Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1186/QĐ-UBND | Bình Phước, ngày 12 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ VÀ GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ về quy định việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan Nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 48/NQ-HĐND ngày 19/02/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thành lập và tổ chức lại các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh Bình Phước;
Căn cứ Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND ngày 06/3/2018 của UBND tỉnh ban hành Quy chế phối hợp giữa Văn phòng UBND tỉnh với các sở, ban, ngành,UBND cấp huyện, UBND cấp xã về việc cập nhật, công bố, công khai thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Phước;
Căn cứ Quyết định số 763/QĐ-UBND ngày 07/5/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ủy quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng và lĩnh vực Sở hữu trí tuệ trên địa bàn tỉnh Bình Phước;
Căn cứ Quyết định số 808/QĐ-UBND ngày 15/5/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về ủy quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết một số thủ tục hành chính trong hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Phước;
Căn cứ Công văn số 1878/UBND-KGVX ngày 09/6/2021 của UBND tỉnh về ủy quyền cấp phép tiến hành công việc bức xạ; chứng chỉ nhân viên bức xạ;
Căn cứ Quyết định số 1025/QĐ-UBND ngày 16/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính được tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Phước;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 84/TTr-SKHCN ngày 05/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Phước (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế:
1. Quyết định số 1223/QĐ-UBND ngày 28/7/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về công bố Quy trình giải quyết thủ tục hành chính được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
2. Quyết định số 1494/QĐ-UBND ngày 14/9/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về công bố Quy trình giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
3. Quyết định số 2138/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về công bố Quy trình giải quyết thủ tục hành chính được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, UBND cấp huyện thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Thông tin và Truyền thông trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
4. Quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 01/11/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về công bố Quy trình giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
5. Quyết định số 488/QĐ-UBND ngày 25/3/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về công bố Quy trình giải quyết thủ tục hành chính được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
6. Quyết định số 643/QĐ-UBND ngày 12/4/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về công bố Quy trình giải quyết thủ tục hành chính được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
7. Quyết định số 865/QĐ-UBND ngày 28/5/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về công bố Quy trình giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ được tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
8. Quyết định số 1036/QĐ-UBND ngày 28/6/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về công bố Quy trình giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi trong lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh;
9. Quyết định số 1197/QĐ-UBND ngày 05/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về công bố Quy trình giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh.
10. Quyết định số 804/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về công bố Quy trình giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Bưu chính được tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 3. Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ VÀ GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
(Kèm theo Quyết định số 1186/QĐ-UBND ngày 12/6/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
| STT | CÁC BƯỚC | TRÌNH TỰ THỰC HIỆN | BỘ PHẬN CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC GIẢI QUYẾT HỒ SƠ | THỜI GIAN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT HỒ SƠ | CƠ QUAN PHỐI HỢP (NẾU CÓ) | TRÌNH CẤP CÓ THẨM QUYỀN CAO HƠN (NẾU CÓ) | MÔ TẢ QUY TRÌNH | LỆ PHÍ |
| I. LĨNH VỰC BƯU CHÍNH: 07 TTHC |
| |||||||
| 1. Thủ tục cấp giấy phép bưu chính (phạm vi nội tỉnh; Mã số TTHC: 1.003659; DVC: Toàn trình) |
| |||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc | Không | Không | Bộ phận tiếp nhận Ngành Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm phục vụ Hành chính công sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng Chuyển đổi số thẩm định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PVHCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. | - Trường hợp thẩm định cấp phép lần đầu: 10.750.000 đồng. - Trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp: 4.250.000 đồng. |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Trưởng phòng Chuyển đổi số | 12 ngày làm việc | ||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Lãnh đạo Sở | 03 ngày làm việc | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc | ||||
| Tổng thời gian giải quyết | 16 ngày làm việc |
|
|
|
| |||
| 2. Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính (phạm vi nội tỉnh; Mã số TTHC: 1.003687; DVC: Toàn trình) | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc | Không | Không | Bộ phận tiếp nhận Ngành Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm phục vụ Hành chính công sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng Chuyển đổi số thẩm định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PVHCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. | - Trường hợp mở rộng phạm vi cung ứng dịch vụ nội tỉnh: 2.750.000 đồng - Trường hợp thay đổi các nội dung khác trong giấy phép: 750.000 đ |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Trưởng phòng Chuyển đổi số | 04 ngày làm việc | ||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc | ||||
| Tổng thời gian giải quyết | 06 ngày làm việc |
|
|
|
| |||
| 3. Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn (phạm vi nội tỉnh; Mã số TTHC: 1.003633; DVC: Toàn trình) | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc | Không | Không | Bộ phận tiếp nhận Ngành Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm phục vụ Hành chính công sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng Chuyển đổi số thẩm định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PVHCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. | 5.375.000 đồng. |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Trưởng phòng Chuyển đổi số | 04 ngày làm việc | ||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc | ||||
| Tổng thời gian giải quyết | 06 ngày làm việc |
|
|
|
| |||
| 4. Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (phạm vi nội tỉnh; Mã số TTHC: 1.004379; DVC: Toàn trình) | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc | Không | Không | Bộ phận tiếp nhận Ngành Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm phục vụ Hành chính công sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng Chuyển đổi số thẩm định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PVHCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. | 500.000 đồng |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Trưởng phòng Chuyển đổi số | 03 ngày làm việc | ||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc | ||||
| Tổng thời gian giải quyết | 05 ngày làm việc |
|
|
|
| |||
| 5. Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (phạm vi nội tỉnh; Mã số TTHC: 1.004470; DVC: Toàn trình) | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc | Không | Không | Bộ phận tiếp nhận Ngành Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm phục vụ Hành chính công sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng Chuyển đổi số thẩm định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PVHCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. | - Trường hợp tự cung ứng dịch vụ phạm vi nội tỉnh: 1.250.000 đồng. - Trường hợp với chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính được thành lập theo pháp luật Việt Nam: 1.000.000 đồng. - Trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp: 1.250.000 đồng. |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Trưởng phòng Chuyển đổi số | 04 ngày làm việc | ||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc |
|
| ||
| Tổng thời gian giải quyết | 06 ngày làm việc |
|
|
|
| |||
| 6. Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (phạm vi nội tỉnh; Mã số TTHC: 1.010902; DVC: Toàn trình) | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc | Không | Không | Bộ phận tiếp nhận Ngành Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm phục vụ Hành chính công sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng Chuyển đổi số thẩm định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PVHCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Không |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Trưởng phòng Chuyển đổi số | 04 ngày làm việc | ||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc | ||||
