Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1247/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 07 tháng 4 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN VÂN CANH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định 468/QĐ-UBND ngày 15/02/2019 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định;

Căn cứ Nghị quyết số 46/2019/NQ-HĐND ngày 13/12/2019 của HĐND tỉnh về Danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10ha đất trồng lúa, dưới 20ha đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, dưới 50ha đất rừng sản xuất và Danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2020 trên địa bàn tỉnh.

Xét đề nghị của UBND huyện Vân Canh tại Tờ trình số 51/TTr-UBND ngày 20/3/2020 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 250/TTr- STNMT ngày 06/4/2020,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Vân Canh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1.1 Phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2020

(theo Phụ lục I đính kèm)

1.2 Kế hoạch thu hồi đất năm 2020:

(theo Phụ lục II đính kèm)

1.3 Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020:

(theo Phụ lục III đính kèm)

1.4 Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020:

(theo Phụ lục IV đính kèm)

1.5. Danh mục công trình có sử dụng dưới 10 ha đất lúa: 10 công trình, diện tích 4,02 ha.

1.6. Danh mục công trình có sử dụng trên 10 ha đất lúa: 01 công trình, diện tích 45,65 ha.

1.7. Danh mục công trình có sử dụng dưới 20 ha đất rừng phòng hộ: 01 công trình, diện tích 15,82 ha.

1.8. Danh mục công trình có sử dụng dưới 50 ha đất rừng sản xuất: 21 công trình, diện tích 109,01 ha.

1.9. Danh mục công trình Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng: 77 công trình, diện tích 1.581,65 ha.

Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Vân Canh có trách nhiệm:

- Công khai và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã, thị trấn; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và nguồn lực khác đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất cấp huyện; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.

- Thực hiện việc thu hồi đất, việc chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ phải theo đúng danh mục công trình đã được HĐND tỉnh thông qua và phải được giám sát chặt chẽ, sử dụng đất phải tiết kiệm và hiệu quả.

- Xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất và các trường hợp được giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích.

- Cuối năm kế hoạch, báo cáo chi tiết kết quả thực hiện Danh mục các công trình thu hồi đất, Danh mục công trình có sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, Danh mục công trình chưa thực hiện nhưng phù hợp quy hoạch xin chuyển sang thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm sau, trình UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp) để báo cáo HĐND tỉnh theo đúng quy định.

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Vân Canh và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Văn phòng UBND tỉnh đưa Quyết định này lên Trang thông tin điện tử của Văn phòng UBND tỉnh./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Châu

 

PHỤ LỤC I

PHÂN BỔ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2020
(Kèm theo Quyết định số: 1247/QĐ-UBND ngày 07/4/2020 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã, thị trấn (ha)

TT.Vân Canh

Canh Hiệp

Canh Hiển

Canh Hòa

Canh Vinh

Canh Thuận

Canh Liên

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… +(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

80.425,45

1.949,33

12.750,91

3.666,74

5.321,93

9.957,24

8.362,73

38.416,58

1

Đất nông nghiệp

NNP

76.279,01

1.622,92

12.292,83

3.358,85

5.159,07

7.867,12

8.130,43

37.847,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA

921,35

36,43

33,24

131,41

45,10

381,88

65,29

228,00

-

Trong đó đất chuyên trồng lúa nước

LUC

288,39

24,83

32,88

88,26

 

138,83

3,59

 

-

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

632,96

11,60

0,36

43,15

45,10

243,05

61,70

228,00

-

Đất trồng lúa nương

LUN

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

3.191,30

657,14

424,36

332,11

517,22

427,20

807,06

26,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.109,37

292,08

198,19

297,98

296,84

792,54

628,22

603,53

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

28.644,60

231,81

8.261,54

656,12

900,60

2.211,22

3.901,70

12.481,61

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

39.914,25

400,51

3.366,98

1.928,09

3.399,31

3.998,62

2.728,16

24.092,58

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,97

0,23

 

1,74

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

 

496,18

4,71

8,52

11,40

 

55,67

 

415,88

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.093,80

323,25

455,90

276,28

156,52

2.089,08

224,90

567,85

2.1

Đất quốc phòng

CQP

82,83

2,01

5,20

12,67

 

62,95

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,96

0,91

 

0,05

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

1.425,00

 

 

 

 

1.425,00

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

36,75

36,75

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

9,33

3,07

4,38

1,44

0,18

0,26

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

61,95

0,52

9,37

5,82

0,57

23,89

21,78

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.156,22

109,90

335,70

110,83

31,56

166,38

39,58

362,28

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,37

0,07

 

