Quyết định 104/QĐ-UBND năm 2016 do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định ban hành nhằm phê duyệt điều chỉnh đơn giá một số giống cây lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cập nhật, bổ sung và điều chỉnh giá cả các loại cây giống lâm nghiệp cho phù hợp với thực tế sản xuất, hỗ trợ công tác trồng rừng và phát triển lâm nghiệp tại địa phương.
Dưới đây là tổng hợp chi tiết các nội dung điều chỉnh đơn giá giống cây lâm nghiệp và các quy định thi hành kèm theo quyết định này:
- Thông tin chung về việc điều chỉnh, bổ sung quy định pháp lý- Quyết định này thực hiện việc điều chỉnh, bổ sung trực tiếp đối với các quy định tại Quyết định số 432/QĐ-UBND ngày 29/8/2011 và Quyết định số 2450/QĐ-UBND ngày 30/7/2014 do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định ban hành trước đó.
- Tất cả các nội dung khác liên quan không được đề cập trong quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành theo các văn bản gốc.
Quyết định phê duyệt mức đơn giá mới đối với nhóm cây giống lâm nghiệp đủ tiêu chuẩn xuất vườn tròn 02 năm tuổi, cụ thể như sau:
- Nhóm cây giống tăng lên mức 4.600 đồng/cây (tỷ lệ tăng 187,5% so với Quyết định số 432/QĐ-UBND): Áp dụng cho các loại cây giống gồm Giổi, Bời lời, Hương, Trám, Thông nàng, Quế và Cà te (đơn giá cũ là 1.600 đồng/cây).
- Cây giống Lim xẹt: Phê duyệt đơn giá mới đạt mức 4.600 đồng/cây (trước đây chưa có quy định đơn giá cụ thể).
- Cây giống Lim xanh: Điều chỉnh tăng từ mức 2.900 đồng/cây lên mức 4.600 đồng/cây, tương đương tỷ lệ tăng 58,6%.
- Cây giống Sao đen: Điều chỉnh tăng lên mức 4.600 đồng/cây. Mức giá này tăng 14,1% so với đơn giá 4.030 đồng/cây tại Quyết định số 2450/QĐ-UBND và tăng mạnh so với mức 2.570 đồng/cây tại Quyết định số 432/QĐ-UBND.
- Cây giống Dầu rái: Điều chỉnh tăng lên mức 4.600 đồng/cây. Mức giá này tăng 5,5% so với đơn giá 4.360 đồng/cây tại Quyết định số 2450/QĐ-UBND và tăng so với mức 2.900 đồng/cây tại Quyết định số 432/QĐ-UBND.
- Cây giống Thông nhựa (02 năm tuổi): Điều chỉnh tăng từ mức 1.450 đồng/cây lên mức 2.900 đồng/cây, đạt tỷ lệ tăng 100%.
- Cây giống Thông Caribê (02 năm tuổi): Phê duyệt đơn giá mới đạt mức 2.900 đồng/cây (trước đây chưa có quy định đơn giá cụ thể).
Bên cạnh các loại cây được điều chỉnh tăng giá, quyết định cũng ghi nhận danh mục các giống cây lâm nghiệp tiếp tục áp dụng mức đơn giá cũ theo Quyết định số 432/QĐ-UBND, bao gồm:
- Keo tai tượng: Giữ nguyên đơn giá 150 đồng/cây.
- Keo lá tràm (gieo từ hạt): Giữ nguyên đơn giá 260 đồng/cây.
- Xoan ta: Giữ nguyên đơn giá 500 đồng/cây.
- Keo lai (nhân giống bằng hom): Giữ nguyên đơn giá 630 đồng/cây.
- Thông nhựa (cây giống 01 năm tuổi): Giữ nguyên đơn giá 642 đồng/cây.
- Keo lá tràm (nhân giống bằng hom): Giữ nguyên đơn giá 670 đồng/cây.
- Bạch đàn (nhân giống bằng phương pháp nuôi cấy mô): Giữ nguyên đơn giá 675 đồng/cây.
- Xoan mộc: Giữ nguyên đơn giá 1.580 đồng/cây.
- Phi lao (gieo từ hạt): Giữ nguyên đơn giá 2.970 đồng/cây.
- Phi lao (nhân giống bằng hom): Giữ nguyên đơn giá 3.100 đồng/cây.
Quyết định quy định rõ ràng về trách nhiệm tổ chức, triển khai và giám sát thực hiện đối với các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Bình Định:
- Các cá nhân chịu trách nhiệm trực tiếp thi hành bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan đến hoạt động quản lý, sản xuất và cung ứng giống cây lâm nghiệp chịu trách nhiệm phối hợp thực hiện nghiêm túc quyết định này.
