Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 10/2018/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 10 tháng 8 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH THĂM DÒ, KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG CÁT LÒNG SÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG GIAI ĐOẠN 2016-2020, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2030

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH 13 ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;

Căn cứ Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2806/TTr-STNMT ngày 24 tháng 7 năm 2018.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng cát lòng sông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2016-2020, tầm nhìn đến năm 2030, với các nội dung cụ thể như sau:

1. Mục tiêu:

a) Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản cát lòng sông, nhằm sử dụng một cách hợp lý, tiết kiệm, hiệu quả nguồn tài nguyên khoáng sản, là cơ sở pháp lý để thực hiện việc cấp phép thăm dò, cấp phép khai thác khoáng sản cát lòng sông và nhằm tăng cường công tác quản lý nhà nước về khoáng sản theo đúng quy định của pháp luật.

b) Đánh giá hiện trạng nguồn tài nguyên khoáng sản cát lòng sông của tỉnh và khả năng đáp ứng nguồn tài nguyên khoáng sản; Xác định nhu cầu thăm dò khai thác trong từng giai đoạn từ nay đến năm 2025 và làm cơ sở định hướng phát triển cho những năm tiếp theo, phục vụ cho sự nghiệp phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh và đảm bảo cho sự phát triển bền vững.

c) Bảo đảm yêu cầu về môi trường, sinh thái, về cảnh quan thiên nhiên và các tài nguyên thiên nhiên khác.

2. Nội dung điều chỉnh quy hoạch (Phụ lục kèm theo).

a) Đánh giá lại tiềm năng tài nguyên khoáng sản cát sông của tỉnh; đánh giá hiện trạng thăm dò, khai thác; hiện trạng sạt lở bờ. Tài nguyên cát lòng sông tại thời điểm lập điều chỉnh quy hoạch có 17 thân cát với tổng tài nguyên cấp 333 là 125.237.855 m3.

b) Tổng hợp kết quả điều chỉnh quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng cát lòng sông giai đoạn 2016 - 2020, tầm nhìn đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long là 86 khu vực (có 22 khu vực vừa thuộc quy hoạch giai đoạn 2016-2020, vừa thuộc quy hoạch đến năm 2025), trong đó:

- Khu vực cấm, tạm thời cấm hoạt động khoáng sản: 19 khu vực; tổng diện tích: 1.211,1 ha; tổng tài nguyên cấp 333: 12.181.862 m3 và trữ lượng cấp 122 là: 744.751 m3.

- Khu vực quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng cát lòng sông giai đoạn 2016 - 2020: 37 khu vực, trong đó có 29 khu vực mỏ đã được cấp phép khai thác khoáng sản, 02 khu vực được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản, 06 khu vực có chủ trương chấp thuận thăm dò, khai thác của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long; tổng diện tích: 2.089,1 ha; tổng trữ lượng cấp 122 là 31.277.026 m3, tổng tài nguyên cấp 333 là: 16.337.590 m3; có 34 khu vực thuộc khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản theo Quyết định số 1899/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2017 và Quyết định số 2169/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.

- Khu vực quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng cát lòng đến năm 2025: 32 khu vực, trong đó có 10 khu vực quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng cát lòng sông trong giai đoạn này và 22 khu vực khoáng sản đã được cấp phép thăm dò, khai thác khoáng sản hoặc có chủ trương chấp thuận thăm dò, khai thác của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long trong giai đoạn 2016-2020 của điều chỉnh quy hoạch lần này; tổng diện tích: 2.465,3 ha; tổng trữ lượng và tài nguyên: 5.350.735 m3 cấp 122 và 58.641.595 m3 cấp 333; thuộc tiêu chí khoanh định khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản.

- Khu vực quy hoạch dự trữ tài nguyên cát lòng sông: 20 khu vực, trong đó: (i) có 09 khu vực dự trữ tài nguyên có tính tài nguyên cát lòng sông với tổng diện tích: 356,3 ha, tổng tài nguyên: 14.639.431 m3 cấp 333 (08 khu vực thuộc quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng cát lòng sông giai đoạn 2010-2020 của Quy hoạch 2009 được điều chỉnh diện tích, đưa vào quy hoạch dự trữ tài nguyên cát lòng sông trong điều chỉnh quy hoạch lần này và 01 khu vực vẫn giữ nguyên như Quy hoạch 2009); (ii) có 11 khu vực dự trữ tài nguyên không tính tài nguyên với tổng diện tích: 552,6 ha.

3. Giải pháp triển khai, thực hiện quy hoạch:

a) Xây dựng, hoàn thiện cơ chế quản lý thăm dò, khai thác khoáng sản theo hướng đảm bảo tính thống nhất và chặt chẽ, không chồng chéo, nâng cao tính cơ động và hiệu quả của việc quản lý, bảo vệ và khai thác tài nguyên.

b) Kiểm tra, khảo sát thực tế, đánh giá lại trữ lượng đối với các mỏ đã thăm dò, đánh giá trữ lượng đang làm thủ tục cấp phép khai thác. Nếu độ sâu khai thác vượt quá độ sâu khai thác tối đa -20 m (đối với sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Hậu) hoặc -15 m (đối với sông Pang Tra, nhánh trái sông Hậu và sông Trà Ôn) hoặc có dấu hiệu sạt lở bờ sông, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét thu hồi giấy phép hoặc không cấp phép.

c) Thông báo, công khai rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng về sản lượng và thời gian khai thác của các mỏ cát đã được Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép thăm dò, khai thác, đồng thời yêu cầu các đơn vị hoạt động khai thác lập biển báo công khai các thông tin khai thác tại khu vực mỏ khai thác để nhân dân theo dõi, tham gia giám sát.

d) Ban hành quy định về giá tối thiểu của khoáng sản cát lòng sông để làm cơ sở tính thuế phù hợp với thực tế.

