Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 12519/QĐ-UBND | Long An, ngày 02 tháng 12 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH RÚT NGẮN THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THEO PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CỦA UBND TỈNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ XUẤT NHẬP CẢNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NGOẠI VỤ TỈNH LONG AN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về việc kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013, Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/NĐ-CP ngày 06/12/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 11721/QĐ-UBND ngày 13/11/2024 của UBND tỉnh về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của tỉnh Long An năm 2024;
Căn cứ Công văn số 10988/UBND-KTTC ngày 25/10/2024 của UBND tỉnh về việc ủy nhiệm Phó Chủ tịch UBND tỉnh Nguyễn Minh Lâm điều hành, xử lý công việc của UBND tỉnh từ ngày 27/10/2024 đến hết ngày 06/12/2024;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Ngoại vụ tại Tờ trình số 1381/TTr-SNgV ngày 14/11/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo quyết định này danh mục và phê duyệt quy trình nội bộ 01 thủ tục hành chính rút ngắn thời gian giải quyết theo phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính của UBND tỉnh lĩnh vực Quản lý xuất nhập cảnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Ngoại vụ tỉnh Long An (kèm theo 08 trang phụ lục).
Điều 2. Sở Ngoại vụ chủ trì, phối hợp Sở Thông tin và Truyền thông điều chỉnh quy trình điện tử của thủ tục hành chính được sửa đổi trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh phù hợp với thời gian cắt giảm theo Quyết định số 11721/QĐ-UBND ngày 13/11/2024 của UBND tỉnh Long An và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Ngoại vụ, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH RÚT NGẮN THỜI GIAN THEO PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA TTHC CỦA UBND TỈNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ XUẤT NHẬP CẢNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NGOẠI VỤ TỈNH LONG AN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 12519/QĐ-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Long An)
PHẦN I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
| STT | Tên TTHC | Mã số TTH C (CSQ LQG) | Thời hạn giải quyết | Phí, lệ phí (nếu có) | Địa điểm thực hiện | Cơ quan thực hiện | Cách thức thực hiện | Căn cứ pháp lý | ||
| Trực tiếp | BC CI | Trực tuyến | ||||||||
|
| CẤP TỈNH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| I | LĨNH VỰC QUẢN LÝ XUẤT NHẬP CẢNH: 01 TTHC | |||||||||
| 1 | Cấp văn bản cho phép sử dụng thẻ ABTC tại địa phương | 3.000 242 | * Đối với trường hợp doanh nhân đang làm việc tại các doanh nghiệp nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh (quy định tại khoản 1 Điều 9 Quyết định số 09/2023/QĐ-TTg ngày 12/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ): - Trong thời gian 14 ngày: Sở Ngoại vụ xem xét, trình cấp có thẩm quyền ban hành văn bản đồng ý cho phép doanh nhân được sử dụng thẻ ABTC đối với trường hợp doanh nhân đủ điều kiện hoặc có văn bản trả lời đối với trường hợp doanh nhân không đủ điều kiện.