Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, quản lý và tối ưu hóa nguồn tài nguyên đất đai phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện trong năm 2025. Dưới đây là tổng hợp chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định này.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất năm 2025
Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Tương Dương phân bổ tổng diện tích đất tự nhiên của huyện vào ba nhóm đất chính với các chỉ tiêu cụ thể như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với tổng cộng 266.843,60 ha. Trong đó, đất rừng sản xuất (RSX) chiếm 126.521,18 ha (với 97.871,48 ha là rừng tự nhiên RSN); đất rừng phòng hộ (RPH) chiếm 93.440,37 ha; đất rừng đặc dụng (RDD) chiếm 39.496,81 ha; đất trồng lúa (LUA) chiếm 4.250,10 ha (bao gồm 846,20 ha đất chuyên trồng lúa nước LUC và 3.403,88 ha đất trồng lúa còn lại LUK); đất trồng cây hằng năm khác (HNK) chiếm 1.777,27 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) chiếm 1.313,76 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) chiếm 43,63 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH) chiếm 0,50 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 8.961,09 ha. Các chỉ tiêu chính bao gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng (CCC) chiếm 7.035,73 ha (trong đó đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng DNL chiếm phần lớn với 6.127,88 ha, đất công trình giao thông DGT chiếm 847,86 ha); đất ở tại nông thôn (ONT) chiếm 498,72 ha; đất ở tại đô thị (ODT) chiếm 53,96 ha (tập trung hoàn toàn tại thị trấn Thạch Giám); đất nghĩa trang, nhà tang lễ (NTD) chiếm 228,75 ha; đất xây dựng công trình sự nghiệp (DSN) chiếm 108,88 ha; đất quốc phòng (CQP) chiếm 75,39 ha; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (CSK) chiếm 28,67 ha; và đất an ninh (CAN) chiếm 1,65 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 4.973,50 ha, bao gồm đất đồi núi chưa sử dụng (DCS) chiếm 4.662,62 ha, đất bằng chưa sử dụng (BCS) chiếm 305,68 ha và núi đá không có rừng cây (NCS) chiếm 5,19 ha.
Sự phân bổ diện tích đất theo đơn vị hành chính cấp xã: Kế hoạch chi tiết hóa diện tích đất phân bổ cho 17 đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc huyện Tương Dương (bao gồm thị trấn Thạch Giám và các xã: Hữu Khuông, Lượng Minh, Lưu Kiền, Mai Sơn, Nga My, Nhôn Mai, Tam Đình, Tam Hợp, Tam Quang, Tam Thái, Xá Lượng, Xiêng My, Yên Hòa, Yên Na, Yên Thắng, Yên Tĩnh). Ví dụ, xã Tam Quang có diện tích đất nông nghiệp lớn nhất với 36.510,72 ha, trong khi thị trấn Thạch Giám tập trung toàn bộ 53,96 ha đất ở đô thị của toàn huyện.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng hạ tầng công cộng, huyện Tương Dương dự kiến thu hồi tổng cộng 4,57 ha đất trong năm 2025, cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 3,51 ha. Trong đó, đất rừng sản xuất (RSX) bị thu hồi nhiều nhất với 2,63 ha (trong đó đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên RSN chiếm 2,53 ha); đất trồng lúa (LUA) thu hồi 0,60 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước LUC); đất trồng cây hằng năm khác (HNK) thu hồi 0,15 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) thu hồi 0,10 ha; và đất nuôi trồng thủy sản (NTS) thu hồi 0,03 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 1,06 ha. Trong đó, đất ở tại đô thị (ODT) thu hồi 0,65 ha (tại thị trấn Thạch Giám); đất xây dựng công trình sự nghiệp (DSN) thu hồi 0,34 ha (đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DGD); đất nghĩa trang, nhà tang lễ (NTD) thu hồi 0,04 ha; và đất có mặt nước chuyên dùng (TVC) thu hồi 0,03 ha.
Địa bàn thực hiện thu hồi đất: Việc thu hồi đất tập trung chủ yếu tại một số xã và thị trấn như: xã Mai Sơn (thu hồi 2,40 ha đất rừng sản xuất); xã Yên Thắng (thu hồi 0,75 ha đất nông nghiệp và 0,29 ha đất phi nông nghiệp); thị trấn Thạch Giám (thu hồi 0,13 ha đất nông nghiệp và 0,65 ha đất phi nông nghiệp); xã Lưu Kiền (thu hồi 0,12 ha đất phi nông nghiệp); xã Tam Quang (thu hồi 0,13 ha đất nông nghiệp); và xã Tam Thái (thu hồi 0,10 ha đất nông nghiệp).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025
Chuyển mục đích sử dụng đất là nội dung cốt lõi nhằm chuyển dịch cơ cấu kinh tế của huyện. Trong năm 2025, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN) có tổng diện tích là 20,47 ha, bao gồm:
- Đất rừng sản xuất chuyển sang phi nông nghiệp (RSX/PNN): Chiếm diện tích lớn nhất với 14,75 ha (trong đó đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên RSN/PNN chiếm 10,60 ha).
