Quyết định 1204/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Chơn Thành, tỉnh Bình Phước là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hành lang quản lý, phân bổ và sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn thị xã Chơn Thành trong năm 2023. Dưới đây là tóm tắt chi tiết các nội dung cốt lõi của Quyết định này.
Nội dung phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Chơn Thành
Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Chơn Thành bao gồm các nội dung cụ thể sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định rõ chỉ tiêu diện tích đối với từng loại đất cụ thể được phân bổ trong năm 2023 (chi tiết tại Phụ lục 01 kèm theo quyết định).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và các khu vực đất thuộc diện thu hồi trong năm 2023 nhằm phục vụ các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh (chi tiết tại Phụ lục 02 kèm theo quyết định).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định cụ thể chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất, đặc biệt là chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp và đất ở (chi tiết tại Phụ lục 03 kèm theo quyết định).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích phù hợp trong năm 2023 (chi tiết tại Phụ lục 04 kèm theo quyết định).
Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc tổ chức thực hiện
Sau khi kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, các cơ quan chức năng có trách nhiệm triển khai thực hiện nghiêm túc theo thẩm quyền:
1. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện các thủ tục giao đất, cho thuê đất, đấu giá quyền sử dụng đất và chuyển mục đích sử dụng đất đối với các dự án trên địa bàn, đảm bảo đúng trình tự, thủ tục quy định của Luật Đất đai và pháp luật liên quan.
- Thực hiện công tác theo dõi, hướng dẫn và kiểm tra Ủy ban nhân dân thị xã Chơn Thành trong suốt quá trình triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
2. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thị xã Chơn Thành:
- Công bố công khai: Thực hiện công bố công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt và quy định pháp luật.
- Quản lý chuyển mục đích đất ở của hộ gia đình, cá nhân: Chịu trách nhiệm toàn diện trong việc kiểm tra, thẩm định kỹ lưỡng các điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở của hộ gia đình, cá nhân. Đảm bảo việc chuyển mục đích phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng và các quy hoạch khác của địa phương; không giải quyết các trường hợp không đủ điều kiện pháp lý dù có tên trong danh sách đăng ký.
- Xử lý công trình trọng điểm: Trình Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu UBND tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, chấp thuận chủ trương thực hiện đối với các công trình trọng điểm, cấp bách tại các kỳ họp HĐND.
- Kiểm tra và báo cáo: Tổ chức kiểm tra thường xuyên tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất. Đến quý III năm 2023, tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường, đồng thời gửi kèm hồ sơ kế hoạch sử dụng đất của năm tiếp theo để tổng hợp trình UBND tỉnh.
3. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông:
- Chỉ đạo các đơn vị chuyên môn thực hiện đăng tải công khai Quyết định này trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành
- Đối tượng chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành cấp tỉnh (Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế, Thông tin và Truyền thông, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh); Chủ tịch UBND thị xã Chơn Thành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Hiệu lực: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1204/QĐ-UBND | Bình Phước, ngày 25 tháng 7 năm 2023 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN CHƠN THÀNH, TỈNH BÌNH PHƯỚC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2023, hủy danh mục các dự án không thực hiện và thu hồi đất quá 03 năm chưa thực hiện trên địa bàn tỉnh Bình Phước;
Căn cứ Quyết định số 562/QĐ-UBND ngày 25/3/2022 của UBND tỉnh Bình Phước về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Chơn Thành tỉnh Bình Phước;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 329/TTr-STNMT ngày 18/7/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Chơn Thành với các nội dung sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023: Phụ lục 01 kèm theo.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023: Phụ lục 02 kèm theo.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023: Phụ lục 03 kèm theo.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đất vào sử dụng năm 2023: Phụ lục 04 kèm theo.
Điều 2. Sau khi Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Chơn Thành được phê duyệt, các cơ quan, đơn vị sau đây có trách nhiệm:
1. Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện việc giao đất, cho thuê đất, đấu giá quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với các dự án theo đúng trình tự, quy định của Luật Đất đai và các quy định pháp luật có liên quan.
b) Theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra Ủy ban nhân dân thị xã Chơn Thành triển khai thực hiện Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.
2. Ủy ban nhân dân thị xã Chơn Thành có trách nhiệm:
a) Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt, tuân thủ đúng các quy định pháp luật có liên quan.
c) Tổ chức thực hiện đấu giá theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt, tuân thủ đúng các quy định pháp luật có liên quan.
d) Chịu trách nhiệm đối với việc chuyển mục đích sang đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân; phải kiểm tra, thẩm định kỹ để đảm bảo các điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất, phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các quy hoạch của địa phương, đảm bảo chỉ tiêu được duyệt và các điều kiện khác theo quy định; không giải quyết các trường hợp có tên trong danh sách phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất nếu không đảm bảo điều kiện và các quy định có liên quan.
