Quyết định 07/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định về cấp dự báo cháy rừng và các bảng tra cấp dự báo cháy rừng trên địa bàn tỉnh. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm nâng cao hiệu quả công tác quản lý, chủ động phòng ngừa và ứng phó với nguy cơ cháy rừng cho các cơ quan, đơn vị và người dân trên địa bàn.
- Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Quyết định quy định chi tiết về phạm vi và các đối tượng chịu sự tác động như sau:
- Phạm vi điều chỉnh: Quy định về cấp dự báo cháy rừng và hệ thống các bảng tra phục vụ dự báo cháy rừng áp dụng thống nhất trên phạm vi toàn tỉnh Ninh Bình.
- Đối tượng áp dụng: Áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến các hoạt động phòng cháy, chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
- Quy định về cấp dự báo và bảng tra cấp dự báo cháy rừng
Nội dung chuyên môn về công tác dự báo cháy rừng được xác định cụ thể:
- Phân cấp dự báo cháy rừng: Cấp dự báo cháy rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình gồm có 05 cấp độ, thứ tự từ Cấp I đến Cấp V. Chi tiết cụ thể từng cấp dự báo được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quyết định.
- Bảng tra cấp dự báo: Hệ thống các bảng tra sử dụng để xác định cấp dự báo cháy rừng được quy định chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quyết định.
- Hiệu lực thi hành và phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện
Quy định về thời gian áp dụng và trách nhiệm của các đơn vị liên quan:
- Hiệu lực thi hành: Quyết định 07/2025/QĐ-UBND bắt đầu có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 02 năm 2025.
- Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Đài Khí tượng Thủy văn tỉnh Ninh Bình và các cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn, triển khai tổ chức thực hiện Quyết định trên địa bàn.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 07/2025/QĐ-UBND | Ninh Bình, ngày 18 tháng 02 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH CẤP DỰ BÁO CHÁY RỪNG VÀ CÁC BẢNG TRA CẤP DỰ BÁO CHÁY RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 12 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Phòng cháy và chữa cháy ngày 29 tháng 6 năm 2001;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy ngày 22 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 25/2019/TT-BNNPTNT ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về phòng cháy và chữa cháy rừng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 21/TTr-SNN ngày 23 tháng 01 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về cấp dự báo cháy rừng và các bảng tra cấp dự báo cháy rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
2. Đối tượng áp dụng: Quyết định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động phòng cháy, chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Điều 2. Cấp dự báo cháy rừng và các bảng tra cấp dự báo cháy rừng
1. Cấp dự báo cháy rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình gồm 05 cấp, từ cấp I đến cấp V, được quy định chi tiết tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này.
2. Các bảng tra cấp dự báo cháy rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình được quy định chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 02 năm 2025.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Đài khí tượng thủy văn tỉnh Ninh Bình và các đơn vị khác có liên quan hướng dẫn tổ chức thực hiện Quyết định này.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
|
PHỤ LỤC I
CẤP DỰ BÁO CHÁY RỪNG
(Kèm theo Quyết định số: 07/2025/QĐ-UBND ngày 18 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
| CẤP CHÁY | ĐẶC TRƯNG CHÁY RỪNG |
| I | Cấp thấp: Ít có khả năng cháy rừng, khả năng cháy rừng thấp. |
| II | Cấp trung bình: Có khả năng cháy rừng, khả năng cháy rừng ở mức trung bình. |
| III | Cấp cao: Thời tiết khô hanh kéo dài, dễ xảy ra cháy rừng, khả năng cháy lan trên diện rộng. |
| IV | Cấp nguy hiểm: Thời tiết khô hanh, hạn kéo dài có nguy cơ xảy ra cháy rừng lớn, tốc độ lan tràn lửa nhanh, nguy cơ cháy rừng lớn. |
| V | Cấp cực kỳ nguy hiểm: Thời tiết khô, hạn, kiệt kéo dài, có khả năng cháy lớn, lan tràn nhanh trên các loại rừng, tốc độ lửa lan tràn rất nhanh. |
PHỤ LỤC II
CÁC BẢNG TRA CẤP DỰ BÁO CHÁY RỪNG
(Kèm theo Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND ngày 18 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
1. Bảng tra cấp dự báo cháy rừng theo chỉ số P của Nesterop hiệu chỉnh theo trạng thái rừng
| Cấp cháy rừng | Chỉ số P hiệu chỉnh | |||
| Nhóm trạng thái rừng III | Nhóm trạng thái rừng II | Nhóm trạng thái rừng I | Tổng hợp | |
| I | P<1552 | P<1750 | P<1850 | P<1717 |
| II | 1552≤P<3105 | 1750≤P<3500 | 1850≤P<3700 | 1717≤P<3435 |
| III | 3105≤P<4657 | 3500≤P<5250 | 3700≤P<5550 | 3435≤P<5152 |
| IV | 4657≤P<6210 | 5250≤P<7000 | 5550≤P<7400 | 5152≤P<6870 |
| V | P≥6210 | P≥7000 | P≥7400 | P≥6870 |
Ghi chú:
Nhóm trạng thái rừng I bao gồm: rừng giàu, rừng trung bình; Nhóm trạng thái rừng II bao gồm: rừng phục hồi, rừng hỗn giao, rừng trồng hỗn loài; Nhóm trạng thái rừng III bao gồm: rừng nghèo, rừng nghèo kiệt, rừng tre nứa, rừng trên núi đá, các trạng thái rừng trồng thuần loài; Tổng hợp: sử dụng chung cho toàn tỉnh.
