Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 54:2020/BTTTT về Thiết bị truyền dữ liệu băng rộng hoạt động trong băng tần 2,4 GHz do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành, quy định các yêu cầu kỹ thuật và phương pháp đo kiểm đối với các thiết bị vô tuyến truyền dữ liệu băng rộng hoạt động trong băng tần từ 2 400 MHz đến 2 483,5 MHz.
Phạm vi điều chỉnh và Đối tượng áp dụng
- Phạm vi điều chỉnh: Quy chuẩn này áp dụng cho các thiết bị truyền dữ liệu băng rộng hoạt động trong băng tần 2,4 GHz sử dụng các kỹ thuật điều chế trải phổ (như trải phổ nhảy tần FHSS, trải phổ chuỗi trực tiếp DSSS, hoặc các kỹ thuật điều chế băng rộng khác).
- Đối tượng áp dụng: Quy chuẩn áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh và sử dụng các thiết bị truyền dữ liệu băng rộng thuộc phạm vi điều chỉnh tại thị trường Việt Nam, cũng như các cơ quan quản lý và tổ chức chứng nhận hợp quy liên quan.
Nội dung cốt lõi của Quy chuẩn QCVN 54:2020/BTTTT
1. Quy định chung và các điều khoản đầu (Điều 1 - Điều 4)
- Xác định các khái niệm, định nghĩa kỹ thuật cơ bản liên quan đến thiết bị truyền dữ liệu băng rộng, bao gồm các thông số về công suất bức xạ đẳng hướng tương đương (e.i.r.p.), mật độ phổ công suất, băng thông chiếm dụng, và các chế độ hoạt động của thiết bị.
- Quy định các điều kiện môi trường đo kiểm tiêu chuẩn và giới hạn sai số cho phép của các phép đo nhằm bảo đảm tính đồng bộ, khách quan và chính xác khi thực hiện đánh giá hợp quy.
2. Thủ tục và bố trí thiết bị đo kiểm trước khi đo bức xạ
- Mô tả chi tiết các thủ tục chuẩn bị, cách thức bố trí sơ đồ thiết bị đo và các bước kiểm tra bắt buộc phải thực hiện trước khi tiến hành bất kỳ phép đo bức xạ nào.
- Quy định các yêu cầu chung đối với hệ thống đo kiểm, bao gồm việc hiệu chuẩn thiết bị đo, thiết lập khoảng cách đo, và kiểm soát các yếu tố gây nhiễu từ môi trường xung quanh để đảm bảo kết quả đo phản ánh đúng đặc tính kỹ thuật thực tế của thiết bị được kiểm tra.
3. Phương pháp đo kiểm phát xạ đối với các yêu cầu kỹ thuật
- Cung cấp hướng dẫn chi tiết về quy trình và phương pháp sử dụng phép đo bức xạ để kiểm tra các chỉ tiêu kỹ thuật cốt lõi của thiết bị.
- Các chỉ tiêu kỹ thuật được kiểm tra bao gồm: công suất phát cực đại, mật độ phổ công suất cực đại, băng thông tần số hoạt động, phát xạ không mong muốn trong băng tần và ngoài băng tần (phát xạ giả của máy phát và máy thu).
4. Kiểm tra khả năng thích nghi trên thiết bị ăng ten tích hợp
- Hướng dẫn phương pháp đo phát xạ để đánh giá và kiểm tra yêu cầu về khả năng thích nghi (adaptability) của thiết bị sử dụng ăng ten tích hợp.
- Quy trình này nhằm xác định khả năng tự động phát hiện và tránh va chạm kênh tần số của thiết bị khi hoạt động trong môi trường chia sẻ băng tần 2,4 GHz với các hệ thống vô tuyến khác, đảm bảo thiết bị không gây nhiễu có hại và tối ưu hóa hiệu quả sử dụng phổ tần.
5. Kiểm tra đặc tính chặn của máy thu
- Cung cấp hướng dẫn chi tiết về cách thức thiết lập và thực hiện phép đo phát xạ để kiểm tra yêu cầu về đặc tính chặn của máy thu (receiver blocking) trên các thiết bị có ăng ten tích hợp.
- Phép đo này đánh giá khả năng duy trì chất lượng thu tín hiệu mong muốn của thiết bị khi có sự xuất hiện của các tín hiệu nhiễu mạnh ở các băng tần lân cận, đảm bảo độ nhạy và độ tin cậy hoạt động của máy thu trong môi trường điện từ trường phức tạp.
