Giới thiệu về Quyết định 1117/QĐ-UBND năm 2024
Quyết định số 1117/QĐ-UBND được ban hành năm 2024 nhằm công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Bình Thuận. Đây là văn bản chỉ đạo hành chính quan trọng nhằm cập nhật, chuẩn hóa và công khai các quy trình thủ tục hành chính trong lĩnh vực tư pháp, giúp nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước và tạo điều kiện thuận lợi cho người dân, tổ chức khi thực hiện các thủ tục liên quan.
Nội dung cốt lõi của Quyết định 1117/QĐ-UBND
Quyết định bao gồm các điều khoản cơ bản quy định về việc công bố, hiệu lực thi hành và trách nhiệm của các cơ quan liên quan, cụ thể như sau:
- Công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung (Điều 1): Ban hành kèm theo quyết định này là danh mục chi tiết các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. Các nội dung thay đổi cụ thể được thể hiện chi tiết trong phần phụ lục đính kèm.
- Hiệu lực thi hành (Điều 2): Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành (Điều 3): Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có trách nhiệm thi hành quyết định bao gồm Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận, Giám đốc Sở Tư pháp tỉnh Bình Thuận, cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm căn cứ quyết định để triển khai thực hiện.
Đánh giá vai trò của văn bản trong công tác cải cách hành chính
Quyết định 1117/QĐ-UBND đóng vai trò thiết thực trong việc thúc đẩy công tác cải cách thủ tục hành chính tại tỉnh Bình Thuận. Việc sửa đổi, bổ sung kịp thời các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực tư pháp giúp đảm bảo tính đồng bộ, thống nhất với hệ thống pháp luật hiện hành, đồng thời tăng cường tính minh bạch, giảm thiểu phiền hà và rút ngắn thời gian giải quyết công việc cho người dân và doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1117/QĐ-UBND | Bình Thuận, ngày 29 tháng 5 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 /11/ 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 02/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 849/QĐ-BTP ngày 17/5/2024 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực luật sư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 850/QĐ-BTP ngày 17/5/2024 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực tư vấn pháp luật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 851/QĐ-BTP ngày 17/5/2024 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công chứng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 852/QĐ-BTP ngày 17/5/2024 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thừa phát lại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 853/QĐ-BTP ngày 17/5/2024 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 854/QĐ-BTP ngày 17/5/2024 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đấu giá tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 855/QĐ-BTP ngày 17/5/2024 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực trọng tài thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 856/QĐ-BTP ngày 17/5/2024 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hòa giải thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại các Tờ trình: Tờ trình số 267/TTr-STP ngày 22/5/2024, Tờ trình số 268/TTr-STP ngày 23/5/2024, Tờ trình số 269/TTr-STP ngày 23/5/2024, Tờ trình số 270/TTr-STP ngày 23/5/2024, Tờ trình số 272/TTr-STP ngày 23/5/2024, Tờ trình số 273/TTr-STP ngày 24/5/2024, Tờ trình số 274/TTr-STP ngày 23/5/2024, Tờ trình số 275/TTr-STP ngày 23/5/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp trên địa bàn tỉnh (chi tiết theo phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
| CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN
(Kèm theo Quyết định số 1117/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Thời gian giải quyết | Cách thức thực hiện | Địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | |
| Mức độ DVC | BCCI | |||||||
| I | LĨNH VỰC LUẬT SƯ (13 TTHC) | |||||||
| DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (13 TTHC) | ||||||||
| 1 | 1.002010 | Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư | 8.5 ngày làm việc | Một phần | Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp | 50.000đ/hs | Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
| 2 | 1.002032 | Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư | 04 ngày làm việc | Toàn trình | Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp | 50.000đ/hs | Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
| 3 | 1.002055 | Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên | 04 ngày làm việc | Một phần | Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp | 50.000đ/hs | Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
| 4 | 1.002079 | Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danh | 05 ngày làm việc | Toàn trình | Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp | 50.000đ/hs | Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
| 5 | 1.002099 | Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư | 06 ngày làm việc | Một phần | Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp | 50.000đ/hs | Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
| 6 | 1.002153 | Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân | 06 ngày làm việc | Toàn trình | Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp | Không | Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
| 7 | 1.002181 | Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài | 09 ngày làm việc | Một phần | Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp | 2.000.000đ/hs | Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
| 8 | 1.002198 | Thay đổi nội dung giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài | 04 ngày làm việc | Một phần | Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp | 1.000.000đ/hs | Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
| 9 | 1.002218 | Hợp nhất công ty luật | 09 ngày | Một phần | Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp | Không | Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
| 10 | 1.002234 | Sáp nhập công ty luật | 09 ngày | Một phần | Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp | Không | Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
| 11 | 1.008709 | Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật | 06 ngày làm việc | Một phần | Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp | Không | Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
