Tóm tắt Quyết định 1166/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện An Lão, tỉnh Bình Định
Quyết định 1166/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện An Lão, tỉnh Bình Định là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, phân bổ quỹ đất cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, đồng thời phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong việc thực thi và giám sát kế hoạch.
Các chỉ tiêu chủ yếu trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện An Lão
Quyết định xác định rõ các chỉ tiêu và danh mục công trình cụ thể cần triển khai trong năm kế hoạch 2017 bao gồm:
- Phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch: Thực hiện phân bổ chi tiết các nhóm đất (đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng) theo đúng phương án được quy định tại Phụ lục 1 đính kèm.
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định cụ thể diện tích các loại đất cần thu hồi để thực hiện các dự án trong năm 2017 theo chi tiết tại Phụ lục 2.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất trong năm 2017 theo chi tiết tại Phụ lục 3.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra các chỉ tiêu khai thác, đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích khác nhau trong năm 2017 theo chi tiết tại Phụ lục 4.
- Danh mục công trình sử dụng đất trồng lúa: Phê duyệt tổng cộng 18 công trình có nhu cầu chuyển mục đích hoặc sử dụng đất trồng lúa với tổng diện tích là 10,28 ha.
- Danh mục công trình Nhà nước thu hồi đất: Xác định 59 công trình thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng với tổng diện tích thu hồi là 113,61 ha.
- Tổng số danh mục công trình trong kế hoạch: Tổng số công trình, dự án đăng ký thực hiện trong kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện An Lão là 80 công trình, với tổng diện tích đất sử dụng là 684,42 ha.
Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện An Lão
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, hiệu quả và đúng quy định pháp luật, UBND huyện An Lão được giao các trách nhiệm cụ thể sau:
- Công khai và huy động nguồn lực: Tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã, thị trấn. Chủ động xây dựng các giải pháp cụ thể để huy động nguồn vốn và các nguồn lực khác nhằm đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; đồng thời đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất và đấu thầu dự án có sử dụng đất.
- Quản lý nghiêm ngặt việc thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất: Việc thực hiện thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng phải tuân thủ nghiêm ngặt theo đúng danh mục công trình đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua, dưới sự giám sát chặt chẽ, bảo đảm nguyên tắc sử dụng đất tiết kiệm và hiệu quả.
- Xử lý vi phạm pháp luật đất đai: Tiến hành xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất; các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng không đưa đất vào sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích.
- Chế độ báo cáo cuối năm: Vào cuối năm kế hoạch, UBND huyện An Lão phải báo cáo chi tiết kết quả thực hiện các danh mục công trình thu hồi đất, danh mục công trình có sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng. Đối với các công trình chưa thực hiện nhưng phù hợp quy hoạch, huyện cần tổng hợp danh sách xin chuyển sang kế hoạch sử dụng đất năm sau để trình UBND tỉnh tổng hợp, báo cáo HĐND tỉnh theo quy định.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra thường xuyên, định kỳ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện.
Điều khoản thi hành
Quyết định quy định cụ thể về hiệu lực và trách nhiệm phối hợp thực hiện của các cơ quan cấp tỉnh và địa phương:
- Đối tượng chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND huyện An Lão chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
- Công khai thông tin: Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm đăng tải công khai Quyết định này lên Trang thông tin điện tử của Văn phòng UBND tỉnh để các tổ chức, cá nhân dễ dàng tiếp cận và giám sát.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1166/QĐ-UBND | Bình Định, ngày 04 tháng 4 năm 2017 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 HUYỆN AN LÃO
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 2055/QĐ-UBND ngày 24/06/2014 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2011-2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2011-2015 của huyện An Lão;
Xét đề nghị của UBND huyện An Lão tại Tờ trình số 41/TTr-UBND ngày 06/3/2017 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 176/TTr-STNMT ngày 13/3/2017,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện An Lão với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1.1. Phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch
(theo Phụ lục 1 đính kèm)
1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017:
(theo Phụ lục 2 đính kèm)
1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017:
(theo Phụ lục 3 đính kèm)
1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017:
(theo Phụ lục 4 đính kèm)
1.5. Danh mục công trình có sử dụng đất lúa: 18 công trình, diện tích 10,28 ha.
1.6 Danh mục công trình Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng: 59 công trình, diện tích 113,61 ha.
1.7. Tổng số danh mục công trình thuộc KHSDĐ năm 2017: 80 công trình, diện tích 684,42ha.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện An Lão có trách nhiệm:
- Công khai và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã, thị trấn; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.
