Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2021-2025. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hướng nguồn vốn hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội của địa phương thông qua các hoạt động đầu tư trực tiếp và cho vay ưu đãi đối với các dự án kết cấu hạ tầng, an sinh xã hội và phát triển sản xuất.
- Lĩnh vực giáo dục và y tế
- Đầu tư xây dựng mới hoặc mở rộng quy mô các trường học, trung tâm đào tạo nghề và các cơ sở dạy nghề chất lượng cao trên địa bàn tỉnh.
- Đầu tư xây dựng, mở rộng các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; hỗ trợ kinh phí mua sắm các trang thiết bị y tế áp dụng công nghệ cao nhằm nâng cao chất lượng dịch vụ chăm sóc sức khỏe nhân dân.
- Lĩnh vực công nghiệp
- Đầu tư xây dựng đồng bộ kết cấu hạ tầng kỹ thuật tại các khu công nghiệp và cụm công nghiệp trên địa bàn.
- Đầu tư phát triển các dự án thuộc ngành công nghiệp phụ trợ.
- Đầu tư các dự án cơ khí chế tạo phục vụ trực tiếp cho hoạt động sản xuất, chế biến trong cả hai lĩnh vực công nghiệp và nông nghiệp.
- Đầu tư xây dựng các công trình, dự án phụ trợ nằm ngoài hàng rào của các khu công nghiệp, cụm công nghiệp nhằm kết nối hạ tầng đồng bộ.
- Lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và phát triển nông thôn
- Đầu tư các dự án trực tiếp phục vụ sản xuất và phát triển nông thôn; ưu tiên các mô hình nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao và nông nghiệp hữu cơ.
- Đầu tư các dự án phục vụ phát triển ngành ngư nghiệp, kinh tế biển và các mô hình nuôi trồng thủy sản thâm canh áp dụng công nghệ cao.
- Đầu tư phát triển lâm nghiệp, bảo vệ hệ thống rừng phòng hộ và các dự án bảo tồn sinh thái tại địa phương.
- Đầu tư xây dựng hệ thống kho lạnh, cơ sở bảo quản nông sản sau thu hoạch nhằm giảm thiểu hao hụt và nâng cao giá trị nông sản.
- Lĩnh vực môi trường, năng lượng và công nghệ thông tin
- Đầu tư xây dựng nhà máy, hệ thống cấp nước sạch; thực hiện các dự án chuyển đổi nguồn sử dụng nước mặt; đầu tư hệ thống thoát nước, xử lý nước thải, rác thải, khí thải; xây dựng hệ thống tái chế, tái sử dụng chất thải và sản xuất các sản phẩm thân thiện với môi trường.
- Mua sắm các phương tiện chuyên dùng phục vụ trực tiếp cho công tác vệ sinh môi trường đô thị và nông thôn.
- Đầu tư cải tạo, phát triển lưới điện phân phối; thực hiện ngầm hóa công trình điện; di dời lưới điện phục vụ quy hoạch; đầu tư phát triển các nguồn năng lượng tái tạo như năng lượng mặt trời, năng lượng gió và các nguồn năng lượng sạch khác.
- Đầu tư xây dựng các dự án viễn thông, khu công nghệ thông tin tập trung và khu công viên phần mềm.
- Hỗ trợ di chuyển, sắp xếp lại các cơ sở sản xuất kinh doanh gây ô nhiễm hoặc không phù hợp quy hoạch ra khỏi khu vực đô thị và khu dân cư tập trung.
- Lĩnh vực nhà ở và phát triển đô thị
- Đầu tư xây dựng phát triển các dự án nhà ở xã hội, bao gồm nhà ở cho người có thu nhập thấp, nhà ở dành cho công nhân tại các khu công nghiệp và ký túc xá sinh viên.
- Đầu tư xây dựng các khu tái định cư phục vụ công tác giải phóng mặt bằng các dự án trọng điểm của tỉnh.
- Đầu tư xây dựng các tuyến đường giao thông kết hợp với khai thác quỹ đất hai bên đường để tạo nguồn thu và phát triển đô thị.
- Lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch và thương mại
- Đầu tư xây dựng các công trình thể dục thể thao, trung tâm văn hóa cấp tỉnh và cấp huyện.
- Đầu tư xây dựng, cải tạo các khu du lịch, khu vui chơi giải trí, khu nghỉ dưỡng gắn liền với việc bảo vệ môi trường, cảnh quan thiên nhiên và các di tích lịch sử - văn hóa tại địa phương.