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN): Chiếm 4,94 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (LUA/PNN): Chiếm 0,60 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước).
- Đất trồng cây hằng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (HNK/PNN): Chiếm 0,15 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp (NTS/PNN): Chiếm 0,03 ha.
Phân bổ chuyển mục đích theo địa bàn: Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất tập trung nhiều nhất tại xã Tam Đình (8,50 ha), xã Hữu Khuông (8,07 ha), xã Mai Sơn (2,40 ha), xã Yên Thắng (0,75 ha), thị trấn Thạch Giám (0,52 ha), xã Tam Quang (0,13 ha) và xã Tam Thái (0,10 ha).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025
Nhằm khai thác hiệu quả quỹ đất còn hoang hóa, huyện Tương Dương lên kế hoạch đưa 0,33 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp (PNN), cụ thể:
- Đất xây dựng công trình sự nghiệp (DSN): Đưa 0,30 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng để xây dựng cơ sở văn hóa (DVH) tại địa bàn xã Tam Quang.
- Đất sử dụng vào mục đích công cộng (CCC): Đưa 0,03 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho công trình giao thông (DGT) tại địa bàn xã Yên Thắng.
5. Hủy bỏ danh mục các công trình, dự án không khả thi
Để đảm bảo tính thực tiễn và lành mạnh hóa kế hoạch sử dụng đất, Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phê duyệt hủy bỏ danh mục 21 công trình, dự án đã có trong các kế hoạch sử dụng đất trước đây nhưng đến nay chưa thực hiện và không đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2025. Tổng diện tích của các công trình, dự án bị hủy bỏ này là 36,59 ha.
6. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2025:
- Ủy ban nhân dân huyện Tương Dương:
- Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2025. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
- Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2025.
- Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.
- Các cơ quan, đơn vị liên quan cấp tỉnh: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tương Dương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 116/QĐ-UBND | Nghệ An, ngày 12 tháng 6 năm 2025 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN TƯƠNG DƯƠNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/202/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; Nghị định số 58/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 366/QĐ-UBND ngày 23/9/2022 về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Tương Dương;
Căn cứ Quyết định số 78/QĐ-UBND ngày 07/03/2024 của UBND tỉnh Nghệ An về việc điều chỉnh, vị trí, ranh giới, địa điểm công trình, dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Tương Dương;
Theo đề nghị của Sở Nông Nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 3832/TTr-SNNMT-QLĐĐ ngày 11 tháng 6 năm 2025 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Tương Dương.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Tương Dương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch năm 2025
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| TT. Thạch Giám | xã Hữu Khuông | xã Lượng Minh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)+(5)+…+(…) | (5) | (6) | (?) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 266.843,60 | 6.295,77 | 23.332,67 | 20.932,84 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.250,10 | 10,63 | 374,44 | 264,09 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 846,20 | 10,63 | 25,43 | 3,63 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 3.403,88 | - | 349,01 | 260,46 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 1.777,27 | 148,78 | 41,14 | 292,16 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.313,76 | 94,32 | 30,76 | 53,39 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 39.496,81 | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 93.440,37 | 307,49 | 19.151,32 | 11.613,27 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 126.521,18 | 5.732,92 | 3.734,10 | 8.709,45 |
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 97.871,48 | 4.282,99 | 3.055,31 | 6.702,18 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 43,63 | 1,13 | 0,90 | 0,48 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - |
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,50 | 0,50 | - | - |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 8.961,09 | 364,24 | 2.375,47 | 1.296,63 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 498,72 | - | 25,33 | 34,82 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 53,96 | 53,96 | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 10,34 | 3,49 | 0,67 | 0,64 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 75,39 | 7,58 | - | - |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 1,65 | 1,45 | - | - |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 108,88 | 27,67 | 3,25 | 3,89 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 13,02 | 1,04 | 0,27 | 0,29 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | 11,67 | 11,67 | - | - |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 6,61 | 2,39 | 0,21 | 0,34 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 62,15 | 11,03 | 2,77 | 3,26 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 0,62 | 0,62 | - | - |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - |
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT | - | - | - | - |
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT | - | - | - | - |
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - |
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 15,15 | 0,92 | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 28,67 | 1,62 | - | - |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - |
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - |
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT | - | - | - | - |
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2,40 | 1,17 | - | - |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 6,20 | 0,45 | - | - |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 20,07 | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 7.035,73 | 236,58 | 2.306,70 | 1.220,45 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 847,86 | 39,52 | 70,01 | 61,52 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 35,56 | 0,64 | 0,22 | 0,17 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | - | - | - | - |
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC | - | - | - | - |
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | - | - | - | - |
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 6,26 | 6,26 | - | - |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 6.127,88 | 189,24 | 2.236,18 | 1.158,58 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 3,50 | 0,26 | 0,14 | 0,17 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 1,31 | 0,29 | - | - |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 13,37 | 0,37 | 0,15 | 0,02 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 6,18 | - | 0,01 | - |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 228,75 | 21,53 | 1,46 | 17,56 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 912,43 | 10,38 | 38,07 | 19,27 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | - | - | - | - |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 912,43 | 10,38 | 38,07 | 19,27 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - |
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | 4.973,50 | 46,12 | 671,16 | 567,27 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 305,68 | 6,42 | 25,51 | 19,73 |
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS | 4.662,62 | 39,70 | 645,64 | 547,54 |
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | NCS | 5,19 | - | - | - |
| 3.4 | Đất có mặt nước chưa sử dụng | MCS | - | - | - | - |
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| xã Lưu Kiền | xã Mai Sơn | xã Nga My | xã Nhôn Mai | xã Tam Đình | xã Tam Hợp | xã Tam Quang | |
|
| (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| NNP | 13.677,83 | 8.941,51 | 17.783,50 | 20.277,95 | 12.739,31 | 22.946,62 | 36.510,72 |
| LUA | 163,65 | 178,55 | 310,34 | 431,77 | 246,44 | 183,01 | 271,22 |
| LUC | 61,11 | 43,37 | 166,40 | 31,77 | 86,43 | 28,00 | 100,66 |
| LUK | 102,54 | 135,18 | 143,94 | 400,00 | 160,00 | 155,00 | 170,56 |
| HNK | 14,87 | 107,29 | 45,61 | 66,95 | 49,93 | 86,81 | 134,31 |
| CLN | 41,39 | 18,23 | 89,58 | 52,96 | 111,04 | 66,29 | 171,81 |
| RDD | - | - | 11.228,01 | - | 238,59 | - | 23.946,24 |
| RPH | 3.013,19 | 5.362,61 | 1.126,54 | 14.167,08 | 1.808,32 | 14.214,35 | 1.504,42 |
| RSX | 10.443,22 | 3.274,52 | 4.978,15 | 5.558,58 | 10.280,92 | 8.394,86 | 10.477,78 |
| RSN | 8.271,59 | 2.692,66 | 3.640,64 | 4.828,51 | 8.017,83 | 7.485,25 | 7.404,50 |
| NTS | 1,51 | 0,32 | 5,27 | 0,61 | 4,07 | 1,30 | 4,94 |