2. Bảng tra cấp dự báo cháy rừng theo chỉ tiêu khí tượng tổng hợp P cho các nhóm trạng thái rừng
| Chỉ số P | Nhóm trạng thái rừng III | Nhóm trạng thái rừng II | Nhóm trạng thái rừng I | Tổng hợp | ||||
| Phc | CNCC | Phc | CNCC | Phc | CNCC | Phc | CNCC | |
| 500 | 370 | I | 350 | I | 311 | I | 344 | I |
| 1.000 | 740 | I | 700 | I | 621 | I | 687 | I |
| 1.500 | 1.110 | I | 1.050 | I | 932 | I | 1.031 | I |
| 2.000 | 1.480 | I | 1.400 | I | 1.242 | I | 1.374 | I |
| 2.500 | 1.850 | II | 1.750 | II | 1.553 | II | 1.718 | II |
| 3.000 | 2.220 | II | 2.100 | II | 1.863 | II | 2.061 | II |
| 3.500 | 2.590 | II | 2.450 | II | 2.174 | II | 2.405 | II |
| 4.000 | 2.960 | II | 2.800 | II | 2.484 | II | 2.748 | II |
| 4.500 | 3.330 | II | 3.150 | II | 2.795 | II | 3.092 | II |
| 5.000 | 3.700 | III | 3.500 | III | 3.105 | III | 3.435 | III |
| 5.500 | 4.070 | III | 3.850 | III | 3.416 | III | 3.779 | III |
| 6.000 | 4.440 | III | 4.200 | III | 3.726 | III | 4.122 | III |
| 6.500 | 4.810 | III | 4.550 | III | 4.037 | III | 4.466 | III |
| 7.000 | 5.180 | III | 4.900 | III | 4.347 | III | 4.809 | III |
| 7.500 | 5.550 | IV | 5.250 | IV | 4.658 | IV | 5.153 | IV |
| 8.000 | 5.920 | IV | 5.600 | IV | 4.968 | IV | 5.496 | IV |
| 8.500 | 6.290 | IV | 5.950 | IV | 5.279 | IV | 5.840 | IV |
| 9.000 | 6.660 | IV | 6.300 | IV | 5.589 | IV | 6.183 | IV |
| 9.500 | 7.030 | IV | 6.650 | IV | 5.900 | IV | 6.527 | IV |
| 10.000 | 7.400 | V | 7.000 | V | 6.210 | V | 6.870 | V |
| 10.500 | 7.770 | V | 7.350 | V | 6.521 | V | 7.214 | V |
| 11.000 | 8.140 | V | 7.700 | V | 6.831 | V | 7.557 | V |
| 11.500 | 8.510 | V | 8.050 | V | 7.142 | V | 7.901 | V |
| 12.000 | 8.880 | V | 8.400 | V | 7.452 | V | 8.244 | V |
Ghi chú:
- Nhóm trạng thái rừng I bao gồm: rừng giàu, rừng trung bình; Nhóm trạng thái rừng II bao gồm: rừng phục hồi, rừng hỗn giao, rừng trồng hỗn loài; Nhóm trạng thái rừng III bao gồm: rừng nghèo, rừng nghèo kiệt, rừng tre nứa, rừng trên núi đá, các trạng thái rừng trồng thuần loài; Tổng hợp: sử dụng chung cho toàn tỉnh.
- P là chỉ tiêu khí tượng tổng hợp Nesterop;
- Phc là chỉ số P đã được hiệu chỉnh;
- CNCC là cấp nguy cơ cháy.
