Quyết định 1090/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2024 tại thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên là văn bản pháp lý quan trọng nhằm điều chỉnh, bổ sung các chỉ tiêu sử dụng đất, thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và xác định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan trong việc thực hiện quy hoạch đất đai trên địa bàn.
- Các chỉ tiêu bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2024 tại thành phố Sông Công
Quyết định xác định cụ thể các chỉ tiêu bổ sung đối với từng nhóm đất và danh mục dự án trên địa bàn thành phố Sông Công như sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất bổ sung: Tổng diện tích đất được phân bổ bổ sung trong năm kế hoạch 2024 là 2,26 ha (chi tiết được quy định tại Phụ lục I kèm theo quyết định).
- Kế hoạch thu hồi các loại đất bổ sung: Tổng diện tích đất thực hiện thu hồi bổ sung trong năm 2024 là 2,26 ha (chi tiết được quy định tại Phụ lục II kèm theo quyết định).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất bổ sung: Tổng diện tích đất chuyển mục đích sử dụng bổ sung trong năm 2024 là 2,22 ha (chi tiết được quy định tại Phụ lục III kèm theo quyết định).
- Danh mục công trình, dự án bổ sung: Phê duyệt bổ sung thực hiện 01 công trình, dự án trong năm 2024 với tổng diện tích sử dụng đất là 2,26 ha (chi tiết được quy định tại Phụ lục IV kèm theo quyết định).
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thành phố Sông Công
Để đảm bảo việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất bổ sung đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân thành phố Sông Công có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất bổ sung theo đúng các quy định của pháp luật về đất đai.
- Tổ chức thực hiện và chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; bảo đảm các hoạt động này phù hợp với quy hoạch sử dụng đất và quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có liên quan.
- Đối với các dự án có chuyển mục đích sử dụng từ 10 héc ta đất trồng lúa trở lên: UBND thành phố Sông Công có trách nhiệm hướng dẫn các chủ đầu tư hoàn thiện đầy đủ hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường. Sau đó, gửi hồ sơ đến Sở Tài nguyên và Môi trường để báo cáo UBND tỉnh, trình Thủ tướng Chính phủ chấp thuận cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trước khi thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định tại điểm c khoản 2 Điều 68 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Tổ chức công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên đối với việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Trách nhiệm thi hành quyết định
Quyết định phân định rõ vai trò và trách nhiệm thi hành của các cơ quan và cá nhân có liên quan:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm chỉ đạo chung.
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn chuyên môn và kiểm tra việc thực hiện các thủ tục đất đai.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Sông Công trực tiếp chỉ đạo và chịu trách nhiệm tổ chức triển khai các nội dung được phê duyệt trên địa bàn quản lý.
- Các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1090/QĐ-UBND | Thái Nguyên, ngày 24 tháng 5 năm 2024 |
VỀ VIỆC BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 THÀNH PHỐ SÔNG CÔNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật số 35/2018/QH14 ngày 20/11/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày 26/4/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc thông qua điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án thu hồi đất, các dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng trên địa bàn thành phố Thái Nguyên, thành phố Sông Công và huyện Định Hóa;
Căn cứ Quyết định số 1997/QĐ-UBND ngày 23/8/2023 của UBND tỉnh Thái Nguyên về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thành phố Sông Công thời kỳ 2021-2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 230/TTr-STNMT ngày 13 tháng 5 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Sông Công với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ bổ sung trong năm kế hoạch:
Tổng diện tích các loại đất phân bổ bổ sung năm 2024 là 2,26 ha
(Chi tiết tại phụ lục I kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất bổ sung:
Tổng diện tích thu hồi đất bổ sung năm 2024 là 2,26 ha
(Chi tiết tại phụ lục II kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất bổ sung:
Tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng đất bổ sung năm 2024 là 2,22 ha
(Chi tiết tại phụ lục III kèm theo)
4. Danh mục các công trình, dự án bổ sung:
Tổng số công trình, dự án thực hiện bổ sung năm 2024 là 01 công trình, dự án, với diện tích sử dụng đất là 2,26 ha.