đ) Rà soát, khoanh định các khu vực cấm và tạm thời cấm hoạt động khoáng sản cát lòng sông để trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, phê duyệt.

e) Thường xuyên tổ chức tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về khoáng sản, thực hiện tốt các biện pháp bảo vệ tài nguyên khoáng sản, bảo vệ môi trường và bảo đảm an ninh, trật tự xã hội tại khu vực có khoáng sản.

g) Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc thực hiện quy hoạch về tài nguyên khoáng sản; kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý những hành vi vi phạm theo quy định của pháp luật.

h) Tiếp tục triển khai việc thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo Nghị định số 203/2013/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2013 của Chính Phủ quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản và Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 quy định chi tiết thi hành Luật Khoáng sản.

i) Tăng cường công tác giám sát việc cải tạo, phục hồi môi trường. Rà soát các vị trí, khu vực đã khai thác khoáng sản nhưng chưa cải tạo phục hồi môi trường trên địa bàn tỉnh để có biện pháp xử lý đúng quy định của pháp luật.

k) Rà soát, đánh giá các tổ chức, cá nhân đã được cấp phép nhưng khai thác không hiệu quả, không chú trọng công tác bảo vệ, phục hồi môi trường, ảnh hưởng đến cảnh quan, danh lam thắng cảnh để chấn chỉnh hoặc thu hồi giấy phép nếu cố tình vi phạm.

l) Rà soát việc thực hiện nghĩa vụ tài chính trong hoạt động khoáng sản của các đơn vị để thu nộp vào ngân sách Nhà nước. Tăng cường quản lý chặt chẽ các khu vực đang hoạt động khoáng sản, chỉ triển khai cấp phép theo quy hoạch các điểm mỏ mới khi cần thiết.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố triển khai thực hiện Điều chỉnh quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng cát lòng sông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2016 - 2020, tầm nhìn đến năm 2030 đảm bảo đúng quy định của pháp luật.

Điều 3. Điều khoản thi hành

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 28 tháng 8 năm 2018./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chính phủ;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Bộ Xây dựng;
- Bộ Công Thương;
- Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- TT. Tỉnh ủy và TT HĐND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh Vĩnh Long;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Vĩnh Long;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- Các sở, ngành tỉnh;
- UBND các huyện, TX, TP;
- Báo Vĩnh Long, Đài PTTH Vĩnh Long; 
- Trung tâm Công báo;
- Lưu: VT, 4.18.05.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN 
CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Quang

 

PHỤ LỤC

CHỈNH QUY HOẠCH THĂM DÒ, KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG CÁT LÒNG SÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG GIAI ĐOẠN 2016 - 2020, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2030
(Ban hành kèm theo Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND, ngày 10 tháng 08 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long).

1. Các khu vực cấm và tạm thời cấm khai thác khoáng sản:

STT

Ký hiệu trên bản đồ

Tên vùng cấm

Điểm góc

Tọa độ VN 2000, múi 3 độ

Diện tích

Tài nguyên cát

Lý do cấm

X(m)

Y(m)

(ha)

(m3)

Sông Tiền

1

ST.1

Đoạn sông Tiền thuộc xã Tân Hòa, Tân Hội, Tân Ngãi, Tp. Vĩnh Long

1

1136406

542944

183,98

3.374.577

Vùng cấm do xâm thực sâu và sạt lở bờ và bảo vệ an toàn cho cầu Mỹ Thuận

2

1136195

543345

3

1136152

543527

4

1136191

543797

5

1136700

545056

6

1136900

545667

7

1137062

546162

8

1137197

546503

9

1136943

547193

10

1136431

546798

11

1136348

545342

12

1136329

544982

13

1136186

544457

14

1136008

543967

15

1135993

543872

16

1135958

543645

17

1135985

543353

18

1135990

543143

19

1135933

543142

20

1135979

542551

2

ST.3

Đầu cù lao An Bình kéo dài 1 km trên sông Tiền thuộc xã An Bình, huyện Long Hồ

1

1137632

546899

75,4

2.477.727

Vùng cấm do sạt lở bờ sông ở đầu cù lao An Bình

2

1138089

547301

3

1138451

547671

4

1138117

548140

5

1137667

547854

6

1137222

547607

3

ST.10

Sông Tiền đoạn thuộc xã Bình Hòa Phước, huyện Long Hồ

1

1139003

557015

45,1

1.693.626

Cấm do lòng sông bị xâm thực sâu từ 18 đến 23m

2

1139303

557220

3

1138785

558222

4

1138422

557981

Sông Cổ Chiên

4

CC.4

Sông Cổ Chiên đoạn qua thành phố Vĩnh Long và các xã An Bình, Hòa Ninh, huyện Long Hồ