- Thực hiện việc thu hồi đất, việc chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng phải theo đúng danh mục công trình đã được HĐND tỉnh thông qua và phải được giám sát chặt chẽ, sử dụng đất phải tiết kiệm và hiệu quả.
- Xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất và các trường hợp được giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích.
- Cuối năm kế hoạch, UBND huyện An Lão phải báo cáo chi tiết kết quả thực hiện Danh mục các công trình thu hồi đất, Danh mục các công trình có sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng, Danh mục công trình chưa thực hiện nhưng phù hợp quy hoạch xin chuyển sang thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm sau để trình UBND tỉnh tổng hợp, báo cáo HĐND tỉnh theo đúng quy định.
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND huyện An Lão chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
Văn phòng UBND tỉnh chịu trách nhiệm đưa Quyết định này lên Trang thông tin điện tử của Văn phòng UBND tỉnh./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
(Kèm theo Quyết định số 1166/QĐ-UBND ngày 04/4/2017 của UBND tỉnh)
PHÂN BỔ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | CHỈ TIÊU | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Xã An Dũng | Xã An Hòa | Xã An Hưng | Xã An Nghĩa | Xã An Quang | Xã An Tân | Xã An Toàn | Xã An Trung | Xã An Vinh | Thị trấn An Lão | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+(6)+... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 69.688,02 | 4.247,42 | 4115,71 | 6.618,97 | 3.758,99 | 5.532,11 | 2.327,07 | 26.274,92 | 6.854,19 | 8.517,61 | 1.441,03 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 67.054,99 | 4.047,86 | 3539,70 | 6361,26 | 3.693,99 | 5.382,11 | 2.098,03 | 26.021,17 | 6.456,26 | 8.302,82 | 1.151,79 |
| 1.1 | Đất trồng lúa nước | DLN | 1.247,31 | 84,17 | 297,66 | 113,11 | 28,78 | 45,47 | 172,07 | 69,63 | 215,70 | 98,12 | 122,59 |
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
| 1.114,49 | 80,85 | 284,16 | 110,49 | 28,78 | 42,57 | 138,83 | 2,08 | 215,70 | 98,05 | 112,99 |
| - | Đất trồng lúa nước còn lại |
| 132,81 | 3,32 | 13,50 | 2,62 | - | 2,90 | 33,24 | 67,55 | - | 0,07 | 9,60 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK | 3.025,68 | 63,97 | 1251,46 | 204,68 | 278,81 | 307,23 | 142,48 | 326,00 | 255,01 | 46,35 | 149,69 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.303,58 | 312,23 | 264,85 | 332,79 | 8,56 | 169,99 | 238,47 | 50,62 | 511,23 | 244,08 | 170,76 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 25.307,78 | 2.676,60 | 913,02 | 3.631,36 | 1.688,31 | 3.683,22 | 786,38 | - | 4.401,30 | 7.101,43 | 426,16 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 22.255,14 | - |
| - | - | - | - | 22.255,14 | - | - |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 12.854,39 | 910,82 | 802,72 | 2.055,50 | 1.689,10 | 1.176,12 | 747,82 | 3.319,78 | 1.070,21 | 812,21 | 270,10 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 7,66 | 0,07 |
| 0,62 | 0,43 | 0,08 | 0,81 | - | 2,81 | 0,63 | 2,21 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 53,47 | - | 10,00 | 23,20 | - | - | 10,00 | - | - | - | 10,28 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.304,92 | 158,69 | 528,38 | 217,49 | 53,84 | 118,28 | 199,11 | 229,34 | 333,52 | 182,60 | 283,65 |
| 2.1 | Đất quốc phòng, an ninh | CQP | 111,96 | - |
| 39,97 | - | - | 11,35 | - | 53,35 | - | 7,28 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,17 | - |
| - | - | - | - | - | - | - | 2,17 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 25,83 | - | 14,15 | - | - | - | - | - | - | - | 11,69 |
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 1,92 | - | 1,92 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | SKC | 1,65 | - | 0,43 | - | 0,01 | 0,08 | 0,25 | - | 0,07 | - | 0,80 |
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 29,53 | - | 29,53 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 720,43 | 41,68 | 177,37 | 30,75 | 31,44 | 45,49 | 60,14 | 92,92 | 110,96 | 40,33 | 89,35 |
| - | Đất cơ sở văn hóa |
| 3,05 | - |
| 0,24 | 0,10 | 0,28 | - | - | 0,12 | 0,04 | 2,27 |
| - | Đất cơ sở y tế |
| 2,98 | 0,23 | 0,10 | 0,05 | 0,30 | 0,23 | 0,09 | 0,24 | 0,09 | 0,04 | 1,62 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo |
