Quyết định số 1161/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, định hướng chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn huyện trong năm 2016. Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung cốt lõi của Quyết định này.
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2016
Kế hoạch xác định tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Vĩnh Lộc là 15.772,22 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 11.309,32 ha, đóng vai trò chủ đạo trong cơ cấu sử dụng đất của huyện nhằm bảo đảm an ninh lương thực và phát triển kinh tế nông nghiệp địa phương.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Được quy hoạch với diện tích 3.675,48 ha nhằm phục vụ phát triển hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, công nghiệp, dịch vụ và các khu dân cư.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 787,42 ha, là nguồn quỹ đất dự phòng để tiếp tục đưa vào khai thác, sử dụng trong tương lai.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Để đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng cơ sở hạ tầng, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2016 được phê duyệt bao gồm:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 78,37 ha. Đây là chỉ tiêu quan trọng phục vụ cho việc xây dựng các công trình công cộng, phúc lợi xã hội và các dự án sản xuất kinh doanh.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Thực hiện chuyển đổi 3,34 ha nhằm tối ưu hóa hiệu quả sản xuất nông nghiệp, chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi phù hợp với thực tế địa phương.
- Kế hoạch thu hồi các loại đất
Nhằm giải phóng mặt bằng thực hiện các dự án đầu tư công và phát triển kinh tế, kế hoạch thu hồi đất được quy định cụ thể:
- Tổng diện tích đất thu hồi: 36,25 ha.
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Chiếm phần lớn diện tích thu hồi với 35,87 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Diện tích thu hồi là 0,38 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Kế hoạch chú trọng việc khai thác hiệu quả quỹ đất hoang hóa, đất chưa sử dụng để đưa vào phục vụ các mục đích phát triển kinh tế - xã hội:
- Tổng diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: 7,49 ha.
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp (NNP): 3,58 ha.
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp (PNN): 3,91 ha.
- Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Lộc
Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Lộc chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa trong việc tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất, cụ thể:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai để người dân, tổ chức và doanh nghiệp được biết, giám sát.
- Quản lý đất đai: Thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng các chỉ tiêu, danh mục dự án đã được phê duyệt trong kế hoạch.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai hoặc sử dụng đất sai mục đích, không đúng kế hoạch.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp
- Hiệu lực: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Lộc cùng Thủ trưởng các sở, ban, ngành và cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1161/QĐ-UBND | Thanh Hóa, ngày 04 tháng 4 năm 2016 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN VĨNH LỘC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Công văn số 4389/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 16/10/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc lập kế hoạch sử dụng đất năm 2016;
Căn cứ Nghị quyết số 158/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 khóa XVI, kỳ họp thứ 15 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2016;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Lộc tại Tờ trình số 30/TTr-UBND ngày 11/03/2016;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 317/TTr-UBND ngày 22/03/2016, kèm theo Báo cáo thẩm định số 61/BC-HĐTĐ ngày 22/03/2016 về việc thẩm định Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Vĩnh Lộc,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Vĩnh Lộc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
