO TIFF

A Standard Tagged Image File Format for GIS applications

2.5

Chuẩn nội dung cho thiết bị di động

WML v2.0

Wireless Markup Language version 2.0

2.6

Bộ ký tự và mã hóa

ASCII

American Standard Code for Information Interchange

2.7

Bộ ký tự và mã hóa cho tiếng Việt

TCVN 6909:2001

TCVN 6909:2001 “Công nghệ thông tin - Bộ mã ký tự tiếng Việt 16-bit”

2.8

Ngôn ngữ kịch bản phía trình khách

ECMA 262

ECMAScript version 3 (3rd Edition)

2.9

Chia sẻ nội dung web

RSS v1.0

RDF Site Summary version 1.0

RSS v2.0

Really Simple Syndication version 2.0

ATOM v1.0

ATOM v1.0

3

Tiêu chuẩn về an toàn thông tin

3.1

An toàn thư điện tử

S/MIME v3.0

Secure Multi-purpose Internet Mail Extensions version 3.0

3.2

An toàn tầng giao vận

SSH v1.0

Secure Shell version 1.0

SSH v2.0

Secure Shell version 2.0

SSL v3.0

Secure Socket Layer version 3.0

TLS v1.0

Transport Layer Security version 1.0

3.3

An toàn truyền tập tin

HTTPS

Hypertext Transfer Protocol over Secure Socket Layer

FTPS

File Transfer Protocol over Secure Socket Layer

3.4

An toàn truyền thư điện tử

SMTPS

Simple Mail Transfer Protocol over Secure Socket Layer

3.5

An toàn dịch vụ truy cập hộp thư

POPS

Post Office Protocol over Secure Socket Layer

IMAPS

Internet Message Access Protocol over Secure Socket Layer

3.6

An toàn dịch vụ DNS

DNS-SEC

Domain Name System Security

3.7

An toàn tầng mạng

IPsec - IP ESP

Internet Protocol Security with IP ESP

3.8

An toàn thông tin cho mạng không dây Wi-fi

WPA

Wi-fi Protected Access

WPA2

Wi-fi Protected Access 2

3.9

Các chuẩn Giải thuật Mã hóa

AES

Advanced Encryption Standard

3DES

Triple Data Encryption Standard

RSA

Rivest-Shamir-Adleman (1977)

3.10

Chuẩn Giải thuật Chữ ký số

RSA

Rivest-Shamir-Adleman for Digital Signature

3.11

Giải thuật Hàm băm cho Chữ ký số

SHA-2

Secure Hash Algorithms-2

MD5

Message Digest 5

3.12

Giải thuật Khóa mã chuẩn RSA

RSA

Rivest-Shamir-Adleman for Digital Signature

3.13

Giải pháp Xác thực người sử dụng

SAML v2.0

Security Assertion Markup Language version 2.0

3.14

An toàn trao đổi bản tin XML

XML Encryption Syntax and Processing

XML Encryption Syntax and Processing

XML Signature Syntax and Processing

XML Signature Syntax and Processing

3.15

Quản lý Khóa công khai bản tin XML

XKMS v2.0

XML Key Management Specification version 2.0

3.16

Giao thức An toàn thông tin cá nhân

P3P v1.0

Platform for Privacy Preferences Project version 1.0

3.17

Hạ tầng Khóa công khai

PKI

Public Key Infrastructure

4

Tiêu chuẩn về dữ liệu đặc tả

4.1

Tiêu chuẩn dữ liệu đặc tả

Dublin Core

Dublin Core

5

Tiêu chuẩn về trao đổi, tích hợp dữ liệu

5.1

Ngôn ngữ định dạng văn bản

XML v1.0 (4th Edition)

Extensible Markup Language version 1.0 (4th Edition)

5.2

Ngôn ngữ định dạng văn bản cho giao dịch điện tử

ebXML v2.0

Electronic Business XML v2.0

5.3

Định nghĩa các lược đồ trong văn bản XML

XML Schema v1.0

XML Schema version 1.0

5.4

Biến đổi dữ liệu

XSL v1.0

Extensible Stylesheet Language version 1.0

5.5

Mô hình hóa đối tượng

UML v2.0

Unified Modelling Language version 2.0

5.6

Mô tả tài nguyên dữ liệu

RDF

Resource Description Framework

5.7

Trình diễn bộ kí tự

UTF-8

8-bit Universal Character Set (UCS)/Unicode Transformation Format

5.8

Khuôn thức trao đổi thông tin địa lý

GML v3.2.1

Geography Markup Language version 3.2.1

5.9

Truy cập và cập nhật các thông tin địa lý

WFS v1.0.0

Web Feature Service version 1.0.0

2.3. Giải pháp kỹ thuật công nghệ:

- Giải pháp kiến trúc hệ thống: Hệ thống được xây dựng theo mô hình Web 2.0, được triển khai trên mạng Internet, dựa trên kiến trúc 3 lớp, sử dụng chuẩn Unicode và tuân theo TCVN trong lưu trữ và trao đổi dữ liệu.

