Tóm tắt Quyết định 1208/QĐ-UBND năm 2024 về Danh mục thuốc mua sắm tập trung tại tỉnh Phú Thọ
Quyết định 1208/QĐ-UBND được ban hành nhằm quy định chi tiết về Danh mục thuốc mua sắm tập trung trong phòng bệnh, khám bệnh và chữa bệnh của các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh Phú Thọ, đồng thời phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị liên quan trong việc tổ chức thực hiện.
1. Quy định về Danh mục thuốc mua sắm tập trung cấp địa phương
Danh mục thuốc mua sắm tập trung phục vụ công tác phòng bệnh và khám, chữa bệnh tại các cơ sở y tế thuộc tỉnh Phú Thọ bao gồm các nhóm cụ thể sau:
- Danh mục thuốc đấu thầu tập trung cấp địa phương: Bao gồm tổng cộng 123 mặt hàng thuốc chi tiết được đính kèm theo quyết định.
- Danh mục thuốc bổ sung: Là các loại thuốc do các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh đề xuất dựa trên nhu cầu thực tế. Danh mục này phải được Sở Y tế rà soát, tổng hợp và quyết định lựa chọn. Tuy nhiên, danh mục bổ sung này phải loại trừ các trường hợp sau:
- Các thuốc thuộc Danh mục mua sắm tập trung cấp quốc gia theo quy định tại Thông tư số 04/2024/TT-BYT ngày 20/4/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế và đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1, nhóm 2.
- Các thuốc thuộc Danh mục được áp dụng hình thức đàm phán giá theo quy định tại Thông tư số 05/2024/TT-BYT ngày 14/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
2. Phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện
Để đảm bảo việc mua sắm thuốc tập trung diễn ra đúng quy định pháp luật và đáp ứng kịp thời nhu cầu y tế, Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ giao nhiệm vụ cụ thể cho các đơn vị:
- Sở Y tế tỉnh Phú Thọ: Chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc triển khai thực hiện mua sắm tập trung đối với các thuốc quy định tại danh mục mua sắm tập trung; bảo đảm đáp ứng đầy đủ, kịp thời nhu cầu phòng bệnh, khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh.
- Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Thọ: Có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với Sở Y tế và các đơn vị liên quan trong việc tổ chức thực hiện mua thuốc tập trung theo đúng quy định của pháp luật.
3. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành
Quy định về hiệu lực và trách nhiệm triển khai Quyết định 1208/QĐ-UBND được xác định rõ ràng:
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, ban hành.
- Quy định thay thế: Quyết định này chính thức thay thế Quyết định số 1067/QĐ-UBND ngày 12/4/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Giám đốc các cơ sở y tế thuộc tỉnh Phú Thọ cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1208/QĐ-UBND | Phú Thọ, ngày 01 tháng 07 năm 2024 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ban hành ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ban hành ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 ngày 23/6/2023;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21/6/2017;
Căn cứ Nghị định số 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024 của Chính phủ về Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ Thông tư số 04/2024/TT-BYT ngày 20/4/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định danh mục mua sắm tập trung cấp quốc gia đối với thuốc;
Căn cứ Thông tư số 05/2024/TT-BYT ngày 14/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định danh mục thuốc, thiết bị y tế, vật tư xét nghiệm được áp dụng hình thức đàm phán giá và quy trình, thủ tục lựa chọn nhà thầu đối với các gói thầu áp dụng hình thức đàm phán giá.
Căn cứ Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 1612/TTr-SYT ngày 19 tháng 6 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Danh mục thuốc đấu thầu tập trung cấp địa phương gồm 123 mặt hàng (chi tiết tại danh mục đính kèm).
2. Danh mục thuốc bổ sung do cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh đề xuất (không bao gồm thuốc thuộc Danh mục mua sắm tập trung cấp quốc gia theo quy định tại Thông tư số 04/2024/TT-BYT ngày 20/4/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế và đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1, nhóm 2; Danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá theo quy định tại Thông tư số 05/2024/TT-BYT ngày 14/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế) được Sở Y tế rà soát, tổng hợp và quyết định lựa chọn.
