Giới thiệu chung về Quyết định 09/QĐ-UBND năm 2025
Quyết định 09/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An là văn bản pháp lý quan trọng nhằm tối ưu hóa nguồn lực đất đai, phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện. Quyết định này điều chỉnh cơ cấu các loại đất, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác một cách chi tiết cho từng đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc.
1. Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 sau điều chỉnh
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Thanh Chương được quy hoạch phân bổ cho các nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 97.610,47 ha (giảm nhẹ 3,50 ha so với quy hoạch cũ tại Quyết định 469). Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): 8.992,18 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 7.069,58 ha).
- Đất trồng cây hằng năm khác (HNK): 8.390,67 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 13.448,27 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 19.886,79 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 44.690,37 ha (trong đó đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên RSN chiếm 16.026,70 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 1.501,89 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 700,34 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Được điều chỉnh tăng lên 14.313,30 ha (tăng 3,50 ha so với quy hoạch cũ). Các chỉ tiêu chi tiết bao gồm:
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 2.344,64 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 87,71 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 45,69 ha.
- Đất quốc phòng (CQP): 787,95 ha; Đất an ninh (CAN): 406,51 ha.
- Đất xây dựng công trình sự nghiệp (DSN): 374,28 ha (bao gồm đất văn hóa, y tế, giáo dục, thể dục thể thao).
- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (CSK): 804,39 ha (trong đó đất cụm công nghiệp SKN là 58,82 ha, đất thương mại dịch vụ TMD là 169,65 ha, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC là 251,47 ha, đất hoạt động khoáng sản SKS là 324,45 ha).
- Đất sử dụng vào mục đích công cộng (CCC): 5.186,98 ha (chủ yếu là đất giao thông với 4.313,30 ha và đất thủy lợi với 709,97 ha).
- Đất tôn giáo (TON): 38,52 ha; Đất tín ngưỡng (TIN): 84,17 ha.
- Đất nghĩa trang, nhà tang lễ (NTD): 1.178,49 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (TVC): 2.973,95 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 769,12 ha, bao gồm đất bằng chưa sử dụng (614,91 ha) và đất đồi núi chưa sử dụng (154,21 ha).
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Để đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng và đô thị hóa, quyết định phê duyệt diện tích chuyển mục đích sử dụng đất lớn trong giai đoạn đến năm 2030:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 2.082,71 ha.
- Các địa phương có diện tích chuyển đổi lớn nhất gồm: Xã Thanh Thủy (307,14 ha), Thị trấn Dùng (201,43 ha), Xã Thanh Đức (185,43 ha), Xã Thanh Phong (167,55 ha), Xã Thanh Hương (146,91 ha).
- Cơ cấu đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp gồm: Đất trồng lúa (450,89 ha), Đất trồng cây hằng năm khác (445,64 ha), Đất trồng cây lâu năm (172,22 ha), Đất rừng đặc dụng (119,04 ha), Đất rừng sản xuất (864,41 ha), Đất nuôi trồng thủy sản (29,62 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 586,04 ha.
- Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp: 261,88 ha (tập trung nhiều tại xã Thanh Xuân với 56,73 ha, xã Thanh Hà với 51,40 ha, xã Thanh Đức với 50,00 ha).
- Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp: 324,16 ha (nhiều nhất tại xã Thanh Lâm với 73,23 ha, xã Hạnh Lâm với 58,00 ha, xã Thanh Xuân với 54,00 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 14,89 ha.
- Chủ yếu là chuyển đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở (MHT/OTC) với diện tích 13,59 ha (tập trung tại Thị trấn Dùng với 3,62 ha, xã Thanh Ngọc với 1,60 ha, xã Thanh Quả với 1,54 ha).
- Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp: 0,77 ha.
- Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ: 0,53 ha.
3. Đưa đất chưa sử dụng vào khai thác
Quyết định đề ra kế hoạch khai thác triệt để quỹ đất chưa sử dụng để đưa vào phục vụ các mục đích phát triển:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích 1.173,80 ha.
- Hầu hết diện tích được đưa vào để trồng cây lâu năm (CLN) với 1.162,81 ha. Các xã khai thác mạnh mẽ nhất gồm: Xã Hạnh Lâm (445,00 ha), Xã Thanh Thủy (180,00 ha), Xã Thanh Sơn (94,15 ha), Xã Ngọc Lâm (91,66 ha), Xã Ngọc Sơn (80,00 ha).