- Giải pháp công nghệ phát triển hệ thống:

+ Hệ điều hành cho máy chủ: Công nghệ của Microsoft, cụ thể là Windows Vista/Win7/Win8 trên máy trạm, Windows Server 2012.

+ Hệ quản trị cơ sở dữ liệu: Microsoft SQL Server 2012/2014;

+ Công nghệ phát triển Hệ thống: Công nghệ .NET và công cụ phát triển Visual Studio .NET;

+ Giải pháp công nghệ cho hạ tầng CNTT: Hệ thống CSDL thống kê về kinh tế - xã hội của 53 Dân tộc sẽ được cài đặt trên hệ thống hạ tầng CNTT sẵn có tại Trung tâm Thông tin của Ủy ban Dân tộc.

3. Tổng kinh phí: 15.100.000.000 đồng (Bằng ch: Mười lăm tỷ, một trăm triệu đồng chẵn)

Trong đó:

- Chi phí xây lắp:

0 đồng

 

- Chi phí xây dựng, trang bị phần mềm:

10.530.300.000 đồng

 

- Chi phí đào tạo, chuyển giao:

3.426.440.000 đồng

 

- Chi phí quản lý:

271.473.000 đồng

 

- Chi phí tư vấn:

753.033.500 đồng

 

- Chi phí khác:

88.762.300 đồng

 

- Dự phòng phí:

30.000.000 đồng

 

(Phụ lục chi tiết theo biểu đính kèm)

4. Nguồn vốn: Kinh phí Quản lý hành chính năm 2016 của Ủy ban Dân tộc.

5. Thời gian thực hiện: Năm 2016

Điều 2. Trung tâm Thông tin chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện, bảo đảm tuân thủ các quy định của Luật Công nghệ thông tin; Nghị định số 64/2007/NĐ-CP; Nghị định 102/2009/NĐ-CP và các quy định pháp luật khác có liên quan.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Giám đốc Trung tâm Thông tin và Thủ trưởng các Vụ, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ trưởng, Chủ nhiệm UBDT (để b/c);
- Các TT, PCN UBDT;
- Cổng TTĐT UBDT;
- Lưu: VT, KHTC(10).

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
THỨ TRƯỞNG, PHÓ CHỦ NHIỆM




Phan Văn Hùng

 

PHỤ LỤC SỐ 01

TỔNG HỢP KINH PHÍ
(Kèm theo Quyết định số 132a/QĐ-UBDT ngày 28/3/2016 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)

Đơn vị tính: đồng

TT

Khoản mục chi phí

Giá trị (đồng)

I

Chi phí xây lắp

0

1

Chi phí xây dựng và xây lắp

0

2

Chi phí lắp đặt thiết bị

0

II

Chi phí thiết bị

13.956.740.000

1

Trang thiết bị

0

2

Thiết bị đặc biệt là phần mềm nội bộ (xây dựng phần mềm)

7.955.600.000

2.1

Hệ thống phần mềm Kho CSDL & ra báo cáo cho Người sử dụng.

4.849.900.000

2.2

Hệ thống phần mềm Khai thác cho các dữ liệu chuyên đề

338.400.000

2.3

Hệ thống phần mềm cho các Đơn vị nhập dữ liệu

787.600.000

2.4

Hệ thống phần mềm trang thông tin hỗ trợ kỹ thuật và đào tạo trực tuyến về CSDL điều tra, thu thập thông tin về thực trạng kinh tế - xã hội của 53 dân tộc thiểu số

1.979.700.000

3

Phần mềm thương mại nền tảng lõi dùng chung cho 2 phần mềm phát triển mục 2.1 và 2.2 ở trên

2.504.700.000

4

Đào tạo và chuyển giao công nghệ

3.426.440.000

III

Chi phí quản lý (QĐ 933-QĐ.TTTT)

271.473.000

IV

Chi phí tư vấn (QĐ 933-QĐ.TTTT)

753.033.500

1

Lập Đề cương và dự toán chi tiết

394.949.000

2

Chi phí thẩm tra Đề cương và dự toán chi tiết

36.890.000

3

Lập HSMT, đánh giá HSDT mua sắm thiết bị

33.115.500

4

Giám sát thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị

288.079.000

V

Chi phí khác

88.762.300

1

Chi phí kiểm toán

47.686.100

2

Chi phí thẩm định giá

25.791.700

3

Chi phí thẩm định hồ sơ mời thầu

7.675.800

4

Chi phí thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu

7.675.800

VI

Dự phòng phí

30.000.000

 

TỔNG MỨC ĐẦU TƯ (Làm tròn)

15.100.000.000

 

PHỤ LỤC SỐ 02

TỔNG HỢP DANH MỤC PHẦN MỀM NỘI BỘ
(Kèm theo Quyết định số 132a/QĐ-UBDT ngày 28/3/2016 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)

Đơn vị tính: đồng

TT

Khoản mục chi phí

Đơn vị

Số lượng

Thành tiền

I

Phần mềm nội bộ

Hệ thống

1

7.955.600.000

1

Hệ thống phần mềm Kho CSDL & ra báo cáo cho Người sử dụng.