Các chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm 2016:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
|
| Tổng diện tích |
| 15.772,22 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 11.309,32 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.675,48 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 787,42 |
(Có phụ biểu chi tiết số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 78,37 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 3,34 |
(Có phụ biểu chi tiết số 02 kèm theo)
3. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
|
| Tổng cộng |
| 36,25 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 35,87 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,38 |
(Có phụ biểu chi tiết số 03 kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
|
| Tổng cộng |
| 7,49 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 3,58 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3,91 |
(Có phụ biểu chi tiết số 04 kèm theo)
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Lộc có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Lộc và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN VĨNH LỘC
(Kèm theo Quyết định số 1161/QĐ-UBND ngày 04 tháng 04 năm 2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||
| Thị trấn Vĩnh Lộc | Xã Vĩnh Thành | Xã Vĩnh Quang | Xã Vĩnh Yên | Xã Vĩnh Tiến | Xã Vĩnh Long | Xã Vĩnh Phúc | Xã Vĩnh Hưng | Xã Vĩnh Minh | Xã Vĩnh Khang | Xã Vĩnh Hòa | Xã Vĩnh Hùng | Xã Vĩnh Tân | Xã Vĩnh Ninh | Xã Vĩnh Thịnh | Xã Vĩnh An | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 11.309,32 | 15,17 | 243,90 | 484,12 | 535,43 | 336,50 | 1.007,54 | 649,45 | 1.277,22 | 416,55 | 271,97 | 1.057,93 | 1.661,36 | 566,07 | 355,70 | 1.807,07 | 623,34 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5.544,65 | 6,06 | 171,86 | 254,17 | 370,55 | 262,13 | 696,33 | 404,92 | 713,07 | 272,04 | 172,05 | 432,74 | 450,24 | 192,84 | 226,89 | 706,19 | 212,57 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 4.828,22 | 6,06 | 171,86 | 250,52 | 370,55 | 233,94 | 689,05 | 390,11 | 606,89 | 185,00 | 168,88 | 391,61 | 252,85 | 122,97 | 226,89 | 554,35 | 206,69 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 871,32 | 6,40 | 17,52 | 85,06 | 88,00 | 24,95 | 24,77 | 28,45 | 140.59 | 35,44 | 92,77 | 157,70 | 40,43 | 17,80 | 86,91 | 2,93 | 21,60 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 575,69 | 0,72 | 23,33 | 26,48 | 12,30 | 29,44 | 57,78 | 41,71 | 85,57 | 12,04 | 2,98 | 61,82 | 101,74 | 12,27 | 25,18 | 65,31 | 17,02 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 3.983,80 | 0,52 | 28,63 | 114,67 | 23,58 | 2,38 | 208,16 | 159,70 | 291,83 | 73,50 | 2,04 | 399,72 | 1.034,29 | 292,08 | 9,01 | 1.008,77 | 334,92 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 234,82 | 1,47 | 2,24 | 1,79 | 36,25 | 16,94 | 14,36 | 6,23 | 41,96 | 5,58 | 0,79 | 2,60 | 2,62 | 49,09 | 5,85 | 14,20 | 32,85 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 99,04 |
| 0,32 | 1,95 | 4,75 | 0,66 | 6,14 | 8,44 | 4,20 | 17,95 | 1,34 | 3,35 | 32,04 | 1,99 | 1,86 | 9,67 | 4,38 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.675,48 | 65,61 | 198,05 | 182,21 | 224,98 | 155,40 | 454,07 | 284,20 | 270,65 | 187,98 | 137,20 | 364,73 | 314,82 | 107,19 | 241,99 | 270,11 | 216,30 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CPQ | 11,78 | 1,78 |
|
|
|
|
|
| 10,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,02 | 1,01 |
|
|
| 2,00 |
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,45 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,07 |
|
| 0,22 | 0,16 |
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 98,31 | 0,44 | 19,12 | 0,06 | 5,71 | 3,03 | 8,35 |
| 2,00 | 30,76 |
| 11,29 | 10,33 | 1,64 | 0,93 | 4,65 |
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 28,85 |
|
|
|
|
|
| 3,00 |
| 10,80 |
| 7,00 |
|