- Quyết định chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 104/QĐ-UBND | Bình Định, ngày 14 tháng 01 năm 2016 |
QUYẾT ĐỊNH
V/V PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH ĐƠN GIÁ MỘT SỐ GIỐNG CÂY LÂM NGHIỆP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Thông tư số 69/2011/TT-BNNPTNT ngày 21/10/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT về hướng dẫn thực hiện một số nội dung Quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình lâm sinh;
Căn cứ Thông tư số 01/2015/TT-BXD ngày 20/3/2015 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 432/QĐ-CTUBND ngày 29/8/2011 về việc phê duyệt điều chỉnh suất đầu tư trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng và bảo vệ rừng phòng hộ, rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh;
Căn cứ Quyết định số 2450/QĐ-UBND ngày 30/7/2014 về việc phê duyệt điều chỉnh đơn giá cây giống Sao đen và Dầu rái đủ tiêu chuẩn xuất vườn;
Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Văn bản số 4301/STC-GCS ngày 28/12/2015 và đề nghị của Sở Nông nghiệp và PTNT tại Tờ trình số 4198/TTr- SNN ngày 02/12/2015,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh đơn giá một số giống cây lâm nghiệp cụ thể như sau:
| TT | Cây giống đủ tiêu chuẩn xuất vườn | ĐVT | Đơn giá tại Quyết định số 432/QĐ- UBND ngày 29/8/2011 của Chủ tịch UBND tỉnh | Đơn giá tại Quyết định số 2450/QĐ-UBND ngày 30/7/2014 của Chủ tịch UBND tỉnh | Đơn giá phê duyệt | Tỷ lệ tăng (%) | Ghi chú |
| 1 | Giổi | đồng/cây | 1.600 |
| 4.600 | 187,5 | Cây giống 02 năm tuổi |
| 2 | Bời lời | đồng/cây | 1.600 |
| 4.600 | 187,5 | Cây giống 02 năm tuổi |
| 3 | Hương | đồng/cây | 1.600 |
| 4.600 | 187,5 | Cây giống 02 năm tuổi |
| 4 | Trám | đồng/cây | 1.600 |
| 4.600 | 187,5 | Cây giống 02 năm tuổi |
| 5 | Thông nàng | đồng/cây | 1,600 |
| 4.600 | 187,5 | Cây giống 02 năm tuổi |
| 6 | Lim xẹt | đồng/cây | - |
| 4.600 | - | Cây giống 02 năm tuổi |
| 7 | Quế | đồng/cây | 1.600 |
| 4.600 | 187,5 | Cây giống 02 năm tuổi |
| 8 | Lim xanh | đồng/cây | 2.900 |
| 4.600 | 58,6 | Cây giống 02 năm tuổi |
| 9 | Sao đen | đồng/cây | 2.570 | 4.030 | 4.600 | 14,1 | Cây giống 02 năm tuổi |
| 10 | Dầu rái | đồng/cây | 2.900 | 4.360 | 4.600 | 5,5 | Cây giống 02 năm tuổi |
| 11 | Cà te | đồng/cây | 1.600 |
| 4.600 | 187,5 | Cây giống 02 năm tuổi |
| 12 | Thông nhựa | đồng/cây | 1.450 |
| 2.900 | 100 | Cây giống 02 năm tuổi |
| 13 | Thông Caribê | đồng/cây | - |
| 2.900 | - | Cây giống 02 năm tuổi |
| 14 | Keo lá tràm (hạt) | đồng/cây | 260 |
| 260 | 0 |
|
| 15 | Keo lai (hom) | đồng/cây | 630 |
| 630 | 0 |
|
| 16 | Keo lá tràm (hom) | đồng/cây | 670 |
| 670 | 0 |
|
| 17 | Keo tai tượng | đồng/cây | 150 |
| 150 | 0 |
|
| 18 | Bạch đàn (mô) | đồng/cây | 675 |
| 675 | 0 |
|
| 19 | Phi lao (hạt) | đồng/cây | 2.970 |
| 2.970 | 0 |
|
| 20 | Phi lao (hom) | đồng/cây | 3.100 |
| 3.100 | 0 |
|
| 21 | Thông nhựa | đồng/cây | 642 |
| 642 | 0 | Cây giống 01 năm tuổi |
| 22 | Xoan ta | đồng/cây | 500 |
| 500 | 0 |
|
| 23 | Xoan mộc | đồng/cây | 1.580 |
| 1.580 | 0 |
|
Điều 2. Quyết định này điều chỉnh, bổ sung các Quyết định số 432/QĐ-UBND ngày 29/8/2011; Quyết định số 2450/QĐ-UBND ngày 30/7/2014 của Chủ tịch UBND tỉnh. Các nội dung khác có liên quan không thay đổi.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: | KT. CHỦ TỊCH |
- 1Quyết định 119/2006/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định 71/2004/QĐ-UB ban hành Quy chế quản lý giống cây lâm nghiệp do tỉnh Bình Định ban hành
- 2Quyết định 959/QĐ-CTUBND năm 2010 phê duyệt giá tối thiểu để xác định giá trị bồi thường cây rừng tự nhiên để chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích không phải là lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Định từ năm 2010
- 3Quyết định 40/2013/QĐ-UBND về đơn giá bồi thường thiệt hại về cây cối hoa màu khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 4Quyết định 487/QĐ-UBND năm 2018 phê duyệt giá giống cây lâm nghiệp giai đoạn 2018-2020 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- 1Thông tư 69/2011/TT-BNNPTNT hướng dẫn Quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình lâm sinh kèm theo Quyết định 73/2010/QĐ-TTg do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 2Quyết định 119/2006/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định 71/2004/QĐ-UB ban hành Quy chế quản lý giống cây lâm nghiệp do tỉnh Bình Định ban hành
- 3Quyết định 959/QĐ-CTUBND năm 2010 phê duyệt giá tối thiểu để xác định giá trị bồi thường cây rừng tự nhiên để chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích không phải là lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Định từ năm 2010
- 4Quyết định 40/2013/QĐ-UBND về đơn giá bồi thường thiệt hại về cây cối hoa màu khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 5Thông tư 01/2015/TT-BXD hướng dẫn xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng do Bộ xây dựng ban hành
- 6Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 7Quyết định 487/QĐ-UBND năm 2018 phê duyệt giá giống cây lâm nghiệp giai đoạn 2018-2020 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
Quyết định 104/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt điều chỉnh đơn giá một số giống cây lâm nghiệp do tỉnh Bình Định ban hành
- Số hiệu: 104/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 14/01/2016
- Nơi ban hành: Tỉnh Bình Định
- Người ký: Trần Châu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 14/01/2016
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
