Giới thiệu chung về Quyết định 02/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định ban hành nhằm xác định Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh. Quyết định này phục vụ làm căn cứ để các cơ quan quản lý nhà nước thực hiện việc tính, thu thuế tài nguyên, đồng thời giúp các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính với ngân sách nhà nước theo đúng quy định pháp luật.
Nội dung chi tiết và các chính sách cốt lõi của Quyết định
1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025
Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định chính thức ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 kèm theo Phụ lục chi tiết của Quyết định này. Bên cạnh đó, các nội dung liên quan đến thuế suất và quy trình quản lý, thu nộp thuế tài nguyên không quy định trực tiếp tại văn bản này sẽ được thực hiện thống nhất theo các quy định của pháp luật thuế hiện hành.
2. Quy định trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan, ban ngành
Để đảm bảo việc áp dụng bảng giá tính thuế tài nguyên được chính xác, kịp thời và sát với thực tế biến động thị trường, Ủy ban nhân dân tỉnh phân công trách nhiệm cụ thể cho từng đơn vị như sau:
- Sở Tài chính: Đóng vai trò chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh và các cơ quan liên quan thực hiện hai nhiệm vụ trọng tâm. Một là, hàng năm chủ động tham mưu, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên mới phù hợp với biến động thực tế của thị trường và Khung giá tính thuế tài nguyên do Bộ Tài chính ban hành. Hai là, thực hiện đầy đủ các nhiệm vụ chuyên môn theo quy định tại Điều 1 của Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20 tháng 5 năm 2024 của Bộ Tài chính.
- Sở Tài nguyên và Môi trường: Có trách nhiệm theo dõi, rà soát liên tục các loại khoáng sản thực tế phát sinh hoạt động khai thác trên địa bàn tỉnh thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên. Khi phát hiện có sự thay đổi hoặc phát sinh mới, đơn vị phải kịp thời thông báo cho Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh, bổ sung giá tính thuế tài nguyên cho phù hợp.
- Cục Thuế tỉnh: Là cơ quan chủ trì phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính cùng các đơn vị liên quan tiến hành hướng dẫn, kiểm tra, giám sát chặt chẽ các tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh liên quan đến tài nguyên trong việc đăng ký, kê khai và nộp thuế tài nguyên. Trong quá trình quản lý thu thuế, nếu phát hiện trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên, Cục Thuế tỉnh có trách nhiệm thông báo cho Sở Tài chính để tổng hợp và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
3. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm pháp lý
Quy định về thời gian áp dụng và các đối tượng chịu sự điều chỉnh của Quyết định bao gồm:
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2025.
- Quy định thay thế: Quyết định này thay thế hoàn toàn Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024 trên địa bàn tỉnh.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; cùng các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên thuộc đối tượng nộp thuế tài nguyên và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 02/2025/QĐ-UBND | Nam Định, ngày 03 tháng 01 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN NĂM 2025 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định về thuế;
Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên; Thông tư số 12/2016/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên; Thông tư số 174/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau; Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau; Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20 tháng 5 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 05 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 604/TTr-STC ngày 25 tháng 12 năm 2024; Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 2324/BC-STP ngày 24 tháng 12 năm 2024 và hồ sơ, tài liệu kèm theo.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nam Định (có Phụ lục kèm theo).
Thuế suất và các quy định liên quan đến việc thu thuế tài nguyên thực hiện theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh và cơ quan liên quan
a) Hàng năm, tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên phù hợp với biến động của thị trường và Khung giá tính thuế tài nguyên do Bộ Tài chính ban hành;
b) Thực hiện nhiệm vụ theo quy định tại Điều 1 của Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20 tháng 5 năm 2024 của Bộ Tài chính.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường theo dõi, rà soát các loại khoáng sản có phát sinh khai thác trên địa bàn tỉnh thuộc diện chịu thuế tài nguyên, kịp thời thông báo cho Sở Tài chính để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh, bổ sung giá tính thuế tài nguyên đảm bảo phù hợp.
