Giới thiệu chung về Quyết định 1253/QĐ-UBND năm 2024
Quyết định số 1253/QĐ-UBND năm 2024 được ban hành nhằm công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực Du lịch trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Đây là bước đi quan trọng của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng trong việc thúc đẩy cải cách hành chính, minh bạch hóa quy trình và tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động du lịch tại địa phương.
Nội dung chi tiết của Quyết định 1253/QĐ-UBND
Văn bản tập trung quy định các nội dung cốt lõi liên quan đến việc chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính, phân công trách nhiệm triển khai và xác định hiệu lực thi hành như sau:
-
Công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa (Điều 1):
Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng chính thức công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc lĩnh vực Du lịch còn hiệu lực thi hành trên địa bàn thành phố. Danh mục này đóng vai trò là cơ sở pháp lý thống nhất để các cơ quan quản lý và đối tượng thực hiện áp dụng đồng bộ.
-
Trách nhiệm xây dựng quy trình nội bộ và cập nhật hệ thống điện tử (Điều 2):
- Giao Giám đốc Sở Du lịch chịu trách nhiệm chủ trì tổ chức xây dựng, hoàn thiện các quy trình nội bộ đối với việc thực hiện các thủ tục hành chính đã được công bố tại Điều 1.
- Giao Sở Du lịch phối hợp chặt chẽ với Sở Thông tin và Truyền thông để cập nhật kịp thời quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của thành phố Hải Phòng theo đúng quy định pháp luật hiện hành.
-
Hiệu lực thi hành (Điều 3):
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
-
Trách nhiệm thi hành quyết định (Điều 4):
Các cơ quan, đơn vị và cá nhân sau đây chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng.
- Giám đốc Sở Du lịch thành phố Hải Phòng.
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp thành phố.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã, thị trấn trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
- Các tổ chức và cá nhân có liên quan trực tiếp đến việc thực hiện các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực du lịch tại địa phương.
Ý nghĩa thực tiễn của văn bản
Quyết định 1253/QĐ-UBND là cơ sở pháp lý quan trọng giúp chuẩn hóa toàn bộ quy trình nghiệp vụ dịch vụ công trong lĩnh vực du lịch tại Hải Phòng. Việc giao trách nhiệm cụ thể cho Sở Du lịch và Sở Thông tin và Truyền thông trong việc số hóa quy trình giải quyết thủ tục hành chính sẽ giúp nâng cao hiệu quả phục vụ người dân, doanh nghiệp, đồng thời tăng cường tính công khai, minh bạch trong công tác quản lý nhà nước về du lịch trên địa bàn thành phố.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1253/QĐ-UBND | Hải Phòng, ngày 16 tháng 04 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (CHUẨN HÓA) LĨNH VỰC DU LỊCH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Du lịch tại Tờ trình số 04/TTr-SDL ngày 22/3/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực Du lịch còn hiệu lực trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Du lịch tổ chức xây dựng, hoàn thiện các quy trình nội bộ thực hiện các thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này; phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Du lịch, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã, thị trấn trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA NĂM 2024 LĨNH VỰC DU LỊCH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
(kèm theo Quyết định số 1253/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (26 TTHC)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND THÀNH PHỐ (02 TTHC)
| Stt | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Phí, lệ phí (nếu có) | Cách thức thực hiện TTHC | Căn cứ pháp lý | ||
| Sở Du lịch | UBND thành phố | Dịch vụ công trực tuyến | Dịch vụ bưu chính công ích | ||||||
| Lĩnh vực Lữ hành (02 TTHC) | |||||||||
| 1 | 1.004528 | Thủ tục công nhận điểm du lịch | 20 ngày | 10 ngày | Sở Du lịch | Không quy định | Toàn trình | Nộp hồ sơ và trả kết quả | - Luật Du lịch ngày 19/6/2017; - Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017; - Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017. |
| 2 | 1.003490 | Thủ tục công nhận khu du lịch cấp thành phố | 45 ngày | 15 ngày | Sở Du lịch | Không quy định | Toàn trình | Nộp hồ sơ và trả kết quả | - Luật Du lịch ngày 19/6/2017; - Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017; - Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017. |
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ DU LỊCH (24 TTHC)
| Stt | Mã số thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Phí, lệ phí (nếu có) | Cách thức thực hiện | Căn cứ pháp lý | |
| Dịch vụ công trực tuyến | Dịch vụ bưu chính công ích | |||||||
| Lĩnh vực Lữ hành (18 TTHC) | ||||||||
| 1 | 2.001628 | Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa | 10 ngày | Sở Du lịch | 3.000.000đ/ giấy phép | Toàn trình | Nộp hồ sơ và trả kết quả | - Luật Du lịch ngày 19/6/2017; - Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017; - Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017; - Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018; - Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019. |
