Quyết định 114/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành nhằm phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thạch An. Đây là văn bản pháp lý quan trọng làm căn cứ cho việc quản lý, phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện trong năm 2018.
- Các chỉ tiêu chủ yếu trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2018
Quyết định phê duyệt chi tiết các chỉ tiêu sử dụng đất của huyện Thạch An bao gồm các nội dung sau:
- Phân bổ các loại đất trong năm 2018: Diện tích cụ thể của từng loại đất được phân bổ chi tiết theo số liệu tại Biểu 06/CH kèm theo quyết định.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Các trường hợp và diện tích đất chuyển đổi mục đích sử dụng được thực hiện theo quy định tại Biểu 07/CH.
- Kế hoạch thu hồi đất: Việc thu hồi các loại đất để phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh được thực hiện theo Biểu 08/CH.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Biện pháp và diện tích đất chưa sử dụng được đưa vào khai thác, sử dụng trong năm 2018 được quy định tại Biểu 09/CH.
- Hồ sơ bản đồ kèm theo: Kế hoạch được chuẩn hóa bằng Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 cùng các bản vẽ chi tiết về vị trí, ranh giới và diện tích của từng công trình, dự án nằm trong kế hoạch.
- Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Thạch An
Để đảm bảo kế hoạch được thực hiện nghiêm túc và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Thạch An được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Công bố công khai kế hoạch: Tiến hành công bố công khai toàn bộ nội dung Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng trình tự, thủ tục và thời gian quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức được biết, giám sát.
- Thực hiện các thủ tục đất đai: Nghiêm túc thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng danh mục, chỉ tiêu và vị trí đã được phê duyệt trong kế hoạch.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức các đợt kiểm tra, giám sát thường xuyên, kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm trong việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện
- Hiệu lực văn bản: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thạch An và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành toàn bộ nội dung của Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 114/QĐ-UBND | Cao Bằng, ngày 08 tháng 02 năm 2018 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN THẠCH AN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVI kỳ họp thứ 6 thông qua Danh mục các dự án, công trình cần thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVI kỳ họp thứ 6 thông qua Danh mục các dự án, công trình đăng ký nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh cao Bằng năm 2018;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 182/TTr-STNMT ngày 01 tháng 02 năm 2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thạch An với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2018: Theo Biểu 06/CH;
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018: Theo Biểu 07/CH;
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018: Theo Biểu 08/CH;
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018: Theo Biểu 09/CH;
5. Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2018; bản vẽ vị trí, ranh giới, diện tích các công trình trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2018.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Thạch An có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 đã được phê duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chủ tịch UBND huyện Thạch An và thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
| KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN THẠCH AN - TỈNH CAO BẰNG |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dung đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| TT. Đông Khê | X. Canh Tân | Xã Kim Đồng | X. Minh Khai | Xã Thị Ngân | Xã Đức Thông | Xã Thái Cường | Xã Vân Trình | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 65.619,25 | 1.425,81 | 5.666,02 | 5.027,56 | 8.635,82 | 1.809,18 | 6.842,76 | 2.413,82 | 2.076,00 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.453,78 | 167,57 | 163,37 | 215,10 | 158,02 | 81,28 | 170,77 | 91,83 | 146,72 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 277,86 |
| 25,52 |
| 85,92 |
| 25,86 | 22,65 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2.665,21 | 97,70 | 89,73 | 269,61 | 63,94 | 120,28 | 62,27 | 160,91 | 382,68 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 989,93 | 31,30 | 77,17 | 144,51 | 34,91 | 25,56 | 84,34 | 32,04 | 52,07 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 55.830,48 | 652,32 | 5.283,10 | 4.373,31 | 8.325,58 | 1.217,28 | 6.360,61 | 2.096,35 | 1.282,59 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 1.243,27 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2.327,26 | 466,37 | 47,48 | 21,49 | 43,61 | 356,67 | 157,72 | 28,89 | 208,90 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 102,32 | 10,55 | 5,16 | 3,54 | 2,77 | 8,11 | 7,05 | 3,80 | 3,03 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 7,00 |
|
|
| 7,00 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.180,10 | 170,10 | 193,40 | 168,16 | 174,29 | 54,63 | 128,30 | 97,62 | 125,38 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 55,85 | 11,42 | 4,35 |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,40 | 3,40 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,08 | 0,93 |
| 0,15 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 15,32 | 0,05 |