- Đầu tư xây dựng, sửa chữa, nâng cấp và mở rộng hệ thống chợ nông thôn, chợ đầu mối, trung tâm thương mại và siêu thị.
- Lĩnh vực giao thông vận tải
- Đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, bao gồm các công trình đường giao thông, bến xe, bãi đỗ xe công cộng và trạm dừng nghỉ.
- Xây dựng các trung tâm đào tạo và sát hạch giấy phép lái xe; trung tâm đăng kiểm xe cơ giới đường bộ và trung tâm đăng kiểm phương tiện thủy nội địa.
- Đầu tư, phát triển hệ thống phương tiện vận tải hành khách công cộng nhằm nâng cao năng lực vận chuyển và giảm thiểu ùn tắc.
- Lĩnh vực xã hội hóa và các lĩnh vực khác
- Đầu tư các dự án thuộc danh mục khuyến khích xã hội hóa trên địa bàn tỉnh Tiền Giang theo quy định của pháp luật.
- Đối với các lĩnh vực khác ngoài danh mục nêu trên nhưng phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ xem xét quyết định cụ thể sau khi có sự thống nhất bằng văn bản của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh.
- Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp
- Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 02 năm 2022.
- Quyết định này thay thế hoàn toàn cho Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 01 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về việc ban hành Danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển của tỉnh thuộc đối tượng đầu tư trực tiếp, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2021 - 2025.
- Trách nhiệm thi hành
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính chịu trách nhiệm giám sát và phối hợp thực hiện quyết định này.
- Hội đồng quản lý Quỹ và Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Tiền Giang có trách nhiệm tổ chức triển khai, tiếp nhận hồ sơ, thẩm định và thực hiện đầu tư, cho vay đúng đối tượng quy định tại danh mục.
- Các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc các quy định tại Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 07/2022/QĐ-UBND | Tiền Giang, ngày 28 tháng 01 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC LĨNH VỰC ĐẦU TƯ, CHO VAY CỦA QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TỈNH TIỀN GIANG GIAI ĐOẠN 2021 - 2025
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật.
Căn cứ Nghị định số 147/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển địa phương;
Căn cứ Nghị quyết số 41/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang thông qua Danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2021 - 2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2021 - 2025, như sau:
| TT | Lĩnh vực đầu tư, cho vay |
| I | Lĩnh vực giáo dục, y tế |
| 1 | Đầu tư xây dựng, mở rộng trường học, trung tâm đào tạo nghề; dạy nghề chất lượng cao. |
| 2 | Đầu tư xây dựng, mở rộng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; mua sắm trang thiết bị y tế công nghệ cao. |
| II | Lĩnh vực công nghiệp |
| 1 | Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp. |
| 2 | Đầu tư dự án công nghiệp phụ trợ. |
| 3 | Đầu tư dự án cơ khí chế tạo phục vụ sản xuất, chế biến trong công nghiệp, nông nghiệp. |
| 4 | Đầu tư các dự án phụ trợ bên ngoài hàng rào khu, cụm công nghiệp. |
| III | Lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và phát triển nông thôn |
| 1 | Đầu tư các dự án phục vụ sản xuất, phát triển nông thôn; nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, nông nghiệp hữu cơ. |
| 2 | Đầu tư các dự án phục vụ sản xuất, phát triển ngư nghiệp, kinh tế biển và nuôi trồng thủy sản thâm canh công nghệ cao. |
| 3 | Đầu tư các dự án phục vụ phát triển lâm nghiệp, bảo vệ rừng phòng hộ, dự án bảo tồn sinh thái. |
| 4 | Đầu tư kho lạnh, cơ sở bảo quản nông sản sau thu hoạch. |
| IV | Lĩnh vực môi trường, năng lượng, công nghệ thông tin |
| 1 | Đầu tư nhà máy, hệ thống cấp nước sạch, dự án chuyển đổi nguồn sử dụng nước mặt, thoát nước, xử lý nước thải, rác thải, khí thải, đầu tư hệ thống tái chế, tái sử dụng chất thải, đầu tư sản xuất các sản phẩm thân thiện với môi trường. |
| 2 | Đầu tư phương tiện chuyên dùng phục vụ công tác vệ sinh môi trường. |
| 3 | Đầu tư cải tạo và phát triển lưới điện phân phối; đầu tư ngầm hóa công trình điện; đầu tư di dời lưới điện; đầu tư phát triển năng lượng mặt trời, năng lượng gió và năng lượng tái tạo khác. |
| 4 | Đầu tư các dự án viễn thông, khu công nghệ thông tin; khu công viên phần mềm. |
| 5 | Di chuyển sắp xếp lại các cơ sở sản xuất kinh doanh ra khỏi đô thị, khu dân cư. |
| V | Lĩnh vực nhà ở |
| 1 | Đầu tư xây dựng phát triển nhà ở xã hội (nhà ở cho người có thu nhập thấp, nhà ở cho công nhân, ký túc xá sinh viên...). |
| 2 | Đầu tư khu tái định cư. |
| 3 | Đầu tư đường giao thông và khai thác quỹ đất hai bên đường. |
| VI | Lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch, thương mại |
| 1 | Đầu tư các công trình thể thao, trung tâm văn hóa. |