| 2 | 2.001616 | Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa | 05 ngày làm việc | Sở Du lịch | 1.500.000đ/ giấy phép | Một phần | Nộp hồ sơ và trả kết quả | - Luật Du lịch ngày 19/6/2017; - Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017; - Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017; - Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018; - Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019. |
| 3 | 2.001622 | Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa | 05 ngày làm việc | Sở Du lịch | 2.000.000đ/ giấy phép | Toàn trình | Nộp hồ sơ và trả kết quả | - Luật Du lịch ngày 19/6/2017; - Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017; - Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017; - Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018; - Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019. |
| 4 | 2.001611 | Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành | 05 ngày làm việc | Sở Du lịch | Không quy định | Toàn trình | Nộp hồ sơ và trả kết quả | - Luật Du lịch ngày 19/6/2017; - Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017. - Thông tư số 13/2021/TT-BVHTTDL ngày 30/11/2021. |
| 5 | 2.001589 | Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp giải thể | 5 ngày làm việc | Sở Du lịch | Không quy định | Toàn trình | Nộp hồ sơ và trả kết quả | - Luật Du lịch ngày 19/6/2017; - Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017. - Thông tư số 13/2021/TT-BVHTTDL ngày 30/11/2021. |
| 6 | 1.003742 | Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp phá sản | 5 ngày làm việc | Sở Du lịch | Không quy định | Một phần | Nộp hồ sơ và trả kết quả | - Luật Du lịch ngày 19/6/2017; - Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017. |
| 7 | 1.003717 | Thủ tục Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài | 07 ngày làm việc hoặc 13 ngày làm việc trong các trường hợp cụ thể | Sở Du lịch | 3.000.000đ/ giấy phép | Một phần | Nộp hồ sơ và trả kết quả | - Luật Du lịch số ngày 19/6/2017; - Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016; - Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016; - Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018. |
| 8 | 1.003240 | Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của văn phòng đại diện | 05 ngày làm việc | Sở Du lịch | 1.500.000đ/ giấy phép | Một phần | Nộp hồ sơ và trả kết quả | - Luật Du lịch ngày 19/6/2017; - Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016; - Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016; - Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018. |
| 9 | 1.003275 | Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng hoặc bị tiêu hủy | 05 ngày làm việc | Sở Du lịch | 1.500.000đ/ giấy phép | Một phần | Nộp hồ sơ và trả kết quả | - Luật Du lịch ngày 19/6/2017; - Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016; - Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016; - Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018. |
| 10 | 1.005161 | Thủ tục điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài | 05 ngày làm việc hoặc 13 ngày làm việc trong các trường hợp cụ thể | Sở Du lịch | 1.500.000đ/ giấy phép | Một phần | Nộp hồ sơ và trả kết quả | - Luật Du lịch ngày 19/6/2017; - Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016; - Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016; - Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018. |
| 11 | 1.003002 | Thủ tục gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài | 05 ngày làm việc | Sở Du lịch | 1.500.000đ/ giấy phép | Một phần | Nộp hồ sơ và trả kết quả | - Luật Du lịch ngày 19/6/2017; - Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016; - Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016; - Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018. |
| 12 | 1.001837 | Thủ tục chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài | 05 ngày làm việc | Sở Du lịch | Không quy định | Một phần | Nộp hồ sơ và trả kết quả | - Luật Du lịch ngày 19/6/2017; - Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016; - Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016. |
| 13 | 1.004628 | Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế | 15 ngày | Sở Du lịch | 650.000đ /thẻ | Toàn trình | Nộp hồ sơ và trả kết quả | - Luật Du lịch ngày 19/6/2017; - Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017; - Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018; - Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019. |
| 14 | 1.004623 | Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa | 15 ngày | Sở Du lịch | 650.000đ /thẻ | Toàn trình | Nộp hồ sơ và trả kết quả | - Luật Du lịch ngày 19/6/2017; - Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017; - Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018; - Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019. |