| 29,27 | 0,54 | 7,56 | 1,37 | 0,62 | 2,93 | 3,29 | 0,69 | 1,30 | 3,30 | 7,67 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao |
| 9,23 | - | 1,87 | 0,61 | 0,09 | 0,38 | 0,88 | 0,26 | 0,57 | 0,95 | 3,61 |
| - | Đất giao thông |
| 448,64 | 24,80 | 102,84 | 23,30 | 21,51 | 16,70 | 44,29 | 72,49 | 56,22 | 28,89 | 57,61 |
| - | Đất thủy lợi |
| 177,94 | 15,87 | 64,55 | 5,15 | 1,65 | 2,11 | 11,52 | 2,20 | 52,48 | 7,09 | 15,31 |
| - | Đất công trình năng lượng |
| 47,08 | - | 0,04 | - | 7,12 | 22,80 | - | 17,01 | 0,08 |
| 0,02 |
| - | Đất bưu chính viễn thông |
| 0,78 | 0,24 | 0,05 | 0,03 | 0,05 | 0,06 | 0,07 | 0,03 | 0,10 | 0,02 | 0,14 |
| - | Đất chợ |
| 1,46 | - | 0,36 | - | - | - | - |
| - | - | 1,10 |
| 2.10 | Đất có di tích, lịch sử - văn hóa | DDT | 3,01 | - | 0,01 | 0,06 | - | 0,18 | - |
| 0,05 | 0,01 | 2,70 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - |
| - | - | - | - | - |
| - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 7,53 | - |
| - | - | - | - | - | - | - | 7,53 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 208,39 | 11,78 | 92,09 | 14,07 | 5,04 | 9,62 | 32,23 | 7,31 | 23,76 | 12,50 | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 30,87 | - |
| - | - | - |
| - | - | - | 30,87 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 7,53 | 0,54 | 0,90 | 0,34 | (0,30) | 0,30 | 0,25 | 0,28 | 0,16 | 0,39 | 4,69 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở các cơ quan sự nghiệp | DTS | 4,90 | - | 0,80 | - | - | 0,64 | 0,03 | 3,17 | - | 0,12 | 0,14 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - |
| - |
| - | - |
| - |
| - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 190,75 | 8,88 | 67,15 | 21,32 | 4,20 | 6,90 | 12,87 | 13,49 | 31,77 | 9,63 | 14,54 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 19,36 | - | 13,56 | - | - | - | - | - | 5,80 | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,77 | 0,27 | 0,47 | 0,33 | 0,08 | 0,12 | 1,04 | 0,35 | 0,47 | 0,64 | , |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 892,34 | 94,48 | 125,31 | 110,64 | 13,34 | 54,77 | 79,04 | 110,95 | 100,49 | 118,98 | 84,32 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 42,97 | 1,06 | 4,69 | - | 0,03 | 0,18 | 1,91 | 0,87 | 6,64 | - | 27,57 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 328,11 | 40,85 | 47,63 | 40,23 | 11,17 | 31,73 | 29,93 | 24,41 | 64,40 | 32,18 | 5,58 |
(Kèm theo Quyết định số 1166/QĐ-UBND ngày 04/4/2017 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Xã An Dũng | Xã An Hòa | Xã An Hưng | Xã An Nghĩa | Xã An Quang | Xã An Tân | Xã An Toàn | Xã An Trung | Xã An Vinh | Thị trấn An Lão | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+(6)+... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 102,25 | 0,87 | 35,41 | 20,75 | 0,71 | 12,38 | 16,56 | 0,40 |
| 1,20 | 13,97 |
| 1.1 | Đất trồng lúa nước | DLN | 7,96 |
| 6,53 | 0,10 |
| 0,01 | 0,82 |
|
|
| 0,50 |
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
| 7,96 |
| 6,53 | 0,10 |
| 0,01 | 0,82 |
|
|
| 0,50 |
| - | Đất trồng lúa nước còn lại |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK | 51,50 | 0,45 | 17,36 | 20,20 | 0,30 | 0,40 | 0,85 | 0,10 |
|
| 11,84 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 30,32 | 0,42 | 11,28 | 0,35 |
| 0,50 | 14,84 | 0,10 |
| 1,20 | 1,63 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 12,47 |
| 0,24 | 0,10 | 0,41 | 11,47 | 0,05 | 0,20 |
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 2,50 |
| 2,17 |
| 0,30 |
|
|
|
|
| 0,03 |
| 2.1 | Đất quốc phòng, an ninh | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,70 |
| 0,70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở văn hóa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở y tế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông |
| 0,30 |
| 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi |
| 0,40 |
| 0,40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bưu chính viễn thông |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích, lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,00 |
| 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,03 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,55 |
| 0,25 |
| 0,30 |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở các cơ quan sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,10 |
