Quyết định 110/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu, nhằm phê duyệt và triển khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 trên địa bàn huyện Hòa Bình. Quyết định này không chỉ xác định các chỉ tiêu sử dụng đất mà còn phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị liên quan trong việc quản lý và thực hiện kế hoạch, đảm bảo việc sử dụng đất đai hiệu quả, đúng quy định pháp luật.
Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Hòa Bình- Quyết định chính thức phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Hòa Bình.
- Kế hoạch này bao gồm các chỉ tiêu sử dụng đất chủ yếu, được đính kèm chi tiết trong phụ lục của Quyết định, làm cơ sở cho mọi hoạt động quản lý và sử dụng đất trong năm.
Để đảm bảo Kế hoạch sử dụng đất được triển khai hiệu quả và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Hòa Bình có các trách nhiệm cụ thể sau:
- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất: Ủy ban nhân dân huyện Hòa Bình có trách nhiệm công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng quy định của pháp luật về đất đai. Việc này nhằm đảm bảo tính minh bạch, giúp người dân và các tổ chức, doanh nghiệp nắm rõ thông tin quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, từ đó có cơ sở thực hiện quyền và nghĩa vụ của mình.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất: Mọi hoạt động liên quan đến quản lý đất đai như thu hồi đất phục vụ các dự án công cộng, giao đất, cho thuê đất cho các tổ chức, cá nhân, hoặc chuyển mục đích sử dụng đất phải được thực hiện một cách nghiêm túc, tuân thủ tuyệt đối theo Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt. Điều này nhằm ngăn chặn các hành vi tự ý chuyển đổi mục đích sử dụng đất hoặc sử dụng đất sai quy hoạch.
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất: Ủy ban nhân dân huyện Hòa Bình phải thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện Kế hoạch sử dụng đất. Việc kiểm tra định kỳ và đột xuất giúp kịp thời phát hiện, chấn chỉnh những sai phạm, vướng mắc trong quá trình thực hiện, đồng thời đánh giá hiệu quả của kế hoạch để có những điều chỉnh phù hợp nếu cần thiết.
Quyết định này quy định rõ trách nhiệm thi hành thuộc về các cơ quan và cá nhân sau:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hòa Bình.
- Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Hòa Bình.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan khác.
Quyết định 110/QĐ-UBND có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, đảm bảo việc triển khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Hòa Bình được thực hiện một cách kịp thời và đồng bộ.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 110/QĐ-UBND | Bạc Liêu, ngày 04 tháng 8 năm 2016 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN HÒA BÌNH, TỈNH BẠC LIÊU
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Hòa Bình tại Tờ trình số 105/TTr-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2016 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 215/TTr-STNMT ngày 25 tháng 7 năm 2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Hòa Bình với các chỉ tiêu chủ yếu (đính kèm phụ lục các chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Hòa Bình có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hòa Bình, Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Hòa Bình và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. UBND TỈNH |
BẢNG CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN HÒA BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 110/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| TT. Hòa Bình | Xã Minh Diệu | Xã Vĩnh Bình | Xã Vĩnh Mỹ B | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...+(12) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 31.276,31 | 2.387,39 | 3.830,34 | 3.629,27 | 3.325,72 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11.476,31 | 980,98 | 3.511,25 | 3.318,82 | 2.944,33 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 11.476,31 | 980,98 | 3.511,25 | 3.318,82 | 2.944,33 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 33,43 | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.139,46 | 308,07 | 319,09 | 310,45 | 330,47 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.743,16 | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
| - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
| - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 15.286,07 | 1.098,35 | - | - | 24,16 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 571,12 | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 26,76 | - | - | - | 26,76 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.071,99 | 281,12 | 231,33 | 252,75 | 275,81 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 191,83 | 1,32 | - | 1,88 | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,72 | 3,22 | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
| - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
| - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
| - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,54 | 0,52 | - | - | 0,02 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 6,46 | 4,30 | 0,04 | - | 1,58 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho HĐ khoáng sản | SKS |
| - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 779,86 | 39,16 | 19,59 | 23,26 | 25,95 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
| - | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
| - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 2,51 | 0,36 | - | - | 2,15 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 436,20 | - | 60,73 | 55,04 | 56,77 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 87,28 | 87,28 | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 7,73 | 2,91 | 1,15 | 1,66 | 0,14 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 6,46 | 3,03 | - | - | 1,92 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
| - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 20,28 | 6,23 | 0,63 | 2,47 | 2,03 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 62,12 | 25,09 | 2,80 | 1,42 | 4,84 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
| - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,81 | - | - | 0,50 | - |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
| - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 2,29 | 0,17 | 0,25 | 0,43 | 0,19 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.462,91 | 107,52 | 146,13 | 166,09 | 180,24 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
| - | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
| - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 8.292,05 | - | - | - | - |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 2.668,52 | 2.668,52 | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Vĩnh Hậu | Xã Vĩnh Hậu A | Xã Vĩnh Mỹ A | Xã Vĩnh Thịnh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...+(12) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 31.276,31 | 4.008,53 | 3.779,06 | 4.832,69 | 5.483,31 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11.476,31 | - | - | 715,32 | 5,61 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 11.476,31 | - | - | 715,32 | 5,61 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 33,43 | - | - | 6,47 | 26,96 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.139,46 | 171,99 | 116,50 | 327,61 | 255,29 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.743,16 | 401,36 | 274,98 | - | 1.066,82 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
| - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
| - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 15.286,07 | 3.122,53 | 3.387,58 | 3.783,29 | 3.870,16 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 571,12 | 312,66 | - | - | 258,46 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 26,76 | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.071,99 | 353,54 | 549,33 | 330,87 | 797,25 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 191,83 | - | 185,63 | - | 3,00 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,72 | - | - | - | 0,50 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
| - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
| - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
| - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,54 | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 6,46 | 0,52 | - | 0,03 | - |
| 2.8 | Đất sử dụng cho HĐ khoáng sản | SKS |
| - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 779,86 | 90,59 | 118,51 | 25,90 | 436,91 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
| - | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
| - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 2,51 | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 436,20 | 55,52 | 59,19 | 94,22 | 54,74 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 87,28 | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 7,73 | 0,48 | 0,57 | 0,22 | 0,60 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 6,46 | - | - | - | 1,51 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
| - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 20,28 | 2,21 | 2,62 | 2,88 | 1,21 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 62,12 | 0,50 | 4,79 | 17,34 | 5,32 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
| - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,81 | 0,18 | 0,07 | 0,47 | 0,59 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
| - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 2,29 | - | - | 0,22 | 1,03 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.462,91 | 203,55 | 177,95 | 189,58 | 291,84 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
| - | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
| - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 8.292,05 | 1.892,97 | 2.064,52 | - | 4.334,56 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 2.668,52 | - | - | - |
|
Ghi chú:* Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| TT. Hòa Bình | Xã Minh Diệu | Xã Vĩnh Bình | Xã Vĩnh Mỹ B | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...+(12) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 14,11 | 2,30 | 0,04 | 0,80 | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,46 | - | 0,04 | 0,30 | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,46 | - | 0,04 | 0,30 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2,11 | 1,40 | - | 0,50 | - |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 11,54 | 0,90 | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,60 | 0,50 | - | - | - |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,50 | 0,50 | - | - | - |
| 2.3 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,10 | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Vĩnh Hậu | Xã Vĩnh Hậu A | Xã Vĩnh Mỹ A | Xã Vĩnh Thịnh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...+(12) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 14,11 | 6,61 | 0,63 | 0,12 | 3,61 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,46 | - | - | 0,12 | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,46 | - | - | 0,12 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2,11 | - | 0,21 | - | - |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 11,54 | 6,61 | 0,42 | - | 3,61 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,60 | - | - | 0,10 | - |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,50 | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,10 | - | - | 0,10 | - |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| TT. Hòa Bình | Xã Minh Diệu | Xã Vĩnh Bình | Xã Vĩnh Mỹ B | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) =(5)+(12) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 280,07 | 3,23 | 0,72 | 1,00 | 0,65 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 0,94 | - | 0,52 | 0,30 | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0,94 | - | 0,52 | 0,30 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 4,29 | 2,13 | 0,20 | 0,70 | 0,65 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 274,84 | 1,10 | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,17 | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Vĩnh Hậu | Xã Vĩnh Hậu A | Xã Vĩnh Mỹ A | Xã Vĩnh Thịnh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) =(5)+(12) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 280,07 | 6,81 | 0,83 | 0,32 | 266,51 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 0,94 | - | - | 0,12 | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0,94 | - | - | 0,12 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 4,29 | 0,10 | 0,31 | 0,10 | 0,10 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 274,84 | 6,71 | 0,52 | 0,10 | 266,41 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,17 | 0,17 | - | - | - |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016:
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| TT. Hòa Bình | Xã Minh Diệu | Xã Vĩnh Bình | Xã Vĩnh Mỹ B | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...+(12) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - | - | - | - | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 300,00 | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 300,00 | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Vĩnh Hậu | Xã Vĩnh Hậu A | Xã Vĩnh Mỹ A | Xã Vĩnh Thịnh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...+(12) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - | - | - | - | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 300,00 | 60,00 | 90,00 | - | 150,00 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 300,00 | 60,00 | 90,00 | - | 150,00 |
- 1Quyết định 2407/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
- 2Quyết định 2451/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
- 3Quyết định 2293/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt đề cương - dự toán lập kế hoạch sử dụng đất năm 2017 các huyện, thành phố của tỉnh Lâm Đồng
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 2407/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
- 6Quyết định 2451/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
- 7Quyết định 2293/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt đề cương - dự toán lập kế hoạch sử dụng đất năm 2017 các huyện, thành phố của tỉnh Lâm Đồng
Quyết định 110/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu
- Số hiệu: 110/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 04/08/2016
- Nơi ban hành: Tỉnh Bạc Liêu
- Người ký: Lê Minh Chiến
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 04/08/2016
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