Phần mềm

1

4.849.900.000

2

Hệ thống phần mềm Khai thác cho các dữ liệu chuyên đề

Phần mềm

1

338.400.000

3

Hệ thống phần mềm cho các Đơn vị nhập dữ liệu

Phần mềm

1

787.600.000

4

Hệ thống phần mềm trang thông tin hỗ trợ kỹ thuật và đào tạo trực tuyến về CSDL điều tra, thu thập thông tin về thực trạng kinh tế - xã hội của 53 dân tộc thiểu số

Phần mềm

1

1.979.700.000

 

PHỤ LỤC SỐ 03

TỔNG HỢP DANH MỤC PHẦN MỀM THƯƠNG MẠI
(Kèm theo Quyết định số 132a/QĐ-UBDT ngày 28/3/2016 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)

Đơn vị tính: đồng

TT

Khoản mục chi phí

Đơn vị

Số lượng

Thuế GTGT

Thành tiền

II

Phần mềm bản quyền/Thương mại: Giấy phép phần mềm lõi dùng chung & phần mềm bản quyền thương mại của hệ thống

 

 

 

2.504.700.000

1

SQLSvrEntCore 2014 SNGL OLP 2Lic NL CoreLic Qlfd:

- Mission critical performance

- Security

- Data warehousing

- Business intelligence

- Advanced analytics

- Hybrid cloud

License

2

-

1.237.800.000

2

Phần mềm Trục tích hợp dịch vụ Enterprise Services Bus (Integration Bus Software):

- Platforms: Message Queue Flexibility, Shared libraries, Built-in unit testing

- Developer: Connector Framework

- Mobile & APIs: RESTful Services, MQTT Connector

- Support Cloud

License

1

-

1.266.900.000

 

PHỤ LỤC SỐ 04

TỔNG HỢP CÁC KHÓA ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số 132a/QĐ-UBDT ngày 28/3/2016 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)

Đơn vị tính: đồng

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

I

Lớp đào tạo tập huấn cho 5 Bộ (Mỗi Bộ gồm 5 cán bộ)

Lớp

1

69.300.000

69.300.000

II

Lớp tập huấn cho cán bộ Tỉnh (Mỗi Tỉnh gồm 5 cán bộ), đào tạo hướng dẫn sử dụng, khai thác phần mềm

 

 

 

1.510.620.000

1

Lớp tập huấn tại Miền Bắc (Hà Nội)

Lớp

3

152.930.000

458.790.000

2

Lớp tập huấn tại Miền Trung (Đà Nẵng)

Lớp

3

177.930.000

533.790.000

3

Lớp tập huấn tại Miền Nam (Hồ Chí Minh)

Lớp

3

172.680.000

518.040.000

II

Lớp tập huấn cho cán bộ Bộ, Tỉnh (Mỗi Tỉnh 1 cán bộ, mỗi Bộ gồm 1 cán bộ), đào tạo hướng dẫn quản lý phần mềm

 

 

 

416.490.000

1

Lớp tập huấn tại Miền Bắc (Hà Nội)

Lớp

1

107.630.000

107.630.000

2

Lớp tập huấn tại Miền Trung (Đà Nẵng)

Lớp

1

150.680.000

150.680.000

3

Lớp tập huấn tại Miền Nam (Hồ Chí Minh)

Lớp

1

158.180.000

158.180.000

 

Tổng cộng:

1.996.440.000

 

PHỤ LỤC SỐ 05

TỔNG HỢP CHI PHÍ XÂY DỰNG BÀI GIẢNG CHO HỆ THỐNG PHẦN MỀM ĐÀO TẠO TRỰC TUYẾN
(Kèm theo Quyết định số 132a/QĐ-UBDT ngày 28/3/2016 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)

Đơn vị tính: đồng

TT

Khoản mục chi phí

Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

1

Công nghệ sản xuất Video: Richmedia

- Hình ảnh chuẩn SD

- Kích thước video: 240x180

Video

50

30.000.000

1.500.000.000

2

Hình thức: Video thuyết trình kèm theo Slide, âm thanh, hình ảnh...

3

Nội dung Video: Có kịch bản cụ thể.

- Bố cục rõ ràng.

- Các bước thực hiện.

4

Thời lượng Videos: Từ 15 - 25 phút/Video.

5

Ngôn ngữ sử dụng: Tiếng Việt

6

Khung Video bao gồm:

- Phần quay Video người thực hiện.

- Phần mục lục bài giảng.

- Phần nội dung bài giảng.

Tổng cộng

1.500.000.000