| CNT | - | - | - | - | - | - | - |
| LMU | - | - | - | - | - | - | - |
| NKH | - | - | - | - | - | - | - |
| PNN | 194,88 | 270,12 | 208,11 | 641,20 | 426,75 | 168,61 | 551,25 |
| ONT | 30,21 | 20,01 | 36,15 | 21,76 | 28,46 | 22,97 | 54,20 |
| ODT | - | - | - | - | - | - | - |
| TSC | 0,40 | 0,72 | 0,76 | 0,41 | 0,13 | 1,12 | 0,25 |
| CQP | 1,28 | 0,06 | - | 13,61 | 8,50 | 4,62 | 39,73 |
| CAN | - | - | - | - | - | - | - |
| DSN | 3,10 | 4,53 | 6,26 | 4,53 | 3,56 | 12,12 | 9,69 |
| DVH | 0,44 | 0,42 | 1,26 | 0,35 | 0,55 | 0,49 | 1,63 |
| DXH | - | - | - | - | - | - | - |
| DYT | 0,13 | 0,47 | 0,22 | 0,21 | 0,15 | 0,06 | 0,30 |
| DGD | 2,58 | 2,94 | 4,24 | 3,97 | 2,51 | 1,67 | 6,98 |
| DTT | - | - | - | - | - | - | - |
| DKH | - | - | - | - | - | - | - |
| DMT | - | - | - | - | - | - | - |
| DKT | - | - | - | - | - | - | - |
| DNG | - | - | - | - | - | - | - |
| DSK | 0,07 | 0,70 | 0,54 | - | 0,35 | 9,90 | 0,78 |
| CSK | 0,10 | - | - | - | 20,61 | - | 4,71 |
| SKK | - | - | - | - | - | - | - |
| SKN | - | - |
| - | - | - | - |
| SCT | - | - | - | - | - | - | - |
| TMD | 0,10 | - | - | - | 0,54 | - | 0,11 |
| SKC | - | - | - | - | - |
| 4,60 |
| SKS | - | - | - | - | 20,07 | - | - |
| CCC | 94,97 | 206,19 | 34,98 | 550,53 | 346,84 | 71,17 | 323,07 |
| DGT | 43,56 | 42,77 | 32,01 | 53,64 | 41,03 | 49,29 | 61,18 |
| DTL | 6,80 | 0,44 | 0,75 | 0,27 | 7,82 | 0,19 | 4,86 |
| DCT | - | - | - | - | - | - | - |
| DPC | - | - | - | - | - | - | - |
| DDD | - | - | - | - | - | - | - |
| DRA | - | - | - | - | - | - | - |
| DNL | 44,56 | 162,81 | 0,52 | 496,28 | 296,42 | 21,40 | 251,40 |
| DBV | 0,05 | 0,04 | 0,11 | 0,34 | 0,12 | 0,22 | 0,20 |
| DCH | - | - | 0,65 | - | - | - | 0,24 |
| DKV | - | 0,13 | 0,94 | - | 1,45 | 0,07 | 5,19 |
| TON | - | - | - | - | - | - | - |
| TIN | - | - | - | - | - | - | 0,01 |
| NTD | 13,07 | 9,13 | 14,22 | 11,39 | 12,60 | 10,78 | 25,59 |
| TVC | 51,62 | 29,48 | 115,75 | 38,98 | 6,06 | 45,82 | 94,01 |
| MNC | - | - | - | - | - | - | - |
| SON | 51,62 | 29,48 | 115,75 | 38,98 | 6,06 | 45,82 | 94,01 |
| PNK | - | - | - | - | - | - | - |
| CSD | 77,48 | 468,30 | 423,41 | 427,25 | 111,03 | 95,09 | 455,81 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| BCS | 4,03 | 35,78 | 25,13 | 24,87 | 3,52 | 2,56 | 44,00 |
| DCS | 73,45 | 432,52 | 393,09 | 402,37 | 107,51 | 92,53 | 411,81 |
| NCS | - | - | 5,19 | - | - | - | - |
| MCS | - | - | - | - | - | - | - |
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| xã Tam Thái | xã Xá Lượng | xã Xiêng My | xã Yên Hoà | xã Yên Na | xã Yên Thắng | xã Yên Tĩnh | |
|
| (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| NNP | 11.873,81 | 11.976,07 | 11.421,60 | 12.415,36 | 12.942,13 | 7.582,46 | 15.193,45 |
| LUA | 288,69 | 274,34 | 234,83 | 345,61 | 143,34 | 170,38 | 358,77 |
| LUC | 92,83 | 4,27 | 61,84 | 43,72 | 42,50 | 19,53 | 24,07 |
| LUK | 195,86 | 270,06 | 172,99 | 301,89 | 100,84 | 150,85 | 334,70 |
| HNK | 38,25 | 487,02 | 166,54 | 9,00 | 18,43 | 50,02 | 20,16 |
| CLN | 76,97 | 84,73 | 60,96 | 70,94 | 147,80 | 89,18 | 53,41 |
| RDD | - |
| 4.083,97 | - | - | - | - |
| RPH | 1.308,68 | 3.031,49 | 1.410,23 | 3.432,75 | 4.494,65 | 1.552,80 | 5.941,18 |
| RSX | 10.159,81 | 8.098,13 | 5.461,80 | 8.551,64 | 8.132,21 | 5.719,88 | 8.813,21 |
| RSN | 8.492,98 | 5.463,04 | 4.321,64 | 7.069,56 | 6.846,81 | 3.831,66 | 5.464,33 |
| NTS | 1,41 | 0,37 | 3,27 | 5,42 | 5,70 | 0,20 | 6,73 |
| CNT | - | - | - | - | - | - | - |
| LMU | - | - | - | - | - | - | - |
| NKH | - | - | - | - | - | - | - |
| PNN | 406,64 | 290,50 | 145,81 | 186,77 | 949,30 | 237,62 | 247,19 |
| ONT | 48,61 | 41,54 | 28,71 | 23,90 | 31,13 | 19,62 | 31,30 |
| ODT | - | - | - | - | - | - | - |
| TSC | 0,10 | 0,27 | 0,36 | 0,15 | 0,22 | 0,48 | 0,17 |
| CQP | - | - | - | - | - | - | - |
| CAN | 0,10 | - | - | - | - | 0,10 | - |
| DSN | 3,88 | 3,73 | 2,88 | 5,50 | 4,84 | 4,09 | 5,37 |
| DVH | 0,40 | 0,39 | 0,67 | 1,50 | 0,96 | 1,33 | 1,04 |
| DXH | - | - | - | - | - | - | - |
| DYT | 0,38 | 0,09 | 0,17 | 0,61 | 0,16 | 0,39 | 0,33 |
| DGD | 3,07 | 2,32 | 1,94 | 2,60 | 3,72 | 2,59 | 3,96 |
| DTT | - | - | - | - | - | - | - |
| DKH | - | - | - | - | - | - | - |
| DMT | - | - | - | - | - | - | - |
| DKT | - | - | - | - | - | - | - |
| DNG | - | - | - | - | - | - | - |
| DSK | 0,03 | 0,93 | 0,10 | 0,79 | - | - | 0,04 |
| CSK | 0,91 | 0,06 | 0,14 | 0,33 | 0,13 | - | 0,06 |
| SKK | - | - | - | - | - | - | - |