3. Cục Thuế tỉnh
a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính và cơ quan liên quan hướng dẫn, kiểm tra, giám sát các tổ chức, cá nhân có chức năng hoạt động kinh doanh liên quan đến tài nguyên trên địa bàn tỉnh thực hiện nghiêm việc đăng ký, kê khai, nộp thuế tài nguyên theo quy định tại Quyết định này;
b) Trong quá trình thực hiện thu thuế tài nguyên mà phát sinh trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên thì Cục Thuế tỉnh thông báo cho Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2025 và thay thế Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024 trên địa bàn tỉnh Nam Định.
2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan: Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Công Thương, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Giao thông vận tải, Cục Thuế tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên thuộc đối tượng phải nộp thuế tài nguyên và đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN NĂM 2025 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH
(Kèm theo Quyết định số: 02/2025/QĐ-UBND ngày 03/01/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định)
| Mã, nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên (chưa bao gồm thuế VAT) | ||||||
| Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | ||||
| II |
|
|
|
|
| Khoáng sản không kim loại |
|
| |
|
| II5 |
|
|
|
| Cát |
|
| |
|
|
| II501 |
|
|
| Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) |
|
| |
|
|
|
| II50101 |
|
| Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) | Đồng/m3 | 65.000 | |
|
|
|
| II50102 |
|
| Cát nuôi trồng thủy sản | Đồng/m3 | 56.000 | |
|
|
| II502 |
|
|
| Cát xây dựng |
|
| |
|
|
|
| II50201 |
|
| Cát đen dùng trong xây dựng | Đồng/m3 | 100.000 | |
|
| II7 |
|
|
|
| Đất làm gạch, ngói | Đồng/m3 | 120.000 | |
| IV |
|
|
|
|
| Hải sản tự nhiên |
|
| |
|
| IV2 |
|
|
|
| Hải sản tự nhiên khác |
|
| |
|
|
| IV201 |
|
|
| Cá |
|
| |
|
|
|
| IV20101 |
|
| Cá loại 1, 2, 3 | Đồng/kg | 42.000 | |
|
|
|
| IV20102 |
|
| Cá loại khác | Đồng/kg | 30.000 | |
|
|
| IV202 |
|
|
| Cua | Đồng/kg | 200.000 | |
|
|
| IV204 |
|
|
| Mực | Đồng/kg | 95.000 | |
|
|
| IV205 |
|
|
| Tôm |
|
| |
|
|
|
| IV20501 |
|
| Tôm hùm | Đồng/kg | 620.000 | |
|
|
|
| IV20502 |
|
| Tôm khác | Đồng/kg | 150.000 | |
|
|
| IV206 |
|
|
| Khác | Đồng/kg | 20.000 | |
| V |
|
|
|
|
| Nước thiên nhiên |
|
| |
|
| V1 |
|
|
|
| Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp |
|
| |
|
|
| V101 |
|
|
| Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp |
|
| |
|
|
|
| V10101 |
|
| Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế) | Đồng/m3 | 400.000 | |
|
|
|
| V10102 |
|
| Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ) | Đồng/m3 | 450.000 | |
|
|
|
| V10103 |
|
| Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp | Đồng/m3 | 1.100.000 | |
|
|
|
| V10104 |
|
| Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch... | Đồng/m3 | 20.000 | |
|
|
| V102 |
|
|
| Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp |
|
| |
|
|
|
| V10201 |
|
| Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp | Đồng/m3 | 300.000 | |
|
|
|
| V10202 |
|
| Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp | Đồng/m3 | 1.000.000 | |
|
| V2 |
|
|
|
| Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch |
|
| |
|
|
| V201 |
|
|
| Nước mặt | Đồng/m3 | 4.000 | |
|
|
| V202 |
|
|
| Nước dưới đất (nước ngầm) | Đồng/m3 | 6.000 | |
|
| V3 |
|
|
|
| Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác |
|
| |
|
|
| V301 |
|
|
| Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá | Đồng/m3 | 100.000 | |
|
|
| V302 |
|
|
| Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng | Đồng/m3 | 50.000 | |
|
|
| V303 |
|
|
| Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng | Đồng/m3 | 7.000 | |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 05/2024/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024 trên địa bàn tỉnh Nam Định
- 2Quyết định 52/2024/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
- 3Quyết định 77/2024/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2025
- 4Quyết định 66/2024/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
Quyết định 02/2025/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nam Định
- Số hiệu: 02/2025/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 03/01/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Nam Định
- Người ký: Trần Anh Dũng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 15/01/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