| 0,74 | 7,31 |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.353,45 | 17,29 | 51,94 | 62,56 | 90,48 | 72,11 | 226,83 | 102,91 | 155,86 | 43,96 | 42,91 | 122,81 | 87,50 | 39,62 | 60,65 | 113,71 | 62,31 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 9,09 |
| 4,27 | 0,12 |
|
| 2,67 |
|
|
|
|
| 1,82 | 0,21 |
|
|
|
| 2.11 | Đất có di tích, danh thắng | DDL | 16,41 |
|
|
|
| 13,77 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,64 |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 2,40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,20 | 0,20 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 936,60 |
| 60,92 | 56,72 | 65,95 | 33,52 | 114,89 | 66,59 | 58,98 | 40,66 | 22,74 | 98,18 | 88,54 | 34,20 | 62,20 | 87,80 | 44,71 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 28,64 | 28,64 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | CTS | 12,57 | 4,21 | 0,31 | 0,48 | 0,78 | 0,61 | 0,45 | 1,16 | 0,47 | 0,93 | 0,16 | 0,55 | 0,65 | 0,77 | 0,34 | 0,33 | 0,37 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 74,92 | 10,75 | 4,17 | 4,48 | 5,10 | 4,86 | 10,46 | 3,77 | 3,34 | 3,17 | 2,15 | 4,30 | 4,71 | 3,87 | 4,51 | 3,00 | 2,28 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 7,09 | 1,00 | 0,88 | 0,27 |
| 0,37 | 0,50 |
|
| 1,52 |
| 0,18 | 0,47 | 0,29 | 0,92 | 0,41 | 0,28 |
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 8,28 |
| 3,95 | 0,08 | 0,47 | 0,23 | 0,74 | 0,18 | 0,17 | 0,28 | 0,07 | 0,41 | 0,57 | 0,65 | 0,11 | 0,09 | 0,28 |
| 2.20 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 111,84 | 0,43 | 11,79 | 7,97 | 5,75 | 8,61 | 19,03 | 8,96 | 6,58 | 4,83 | 2,02 | 8,13 | 5,42 | 5,92 | 3,82 | 9,13 | 3,45 |
| 2.21 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm | SKX | 41,11 |
| 9,46 |
| 1,09 |
|
|
| 4,38 |
|
| 5,61 |
|
| 1,29 | 10,56 | 8,72 |
| 2.22 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 12,89 |
| 1,37 |
| 0,89 | 0,74 | 1,88 | 1,29 | 2,56 | 0,66 | 0,24 | 0,96 | 0,74 | 0,28 | 0,63 | 0,28 | 0,37 |
| 2.23 | Đất vui chơi giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 741,01 |
| 35,10 | 36,23 | 43,57 | 15,23 | 39,09 | 43,10 | 20,07 | 47,35 | 64,69 | 85,77 | 78,76 | 13,91 | 106,68 | 18,12 | 93,34 |
| 2.25 | Đất chuyên dùng | MNC | 217,89 | 0,06 | 4,23 | 13,24 | 6,28 | 0,32 | 29,18 | 53,24 | 10,62 | 2,99 | 2,22 | 22,95 | 34,89 | 5,66 | 0,46 | 25,28 | 6,27 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 787,42 | 1,69 | 16,47 | 49,85 | 75,29 | 4,1 | 26,3 | 40,31 | 25,03 | 79,5 | 12,04 | 76,08 | 4,93 | 0,81 | 88,17 | 207,33 | 79,52 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN VĨNH LỘC
(Kèm theo Quyết định số 1161/QĐ-UBND ngày 04 tháng 04 năm 2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||
| Thị trấn Vĩnh Lộc | Xã Vĩnh Thành | Xã Vĩnh Quang | Xã Vĩnh Yên | Xã Vĩnh Tiến | Xã Vĩnh Long | Xã Vĩnh Phúc | Xã Vĩnh Hưng | Xã Vĩnh Minh | Xã Vĩnh Khang | Xã Vĩnh Hòa | Xã Vĩnh Hùng | Xã Vĩnh Tân | Xã Vĩnh Ninh | Xã Vĩnh Thịnh | Xã Vĩnh An | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 78,37 | 2,80 | 6,23 | 1,10 | 2,47 | 6,35 | 7,68 | 4,43 | 1,74 | 8,30 |
| 5,36 | 23,38 | 3,73 | 0,47 | 3,63 | 0,71 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 60,05 | 2,80 | 1,93 | 0,77 | 2,22 | 6,35 | 4,24 | 2,67 | 1,74 | 4,00 |
| 3,20 | 23,38 | 2,66 | 0,47 | 3,63 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 52,24 | 2,80 | 1,93 | 0,77 | 2,22 | 6,35 | 4,24 | 2,67 | 1,74 | 4,00 |
| 3,20 | 12,87 | 2,66 | 0,47 | 6,33 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác còn lại | HNK/PNN | 5,38 |
| 1,30 |
| 0,25 |
| 0,10 | 1,76 |
|
|
| 0,90 |
| 1,07 |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 15 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất trồng rừng sản xuất | RSX/PNN | 12,61 |
| 3,00 |
|
|
| 3,34 |
|
| 4,30 |
| 1,26 |
|
|
|
| 0,71 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,33 |
|
| 0,33 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 3,34 |
|
|
|
|
| 3,34 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 3,34 |
|
|
|
|
| 3,34 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN VĨNH LỘC