3. Bảng tra cấp dự báo cháy rừng tổng hợp (Pi) phục vụ dự báo hàng ngày và dài ngày theo chỉ số nhiệt độ không khí (To) và độ ẩm không khí (W%) lúc 13 giờ hằng ngày
| W% To | 100 | 95 | 90 | 85 | 80 | 75 | 70 | 65 | 60 | 55 | 50 | 45 | 40 | 35 | 30 | 25 | 20 | 15 | 10 | 5 | 0 |
| 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| 4 | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 | 2 | 3 | 3 | 3 | 4 | 4 | 5 | 5 | 5 | 6 | 6 | 7 | 7 | 7 | 8 | 8 |
| 6 | 0 | 1 | 2 | 3 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 19 |
| 8 | 0 | 2 | 5 | 7 | 9 | 11 | 13 | 15 | 17 | 19 | 21 | 23 | 24 | 26 | 28 | 29 | 31 | 32 | 34 | 35 | 37 |
| 10 | 0 | 4 | 8 | 12 | 16 | 19 | 23 | 26 | 30 | 33 | 36 | 39 | 42 | 44 | 47 | 50 | 52 | 54 | 57 | 59 | 61 |
| 12 | 0 | 7 | 13 | 20 | 26 | 31 | 37 | 42 | 47 | 52 | 57 | 61 | 65 | 70 | 74 | 77 | 81 | 84 | 88 | 91 | 94 |
| 14 | 0 | 10 | 20 | 30 | 39 | 47 | 55 | 63 | 71 | 78 | 85 | 91 | 97 | 103 | 109 | 114 | 119 | 124 | 128 | 133 | 137 |
| 16 | 0 | 15 | 30 | 43 | 56 | 69 | 80 | 91 | 102 | 112 | 121 | 130 | 138 | 146 | 154 | 161 | 168 | 174 | 180 | 186 | 191 |
| 18 | 0 | 22 | 42 | 61 | 79 | 96 | 112 | 127 | 142 | 155 | 168 | 179 | 191 | 201 | 211 | 220 | 229 | 237 | 245 | 252 | 259 |
| 20 | 0 | 30 | 58 | 84 | 109 | 132 | 153 | 173 | 192 | 210 | 226 | 241 | 256 | 269 | 282 | 294 | 305 | 315 | 325 | 334 | 342 |
| 22 | 0 | 41 | 78 | 113 | 146 | 176 | 204 | 231 | 255 | 278 | 299 | 318 | 336 | 353 | 369 | 384 | 397 | 410 | 422 | 433 | 443 |
| 24 | 0 | 54 | 104 | 150 | 192 | 232 | 268 | 301 | 332 | 361 | 388 | 412 | 435 | 456 | 475 | 493 | 509 | 524 | 539 | 552 | 564 |
| 26 | 0 | 70 | 135 | 195 | 249 | 300 | 346 | 388 | 427 | 463 | 496 | 526 | 553 | 579 | 602 | 624 | 643 | 662 | 678 | 694 | 708 |
| 28 | 0 | 91 | 174 | 250 | 319 | 382 | 440 | 493 | 541 | 585 | 625 | 662 | 696 | 726 | 754 | 780 | 803 | 824 | 844 | 862 | 878 |
| 30 | 0 | 116 | 221 | 317 | 404 | 483 | 554 | 619 | 678 | 732 | 781 | 825 | 865 | 901 | 934 | 964 | 992 | 1016 | 1039 | 1059 | 1078 |
| 32 | 0 | 146 | 279 | 398 | 506 | 603 | 691 | 770 | 842 | 906 | 965 | 1017 | 1065 | 1108 | 1146 | 1181 | 1213 | 1242 | 1267 | 1291 | 1312 |
| 34 | 0 | 183 | 347 | 495 | 627 | 746 | 853 | 949 | 1035 | 1112 | 1181 | 1244 | 1300 | 1350 | 1395 | 1435 | 1472 | 1504 | 1533 | 1560 | 1583 |
| 36 | 0 | 227 | 429 | 610 | 772 | 916 | 1045 | 1159 | 1262 | 1354 | 1436 | 1509 | 1574 | 1632 | 1684 | 1730 | 1772 | 1809 | 1842 | 1871 | 1898 |
| 38 | 0 | 279 | 527 | 747 | 942 | 1116 | 1270 | 1407 | 1528 | 1636 | 1732 | 1817 | 1893 | 1960 | 2019 | 2072 | 2119 | 2161 | 2198 | 2231 | 2260 |
| 40 | 0 | 341 | 642 | 908 | 1143 | 1350 | 1533 | 1695 | 1838 | 1964 | 2076 | 2175 | 2262 | 2338 | 2406 | 2466 | 2519 | 2566 | 2607 | 2644 | 2676 |
| 42 | 0 | 414 | 777 | 1096 | 1377 | 1624 | 1840 | 2031 | 2198 | 2345 | 2474 | 2587 | 2687 | 2774 | 2851 | 2919 | 2978 | 3030 | 3076 | 3117 | 3152 |
| 44 | 0 | 499 | 935 | 1317 | 1650 | 1941 | 2196 | 2418 | 2613 | 2783 | 2932 | 3061 | 3175 | 3274 | 3361 | 3437 | 3503 | 3561 | 3612 | 3656 | 3695 |
| 46 | 0 | 599 | 1120 | 1573 | 1966 | 2309 | 2607 | 2865 | 3091 | 3286 | 3457 | 3605 | 3733 | 3845 | 3943 | 4027 | 4101 | 4165 | 4221 | 4269 | 4311 |
| 48 | 0 | 715 | 1334 | 1869 | 2332 | 2732 | 3079 | 3379 | 3638 | 3863 | 4057 | 4225 | 4370 | 4496 | 4605 | 4699 | 4780 | 4851 | 4912 | 4964 | 5010 |
| 50 | 0 | 849 | 1581 | 2210 | 2752 | 3219 | 3620 | 3966 | 4263 | 4520 | 4740 | 4930 | 5094 | 5234 | 5355 | 5460 | 5549 | 5627 | 5693 | 5750 | 5800 |
Ghi chú:
- W% là độ ẩm không khí lúc 13 giờ (%);
- To là nhiệt độ không khí lúc 13 giờ (độ C).
