Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 13035/QĐ-UBND | Long An, ngày 16 tháng 12 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ 02 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH RÚT NGẮN THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THEO PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CỦA UBND TỈNH LĨNH VỰC VĂN HÓA, LĨNH VỰC DU LỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về việc kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013, Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/NĐ-CP ngày 06/12/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 11721/QĐ-UBND ngày 13/11/2024 của UBND tỉnh về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của tỉnh Long An năm 2024;
Theo đề nghị của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 3377/TTr- SVHTTDL ngày 29/11/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo quyết định này danh mục và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết 02 thủ tục hành chính (TTHC) rút ngắn thời gian giải quyết theo phương án đơn giản hóa TTHC tại Quyết định số 11721/QĐ-UBND ngày 13/11/2024 của UBND tỉnh Long An lĩnh vực văn hóa, lĩnh vực du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Long An (kèm 03 trang phụ lục).
Điều 2. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông chỉnh sửa quy trình điện tử phù hợp với thời gian cắt giảm theo Quyết định số 11721/QĐ-UBND ngày 13/11/2024 của UBND tỉnh Long An.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
| CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC TTHC RÚT NGẮN THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THEO PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA TTHC CỦA TỈNH LĨNH VỰC VĂN HÓA, DU LỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH LONG AN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 13035/QĐ-UBND ngày 16/12/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Long An)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
| STT | Tên TTHC | Mã số TTHC (CSQLQG) | Thời hạn giải quyết | Phí, lệ phí | Địa điểm thực hiện | Cơ quan thực hiện | Cách thức thực hiện | Căn cứ pháp lý | ||
| Trực tiếp | BCCI | Trực tuyến | ||||||||
|
| TTHC CẤP TỈNH |
|
|
|
|
|
|
| ||
| I | LĨNH VỰC VĂN HÓA: 01 TTHC |
|
|
|
|
|
|
| ||
| 1 | Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia | 1.003738 | 20 ngày (Giảm 10 ngày: giảm từ 30 ngày xuống còn 20 ngày theo Quyết định số 11721/QĐ-UBND ngày 13/11/2024 của UBND tỉnh) | Không | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | x | x | Toàn trình | - Luật di sản văn hóa số 28/2001/QH10 ngày 29/6/2001. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hóa số 32/2009/QH12 ngày 18/6/2009. - Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 của Chính phủ. - Nghị định số 01/2012/NĐ-CP ngày 04/01/2012 của Chính phủ. - Thông tư số 07/2004/TT- BVHTT ngày 19/02/2004 của Bộ VHTTDL. - Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ. - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 Chính phủ. - Quyết định số 945/QĐ- BVHTTDL ngày 09/4/2024 của Bộ VHTTDL. - Quyết định số 11721/QĐ-UBND ngày 13/11/2024 của UBND tỉnh |
| II | LĨNH VỰC DU LỊCH: 01 TTHC |
|
|
|
|
|
|
| ||
| 2 | Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao, 3 sao đối với khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch | 1.004594 | 16 ngày (Giảm 04 ngày: giảm từ 20 ngày xuống 16 ngày theo Quyết định số 11721/QĐ- UBND ngày 13/11/2024 của UBND tỉnh) | - 1.500.000 đồng/hồ sơ đề nghị công nhận hạng 1 sao, 2 sao. - 2.000.000 đồng/hồ sơ đề nghị công nhận hạng 3 sao | Trung tâm Phục vụ Hành chính công | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | x | x | Một phần | - Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017. - Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ. - Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ VHTTDL. - Thông tư số 34/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ VHTTDL. - Quyết định số 11721/QĐ-UBND ngày 13/11/2024 của UBND tỉnh |
PHẦN II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. LĨNH VỰC VĂN HÓA: 01 QTNB
Quy trình số: 01
Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia - 1.003738
| Trình tự các bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và số hóa hồ sơ; chuyển hồ sơ đến lãnh đạo Trung tâm PVHCC tỉnh. | Công chức của Sở VH, TT và DL làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh | 03 giờ |
| Kiểm tra và chuyển hồ sơ đến Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý. | Lãnh đạo Trung tâm PVHCC tỉnh | 01 giờ | |
| Bước 2 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh, chuyển Chuyên viên kiểm tra, xử lý. | Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và gia đình | 04 giờ |
| Bước 3 | - Thẩm định hồ sơ: + Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì trong thời hạn 02 ngày, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch phải có văn bản thông báo và hướng dẫn, chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC; chuyển toàn bộ hồ sơ cho lãnh đạo phòng phê duyệt. | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và gia đình | 15 ngày |