| Tổng thời gian giải quyết | 06 ngày làm việc |
|
|
|
| |||
| 7. Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (phạm vi nội tỉnh; Mã số | ||||||||
| TTHC: 1.005442; DVC: Toàn trình) | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc | Không | Không | Bộ phận tiếp nhận Ngành Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm phục vụ Hành chính công sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng Chuyển đổi số thẩm định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PVHCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. | - Trường hợp cấp lại Văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính nội tỉnh khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được: 500.000 đồng. - Trường hợp cấp lại Văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính cho chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính được thành lập theo pháp luật Việt Nam khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được: 500.000 đồng. |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Trưởng phòng Chuyển đổi số | 03 ngày làm việc | ||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc | ||||
| Tổng thời gian giải quyết | 05 ngày làm việc |
|
|
|
| |||
| II. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ: 38 TTHC | ||||||||
| 8. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ (cấp tỉnh); Mã số TTHC: 2.002278; DVC: Toàn trình | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 01 ngày | Không | Không | Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Khoa học và Công nghệ thẩm định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PVHCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Không |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Trưởng phòng QL Khoa học và Công nghệ | 07 ngày | ||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Lãnh đạo Sở | 01 ngày | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 01 ngày | ||||
| Tổng thời gian giải quyết | 10 ngày |
|
|
|
| |||
| 9. Thủ tục Cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ; Mã số TTHC: 2.001525; DVC: Toàn trình | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 01 ngày làm việc | Không | Không | Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Khoa học và Công nghệ thẩm định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PVHCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Không |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Trưởng phòng QL Khoa học và Công nghệ | 02 ngày làm việc | ||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 01 ngày làm việc | ||||
| Tổng thời gian giải quyết | 05 ngày làm việc |
|
|
|
| |||
| 10. Thủ tục Thủ tục xét tiếp nhận vào viên chức và bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu khoa học, chức danh công nghệ đối với cá nhân có thành tích vợt trội trong hoạt động khoa học và công nghệ (cấp tỉnh); Mã số TTHC: 1.008377; DVC: Toàn trình) | ||||||||
| * 75 ngày Đối với xét tiếp nhận vào viên chức và bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu viên cao cấp, kỹ sư cao cấp (hạng I). | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày | Không | Có | Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Văn phòng Sở thẩm định UBND tỉnh phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PVHCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Không |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Chánh Văn phòng | 03 ngày | ||||
| Lãnh đạo Sở | 01 ngày | |||||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | UBND tỉnh | 40 ngày | ||||
| Bộ Khoa học và Công nghệ | 15 ngày | |||||||
| Bộ Nội vụ | 15 ngày | |||||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày | ||||
| Tổng thời gian giải quyết | 75 ngày |
|
|
|
| |||
| * 60 ngày Đối với xét tiếp nhận vào viên chức và bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu viên chính, kỹ sư chính (hạng II). | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày | Không | Có | Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Văn phòng Sở thẩm định UBND tỉnh phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PVHCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Không |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Chánh Văn phòng | 07 ngày | ||||
| Lãnh đạo Sở | 02 ngày | |||||||
| UBND tỉnh | 30 ngày | |||||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Bộ Khoa học và Công nghệ | 10 ngày | ||||
| Bộ Nội vụ | 10 ngày | |||||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày | ||||
| Tổng thời gian giải quyết | 60 ngày |
|
|
|
| |||
| * 45 ngày Đối với xét tiếp nhận vào viên chức và bổ nhiệm vào chức danh trợ lý nghiên cứu, kỹ thuật viên (hạng IV), nghiên cứu viên, kỹ sư (hạng III) | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày | Không | Có | Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Văn phòng Sở thẩm định UBND tỉnh phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PVHCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Không |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Chánh Văn phòng | 05 ngày | ||||
|
| Lãnh đạo Sở | 04 ngày | ||||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | UBND tỉnh | 15 ngày | ||||
| Bộ Khoa học và Công nghệ | 10 ngày | |||||||
| Bộ Nội vụ | 10 ngày | |||||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày | ||||
| Tổng thời gian giải quyết | 45 ngày |
|
|
|
| |||
| 11. Thủ tục xét đặc cách bổ nhiệm vào chức danh khoa học, chức danh công nghệ cao hơn không qua thi thăng hạng, không phụ thuộc năm công tác (Cấp tỉnh). (phạm vi nội tỉnh; Mã số TTHC: 1.008379.000.00.00.H10 Mức DVC: Toàn trình) | ||||||||
| * 75 ngày Đối với việc xét đặc cách bổ nhiệm chức danh nghiên cứu viên cao cấp, kỹ sư cao cấp (chức danh hạng I) không qua thi | ||||||||
| thăng hạng, không phụ thuộc năm công tác. | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày | Không | Có | Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Văn phòng Sở thẩm định trình UBND tỉnh phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PVHCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Không |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Chánh Văn phòng | 03 ngày | ||||
| Lãnh đạo Sở | 01 ngày | |||||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | UBND tỉnh | 40 ngày | ||||
| Bộ Khoa học và Công nghệ | 15 ngày | |||||||
| Bộ Nội vụ | 15 ngày | |||||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày | ||||
| Tổng thời gian giải quyết | 75 ngày |
|
|
|
| |||
| * 60 ngày Đối với việc xét đặc cách bổ nhiệm chức danh nghiên cứu viên chính, kỹ sư chính (chức danh hạng II) không qua thi thăng hạng, không phụ thuộc năm công tác. | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày | Không | Có | Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Văn phòng Sở thẩm định UBND tỉnh phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PVHCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Không |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Chánh Văn phòng | 07 ngày | ||||
| Lãnh đạo Sở | 02 ngày | |||||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | UBND tỉnh | 30 ngày | ||||
| Bộ Khoa học và Công nghệ | 10 ngày | |||||||
| Bộ Nội vụ | 10 ngày | |||||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày | ||||
| Tổng thời gian giải quyết | 60 ngày |
|
|
|
| |||
| * 45 ngày Đối với việc xét đặc cách bổ nhiệm chức danh nghiên cứu viên, kỹ sư (chức danh hạng III) không qua thi thăng hạng, không phụ thuộc năm công tác. | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày | Không | Có | Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Văn phòng Sở thẩm định UBND tỉnh phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PVHCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Không |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Chánh Văn phòng | 05 ngày | ||||
| Lãnh đạo Sở | 04 ngày | |||||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | UBND tỉnh | 15 ngày | ||||
| Bộ Khoa học và Công nghệ | 10 ngày | |||||||
| Bộ Nội vụ | 10 ngày | |||||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày | ||||
| Tổng thời gian giải quyết | 45 ngày |
|
|
|
| |||
| 12. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ (phạm vi nội tỉnh; Mã số TTHC: | ||||||||
| 1.001786.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình) | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 01 ngày làm việc | Không | Không | Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Khoa học và Công nghệ thẩm định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PVHCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. | 3.000.000 đồng |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Trưởng phòng QL Khoa học và Công nghệ | 07 ngày làm việc | ||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 01 ngày làm việc | ||||
| Tổng thời gian giải quyết | 10 ngày làm việc |
|
|
|
| |||