[1] - Trong thời hạn 05 ngày làm việc: Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, ban hành văn bản đồng ý cho phép doanh nhân được sử dụng thẻ ABTC kể từ ngày nhận hồ sơ do Sở Ngoại vụ trình; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản, nêu rõ lý do. * Đối với doanh nhân đang làm việc tại các doanh nghiệp được thành lập hợp pháp theo quy định của pháp luật Việt Nam (quy định tại khoản 3 Điều 9 Quyết định số 09/2023/QĐ-TTg ngày 12/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ): - Trong thời hạn 03 ngày làm việc: Sở Ngoại vụ có trách nhiệm chuyển cho các cơ quan thuế, hải quan, bảo hiểm, công an để xác minh những thông tin liên quan đến doanh nghiệp và doanh nhân đề nghị cho phép sử dụng thẻ ABTC. Trường hợp phát sinh những vấn đề phức tạp, Sở Ngoại vụ gửi các cơ quan khác để xác minh. - Trong thời hạn 19 ngày[2]: kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị từ Sở Ngoại vụ, các cơ quan thuế, hải quan, bảo hiểm, công an có văn bản trả lời về kết quả xác minh, nếu không có văn bản trả lời thì coi như đồng ý và phải chịu trách nhiệm về việc này. Trong trường hợp phát sinh phải xác minh nhiều nơi thì các cơ quan thuế, hải quan, bảo hiểm, công an có văn bản trao đổi với Sở Ngoại vụ để gia hạn thời gian trả lời kết quả xác minh, thời gian gia hạn không quá 15 ngày. - Trong thời hạn 05 ngày làm việc: Sở Ngoại vụ xem xét, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành văn bản đồng ý cho phép doanh nhân được sử dụng thẻ ABTC đối với trường hợp đủ điều kiện hoặc Sở Ngoại vụ có văn bản trả lời đối với trường hợp không đủ điều kiện. - Trong thời hạn 05 ngày làm việc: Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, ban hành văn bản đồng ý cho phép doanh nhân được sử dụng thẻ ABTC. Trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do. | Không | Trung tâm PVHHC tỉnh | Sở Ngoại vụ; UBND tỉnh. - Cơ quan phối hợp: Cơ quan thuế, hải quan, bảo hiểm, công an. | x | x | Một phần | Quyết định số 5358/QĐ- BCA ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Công An về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực quản lý xuất nhập cảnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công An. Quyết định số 7774/QĐ- UBND ngày 23/8/2023 của UBND tỉnh. Quyết định số 11721/QĐ-UBND ngày 13/11/2024 của UBND tỉnh. |
PHẦN II.
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. Lĩnh vực Quản lý xuất nhập cảnh:
1. Cấp văn bản cho phép sử dụng thẻ ABTC tại địa phương (3.000242)
* Đối với trường hợp doanh nhân đang làm việc tại các doanh nghiệp nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh (quy định tại khoản 1 Điều 9 Quyết định số 09/2023/QĐ-TTg ngày 12/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ):
| Trình tự các bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: Công chức tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ theo mẫu CV03 (ban hành kèm theo Quyết định số 09/2023/QĐ-TTg ngày 12/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ). - Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ; tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân/tổ chức. Số hóa hồ sơ; chuyển hồ sơ cho lãnh đạo TTPVHCC tỉnh | Chuyên viên tại Trung tâm PVHCC tỉnh | 02 giờ làm việc |
| Chuyển hồ sơ đến Sở Ngoại vụ giải quyết | Lãnh đạo TTPVHCC tỉnh | 02 giờ làm việc | |
| Bước 2 | - Sau khi kiểm tra, nếu hồ sơ đủ điều kiện thì soạn thảo công văn, dự thảo văn bản của Chủ tịch UBND tỉnh cho phép sử dụng thẻ ABTC hoặc có văn bản trả lời đối với trường hợp không đủ điều kiện; trường hợp từ chối thì phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do. - Trình toàn bộ hồ sơ đã soạn thảo đến Lãnh đạo phòng xem xét. | Công chức Phòng Hợp tác quốc tế-Lãnh sự, Sở Ngoại vụ | 04 ngày làm việc[3] |
| Bước 3 | Xem xét, trình ký - Hồ sơ hợp lệ: Trình toàn bộ hồ sơ để Lãnh đạo Sở xem xét ký Công văn để trình Chủ tịch UBND tỉnh ký văn bản cho phép sử dụng thẻ ABTC hoặc văn bản từ chối không cho phép cho phép sử dụng thẻ ABTC và trình ký. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ hoặc chưa đủ điều kiện thì chuyển trả yêu cầu điều chỉnh, bổ sung. | Lãnh đạo Phòng Hợp tác quốc tế- Lãnh sự, Sở Ngoại vụ | 02 ngày làm việc |