1

1135078

550212

168,26

395.557

Vùng cấm do lòng sông bị xâm thực sâu từ 18 đến 34m

2

1134928

550468

3

1134827

550861

4

1134896

551650

5

1135318

553059

6

1134832

553157

7

1134749

552649

8

1134506

551862

9

1134449

551344

10

1134284

551036

11

1134514

549919

12

1134571

549693

13

1134734

549750

14

1134892

550055

15

1135340

549641

16

1135423

549737

5

CC.7

Sông Cổ Chiên đoạn trên và dưới phà Đình Khao 300 mét

1

1135607

554591

60,8

1.421.824

Vùng cấm để bảo vệ an toàn cho phà Đình Khao

2

1135623

555206

3

1134588

555004

4

1134663

554407

6

CC.13

Sông Cổ Chiên đoạn thuộc các xã Mỹ An, Mỹ Phước, huyện Mang Thít

1

1133047

559980

69,61

711.633

Vùng cấm do lòng sông bị xâm thực sâu từ 18 đến 27m

2

1132864

561593

3

1132803

562667

4

1132786

563129

5

1132553

563109

6

1132621

562488

7

1132687

561398

8

1132766

559948

7

CC.20

Sông Cổ Chiên đoạn trên và dưới bến phà Quới An-Quới Thiện 150m, rộng 200m

1

1123738

573003

10,52

Không có

Vùng cấm để bảo vệ an toàn cho phà Quới An - Quới Thiện

2

1123770

571180

3

1123477

573234

4

1123448

573061

5

1125530

574393

6

1123539

574571

7

1123241

574584

8

1123235

574413

8

CC.26

Sông Cổ Chiên đoạn trên và dưới phà Vũng Liêm - Thanh Bình 150 mét

1

1117271

577616

41,1

1.372.593

Vùng cấm để bảo vệ an toàn cho phà Vũng Liêm - Thanh Bình

2

1117574

578945

3

1117330

579185

4

1117009

577777

9

CC.29a

Sông Cổ Chiên đoạn thuộc xã Thanh Bình, huyện Vũng Liêm

1

1114375

582086

9,77

Không có

Vùng cấm để bảo vệ an toàn cho đường dây điện cao thế qua sông

2

1114810

582333

3

1114718

582506

4

1114290

582264

Sông Păng Tra

10

PT.3

Sông Păng Tra đoạn trên và dưới phà Rạch Sâu 150 mét

1

1124472

576035

12,8

Không có

Vùng cấm để bảo vệ an toàn cho phà Rạch Sâu

2

1124643

576420

3

1124437

576696

4

1124263

576301

11

PT.4

Sông Păng Tra đoạn thuộc xã Quới Thiện và Thanh Bình

1

1121340

579149

19,2

Không có

Vùng cấm do sạt lở bờ sông kéo dài 500m

2

1121530

579404

3

1121065

579786

4

1120880

579515

12

PT.6

Sông Păng Tra đoạn trên và dưới phà Păng Tra 150 mét

1

1118692

580691

18,8

Không có

Vùng cấm để bảo vệ an toàn cho phà Pang Tra

2

1119293

580943

3

1118969

581134

4

1118421

580898

13

PT.7a

Sông Păng Tra đoạn thuộc xã Thanh Bình, huyện Vũng Liêm

1

1116214

583026

3,29

Không có

Vùng cấm để bảo vệ an toàn cho đường dây điện cao thế qua sông

2

1116328

583156

3

1116162

583272

4

1116061

583157

Sông Hậu

14

SH.1

Sông Hậu đoạn trên và dưới phà Rạch Ngọc 150 mét

1

1120731

519795

12,7

91.277

Vùng cấm để bảo vệ an toàn cho phà Rạch Ngọc

2

1121124

519940

3

1120959

520195

4

1120549

520043

15

SH.9

Sông Hậu đoạn trên thuộc Tt, Cái Vồn và xã Mỹ Hòa, Tx. Bình Minh

1

1112251

532561

336,5

463.066

Vùng cấm do lòng sông bị xâm thực sâu từ 18 đến 32m

2

1110707

533679

3

1109293

534668

4

1107399

535648

5

1107177

535139

6

1108885

534224

7

1110378

533167

8

1111906

532061

16

SH.11

Sông Hậu đoạn thuộc xã Phú Thành, huyện Trà Ôn

1

1104214

537387

94,17

744.751

Vùng cấm do sạt lở bờ sông kéo dài 1.200m

2

1104621

537923

3

1103553

538832

4

1103146

538310

17

SH.12

Sông Hậu đoạn trên và dưới phà Phú Thành 150 mét

1

1102329

539101

20,3

Không có

Vùng cấm để bảo vệ an toàn cho phà Phú Thành

2

1102742

539616

3

1102524

539831

4

1102112

539338

18

SH.14

Sông Hậu đoạn thuộc xã Phú Thành, huyện Trà Ôn

1

1100173

541646

18,1

Không có

Vùng cấm do sạt lở bờ sông kéo dài 300m

2

1100500

541872

3

1100305

542238

4

1099922

542017

Nhánh trái sông Hậu và Sông Trà Ôn

 

 

19

NTSH.6

Sông Trà Ôn đoạn trên và dưới phà Trà Ôn - Lục Sỹ Thành 150 mét

1

1101767

545393

10,7

179.982

Vùng cấm để bảo vệ an toàn cho phà Trà Ôn - Lục Sỹ Thành

2

1101919

545737

3

1101701

545968

4

1101583

545692

5

1101608

545558

 

Tổng tài nguyên 333 trong các khu vực cấm

1.211,1

12.181.862

 

Tổng trữ lượng 122 trong các khu vực cấm

 

744.751

(Mỏ Phú Thành)

2. Khu vực quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng cát lòng sông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2016-2020:

STT

Ký hiệu trên bản đồ

Tên mỏ

Điểm góc

Tọa độ VN 2000, múi 3 độ

Diện tích

Giấy phép
Đơn vị được cấp

Trữ lượng cát cấp 122 theo QĐ 1899

X(m)

Y(m)

(ha)

(m3)

