Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1288/QĐ-UBND

Quảng Ninh, ngày 27 tháng 4 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về việc kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 424/QĐ-BTNMT ngày 10/3/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc Công bố thủ tc hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 195/TTr-TNMT ngày 20 tháng 4 năm 2021,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường (Có danh mục thủ tục hành chính kèm theo).

Ủy ban nhân dân tỉnh giao: Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường căn cứ danh mục, nội dung thủ tục hành chính được công bố, cung cấp nội dung thủ tục hành chính cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xây dựng để phê duyệt trình tự giải quyết thủ tục hành chính chi tiết đáp ứng yêu cầu tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 để tin học hóa việc giải quyết thủ tục hành chính.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các thủ tục hành chính số: 1,2,3,4,5 tại Mục VII Danh mục thủ tục hành chính, Lĩnh vực biển và hải đảo được ban hành kèm theo Quyết định 3430/QĐ-UBND ngày 04/09/2018 của UBND tỉnh về việc Công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Ninh.

Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng CP (báo cáo)
- TT Tỉnh ủy, HĐND tỉnh
; (báo cáo)
- CT, PCT UBND tỉnh
;
- Như điều 3 (để thực hiện);
- V0, V1, V3, KSTT1-4;
- Sở Thông tin và Truyền thông;
- Bưu điện tỉnh;
- Trung tâm Thông tin;
- Lưu: VT, KSTT1.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Bùi Văn Khắng

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1288/QĐ-UBND ngày 27/4/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

TT

Tên Thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết (ngày làm việc)

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (VNĐ)

Căn cứ pháp lý

Thi gian tiếp nhận và trả kết quả theo Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg

Tiếp nhận

Trả kết quả

A

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

 

 

A.1

Thủ tục hành chính mới ban hành

 

 

1

Công nhận khu vực biển

37

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long)

Không

- Luật Biển Việt Nam ngày 21/6/2012;

- Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo ngày 25/6/2015;

- Luật Thủy sản ngày 21/11/2017;

- Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

- Căn cứ Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.

x

x

A.2.

Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung

 

 

1

Giao khu vực biển

62

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long)

Không

- Luật Biển Việt Nam ngày 21/6/2012;

- Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo ngày 25/6/2015;

- Luật Thy sản ngày 21/11/2017;

- Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

- Căn cứ Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.

x

x

2

Gia hạn thời hạn giao khu vực biển

52

 

Không

- Luật Biển Việt Nam ngày 21/6/2012;

- Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo ngày 25/6/2015;

- Luật Thủy sản ngày 21/11/2017;

- Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

- Căn cứ Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.

x

x

3

Trả lại khu vực biển

 

 

 

 

x

x

3.1

Trường hợp trả lại một phần khu vực biển

42

 

Không

- Luật Biển Việt Nam ngày 21/6/2012;

- Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo ngày 25/6/2015;

- Luật Thủy sản ngày 21/11/2017;

- Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

- Căn cứ Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển;

 

 

3.2

Trường hợp trả lại toàn bộ khu vực biển

47

 

Không

- Luật Biển Việt Nam ngày 21/6/2012;

- Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo ngày 25/6/2015;

- Luật Thủy sản ngày 21/11/2017;

- Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

- Căn cứ Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.

x

x

4

Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển

52

 

Không

- Luật Biển Việt Nam ngày 21/6/2012;

- Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo ngày 25/6/2015;

- Luật Thủy sản ngày 21/11/2017;

- Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

- Căn cNghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.

 

x

5

Thu hồi khu vực biển

 

 

 

 

 

 

5.1

Thu hồi khu vực biển theo điểm a, b, c, d và đ khoản 1 Điều 28 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP

43

 

Không

- Luật Biển Việt Nam ngày 21/6/2012;

- Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo ngày 25/6/2015;

- Luật Thủy sản ngày 21/11/2017;

- Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

- Căn cNghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.

x

x

5.2

Thu hồi khu vực biển theo điểm e khoản 1 Điều 28 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP

33

 

Không

- Luật Biển Việt Nam ngày 21/6/2012;

- Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo ngày 25/6/2015;

- Luật Thủy sản ngày 21/11/2017;

- Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

- Căn cứ Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.

x

x

B

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN

 

 

1

Công nhận khu vực biển để nuôi trồng thủy sản

37

Trung tâm hành chính công cấp huyện

Không

- Luật Biển Việt Nam ngày 21/6/2012;

- Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo ngày 25/6/2015;

- Luật Thủy sản ngày 21/11/2017;

- Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.

x

x

2

Giao khu vực biển để nuôi trồng thủy sản

52

x

x

3

Gia hạn thời hạn giao khu vực biển để nuôi trồng thủy sản

52

x

x

4

Trả lại khu vực biển để nuôi trồng thủy sản

47

x

x

5

Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển để nuôi trồng thủy sản

52

x

x

6

Thu hồi khu vực biển để nuôi trồng thủy sản

33

x

x