- Cách sử dụng bảng tra chỉ số Pi để xác định chỉ số P tổng hợp và xác định cấp dự báo cháy rừng như sau:
+ Chỉ số Pi phải được tra và ghi chép hằng ngày;
+ Xác định giá trị của n (số ngày không có mưa): Nếu tổng lượng mưa trong ngày tính từ 13 giờ hôm trước đến 13 giờ hôm sau lớn hơn 5mm (hoặc 5 ngày liên tục có mưa, nhưng lượng mưa dưới 5 mm) thì n=0, suy ra Pi = 0.
+ Ngày thứ nhất không có mưa (kể từ trận mưa hôm trước), căn cứ vào nhiệt độ (To) và độ ẩm không khí (W%) do Đài khí tượng thủy văn tỉnh thông báo lúc 13 giờ để tra giá trị Pi. Ví dụ: To = 26 và W% = 75 ta tra mục 3 của Phụ lục II suy ra P1=300. Tra mục 1 hoặc 2 Phụ lục II ta được cấp nguy cơ cháy là cấp I.
+ Nếu ngày thứ hai không có mưa (kể từ trận mưa gần nhất), căn cứ vào nhiệt độ (To) và độ ẩm không khí (W%) để tra giá trị Pi. Ví dụ: To = 26 và W% = 70 ta tra mục 3 của Phụ lục II được P2=346, suy ra P=P1+P2=646. Tra mục 1 hoặc 2 của Phụ lục II ta được cấp nguy cơ cháy là cấp I.
+ Cứ tiếp tục cộng dồn chỉ số P cho đến khi có trận mưa tiếp theo, lúc đó P quay về giá trị = 0.
- 1Quyết định 08/2025/QĐ-UBND về Cấp dự báo cháy rừng và bảng tra cấp dự báo cháy rừng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
- 2Chỉ thị 06/CT-UBND về tăng cường quản lý bảo vệ rừng và phòng cháy chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Nghệ An năm 2025
- 3Quyết định 29/2025/QĐ-UBND về cấp dự báo cháy rừng và bảng tra cấp dự báo cháy rừng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- 4Quyết định 17/2025/QĐ-UBND về Cấp dự báo cháy rừng và các bảng tra cấp dự báo cháy rừng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- 5Quyết định 213/2025/QĐ-UBND quy định cấp dự báo cháy rừng, bảng tra cấp dự báo cháy rừng, thời gian cao điểm xảy ra cháy rừng và xác định vùng trọng điểm cháy rừng trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- 1Luật phòng cháy và chữa cháy 2001
- 2Luật phòng cháy, chữa cháy sửa đổi 2013
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Luật Lâm nghiệp 2017
- 5Nghị định 156/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật Lâm nghiệp
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Thông tư 25/2019/TT-BNNPTNT quy định về phòng cháy và chữa cháy rừng do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 8Quyết định 08/2025/QĐ-UBND về Cấp dự báo cháy rừng và bảng tra cấp dự báo cháy rừng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
- 9Chỉ thị 06/CT-UBND về tăng cường quản lý bảo vệ rừng và phòng cháy chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Nghệ An năm 2025
- 10Quyết định 29/2025/QĐ-UBND về cấp dự báo cháy rừng và bảng tra cấp dự báo cháy rừng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- 11Quyết định 17/2025/QĐ-UBND về Cấp dự báo cháy rừng và các bảng tra cấp dự báo cháy rừng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- 12Quyết định 213/2025/QĐ-UBND quy định cấp dự báo cháy rừng, bảng tra cấp dự báo cháy rừng, thời gian cao điểm xảy ra cháy rừng và xác định vùng trọng điểm cháy rừng trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Quyết định 07/2025/QĐ-UBND về Cấp dự báo cháy rừng và các bảng tra cấp dự báo cháy rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- Số hiệu: 07/2025/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 18/02/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Ninh Bình
- Người ký: Trần Song Tùng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 28/02/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