đ) Trình Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét chấp thuận cho triển khai thực hiện tại kỳ họp của Hội đồng nhân dân tỉnh theo đúng quy định đối với những công trình trọng điểm, cấp bách.
e) Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.
f) Đến quý III năm 2023, gửi báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 và đồng thời gửi hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất năm sau về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định.
3. Sở Thông tin và Truyền thông chỉ đạo đơn vị chuyên môn đưa Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế, Thông tin và Truyền thông, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND thị xã Chơn Thành và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH
(Kèm theo Quyết định số: 1204/QĐ-UBND ngày 25/7/2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích KH năm 2023 | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Hưng Long | Minh Hưng | Minh Lập | Minh Long | Minh Thành | Minh Thắng | Nha Bích | Quang Minh | Thành Tâm | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+(6) +...+ (13) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 39.034,48 | 3.210,43 | 6.205,05 | 5.001,31 | 3.761,42 | 5.190,99 | 3.751,44 | 4.954,25 | 2.920,43 | 4.039,16 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 25.387,78 | 1.836,69 | 4.802,50 | 4.246,82 | 3.302,15 | 1.837,70 | 2.904,04 | 3.201,26 | 2.668,05 | 588,57 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 86,36 |
|
| 19,024 |
|
|
|
| 67,34 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| LUK | 86,36 |
|
| 19,02 |
|
|
|
| 67,34 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2,46 |
|
|
|
|
| 2,46 |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 24.736,96 | 1.820,94 | 4.802,50 | 4.116,88 | 3.286,41 | 1.836,57 | 2.811,64 | 2.992,56 | 2.483,12 | 586,34 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 43,09 |
|
| 11,99 |
| 0,58 | 23,26 | 4,79 | 2,48 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 518,90 | 15,74 |
| 98,92 | 15,73 | 0,55 | 66,68 | 203,91 | 115,12 | 2,23 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 13.605,90 | 1.349,87 | 1.401,96 | 754,49 | 459,27 | 3.351,97 | 847,40 | 1.740,08 | 252,38 | 3.448,51 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 56,23 | 1,66 |
|
| 4,38 |
| 50,18 |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 17,34 | 4,37 | 1,35 | 10,74 | 0,12 | 0,12 | 0,11 | 0,15 | 0,20 | 0,16 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 3.160,31 | 190,71 | 439,02 |
|
| 1.164,02 |
|
|
| 1.366,56 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 330,77 | 41,96 | 60,90 | 3,45 | 4,36 | 91,63 | 5,96 | 15,43 | 4,62 | 102,47 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 278,85 | 12,28 | 30,74 | 34,15 | 26,32 | 0,06 | 1,02 | 35,01 | 47,65 | 91,62 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 96,92 | 94,90 |
|
| 2,02 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 81,44 | 17,41 | 27,71 | 10,72 | 25,60 |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện,cấp xã | DHT | 5.866,57 | 485,04 | 404,28 | 389,27 | 200,10 | 1.140,78 | 626,21 | 1.392,19 | 92,67 | 1.136,03 |
| - | Đất giao thông | DGT | 3.836,61 | 453,13 | 372,46 | 246,37 | 168,40 | 806,08 | 214,04 | 395,55 | 80,47 | 1.100,11 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.575,43 | 2,79 | 13,51 | 114,19 | 13,21 | 273,36 | 199,60 | 952,15 | 4,30 | 2,32 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 5,89 | 1,29 |
|
|
| 0,35 |
|
|
| 4,26 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 9,19 | 3,48 | 0,38 | 2,10 | 0,21 | 0,97 | 0,13 | 1,05 | 0,24 | 0,63 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 86,02 | 12,44 | 11,00 | 3,39 | 4,22 | 24,46 | 3,63 | 12,75 | 3,11 | 11,02 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 214,16 | 3,57 |
| 0,63 | 0,84 | 1,08 | 204,00 | 4,05 |
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 58,85 | 1,10 | 0,55 | 4,87 | 7,92 | 23,45 | 0,95 | 18,02 |
| 1,99 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,12 | 0,76 | 0,02 | 0,09 | 0,07 |
|
| 0,02 | 0,12 | 0,05 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 11,26 | 0,06 | 0,21 | 5,48 |
| 4,98 |
| 0,03 | 0,06 | 0,45 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 14,70 | 3,13 | 1,00 | 2,83 | 0,91 | 0,71 | 0,15 | 1,92 | 0,17 | 3,87 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 46,83 | 2,68 | 2,81 | 8,82 | 4,00 | 5,34 | 3,71 | 5,76 | 3,98 | 9,75 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 6,49 | 0,63 | 2,34 | 0,50 | 0,32 |
|
| 0,90 | 0,21 | 1,60 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 6,49 | 0,60 | 0,82 | 0,84 | 1,72 | 0,94 | 0,14 | 0,79 | 0,10 | 0,55 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 263,22 | 27,39 | 5,40 |
|
| 128,94 | 9,28 | 20,25 | 0,03 | 71,93 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 524,80 |
|
| 119,06 |
|
| 121,59 | 230,66 | 53,50 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2.319,10 | 425,99 | 389,95 |
| 110,27 | 742,42 |
|
|