| 12 | 1.002384 | Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam | 07 ngày làm việc | Một phần | Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp | 600.000đ/hs | Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
| 13 | 1.002368 | Cấp lại giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài | 09 ngày làm việc | Một phần | Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp | 2.000.000đ/hs | Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
| II | LĨNH VỰC TƯ VẤN PHÁP LUẬT (04 TTHC) | |||||||
| DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (04 TTHC) | ||||||||
| 1 | 1.000627 | Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật | 04 ngày làm việc | Một phần | Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp | Không | Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
| 2 | 1.000614 | Đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật | 04 ngày làm việc | Một phần | Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp | Không | Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
| 3 | 1.000588 | Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh | 06 ngày làm việc | Một phần | Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp | Không | Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
| 4 | 1.000426 | Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật | 05 ngày làm việc | Một phần | Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp | Không | Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
| III | LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG (11 TTHC) | |||||||
| DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN BỘ TƯ PHÁP NHƯNG ĐƯỢC TIẾP NHẬN TẠI SỞ TƯ PHÁP (03 TTHC) | ||||||||
| 1 | 1.000112 | Bổ nhiệm công chứng viên | - Sở Tư pháp: 10 ngày làm việc; - Bộ Tư pháp: 30 ngày. |
| Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Sở Tư pháp. - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp; Bộ Tư pháp. | Không | Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
| 2 | 1.000100 | Bổ nhiệm lại công chứng viên | - Sở Tư pháp: 10 ngày làm việc; - Bộ Tư pháp: 30 ngày. |
| Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Sở Tư pháp. - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp; Bộ Tư pháp. | 500.000đ/hs | Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 |
| 3 | 1.000075 | Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm) | - Sở Tư pháp: 15 ngày; - Bộ Tư pháp: 15 ngày. |
| Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Sở Tư pháp. - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp; Bộ Tư pháp. | Không | Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
| DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (08 TTHC) | ||||||||
| 1 | 1.001756 | Đăng ký hành nghề và cấp thẻ công chứng viên | 07 ngày làm việc | Một phần | Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp | 100.000đ/hs | Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
| 2 | 1.001799 | Cấp lại thẻ công chứng viên | 03 ngày làm việc | Một phần | Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp | 200.000đ/hs | Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
| 3 | 1.001877 | Thành lập Văn phòng công chứng | 20 ngày | Một phần | Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp; UBND cấp tỉnh | Không | Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
| 4 | 2.000789 | Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng | 8.5 ngày làm việc | Một phần | Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp | 1.000.000đ/hs | Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 |
| 5 | 2.000778 | Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng | 06 ngày làm việc | Một phần | Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp | - Phí: 500.000 đồng (đối với trường hợp cấp lại Giấy đăng ký hoạt động khi thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, Trưởng Văn phòng công chứng); - Không thu phí (đối với trường hợp ghi nhận nội dung thay đổi đăng ký hoạt động khi thay đổi công chứng viên hợp danh hoặc công chứng viên làm việc theo chế độ hợp đồng). | Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
| 6 | 2.000766 | Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất | 09 ngày làm việc | Một phần | Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp | 1.000.000đ/hs | Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 |
| 7 | 2.000758 | Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập | 05 ngày làm việc | Một phần | Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp | 500.000đ/hs | Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
| 8 | 2.000743 | Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng | 05 ngày làm việc | Một phần | Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp | 500.000đ/hs | Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
| IV | LĨNH VỰC THỪA PHÁT LẠI (16 TTHC) | |||||||
| DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN BỘ TƯ PHÁP NHƯNG ĐƯỢC TIẾP NHẬN TẠI SỞ TƯ PHÁP (03 TTHC) | ||||||||
| 1 | 1.008922 | Bổ nhiệm Thừa phát lại | - Sở Tư pháp: 10 ngày; - Bộ Tư pháp: 30 ngày. |
| Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Sở Tư pháp. - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp; Bộ Tư pháp. | 800.000đ/hs | Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
| 2 | 1.008923 | Miễn nhiệm Thừa phát lại (trường hợp được miễn nhiệm) | - Sở Tư pháp: 10 ngày; - Bộ Tư pháp: 15 ngày. |
| Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Sở Tư pháp. - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp; Bộ Tư pháp. | 800.000đ/hs | Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
| 3 | 1.008924 | Bổ nhiệm lại Thừa phát lại | - Sở Tư pháp: 10 ngày; - Bộ Tư pháp: 30 ngày. |
| Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Sở Tư pháp. - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp; Bộ Tư pháp. | 800.000đ/hs | Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
| DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (13 TTHC) | ||||||||
| 1 | 1.008925 | Đăng ký tập sự hành nghề Thừa phát lại | 07 ngày làm việc | Toàn trình | Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp | Không | Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
| 2 | 1.008926 | Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa phát lại | 05 ngày làm việc | Toàn trình | Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp | Không | Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