| 13. Thủ tục Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ (phạm vi nội tỉnh; Mã số TTHC: 1.001747.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình) | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 01 ngày làm việc | Không | Không | Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Khoa học và Công nghệ thẩm định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PVHCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Theo Thông tư số 298/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng BộTài chính |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Trưởng phòng QL Khoa học và Công nghệ | 04 ngày làm việc | ||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 01 ngày làm việc | ||||
| Tổng thời gian giải quyết | 07 ngày làm việc |
|
|
|
| |||
| 14. Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ (Mã số TTHC: 1.001770.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình) | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 01 ngày làm việc | Không | Không | Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Khoa học và Công nghệ thẩm định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PVHCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. | 1.000.000 đồng |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Trưởng phòng Khoa học và Công nghệ | 04 ngày làm việc | ||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 01 ngày làm việc | ||||
| Tổng thời gian giải quyết | 07 ngày làm việc |
|
|
|
| |||
| 15. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận hoạt động lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ. Mã số TTHC: 1.001716.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 01 ngày làm việc | Không | Không | Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Khoa học và Công nghệ thẩm định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT | 3.000.000 đồng |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Trưởng phòng QL Khoa học và Công nghệ | 07 ngày làm việc | ||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 01 ngày làm việc |
|
| PVHCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. |
|
| Tổng thời gian giải quyết | 10 ngày làm việc |
|
|
|
| |||
| 16. Thủ tục Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ. Mã số TTHC: 1.001677.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 01 ngày làm việc | Không | Không | Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Khoa học và Công nghệ thẩm định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PVHCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Theo Thông tư số 298/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Trưởng phòng QL Khoa học và Công nghệ | 04 ngày làm việc | ||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 01 ngày làm việc | ||||
| Tổng thời gian giải quyết | 07 ngày làm việc |
|
|
|
| |||
| 17. Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ; Mã số TTHC: 1.001693.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 01 ngày làm việc | Không | Không | Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Khoa học và Công nghệ thẩm định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PVHCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. | 1.000.000 đồng |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Trưởng phòng QL Khoa học và Công nghệ | 04 ngày làm việc | ||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 01 ngày làm việc | ||||
| Tổng thời gian giải quyết | 07 ngày làm việc |
|
|
|
| |||
| 18. Thủ tục đánh giá, xác nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước; Mã số TTHC: 1.006427.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc | Không | Không | Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Khoa học và Công nghệ thẩm định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PVHCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Kinh phí đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ do tổ chức, cá nhân đề nghị bảo đảm và chi trả. Mức chi áp dụng theo quy định hiện hành |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Trưởng phòng QL Khoa học và Công nghệ | 42 ngày làm việc | ||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Lãnh đạo Sở | 02 ngày làm việc | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc | ||||
| Tổng thời gian giải quyết | 45 ngày làm việc |
|
|
|
| |||
| 19. Thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người; Mã số TTHC: 2.000079.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc | Không | Không | Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Khoa học và Công nghệ thẩm định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PVHCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Kinh phí tổ chức họp Hội đồng thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ do tổ chức, cá nhân đề nghị bảo đảm và chi trả. Mức chi áp dụng theo quy định hiện hành |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Trưởng phòng QL | 42 ngày | ||||
| Khoa học và Công nghệ | làm việc | |||||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Lãnh đạo Sở | 02 ngày làm việc | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc | ||||
| Tổng thời gian giải quyết | 45 ngày làm việc |
|
|
|
| |||
| 20. Đánh giá đồng thời thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường,tính mạng, sức khỏe con người; Mã số TTHC: 2.002144.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc | Không | Không | Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Khoa học và Công nghệ thẩm định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PVHCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Kinh phí tổ chức họp Hội đồng thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ do tổ chức, cá nhân đề nghị bảo đảm và chi trả. Mức chi áp dụng theo quy định hiện hành đối với các nhiệm vụ KH&CN sử dụng ngân sách nhà nước. |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Trưởng phòng QL Khoa học và Công nghệ | 42 ngày làm việc | ||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Lãnh đạo Sở | 02 ngày làm việc | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc | ||||
| Tổng thời gian giải quyết | 45 ngày làm việc |
|
|
|
| |||
| 21. Đặt và tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam; Mã số TTHC: 3.000259.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc | Không | Có | Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Văn phòng thẩm định trình UBND tỉnh phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PVHCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Không |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Chánh Văn phòng | 18 ngày làm việc | ||||
| Lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc | |||||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc | ||||
| Tổng thời gian giải quyết | 25 ngày làm việc |
|
|
|
| |||
| 22. Hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ; Mã số TTHC: 2.001143.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc | Không | Có | Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Khoa học và Công nghệ thẩm định tham mưu UBND tỉnh xem xét, thành lập Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ. Sau khi có kết quả làm việc của Hội đồng tư vấn, UBND tỉnh ra quyết định phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ được hỗ trợ và trả kết quả. Bộ phận trả kết quả trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Không |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Trưởng phòng QL Khoa học và Công nghệ | 08 ngày làm việc | ||||
| Lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc | |||||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc | ||||
| Tổng thời gian giải quyết | 15 ngày làm việc |
|
|
|
| |||
| 23. Hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ; Mã số TTHC: 2.001137.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc | Không | Có | Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Khoa học và Công nghệ thẩm định tham mưu UBND tỉnh xem xét, thành lập Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ. Sau khi có kết quả làm việc của Hội đồng tư vấn, UBND tỉnh ra quyết định phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ được hỗ trợ và trả kết quả. Bộ phận trả kết quả trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Không |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Trưởng phòng QL Khoa học và Công nghệ | 08 ngày làm việc | ||||
| Lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc | |||||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc | ||||
| Tổng thời gian giải quyết | 15 ngày làm việc |
|
|
|
| |||
| 24. Hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ; Mã số TTHC: 1.002690.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc | Không | Có | Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Khoa học và Công nghệ tham mưu UBND tỉnh xem xét, thành lập Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ. Sau khi có kết quả làm việc của Hội đồng tư vấn, UBND tỉnh ra quyết định phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ được hỗ trợ và trả kết quả. Bộphận trả kết quả trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Không |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Trưởng phòng QL Khoa học và Công nghệ | 08 ngày làm việc | ||||
| Lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc | |||||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc | ||||
| Tổng thời gian giải quyết | 15 ngày làm việc |
|
|
|
| |||