| Hiệu chỉnh ý kiến đề xuất xử lý (nếu có) | |||
| Bước 4 | Xem xét, ký duyệt: - Hồ sơ hợp lệ, ký Công văn để trình Chủ tịch UBND tỉnh ký văn bản cho phép sử dụng thẻ ABTC. - Trường hợp xét thấy hồ sơ không hợp lệ hoặc chưa đủ điều kiện thì chuyển trả yêu cầu điều chỉnh, bổ sung. | Lãnh đạo Sở Ngoại vụ | 02 ngày làm việc |
| Bước 5 | Chuyển Văn thư Sở: - Đóng dấu vào văn bản mà Lãnh đạo Sở đã ký duyệt. - Chuyển Công văn kèm hồ sơ gửi UBND tỉnh - Chuyển hồ sơ lưu cho Phòng Hợp tác quốc tế-Lãnh sự | Văn thư Sở Ngoại vụ | 04 giờ làm việc |
| Bước 6 | UBND tỉnh nhận được văn bản và hồ sơ đề nghị cấp văn bản cho phép sử dụng thẻ ABTC, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành văn bản cho phép sử dụng thẻ ABTC hoặc văn bản từ chối không cho phép sử dụng thẻ ABTC. | UBND tỉnh Long An | 05 ngày làm việc |
| Chuyển kết quả đến Sở Ngoại vụ để chuyển cho Trung tâm PVHCC tỉnh | |||
| Bước 7 | - Văn thư Sở nhận kết quả từ UBND tỉnh và chuyển Phòng Hợp tác quốc tế-Lãnh sự. | Văn thư Sở Ngoại vụ | 02 giờ làm việc |
| Bước 8 | - Công chức Phòng Hợp tác quốc tế-Lãnh sự chuyển trả trên Hệ thống thông tin Một cửa điện tử đến Trung tâm PVHCC tỉnh; đồng thời trả kết quả giấy cho Trung tâm PVHCC tỉnh. | Công chức phòng Hợp tác quốc tế- lãnh sự | 04 giờ làm việc |
| Bước 9 | Nhận kết quả giải quyết TTHC từ Sở Ngoại vụ (hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử). Xác nhận kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống đã có tại Trung tâm PVHCC tỉnh; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Chuyên viên tại Trung tâm PVHCC tỉnh | 02 giờ làm việc |
|
| Tổng thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày làm việc. | ||
* Đối với doanh nhân đang làm việc tại các doanh nghiệp được thành lập hợp pháp theo quy định của pháp luật Việt Nam (quy định tại khoản 3 Điều 9 Quyết định số 09/2023/QĐ-TTg ngày 12/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ):
| Trình tự các bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: Công chức tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ theo mẫu CV03 (ban hành kèm theo Quyết định số 09/2023/QĐ-TTg ngày 12/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ). - Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ; tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân/tổ chức. Số hóa hồ sơ; chuyển hồ sơ cho lãnh đạo TTPVHCC tỉnh | Chuyên viên làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh | 02 giờ làm việc |
| Chuyển hồ sơ đến Sở Ngoại vụ giải quyết | Lãnh đạo TTPVHCC tỉnh | 02 giờ làm việc | |
| Bước 2 | - Sau khi kiểm tra, nếu hồ sơ đủ điều kiện thì soạn thảo công văn lấy ý kiến các cơ quan thuế, hải quan, bảo hiểm, công an để xác minh những thông tin liên quan đến doanh nghiệp và doanh nhân đề nghị cho phép sử dụng thẻ ABTC. Trường hợp phát sinh những vấn đề phức tạp, Sở Ngoại vụ gửi các cơ quan khác để xác minh. - Trình toàn bộ hồ sơ đã soạn thảo đến Lãnh đạo phòng xem xét. | Công chức Phòng Hợp tác quốc tế-Lãnh sự, Sở Ngoại vụ | 04 giờ làm việc |
| Bước 3 | Xem xét, trình ký - Hồ sơ hợp lệ: Trình toàn bộ hồ sơ để Lãnh đạo Sở xem xét ký văn bản gửi lấy ý kiến các ngành hoặc văn bản từ chối không cho phép sử dụng thẻ ABTC và trình ký. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ hoặc chưa đủ điều kiện thì chuyển trả yêu cầu điều chỉnh, bổ sung. | Lãnh đạo Phòng Hợp tác quốc tế- Lãnh sự, Sở Ngoại vụ | 01 ngày làm việc |
| Hiệu chỉnh ý kiến đề xuất xử lý (nếu có) | |||