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp khác (NKH): 10,99 ha.
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích 141,20 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 25,66 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Thanh Thủy với 14,20 ha).
- Đất quốc phòng (CQP): 18,17 ha (tập trung tại xã Thanh Ngọc với 17,10 ha).
- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (CSK): 16,44 ha (trong đó đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS là 10,21 ha tại xã Ngọc Sơn và xã Thanh Đức).
- Đất sử dụng vào mục đích công cộng (CCC): 70,73 ha (trong đó đất công trình giao thông chiếm 57,32 ha, tập trung lớn nhất tại xã Thanh Thủy với 42,17 ha và xã Kim Bảng với 11,10 ha).
- Đất tôn giáo (TON): 4,93 ha; Đất tín ngưỡng (TIN): 0,27 ha; Đất nghĩa trang (NTD): 0,45 ha.
4. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan
Để đảm bảo quy hoạch được thực thi nghiêm túc, hiệu quả và đúng pháp luật, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cấp chính quyền:
- Ủy ban nhân dân huyện Thanh Chương:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai toàn bộ hồ sơ điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng phương án điều chỉnh quy hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm.
- Các cơ quan cấp tỉnh và địa phương:
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh và Chủ tịch UBND huyện Thanh Chương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 09/QĐ-UBND | Nghệ An, ngày 05 tháng 02 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN THANH CHƯƠNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất Đai;
Căn cứ Quyết định 1059/QĐ-TTg ngày 14/9/2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Nghệ An thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Thông tư 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc Quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 469/QĐ-UBND ngày 17/10/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của huyện Thanh Chương; Quyết định số 116/QĐ-UBND ngày 08/4/2024 về việc điều chỉnh vị trí ranh giới, địa điểm công trình, dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Thanh Chương;
Căn cứ các Công văn của UBND tỉnh: số 3750/UBND.NN ngày 27/5/2022 về việc tạm phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 trên địa bàn các huyện, thành phố, thị xã và số 6690/UBND.NN ngày 05/9/2022 về việc điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021-2030;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 610/TTr-STNMT ngày 25 tháng 01 năm 2025 về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Thanh Chương,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Thanh Chương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Điều chỉnh Quy hoạch 2030 | Quy hoạch 2030 được duyệt tại QĐ 469 | Diện tích cấp tỉnh phân bổ theo CV 3750/UBND.NN; CV 6690/UBND.NN | So sánh với Quy hoạch được duyệt tại QĐ 469 | So sánh với Phân bổ của tỉnh |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(4)-(5) | (8)=(4)-(6) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 97 610,47 | 97 613,97 | 97614 | -3,50 | -3,53 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 8 992,18 | 8 992,68 | 8993 | - 0,50 | - 0,32 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 7 069,58 | 7 070,08 | 7070 | - 0,50 | -0,42 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 1 923,60 | 1 922,60 |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 8 390,67 | 8 391,44 |
| - 0,77 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 13 448,27 | 13 448,27 | 13448 | - | 0,27 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 19 886,79 | 19 887,39 | 19887 | -0,60 | -0,21 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 44 690,37 | 44 691,97 | 44692 | - 1,60 | - 1,63 |
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 16 026,70 | 16 026,70 | 16027 | - | -0,30 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1 501,89 | 1 501,89 |
| - |
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 700,34 | 700,34 |
| - |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 14 313,30 | 14 309,80 | 14310 | 3,50 | 3,30 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2 344,64 | 2 344,64 | 2345 | - | -0,36 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 87,71 | 87,71 | 88 | - | -0,29 |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 45,69 | 45,69 | 45 | - | 0,69 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 787,95 | 787,95 | 788 | - | -0,05 |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 406,51 | 406,51 | 407 | - | -0,49 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 374,28 | 374,28 |
| - |
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 78,98 | 78,98 | 12 | - | 66,98 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 15,31 | 15,31 | 12 | - | 3,31 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 143,51 | 143,51 | 144 | - | -0,49 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 136,48 | 136,48 | 136 | - | 0,48 |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 804,39 | 804,39 |
| - |
