TỔNG QUAN QUYẾT ĐỊNH 04/2019/QĐ-UBND VỀ GIÁ NƯỚC SẠCH TẠI THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Quyết định 04/2019/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ ban hành quy định khung giá tiêu thụ nước sạch chi tiết áp dụng cho các đối tượng tiêu dùng tại khu vực đô thị và khu vực nông thôn trên địa bàn thành phố.
1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Quyết định này quy định về giá bán nước sạch sinh hoạt và nước sạch dùng cho các mục đích khác tại đô thị cũng như khu vực nông thôn thuộc phạm vi quản lý của thành phố Cần Thơ. Các đối tượng chịu sự điều chỉnh bao gồm:
- Đơn vị kinh doanh nước sạch: Các tổ chức, doanh nghiệp, đơn vị chịu trách nhiệm sản xuất, quản lý và cung cấp nước sạch trên địa bàn.
- Khách hàng sử dụng nước sạch: Hộ gia đình, hộ nghèo, gia đình chính sách, cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, cơ sở sản xuất và các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ.
2. Giá nước sạch tại khu vực đô thị
Đối với khu vực đô thị, biểu giá nước sạch được phân chia chi tiết theo mục đích sử dụng. Trong đó, giá nước sinh hoạt hộ gia đình áp dụng cơ chế tính giá lũy tiến theo các mức tiêu thụ. Đơn giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT), nhưng chưa bao gồm thuế tài nguyên và giá dịch vụ thoát nước:
- Hộ nghèo có sổ: Được hưởng mức giá hỗ trợ là 4.000 đồng/m3.
- Hộ gia đình sử dụng cho mục đích sinh hoạt khác (tính theo mức tiêu thụ/hộ/tháng):
- Mức 10m3 đầu tiên: 5.500 đồng/m3.
- Từ trên 10m3 đến 20m3: 6.800 đồng/m3.
- Từ trên 20m3 đến 30m3: 7.600 đồng/m3.
- Trên 30m3: 8.700 đồng/m3.
- Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp: Áp dụng mức giá 8.000 đồng/m3.
- Hoạt động sản xuất vật chất: Áp dụng mức giá 8.900 đồng/m3.
- Kinh doanh dịch vụ: Áp dụng mức giá 11.100 đồng/m3.
3. Giá nước sạch và chính sách an sinh xã hội khu vực nông thôn
Đối với nước sạch do Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn cung cấp, đơn giá đã bao gồm đầy đủ thuế VAT, phí bảo vệ môi trường và thuế tài nguyên:
- Giá bán theo nhóm đối tượng:
- Hộ nghèo có sổ và gia đình chính sách (Bà mẹ Việt Nam anh hùng, gia đình thương binh, gia đình liệt sĩ): 4.000 đồng/m3.
- Tất cả các đối tượng khách hàng còn lại: 5.000 đồng/m3.
- Chính sách miễn giảm ưu đãi:
- Thực hiện miễn giảm thu tiền sử dụng nước với định mức 3m3/tháng cho các hộ gia đình có gắn đồng hồ nước sạch thuộc đối tượng: Hộ nghèo có sổ, hộ gia đình hiến đất để xây dựng trạm cấp nước, và hộ gia đình chính sách (Bà mẹ Việt Nam anh hùng, thương binh, liệt sĩ).
4. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện
- Hiệu lực thi hành: Quyết định 04/2019/QĐ-UBND có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2019.
- Văn bản bãi bỏ: Quyết định này thay thế Quyết định số 642/QĐ-UBND ngày 15/3/2013 của Chủ tịch UBND thành phố Cần Thơ về biểu giá tiêu thụ nước sạch và Quyết định số 2182/QĐ-UBND ngày 24/7/2013 về biểu giá tiêu thụ nước sạch khu vực nông thôn.
- Tổ chức thực hiện: Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan, ban ngành thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 04/2019/QĐ-UBND | Cần Thơ, ngày 12 tháng 02 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH GIÁ TIÊU THỤ NƯỚC SẠCH TẠI ĐÔ THỊ VÀ KHU VỰC NÔNG THÔN
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2012 của liên Bộ Tài chính - Bộ Xây dựng - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn;
Căn cứ Thông tư số 88/2012/TT-BTC ngày 28 tháng 5 năm 2012 của Bộ Tài chính về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
Quyết định này quy định giá nước sạch tại đô thị và khu vực nông thôn trên địa bàn thành phố Cần Thơ; áp dụng đối với các đơn vị kinh doanh nước sạch, các tổ chức và khách hàng sử dụng nước sạch.