Sông Tiền

1

ST.5

Mỏ Đồng Phú

1

1139776

549523

19,34

632/GP-UBND 17/4/2015 Công ty TNHH Vịnh Trà

1.135.052

2

1140162

550002

3

1140743

550600

4

1140588

550742

5

1139715

549589

2

ST.8

Mỏ Phú Thạnh 1

1

1141264

555029

36,59

1557/GP-UBND 22/10/2014 DNTN Tân Hiệp Phát 2

825.800

2

1141343

555101

3

1140446

556430

4

1140232

556242

5

1140977

555246

3

ST.9

Mỏ Phú Thạnh 2

1

1140180

556266

39,52

1321/GP-UBND 30/7/2015 Công ty TNHH MTV Hồng Đức

1.050.332

2

1140413

556468

3

1139446

557566

4

1139274

557413

Sông Cổ Chiên

4

CC.1

Mỏ Tân Ngãi 1

1

1136992

547229

34,99

1328/GP-UBND 30/7/2015 Công ty CP VLXD Vĩnh Long

871.604

2

1136321

548154

3

1136100

548024

4

1136704

547008

5

CC.2

Mỏ Phường 9

1

1135572

549428

40,73

1767/GP-UBND 9/8/2017 Công ty Cp XD-TTNT Thành Đô

582.684

2

1134892

550055

3

1134670

549597

4

1134844

549166

5

1135117

549125

6

CC.5

Mỏ Hòa Ninh

1

1135166

553094

26,1

1554/GP-UBND 22/10/2014 DNTN Huỳnh Phát

702.780

2

1135288

553745

3

1135395

554552

4

1135170

554503

5

1134906

553724

6

1134948

553138

7

CC.8

Mỏ Thanh Đức 1

1

1135178

553.790

46,6

1558/GP-UBND 22/10/2014 Cty TNHH Vạn Thành Phát

1.751.690

2

1135143

554489

3

1134808

554420

4

1134902

553772

5

1135078

555105

6

1134939

555808

7

1134570

555735

8

1134743

555036

8

CC.9

Mỏ Bình Hòa Phước 3

1

1135419

555.170

56,67

955/GP-UBND 26/4/2016 Cty TNHH N-T Thanh Hưng

600.000

2

1135368

556112

3

1135022

557338

4

1134856

557293

5

1135166

556052

6

1134935

555977

7

1135173

555119

9

CC.10

Mỏ Thanh Đức 2

1

1134875

555.855

40,9

1320/GP-UBND 30/7/2015 Cty CP VLXD Vĩnh Long

511.000

2

1134602

557029

3

1134223

556902

4

1134595

555786

10

CC.11

Mỏ Bình Hòa Phước 2

1

1134372

557046

65,58

1555/GP-UBND 22/10/2014 Cty CP Sông Tiền Vĩnh Long

3.001.561

2

1134154

557807

3

1134211

558076

4

1134432

558155

5

1134570

558451

6

1134736

558509

7

1134950

557351

11

CC.15

Mỏ Mỹ Phước

1

1132815

563139

28,04

165/GP-UBND 24/01/2017 Cty CP VLXD Vĩnh Long

518.197

2

1132691

564871

3

1132400

565990

4

1132130

565921

5

1132491

564724

6

1132738

563130

12

CC.17

Mỏ Chánh An

1

1129727

569648

57,4

1549/GP-UBND 22/10/2014 DNTN Tân Hiệp Phát 3

1.106.800

2

1129808

569900

3

1128488

570487

4

1127983

570854

5

1127733

571119

6

1127662

571058

7

1127936

570729

8

1128771

569995

13

CC.19

Mỏ Chánh An-Quới Thiện

1

1125399

573.594

29,66

01/GP-UBND
04/01/2016 Cty TNHH Hùng Anh

485.068

2

1125483

573751

3

1125241

573975

4

1125162

574252

5

1124721

574111

6

1124761

573750

14

CC.23

Mỏ Quới An-Quới Thiện

1

1122660

574268

66,88

01/GP-UBND 4/1/2016 Cty TNHH Minh Thành Phú

600.000

2

1121522

574742

3

1120145

575772

4

1120034

575529

5

1121077

574834

6

1122510

573929

15

CC.24

Mỏ Quới Thiện-Trung Thành Tây

1

1119927

576003

57,96

1552/GP-UBND 22/10/2014 HTX Sông Tiền

902.916

2

1118773

577234

3

1118462

576908

4

1119756

575795

16

CC.25

Mỏ Vàm Vũng Liêm 1A

1

1118415

576941

43,29

1551/GP-UBND 22/10/2014 Cty CP VLXD Vĩnh Long

3.087.300

2

1118706

577241

3

1118009

578001

4

1117712

577712

17

CC.27

Mỏ Vàm Vũng Liêm 2

1

1117200

578950

60,0

1322/GP-UBND 30/7/2015 HTX Sông Tiền

1.984.000

2

1116850

578610

3

1116000

579500

4

1116300

579800

18

CC.28

Mỏ Vàm Vũng Liêm 3

1

1116227

579811

100

1553/GP-UBND 22/10/2014 Cty Phát triển Kỹ thuật Vĩnh Long

2.732.568

2

1115185

581018

3

1114761

580557

4

1115777

579356

Sông Pang Tra

19

PT.1

Mỏ Quới Thiện

1

1125419

574952

17,72

713/GP-UBND 31/3/2016 Công ty TNHH MTV Thành Nguyện Vĩnh Long

302.845

2

1125553

574959

3

1125528

575178

4

1124625

576348

5

1124549

576284

6

1125184

575474

7

1125395

575107

Sông Hậu

20

SH.3

Mỏ Tân Bình 1

1

1119575

522526

72

120/GP-UBND 15/01/2016 Công ty TNHH MTV XD - TM - Du lịch Vàng

600.000

2

1118819

523760

3

1118424

523413

4

1119184

522233

21

SH.4

Mỏ Tân Bình 2

1

1118803

523800

88,2

1550/GP-UBND 22/10/2014 Cty CP ĐTXD Nguyễn Tòng

2.033.500

2

1117850

524995

3

1117350

524666

4

1118392

523463

22

SH.8

Mỏ Cái Vồn 1

1

1113805

530738

58,02

1556/GP-UBND 22/10/2014 Cty TNHH MTV Nam Vinh Mê Kông

600.000

2

1113668

530617

3

1113244

531092

4

1112653

531611

5

1111938

532115

6

1112126

532391

7

1112684

531966

8

1113335

531269

23

SH.10

Mỏ Phú Thành

1

1105104

536738

75,95

1759/GP-UBND 27/11/2014 Cty TNHH Hải Toàn

3.003.280

2

1105267

536950

3

1104174

537828

4

1104005

537606

5

1103470

538069

6

1103647

538293

7

1102691

539190

8

1102492

538996

24

SH.13

Mỏ Phú Thành 2

1

1101798

539752

32,9

139/GP-UBND 15/01/2016 Công ty Cổ phần Thiện Long

368.561

2

1102011

539972

3

1101141

540855

4

1100981

540704

25

SH.16

Mỏ Lục Sỹ Thành

1

1099002

544284

58,9

1524/GP-UBND 15/10/2014 Cty TNHH MTV
Trương Đức Huy

762.165

2

1099020

544835

3

1098626

545566

4

1098233

546104

5

1098128

546026

6

1098336

545747

7

1098429

545501

8

1098486

545157

9

1098471

544857

10

1098716

544231

Nhánh trái sông Hậu và sông Trà Ôn

26

NTSH.1

Mỏ Mỹ Hòa-Phú Thành

1

1105861

537214

35,52

121/GP-UBND 15/01/2016 HTX KTC Tân Bình Minh

600.000

2

1105866

537526

3

1105683

538178

4

1105357

538785

5

1105224

539128

6

1105181

539330

7

1105060

539717

8

1104750

540590

9

1104617

540808

10

1104584

540754

11

1104489

540472

12

1104834

540068

13

1105128

539308

14

1105396

538619

15

1105654

537954

16

1105752

537624

17

1105777

537213

27

NTSH.3

Mỏ Phú Thành - Ngãi Tứ

1

1104000

542000

9,17

828/GP-UBND 21/4/2017 Cty CP TM-DV-XD Tân Thanh

600.000

2

1104023

542087

3

1103913

542276

4

1103567

542675

5

1103442

542772

6

1103172

543206

7

1103043

543584

8

1102963

543546

9

1103115

543173

10

1103363

542733

11

1103602

542373

28

NTSH.4,8

Mỏ Vàm Trà Ôn

1

1102857

543867

74,26

2650/GP-UBND 15/12/2015 DNTN Bùi Thưởng

600.000

2

1102941

543908

3

1102504

544963

4

1102294

544816

5

1099924

547188

6

1102695

547569

7

1100073

547753

8

1099463

548481

9

1098902

548647

10

1098735

548379

29

NTSH.5

Mỏ Vàm Trà Ôn 2

1

1100591

546752

9,148

1347/GP-UBND 22/6/2017 DNTN Lan Anh

168.323

2

1100785

546911

3

1100121

547729

4

1099951

547518

5

1100302

547161

Các khu vực có chủ trương của UBND tỉnh chấp thuận cho thăm dò khai thác

30

CC.16

Sông Cổ Chiên thuộc xã An Phước, huyện Mang Thít

1

1131463

567886

229,3

Chủ trương chấp thuận 3099/UBND_KTN Công ty TNHH Hùng Anh

7.589.228 (tài nguyên 333)