| 0,75 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 23,32 |
|
|
| 10,00 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.188,84 | 82,84 | 73,47 | 91,88 | 40,73 | 37,83 | 63,64 | 74,21 | 92,88 |
| 2.10 | Đất có di tích, lịch sử - văn hóa | DDT | 7,48 | 4,09 |
|
| 2,77 |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,97 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 300,44 |
| 20,92 | 34,46 | 19,40 | 7,91 | 18,87 | 13,99 | 22,86 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 39,47 | 39,47 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 8,89 | 3,75 | 0,18 | 0,16 | 0,75 | 0,36 | 0,34 | 0,38 | 0,22 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,08 | 0,01 |
| 0,04 |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 46,18 | 14,54 | 2,66 | 1,60 | 0,14 | 1,72 | 0,88 | 0,28 | 5,23 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 5,01 |
| 0,21 | 0,76 |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,33 | 0,40 | 0,10 | 0,27 | 0,01 | 0,12 | 0,23 | 0,10 | 1,05 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 2,66 | 0,27 |
| 0,09 | 0,06 | 0,02 | 0,02 | 0,06 | 0,88 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 468,10 | 8,59 | 91,50 | 37,92 | 100,41 | 6,26 | 44,32 | 8,60 | 2,17 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 9,69 | 0,35 |
| 0,09 |
| 0,41 |
|
| 0,09 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.298,25 | 22,30 | 280,02 | 152,42 | 51,39 | 95,94 | 110,67 | 19,42 | 38,45 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 1.618,21 | 1.618,21 |
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Thụy Hùng | X. Quang Trọng | X. Trọng Con | Xã Lê Lai | Xã Đức Long | X. Danh Sỹ | Xã Lê Lợi | Xã Đức Xuân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 65.619,25 | 3.617,40 | 8306,37 | 7.256,44 | 2.898,67 | 2.902,73 | 2.049,62 | 1.532,41 | 3.158,62 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.453,78 | 99,64 | 129,47 | 226,78 | 253,81 | 146,73 | 108,37 | 149,81 | 144,54 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 277,86 | 22,09 |
|
| 48,15 |
| 47,19 | 0,48 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2.665,21 | 90,69 | 101,30 | 153,76 | 353,38 | 307,62 | 194,12 | 48,58 | 168,63 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 989,93 | 18,32 | 28,59 | 42,59 | 29,28 | 250,08 | 33,85 | 36,68 | 68,61 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 55.830,48 | 3.362,16 | 8.004,19 | 6.823,70 | 1.742,36 | 798,71 | 1.603,71 | 1.198,72 | 2.705,79 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 1.243,27 |
|
|
|
| 1.243,27 |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2.327,26 | 42,84 | 38,26 | 1,00 | 503,36 | 141,86 | 107,56 | 95,83 | 65,42 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 102,32 | 3,75 | 4,56 | 8,61 | 16,48 | 14,46 | 2,02 | 2,78 | 5,63 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 7,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.180,10 | 85,68 | 139,02 | 185,69 | 222,45 | 172,30 | 87,28 | 52,17 | 123,63 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 55,85 |
|
| 5,00 | 24,43 | 10,65 |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 15,32 |
| 0,29 |
| 3,28 | 2,19 |
| 0,14 | 8,61 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 23,32 |
| 13,32 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.188,84 | 63,38 | 66,53 | 103,19 | 137,51 | 109,13 | 65,93 | 24,29 | 61,41 |
| 2.10 | Đất có di tích, lịch sử - văn hóa | DDT | 7,48 |
|
|
|
| 0,61 |
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,97 |
|
|
| 0,97 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 300,44 | 13,48 | 19,75 | 20,02 | 42,38 | 24,19 | 10,05 | 10,51 | 21,64 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 39,47 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 8,89 | 0,62 | 0,13 | 0,61 | 0,41 | 0,28 | 0,34 | 0,22 | 0,14 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,08 |
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 46,18 | 0,15 | 0,27 | 0,23 | 5,03 | 4,49 | 1,01 | 4,28 | 3,67 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 5,01 | 0,16 |
|
| 0,96 | 0,08 |
|
| 2,84 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,33 | 0,15 | 0,05 | 0,07 | 0,21 | 0,13 | 0,15 | 0,14 | 0,14 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 2,66 |
| 0,22 |
| 0,34 | 0,15 | 0,23 | 0,10 | 0,23 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 468,10 | 7,73 | 38,47 | 56,56 | 5,20 | 20,38 | 9,23 | 5,80 | 24,95 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 9,69 |
|
| 0,01 | 1,73 |
| 0,33 | 6,69 |
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.298,25 | 88,06 | 32,46 | 131,13 | 117,39 | 52,99 | 16,79 | 35,19 | 53,64 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 1.618,21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
| KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 - HUYỆN THẠCH AN |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||
| TT. Đông Khê | Xã Canh Tân | Xã Kim Đồng | Xã Minh Khai | Xã Thị Ngân | Xã Đức Thông | Xã Thái Cường | Xã Vân Trình | Xã Thụy Hùng | Xã Quang Trọng | Xã Trọng Con | Xã Lê Lai | Xã Đức Long | Xã Danh Sỹ | Xã Lê Lợi | Xã Đức Xuân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 114,10 | 12,93 | 7,04 | 0,62 | 15,94 | 3,99 | 10,04 | 5,98 | 2,48 | 6,56 | 22,23 | 14,13 | 3,48 | 4,04 | 1,69 | 0,90 | 2,05 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 7,67 | 1,16 | 0,15 | 0,19 | 0,11 | 0,27 | 0,63 | 0,56 | 0,35 | 0,74 | 0,56 | 0,340 | 1,19 | 0,69 | 0,29 | 0,25 | 0,19 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK/PNN | 8,90 | 1,11 | 0,66 | 0,06 | 0,05 | 0,49 | 0,42 | 0,06 | 0,38 | 0,61 | 0,18 | 2,13 | 0,45 | 1,58 | 0,37 | 0,11 | 0,25 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 2,51 |