| Bước 4 | Kiểm tra, phê duyệt dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở. | Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và gia đình | 01 ngày |
| Bước 5 | Ký/ phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; luân chuyển hồ sơ. | Lãnh đạo Sở được phân công phụ trách | 02 ngày |
| Bước 6 | Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, số hóa kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên hệ thống thông tin một cửa điện tử cho Trung tâm PVHCC tỉnh. | Công chức Văn phòng Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 06 giờ |
| Bước 7 | - Xác nhận trên phần mềm hệ thống thông tin một cửa điện tử của Sở về kết quả giải quyết TTHC đã có tại Bộ phận một cửa. - Thông báo người nộp hồ sơ để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có). | Viên chức Trung tâm PVHCC tỉnh | 02 giờ |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC: 20 ngày. | |||
II. LĨNH VỰC DU LỊCH: 01 QTNB
Quy trình số 02
Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao, 3 sao đối với khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch - 1.004594
| Trình tự các bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận, số hóa hồ sơ; chuyển đến lãnh đạo Trung tâm PVHCC tỉnh. | Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh | 03 giờ |
| Kiểm tra và chuyển đến Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý | Lãnh đạo Trung tâm PVHCC tỉnh | 01 giờ | |
| Bước 2 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ Hành chính công chuyển chuyên viên kiểm tra, xử lý | Lãnh đạo Phòng Quản lý du lịch | 04 giờ |
| Bước 3 | - Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp nhận hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì trong thời hạn (03 ngày làm việc), phải có văn bản thông báo và hướng dẫn, chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An để gửi cho người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: thẩm định hồ sơ; thẩm định thực tế điều kiện kinh doanh của cơ sở kinh doanh; dự thảo kết quả giải quyết TTHC; chuyển toàn bộ hồ sơ cho lãnh đạo phòng phê duyệt. | Công chức Phòng Quản lý du lịch | 12 ngày |
| Bước 4 | Kiểm tra, phê duyệt nội dung dự thảo; trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Quản lý du lịch | 01 ngày |
| Bước 5 | Ký/phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; luân chuyển hồ sơ. | Lãnh đạo Sở được phân công phụ trách | 01 ngày |
| Bước 6 | Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, số hóa kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên hệ thống thông tin một cửa điện tử cho Trung tâm PVHCC tỉnh. | Công chức Văn phòng Sở | 06 giờ |
| Bước 7 | - Xác nhận trên phần mềm hệ thống thông tin một cửa điện tử của Sở về kết quả giải quyết TTHC đã có tại Bộ phận một cửa. - Thông báo người nộp hồ sơ để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có). | Viên chức Trung tâm PVHCC tỉnh | 02 giờ |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC: 16 ngày | |||
- 1Quyết định 57/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Nông
- 2Quyết định 64/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Ngãi
- 3Quyết định 63/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Du lịch tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- 4Quyết định 1269/QĐ-UBND năm 2025 thông qua phương án đơn giản hóa 03 thủ tục hành chính nội bộ trong lĩnh vực Văn hóa, thể thao và du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của tỉnh Bến Tre
- 1Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2Nghị định 48/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 5Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 6Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 7Thông tư 01/2018/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 8Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 9Nghị định 107/2021/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 10Quyết định 57/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Nông
- 11Quyết định 64/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Ngãi
- 12Quyết định 63/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Du lịch tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- 13Quyết định 1269/QĐ-UBND năm 2025 thông qua phương án đơn giản hóa 03 thủ tục hành chính nội bộ trong lĩnh vực Văn hóa, thể thao và du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của tỉnh Bến Tre
Quyết định 13035/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết 02 thủ tục hành chính rút ngắn thời gian giải quyết theo phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính của Ủy ban nhân dân tỉnh, lĩnh vực Văn hóa, lĩnh vực Du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Long An
- Số hiệu: 13035/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 16/12/2024
- Nơi ban hành: Tỉnh Long An
- Người ký: Nguyễn Văn Út
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 16/12/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