2

1130659

568860

3

1130095

569473

4

1129910

569681

5

1129799

569872

6

1129727

569648

7

1128771

569995

8

1127936

570729

9

1127662

571058

10

1127714

571103

11

1127314

571810

12

1127222

571761

13

1127581

571083

14

1128098

570505

15

1128820

569854

16

1129474

569322

17

1130406

568563

18

1131133

567607

19

1129774

569915

20

1129695

570050

21

1129050

570239

31

CC.21

Sông Cổ Chiên thuộc xã Quới An, Quới Thiện, huyện Vũng Liêm

1

1123939

573118

57,58

Chủ trương chấp thuận 2588/UBND_KTN Công ty TNHH Đa Phương

2.533.617 (tài nguyên 333)

2

1123977

573220

3

1123387

573471

4

1123005

573682

5

1122869

573831

6

1122882

574068

7

1123113

574153

8

1123585

574144

9

1123597

574377

10

1123070

574410

11

1122716

574465

12

1122531

573780

13

1123301

573348

32

CC.30

Sông Cổ Chiên thuộc xã Thanh Bình, huyện Vũng Liêm

1

1114565

582416

126,8

Chủ trương chấp thuận 3919/UBND_KTN Công ty TNHH Hòa Lợi

1.312.148 (tài nguyên 333)

2

1114215

583199

3

1113887

583897

4

1113620

584492

5

1113614

584628

6

1112849

585396

7

1111778

585976

8

1111683

585863

9

1112683

584529

10

1113069

584066

11

1113828

583379

12

1114172

582510

13

1114290

582264

33

SH.2

Sông Hậu thuộc xã Tân An Thạnh, huyện Bình Tân

1

1120780

520129

62,59

Chủ trương chấp thuận 3312/UBND_KTN Công ty TNHH MTV Hằng Hương Vĩnh Long

661.259 (tài nguyên 333)

2

1120259

521028

3

1119515

522421

4

1119261

522231

5

1120077

520902

6

1120603

520063

34

SH.5

Sông Hậu thuộc xã Tân Quới, huyện Bình Tân

1

1117787

524954

50,96

Giấy phép thăm dò số 2012/GP-UBND cấp cho Công ty TNHH xây dựng Thanh Lâm (khu 1)

1.587.993 (tài nguyên 333)

2

1117631

525119

3

1117219

525751

4

1116856

525483

5

1117138

524914

6

1117358

524671

35

SH.6

Sông Hậu thuộc xã Tân Quới, huyện Bình Tân

1

1116751

526447

35,52

Chủ trương chấp thuận 3268/UBND_KTN Công ty TNHH MTV Ngọc Mười

1.123.380 (tài nguyên 333)

2

1116568

526721

3

1116081

527372

4

1115774

527763

5

1115688

527681

6

1115918

527388

7

1116102

527096

8

1116279

526677

9

1116498

526221

36

SH.7

Sông Hậu thuộc xã Tân Quới, huyện Bình Tân

1

1114868

528615

39,44

Giấy phép thăm dò số 2012/GP-UBND cấp cho Công ty TNHH xây dựng Thanh Lâm (khu 2)

847.585 (tài nguyên 333)

2

1115035

528728

3

1114557

529370

4

1113870

530696

5

1113732

530611

6

1114417

529276

37

SH.9a

Sông Hậu thuộc xã Mỹ Hòa, TX. Bình Minh

1

1107022

535731

80,28

Đã có chủ trương chấp thuận cho thăm dò khai thác

682.380 (tài nguyên 333)

2

1106351

536303

3

1106033

536660

4

1105789

536993

5

1105427

536571

6

1105817

536175

7

1106181

535863

8

1106872

535432

 

Tổng trữ lượng 122 của 29 khu vực có GPKT

2.089,1

 

31.277.026

 

Tổng tài nguyên 333 (2 khu vực có GPTD, 6 khu vực có chủ trương)

 

16.337.590

3. Khu vực quy hoạch thăm dò, khai thác cát lòng sông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long đến năm 2025:

STT

Ký hiệu trên bản đồ

Vị trí

Điểm góc

Tọa độ VN 2000, múi 3 độ

Diện tích

Trữ lượng tài nguyên cát

X(m)

Y(m)

(ha)

(m3)

Sông Tiền

1

ST.2

Sông Tiền thuộc xã Tân Ngãi, Tp. Vĩnh Long và xã An Bình, huyện Long Hồ

1

1137163

546560

31,06

1.459.815

2

1137605

546945

3

1137314

547447

4

1137200

547389

5

1136944

547192

2

ST.4

Sông Tiền thuộc các xã An Bình và Đồng Phú, huyện Long Hồ

1

1138195

548031

88,08

2.026.852

2

1138722

548513

3

1139155

549104

4

1139571

549525

5

1139870

549849

6

1140414

550620

7

1140913

551324

8

1141216

551080

9

1140742

550601

10

1140588

550742

11

1139715

549589

12

1139776

549523

13

1139620

549316

14

1138897

548334

15

1138431

547699

3

ST.7

Sông Tiền khu vực thuộc xã Đồng Phú và Bình Hòa Phước, huyện Long Hồ

1

1142466

552996

67,86

3.596.797

2

1142481

553336

3

1142401

553672

4

1141941

554343

5

1141539

554760

6

1141327

555087

7

1141264

555029

8

1140977

555246

9

1140232

556242

10

1140432

556418

11

1140399

556456

12

1140220

556300

13

1140061

556098

14

1140871

555310

15

1141493

554701

16

1141897

554300

17

1142199

553887

18

1142276

553660

19

1142286

553453

20

1142215

553195

21

1139446

557566

22

1138963

558317

23

1138511

558028

24

1138595

557894

25

1138833

558054

26

1139283

557264

27

1139081

557121

28

1139103

557086

29

1139349

557261

Sông Cổ Chiên

4

CC.3

Sông Cổ Chiên thuộc xã An Bình, h. Long Hồ và các xã Tân Ngãi, Trường An, phường 9, Tp. Vĩnh Long

1

1137200

547389

163,42

5.392.807

2

1136724

547908

3

1136531

548182

4

1136402

548075

5

1136168

548429

6

1136289

548524

7

1135761

549272

8

1135572

549428

9

1135117

549125

10

1134841

549067

11

1135224

548633

12

1135796

548114

13

1136158

547596

14

1136366

547108

15

1136431

546798

16

1136704

547008

17

1136100

548024

18

1136321

548154

19

1136992

547229

5

CC.12

Sông Cổ Chiên thuộc các xã Thanh Đức, Bình Hòa Phước, huyện Long Hồ và xã Mỹ An, huyện Mang Thít