| 3 | 1.008927 | Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa phát lại | 10 ngày làm việc | Một phần | Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp | Không | Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
| 4 | 1.008928 | Cấp lại thẻ Thừa phát lại | 07 ngày làm việc | Một phần | Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp | Không | Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
| 5 | 1.008929 | Thành lập Văn phòng Thừa phát lại | 40 ngày | Một phần | Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp; UBND tỉnh | 1.000.000đ/hs | Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 |
| 6 | 1.008930 | Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại | 10 ngày | Một phần | Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp | Không | Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
| 7 | 1.008931 | Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại | 03 ngày (Thay đổi Trưởng Văn phòng); 07 ngày (Thay đổi khác) | Một phần | Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp | Không | Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
| 8 | 1.008932 | Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại | 30 ngày | Một phần | Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp; UBND tỉnh | Không | Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
| 9 | 1.008933 | Đăng ký hoạt động sau khi chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại | 07 ngày làm việc | Một phần | Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp | Không | Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
| 10 | 1.008934 | Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại | 30 ngày | Một phần | Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp; UBND tỉnh | Không | Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 |
| 11 | 1.008935 | Đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại | 07 ngày làm việc | Một phần | Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp | Không | Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
| 12 | 1.008936 | Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại | 30 ngày | Một phần | Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp | Không | Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
| 13 | 1.008937 | Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại | 07 ngày làm việc | Một phần | Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp | Không | Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
| V | LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP (01 TTHC) | |||||||
| DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (01 TTHC) | ||||||||
| 1 | 1.009832 | Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp cấp tỉnh | 20 ngày | Chưa triển khai | Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp; UBND tỉnh | Không | Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
| VI | LĨNH VỰC ĐẤU GIÁ TÀI SẢN (07 TTHC) | |||||||
| DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (07 TTHC) | ||||||||
| 1 | 2.001815 | Cấp thẻ đấu giá viên | 05 ngày làm việc | Một phần | Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp | Không | Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
| 2 | 2.001807 | Cấp lại thẻ đấu giá viên | 03 ngày làm việc | Một phần | Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp | Không | Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
| 3 | 2.001395 | Đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản | 08 ngày làm việc | Một phần | Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp | 1.000.000đ/hs | Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
| 4 | 2.001333 | Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản | 05 ngày làm việc | Toàn trình | Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp | 500.000đ/hs | Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
| 5 | 2.001258 | Cấp lại giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản | 07 ngày làm việc | Toàn trình | Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp | 500.000đ/hs | Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
| 6 | 2.001247 | Đăng ký hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản | 07 ngày làm việc | Một phần | Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp | Không | Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
| 7 | 2.002139 | Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá | 08 ngày làm việc | Một phần | Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp | 2.700.000đ/hs | Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
| VII | LĨNH VỰC TRỌNG TÀI THƯƠNG MẠI (05 TTHC) | |||||||
| DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (05 TTHC) | ||||||||
| 1 | 1.008889 | Đăng ký hoạt động của Trung tâm Trọng tài sau khi được Bộ Tư pháp cấp giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác | 15 ngày | Toàn trình | Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp | 1.500.000đ/hs | Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
| 2 | 1.008890 | Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài; đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác | 10 ngày làm việc | Một phần | Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp | 1.000.000đ/hs | Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
| 3 | 1.008904 | Thay đổi nội dung giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài; thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam | 15 ngày làm việc | Một phần | Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp | 500.000đ/hs (phí thẩm định đối với thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài) 3.000.000đ/hs (phí thẩm định đối với thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động Chi nhánh của Trung tâm trọng tài nước ngoài tại Việt Nam) | Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
| 4 | 1.008906 | Đăng ký hoạt động chi nhánh của tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi được Bộ Tư pháp cấp giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động chi nhánh của tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh thành phố trực thuộc trung ương khác | 10 ngày làm việc | Toàn trình | Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp | 5.000.000đ/hs | Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
| 5 | 1.001248 | Cấp lại giấy đăng ký hoạt động của trung tâm trọng tài, chi nhánh trung tâm trọng tài, chi nhánh của tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam | 05 ngày làm việc | Một phần | Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp | 1.000.000đ/hs (giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh Trung tâm trọng tài) Phí: 1.500.000đ/hs (giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài) 5.000.000đ/hs (giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam) | Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