| SKN | - | - |
| - | - | - | - |
| SCT | - | - | - | - | - | - |
|
| TMD | - | - | - | 0,33 | 0,09 | - | 0,06 |
| SKC | 0,91 | 0,06 | 0,14 |
| 0,04 | - | - |
| SKS | - | - | - | - | - | - | - |
| CCC | 307,62 | 217,59 | 28,80 | 32,46 | 815,29 | 137,20 | 105,29 |
| DGT | 42,03 | 61,55 | 25,98 | 29,71 | 62,87 | 27,48 | 103,71 |
| DTL | 0,39 | 0,42 | 2,27 | 1,67 | 6,13 | 1,68 | 0,84 |
| DCT | - | - | - | - | - | - | - |
| DPC | - | - | - | - | - | - | - |
| DDD | - | - | - | - | - | - | - |
| DRA | - | - | - | - | - | - | - |
| DNL | 264,30 | 154,84 | 0,03 | 0,13 | 743,70 | 107,48 | 0,01 |
| DBV | 0,05 | 0,08 | 0,18 | 0,37 | 0,60 | 0,43 | 0,14 |
| DCH | 0,13 | - | - | - | - | - | - |
| DKV | 0,72 | 0,70 | 0,34 | 0,58 | 1,99 | 0,13 | 0,59 |
| TON | - | - | - | - | - | - | - |
| TIN | - | 6,11 | - | 0,05 | - | - | - |
| NTD | 15,64 | 8,10 | 17,48 | 17,73 | 17,77 | 9,50 | 5,19 |
| TVC | 29,79 | 13,09 | 67,43 | 106,65 | 79,90 | 66,31 | 99,82 |
| MNC | - | - | - | - | - | - | - |
| SON | 29,79 | 13,09 | 67,43 | 106,65 | 79,90 | 66,31 | 99,82 |
| PNK | - | - | - | - | - | - | - |
| CSD | 110,08 | 171,59 | 270,03 | 195,03 | 144,57 | 483,88 | 255,40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| BCS | 12,02 | 3,60 | 38,39 | 11,18 | 13,61 | 18,53 | 16,79 |
| DCS | 98,05 | 167,99 | 231,64 | 183,85 | 130,96 | 465,35 | 238,61 |
| NCS | - | - | - | - | - | - | - |
| MCS | - | - | - | - | - | - | - |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| TT. Thạch Giám | xã Hữu Khuông | xã Lượng Minh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(...) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 3,51 | 0,13 |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,60 | - | - | - |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 0,60 | - | - | - |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 0,15 | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,10 | 0,10 | - | - |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2,63 | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 2,53 | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,03 | 0,03 | - | - |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - |
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 1,06 | 0,65 | - | - |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,65 | 0,65 | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 0,34 | - | - | - |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - | - |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | - | - | - | - |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,34 | - | - | - |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | - | - | - | - |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - |
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT | - | - | - | - |
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT | - | - | - | - |
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - |
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | - | - | - | - |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - |
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - |
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT | - | - | - | - |
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - | - | - | - |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | - | - | - | - |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | - | - | - | - |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | - | - | - | - |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | - | - | - | - |
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC | - | - | - | - |
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | - | - | - | - |
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | - | - | - | - |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | - | - | - | - |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | - | - | - | - |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 0,04 | - | - | - |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 0,03 | - | - | - |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | - | - | - | - |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,03 | - | - | - |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - |
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| xã Lưu Kiền | xã Mai Sơn | xã Nga My | xã Nhôn Mai | xã Tam Đình | xã Tam Hợp | xã Tam Quang | |
|
| (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| NNP | - | 2,40 | - | - | - | - | 0,13 |