Điều 2. Giá nước sạch khu vực đô thị
| Nhóm | Mục đích sử dụng nước | Đơn giá (đồng/m3) |
| 1. | Hộ nghèo có sổ | 4.000 |
| 2. | Hộ sinh hoạt khác |
|
|
| - Mức 10m3 đầu tiên (hộ/tháng) | 5.500 |
|
| - Từ trên 10m3 đến 20m3 (hộ/tháng) | 6.800 |
|
| - Từ trên 20m3 đến 30m3 (hộ/tháng) | 7.600 |
|
| - Trên 30m3 (hộ/tháng) | 8.700 |
| 3. | Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp | 8.000 |
| 4. | Hoạt động sản xuất vật chất | 8.900 |
| 5. | Kinh doanh dịch vụ | 11.100 |
(Giá trên đã bao gồm thuế VAT; chưa bao gồm giá dịch vụ thoát nước hoặc thuế tài nguyên)
Điều 3. Giá nước sạch do Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn cung cấp
1. Đối với hộ nghèo có sổ, gia đình chính sách (gia đình Bà mẹ Việt Nam anh hùng, gia đình thương binh, gia đình liệt sĩ): 4.000 đồng/m3.
2. Tất cả các khách hàng còn lại: 5.000 đồng/m3 (đã bao gồm thuế VAT, phí bảo vệ môi trường và thuế tài nguyên)
Miễn giảm thu tiền sử dụng nước mỗi tháng 3m3 cho hộ nghèo có sổ, gia đình hiến đất để xây dựng trạm cấp nước, hộ gia đình chính sách (gia đình Bà mẹ Việt Nam anh hùng, gia đình thương binh, gia đình liệt sĩ) có gắn đồng hồ sử dụng nước sạch.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2019 và thay thế Quyết định số 642/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2013 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành biểu giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn thành phố Cần Thơ và Quyết định số 2182/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2013 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành biểu giá tiêu thụ nước sạch khu vực nông thôn trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Điều 5. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan, ban ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 642/QĐ-UBND năm 2013 về biểu giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- 2Quyết định 30/2013/QĐ-UBND biểu giá nước sạch sinh hoạt tại đô thị, khu vực nông thôn và nước dùng cho cơ quan hành chính sự nghiệp, khu công nghiệp, hoạt động sản xuất, kinh doanh dịch vụ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- 3Quyết định 14/2017/QĐ-UBND sửa đổi Khoản 1 và Điểm a Khoản 3 của Quyết định 30/2013/QĐ-UBND về biểu giá nước sạch sinh hoạt tại đô thị, khu vực nông thôn và nước dùng cho cơ quan hành chính sự nghiệp, khu công nghiệp, đơn vị sản xuất và kinh doanh dịch vụ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- 4Quyết định 41/2018/QĐ-UBND quy định về giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch tại đô thị do Công ty Cổ phần cấp nước Nghệ An sản xuất cung ứng trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- 5Quyết định 03/2024/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định 04/2019/QĐ-UBND về Quy định giá tiêu thụ nước sạch tại đô thị và khu vực nông thôn do Thành phố Cần Thơ ban hành
- 1Thông tư liên tịch 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNT hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn do Bộ Tài chính - Bộ Xây dựng - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 2Thông tư 88/2012/TT-BTC về khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 3Luật giá 2012
- 4Quyết định 30/2013/QĐ-UBND biểu giá nước sạch sinh hoạt tại đô thị, khu vực nông thôn và nước dùng cho cơ quan hành chính sự nghiệp, khu công nghiệp, hoạt động sản xuất, kinh doanh dịch vụ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- 5Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 6Quyết định 14/2017/QĐ-UBND sửa đổi Khoản 1 và Điểm a Khoản 3 của Quyết định 30/2013/QĐ-UBND về biểu giá nước sạch sinh hoạt tại đô thị, khu vực nông thôn và nước dùng cho cơ quan hành chính sự nghiệp, khu công nghiệp, đơn vị sản xuất và kinh doanh dịch vụ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- 7Quyết định 41/2018/QĐ-UBND quy định về giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch tại đô thị do Công ty Cổ phần cấp nước Nghệ An sản xuất cung ứng trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Quyết định 04/2019/QĐ-UBND quy định về giá nước sạch tại đô thị và khu vực nông thôn do thành phố Cần Thơ ban hành
- Số hiệu: 04/2019/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 12/02/2019
- Nơi ban hành: Thành phố Cần Thơ
- Người ký: Võ Thành Thống
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/03/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