 

 

 

1,30

3,00

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,85

 

7,40

 

 

0,45

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

246,92

 

22,99

25,22

19,40

124,19

23,35

31,77

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

55,31

55,31

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

6,64

3,94

0,29

0,60

0,30

0,67

0,52

0,32

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,97

1,75

 

0,74

0,02

1,20

0,05

0,21

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,31

1,23

 

0,05

 

1,03

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

109,47

14,46

4,00

5,33

6,15

46,06

11,79

21,68

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

32,37

 

27,00

1,05

4,32

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,25

 

0,10

 

 

 

0,15

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,30

0,30

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,61

 

 

 

 

0,61

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

841,86

91,92

39,48

110,78

93,97

234,25

122,97

148,49

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

8,52

1,11

 

1,71

0,05

2,14

3,41

0,10

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

52,63

3,16

2,18

31,61

6,34

1,01

7,40

0,93

 

PHỤ LỤC II

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số: 1247/QĐ-UBND ngày 07/4/2020 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã, thị trấn (ha)

TT.Vân Canh

Canh Hiệp

Canh Hiển

Canh Hòa

Canh Vinh

Canh Thuận

Canh Liên

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… +(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

 

TỔNG CỘNG

 

1.704,03

38,07

60,22

21,69

7,50

1.548,92

13,56

14,07

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.605,90

37,06

60,08

18,26

7,46

1.455,60

13,56

13,87

1.1

Đất trồng lúa

LUA

49,66

 

 

0,67

 

48,71

0,28

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2,37

 

 

0,02

 

2,35

 

 

 

Đất trồng lúa còn lại

LUK

47,29

 

 

0,65

 

46,36

0,28

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

102,96

34,02

9,01

4,48

1,56

42,24

9,36

2,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.328,44

3,05

8,43

9,56

 

1.297,50

3,52

6,37

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15,82

 

 

 

 

15,82

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

109,01

 

42,64

3,55

5,90

51,32

0,40

5,20

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

91,18

1,01

0,04

0,05

0,04

90,03

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

59,92

 

 

 

 

59,92

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

21,92

 

0,04

0,05

 

21,83

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,03

 

0,00

0,00

0,04

2,99

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,24

0,24

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,47

0,47

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

4,29

0,30

 

 

 

3,99

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,31

 

 

 

 

1,31

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

 

6,96

 

0,10

3,37

 

3,29

 

0,20

 

PHỤ LỤC III

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số: 1247/QĐ-UBND ngày 07/4/2020 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã, thị trấn (ha)

TT. Vân Canh

Canh Hiệp

Canh Hiển

Canh Hòa

Canh Vinh

Canh Thuận

Canh Liên

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… +(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.545,07

37,06

51,56

6,86

7,46

1.414,69

13,56

13,87

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

49,66

-

-

0,67

-

48,71

0,28

-

 

Trong đó đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2,37

-

-

0,02

-

2,35

-

-

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

47,29

-

-

0,65

-

46,36

0,28

-

 

Đất trồng lúa nương

LUN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

98,46

34,02

9,01

4,48

1,56

37,74

9,36

2,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.288,17

3,05

8,43

0,16

-

1.266,63

3,52

6,37

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

15,82

-

-

-

-

15,82

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

92,95

-

34,12

1,55

5,90

45,78

0,40

5,20

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

16,06

-

8,52

2,00

-

5,54

-

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LM U

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR (a)

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

16,06

-

8,52

2,00

-

5,54

-

-

*

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,74

-

0,04

-

-

2,70

-

-

 

PHỤ LỤC IV

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số: 1247/QĐ-UBND ngày 07/4/2020 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã, thị trấn (ha)

TT.Vân Canh

Canh Hiệp

Canh Hiển

Canh Hòa

Canh Vinh

Canh Thuận

Canh Liên

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… +(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

 

TỔNG CỘNG:

 

6,96

-

0,10

3,37

-

3,29

-

0,20

1

Đất nông nghiệp

NNP

3,00

-

-

3,00

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3,00

-

-

3,00

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3,00

-

-

3,00

-

-

-

-

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,96

-

0,10

0,37

-

3,29

-

0,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,65

-

-

-

-

0,65

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,07

-

-

-

-

0,07

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,70

-

-

-

-

0,50

-

0,20

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,44

-

-

0,37

-

2,07

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

-

0,10

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-