| LUA | - | - | - | - | - | - | - |
| LUC | - | - | - | - | - | - | - |
| LUK | - | - | - | - | - | - | - |
| HNK | - | - | - | - | - | - | - |
| CLN | - | - | - | - | - | - | - |
| RDD | - | - | - | - | - | - | - |
| RPH | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX | - | 2,40 | - | - | - | - | 0,13 |
| RSN | - | 2,40 | - | - | - | - | 0,13 |
| NTS | - | - | - | - | - | - | - |
| CNT | - | - | - | - | - | - | - |
| LMU | - | - | - | - | - | - | - |
| NKH | - | - | - | - | - | - | - |
| PNN | 0,12 | - | - | - | - | - | - |
| ONT | - | - | - | - | - | - | - |
| ODT | - | - | - | - | - | - | - |
| TSC | - | - | - | - | - | - | - |
| CQP | - | - | - | - | - | - | - |
| CAN | - | - | - | - | - | - | - |
| DSN | 0,12 | - | - | - | - | - | - |
| DVH | - | - | - | - | - | - | - |
| DXH | - | - | - | - | - | - | - |
| DYT | - | - | - | - | - | - | - |
| DGD | 0,12 | - | - | - | - | - | - |
| DTT | - | - | - | - | - | - | - |
| DKH | - | - | - | - | - | - | - |
| DMT | - | - | - | - | - | - | - |
| DKT | - | - | - | - | - | - | - |
| DNG | - | - | - | - | - | - | - |
| DSK | - | - | - | - | - | - | - |
| CSK | - | - | - | - | - | - | - |
| SKK | - | - | - | - | - | - | - |
| SKN | - | - | - | - | - | - | - |
| SCT | - | - | - | - | - | - | - |
| TMD | - | - | - | - | - | - | - |
| SKC | - | - | - | - | - | - | - |
| SKS | - | - | - | - | - | - | - |
| CCC | - | - | - | - | - | - | - |
| DGT | - | - | - | - | - | - | - |
| DTL | - | - | - | - | - | - | - |
| DCT | - | - | - | - | - | - | - |
| DPC | - | - | - | - | - | - | - |
| DDD | - | - | - | - | - | - | - |
| DRA | - | - | - | - | - | - | - |
| DNL | - | - | - | - | - | - | - |
| DBV | - | - | - | - | - | - | - |
| DCH | - | - | - | - | - | - | - |
| DKV | - | - | - | - | - | - | - |
| TON | - | - | - | - | - | - | - |
| TIN | - | - | - | - | - | - | - |
| NTD | - | - | - | - | - | - | - |
| TVC | - | - | - | - | - | - | - |
| MNC | - | - | - | - | - | - | - |
| SON | - | - | - | - | - | - | - |
| PNK | - | - | - | - | - | - |
|
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| xã Tam Thái | xã Xá Lượng | xã Xiêng My | xã Yên Hoà | xã Yên Na | xã Yên Thắng | xã Yên Tĩnh | |
|
| (18) | 09) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| NNP | 0,10 | - | - | - | - | 0,75 | - |
| LUA | - | - | - | - | - | 0,60 | - |
| LUC | - | - | - | - | - | 0,60 | - |
| LUK | - | - | - | - | - | - | - |
| HNK | 0,10 | - | - | - | - | 0,05 | - |
| CLN | - | - | - | - | - | - | - |
| RDD | - | - | - | - | - | - | - |
| RPH | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX | - | - | - | - | - | 0,10 | - |
| RSN | - | - | - | - | - | - | - |
| NTS | - | - | - | - | - | - | - |
| CNT | - | - | - | - | - | - | - |
| LMU | - | - | - | - | - | - | - |
| NKH | - | - | - | - | - | - | - |
| PNN | - | - | - | - | - | 0,29 | - |
| ONT | - | - | - | - | - | - | - |
| ODT | - | - | - | - | - | - | - |
| TSC | - | - | - | - | - | - | - |
| CQP | - | - | - | - | - | - | - |
| CAN | - | - | - | - | - | - | - |
| DSN | - | - | - | - | - | 0,22 | - |
| DVH | - | - | - | - | - | - | - |
| DXH | - | - | - | - | - | - | - |
| DYT | - | - | - | - | - | - | - |
| DGD | - | - | - | - | - | 0,22 | - |
| DTT | - | - | - | - | - | - | - |
| DKH | - | - | - | - | - | - | - |
| DMT | - | - | - | - | - | - | - |
| DKT | - | - | - | - | - | - | - |
| DNG | - | - | - | - | - | - | - |
| DSK | - | - | - | - | - | - | - |
| CSK | - | - | - | - | - | - | - |
| SKK | - | - | - | - | - | - | - |
| SKN | - | - | - | - | - | - | - |
| SCT | - | - | - | - | - | - | - |
| TMD | - | - | - | - | - | - | - |
| SKC | - | - | - | - | - | - | - |
| SKS | - | - | - | - | - | - | - |
| CCC | - | - | - | - | - | - | - |
| DGT | - | - | - | - | - | - | - |
| DTL | - | - | - | - | - | - | - |
| DCT | - | - | - | - | - | - | - |
| DPC | - | - | - | - | - | - | - |
| DDD | - | - | - | - | - | - | - |
| DRA | - | - | - | - | - | - | - |
| DNL | - | - | - | - | - | - | - |
| DBV | - | - | - | - | - | - | - |
| DCH | - | - | - | - | - | - | - |
| DKV | - | - | - | - | - | - | - |
| TON | - | - | - | - | - | - | - |
| TIN | - | - | - | - | - | - | - |
| NTD | - | - | - | - | - | 0,04 | - |
| TVC | - | - | - | - | - | 0,03 | - |
| MNC | - | - | - | - | - | - | - |
| SON | - | - | - | - | - | 0,03 | - |
| PNK | - | - | - | - | - | - | “ |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025.
