- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 3Thông tư 01/2018/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 4Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 1183/QĐ-UBND | Bắc Giang, ngày 11 tháng 8 năm 2023 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 281/TTr-SNNPTNT ngày 10/8/2023 và Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 188/TTr-SXD ngày 10/8/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý công sản thuộc thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh (Có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Xây dựng phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông xây dựng quy trình điện tử và cập nhật quy trình trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Bắc Giang.
Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Xây dựng, Sở Thông tin và Truyền thông; Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
| KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH, CHỦ TỊCH UBND TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1183/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang)
Thủ tục Giao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch cho doanh nghiệp đang quản lý, sử dụng
1. Đối với cơ quan tiếp nhận hồ sơ là Sở Nông nghiệp và PTNT
Thứ tự các bước | Nội dung công việc | Tổ chức/cá nhân thực hiện | Thời hạn giải quyết |
| Sở Nông nghiệp và PTNT |
| 45 ngày |
Bước 1 | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. - Số hóa hồ sơ, quét (scan) chuyển hồ sơ trên phần mềm Một cửa điện tử và chuyển hồ sơ giấy đến Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn. | Công chức Một cửa
| 1/2 ngày (4 giờ) |
Bước 2 | Lãnh đạo Trung tâm tiếp nhận/phân công cho lãnh đạo phòng Hành chính -Tổng hợp | Lãnh đạo TT Nước sạch và VSMTNT | 01 ngày (08 giờ) |
Bước 3 | Trưởng phòng Hành chính - Tổng hợp tiếp nhận/phân công chuyên viên phòng Hành chính - Tổng hợp xử lý hồ sơ | Trưởng phòng HC- TH | 1/2 ngày (4 giờ) |
Bước 3 | Chuyên viên xử lý hồ sơ có trách nhiệm tổ chức thẩm định hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, chuyên viên phải xác định tài liệu còn thiếu, tài liệu không đúng theo quy định hoặc không đúng với thực tế để thông báo một lần bằng văn bản cho chủ đầu tư bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ (thông qua Bộ phận Một cửa). - Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ: Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, tham mưu văn bản kèm theo bản sao hồ sơ gửi lấy ý kiến của cơ quan tài chính cùng cấp và cơ quan có liên quan. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, cơ quan tài chính cùng cấp và các cơ quan có liên quan có trách nhiệm cho ý kiến tham gia về việc giao tài sản. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được ý kiến tham gia của cơ quan tài chính cùng cấp và các cơ quan có liên quan, chuyên viên xử lý dự thảo văn bản đề nghị (kèm theo ý kiến của các cơ quan có liên quan) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định trình Lãnh đạo Trung tâm Nước sạch và VSMTNT xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt. | Chuyên viên | 40 ngày (320 giờ) |
Bước 4 | Lãnh đạo Trung tâm trình Lãnh đạo Sở phê duyệt tờ trình (Thông qua phần mềm QLVB và ĐHCV) | Lãnh đạo Trung tâm | 1 ngày (08 giờ) |
Bước 5 | Lãnh đạo sở xem xét Tờ trình và hồ sơ: - Nếu đồng ý: Ký dự thảo Tờ trình chuyển liên thông - Nếu không đồng ý: Chuyển lại lãnh đạo Trung tâm để kiểm tra. | Lãnh đạo Sở | 2 ngày (16 giờ) |
Bước 6 | Văn thư Sở vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả thủ tục hành chính kèm theo hồ sơ (cả hồ sơ giấy và điện tử) đến Văn phòng UBND tỉnh. | Văn thư Sở NN và PTNT | 1 ngày (8 giờ) |
Bước 7 | UBND tỉnh |
| 30 ngày |
| - Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ thủ tục hành chính, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh để phân công bộ phận chuyên môn xử lý. |
|
|
| - Chuyên viên xử lý, trình lãnh đạo Văn phòng, trình Chủ tịch, Phó chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt |
| |
| - Văn thư Văn phòng lấy số văn bản, hoàn thiện kết quả thủ tục hành chính kèm theo hồ sơ (nếu có) chuyển đến Trung tâm PVHCC tỉnh. |
| |
Bước 8 | Trung tâm PVHCC cập nhật vào hệ thống thông tin Một cửa điện tử, chuyển trả Bộ phận Một cửa của Sở Nông nghiệp và PTNT tại Trung tâm PVHCC để trả kết quả TTHC cho cá nhân/tổ chức theo quy định. | TT PVHCC, Công chức một cửa của Sở |
|
Tổng thời gian | 600 giờ (Theo quy định TTHC này được giải quyết trong 75 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
2. Đối với cơ quan tiếp nhận hồ sơ là Sở Xây dựng
Thứ tự các bước | Nội dung công việc | Tổ chức/cá nhân thực hiện | Thời hạn giải quyết |
| Sở Xây dựng |
| 45 ngày |
Bước 1 | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. - Số hóa hồ sơ, quét (scan) chuyển hồ sơ trên phần mềm Một cửa điện tử và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Phát triển đô thị và Hạ tầng kỹ thuật. - Công chức Một cửa có trách nhiệm kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: Nếu hồ sơ không hợp lệ thì Công chức Một cửa hướng dẫn tổ chức, công dân hoàn thiện hồ sơ. Nếu hồ sơ đạt Công chức Một cửa tiếp nhận hồ sơ và cập nhật hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử, in giấy biên nhận và hẹn trả kết quả (liên 1 lưu tại BPMC, liên 2 giao cho tổ chức, công dân). - Chuyển hồ sơ đến Phòng Phát triển đô thị và Hạ tầng kỹ thuật bàn giao hồ sơ cho công chức của phòng, (trong ngày). | Công chức Một cửa | 01 ngày (08 giờ) |
Bước 2 | Trưởng phòng phân công cho Phó trưởng phòng, hoặc chuyên viên để xử lý hồ sơ | Trưởng phòng | 01 ngày (08 giờ) |
