Giới thiệu chung về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 07A:2020/BCT/SĐ1:2026
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 07A:2020/BCT/SĐ1:2026 quy định về các chỉ tiêu chất lượng, phương pháp thử và các yêu cầu quản lý đối với sản phẩm amôniắc công nghiệp (amôniắc hóa lỏng) được sản xuất, nhập khẩu, lưu thông và sử dụng tại thị trường Việt Nam. Đây là văn bản sửa đổi, bổ sung quan trọng nhằm hoàn thiện các tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp với thực tiễn sản xuất, kinh doanh và yêu cầu an toàn hóa chất hiện nay.
Phạm vi điều chỉnh (Điều 1)
Quy chuẩn này quy định các giới hạn chỉ tiêu kỹ thuật, phương pháp xác định và các biện pháp quản lý chất lượng đối với amôniắc hóa lỏng sử dụng trong các ngành công nghiệp. Quy chuẩn không áp dụng đối với amôniắc sử dụng trong y tế, dược phẩm hoặc các lĩnh vực đặc thù khác đã có quy định pháp luật riêng biệt.
Đối tượng áp dụng (Điều 2)
- Các tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh, vận chuyển và sử dụng amôniắc công nghiệp tại lãnh thổ Việt Nam.
- Các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền liên quan đến việc kiểm tra, giám sát và quản lý chất lượng hóa chất.
- Các tổ chức đánh giá sự phù hợp, tổ chức thử nghiệm được chỉ định để thực hiện việc chứng nhận hợp quy sản phẩm amôniắc công nghiệp.
Giải thích từ ngữ (Điều 3)
Trong quy chuẩn này, các thuật ngữ chuyên ngành được định nghĩa rõ ràng nhằm thống nhất cách hiểu và áp dụng trong thực tế:
- Amôniắc hóa lỏng công nghiệp: Là hợp chất hóa học có công thức hóa học là NH3, tồn tại ở trạng thái hóa lỏng dưới áp suất hoặc nhiệt độ thấp, được sản xuất để phục vụ cho các mục đích công nghiệp.
- Hàm lượng amôniắc: Tỷ lệ phần trăm khối lượng của NH3 tinh khiết có trong sản phẩm amôniắc hóa lỏng.
- Tổ chức đánh giá sự phù hợp: Đơn vị thực hiện việc thử nghiệm, kiểm định, giám định và chứng nhận chất lượng sản phẩm phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia.
Quy định kỹ thuật và chỉ tiêu chất lượng cốt lõi (Điều 4)
Điều 4 quy định chi tiết về các chỉ tiêu chất lượng bắt buộc đối với amôniắc công nghiệp. Các sản phẩm lưu thông trên thị trường phải đáp ứng các giới hạn kỹ thuật nghiêm ngặt sau:
- Hàm lượng Amôniắc (NH3): Phải đạt tỷ lệ tối thiểu theo quy định (thường không thấp hơn 99,5% khối lượng đối với loại thông thường) để đảm bảo hiệu quả sử dụng và an toàn trong các quy trình công nghiệp.
- Hàm lượng nước (ẩm): Giới hạn tối đa cho phép nhằm ngăn ngừa sự ăn mòn thiết bị lưu trữ, đường ống dẫn và ảnh hưởng đến tính chất hóa lý của sản phẩm.
- Hàm lượng sắt (Fe) và kim loại nặng: Được kiểm soát ở mức cực thấp để tránh hiện tượng xúc tác không mong muốn hoặc làm bẩn hệ thống thiết bị công nghiệp.
- Hàm lượng dầu: Giới hạn nghiêm ngặt để đảm bảo độ tinh khiết của khí hóa lỏng khi hóa hơi sử dụng trong các quy trình công nghiệp nhạy cảm.
- Cặn sau khi bay hơi: Tỷ lệ chất rắn không bay hơi phải nằm trong ngưỡng an toàn cho phép, tránh gây tắc nghẽn van và hệ thống phân phối khí.
Ý nghĩa và định hướng thực thi
Việc ban hành sửa đổi SĐ1:2026 đối với QCVN 07A:2020/BCT giúp đồng bộ hóa các tiêu chuẩn chất lượng hóa chất của Việt Nam với các tiêu chuẩn quốc tế. Điều này không chỉ bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng, an toàn lao động và môi trường mà còn tạo hành lang pháp lý minh bạch, thuận lợi cho hoạt động xuất nhập khẩu hóa chất của các doanh nghiệp trong bối cảnh hội nhập kinh tế sâu rộng.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
SỬA ĐỔI 01:2026 QCVN 07A:2020/BCT QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG AMÔNIẮC CÔNG NGHIỆP
SỬA ĐỔI 01:2026 QCVN 07A:2020/BCT
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ CHẤT LƯỢNG AMÔNIẮC CÔNG NGHIỆP
Amendment 01:2026 QCVN 07A:2020/BCT
National Technical Regulations on quality of industrial Ammonia
Lời nói đầu
Sửa đổi 01:2026 QCVN 07A:2020/BCT sửa đổi một số quy định của QCVN 07A:2020/BCT.