(Chi tiết tại phụ lục IV kèm theo)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Sông Công có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Tổ chức thực hiện và chịu trách nhiệm toàn diện về thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất phải phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có liên quan, đảm bảo đúng theo quy định của pháp luật;
3. Đối với các dự án có chuyển mục đích sử dụng từ 10 héc ta đất trồng lúa trở lên, Ủy ban nhân dân thành phố Sông Công hướng dẫn các chủ đầu tư hoàn thiện đầy đủ hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, gửi đến Sở Tài nguyên và Môi trường để báo cáo UBND tỉnh, trình Thủ tướng Chính phủ chấp thuận cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trước khi thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định tại điểm c khoản 2 Điều 68 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ;
4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Sông Công và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ BỔ SUNG NĂM 2024 THÀNH PHỐ SÔNG CÔNG
(Kèm theo Quyết định số: 1090/QĐ-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
| Xã Tân Quang | ||||
|
| Tổng |
| 2,26 | 2,26 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,26 | 2,26 |
| 2.1 | Đất ở nông thôn | ONT | 2,26 | 2,26 |
| 2.2 | Đất ở đô thị | ODT |
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
| 2.4 | Đất an ninh | CAN |
|
|
| 2.5 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN |
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK |
|
|
| 2.8 | Đất có mục đích công cộng | CCC |
|
|
| 2.9 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
| 2.1 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
| 2.11 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
| 2.12 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
| 2.13 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
| 2.14 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
| 3. | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT BỔ SUNG NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số: 1090/QĐ-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
| Xã Tân Quang | |||
|
| Tổng | 2,26 | 2,26 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 2,11 | 2,11 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 1,91 | 1,91 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | - |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,20 | 0,20 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ |
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | - |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | - |
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 0,15 | 0,15 |
| 2.1 | Đất ở nông thôn | 0,04 | 0,04 |
| 2.2 | Đất ở đô thị | - |
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
|
|
| 2.4 | Đất an ninh |
|
|
| 2.5 | Đất quốc phòng | - |
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | - |
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 0,01 | 0,01 |
| 2.8 | Đất có mục đích công cộng | 0,10 | 0,10 |
| 2.9 | Đất cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng |
|
|
| 2.10 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | - |
|
| 2.11 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | - |
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT BỔ SUNG NĂM 2024 THÀNH PHỐ SÔNG CÔNG
(Kèm theo Quyết định số: 1090/QĐ-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
| Xã Tân Quang | |||
|
| Tổng | 2,22 | 2,22 |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 2,11 | 2,11 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 1,91 | 1,91 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | - |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,20 | 0,20 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | - |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | - |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | - |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | - |
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | - |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng |
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối |
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối |
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 0,11 | 0,11 |
DANH MỤC 01 CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN BỔ SUNG NĂM 2024 THÀNH PHỐ SÔNG CÔNG
(Kèm theo Quyết định số: 1090/QĐ-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
| TT | Tên công trình dự án sử dụng đất | Địa điểm (xã, phường, thị trấn, huyện) | Diện tích (ha) | Trong đó sử dụng từ loại đất (ha) | |||
| Đất trồng lúa | Đất rừng phòng hộ | Đất rừng đặc dụng | Đất khác | ||||
|
| TỔNG CỘNG |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Khu tái định cư Khu công nghiệp Sông Công 2 xã Tân Quang (Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng Khu công nghiệp Sông Công II) | Xã Tân Quang, thành phố Sông Công | 2,26 | 1,91 |
|
| 0,35 |
Quyết định 1090/QĐ-UBND bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên
- Số hiệu: 1090/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 24/05/2024
- Nơi ban hành: Tỉnh Thái Nguyên
- Người ký: Lê Quang Tiến
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 24/05/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