- Giao Sở Y tế chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc triển khai thực hiện mua sắm tập trung đối với các thuốc quy định tại Điều 1 Quyết định này; bảo đảm đáp ứng nhu cầu phòng bệnh, khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh.
- Bảo hiểm xã hội tỉnh có trách nhiệm phối hợp trong việc tổ chức thực hiện mua thuốc tập trung theo quy định.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Giám đốc các cơ sở y tế thuộc tỉnh Phú Thọ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DANH MỤC THUỐC ĐẤU THẦU TẬP TRUNG CẤP ĐỊA PHƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số: 1208/QĐ-UBND ngày 01/07/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh)
| STT | Tên hoạt chất | Nồng độ/ Hàm lượng | Đường dùng | Đơn vị tính |
| 1 | Acarbose | 50mg | Uống | Viên |
| 2 | Acetyl cystein | 200mg | Tiêm/truyền | Chai/Lọ/Ống |
| 3 | Aciclovir | 800mg | Uống | Viên |
| 4 | Acid Tranexamic | 10% x 5ml | Tiêm/truyền | Chai/Lọ/Ống/Túi |
| 5 | Acid Tranexamic | 5% x 5ml | Tiêm/truyền | Chai/Lọ/Ống/Túi |
| 6 | Adrenalin | 1mg/ml x 1ml | Tiêm/truyền | Chai/Lọ/Ống/Túi |
| 7 | Albendazol | 400mg | Uống | Viên |
| 8 | Albumin | 20% x 50ml | Tiêm/truyền | Chai/Lọ/Ống |
| 9 | Allopurinol | 300mg | Uống | Viên |
| 10 | Alverin | 40mg | Uống | Viên |
| 11 | Amikacin | 500mg | Tiêm/truyền | Chai/Lọ/Ống |
| 12 | Amiodaron | 200mg | Uống | Viên |
| 13 | Amoxcillin + acid clavulanic | 500mg + 62,5mg | Uống | Gói |
| 14 | Amoxicilin | 500mg | Uống | Viên |
| 15 | Amoxicilin | 250mg | Uống | Viên |
| 16 | Ampicilin | 1g | Tiêm/truyền | Chai/Lọ/Ống/Túi |
| 17 | Amphotericin B | 50mg | Tiêm/truyền | Chai/Lọ/Ống/Túi |
| 18 | Atenolol | 50mg | Uống | Viên |
| 19 | Azithromycin | 500mg | Uống | Viên |
| 20 | Azithromycin | 200mg/5ml | Uống | Chai/Lọ/Ống |
| 21 | Bromhexin | 8mg | Uống | Viên |
| 22 | Bupivacain | 0,5% x 4ml | Tiêm/truyền | Chai/Lọ/Ống |
| 23 | Bupivacain | 0,5% x 20ml | Tiêm/truyền | Chai/Lọ/Ống/Túi |
| 24 | Captopril | 25mg | Uống | Viên |
| 25 | Carbimazol | 5mg | Uống | Viên |
| 26 | Carboplatin | 150mg | Tiêm/truyền | Chai/Lọ/Ống/Túi |
| 27 | Cefixim | 200mg | Uống | Viên |
| 28 | Cefixim | 100mg | Uống | Viên |
| 29 | Ciclosporin | 25mg | Uống | Viên |
| 30 | Cimetidin | 200mg | Uống | Viên |
| 31 | Cimetidin | 400mg | Uống | Viên |
| 32 | Ciprofloxacin | 2mg/ml x 100ml | Tiêm/truyền | Chai/Lọ/Ống/Túi |
| 33 | Ciprofloxacin | 0,3% x 5ml | Nhỏ mắt | Chai/Lọ/Ống |
| 34 | Clarithromycin | 250mg | Uống | Viên |
| 35 | Clindamycin | 150mg/ml x 4ml | Tiêm/truyền | Chai/Lọ/Ống |
| 36 | Clindamycin | 150mg/ml x 2ml | Tiêm/truyền | Chai/Lọ/Ống |
| 37 | Clindamycin | 300mg | Uống | Viên |