| 0,06 |
|
|
| 1,03 | 0,11 | 0,12 | 0,17 | 0,58 | 0,30 |
|
|
|
| 0,14 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 91,65 | 10,66 | 6,17 | 0,37 | 15,78 | 3,23 | 7,36 | 5,25 | 1,40 | 4,39 | 20,91 | 10,35 | 1,64 | 1,60 | 1,03 | 0,54 | 0,97 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 3,36 |
|
|
|
|
| 0,60 |
| 0,23 | 0,65 |
| 1,01 | 0,20 | 0,17 |
|
| 0,50 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 37,00 |
|
|
| 7,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 30,00 |
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | 31,85 |
|
|
| 7,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 24,85 |
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC | 5,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5,15 |
|
| KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2018 - HUYỆN THẠCH AN - TỈNH CAO BẰNG |
Đơn vị tính : ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| TT. Đông Khê | Xã Canh Tân | Xã Kim Đồng | Xã Minh Khai | Xã Thị Ngân | Xã Đức Thông | Xã Thái Cường | Xã Vân Trình | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(20) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 108,53 | 11,83 | 6,83 | 0,41 | 15,73 | 3,81 | 9,85 | 5,78 | 2,28 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 6,53 | 1,02 | 0,09 | 0,12 | 0,04 | 0,22 | 0,58 | 0,50 | 0,29 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 7,99 | 0,15 | 0,66 | 0,06 | 0,05 | 0,49 | 0,42 | 0,06 | 0,38 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2,49 |
| 0,06 |
|
|
| 1,04 | 0,11 | 0,12 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 88,15 | 10,66 | 6,02 | 0,23 | 15,64 | 3,10 | 7,21 | 5,11 | 1,26 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 3,36 |
|
|
|
|
| 0,60 |
| 0,23 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,14 |
|
|
|
|
| 0,02 | 0,05 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 22 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích, lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,14 |
|
|
|
|
| 0,02 | 0,05 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Thụy Hùng | Xã Quang Trọng | Xã Trọng Con | Xã Lê Lai | Xã Đức Long | Xã Danh Sỹ | Xã Lê Lợi | Xã Đức Xuân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 108,53 | 6,36 | 21,72 | 13,92 | 3,27 | 2,71 | 1,49 | 0,69 | 1,85 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 6,53 | 0,68 | 0,56 | 0,270 | 1,12 | 0,52 | 0,22 | 0,18 | 0,12 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 7,99 | 0,61 | 0,23 | 2,13 | 0,45 | 1,58 | 0,37 | 0,11 | 0,25 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2,49 | 0,17 | 0,55 | 0,30 |
|
|
|
| 0,14 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 88,15 | 4,25 | 20,38 | 10,21 | 1,50 | 0,44 | 0,90 | 0,40 | 0,84 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 3,36 | 0,65 |
| 1,01 | 0,20 | 0,17 |
|
| 0,50 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,14 |
|
| 0,07 |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 22 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích, lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,14 |
|
| 0,07 |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
| KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2018 - HUYỆN THẠCH AN |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| TT. Đông Khê | X. Canh Tân | Xã Kim Đồng | X. Minh Khai | Xã Thị Ngân | Xã Đức Thông | Xã Thái Cường | Xã Vân Trình | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,40 |
| 0,08 |
| 1,39 |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,08 |
| 0,08 |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,13 |
|
|
| 0,62 |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích, lịch sử - văn hóa | DDT | 0,77 |
|
|
| 0,77 |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,42 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Thụy Hùng | X. Quang Trọng | X. Trọng Con | Xã Lê Lai | Xã Đức Long | Xã Danh Sỹ | Xã Lẽ Lợi | Xã Đức Xuân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,40 | 0,10 | 0,42 |
| 0,25 | 0,16 |
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,13 | 0,10 |
|
| 0,25 | 0,16 |
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích, lịch sử - văn hóa | DDT | 0,77 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,42 |
| 0,42 |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DGN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
- 1Quyết định 1038/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 2Quyết định 1039/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 3Quyết định 1040/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị quyết 20/NQ-HĐND năm 2017 về thông qua Danh mục dự án cần thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2018
- 6Nghị quyết 21/NQ-HĐND năm 2017 về thông qua Danh mục dự án, công trình đăng ký nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng đến năm 2018
- 7Quyết định 1038/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 8Quyết định 1039/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 9Quyết định 1040/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
Quyết định 114/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thạch An do tỉnh Cao Bằng ban hành
- Số hiệu: 114/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 08/02/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Cao Bằng
- Người ký: Nguyễn Trung Thảo
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 08/02/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