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+…(…) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 20,47 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 0,60 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK/PNN | 0,15 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 4,94 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 14,75 |
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | 10,60 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,03 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT/PNN | - |
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN | - |
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
| - | Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP | - |
| 2.2 | Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RDD/NNP | - |
| 2.3 | Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RPH/NNP | - |
| 2.4 | Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RSX/NNP | - |
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT | - |
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
|
|
| - | Trong đó: |
|
|
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật đất đai | MHT/PNC | - |
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC | - |
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | - |
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | - |
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD | - |
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| TT. Thạch Giám | xã Hữu Khuông | xã Lượng Minh | xã Lưu Kiền | xã Mai Sơn | xã Nga My | xã Nhôn Mai | xã Tam Đình | |
|
| (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| NNP/PNN | 0,52 | 8,07 | - | - | 2,40 | - | - | 8,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| LUA/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| HNK/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CLN/PNN | 0,49 | - | - | - | - | - | - | 4,45 |
| RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RPH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX/PNN | - | 8,07 | - | - | 2,40 | - | - | 4,05 |
| RSN/PNN | - | 8,07 | - | - | 2,40 | - | - | - |
| NTS/PNN | 0,03 | - | - | - | - | - | - | - |
| CNT/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NKH/PKN | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| LUA/NNP | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RDD/NNP | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RPH/NNP | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX/NNP | - | - | - | - | - | - | - | - |
| MHT/CNT | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| MHT/PNC | - | - | - | - | - | - | - | - |
| MHT/OTC | - | - | - | - | - | - | - | - |
| MHT/CSK | - | - | - | - | - | - | - | - |
| MHT/CSK | - | - | - | - | - | - | - | - |
| MHT/TMD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| xã Tam Hợp | xã Tam Quang | xã Tam Thái | xã Xá Lượng | xã Xiêng My | xã Yên Hoà | xã Yên Na | xã Yên Thắng | xã Yên Tĩnh | |
|
| (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| NNP/PNN | - | 0,13 | 0,10 | - | - | - | - | 0,75 | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| LUA/PNN | - | - | - | - | - | - | - | 0,60 | - |
| HNK/PNN | - | - | 0,10 |
| - | - | - | 0,05 | - |
| CLN/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RPH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX/PNN | - | 0,13 | - | - | - | - | - | 0,10 | - |
| RSN/PNN | - | 0,13 | - | - | - | - | - | - | - |
| NTS/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CNT/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| LUA/NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RDD/NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RPH/NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX/NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| MHT/CNT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| MHT/PNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| MHT/OTC | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| MHT/CSK | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| MHT/CSK | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| MHT/TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| TT. Thạch Giám | xã Hữu Khuông | xã Lượng Minh | xã Lưu Kiền | xã Mai Sơn | xã Nga My | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+… | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - |
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 0,33 | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 0,30 | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,30 | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - | - | _ |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 0,03 | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 0,03 | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - |
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| xã Nhôn Mai | xã Tam Đình | xã Tam Hợp | xã Tam Quang | xã Tam Thái | xã Xá Lượng | xã Xiêng My | xã Yên Hoà | xã Yên Na | xã Yên Thắng | xã Yên Tĩnh | |
| NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LUK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CNT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| PNN | - | - | - | 0,30 | - | - | - | - | - | 0,03 | - |
| ONT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DSN | - | - | - | 0,30 | - | - | - | - | - | - | - |
| DVH | - | - | - | 0,30 | - | - | - | - | - | - | - |
| DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DYT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DGD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DTT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DMT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DSK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CSK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SCT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CCC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,03 | - |
| DGT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,03 | - |
| DTL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DCT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DPC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DNL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TVC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Điều 2. Phê duyệt danh mục hủy bỏ 21 công trình, dự án có trong kế hoạch sử dụng đất nay chưa thực hiện không đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2025 với diện tích 36,59 ha. (có danh mục kèm theo).
Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Tương Dương có trách nhiệm:
1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2025. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Nông Nghiệp và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2025.