| 38 | Clindamycin | 150mg | Uống | Viên |
| 39 | Clotrimazol | 1% | Dùng ngoài | Tuýp |
| 40 | Diclofenac | 50mg | Uống | Viên |
| 41 | Diclofenac | 75mg | Uống | Viên |
| 42 | Dobutamin | 250mg | Tiêm/truyền | Chai/Lọ/Ống/Túi |
| 43 | Dopamin hydroclorid | 40mg/ml x 5ml | Tiêm/truyền | Chai/Lọ/Ống |
| 44 | Doxycyclin | 100mg | Uống | Viên |
| 45 | Enalapril | 5mg | Uống | Viên |
| 46 | Enalapril | 10mg | Uống | Viên |
| 47 | Etoposid | 100mg | Uống | Viên |
| 48 | Famotidin | 40mg | Uống | Viên |
| 49 | Fenofibrat | 300mg | Uống | Viên |
| 50 | Fenofibrat | 100mg | Uống | Viên |
| 51 | Fluconazol | 150mg | Uống | Viên |
| 52 | Fluconazol | 2mg/ml x 100ml | Tiêm/truyền | Chai/Lọ/Ống/Túi |
| 53 | Fluorouracil | 50mg/ml x 5ml | Tiêm/truyền | Chai/Lọ/Ống/Túi |
| 54 | Fluorouracil | 50mg/ml x 10ml | Tiêm/truyền | Chai/Lọ/Ống/Túi |
| 55 | Furosemid | 10mg/ml x 2ml | Tiêm/truyền | Chai/Lọ/Ống |
| 56 | Furosemid | 40mg | Uống | Viên |
| 57 | Gentamicin | 40mg/ml x 2ml | Tiêm/truyền | Chai/Lọ/Ống |
| 58 | Glibenclamid | 5mg | Uống | Viên |
| 59 | Gliclazid | 30mg | Uống | Viên |
| 60 | Gliclazid | 80mg | Uống | Viên |
| 61 | Heparin natri | 25.000IU | Tiêm/truyền | Chai/Lọ/Ống/Túi |
| 62 | Hydrocortison | 100mg | Tiêm/truyền | Chai/Lọ/Ống |
| 63 | Hyoscin butylbromid | 20mg/ml x 1ml | Tiêm/truyền | Chai/Lọ/Ống |
| 64 | Hyoscin butylbromid | 10mg | Uống | Viên |
| 65 | Ibuprofen | 400mg | Uống | Viên |
| 66 | Ibuprofen | 200mg | Uống | Viên |
| 67 | Isosorbid | 60mg | Uống | Viên |
| 68 | Ketoconazol | 2% x 5g | Dùng ngoài | Tuýp |
| 69 | Ketoconazol | 2% x 10g | Dùng ngoài | Tuýp |
| 70 | Lactulose | 10g/15ml | Uống | Chai/Lọ/Ống/Gói/Túi |
| 71 | Levofloxacin | 250mg | Uống | Viên |
| 72 | Lidocain | 2% x 2ml | Tiêm/truyền | Chai/Lọ/Ống |
| 73 | Lidocain | 2% x 10ml | Tiêm/truyền | Chai/Lọ/Ống |
| 74 | Loperamid | 2mg | Uống | Viên |
| 75 | Loratadin | 10mg | Uống | Viên |
| 76 | Mebendazol | 500mg | Uống | Viên |
| 77 | Meloxicam | 10mg/ml x 1,5ml | Tiêm/truyền | Chai/Lọ/Ống |
| 78 | Metformin hydroclorid | 850mg | Uống | Viên |
| 79 | Methotrexat | 50mg | Tiêm/truyền | Chai/Lọ/Ống/Túi |
| 80 | Methyl prednisolon | 16mg | Uống | Viên |
| 81 | Methyl prednisolon | 40mg | Tiêm/truyền | Chai/Lọ/Ống |
| 82 | Methyl prednisolon | 4mg | Uống | Viên |
| 83 | Methyldopa | 250mg | Uống | Viên |
| 84 | Methylergometrin maleat | 0,2mg/ml x 1ml | Tiêm/truyền | Chai/Lọ/Ống/Túi |
| 85 | Metronidazol | 5mg/ml x 100ml | Tiêm/truyền | Chai/Lọ/Ống |
| 86 | Metronidazol | 250mg | Uống | Viên |
| 87 | Misoprostol | 200mg | Uống | Viên |
| 88 | Nifedipin | 20mg | Uống | Viên |
| 89 | Nifedipin | 10mg | Uống | Viên |
