Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 07/2011/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 22 tháng 4 năm 2011

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ TIÊU THỤ NƯỚC SẠCH CỦA CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN CẤP THOÁT NƯỚC BẾN TRE

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 95/2009/TTLT-BTC-BXD-BNN ngày 19 tháng 5 năm 2009 của Bộ Tài chính - Bộ Xây dựng - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn;
Căn cứ Thông tư số 100/2009/TT-BTC ngày 20 tháng 5 năm 2009 của Bộ Tài chính về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt;
Theo phương án giá tiêu thụ nước sạch của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cấp thoát nước Bến Tre và đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 820/TTr-STC ngày 04 tháng 4 năm 2011,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá tiêu thụ nước sạch của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cấp thoát nước Bến Tre theo từng địa bàn, mục đích sử dụng như sau:

1. Huyện Chợ Lách và huyện Giồng Trôm:

STT

Mục đích sử dụng

Giá tiêu thụ (đồng/m3)

1

Sinh hoạt hộ dân cư

6.400

2

Phục vụ mục đích công cộng, cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp

6.600

3

Hoạt động sản xuất vật chất

6.900

4

Hoạt động kinh doanh dịch vụ

7.400

 

2. Thành phố Bến Tre, huyện Châu Thành và các khu công nghiệp:

STT

Mục đích sử dụng

Giá tiêu thụ (đồng/m3)

1

Sinh hoạt hộ dân cư

7.700

2

Phục vụ mục đích công cộng, cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp

7.900

3

Hoạt động sản xuất vật chất

8.200

4

Kinh doanh dịch vụ

8.700

 

3. Các đối tượng quy định tại Điểm 3 và 4, Khoản 1, Khoản 2 Điều này được tính 15m3/tháng theo giá quy định tại Điểm 1 tương ứng với từng địa bàn.

Mức giá trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ Quyết định số 01/2010/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cấp thoát nước Bến Tre.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Lao động - Thương binh và Xã hội; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cấp thoát nước Bến Tre; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Bến Tre, huyện Châu Thành, huyện Chợ Lách; Thủ tưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân và hộ gia đình có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Hiếu