1

1135510

555184

126,88

3.933.141

2

1135442

556267

3

1135050

557641

4

1134877

558553

5

1134593

558682

6

1134362

558284

7

1134138

558367

8

1134211

558074

9

1134432

558155

10

1134570

558451

11

1134736

558509

12

1134950

557351

13

1134544

557137

14

1134525

557003

15

1134602

557029

16

1134875

555855

17

1134595

555786

18

1134343

556542

19

1134328

556390

20

1134696

555025

21

1134743

555036

22

1134570

555735

23

1134939

555808

24

1135078

555105

25

1135173

555119

26

1134935

555977

27

1135166

556052

28

1134856

557293

29

1135022

557338

30

1135368

556112

31

1135419

555170

6

CC.22

Sông Cổ Chiên thuộc các xã Quới An, Quới Thiện, Trung Thành Tây và Thanh Bình, huyện Vũng Liêm

1

1122716

574465

77,49

8.427.672

2

1121725

574766

3

1120031

575978

4

1119164

576820

5

1117525

578732

6

1117302

577749

7

1118015

577132

8

1118799

576445

9

1120099

575379

10

1121477

574425

11

1122531

573780

12

1122660

574268

13

1121522

574742

14

1120145

575772

15

1120034

575529

16

1121077

574834

17

1122510

573929

18

1119927

576003

19

1119756

575795

20

1118462

576908

21

1118773

577234

22

1118706

577241

23

1118415

576941

24

1117712

577712

25

1118009

578001

7

CC.29

Sông Cổ Chiên thuộc các xã Trung Thành Đông và Thanh Bình, huyện Vũng Liêm

1

1117039

577909

156,1

6.866.754

2

1117289

579005

3

1116647

579692

4

1116087

580252

5

1115411

581016

6

1115031

581600

7

1114765

581446

8

1115042

581050

9

1114932

580855

10

1114977

580792

11

1115185

581018

12

1116227

579811

13

1115777

579356

14

1115384

579820

15

1115295

579711

16

1117200

578950

17

1116850

578610

18

1116000

579500

19

1116300

579800

Sông Pang Tra

8

PT.7

Sông Pang Tra thuộc xã Thanh Bình, huyện Vũng Liêm

1

1117622

582023

41,53

955.213

2

1117435

582139

3

1116975

582587

4

1116566

582996

5

1116478

583053

6

1116319

582935

7

1116800

582407

8

1117261

581897

9

1117455

581757

Nhánh trái sông Hậu và sông Trà Ôn

9

NTSH.7

Sông Trà Ôn thuộc Tt. Trà Ôn và các xã Thiện Mỹ, Lục Sỹ Thành, huyện Trà Ôn

1

1101673

545904

188,3

8.285.297

2

1101355

546267

3

1100602

547174

4

1099758

548216

5

1099276

548858

6

1099161

548653

7

1098555

548879

8

1097726

549333

9

1097265

549659

10

1097104

549451

11

1096993

549231

12

1097302

549033

13

1098096

548598

14

1098941

548187

15

1099463

547881

16

1100145

547278

17

1100397

546979

18

1100937

546259

19

1101208

546036

20

1101555

545827

21

1101610

545756

22

1100073

547753

23

1099463

548481

24

1098902

548647

25

1098735

548379

26

1099360

548042

27

1099924

547588

10

NTSH.10

Sông Trà Ôn thuộc xã Lục Sỹ Thành, huyện Trà Ôn

1

1096349

549975

30,9

1.359.657

2

1096074

550204

3

1095504

550672

4

1095144

550993

5

1095041

550842

6

1096229

549787

7

1095299

550616

 

Tổng tài nguyên 333

42.304.005

Các khu vực mỏ giấy phép vẫn còn hiệu lực sau năm 2020

11

ST.8

Mỏ Phú Thạnh 1

1

1141264

555029

36,59

825.800

2

1141343

555101

3

1140446

556430

4

1140232

556242

5

1140977

555246

12

ST.9

Mỏ Phú Thạnh 2

1

1140180

556266

39,52

1.050.332

2

1140413

556468

3

1139446

557566

4

1139274

557413

13

CC.2

Mỏ Phường 9

1

1135572

549428

40,73

582.684

2

1134892

550055

3

1134670

549597

4

1134844

549166

5

1135117

549125

14

CC.11

Mỏ Bình Hòa Phước 2

1

1134372

557046

65,58

3.001.561

2

1134154

557807

3

1134211

558076

4

1134432

558155

5

1134570

558451

6

1134736

558509

7

1134950

557351

15

CC.15

Mỏ Mỹ Phước

1

1132815

563139

28,04

518.197

2

1132691

564871

3

1132400

565990

4

1132130

565921

5

1132491

564724

6

1132738

563130

16

CC.23

Mỏ Quới An-Quới Thiện

1

1122660

574268

66,88

600.000

2

1121522

574742

3

1120145

575772

4

1120034

575529

5

1121077

574834

6

1122510

573929

17

CC.25

Mỏ Vàm Vũng Liêm 1A

1

1118415

576941

43,29

3.087.300

2

1118706

577241

3

1118009

578001

4

1117712

577712

18

CC.27

Mỏ Vàm Vũng Liêm 2

1

1117200

578950

60,0

1.984.000

2

1116850

578610

3

1116000

579500

4

1116300

579800

19

CC.28

Mỏ Vàm Vũng Liêm 3

1

1116227

579811

100

2.732.568

2

1115185

581018

3

1114761

580557

4

1115777

579356

20

SH.3

Mỏ Tân Bình 1

1

1119575

522526

72

600.000

2

1118819

523760

3

1118424

523413

4

1119184

522233

21

SH.4

Mỏ Tân Bình 2

1

1118803

523800

88,2

2.03.3500

2

1117850

524995

3

1117350

524666

4

1118392

523463

22

SH.10

Mỏ Phú Thành

1

1105104

536738

75,95

3.003.280

2

1105267

536950

3

1104174

537828

4

1104005

537606

5

1103470

538069

6

1103647

538293

7

1102691

539190

8

1102492

538996

23

SH.16

Mỏ Lục Sỹ Thành

1

1099002

544284

58,9

762.165

2

1099020

544835

3

1098626

545566

4

1098233

546104

5

1098128

546026

6

1098336

545747

7

1098429

545501

8

1098486

545157

9

1098471

544857

10

1098716

544231

24

NTSH.1

Mỏ Mỹ Hòa-Phú Thành

1

1105861

537214

35,52

600.000

2

1105866

537526

3

1105683

538178

4

1105357

538785

5

1105224

539128

6

1105181

539330

7

1105060

539717

8

1104750

540590

9

1104617

540808

10

1104584

540754

11

1104489

540472

12

1104834

540068

13

1105128

539308

14

1105396

538619

15

1105654

537954

16

1105752

537624

17

1105777

537213

Các khu vực đã có chủ trương cho phép thăm dò khai thác (chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020)