| 90 | Nước cất | 5ml | Tiêm/truyền | Chai/Lọ/Ống |
| 91 | Nước cất | 10ml | Tiêm/truyền | Chai/Lọ/Ống |
| 92 | Ofloxacin | 0,3% x 5ml | Nhỏ mắt, tai | Chai/Lọ/Ống |
| 93 | Ondansetron | 2mg/ml | Tiêm/truyền | Chai/Lọ/Ống |
| 94 | Oxytocin | 5IU | Tiêm/truyền | Chai/Lọ/Ống |
| 95 | Paracetamol | 80mg | Uống | Gói |
| 96 | Paracetamol | 150mg | Uống | Gói |
| 97 | Paracetamol | 250mg | Uống | Gói |
| 98 | Paracetamol | 500mg | Uống | Viên |
| 99 | Paracetamol | 650mg | Uống | Viên |
| 100 | Piroxicam | 20mg/ml | Tiêm/truyền | Chai/Lọ/Ống |
| 101 | Piroxicam | 20mg | Uống | Viên |
| 102 | Povidon iod | 10% x 20ml | Dùng ngoài | Chai/Lọ/Túi |
| 103 | Povidon iod | 10% x 100ml | Dùng ngoài | Chai/Lọ/Túi |
| 104 | Povidon iod | 10% x 125ml | Dừng ngoài | Chai/Lọ/Túi |
| 105 | Prednisolon | 5mg | Uống | Viên |
| 106 | Propylthiouracil | 50mg | Uống | Viên |
| 107 | Ranitidin | 300mg | Uống | Viên |
| 108 | Ranitidin | 150mg | Uống | Viên |
| 109 | Ribavirin | 400mg | Uống | Viên |
| 110 | Risperidon | 2mg | Uống | Viên |
| 111 | Salbutamol | 0,5mg/ml | Tiêm/truyền | Chai/Lọ/Ống |
| 112 | Salbutamol | 2mg | Uống | Viên |
| 113 | Simvastatin | 20mg | Uống | Viên |
| 114 | Simvastatin | 10mg | Uống | Viên |
| 115 | Spironolacton | 25mg | Uống | Viên |
| 116 | Sulfamethoxazol + Trimethoprim | 400mg + 80mg | Uống | Viên |
| 117 | Sulfamethoxazol + Trimethoprim | (40mg + 8mg)/ml | Uống | Chai/Lọ/Ống/Túi/Gói |
| 118 | Sulpirid | 50mg | Uống | Viên |
| 119 | Tamoxifen | 10mg | Uống | Viên |
| 120 | Tenofovir disoproxil fumarat | 300mg | Uống | Viên |
| 121 | Vancomycin | 500mg | Tiêm/truyền | Chai/Lọ/Ống/Túi |
| 122 | Xylometazolin | 0,1% x 10ml | Nhỏ mũi | Chai/Lọ/Ống |
| 123 | Xylometazolin | 0,05% x 10ml | Nhỏ mũi | Chai/Lọ/Ống |
* Tổng số: 123 mặt hàng.
- 1Quyết định 2020/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt danh mục thuốc mua sắm tập trung cấp địa phương năm 2024-2026 do tỉnh Thanh Hóa ban hành
- 2Quyết định 1341/QĐ-UBND năm 2024 về danh mục tài sản mua sắm tập trung thuộc phạm vi quản lý của thành phố Đà Nẵng
- 3Quyết định 1595/QĐ-UBND năm 2024 về Danh mục tài sản mua sắm tập trung và phân công đơn vị mua sắm tập trung do Thành phố Cần Thơ ban hành
Quyết định 1208/QĐ-UBND năm 2024 về Danh mục thuốc mua sắm tập trung và giao thực hiện nhiệm vụ mua sắm tập trung thuốc trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- Số hiệu: 1208/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 01/07/2024
- Nơi ban hành: Tỉnh Phú Thọ
- Người ký: Hồ Đại Dũng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/07/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