5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tương Dương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CÓ TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN TƯƠNG DƯƠNG KHÔNG TIẾP TỤC THỰC HIỆN
(Kèm theo quyết định số 116/QĐ-UBND ngày 12/6/2025 của UBND tỉnh Nghệ An)
| TT | Tên công trình, dự án | Địa điểm (Xã, phường) | Diện tích (ha) | Ghi chú |
| 1 | Xây dựng đội sản xuất 10, Đoàn kinh tế quốc phòng 4 | xã Mai Sơn | 3,38 | Chưa thực hiện trong năm 2025, do chưa thành lập đội sản xuất |
| 2 | Xây dựng trụ sở công an xã Yên Hoà | xã Yên Hoà | 0,10 | Quá 2 năm chưa thực hiện |
| 3 | Cải tạo nâng cấp QL7A đoạn Km0-Km36 và xử lý sụt trượt do bão lũ đoạn Khe Thơi-Nậm Cắn | xã Lưu Kiền | 2,49 | Quá 2 năm chưa thực hiện |
| 4 | Cầu bản Xốp Kho, xã Nga My | xã Nga My | 0,06 | Quá 2 năm chưa thực hiện |
| 5 | Đập thủy lợi bản Văng Lin | xã Yên Thắng | 0,05 | Quá 2 năm chưa thực hiện |
| 6 | Xây dựng trường PTDTBT tiểu học Nga My | xã Nga My | 0,37 | Quá 2 năm chưa thực hiện |
| 7 | Dự án Xuất tuyến 110kV sau TBA Tương Dương | xã Tam Quang | 0,02 | Quá 2 năm chưa thực hiện |
| 8 | Xây dựng dự án cấp điện Nông thôn từ lưới điện quốc gia, tỉnh Nghệ An | xã Nhôn Mai; xã Mai Sơn | 0,08 | Quá 2 năm chưa thực hiện |
| 9 | Sửa chữa chống sạt lở móng cột vị trí 80 tuyến đường dây 220kV Bản Vẽ -Đô Lương (271 A15.0- 74 E15.10) | xã Tam Quang | 0,21 | Do chưa có Nghị quyết HĐND thông qua chuyển mục đích đất rừng sản xuất |
| 10 | Xây dựng nhà văn hóa bản Bay, xã Nga My | xã Nga My | 0,06 | Quá 2 năm chưa thực hiện |
| 11 | Xây dựng nhà văn hóa cộng đồng bản Lườm, xã Yên Thắng | xã Yên Thắng | 0,18 | Quá 2 năm chưa thực hiện |
| 12 | Xây dựng trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND xã Hữu Khuông, huyện Tương Dương | xã Hữu Khuông | 0,37 | Quá 2 năm chưa thực hiện |
| 13 | Xây dựng trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND xã Nhôn Mai, huyện Tương Dương | xã Nhôn Mai | 0,57 | Quá 2 năm chưa thực hiện |
| 14 | Xây dựng trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND xã Tam Hợp, huyện Tương Dương | xã Tam Hợp | 0,40 | Quá 2 năm chưa thực hiện |
| 15 | Chuyển mục đích đất ở trong khu dân cư | Các xã, thị trấn | 3,00 | Khoản 5 điều 116 Luật đất đai 2024 |
| 16 | Xây dựng trường bắn, thao trường huấn luyện/ Ban CHQS huyện Tương Dương | TT. Thạch Giám | 3,15 | Quá 2 năm chưa thực hiện |
| 17 | Giao đất cho các hộ dân tại Khu tái định cư nhà máy thủy điện Khe Bố | TT. Thạch Giám, xã Tam Đình | 13,50 | Quá 2 năm chưa thực hiện |
| 18 | Giao đất cho các hộ dân tại Khu tái định cư nhà máy thủy điện Bản Vẽ | xã Xiêng My; xã Nga My | 6,94 | Quá 2 năm chưa thực hiện |
| 19 | Giao đất lâm nghiệp cho hộ gia đình cá nhân | xã Tam Đình; xã Tam Thái; xã Yên Hoà; xã Tam Quang; xã Nga My; xã Lượng Minh | 1,24 | Quá 2 năm chưa thực hiện |
| 20 | Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Hòa Bình số 1 số 3 huyện Tương Dương, TBA số 2,3 TT Mường Xén huyện Kỳ Sơn | xã Tam Quang | 0,03 | Không tiếp tục thực hiện |
| 21 | Xây dựng dự án cấp điện Nông thôn từ lưới điện quốc gia, tỉnh Nghệ An (phần kỳ 2021) | xã Nhôn Mai, xã Mai Sơn | 0,39 | Không tiếp tục thực hiện |
Quyết định 116/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Tương Dương tỉnh Nghệ An
- Số hiệu: 116/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 12/06/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Nghệ An
- Người ký: Phùng Thành Vinh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 12/06/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
