Tóm tắt Quyết định 1189/QĐ-UBND năm 2024 của UBND tỉnh Phú Thọ
Quyết định 1189/QĐ-UBND được ban hành nhằm phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính trong các lĩnh vực Y tế đáp ứng yêu cầu tái cấu trúc quy trình, cung cấp Dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh Phú Thọ. Đây là một bước tiến quan trọng trong công tác cải cách hành chính, thúc đẩy chuyển đổi số và nâng cao hiệu quả phục vụ người dân, doanh nghiệp trong lĩnh vực y tế tại địa phương.
Phê duyệt danh mục thủ tục hành chính trực tuyến toàn trình lĩnh vực Y tế
Quyết định phê duyệt kèm theo Danh mục các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Y tế đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về tái cấu trúc quy trình nghiệp vụ. Các thủ tục này được tích hợp và cung cấp dưới dạng dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh Phú Thọ, cho phép người dân thực hiện toàn bộ quy trình nộp hồ sơ, thanh toán và nhận kết quả trên môi trường điện tử.
Phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện
Để đảm bảo việc triển khai đồng bộ và hiệu quả, UBND tỉnh Phú Thọ giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị liên quan:
- Sở Thông tin và Truyền thông: Chủ trì, phối hợp với Sở Y tế và đơn vị cung cấp dịch vụ phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh thực hiện rà soát, đánh giá, tái cấu trúc quy trình thủ tục hành chính. Tiến hành chuẩn hóa mẫu đơn, tờ khai, thiết lập các biểu mẫu điện tử tương tác (e-form), đồng thời thực hiện tích hợp và kiểm thử kỹ thuật để sẵn sàng cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
- Thời hạn hoàn thành: Các đơn vị có trách nhiệm đưa vào vận hành, cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên hệ thống của tỉnh, đồng thời hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh công bố Danh mục Dịch vụ công trực tuyến theo đúng quy định trong Quý III/2024.
- Văn phòng UBND tỉnh: Thực hiện vai trò theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc triển khai thực hiện của các cơ quan, đơn vị; kịp thời tổng hợp và báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh để tháo gỡ các khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Thông tin và Truyền thông, Y tế, cùng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1189/QĐ-UBND | Phú Thọ, ngày 27 tháng 6 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG CÁC LĨNH VỰC Y TẾ ĐÁP ỨNG YÊU CẦU TÁI CẤU TRÚC QUY TRÌNH, CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CỦA TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 09/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 1556/QĐ-BYT ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế 1641/TTr-SYT ngày 20/6/2024.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính trong các lĩnh vực Y tế đáp ứng yêu cầu tái cấu trúc quy trình, cung cấp Dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh Phú Thọ (Chi tiết tại Danh mục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
1. Sở Thông tin và Truyền thông phối hợp với Sở Y tế, đơn vị cung cấp dịch vụ phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh và các cơ quan liên quan:
- Rà soát, đánh giá, tái cấu trúc quy trình thủ tục hành chính; chuẩn hóa mẫu đơn, tờ khai, thiết lập biểu mẫu điện tử tương tác và thực hiện tích hợp, kiểm thử để cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình đối với các thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này.
- Triển khai vận hành, cung cấp Dịch vụ công vụ công trực toàn trình trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đối với các thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này và hoàn thiện hồ sơ, trình Chủ tịch UBND tỉnh công bố Danh mục Dịch vụ công trực tuyến theo quy định trong Quý III/2024.
2. Văn phòng UBND tỉnh theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc triển khai thực hiện của các cơ quan thực hiện Quyết định này; kịp thời báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Thông tin và Truyền thông, Y tế, các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG CÁC LĨNH VỰC Y TẾ ĐÁP ỨNG YÊU CẦU TÁI CẤU TRÚC QUY TRÌNH, CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CỦA TỈNH PHÚ THỌ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1189/QĐ-UBND ngày 27tháng 6 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ)
TTHC: Thủ tục hành chính.