| 25. Hỗ trợ tổ chức khoa học và công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng,chuyển giao công nghệ địa phương để hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ; Mã số TTHC: 2.001643.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc | Không | Có | Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Khoa học và Công nghệ tham mưu UBND tỉnh xem xét, thành lập Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ. Sau khi có kết quả làm việc của Hội đồng tư vấn, UBND tỉnh ra quyết định phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ được hỗ trợ và trả kết quả. Bộ phận trả kết quả trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Không |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Trưởng phòng QL Khoa học và Công nghệ | 08 ngày làm việc | ||||
| Lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc | |||||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc | ||||
| Tổng thời gian giải quyết | 15 ngày làm việc |
|
|
|
| |||
| 26. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ những trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ); Mã số TTHC: 2.002248.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc | Không | Không | Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Khoa học và Công nghệ thẩm định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PVHCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Đối với các hợp đồng chuyển giao công nghệ đăng ký lần đầu thì phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ được tính theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của hợp đồng chuyển giao công nghệ nhưng tối đa không quá 10 (mười) triệu đồng và tối thiểu không dưới 05 (năm) triệu đồng |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Trưởng phòng QL Khoa học và Công nghệ | 03 ngày làm việc | ||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc | ||||
| Tổng thời gian giải quyết | 05 ngày làm việc |
|
|
|
| |||
| 27. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ); Mã số TTHC: 2.002249.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc | Không | Không | Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Khoa học và Công nghệ thẩm định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PVHCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Đối với các hợp đồng chuyển giao công nghệ đề nghị đăng ký sửa đổi, bổ sung thì phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ được tính theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của hợp đồng sửa đổi, bổ sung nhưng tối đa không quá 05 (năm) triệu đồng và tối thiểu không dưới 03 (ba) triệu đồng |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Trưởng phòng Khoa học và Công nghệ | 03 ngày làm việc | ||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc | ||||
| Tổng thời gian giải quyết | 05 ngày làm việc |
|
|
|
| |||
| 28. Xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ; Mã số TTHC: 2.001179.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình | ||||||||
| * Trường hợp hồ sơ không phải thành lập Hội đồng thẩm tra | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày | Không | Có | Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Khoa học và Công nghệ tham mưu UBND tỉnh trả lời, trình UBND tỉnh phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TTPVHCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Không |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Trưởng phòng QL Khoa học và Công nghệ | 05 ngày | ||||
| Lãnh đạo Sở | 01 ngày | |||||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | UBND tỉnh | 03 ngày | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày | ||||
| Tổng thời gian giải quyết | 10 ngày |
|
|
|
| |||
| * Trường hợp hồ sơ phải thành lập Hội đồng thẩm tra | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày | Không | Có | Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Khoa học và Công nghệ tham mưu UBND tỉnh trả lời, trình UBND tỉnh phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TTPVHCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Không |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Trưởng phòng QL Khoa học và Công nghệ | 05 ngày | ||||
| Lãnh đạo Sở | 01 ngày | |||||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | UBND tỉnh | 13 ngày | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày | ||||
| Tổng thời gian giải quyết | 20 ngày |
|
|
|
| |||
| 29. Cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ); Mã số TTHC: 2.002544.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc | Không | Không | Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Khoa học và Công nghệ thẩm định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PVHCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Không |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Trưởng phòng QL Khoa học và Công nghệ | 13 ngày làm việc | ||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc | ||||
| Tổng thời gian giải quyết | 15 ngày làm việc |
|
|
|
| |||
| 30. Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ); Mã số TTHC: 2.002546.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc | Không | Không | Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Khoa học và Công nghệ thẩm định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PVHCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Không |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Trưởng phòng Khoa học và Công nghệ | 13 ngày làm việc | ||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc | ||||
| Tổng thời gian giải quyết | 15 ngày làm việc |
|
|
|
| |||
| 31. Cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ); Mã số TTHC: 2.002548.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc | Không | Không | Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Khoa học và Công nghệ thẩm định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PVHCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Không |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Trưởng phòng QL Khoa học và Công nghệ | 03 ngày làm việc | ||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc | ||||
| Tổng thời gian giải quyết | 05 ngày làm việc |
|
|
|
| |||
| 32. Thủ tục đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Mã số TTHC: 1.011818.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc | Không | Không | Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Khoa học và Công nghệ thẩm định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PVHCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Không |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Trưởng phòng QL Khoa học và Công nghệ | 03 ngày làm việc | ||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc | ||||
| Tổng thời gian giải quyết | 05 ngày làm việc |
|
|
|
| |||
| 33. Thủ tục đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước (cấp tỉnh); Mã số TTHC: 1.011820.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc | Không | Không | Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng Khoa học và Công nghệ thẩm định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PVHCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Không |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Trưởng phòng QL Khoa học và Công nghệ | 03 ngày làm việc | ||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc | ||||
| Tổng thời gian giải quyết | 05 ngày làm việc |
|
|
|
| |||
| 34. Thủ tục đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Mã số TTHC: 1.011819.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc | Không | Không | Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Khoa học và Công nghệ thẩm định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PVHCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Không |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Trưởng phòng QL Khoa học và Công nghệ | 03 ngày làm việc | ||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc | ||||
| Tổng thời gian giải quyết | 05 ngày làm việc |
|
|
|
| |||
| 35. Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu; Mã số TTHC: 1.011812.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc | Không | Không | Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Khoa học và Công nghệ thẩm định trình Giám đốc Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PVHCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Không |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Trưởng phòng QL Khoa học và Công nghệ | 22 ngày làm việc | ||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Giám đốc Sở | 01 ngày làm việc | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc | ||||
| Tổng thời gian giải quyết | 24 ngày làm việc |
|
|
|
| |||
| 36. Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu; Mã số TTHC: 1.011814.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc | Không | Không | Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng Khoa học và Công nghệ thẩm định thẩm định trình Giám đốc Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PVHCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Không |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Trưởng phòng QL Khoa học và Công nghệ | 22 ngày làm việc | ||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Giám đốc Sở | 01 ngày làm việc | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc | ||||
| Tổng thời gian giải quyết | 24 ngày làm việc |
|
|
|
| |||