Sửa đổi 01:2026 QCVN 07A:2020/BCT do Tổ soạn thảo Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành các Sửa đổi quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng natri hydroxit công nghiệp, chất lượng Poly aluminium chloride (PAC), chất lượng Amôniắc công nghiệp biên soạn, Cục Hóa chất trình duyệt, Bộ Khoa học và Công nghệ có ý kiến, Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành kèm theo Thông tư số 38/2026/TT-BCT ngày 30 tháng 6 năm 2026.
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG AMÔNIẮC CÔNG NGHIỆP
National Technical Regulations on quality of industrial Ammonia
Sửa đổi 01:2026 QCVN 07A:2020/BCT sửa đổi những nội dung sau của QCVN 07A:2020/BCT.
I. Quy định chung
1. Sửa đổi khoản 1 như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh
Quy chuẩn này quy định về yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử và các quy định về quản lý đối với Amôniắc lỏng công nghiệp hàm lượng từ 10% đến 35% (sau đây gọi tắt là Amôniắc công nghiệp) sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh, vận chuyển trên lãnh thổ Việt Nam.
Quy chuẩn này không áp dụng đối với Amôniắc tinh khiết và Amôniắc thực phẩm.
Amôniắc công nghiệp chịu sự điều chỉnh của Quy chuẩn này được quy định tại Thông tư số 33/2026/TT-BCT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
II. Quy định về kỹ thuật
1. Sửa đổi bảng 1 khoản 2 như sau:
Bảng 1 - Chỉ tiêu kỹ thuật của Amôniắc công nghiệp
| STT | Chỉ tiêu | Mức chất lượng | Phương pháp thử | |
| 1 | Hàm lượng Amôniắc, % khối lượng | Từ 10% đến nhỏ hơn 20% | Từ 20% đến nhỏ hơn 35% | - TCVN 2615:2008 - Điểm 4.1.2 |
| 2 | Hàm lượng sắt, % | ≤ 0,0001 | ≤ 0,0002 | - TCVN 2618:1993 - ASTM E291-18 - Điểm 4.2.3 |
| 3 | Hàm lượng cặn sau bay hơi, % | ≤ 0,003 | ≤ 0,005 | - TCVN 4560:1988 - Điểm 4.3.2 |
2. Sửa đổi khoản 3 như sau:
3. Ghi nhãn, vận chuyển
3.1 Ghi nhãn
Ghi nhãn hóa chất theo quy định tại Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 01
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 03:2020/BCT về Chất lượng natri hydroxit công nghiệp
- 2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 04:2020/BCT về Chất lượng tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp
- 3Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 03A:2020/BCT/SĐ1:2026 về Chất lượng Natri hydroxit công nghiệp
- 1Nghị định 34/2024/NĐ-CP quy định về Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và phương tiện thủy nội địa
- 2Nghị định 161/2024/NĐ-CP quy định Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm và trình tự, thủ tục cấp giấy phép, cấp giấy chứng nhận hoàn thành chương trình tập huấn cho người lái xe hoặc người áp tải vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ
- 3Nghị định 37/2026/NĐ-CP hướng dẫn Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa
- 4Thông tư 14/2026/TT-BKHCN quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 5Thông tư 33/2026/TT-BCT về Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương
- 6Thông tư 38/2026/TT-BCT về "Sửa đổi 01:2026 QCVN 03A:2020/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng Natri hydroxit công nghiệp"; "Sửa đổi 01:2026 QCVN 06A:2020/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng Poly aluminium chloride (PAC); Sửa đổi 01:2026 QCVN 07A:2020/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng Amôniắc công nghiệp" do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4560:1988 về nước thải - phương pháp xác định hàm lượng cặn
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2618:1993 về amoniac lỏng tổng hợp - phương pháp xác định hàm lượng sắt
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2615:2008 (ISO 7108 : 1985) về Dung dịch amoniac sử dụng trong công nghiệp - Xác định hàm lượng amoniac - Phương pháp chuẩn độ
- 10Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 03:2020/BCT về Chất lượng natri hydroxit công nghiệp
- 11Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 04:2020/BCT về Chất lượng tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp
- 12Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 03A:2020/BCT/SĐ1:2026 về Chất lượng Natri hydroxit công nghiệp
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 07A:2020/BCT/SĐ1:2026 về Chất lượng Amôniắc công nghiệp
- Số hiệu: QCVN07A:2020/BCT/SĐ1:2026
- Loại văn bản: Quy chuẩn
- Ngày ban hành: 30/06/2026
- Nơi ban hành: Bộ Công thương
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