| Bước 4 | Xem xét, ký duyệt: - Hồ sơ hợp lệ, ký văn bản gửi lấy ý kiến các ngành hoặc văn bản từ chối không cho phép sử dụng thẻ ABTC và chuyển văn thư Sở Ngoại vụ phát hành. - Trường hợp xét thấy hồ sơ không hợp lệ hoặc chưa đủ điều kiện thì chuyển trả yêu cầu điều chỉnh, bổ sung. | Lãnh đạo Sở Ngoại vụ | 04 giờ làm việc |
| Bước 5 | Chuyển Văn thư Sở: - Đóng dấu vào văn bản mà Lãnh đạo Sở đã ký duyệt. - Chuyển Công văn kèm hồ sơ gửi các ngành. - Chuyển hồ sơ lưu cho Phòng Hợp tác quốc tế-Lãnh sự | Văn thư Sở Ngoại vụ | 04 giờ làm việc |
| Bước 6 | Các cơ quan thuế, hải quan, bảo hiểm, công an có văn bản trả lời về kết quả xác minh, nếu không có văn bản trả lời thì coi như đồng ý và phải chịu trách nhiệm về chuyện này. | Các cơ quan: Thuế, hải quan, bảo hiểm, công an | 14 ngày làm việc[4] |
| Chuyển kết quả đến văn thư Sở Ngoại vụ để chuyển cho phòng Hợp tác quốc tế-Lãnh sự. | |||
| Bước 7 | Văn thư Sở nhận kết quả từ các ngành: - Chuyển văn bản xác minh của các ngành đến Phòng Hợp tác quốc tế-Lãnh sự. | Văn thư Sở Ngoại vụ | 04 giờ làm việc |
| Bước 8 | - Công chức Phòng Hợp tác quốc tế-Lãnh sự soạn thảo công văn và dự thảo văn bản của Chủ tịch UBND tỉnh cho phép sử dụng thẻ ABTC hoặc Sở Ngoại vụ có văn bản trả lời đối với trường hợp không đủ điều kiện; trường hợp từ chối thì phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do. Trình toàn bộ hồ sơ đã soạn thảo đến Lãnh đạo phòng xem xét. | Công chức phòng Hợp tác quốc tế- lãnh sự | 1,5 ngày làm việc |
| Bước 9 | Xem xét, trình ký - Hồ sơ hợp lệ: Trình toàn bộ hồ sơ để Lãnh đạo Sở xem xét ký Công văn để trình Chủ tịch UBND tỉnh ký văn bản cho phép sử dụng thẻ ABTC hoặc văn bản từ chối không cho phép cho phép sử dụng thẻ ABTC và cho trình ký. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ hoặc chưa đủ điều kiện thì chuyển trả yêu cầu điều chỉnh, bổ sung. | Lãnh đạo phòng Hợp tác quốc tế- lãnh sự | 01 ngày làm việc |
| Hiệu chỉnh ý kiến đề xuất xử lý (nếu có) | |||
| Bước 10 | Xem xét, ký duyệt: - Hồ sơ hợp lệ, ký Công văn để trình Chủ tịch UBND tỉnh ký văn bản cho phép sử dụng thẻ ABTC - Trường hợp xét thấy hồ sơ không hợp lệ hoặc chưa đủ điều kiện thì chuyển trả yêu cầu điều chỉnh, bổ sung. | Lãnh đạo Sở Ngoại vụ | 01 ngày làm việc |
| Bước 11 | Chuyển Văn thư vào sổ, phát hành: - Đóng dấu vào văn bản mà Lãnh đạo Sở đã ký duyệt. - Chuyển Công văn kèm hồ sơ gửi UBND tỉnh - Chuyển hồ sơ lưu cho Phòng Hợp tác quốc tế-Lãnh sự | Văn thư Sở Ngoại vụ | 04 giờ làm việc |
| Bước 12 | UBND tỉnh nhận được văn bản và hồ sơ đề nghị cấp văn bản cho phép sử dụng thẻ ABTC, Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành văn bản cho phép sử dụng thẻ ABTC hoặc văn bản từ chối không cho phép sử dụng thẻ ABTC. | UBND tỉnh Long An | 05 ngày làm việc |
| Chuyển kết quả đến Sở Ngoại vụ để chuyển cho Trung tâm PVHCC tỉnh | |||
| - Văn thư Sở nhận kết quả và chuyển Phòng Hợp tác quốc tế-Lãnh sự. - Công chức Phòng Hợp tác quốc tế-Lãnh sự chuyển trả trên Hệ thống thông tin Một cửa điện tử đến Trung tâm PVHCC tỉnh; đồng thời trả kết quả giấy cho Trung tâm PVHCC tỉnh. | Văn thư Sở Ngoại vụ, công chức phòng Hợp tác quốc tế-lãnh sự | 02 giờ làm việc | |
| Bước 13 | Nhận kết quả giải quyết TTHC từ Sở Ngoại vụ (hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử). Xác nhận kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống đã có tại Trung tâm PVHCC tỉnh; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Chuyên viên tại Trung tâm PVHCC tỉnh | 02 giờ làm việc |
|
| Tổng thời gian giải quyết TTHC: 27 ngày làm việc. | ||
[1] Rút ngắn thời hạn giải quyết (01 ngày làm việc)
[2] Rút ngắn thời hạn giải quyết (01 ngày làm việc)
[3] Rút ngắn thời hạn giải quyết (01 ngày làm việc)
[4] Rút ngắn thời hạn giải quyết (01 ngày làm việc)