| 37. Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến; Mã số TTHC: 1.011815.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc | Không | Có | Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Khoa học và Công Sở thẩm định trình UBND tỉnh phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PVHCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Không |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Trưởng phòng QL Khoa học và Công nghệ | 08 ngày làm việc | ||||
| Lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc | |||||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | UBND tỉnh | 14 ngày làm việc | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc | ||||
| Tổng thời gian giải quyết | 24 ngày làm việc |
|
|
|
| |||
| 38. Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực; Mã số TTHC: 1.011816.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc | Không | Không | Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng Khoa học và Công nghệ thẩm định trình Giám đốc Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Không |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Trưởng phòng QL Khoa học và Công nghệ | 22 ngày làm việc | ||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Giám đốc Sở | 01 ngày làm việc | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc | ||||
| Tổng thời gian giải quyết | 24 ngày làm việc |
|
| |||||
| 39. Thủ tục xác định dự án đầu tư có hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên; Mã số TTHC: 1.012353.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình | ||||||||
| 1.1. Đối với dự án đầu tư không có quy mô lớn, không có công nghệ phức tạp | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc | Có | Không | Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý Khoa học và Công nghệ tham mưu văn bản gửi Sở Tài nguyên và Môi trường; cơ quan quản lý chuyên ngành cùng cấp; tổ chức, chuyên gia độc lập lấy ý kiến phối hợp. Sau khi nhận được đủ ý kiến của cơ quan phối hợp, tổ chức, chuyên gia độc lập phòng QLKHCN tham mưu trình Lãnh đạo Sở phê duyệt văn bản có ý kiến xác định công nghệ của dự án đầu tư. Bộ phận trả cho nhà đầu tư. | Không |
| 2 | Bước 2 | Lấy ý kiến | Sở Tài nguyên và Môi trường; cơ quan quản lý chuyên ngành cùng cấp; tổ chức, chuyên gia độc lập | 15 ngày làm việc | ||||
| 3 | Bước 3 | Thẩm định | Trưởng phòng QL Khoa học và Công nghệ | 05 ngày làm việc | ||||
| 4 | Bước 4 | Phê duyệt | Lãnh đạo Sở | 02 ngày làm việc | ||||
| 5 | Bước 5 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc | ||||
| Tổng thời gian giải quyết | 23 ngày làm việc |
|
|
|
| |||
| 1.2. Đối với dự án đầu tư có quy mô lớn, công nghệ phức tạp | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc | Có | Không | Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý Khoa học và Công nghệ tham mưu văn bản gửi Sở Tài nguyên và Môi trường; cơ quan quản lý chuyên ngành cùng cấp lấy ý kiến phối hợp. Sở KH&CN quyết định thành lập Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ, tổ chức khảo sát thực tế để xác định công nghệ của dự án đầu tư. Sau khi nhận được đủ ý kiến của cơ quan phối hợp; Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ, phòng QLKHCN trình lãnh đạo Sở phê duyệt văn bản có ý kiến xác định công nghệ của dự án đầu tư. Bộ phận trả kết quả trả kết quả cho nhà đầu tư. | Không |
| 2 | Bước 2 | Lấy ý kiến | Sở Tài nguyên và Môi trường; cơ quan quản lý chuyên ngành cùng cấp; tổ chức, chuyên gia độc lập | 15 ngày làm việc | ||||
| 3 | Bước 3 | Sở KH&CN quyết định thành lập Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ, tổ chức khảo sát thực tế để xác định công nghệ của dự án đầu tư | Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ | 20 ngày làm việc | ||||
| 4 | Bước 4 | Phê duyệt | Trưởng phòng QL Khoa học và Công nghệ | 06 ngày làm việc | ||||
| Lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc | |||||||
| 5 | Bước 5 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc | ||||
| Tổng thời gian giải quyết | 43 ngày làm việc |
|
|
|
| |||
| 40. Thủ tục xác định nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước; Mã số TTHC: 2.002.709.000.00.00.H10; Mức DVC: Một phần | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 01 ngày | Không | Có | Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển về Phòng QLKH&CN thẩm định, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt danh mục nhiệm vụ đề xuất đặt hàng. Bộ phận trả kết quả kết quả cho tổ chức, công dân. | Không |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Trưởng phòng Quản lý Khoa học và Công nghệ | Không quy định | ||||
| Lãnh đạo Sở | Không quy định | |||||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | UBND tỉnh | Không quy định | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 01 ngày | ||||
| Tổng thời gian giải quyết | Không quy định |
|
|
|
| |||
| 41. Thủ tục đăng ký tham gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước; Mã số TTHC: 2.002.710.000.00.00.H10; Mức DVC: Một phần | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 01 ngày | Không | Có | Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển về Phòng QLKH&CN thẩm định, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt. Bộ phận trả kết quả cho tổ chức, công dân, cụ thể: - Kết thúc thời hạn nhận hồ sơ đăng ký tuyển chọn trong thời hạn 10 ngày làm việc, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan, đơn vị được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp/ủy quyền tiến hành mở, kiểm tra và xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ đăng ký tuyển chọn; - Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày có kết quả họp Hội đồng tuyển chọn, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan, đơn vị được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp/ủy quyền xem xét, thông báo kết quả tuyển chọn; - Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày có thông báo kết quả tuyển chọn, tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ trúng tuyển có trách nhiệm hoàn thiện thuyết minh nhiệm vụ theo kết luận của Hội đồng tuyển chọn, báo cáo tiếp thu, giải trình các ý kiến kết luận của Hội đồng tuyển chọn và nộp tài liệu quy định tại điểm d khoản 1 Điều 15 Thông tư số 09/2024/TT-BKHCN và các tài liệu liên quan khác gửi về Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan, đơn vị được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp/ủy quyền để tổ chức thẩm định kinh phí; - Sau khi nhận được hồ sơ đã hoàn thiện theo kết luận của Tổ thẩm định kinh phí và ý kiến của chuyên gia tư vấn độc lập (nếu có), Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan, đơn vị được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp/ủy quyền xem xét, ký Quyết định phê duyệt tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ, kinh phí, phương thức khoán chi và thời gian thực hiện nhiệm vụ; - Trong thời hạn 15 ngày kể từ khi có quyết định phê duyệt, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan, đơn vị được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp/ủy quyền có trách nhiệm thông báo công khai kết quả tuyển chọn và đăng tải ít nhất 45 ngày trên cổng thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị mình hoặc phương tiện thông tin đại chúng khác. | Không |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Trưởng phòng Quản lý Khoa học và Công nghệ | Không quy định | ||||
| Lãnh đạo Sở | Không quy định | |||||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | UBND tỉnh | Không quy định | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 01 ngày | ||||
| Tổng thời gian giải quyết | Không quy định |
|
|
|
| |||
| 42. Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước; Mã số TTHC: 2.002.711.000.00.00.H10; Mức DVC: Một phần | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 01 ngày | Không | Có | Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển về Phòng QLKH&CN thẩm định, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt, cụ thể: Sau khi nhận được hồ sơ đề nghị đánh giá, nghiệm thu của tổ chức chủ trì nhiệm vụ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan, đơn vị được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp/ủy quyền tiến hành kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; - Đối với các hồ sơ không đầy đủ, không hợp lệ, trong thời gian 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan, đơn vị được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp/ủy quyền thông báo bằng văn bản để tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ bổ sung, hoàn thiện; - Trong thời gian 15 ngày kể khi nhận được thông báo của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan, đơn vị được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp/ủy quyền, tổ chức chủ trì phải bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Trong thời hạn không quá 30 ngày kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan, đơn vị được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp/ủy quyền phải thành lập Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh; - Trường hợp kết quả nhiệm vụ được đánh giá xếp loại ở mức “Đạt” trở lên: Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày họp Hội đồng nghiệm thu, tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ lập báo cáo về việc hoàn thiện hồ sơ đánh giá, nghiệm thu, hoàn thiện báo cáo tổng hợp, báo cáo tóm tắt, các sản phẩm, các tài liệu liên quan theo kết luận của Hội đồng nghiệm thu và nộp về Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan, đơn vị được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp/ủy quyền; - Đối với nhiệm vụ xếp loại ở mức “Không đạt”: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan, đơn vị được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp/ủy quyền chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan tiến hành xử lý theo quy định tại Thông tư liên tịch số 27/2015/TTLT-BKHCN BTC đối với nhiệm vụ không hoàn thành. Bộ phận trả kết quả (TTPVHCC) trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Không |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Trưởng phòng QL Khoa học và Công nghệ | Không quy định | ||||