Bước 3 | Chuyên viên xử lý hồ sơ có trách nhiệm tổ chức thẩm định hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, công chức phải xác định tài liệu còn thiếu, tài liệu không đúng theo quy định hoặc không đúng với thực tế để thông báo một lần bằng văn bản cho chủ đầu tư bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ (thông qua Bộ phận Một cửa). - Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ, nội dung thẩm định, gồm: Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, cơ quan chuyên môn về cấp nước sạch có văn bản kèm theo bản sao hồ sơ gửi lấy ý kiến của cơ quan tài chính cùng cấp và cơ quan có liên quan. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, cơ quan tài chính cùng cấp và các cơ quan có liên quan có trách nhiệm cho ý kiến tham gia về việc giao tài sản. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được ý kiến tham gia của cơ quan tài chính cùng cấp và các cơ quan có liên quan, chuyên viên xử lý dự thảo văn bản đề nghị (kèm theo ý kiến của các cơ quan có liên quan) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định để trình trưởng phòng xem xét | Chuyên viên | 40 ngày (320 giờ) |
Bước 4 | Trưởng phòng xem xét dự thảo văn bản và hồ sơ kèm theo trình Lãnh đạo Sở duyệt ký. | Trưởng phòng | 01 ngày (08 giờ) |
Bước 5 | Lãnh đạo sở xem xét Tờ trình và hồ sơ: - Nếu đồng ý: Ký dự thảo Tờ trình chuyển liên thông - Nếu không đồng ý: Chuyển lại trưởng phòng để kiểm tra. | Lãnh đạo Sở | 01 ngày (08 giờ) |
Bước 6 | Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả thủ tục hành chính kèm theo hồ sơ (cả hồ sơ giấy và điện tử) đến Văn phòng UBND tỉnh. | Chuyên viên; Văn thư Sở | 01 ngày (08 giờ) |
Bước 7 | UBND tỉnh |
| 30 ngày |
| - Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ thủ tục hành chính, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh để phân công bộ phận chuyên môn xử lý. |
|
|
| - Chuyên viên xử lý, trình lãnh đạo Văn phòng, trình Chủ tịch, Phó chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt |
| |
| - Văn thư Văn phòng lấy số văn bản, hoàn thiện kết quả thủ tục hành chính kèm theo hồ sơ (nếu có) chuyển đến Trung tâm PVHCC tỉnh. |
| |
Bước 8 | Trung tâm PVHCC cập nhật vào hệ thống thông tin Một cửa điện tử, chuyển trả Bộ phận Một cửa của Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC để trả kết quả TTHC cho cá nhân/tổ chức theo quy định. | TT PVHCC, Công chức một cửa của Sở |
|
Tổng thời gian | 600 giờ (Theo quy định TTHC này được giải quyết trong 75 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
- 1Quyết định 1157/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tài chính doanh nghiệp và lĩnh vực quản lý công sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Điện Biên
- 2Quyết định 1367/QĐ-UBND năm 2023 công bố thủ tục hành chính mới, thay thế, bị bãi bỏ; phê duyệt Quy trình nội bộ, liên thông giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thuế, Quản lý công sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng và Sở Tài chính tỉnh Cà Mau
- 3Quyết định 3063/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính liên thông trong lĩnh vực Quản lý công sản thuộc phạm vi trách nhiệm thực hiện của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định
- 4Quyết định 3064/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính liên thông trong lĩnh vực Quản lý công sản thuộc trách nhiệm thực hiện của Sở Xây dựng tỉnh Bình Định
- 5Quyết định 2039/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong các lĩnh vực Quản lý công sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Thừa Thiên Huế
- 6Quyết định 1329/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý công sản thuộc thẩm quyền giải quyết của các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lai Châu
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 3Thông tư 01/2018/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 4Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 5Quyết định 1157/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tài chính doanh nghiệp và lĩnh vực quản lý công sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Điện Biên
- 6Quyết định 1367/QĐ-UBND năm 2023 công bố thủ tục hành chính mới, thay thế, bị bãi bỏ; phê duyệt Quy trình nội bộ, liên thông giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thuế, Quản lý công sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng và Sở Tài chính tỉnh Cà Mau
- 7Quyết định 3063/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính liên thông trong lĩnh vực Quản lý công sản thuộc phạm vi trách nhiệm thực hiện của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định
- 8Quyết định 3064/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính liên thông trong lĩnh vực Quản lý công sản thuộc trách nhiệm thực hiện của Sở Xây dựng tỉnh Bình Định
- 9Quyết định 2039/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong các lĩnh vực Quản lý công sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Thừa Thiên Huế
- 10Quyết định 1329/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý công sản thuộc thẩm quyền giải quyết của các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lai Châu
Quyết định 1183/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý công sản thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
- Số hiệu: 1183/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 11/08/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Giang
- Người ký: Mai Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 11/08/2023
- Tình trạng hiệu lực: Đã biết