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,12 |
| 0,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG | CSD | 8,86 |
| 1,21 |
|
|
| 0,02 | 0,20 |
|
| 7,43 |
(Kèm theo Quyết định số 1166/QĐ-UBND ngày 04/4/2017 của UBND tỉnh)
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | CHỈ TIÊU | Mã | Diện tích CMĐ năm 2017 (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Xã An Dũng | Xã An Hòa | Xã An Hưng | Xã An Nghĩa | Xã An Quang | Xã An Tân | Xã An Toàn | Xã An Trung | Xã An Vinh | Thị trấn An Lão | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 77,66 | 0,87 | 31,89 | 0,75 | 0,71 | 12,38 | 18,41 | 0,40 | 0,40 | 1,20 | 10,65 |
| 1.1 | Đất trồng lúa nước | DLN/PNN | 10,28 |
| 8,45 | 0,10 |
| 0,01 | 0,82 |
| 0,40 |
| 0,50 |
|
| Trong đó: Đất chuyển trồng lúa nước | LUC/PNN | 10,28 |
| 8,45 | 0,10 |
| 0,01 | 0,82 |
| 0,40 |
| 0,50 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng khác | HNK/PNN | 12,15 | 0,45 | 7,86 | 0,20 | 0,30 | 0,40 | 0,85 | 0,10 |
|
| 1,99 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 21,87 | 0,42 | 11,78 | 0,35 |
| 0,50 | 5,34 | 0,10 |
| 1,20 | 2,18 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 33,36 |
| 3,80 | 0,10 | 0,41 | 11,47 | 11,40 | 0,20 |
|
| 5,98 |
| 1.7 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 580,00 | 80,00 | 60,00 | 80,00 | 80,00 | 80,00 | 60,00 | 30,00 |
| 80,00 | 30,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUC/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp | LUC/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUC/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | CLN/NKH | 10,00 |
|
|
|
|
| 10,00 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất rừng sản xuất | HNK/RSX | 500,00 | 80,00 | 50,00 | 60,00 | 80,00 | 80,00 | 50,00 |
|
| 80,00 | 20,00 |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng nông nghiệp khác | HNK/NKH | 40,00 |
| 10,00 | 20,00 |
|
|
|
|
|
| 10,00 |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR | 30,00 |
|
|
|
|
|
| 30,00 |
|
|
|
|
| Đất sản xuất nông nghiệp | RSX/SNN | 30,00 |
|
|
|
|
|
| 30,00 |
|
|
|
|
| Đất nuôi trồng thủy sản | RSX/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất làm muối | RSX/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất nông nghiệp khác | RSX/NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,17 |
| 1,17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở nông thôn | PKO/ONT | 1,17 |
| 1,17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở đô thị | PKO/ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC IV
(Kèm theo Quyết định số 1166/QĐ-UBND ngày 04/4/2017 của UBND tỉnh)
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2017
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Xã An Dũng | Xã An Hòa | Xã An Hưng | Xã An Nghĩa | Xã An Quang | Xã An Tân | Xã An Toàn | Xã An Trung | Xã An Vinh | Thị trấn An Lão | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 24,26 |
| 11,21 |
|
|
| 0,02 | 0,20 | 5,40 |
| 7,43 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,71 |
| 0,71 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo |
| 0,21 |
| 0,21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi |
| 0,50 |
| 0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất có di tích, lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 7,34 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7,34 |
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,72 |
| 0,50 |
|
|
| 0,02 | 0,20 |
|
|
|
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,04 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 15,40 |
| 10,00 |
|
|
|
|
| 5,40 |
|
|
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 672/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng
- 6Quyết định 673/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng
- 7Quyết định 712/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
Quyết định 1166/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện An Lão, tỉnh Bình Định
- Số hiệu: 1166/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 04/04/2017
- Nơi ban hành: Tỉnh Bình Định
- Người ký: Trần Châu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 04/04/2017
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