| Lãnh đạo Sở | Không quy định | |||||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | UBND tỉnh | Không quy định | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 01 ngày | ||||
| Tổng thời gian giải quyết | Không quy định |
|
|
|
| |||
| 43. Thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước; Mã số TTHC: 2.002.722.000.00.00.H10; Mức DVC: Một phần | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 01 ngày làm việc | Không | Không | Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Khoa học và Công nghệ thẩm định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Không |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Trưởng phòng QL Khoa học và Công nghệ | Không quy định | ||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Lãnh đạo Sở | Không quy định | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 01 ngày làm việc | ||||
| Tổng thời gian giải quyết | Không quy định |
|
|
|
| |||
| 44. Thủ tục đăng ký tham gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước; Mã số TTHC: 2.002.723.000.00.00.H10; Mức DVC: Một phần | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 01 ngày làm việc | Không | Không | Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Khoa học và Công nghệ thẩm định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt, cụ thể: - Kết thúc thời hạn nhận hồ sơ đăng ký tuyển chọn trong thời hạn 10 ngày làm việc, cơ quan, đơn vị cấp cơ sở tổ chức mở, kiểm tra và xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ đăng ký tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở; - Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày có kết quả tư vấn của Hội đồng tuyển chọn, kết quả thẩm định của Tổ thẩm định kinh phí (nếu có), tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ có trách nhiệm hoàn thiện hồ sơ gửi về cơ quan, đơn vị cấp cơ sở; - Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ, thủ trưởng cơ quan, đơn vị cấp cơ sở quyết định theo thẩm quyền hoặc trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt kết quả tuyển chọn tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ và kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở theo quy định về tổ chức và hoạt động của mình. Bộ phận trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Không |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Trưởng phòng QL Khoa học và Công nghệ | Không quy định | ||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Lãnh đạo Sở | Không quy định | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 01 ngày làm việc | ||||
| Tổng thời gian giải quyết | Không quy định |
|
|
| ||||
| 45. Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước; Mã số TTHC: 2.002.724.000.00.00.H10; Mức DVC: Một phần | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 01 ngày làm việc | Không | Không | Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Khoa học và Công nghệ thẩm định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt, cụ thể: - Hồ sơ đề nghị đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở phải gửi đến cơ quan, đơn vị cấp cơ sở trong hạn 15 ngày kể từ ngày kết thúc thời gian thực hiện nhiệm vụ theo hợp đồng, bao gồm cả thời gian gia hạn thực hiện nhiệm vụ (nếu có); - Sau khi nhận được hồ sơ đề nghị đánh giá, nghiệm thu của tổ chức chủ trì nhiệm vụ cơ quan, đơn vị cấp cơ sở tiến hành kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; - Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ được đánh giá “Đạt” trở lên: trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày họp Hội đồng nghiệm thu, chủ nhiệm nhiệm vụ và tổ chức chủ trì có trách nhiệm bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ nhiệm vụ theo kết luận của Hội đồng, lấy ý kiến của Chủ tịch Hội đồng về việc hoàn thiện hồ sơ và gửi về cơ quan, đơn vị cấp cơ sở; - Đối với nhiệm vụ xếp loại ở mức “Không đạt”: cơ quan, đơn vị cấp cơ sở chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan tiến hành xử lý theo quy định về xử lý đối với nhiệm vụ không hoàn thành tại Điều 16 và Điều 17 Thông tư liên tịch số 27/2015/TTLT-BKHCN-BTC.Bộ phận trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Không |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Trưởng phòng QL Khoa học và Công nghệ | Không quy định | ||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Lãnh đạo Sở | Không quy định | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 01 ngày làm việc | ||||
| Tổng thời gian giải quyết | Không quy định |
|
|
| ||||
| III. LĨNH VỰC NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ, AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN: 07 TTHC | ||||||||
| 46. Cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế; Mã số TTHC: 2.002380.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình. | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 01 ngày làm việc | Không | Không | Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thẩm định trình Giám đốc Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả trả kết quả cho tổ chức, công dân. | - Phí thẩm định cấp giấy phép: + Sử dụng thiết bị X- quang chụp răng: 01 thiết bị 2.000.000 đồng. + Sử dụng thiết bị X- quang chụp vú: 01 thiết bị 2.000.000 đồng. + Sử dụng thiết bị X- quang di động: 01 thiết bị 2.000.000 đồng. + Sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán thông thường: 01 thiết bị 3.000.000 đồng + Sử dụng thiết bị đo mật độ xương: 01 thiết bị 3.000.000 đồng + Sử dụng thiết bị X- quang tăng sáng truyền hình: 01 thiết bị 5.000.000 đồng + Sử dụng thiết bị X- quang chụp cắt lớp vi tính (CT Scanner): 01 thiết bị 8.000.000 đồng + Sử dụng hệ thiết bị PET/CT: 01 thiết bị 16.000.000 đồng |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Trưởng phòng QL Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | 17 ngày làm việc | ||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Giám đốc Sở | 01 ngày làm việc | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 01 ngày làm việc | ||||
| Tổng thời gian giải quyết | 20 ngày làm việc |
|
|
|
| |||
| 47. Gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế; Mã số TTHC: 2.002381.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình. | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 01 ngày làm việc | Không | Không | Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thẩm định trình Giám đốc Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Phí thẩm định an toàn: 75 % mức thu phí thẩm định cấp giấy phép mới. |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Trưởng phòng QL Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | 17 ngày làm việc | ||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Giám đốc Sở | 01 ngày làm việc | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 01 ngày làm việc | ||||
| Tổng thời gian giải quyết | 20 ngày làm việc |
|
|
| ||||
| 48. Sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế; Mã số TTHC: 2.002382.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình. | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 01 ngày làm việc | Không | Không | Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thẩm định trình Giám đốc Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Không |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Trưởng phòng QL Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | 04 ngày làm việc | ||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Giám đốc Sở | 01 ngày làm việc | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 01 ngày làm việc | ||||
| Tổng thời gian giải quyết | 07 ngày làm việc |
|
|
|
| |||
| 49. Bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế; Mã số TTHC: 2.002383.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình. | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 01 ngày làm việc | Không | Không | Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thẩm định trình Giám đốc Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Không |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Trưởng phòng QL Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | 17 ngày làm việc | ||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Giám đốc Sở | 01 ngày làm việc | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 01 ngày làm việc | ||||
| Tổng thời gian giải quyết | 20 ngày làm việc |
|
|
|
| |||