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 58,82 | 58,82 | 59 | - | -0.18 |
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 169,65 | 169,65 | 170 | - | - 0,35 |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 251,47 | 251,47 | 251 | - | 0,47 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 324,45 | 324,45 | 274 | - | 50,45 |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 5 186,98 | 5 183,48 |
| 3,50 |
|
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 4 313,30 | 4 313,30 | 4313 | - | 0,30 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 709,97 | 709,97 | 710 | - | - 0,03 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 13,15 | 13,15 | 13 | - | 0,15 |
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 29,50 | 29,50 | 30 | - | -0,50 |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 11,29 | 7,79 | 8 | 3,50 | 3,29 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 1,78 | 1,78 | 2 | - | -0,22 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 36,24 | 36,24 |
| - |
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 71,75 | 71,75 |
| - |
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 38,52 | 38,52 | 39 | - | -0,48 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 84,17 | 84,17 |
| - |
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt | NTD | 1 178,49 | 1 178,49 | 1178 | - | 0,49 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 2 973,95 | 2 973,95 |
| - |
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 220,17 | 220,17 |
| - |
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2 753,78 | 2753,78 |
| - |
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 769,12 | 769,12 | 769 | - | 0,12 |
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 614,91 | 614,91 |
| - |
|
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS | 154,21 | 154,21 |
| - |
|
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | NCS |
|
|
|
|
|
| 3.4 | Đất có mặt nước chưa sử dụng | MNC |
|
|
|
|
|
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |
| Thị trấn Dùng | Xã Cát Văn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+... | (5) | (6) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2 082,71 | 201,43 | 26,84 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 450,89 | 108,41 | 2,80 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK/PNN | 445,64 | 56,54 | 11,68 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 172,22 | 14,44 | 1,55 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 119,04 | - | - |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 864.41 | 17,99 | 8,35 |
|
| Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 29,62 | 4,05 | 2,46 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT/PNN | - | - | - |
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN | - | - | - |
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,89 | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 586,04 | 20,45 | 28,07 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP | 261,88 | 1,85 | 13,27 |
| 2.2 | Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RDD/NNP | - | - | - |
| 2.3 | Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RPH/NNP | - | - | - |
| 2.4 | Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RSX/NNP | 324,16 | 18,60 | 14,80 |
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT | - |
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 14,89 | 3,83 | 1,58 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai | MHT/PNC | - |
|
|
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC | 13,59 | 3,62 | 1,58 |
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | 0,77 | - | - |
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | - |
|
|
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD | 0,53 | 0,21 | - |
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Đại Đồng | Xã Đồng Văn | Xã Hạnh Lâm | Xã Kim Bảng | Xã Mai Giang | Xã Minh Sơn | Xã Minh Tiến | Xã Ngọc Lâm | Xã Ngọc Sơn | |
| (3) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| NNP/PNN | 32,13 | 14,79 | 21,45 | 97,01 | 48,34 | 41,92 | 81,10 | 34,51 | 58,57 |
| LUA/PNN | 16,02 | 11,56 | 1,73 | 44,00 | 14,94 | 3,36 | 21,67 | - | 21,80 |
| HNK/PNN | 11,95 | 2,99 | 9,00 | 14,11 | 5,85 | 15,25 | 18,41 | 2,07 | 32,17 |
| CLN/PNN | 3,06 | 0,16 | 3,89 | 9,31 | 10,78 | 0,55 | 6,96 | 4,09 | 1,59 |
| RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | 22,32 | - |
| RPH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX/PNN | - | - | 6,49 | 27,77 | 15,51 | 22,71 | 31,29 | 5,89 | 1,57 |
| RSN/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTS/PNN | 1,10 | 0,08 | 0,34 | 1,82 | 1,26 | 0,05 | 2,77 | 0,14 | 1,44 |
| CNT/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| 7,06 | 7,36 | 58,00 | 15,50 | 36,74 | 2,63 | 4,57 | - | 1,45 |
| LUA/NNP | 7,06 | 7,36 | - | 13,38 | 1,87 | - | 4,57 | - | 0,27 |
| RDD/NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RPH/NTNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX/NNP | - | - | 58,00 | 2,12 | 34,87 | 2,63 | - | - | 1,18 |