Hiệu lực thi hành
Quy chuẩn QCVN 54:2020/BTTTT có hiệu lực thi hành theo lộ trình và quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông, thay thế cho các quy chuẩn kỹ thuật thế hệ trước nhằm cập nhật các tiêu chuẩn công nghệ mới nhất của quốc tế, nâng cao chất lượng thiết bị đầu cuối và bảo vệ an toàn mạng lưới thông tin vô tuyến điện tại Việt Nam.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
VỀ THIẾT BỊ TRUYỀN DỮ LIỆU BĂNG RỘNG HOẠT ĐỘNG TRONG BĂNG TẦN 2,4 GHz
National technical regulation
on wideband data transmission equipment operating in the 2,4 GHz band
Mục lục
1. QUY ĐỊNH CHUNG
1.1. Phạm vi điều chỉnh
1.2. Đối tượng áp dụng
1.3. Tài liệu viện dẫn
1.4. Giải thích từ ngữ
1.5. Ký hiệu
1.6. Chữ viết tắt
2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
2.1. Điều kiện môi trường hoạt động
2.2. Phân loại thiết bị
2.2.1. Phân loại thiết bị truyền dữ liệu băng rộng
2.2.2. Thiết bị thích nghi và không thích nghi
2.2.3. Phân loại máy thu
2.2.4. Phân loại ăng ten
2.3. Yêu cầu kỹ thuật
2.3.1. Yêu cầu kỹ thuật đối với thiết bị nhảy tần (Thiết bị FHSS)
2.3.1.1. Quy định chung
2.3.1.2. Công suất phát RF
2.3.1.3. Chu kỳ làm việc, chuỗi phát, khoảng ngừng phát
2.3.1.4. Thời gian truyền tích lũy, chuỗi nhảy tần và chiếm giữ tần số
2.3.1.5. Khoảng nhảy tần
2.3.1.6. Hệ số sử dụng môi trường
2.3.1.7. Khả năng thích nghi của thiết bị FHSS thích nghi
2.3.1.8. Băng thông kênh chiếm dụng
2.3.1.9. Phát xạ không mong muốn của máy phát trong miền ngoài băng
2.3.1.10. Phát xạ không mong muốn của máy phát trong miền giả
2.3.1.11. Phát xạ giả của máy thu
2.3.1.12. Đặc tính chặn của máy thu
2.3.1.13. Khả năng định vị vị trí địa lý
2.3.2. Yêu cầu kỹ thuật đối với thiết bị truyền dữ liệu băng rộng khác (thiết bị khác FHSS) …..
2.3.2.1. Quy định chung
2.3.2.2. Công suất phát RF
2.3.2.3. Mật độ phổ công suất
2.3.2.4. Chu kỳ làm việc, chuỗi phát, khoảng ngừng phát
2.3.2.5. Hệ số sử dụng môi trường
2.3.2.6. Khả năng thích nghi của thiết bị khác FHSS
2.3.2.7. Băng thông kênh chiếm dụng
2.3.2.8. Phát xạ không mong muốn của máy phát trong miền ngoài băng
2.3.2.9. Phát xạ không mong muốn của máy phát trong miền giả
2.3.2.10. Phát xạ giả của máy thu
2.3.2.11. Đặc tính chặn của máy thu
2.3.2.12. Khả năng định vị vị trí địa lý
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 112:2017/BTTTT về tương thích điện từ đối với thiết bị vô tuyến truyền dữ liệu băng rộng do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 44:2018/BTTTT về Thiết bị vô tuyến di động mặt đất có ăng ten liền dùng cho truyền dữ liệu và thoại
- 3Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 63:2020/BTTTT về Thiết bị thu truyền hình số mặt đất DVB-T2
- 4Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 125:2021/BTTTT về Cấu trúc, định dạng dữ liệu phục vụ kết nối, tích hợp, chia sẻ dữ liệu giữa các hệ thống thông tin báo cáo trong Hệ thống thông tin báo cáo quốc gia
- 5Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 124:2021/BTTTT về Thiết bị ra đa hoạt động trong dải tần 76 GHz đến 77 GHz dùng cho phương tiện vận tải mặt đất
- 1Thông tư 35/2020/TT-BTTTT quy định về "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị truyền dữ liệu băng rộng hoạt động trong băng tần 2,4 GHz" do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 2Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 54:2011/BTTTT về thiết bị thu phát vô tuyến sử dụng kỹ thuật điều chế trải phổ trong băng tần 2,4 GHz do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 3Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 112:2017/BTTTT về tương thích điện từ đối với thiết bị vô tuyến truyền dữ liệu băng rộng do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 4Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 44:2018/BTTTT về Thiết bị vô tuyến di động mặt đất có ăng ten liền dùng cho truyền dữ liệu và thoại
- 5Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 63:2020/BTTTT về Thiết bị thu truyền hình số mặt đất DVB-T2
- 6Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 125:2021/BTTTT về Cấu trúc, định dạng dữ liệu phục vụ kết nối, tích hợp, chia sẻ dữ liệu giữa các hệ thống thông tin báo cáo trong Hệ thống thông tin báo cáo quốc gia
- 7Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 124:2021/BTTTT về Thiết bị ra đa hoạt động trong dải tần 76 GHz đến 77 GHz dùng cho phương tiện vận tải mặt đất
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 54:2020/BTTTT về Thiết bị truyền dữ liệu băng rộng hoạt động trong băng tần 2,4 GHz
- Số hiệu: QCVN54:2020/BTTTT
- Loại văn bản: Quy chuẩn
- Ngày ban hành: 06/11/2020
- Nơi ban hành: Bộ Thông tin và Truyền thông
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/07/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