| 50. Cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế; Mã số TTHC: 2.002384.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình. | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 01 ngày làm việc | Không | Không | Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thẩm định trình Giám đốc Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Không |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Trưởng phòng QL Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | 04 ngày làm việc | ||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Giám đốc Sở | 01 ngày làm việc | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 01 ngày làm việc | ||||
| Tổng thời gian giải quyết | 07 ngày làm việc |
|
|
|
| |||
| 51. Cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế); Mã số TTHC: 2.002379.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình. | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 01 ngày làm việc | Không | Không | Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thẩm định trình Giám đốc Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả trả kết quả cho tổ chức, công dân. | 200.000 đồng |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Trưởng phòng QL Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | 04 ngày làm việc | ||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Giám đốc Sở | 01 ngày làm việc | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 01 ngày làm việc | ||||
| Tổng thời gian giải quyết | 07 ngày làm việc |
|
|
|
| |||
| 52. Khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế; Mã số TTHC: 2.002379.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình. | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc | Không | Không | Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thẩm định trình Giám đốc Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Không |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Trưởng phòng QL Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | 02 ngày làm việc | ||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Giám đốc Sở | 01 ngày làm việc | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc | ||||
| Tổng thời gian giải quyết | 04 ngày làm việc |
|
|
|
| |||
| IV. LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG: 12 TTHC | ||||||||
| 53. Miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu (cấp tỉnh); Mã số TTHC: 1.001392.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình. | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc | Không | Không | Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thẩm định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Không |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Trưởng phòng QL Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | 01 ngày làm việc | ||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc | ||||
| Tổng thời gian giải quyết | 03 ngày làm việc |
|
|
|
| |||
| 54. Công bố sử dụng dấu định lượng; Mã số TTHC: 2.000212.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình. | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc | Không | Không | Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thẩm định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Không |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Trưởng phòng QL Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | 02 ngày làm việc | ||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc | ||||
| Tổng thời gian giải quyết | 04 ngày làm việc |
|
|
|
| |||
| 55. Điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượng; Mã số TTHC: 1.000449.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình. | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc | Không | Không | Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thẩm định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Không |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Trưởng phòng QL Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | 02 ngày làm việc | ||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc | ||||
| Tổng thời gian giải quyết | 04 ngày làm việc |
|
|
|
| |||
| 56. Đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận; Mã số TTHC: | ||||||||
| 2.001209.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình. | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc | Không | Không | Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thẩm định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả trả kết quả cho tổ chức, công dân. | 150.000 đồng |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Trưởng phòng QL Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | 03 ngày làm việc | ||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc | ||||
| Tổng thời gian giải quyết | 05 ngày làm việc |
|
|
|
| |||
| 57. Đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh; Mã số TTHC: 2.001207.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình. | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc | Không | Không | Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thẩm định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả trả kết quả cho tổ chức, công dân. | 150.000 đồng |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Trưởng phòng QL Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | 03 ngày làm việc | ||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc | ||||
| Tổng thời gian giải quyết | 05 ngày làm việc |
|
|
|
| |||
| 58. Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành; Mã số TTHC: 2.001277.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình. | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc | Không | Không | Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thẩm định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả trả kết quả cho tổ chức, công dân. | 150.000 đồng |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Trưởng phòng QL TCĐLCL | 03 ngày làm việc |
|
| ||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc |
|
| ||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc |
|
| ||
| Tổng thời gian giải quyết | 05 ngày làm việc |
|
|
|
| |||
| 59. Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu (cấp tỉnh); Mã số TTHC: 2.001259.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình. | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,125 ngày làm việc | Không | Không | Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thẩm định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Không |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Chuyên viên phòng QL Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | 0,25 ngày làm việc | ||||
| Trưởng phòng QL TCĐLCL | 0,25 ngày làm việc | |||||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Lãnh đạo Sở | 0,25 ngày làm việc | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,125 ngày làm việc | ||||
| Tổng thời gian giải quyết | 01 ngày làm việc |
|
|
|
| |||
| 60. Đăng ký tham dự sơ tuyển, xét tặng giải thưởng chất lượng quốc gia; Mã số TTHC: 2.001269.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình. | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | Hàng năm | Không | Không | Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thẩm định trình Giám đốc Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Không |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Trưởng phòng QL TCĐLCL |
| ||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Lãnh đạo Sở |
| ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) |
| ||||
| Tổng thời gian giải quyết | Theo kế hoạch của Tổng cục TĐC |
|
|
|
| |||
| 61. Cấp Giấy xác nhận đăng ký lĩnh vực hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân; Mã số TTHC: 2.002253.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình. | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 01 ngày làm việc |
|
| Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại | Không |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Trưởng phòng QL TCĐLCL | 07 ngày làm việc | Không | Không | TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thẩm định trình lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả trả kết quả cho tổ chức, công dân. |
|
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 01 ngày làm việc | ||||
| Tổng thời gian giải quyết | 10 ngày làm việc |
|
|
|
| |||
| 62. Chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận; Mã số TTHC: 2.001208.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 01 ngày làm việc | Không | Không | Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thẩm định trình Giám đốc Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Không |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Trưởng phòng QL TCĐLCL | 24 ngày làm việc | ||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Giám đốc Sở | 02 ngày làm việc | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 01 ngày làm việc | ||||
| Tổng thời gian giải quyết | 28 ngày làm việc |
|
|
|
| |||
| 63. Thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định; Mã số TTHC: 2.001100.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 01 ngày làm việc | Không | Không | Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thẩm định trình Giám đốc Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Không |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Trưởng phòng QL TCĐLCL | 24 ngày làm việc | ||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Giám đốc Sở | 02 ngày làm việc | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 01 ngày làm việc | ||||