25

CC.16

Sông Cổ Chiên thuộc xã An Phước, huyện Mang Thít

1

1131463

567886

229,3

7.589.228 (tài nguyên 333)

2

1130659

568860

3

1130095

569473

4

1129910

569681

5

1129799

569872

6

1129727

569648

7

1128771

569995

8

1127936

570729

9

1127662

571058

10

1127714

571103

11

1127314

571810

12

1127222

571761

13

1127581

571083

14

1128098

570505

15

1128820

569854

16

1129474

569322

17

1130406

568563

18

1131133

567607

19

1129774

569915

20

1129695

570050

21

1129050

570239

26

CC.21

Sông Cổ Chiên thuộc xã Quới An, Quới Thiện, huyện Vũng Liêm

1

1123939

573118

57,58

2.533.617 (tài nguyên 333)

2

1123977

573220

3

1123387

573471

4

1123005

573682

5

1122869

573831

6

1122882

574068

7

1123113

574153

8

1123585

574144

9

1123597

574377

10

1123070

574410

11

1122716

574465

12

1122531

573780

13

1123301

573348

27

CC.30

Sông Cổ Chiên thuộc xã Thanh Bình, huyện Vũng Liêm

1

1114565

582416

126,8

1.312.148 (tài nguyên 333)

2

1114215

583199

3

1113887

583897

4

1113620

584492

5

1113614

584628

6

1112849

585396

7

1111778

585976

8

1111683

585863

9

1112683

584529

10

1113069

584066

11

1113828

583379

12

1114172

582510

13

1114290

582264

28

SH.2

Sông Hậu thuộc xã Tân An Thạnh, huyện Bình Tân

1

1120780

520129

62,59

661.259 (tài nguyên 333)

2

1120259

521028

3

1119515

522421

4

1119261

522231

5

1120077

520902

6

1120603

520063

29

SH.5

Sông Hậu thuộc xã Tân Quới, huyện Bình Tân

1

1117787

524954

50,96

1.587.993 (tài nguyên 333)

2

1117631

525119

3

1117219

525751

4

1116856

525483

5

1117138

524914

6

1117358

524671

30

SH.6

Sông Hậu thuộc xã Tân Quới, huyện Bình Tân

1

1116751

526447

35,52

1.123.380 (tài nguyên 333)

2

1116568

526721

3

1116081

527372

4

1115774

527763

5

1115688

527681

6

1115918

527388

7

1116102

527096

8

1116279

526677

9

1116498

526221

31

SH.7

Sông Hậu thuộc xã Tân Quới, huyện Bình Tân

1

1114868

528615

39,44

847.585 (tài nguyên 333)

2

1115035

528728

3

1114557

529370

4

1113870

530696

5

1113732

530611

6

1114417

529276

32

SH.9a

Sông Hậu thuộc xã Mỹ Hòa, TX. Bình Minh

1

1107022

535731

80,28

682.380 (tài nguyên 333)

2

1106351

536303

3

1106033

536660

4

1105789

536993

5

1105427

536571

6

1105817

536175

7

1106181

535863

8

1106872

535432

Tổng tài nguyên (8 khu vực có chủ trương)

16.337.590

4. Khu vực quy hoạch dự trữ tài nguyên cát lòng sông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (các khu vực có tính tài nguyên):

STT

Ký hiệu trên bản đồ

Vị trí

Điểm góc

Tọa độ VN 2000, múi 3 độ

Diện tích

Tài nguyên 333 cát

X(m)

Y(m)

(ha)

(m3)

Sông Tiền

1

ST.6

Sông Tiền khu vực cồn Đồng Phú , xã Đồng Phú, huyện Long Hồ

1

1141122

551155

93,74

4.968.151

2

1141473

551597

3

1141704

551599

4

1142048

551967

5

1142368

552586

6

1142466

552996

7

1142215

553195

8

1141940

552699

9

1141311

551868

10

1140913

551324

Sông Cổ Chiên

2

CC.14

Sông Cổ Chiên thuộc xã Mỹ Phước, huyện Mang Thít

1

1132739

563125

12,63

820.976

2

1132491

564724

3

1132469

564796

4

1132366

564767

5

1132486

564370

6

1132655

563117

3

CC.18

Sông Cổ Chiên thuộc xã Chánh An, huyện Mang Thít và xã Quới Thiện, huyện Vũng Liêm

1

1125779

573441

31,6

1.232.423

2

1125470

573785

3

1125208

574226

4

1124509

574348

5

1124532

573696

6

1124829

573710

7

1125337

573557

8

1125690

573315

9

1125483

573751

10

1125241

573975

11

1125162

574252

12

1124723

574097

13

1124761

573750

14

1125399

573594

Sông Pang Tra

4

PT.2

Sông Pang Tra thuộc xã Quới Thiện, huyện Vũng Liêm

1

1125545

575041

11,02

275.608

2

1125528

575178

3

1125043

575803

4

1124886

575692

5

1125274

575028

5

PT.5

Sông Pang Tra thuộc xã Thanh Bình, huyện Vũng Liêm

1

1121014

579770

40,6

527.817

2

1120125

580361

3

1119642

580664

4

1119480

580375

5

1120084

580086

6

1120504

579861

7

1120920

579605

Sông Hậu

6

SH.15

Sông Hậu thuộc xã Lục Sỹ Thành, huyện Trà Ôn

1

1099044

544192

23,65

520.256

2

1099019

544804

3

1099002

544284

4

1098716

544231

5

1098471

544857

6

1098486

545157

7

1098393

545596

8

1098426

545341

9

1098383

544954

10

1098394

544404

11

1098636

544022

Nhánh trái sông Hậu và sông Trà Ôn

7

NTSH.2

Nhánh trái sông Hậu và sông Trà Ôn thuộc các xã Mỹ Hòa, Tx. Bình Minh, xã Ngãi Tứ, huyên Tam Bình và các xã Phú Thành, Lục Sỹ Thành, huyện Trà Ôn