| 650,46 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 44,99 | 33,43 | 1,01 | 0,84 | 1,15 | 1,10 | 1,75 | 0,53 | 1,24 | 3,94 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,48 | 1,45 |
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,78 | 0,67 | 0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 484,32 | 12,01 | 40,67 | 184,84 | 81,05 | 81,95 | 28,12 | 21,56 | 9,37 | 24,76 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 51,06 |
|
|
|
|
| 3,03 | 5,03 | 43,00 |
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 21,25 |
|
| 0,58 | 2,19 |
|
| 18,48 |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 40,80 | 23,88 | 0,59 |
|
| 1,32 |
| 12,92 |
| 2,08 |
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2023 ĐẤT NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định số: 1204/QĐ-UBND ngày 25/7/2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Hưng Long | Minh Hưng | Minh Lập | Minh Long | Minh Thành | Minh Thắng | Nha Bích | Quang Minh | Thành Tâm | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+(6) +(…) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 4.328,52 | 458,20 | 73,72 | 59,58 | 137,08 | 332,79 | 30,62 | 169,75 | 1.587,74 | 1.479,02 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.328,52 | 458,20 | 73,72 | 59,58 | 137,08 | 332,79 | 30,62 | 169,75 | 1.587,74 | 1.479,02 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,94 | 0,70 | 0,03 | 0,08 | 2,02 |
|
| 0,11 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2,48 | 0,30 | 0,03 | 0,08 | 2,02 |
|
| 0,05 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1,84 |
|
|
| 1,84 |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,56 | 0,30 | 0,03 |
| 0,18 |
|
| 0,05 |
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,08 |
|
| 0,08 |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,40 | 0,40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,06 |
|
|
|
|
|
| 0,06 |
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định số: 1204/QĐ-UBND ngày 25/7/2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Hưng Long | Minh Hưng | Minh Long | Minh Lập | Nha Bích | Quang Minh | Minh Thắng | Minh Thành | Thành Tâm | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) + (6) + (...) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.085,14 | 178,36 | 101,92 | 70,87 | 101,92 | 96,77 | 90,77 | 300,47 | 60,25 | 83,80 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 1.085,14 | 178,36 | 101,92 | 70,87 | 101,92 | 96,77 | 90,77 | 300,47 | 60,25 | 83,80 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 4,96 |
|
|
|
| 4,96 |
|
|
|
|
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định số: 1204/QĐ-UBND ngày 25/7/2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Hưng Long | Minh Hưng | Minh Long | Minh Lập | Nha Bích | Quang Minh | Minh Thắng | Minh Thành | Thành Tâm | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) + (6) + (...) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 316,62 | 57,08 |
|
|
|
|
|
| 74,03 | 185,52 |
| 1.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 215,41 | 25,71 |
|
|
|
|
|
| 56,53 | 133,17 |
| 1.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 65,05 | 15,56 |
|
|
|
|
|
| 16,22 | 33,27 |
| - | Đất giao thông | DGT | 62,97 | 15,56 |
|
|
|
|
|
| 16,22 | 31,19 |
| - | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,05 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1,05 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,03 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1,03 |
| 1.3 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,14 |
|
|
|
|
|
|
| 0,14 |
|
| 1.4 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,35 |
|
|
|
|
|
|
| 0,35 |
|
| 1.5 | Đất ở tại đô thị | ODT | 34,89 | 15,81 |
|
|
|
|
|
|
| 19,08 |
| 1.6 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,79 |
|
|
|
|
|
|
| 0,79 |
|
- 1Quyết định 1196/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
- 2Quyết định 1473/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng
- 3Quyết định 1472/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng
- 4Quyết định 1471/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Quyết định 562/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước
- 10Nghị quyết 24/2022/NQ-HĐND thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2023, hủy các danh mục các dự án không thực hiện và danh mục các dự án thu hồi đất quá 03 năm chưa thực hiện trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 11Quyết định 1196/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
- 12Quyết định 1473/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng
- 13Quyết định 1472/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng
- 14Quyết định 1471/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
Quyết định 1204/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị trấn Chơn Thành, tỉnh Bình Phước
- Số hiệu: 1204/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 25/07/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Bình Phước
- Người ký: Huỳnh Anh Minh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 25/07/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