| 2 | Đầu tư xây dựng, cải tạo: Khu du lịch, vui chơi giải trí, nghỉ dưỡng gắn với bảo vệ môi trường, cảnh quan thiên nhiên, di tích lịch sử tại địa phương. |
| 3 | Đầu tư xây dựng, sửa chữa, nâng cấp, mở rộng chợ nông thôn, chợ đầu mối, trung tâm thương mại, siêu thị. |
| VII | Lĩnh vực giao thông |
| 1 | Đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng giao thông: gồm công trình đường bộ, bến xe, bãi đỗ xe và trạm dừng nghỉ. |
| 2 | Xây dựng trung tâm đào tạo và sát hạch giấy phép lái xe, trung tâm đăng kiểm xe cơ giới đường bộ, trung tâm đăng kiểm phương tiện thủy nội địa. |
| 3 | Đầu tư, phát triển phương tiện vận tải hành khách công cộng. |
| VIII | Đầu tư các dự án thuộc lĩnh vực xã hội hóa được khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh. |
| IX | Đối với các lĩnh vực khác theo định hướng phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định sau khi được sự thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh. |
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 09 tháng 02 năm 2022 và thay thế Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 01 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển của tỉnh thuộc đối tượng đầu tư trực tiếp, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2021 - 2025.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính; Hội đồng quản lý, Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 05/2021/QĐ-UBND về Danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển của tỉnh thuộc đối tượng đầu tư trực tiếp, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2021-2025
- 2Quyết định 32/2021/QĐ-UBND về Danh mục các lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2021-2025
- 3Quyết định 1568/QĐ-UBND năm 2021 về danh mục các lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2021-2025
- 4Nghị quyết 45/NQ-HĐND năm 2021 thông qua Danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh An Giang
- 5Nghị quyết 20/2021/NQ-HĐND về Danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ đầu tư phát triển Tây Ninh
- 6Quyết định 2995/QĐ-UBND năm 2021 về Danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh An Giang
- 7Quyết định 802/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay giai đoạn 2022-2025 của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Thừa Thiên Huế
- 8Nghị quyết 14/NQ-HĐND năm 2022 thông qua Danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay giai đoạn 2022-2025 của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Thừa Thiên Huế
- 9Nghị quyết 43/NQ-HĐND năm 2021 về thông qua Danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2021-2025
- 10Nghị quyết 16/NQ-HĐND năm 2022 về Danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh Bình Dương giai đoạn 2022-2026
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 3Nghị định 34/2016/NĐ-CP quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật
- 4Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2020
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Nghị định 147/2020/NĐ-CP quy định về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương
- 7Nghị định 154/2020/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 34/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
- 8Quyết định 32/2021/QĐ-UBND về Danh mục các lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2021-2025
- 9Nghị quyết 41/NQ-HĐND năm 2021 thông qua Danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2021-2025
- 10Quyết định 1568/QĐ-UBND năm 2021 về danh mục các lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2021-2025
- 11Nghị quyết 45/NQ-HĐND năm 2021 thông qua Danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh An Giang
- 12Nghị quyết 20/2021/NQ-HĐND về Danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ đầu tư phát triển Tây Ninh
- 13Quyết định 2995/QĐ-UBND năm 2021 về Danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh An Giang
- 14Quyết định 802/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay giai đoạn 2022-2025 của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Thừa Thiên Huế
- 15Nghị quyết 14/NQ-HĐND năm 2022 thông qua Danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay giai đoạn 2022-2025 của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Thừa Thiên Huế
- 16Nghị quyết 43/NQ-HĐND năm 2021 về thông qua Danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2021-2025
- 17Nghị quyết 16/NQ-HĐND năm 2022 về Danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh Bình Dương giai đoạn 2022-2026
Quyết định 07/2022/QĐ-UBND về Danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2021-2025
- Số hiệu: 07/2022/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 28/01/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Tiền Giang
- Người ký: Trần Văn Dũng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 09/02/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