| 15 | 1.001440 | Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm | 10 ngày | Sở Du lịch | 200.000 đ/thẻ | Toàn trình | Nộp hồ sơ và trả kết quả | - Luật Du lịch ngày 19/6/2017; - Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017; - Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018; - Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019. |
| 16 | 1.001432 | Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa | 10 ngày | Sở Du lịch | 650.000đ /thẻ | Toàn trình | Nộp hồ sơ và trả kết quả | - Luật Du lịch ngày 19/6/2017; - Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017; - Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018; - Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019. |
| 17 | 1.004614 | Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch | 10 ngày | Sở Du lịch | 650.000 đ/thẻ (thẻ HDV du lịch nội địa, quốc tế); 200.000 đ/thẻ (thẻ HDV du lịch tại điểm) | Toàn trình | Nộp hồ sơ và trả kết quả | - Luật Du lịch ngày 19/6/2017; - Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017; - Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018; - Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019. |
| 18 | 1.004605 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế | 10 ngày | Sở Du lịch | Không quy định | Toàn trình | Nộp hồ sơ và trả kết quả | - Luật Du lịch ngày 19/6/2017; - Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017. |
| Lĩnh vực Lưu trú du lịch (01 TTHC) | ||||||||
| 19 | 1.004594 | Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1-3 sao đối với cơ sở lưu trú du lịch (khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch) | 30 ngày | Sở Du lịch | 1.500.000 đ/hồ sơ đề nghị công nhận hạng 1, 2 sao; 2.000.000 đ/hồ sơ đề nghị công nhận hạng 3 sao | Toàn trình | Nộp hồ sơ và trả kết quả | - Luật Du lịch ngày 19/6/2017; - Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017; - Thông tư số 34/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018. |
| Lĩnh vực Dịch vụ du lịch khác (05 TTHC) | ||||||||
| 20 | 1.004580 | Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch | 20 ngày | Sở Du lịch | 1.000.000đ/hồ sơ. | Toàn trình | Nộp hồ sơ và trả kết quả | - Luật Du lịch ngày 19/6/2017; - Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017; - Thông tư số 34/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018; - Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019. |
| 21 | 1.004572 | Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch | 20 ngày | Sở Du lịch | 1.000.000đ/hồ sơ. | Toàn trình | Nộp hồ sơ và trả kết quả | - Luật Du lịch ngày 19/6/2017; - Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017; - Thông tư số 34/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018; - Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019. |
| 22 | 1.004551 | Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch | 20 ngày | Sở Du lịch | 1.000.000đ/hồ sơ. | Toàn trình | Nộp hồ sơ và trả kết quả | - Luật Du lịch ngày 19/6/2017; - Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017; - Thông tư số 34/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018; - Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019. |
| 23 | 1.004503 | Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch | 20 ngày | Sở Du lịch | 1.000.000đ/hồ sơ. | Toàn trình | Nộp hồ sơ và trả kết quả | - Luật Du lịch ngày 19/6/2017; - Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017; - Thông tư số 34/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018; - Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019. |
| 24 | 1.001455 | Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch | 20 ngày | Sở Du lịch | 1.000.000đ/hồ sơ. | Một phần | Nộp hồ sơ và trả kết quả | - Luật Du lịch ngày 19/6/2017; - Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017; - Thông tư số 34/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018; - Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019. |
- 1Quyết định 1834/QĐ-UBND năm 2024 công bố thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên
- 2Quyết định 2046/QĐ-UBND năm 2024 công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống cơ quan hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hòa Bình
- 3Quyết định 2512/QĐ-UBND năm 2024 công bố 04 thủ tục hành chính nội bộ mới lĩnh vực văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bến Tre
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 3Quyết định 1834/QĐ-UBND năm 2024 công bố thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên
- 4Quyết định 2046/QĐ-UBND năm 2024 công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống cơ quan hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hòa Bình
- 5Quyết định 2512/QĐ-UBND năm 2024 công bố 04 thủ tục hành chính nội bộ mới lĩnh vực văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bến Tre
Quyết định 1253/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính (chuẩn hóa) lĩnh vực Du lịch trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- Số hiệu: 1253/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 16/04/2024
- Nơi ban hành: Thành phố Hải Phòng
- Người ký: Lê Khắc Nam
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 16/04/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