(Kèm theo Quyết định số 1161/QĐ-UBND ngày 04 tháng 04 năm 2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||
| Thị trấn Vĩnh Lộc | Xã Vĩnh Thành | Xã Vĩnh Quang | Xã Vĩnh Yên | Xã Vĩnh Tiến | Xã Vĩnh Long | Xã Vĩnh Phúc | Xã Vĩnh Hưng | Xã Vĩnh Minh | Xã Vĩnh Khang | Xã Vĩnh Hòa | Xã Vĩnh Hùng | Xã Vĩnh Tân | Xã Vĩnh Ninh | Xã Vĩnh Thịnh | Xã Vĩnh An | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất sản xuất nông nghiệp | NNP | 35,87 | 2,80 | 6,23 | 1,10 | 2,47 | 3,39 | 0,34 | 1,12 | 0,74 | 0,42 |
| 5,36 | 4,37 | 2,73 | 0,47 | 3,63 | 0,71 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 26,89 | 2,80 | 1,93 | 0,77 | 2,22 | 3,39 | 0,24 | 1,06 | 0,74 | 0,42 |
| 3,20 | 4,37 | 1,66 | 0,47 | 3,63 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 26,89 | 2,80 | 1,93 | 0,77 | 2,22 | 3,39 | 0,24 | 1,06 | 0,74 | 0,42 |
| 3,20 | 4,37 | 1,66 | 0,47 | 3,63 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác còn lại | HNK | 3,68 |
| 1,30 |
| 0,25 |
| 0,10 | 0,06 |
|
|
| 0,90 |
| 1,07 |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 4,97 |
| 3,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1,26 |
|
|
|
| 0,71 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,33 |
|
| 0,33 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất trồng cây lâu năm khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,38 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,38 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CPQ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất có di tích, danh thắng | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất vui chơi giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,38 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,38 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2016 HUYỆN VĨNH LỘC
(Kèm theo Quyết định số 1161/QĐ-UBND ngày 04 tháng 04 năm 2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||
| Thị trấn Vĩnh Lộc | Xã Vĩnh Thành | Xã Vĩnh Quang | Xã Vĩnh Yên | Xã Vĩnh Tiến | Xã Vĩnh Long | Xã Vĩnh Phúc | Xã Vĩnh Hưng | Xã Vĩnh Minh | Xã Vĩnh Khang | Xã Vĩnh Hòa | Xã Vĩnh Hùng | Xã Vĩnh Tân | Xã Vĩnh Ninh | Xã Vĩnh Thịnh | Xã Vĩnh An | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 3,58 |
|
|
|
|
|
| 0,08 | 3,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 3,58 |
|
|
|
|
|
| 0,08 | 3,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3,91 |
|
|
|
|
| 0,09 | 0,32 |
| 3,00 |
| 0,50 |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 3,50 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3,00 |
| 0,50 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | DNT | 0,12 |
|
|
|
|
| 0,09 | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở công trình sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,29 |
|
|
|
|
|
| 0,29 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất vui chơi giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 1731/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội
- 2Quyết định 1826/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
- 3Quyết định 211/QĐ-UBND năm 2016 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020; bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Công văn 4389/BTNMT-TCQLĐĐ năm 2015 về lập kế hoạch sử dụng đất năm 2016 do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 6Nghị quyết 158/2015/NQ-HĐND thông qua Danh mục dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2016
- 7Quyết định 1731/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội
- 8Quyết định 1826/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
- 9Quyết định 211/QĐ-UBND năm 2016 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020; bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
Quyết định 1161/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Số hiệu: 1161/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 04/04/2016
- Nơi ban hành: Tỉnh Thanh Hóa
- Người ký: Nguyễn Đức Quyền
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 04/04/2016
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