| Tổng thời gian giải quyết | 28 ngày làm việc |
|
|
|
| |||
| 64. Cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp (cấp tỉnh); Mã số TTHC: 2.001501.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc | Không | Không | Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QL Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thẩm định trình Giám đốc Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Không |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Trưởng phòng QL TCĐLCL | 03 ngày làm việc | ||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Giám đốc Sở | 01 ngày làm việc | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 0,5 ngày làm việc | ||||
| Tổng thời gian giải quyết | 05 ngày làm việc |
|
|
|
| |||
| V. LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ | ||||||||
| 65. Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh); Mã số TTHC: 1.011937.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 01 ngày | Không | Không | Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QLKHCN thẩm định trình Giám đốc Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả trả kết quả cho tổ chức, công dân. | 250.000 đồng |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Trưởng phòng QLKHCN | 27 ngày | ||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Giám đốc Sở | 01 ngày | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 01 ngày | ||||
| Tổng thời gian giải quyết | 30 ngày |
|
|
|
| |||
| 66. Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh); Mã số: 1.011938.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 01 ngày | Không | Không | Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QLKHCN thẩm định trình Giám đốc Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả trả kết quả cho tổ chức, công dân. | 250.000 đồng |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Trưởng phòng QLKHCN | 17 ngày | ||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Giám đốc Sở | 01 ngày | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 01 ngày | ||||
| Tổng thời gian giải quyết | 20 ngày |
|
|
|
| |||
| 67. Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh); 1.011939.000.00.00.H10; Mức DVC: Toàn trình | ||||||||
| 1 | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 01 ngày | Không | Không | Bộ phận tiếp nhận Sở Khoa học và Công nghệ tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng QLKHCN thẩm định trình Giám đốc Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Không |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định | Trưởng phòng QLKHCN | 87 ngày | ||||
| 3 | Bước 3 | Phê duyệt | Giám đốc Sở | 01 ngày | ||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) | 01 ngày | ||||
| Tổng thời gian giải quyết | 90 ngày |
|
|
|
| |||
- 1Quyết định 1223/QĐ-UBND năm 2023 công bố Quy trình giải quyết thủ tục hành chính được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 2Quyết định 1494/QĐ-UBND năm 203 công bố Quy trình giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 3Quyết định 1746/QĐ-UBND năm 2023 về công bố Quy trình giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 4Công bố 2138/QĐ-UBND năm 2023 Quy trình giải quyết thủ tục hành chính được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Ủy ban nhân dân cấp huyện thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Thông tin và Truyền thông trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 5Quyết định 488/QĐ-UBND năm 2024 công bố Quy trình giải quyết thủ tục hành chính được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 6Quyết định 643/QĐ-UBND năm 2024 công bố Quy trình giải quyết thủ tục hành chính được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 7Quyết định 865/QĐ-UBND năm 2024 công bố Quy trình giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ được tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 8Quyết định 1036/QĐ-UBND năm 2024 công bố Quy trình giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi trong lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 9Quyết định 1197/QĐ-UBND năm 2024 công bố Quy trình giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 10Quyết định 804/QĐ-UBND năm 2025 công bố Quy trình giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Bưu chính được tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 11Quyết định 992/QĐ-UBND năm 2025 công bố Quy trình giải quyết thủ tục hành chính được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 12Quyết định 729/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực Đất đai thực hiện tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Bộ phận một cửa cấp huyện và Bộ phận một cửa cấp xã và lĩnh vực Đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc thẩm quyền giải quyết của Văn phòng đăng ký đất đai Ninh Thuận trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Ninh Thuận
- 13Quyết định 941/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc
- 1Quyết định 1223/QĐ-UBND năm 2023 công bố Quy trình giải quyết thủ tục hành chính được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 2Quyết định 1494/QĐ-UBND năm 203 công bố Quy trình giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 3Quyết định 1746/QĐ-UBND năm 2023 về công bố Quy trình giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 4Công bố 2138/QĐ-UBND năm 2023 Quy trình giải quyết thủ tục hành chính được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Ủy ban nhân dân cấp huyện thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Thông tin và Truyền thông trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 5Quyết định 488/QĐ-UBND năm 2024 công bố Quy trình giải quyết thủ tục hành chính được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 6Quyết định 643/QĐ-UBND năm 2024 công bố Quy trình giải quyết thủ tục hành chính được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 7Quyết định 865/QĐ-UBND năm 2024 công bố Quy trình giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ được tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 8Quyết định 1036/QĐ-UBND năm 2024 công bố Quy trình giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi trong lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 9Quyết định 1197/QĐ-UBND năm 2024 công bố Quy trình giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 10Quyết định 804/QĐ-UBND năm 2025 công bố Quy trình giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Bưu chính được tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 1Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2Nghị định 48/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 3Thông tư liên tịch 27/2015/TTLT-BKHCN-BTC quy định khoán chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ - Bộ Tài chính ban hành
- 4Thông tư 298/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động về khoa học, công nghệ do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 5Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 6Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 7Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 8Quyết định 14/2018/QĐ-UBND về Quy chế phối hợp giữa Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh với các sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã về công bố, cập nhật, công khai thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 9Thông tư 01/2018/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 10Nghị định 45/2020/NĐ-CP về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử
- 11Nghị định 107/2021/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 12Nghị định 42/2022/NĐ-CP quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan Nhà nước trên môi trường mạng
- 13Quyết định 808/QĐ-UBND năm 2024 ủy quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết một số thủ tục hành chính trong hoạt động Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 14Quyết định 763/QĐ-UBND năm 2024 về ủy quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng và lĩnh vực Sở hữu trí tuệ trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 15Quyết định 992/QĐ-UBND năm 2025 công bố Quy trình giải quyết thủ tục hành chính được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 16Quyết định 1025/QĐ-UBND năm 2025 công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính được tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 17Quyết định 729/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực Đất đai thực hiện tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Bộ phận một cửa cấp huyện và Bộ phận một cửa cấp xã và lĩnh vực Đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc thẩm quyền giải quyết của Văn phòng đăng ký đất đai Ninh Thuận trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Ninh Thuận
- 18Quyết định 941/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc
Quyết định 1186/QĐ-UBND năm 2025 công bố Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- Số hiệu: 1186/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 12/06/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Bình Phước
- Người ký: Trần Tuyết Minh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 12/06/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