| TT | Mã TTHC | Tên TTHC | Cơ quan thực hiện |
| I | Lĩnh vực Dược phẩm | ||
| 1 | 1.004616 | Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường hợp Cấp Chứng chỉ hành nghề dược nhưng Chứng chỉ hành nghề dược bị thu hồi theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Điều 28 của Luật dược) theo hình thức xét hồ sơ | Cấp tỉnh |
| 2 | 1.004604 | Cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ trong trường hợp Chứng chỉ hành nghề dược bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp Chứng chỉ hành nghề dược | Cấp tỉnh |
| 3 | 1.004599 | Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ (trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất) | Cấp tỉnh |
| 4 | 1.004596 | Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ | Cấp tỉnh |
| 5 | 1.004576 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) | Cấp tỉnh |
| 6 | 1.004571 | Điêu chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) | Cấp tỉnh |
| 7 | 1.004557 | Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động | Cấp tỉnh |
| 8 | 1.004532 | Cho phép hủy thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc thuộc thẩm quyền của Sở Y tế | Cấp tỉnh |
| 9 | 1.004529 | Cho phép mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất thuộc thẩm quyền của Sở Y tế | Cấp tỉnh |
| 10 | 1.004459 | Cho phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ đối với cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược | Cấp tỉnh |
| 11 | 1.004449 | Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân xuất cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân xuất cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người xuất cảnh và không phải nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt | Cấp tỉnh |
| 12 | 1.004087 | Cấp phép nhập khẩu thuốc thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân nhập cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân nhập cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người nhập cảnh | Cấp tỉnh |
| 13 | 1.002934 | Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm c và d Khoản 1 Điều 11 Thông tư 02/2018/TT-BYT | Cấp tỉnh |
| 14 | 1.002235 | Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm d, đ và e Khoản 1 Điều 11 Thông tư 03/2018/TT-BYT | Cấp tỉnh |
| 15 | 1.001893 | Công bố cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc | Cấp tỉnh |
| 16 | 1.003963 | Cấp giấy xác nhận nội dung thông tin thuốc theo hình thức hội thảo giới thiệu thuốc | Cấp tỉnh |
| II | Lĩnh vực Mỹ phẩm | ||
| 1 | 1.002483 | Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm | Cấp tỉnh |
| 2 | 1.000990 | Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng | Cấp tỉnh |
| 3 | 1.000793 | Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phàm trong trường hợp hết hiệu lực tại Khoản 2 Điều 21 Thông tư số 09/2015/TT-BYT | Cấp tỉnh |
| 4 | 1.000662 | Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không thay đối nội dung quảng cáo | Cấp tỉnh |
| 5 | 1.003073 | Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm | Cấp tỉnh |
| 6 | 1.002600 | Cấp số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm sản xuất trong nước | Cấp tỉnh |
| 7 | 1.009566 | Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với mỹ phẩm sản xuất trong nước để xuất khẩu | Cấp tỉnh |
| III | Lĩnh vực An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng |
| |
| 1 | 1.003108 | Đăng ký nội dung quảng cáo đối với sản phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi | Cấp tỉnh |
| 2 | 1.003332 | Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi | Cấp tỉnh |
| 3 | 1.003348 | Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi | Cấp tỉnh |
| IV | Lĩnh vực thiết bị và công trình Y tế |
| |
| 1 | 1.003039 | Công bố đủ điều kiện mua bán thiết bị y tế thuộc loại B, C, D | Cấp tỉnh |
| 2 | 1.003006 | Công bố đủ điều kiện sản xuất thiết bị y tế | Cấp tỉnh |
| 3 | 1.003029 | Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với thiết bị y tế thuộc loại A, B | Cấp tỉnh |
- 1Thông tư 09/2015/TT-BYT Quy định về xác nhận nội dung quảng cáo đối với sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đặc biệt thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế
- 2Luật Dược 2016
- 3Thông tư 02/2018/TT-BYT quy định về Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 4Thông tư 03/2018/TT-BYT quy định về Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Quyết định 1189/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính trong các lĩnh vực Y tế đáp ứng yêu cầu tái cấu trúc quy trình, cung cấp Dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh Phú Thọ
- Số hiệu: 1189/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 27/06/2024
- Nơi ban hành: Tỉnh Phú Thọ
- Người ký: Bùi Văn Quang
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 27/06/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