| VIII | LĨNH VỰC HÒA GIẢI THƯƠNG MẠI (08 TTHC) | |||||||
| DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (08 TTHC) | ||||||||
| 1 | 1.009284 | Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc | 07 ngày làm việc | Chưa triển khai | Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp | Không | Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
| 2 | 1.008913 | Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại sau khi được Bộ Tư pháp cấp giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động trung tâm hòa giải thương mại khi thay đổi địa chỉ trụ sở của trung tâm hòa giải thương mại từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác | 15 ngày làm việc | Một phần | Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp | Không | Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
| 3 | 2.001716 | Đăng ký hoạt động của chi nhánh trung tâm hòa giải thương mại | 10 ngày làm việc | Một phần | Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp | Không | Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
| 4 | 1.008914 | Cấp lại giấy đăng ký hoạt động trung tâm hòa giải thương mại, chi nhánh trung tâm hòa giải thương mại, giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam | 05 ngày làm việc | Toàn trình | Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp | Không | Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
| 5 | 2.000515 | Chấm dứt hoạt động trung tâm hòa giải thương mại trong trường hợp trung tâm hòa giải thương mại tự chấm dứt hoạt động | 05 ngày làm việc | Một phần | Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp | Không | Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
| 6 | 1.008915 | Đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam sau khi được Bộ Tư pháp cấp giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam khi thay đổi địa chỉ trụ sở từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác | 10 ngày làm việc | Một phần | Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp | Không | Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
| 7 | 1.008916 | Thay đổi tên gọi, trưởng chi nhánh trong giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam | 07 ngày làm việc | Chưa triển khai | Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp | Không | Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
| 8 | 1.008912 | Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện chấm dứt hoạt động theo quyết định của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài hoặc tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam chấm dứt hoạt động ở nước ngoài | 07 ngày làm việc | Chưa triển khai | Có | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp | Không | Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 |
- 1Quyết định 491/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục gồm 02 thủ tục hành chính mới; 06 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 02 thủ tục hành chính bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết đối với 02 thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực Đấu giá tài sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Gia Lai
- 2Quyết định 689/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực Đấu giá tài sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Ninh Thuận
- 3Quyết định 1666/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục 02 thủ tục hành chính mới; 06 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 02 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực đấu giá tài sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Bến Tre
- 1Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2Nghị định 48/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 5Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 6Thông tư 01/2018/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 7Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8Quyết định 849/QĐ-BTP năm 2024 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh trong lĩnh vực luật sư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp
- 9Quyết định 850/QĐ-BTP năm 2024 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực tư vấn pháp luật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp
- 10Quyết định 851/QĐ-BTP năm 2024 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công chứng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp
- 11Quyết định 854/QĐ-BTP năm 2024 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đấu giá tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp
- 12Quyết định 856/QĐ-BTP năm 2024 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hòa giải thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp
- 13Quyết định 855/QĐ-BTP năm 2024 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực trọng tài thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp
- 14Quyết định 852/QĐ-BTP năm 2024 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thừa phát lại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp
- 15Quyết định 853/QĐ-BTP năm 2024 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp
- 16Quyết định 491/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục gồm 02 thủ tục hành chính mới; 06 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 02 thủ tục hành chính bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết đối với 02 thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực Đấu giá tài sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Gia Lai
- 17Quyết định 689/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực Đấu giá tài sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Ninh Thuận
- 18Quyết định 1666/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục 02 thủ tục hành chính mới; 06 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 02 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực đấu giá tài sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Bến Tre
Quyết định 1117/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Bình Thuận
- Số hiệu: 1117/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 29/05/2024
- Nơi ban hành: Tỉnh Bình Thuận
- Người ký: Đoàn Anh Dũng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 29/05/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
