Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 12550/QĐ-UBND | Long An, ngày 03 tháng 12 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ 01 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH RÚT NGẮN THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THEO PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CỦA UBND TỈNH LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về việc kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013, Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/NĐ-CP ngày 06/12/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 11721/QĐ-UBND ngày 13/11/2024 của UBND tỉnh về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của tỉnh Long An năm 2024;
Căn cứ Công văn số 10988/UBND-KTTC ngày 25/10/2024 của UBND tỉnh về việc ủy nhiệm Phó Chủ tịch UBND tỉnh Nguyễn Minh Lâm điều hành, xử lý công việc của UBND tỉnh từ ngày 27/10/2024 đến hết ngày 06/12/2024;
Theo đề nghị của Sở Công Thương tại Tờ trình số 3857/TTr-SCT ngày 22/11/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo quyết định này danh mục và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết 01 thủ tục hành chính (TTHC) rút ngắn thời gian giải quyết theo phương án đơn giản hóa TTHC tại Quyết định số 11721/QĐ-UBND ngày 13/11/2024 của UBND tỉnh Long An lĩnh vực lưu thông háng hóa trong nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Long An (kèm 03 trang phụ lục).
Điều 2. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông chỉnh sửa quy trình điện tử phù hợp với thời gian cắt giảm theo Quyết định số 11721/QĐ-UBND ngày 13/11/2024 của UBND tỉnh Long An.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Công Thương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC TTHC RÚT NGẮN THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THEO PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA TTHC CỦA TỈNH LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH LONG AN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 12550/QĐ-UBND ngày 03/12/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Long An)
PHẦN I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
| STT | Tên TTHC | Mã số TTHC (CSQLQG) | Thời hạn giải quyết | Phí, lệ phí (nếu có) | Địa điểm thực hiện | Cơ quan thực hiện | Cách thức thực hiện | Căn cứ pháp lý | ||
| Trực tiếp | BCCI | Trực tuyến | ||||||||
|
| TTHC CẤP TỈNH |
|
|
|
|
|
|
|
| |
| I | LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC: 01 TTHC | |||||||||
| 1 | Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu | 2.000645 | - 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ. (Giảm 02 ngày làm việc: từ 15 ngày làm việc giảm xuống 13 ngày làm việc theo Quyết định số 11721/QĐ- UBND ngày 13/11/2024 của UBND tỉnh) | Không | Trung tâm PVHCC tỉnh | Sở Công Thương | X | X | Toàn trình | - Nghị định 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ; - Nghị định 95/2021/NĐ-CP ngày 01/11/2021 của Chính phủ; - Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24/10/2014 của Bộ Công thương; - Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài Chính - Thông tư số 17/2021/TT-BCT ngày 15/11/2021 của Bộ Công Thương. - Quyết định số 2729/QĐ-BCT ngày 03/12/2021 của Bộ Công Thương. |
PHẦN II.
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC: 01 TTHC
Quy trình số 01
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu (2.000645)
| Trình tự các bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì hướng dẫn cho người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, trao cho người nộp hồ sơ; số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo TTPVHCC tỉnh. | Công chức của Sở Công Thương làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh | 03 giờ |
| Chuyển hồ sơ đến Sở Công Thương. | Lãnh đạo, công chức, viên chức Trung tâm PVHCC | 01 giờ | |
| Bước 2 | Tiếp nhận hồ sơ giấy từ TT.PVHCC tỉnh, vào số theo dõi, chuyển đến Phòng Quản lý thương mại. | Cán bộ đầu mối tiếp nhận hồ sơ TTHC của Sở Công Thương | 04 giờ |
| Bước 3 | Phân công công chức xử lý hồ sơ; luân chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. | Trưởng phòng QLTM | 04 giờ |
| Bước 4 | - Xem xét, xử lý hồ sơ: + Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, trong vòng bảy (03) ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ của thương nhân, chuyển thông báo đến TT.PVHCC tỉnh yêu cầu thương nhân sửa đổi, bổ sung hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trường hợp từ chối cấp phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. - Chuyển dự thảo kèm hồ sơ cho Trưởng phòng QLTM xem xét. | Công chức phòng QLTM | 08 ngày |
| Bước 5 | - Xem xét kết quả giải quyết TTHC do công chức được phân công đề xuất. | Trưởng phòng QLTM | 01 ngày |
|
| - Trình lãnh đạo Sở Công Thương phê duyệt kết quả TTHC. |
|
|
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả TTHC, chuyển Văn thư Sở | Lãnh đạo Sở được phân công phụ trách phòng | 01 ngày |
| Bước 7 | Cấp số, đóng dấu kết quả TTHC, chuyển công chức phòng QLTM, chuyển kết quả giấy cho Cán bộ đầu mối tiếp nhận hồ sơ TTHC của Sở Công Thương. | Văn thư Sở | 06 giờ |
| Bước 8 | - Số hóa kết quả TTHC; chuyển kết quả điện tử đến TT.PVHCC tỉnh. | Công chức phòng QLTM | 04 giờ |
| - Vào sổ theo dõi, chuyển kết quả giấy đến Trung tâm PVHCC tỉnh Long An | Cán bộ đầu mối tiếp nhận hồ sơ TTHC của Sở Công Thương | ||
| Bước 9 | Xác nhận trên phần mềm hệ thống thông tin một cửa điện tử của cơ quan về kết quả giải quyết TTHC đã có tại TT.PVHCC tỉnh; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả. | Công chức, viên chức Trung tâm PVHCC | 02 giờ |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC: 13 ngày làm việc | |||
- 1Quyết định 5159/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới/được sửa đổi, bổ sung/bị bãi bỏ lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ; Lưu thông hàng hoá trong nước; Dầu khí thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Thanh Hóa
- 2Quyết định 1603/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- 1Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2Nghị định 48/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 5Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 6Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 7Thông tư 01/2018/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 8Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 9Nghị định 107/2021/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 10Quyết định 5159/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới/được sửa đổi, bổ sung/bị bãi bỏ lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ; Lưu thông hàng hoá trong nước; Dầu khí thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Thanh Hóa
Quyết định 12550/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục và phê duyệt Quy trình nội bộ 01 thủ tục hành chính rút ngắn thời gian giải quyết theo phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính của Ủy ban nhân dân tỉnh lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Long An
- Số hiệu: 12550/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 03/12/2024
- Nơi ban hành: Tỉnh Long An
- Người ký: Nguyễn Minh Lâm
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 03/12/2024
- Ngày hết hiệu lực: 01/07/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