- 1Quyết định 1745/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và quy trình nội bộ thực hiện thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý xuất nhập cảnh thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 2Quyết định 375/QĐ-UBND năm 2024 công bố thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực quản lý xuất nhập cảnh về Cấp văn bản cho phép sử dụng thẻ ABTC tại địa phương thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Ngoại vụ tỉnh Đồng Nai
- 3Quyết định 655/QĐ-UBND năm 2024 công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực xúc tiến thương mại và quản lý xuất nhập cảnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Tiền Giang
- 4Quyết định 557/QĐ-TTPVHCC năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Ngoại vụ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố do Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội ban hành
- 5Quyết định 292/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết đối với 04 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hội nghị, hội thảo quốc tế và 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quản lý xuất nhập cảnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
- 6Quyết định 1701/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Ngoại vụ thành phố Cần Thơ
- 1Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2Nghị định 48/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 5Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 6Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 7Thông tư 01/2018/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 8Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 9Nghị định 107/2021/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 10Quyết định 1745/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và quy trình nội bộ thực hiện thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý xuất nhập cảnh thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 11Quyết định 375/QĐ-UBND năm 2024 công bố thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực quản lý xuất nhập cảnh về Cấp văn bản cho phép sử dụng thẻ ABTC tại địa phương thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Ngoại vụ tỉnh Đồng Nai
- 12Quyết định 655/QĐ-UBND năm 2024 công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực xúc tiến thương mại và quản lý xuất nhập cảnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Tiền Giang
- 13Quyết định 557/QĐ-TTPVHCC năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Ngoại vụ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố do Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội ban hành
- 14Quyết định 292/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết đối với 04 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hội nghị, hội thảo quốc tế và 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quản lý xuất nhập cảnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
- 15Quyết định 1701/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Ngoại vụ thành phố Cần Thơ
Quyết định 12519/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục và phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục hành chính rút ngắn thời gian giải quyết theo Phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính của Ủy ban nhân dân tỉnh lĩnh vực Quản lý xuất nhập cảnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Ngoại vụ tỉnh Long An
- Số hiệu: 12519/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 02/12/2024
- Nơi ban hành: Tỉnh Long An
- Người ký: Nguyễn Minh Lâm
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 02/12/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