| MHT/CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,72 | 0,14 | 0,56 | 1,15 | 0,34 | 0,34 | 0,55 | - | 0,59 |
| MHT/PNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| MHT/OTC | 0,40 | 0,14 | 0,56 | 1,15 | 0,24 | 0,34 | 0,55 | - | 0,42 |
| MHT/CSK | - | - | - | - | 0,10 | - | - | - | 0,17 |
| MHT/CSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| MHT/TMD | 0,32 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Phong Thịnh | Xã Thanh An | Xã Thanh Đức | Xã Thanh Hà | Xã Thanh Hương | Xã Thanh Lâm | Xã Thanh Liên | Xã Thanh Mỹ | Xã Thanh Ngọc | |
| (3) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| NNP/PNN | 13,22 | 48,75 | 185,43 | 14,44 | 146,91 | 71,16 | 40,36 | 30,94 | 45,87 |
| LUA/PNN | 2,94 | 4,34 | 0,67 | 5,25 | 5,40 | 11,63 | 16,82 | 3,72 | 19,09 |
| HNK/PNN | 6,97 | 5,96 | 8,44 | 3,44 | 10,45 | 16,39 | 14,06 | 8,17 | 11,67 |
| CLN/PNN | 1,28 | 3,52 | 11,21 | 1,64 | 3,43 | 3,71 | 6,57 | 4,82 | 2,45 |
| RDD/PKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RPH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX/PNN | 1,50 | 34,01 | 164,73 | 3,27 | 127,55 | 36,62 | 1,27 | 13,97 | 12,49 |
| RSN/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTS/PNN | 0,53 | 0,92 | 0,38 | 0,84 | 0,08 | 2,81 | 1,64 | 0,26 | 0,17 |
| CNT/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| 24,70 | 20,67 | 101,38 | 55,91 | 11,01 | 137,09 | 10,79 | 30,39 | 6,95 |
| LUA/NNP | 24,70 | - | 50,00 | 51,40 | 8,23 | 63,86 | 0,74 | 4,05 | 3,95 |
| RDD/NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RPH/NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX/NNP | - | 20,67 | 51,38 | 4,51 | 2,78 | 73,23 | 10,05 | 26,34 | 3,00 |
| MHT/CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,87 | 0,04 | - | - | 0,58 | 0,04 | 1,17 | 0,74 | 1,60 |
| MHT/PNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| MHT/OTC | 0,87 | 0,04 | - | - | 0,58 | 0,04 | 0,67 | 0,74 | 1,60 |
| MHT/CSK | - | - | - | - | - | - | 0,50 | - | - |
| MHT/CSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| MHT/TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Thanh Phong | Xã Thanh Quả | Xã Thanh Sơn | Xã Thanh Thịnh | Xã Thanh Thủy | Xã Thanh Tiên | Xã Thanh Tùng | Xã Thanh Xuân | Xã Xuân Dương | |
| (3) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) |
| NNP/PNN | 167,55 | 44,49 | 18,52 | 77,26 | 307,14 | 78,02 | 31,31 | 44,47 | 58,78 |
| LUA/PNN | 17,10 | 14,94 | - | 9,03 | 28,08 | 29,34 | 5,31 | 11,25 | 19,69 |
| HNK/PNN | 27,80 | 20,12 | 4,67 | 4,44 | 58,30 | 33,36 | 2,85 | 8,38 | 20,15 |
| CLN/PNN | 4,22 | 5,27 | 4,74 | 9,06 | 18,38 | 14,36 | 4,25 | 7,46 | 9,47 |
| RDD/PNN | - | - | - | - | 96,72 | - | - | - | - |
| RPH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX/PNN | 117,83 | 1,42 | 8,22 | 54,57 | 105,66 | 0,96 | 17,61 | 16,60 | 8,56 |
| RSN/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTS/PNN | 0,60 | 2,74 | - | 0,16 | - | - | 1,29 | 0,78 | 0,91 |
| CNT/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NKH/PNN | - | - | 0,89 | - | - | - | - | - | - |
|
| 5,32 | 5,47 | - | 7,90 | 36,17 | 5,29 | 48,97 | 110,73 | 11,65 |
| LUA/NNP | 5,32 | 5,47 | - | 7,90 | 5,37 | 5,29 | 27,00 | 56,73 | 11,65 |
| RDD/NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RPH/NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX/NNP | - | - | - | - | 30,80 | - | 21,97 | 54,00 | - |
| MHT/CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 | 1,54 | 0,03 | - | 0,03 | 0,38 | - | 0,25 | 0,81 |
| MHT/PNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| MHT/OTC | 0,05 | 1,54 | 0,03 | - | 0,03 | 0,38 | - | 0,25 | 0,73 |
| MHT/CSK | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,08 |
| MHT/CSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| MHT/TMD | - |
| 1 | - | - | - | - | - | - |
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |
| Thị trấn Dùng | Xã Cát Văn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+... | (5) | (6) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1 173,80 | 0,71 | 15,00 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | - | - | - |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1 162,81 | - | 15,00 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | - | - | - |
| 1.9 | Đất làm muối | LMU | - | - | - |
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 10,99 | 0,71 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 141,20 | 4,83 | 2,64 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 25,66 | 0,15 | 1,27 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,13 | 0,13 | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 18,17 | - | - |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 0,20 | - | - |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 4,22 | - | 0,11 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,85 | - | 0,11 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | - | - | - |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,01 | - | - |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,22 | - | - |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 2,14 | - | - |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - |
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT | - | - | - |
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT | - | - | - |
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - |
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | - | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 16,44 | 0,98 | 0,13 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - |
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 1,67 | - | - |
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT | - | - | - |
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 3,24 | 0,98 | 0,13 |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,32 | - | - |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 10,21 | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 70,73 | 3,57 | 1,13 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 57,32 | - | 0,02 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 4,46 | - | 1,00 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | - | - | - |
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC | - | - | - |
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 2,62 | 0,06 | - |
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 0,20 | - | - |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 0,24 | - | 0,11 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,06 | - | - |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 1,89 | - | - |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 3,94 | 3,51 | - |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 4,93 | - | - |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,27 | - | - |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt | NTD | 0,45 | - | - |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | - | - | - |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | - | - | - |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | ? |
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Đại Đồng | Xã Đồng Văn | Xã Hạnh Lâm | Xã Kim Bảng | Xã Mai Giang | Xã Minh Sơn | Xã Minh Tiến | Xã Ngọc Lâm | Xã Ngọc Sơn | |
| (3) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| NNP | 30,00 |
| 445,00 |
| 0,82 | 30,00 |
| 91,66 | 80,00 |
| LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LUK | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CLN | 30,00 | - | 445,00 | - | - | 30,00 | - | 91,66 | 80,00 |
| RPH | - | - | - | - | . | - | - | - | - |
| RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CNT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NKH | - | - | - | - | 0,82 | - | - | - | - |
| PNN | 4,45 | - | 2,42 | 14,47 | 0,62 | 0,32 | 1,04 | 3,04 | 8,72 |
| ONT | 3,71 | - | - | 0,65 | 0,61 | - | - | 1,08 | 0,63 |
| ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DSN | - | - | - | - | 0,01 | - | 0,04 | 1,15 | - |
| DVH | - | - | - | - | 0,01 | - | - | 0,05 | - |
| DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DYT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DGD | - | - | - | - | - | - | 0,04 | - | - |
| DTT | - | - | - | - | - | - | - | 1,10 | - |
| DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DMT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DSK | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CSK | 0,74 | - | 2,20 | 0,15 | - | 0,27 | 0,69 | - | 6,79 |
| SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SCT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TMD | 0,74 | - | - | - | - | - | 0,49 | - | 0,38 |
| SKC | - | - | - | 0,15 | - | - | 0,20 | - | 0,97 |
| SKS | - | - | 2,20 | - | - | 0,27 | - | - | 5,44 |
| CCC | - | - | 0,22 | 13,66 | - | 0,05 | 0,05 | 0,81 | 1,30 |
| DGT | - | - | 0,03 | 11,10 | - | - | 0,05 | - | 1,00 |
| DTL | - | - | 0,19 | - | - | - | - | - | - |
| DCT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DPC | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DDD | - | - | - | 2,56 | - | - | - | - | - |
| DRA | - | - | - | - | - | - | - | 0,20 | - |
| DNL | - | - | - | - | - | 0,05 | - | - | - |
| DBV | - | - | - | - | - | - | - | 0,03 | - |
| DCH | - | - | - | - | - | - | - | 0,58 | - |
| DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,30 |
| TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TIN | - | - | - | 0,01 | - | - | - | - | - |
| NTD | - | - | - | - | - | - | 0,26 | - | - |
| TVC | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Phong Thịnh | Xã Thanh An | Xã Thanh Đức | Xã Thanh Hà | Xã Thanh Hương | Xã Thanh Lâm | Xã Thanh Liên | Xã Thanh Mỹ | Xã Thanh Ngọc | |
| (3) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| NNP | 2,80 | 20,00 | 30,00 | 20,00 | - | 30,00 | - | - | - |
| LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LUK | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CLN | - | 20,00 | 30,00 | 20,00 | - | 30,00 | - | - | - |
| RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CNT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NKH | 2,80 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| PNN | 1,35 | 2,79 | 2,73 | 0,03 | 0,14 | 0,10 | 1,00 | 0,10 | 17,55 |
| ONT | 0,15 | - | 0,12 | - | 0,07 | - | - | 0,10 | - |
| ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | 17,10 |
| CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DVH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DYT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DGD | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DTT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DMT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DSK | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CSK | 0,20 | - | 2,56 | - | - | - | - | - | - |
| SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SCT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TMD | 0,20 | - | 0,26 | - | - | - | - | - | - |
| SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKS | - | - | 2,30 | - | - | - | - | - | - |
| CCC | 1,00 | 2,79 | 0,05 | 0,03 | 0,07 | 0,10 | 1,00 | - | 0,19 |
| DGT | - | 2,79 | 0,05 | 0,03 | 0,04 | - | - | - | - |
| DTL | 1,00 | - | - | - | - | 0,09 | 1,00 | - | 0,18 |
| DCT | - | - |
| - | - | - | - | - | - |
| DPC | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DNL | - | - | - | - | 0,03 | 0,01 | - | - | 0,01 |
| DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,26 |
| NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TVC | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| MNTC | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Thanh Phong | Xã Thanh Quả | Xã Thanh Sơn | Xã Thanh Thịnh | Xã Thanh Thủy | Xã Thanh Tiên | Xã Thanh Tùng | Xã Thanh Xuân | Xã Xuân Dương | |
|
| (25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) |
| NNP | - | 0,35 | 94,15 | 60,00 | 180,00 | 6,31 | 20,00 | 17,00 | - |
| LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LUK | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CLN | - | - | 94,15 | 60,00 | 180,00 | - | 20,00 | 17,00 | - |
| RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CNT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NKH | - | 0,35 | - | - | - | 6,31 | - | - | - |
| PNN | 0,62 | 1,33 | 3,77 | 5,50 | 59,14 | 1,19 | 0,11 | 0,24 | 0,96 |
| ONT | - | 1,12 | 1,21 | - | 14,20 | 0,19 | 0,08 | 0,04 | 0,28 |
| ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CQP | - | - | - | - | 1,07 | - | - | - | - |
| CAN | - | 0,20 | - | - | - | - | - | - | - |
| DSN | - | 0,01 | 1,22 | 1,00 | 0,03 | - | - | - | 0,65 |
| DVH | - | - | 0,65 | - | 0,03 | - | - | - | - |
| DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DYT | - | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - |
| DGD | - | - | 0,53 | - | - | - | - | - | 0,65 |
| DTT | - | - | 0,04 | 1,00 | - | - | - | - | - |
| DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DMT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DSK | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CSK | - | - | - | - | 1,67 | - | - | 0,04 | 0,02 |
| SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKN | - | - | - | - | 1,67 | - | - | - | - |
| SCT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TMD | - | - | - | - | - | - | - | 0,04 | 0,02 |
| SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CCC | - | - | 1,34 | - | 42,17 | 1,00 | 0,03 | 0,16 | 0,01 |
| DGT | - | - | - | - | 42,17 | - | - | 0,03 | 0,01 |
| DTL | - | - | - | - | - | 1,00 | - | - | - |
| DCT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DPC | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DNL | - | - | - | - | - | - | 0,03 | - | - |
| DBV | - | - | 0,03 | - | - | - | - | - | - |
| DCH | - | - | 1,31 | - | - | - | - | - | - |
| DKV | - | - | - | - | - | - | - | 0,13 | - |
| TON | 0,43 | - | - | 4,50 | - | - | - | - | - |
| TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTD | 0,19 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TVC | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
1.4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Thanh Chương.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Thanh Chương có trách nhiệm:
1. Công bố công khai điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, huyện Thanh Chương theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Thanh Chương đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh và Chủ tịch UBND huyện Thanh Chương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 2Luật Đất đai 2024
- 3Quyết định 1059/QĐ-TTg năm 2023 phê duyệt Quy hoạch tỉnh Nghệ An thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 4Nghị định 102/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đất đai
- 5Luật sửa đổi Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng 2024
- 6Thông tư 29/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7Nghị quyết 460/NQ-HĐND năm 2025 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2021-2025) Thành phố Hà Nội
Quyết định 09/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Thanh Chương tỉnh Nghệ An
- Số hiệu: 09/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 05/02/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Nghệ An
- Người ký: Nguyễn Văn Đệ
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 05/02/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