1

1105787

537031

66,95

2.945.712

2

1105794

537213

3

1105752

537624

4

1105654

537954

5

1105396

538619

6

1105128

539308

7

1104834

540068

8

1104604

540513

9

1104584

540754

10

1104617

540808

11

1104316

541503

12

1104059

542029

13

1103741

542519

14

1103394

542810

15

1103242

543063

16

1103011

543668

17

1102938

543907

18

1102679

544867

19

1102102

545524

20

1101960

545645

21

1102383

545191

22

1102148

545057

23

1101988

545313

24

1101818

545509

25

1101812

545496

26

1101920

545356

27

1102658

544141

28

1103235

542868

29

1103602

542373

30

1103984

541977

31

1104280

541477

32

1104465

540943

33

1104546

540515

34

1104735

540196

35

1105003

539599

36

1105239

538935

37

1105558

538087

38

1105622

537837

39

1105614

537031

40

1102504

544963

41

1102294

544816

42

1102857

543867

8

NTSH.9

Sông Trà Ôn thuộc xã Lục Sỹ Thành, huyện Trà Ôn

1

1097104

549451

22,14

974.059

2

1096982

549519

3

1096440

549900

4

1096349

549975

5

1096229

549787

6

1096611

549476

7

1096993

549231

9

NTSH.11

Sông Trà Ôn thuộc các xã Thiện Mỹ, Tích Thiện, huyện Trà Ôn.

1

1099276

548858

53,96

2.374.429

2

1099107

549081

3

1098484

549775

4

1097869

550433

5

1097475

550871

6

1096997

551417

7

1096763

551660

8

1096365

552022

9

1096149

552209

10

1095772

552532

11

1095543

552700

12

1095256

552882

13

1095239

552856

14

1095432

552706

15

1095741

552460

16

1095972

552235

17

1095995

552190

18

1096103

552158

19

1096366

551954

20

1096620

551730

21

1096899

551424

22

1097145

551114

23

1097286

550936

24

1097510

550712

25

1097649

550466

26

1097821

550267

27

1097991

550081

28

1098416

549644

29

1098939

549130

30

1099163

548879

31

1099220

548759

 

Tổng tài nguyên 333

356,3

14.639.431

5. Khu vực quy hoạch dự trữ tài nguyên cát lòng sông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (các khu vực không tính tài nguyên):

STT

Ký hiệu trên bản đồ

Vị trí

Điểm góc

Tọa độ VN 2000, múi 3 độ

Diện tích

X(m)

Y(m)

(ha)

Sông Tiền

1

ST.9a

Sông Tiền khu vực cồn Ông Nam, xã Đồng Phú, huyện Long Hồ

1

1140061

556098

42,85

2

1140203

556255

3

1139699

556875

4

1139349

557261

5

1139103

557086

6

1139434

556675

7

1139813

556271

Sông Cổ Chiên

2

CC.12a

Sông Cổ Chiên thuộc xã Mỹ An, huyện Mang Thít

1

1134119

557654

19,6

2

1133783

558499

3

1133783

558602

4

1133872

557700

3

CC.19a

Sông Cổ Chiên khu vực cồn Thanh Long, xã Chánh An, huyện Mang Thít, các xã Quới An, Quới Thiện, huyện Vũng Liêm

1

1124532

573696

112,5

2

1124517

574320

3

1124194

574309

4

1123597

574377

5

1123585

574144

6

1122931

574138

7

1122869

573831

8

1123318

573526

9

1123832

573349

10

1123890

573463

11

1124008

573549

12

1124369

573670

4

CC.28a

Sông Cổ Chiên thuộc xã Trung Thành Đông, huyện Vũng Liêm

1

1115384

579820

14,96

2

1114761

580557

3

1114681

580413

4

1115295

579711

Sông Pang Tra

5

PT.3a

Sông Pang Tra thuộc xã Quới Thiện, huyện Vũng Liêm

1

1124415

576648

70,59

2

1124294

576809

3

1123679

577387

4

1123007

577976

5

1122265

578696

6

1121813

579125

7

1121509

579376

8

1121393

579222

9

1121889

578781

10

1122963

577827

11

1123924

576926

12

1124316

576420

6

PT.6a

Sông Pang Tra thuộc xã Thanh Bình, huyện Vũng Liêm

1

1118913

581109

49,54

2

1118362

581514

3

1117622

582023

4

1117455

581757

5

1117684

581604

6

1118522

580941

7

PT.7a

Sông Pang Tra thuộc xã Thanh Bình, huyện Vũng Liêm

1

1116478

583053

54,95

2

1115897

583455

3

1114886

584128

4

1113782

584924

5

1113169

585233

6

1112849

585396

7

1113614

584628

8

1113666

584696

9

1114172

584470

10

1114576

584219

11

1115486

583594

12

1115943

583260

13

1116319

582935

Sông Hậu

8

SH.13a

Sông Hậu thuộc xã Phú Thành, huyện Trà Ôn

1

1101141

540855

8,34

2

1100365

541784

3

1100183

541680

4

1100981

540704

9

SH.14a

Sông Hậu thuộc xã Phú Thành, huyện Trà Ôn

1

1100171

542161

80,27

2

1100078

542374

3

1099284

543806

4

1099110

544231

5

1098636

544022

6

1099464

542839

7

1099983

542032

10

SH.16a

Sông Hậu thuộc xã Lục Sỹ Thành, huyện Trà Ôn

1

1098233

546104

69,05

2

1097768

546697

3

1097401

547090

4

1096924

547659

5

1096475

548347

6

1096068

548975

7

1095625

549620

8

1095324

550099

9

1095000

550506

10

1094411

550946

11

1093948

551336

12

1093571

551734

13

1093508

551677

14

1093660

551492

15

1094216

551020

16

1094733

550630

17

1095132

550210

18

1095273

550005

19

1095464

549635

20

1095645

549339

21

1096020

548793

22

1096349

548365

23

1096628

547945

24

1096885

547586

25

1097265

547107

26

1097616

546733

27

1097999

546296

28

1098171

546058

Nhánh trái sông Hậu và sông Trà Ôn

11

NTSH.10a

Sông Trà Ôn thuộc xã Lục Sỹ Thành, huyện Trà Ôn

1

1095144

550993

29,9

2

1094820

551266

3

1094220

551765

4

1093945

552010

5

1093835

551866

6

1094450

551316

7

1095041

550842

 

Tổng diện tích

552,6