Nghị quyết số 83/2025/NQ-HĐND được Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu khóa XV, kỳ họp thứ ba mươi hai thông qua ngày 04 tháng 11 năm 2025. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các quy định của Trung ương về quản lý ngân sách nhà nước dành cho sự nghiệp bảo vệ môi trường, đồng thời xây dựng định mức chi tiêu thực tế, phù hợp với đặc thù kinh tế - xã hội của tỉnh Lai Châu.
- Thông tin chung và Hiệu lực thi hành
- Tên văn bản: Nghị quyết quy định mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
- Số hiệu: 83/2025/NQ-HĐND.
- Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu khóa XV.
- Ngày thông qua: Ngày 04 tháng 11 năm 2025 tại kỳ họp thứ ba mươi hai.
- Ngày có hiệu lực: Từ ngày 15 tháng 11 năm 2025.
- Phạm vi điều chỉnh và Đối tượng áp dụng
- Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định cụ thể một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường để thực hiện các nhiệm vụ bảo vệ môi trường (bao gồm các dự án, đề án, chương trình bảo vệ môi trường) do ngân sách nhà nước bảo đảm trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
- Đối tượng áp dụng: Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân các xã, phường; các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan trực tiếp đến việc quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
- Chi tiết các định mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
Nghị quyết quy định chi tiết các mức chi cho từng hoạt động cụ thể trong công tác bảo vệ môi trường như sau:
- Lập nhiệm vụ, dự án: Thực hiện theo quy định tại mục 1 Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06/01/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 5 Điều 1 Thông tư số 31/2023/TT-BTC).
- Họp hội đồng xét duyệt dự án, nhiệm vụ (không áp dụng đối với nhiệm vụ được giao thường xuyên hàng năm):
- Chủ tịch Hội đồng: 350.000 đồng/người/buổi.
- Thành viên, thư ký: 250.000 đồng/người/buổi.
- Đại biểu được mời tham dự: 100.000 đồng/người/buổi.
- Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện: 350.000 đồng/bài viết.
- Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng: 200.000 đồng/bài viết.
- Lấy ý kiến thẩm định dự án bằng văn bản của chuyên gia và nhà quản lý (áp dụng trong trường hợp không thành lập Hội đồng): Mức chi là 400.000 đồng/bài viết (tối đa không quá 05 bài viết).
- Công tác điều tra, khảo sát thực địa:
- Lập mẫu phiếu điều tra được duyệt: 350.000 đồng/phiếu mẫu.
- Chi cho đối tượng cung cấp thông tin: Đối với cá nhân là 50.000 đồng/phiếu; đối với tổ chức là 100.000 đồng/phiếu.
- Chi cho điều tra viên, công quan trắc, khảo sát, lấy mẫu (trường hợp thuê ngoài): Mức tiền công cho 01 người/ngày bằng 150% mức lương cơ sở tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho đơn vị sự nghiệp công lập tại thời điểm thuê ngoài (tính trên cơ sở 22 ngày/tháng).
- Chi cho người dẫn đường: 100.000 đồng/người/ngày công (chỉ áp dụng đối với hoạt động điều tra tại vùng núi cao, vùng sâu cần có người địa phương dẫn đường).
- Chi cho người phiên dịch tiếng dân tộc: 200.000 đồng/người/ngày công (áp dụng khi điều tra viên cần người phiên dịch tại địa bàn).
- Báo cáo tổng kết dự án, nhiệm vụ (mức chi linh hoạt theo tính chất và quy mô):
- Đối với nhiệm vụ bảo vệ môi trường: 3.000.000 đồng/báo cáo.
- Đối với dự án có giá trị dưới 500 triệu đồng: 6.000.000 đồng/báo cáo.
- Đối với dự án có giá trị từ 500 triệu đồng đến dưới 2.000 triệu đồng: 8.000.000 đồng/báo cáo.
- Đối với dự án có giá trị từ 2.000 triệu đồng trở lên: 10.000.000 đồng/báo cáo.
- Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra cấp giấy phép môi trường và các Hội đồng thẩm định khác theo quy định:
- Chủ tịch Hội đồng hoặc Trưởng đoàn kiểm tra: 500.000 đồng/người/buổi.
- Phó Chủ tịch Hội đồng hoặc Phó trưởng đoàn kiểm tra: 400.000 đồng/người/buổi.
- Ủy viên, thư ký hội đồng hoặc thành viên, thư ký đoàn kiểm tra: 250.000 đồng/người/buổi.
- Đại biểu được mời tham dự: 100.000 đồng/người/buổi.
- Bài nhận xét của ủy viên phản biện: 400.000 đồng/bài viết.
- Bài nhận xét của ủy viên hội đồng: 250.000 đồng/bài viết.
- Ý kiến nhận xét, đánh giá của chuyên gia, nhà quản lý đối với các báo cáo đã được chủ đầu tư hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng: 300.000 đồng/bài viết (số lượng bài nhận xét do cơ quan thẩm định quyết định nhưng không quá 03 bài).
- Tổ chức hội thảo khoa học về môi trường:
- Người chủ trì hội thảo: 400.000 đồng/người/buổi.
- Thư ký hội thảo: 250.000 đồng/người/buổi.
- Đại biểu được mời tham dự: 100.000 đồng/người/buổi.
- Báo cáo tham luận trình bày tại hội thảo: 300.000 đồng/bài viết.
- Hội đồng nghiệm thu dự án, nhiệm vụ bảo vệ môi trường:
- Đối với nghiệm thu nhiệm vụ: Chủ tịch hội đồng nhận 300.000 đồng/người/buổi; Thành viên và thư ký nhận 150.000 đồng/người/buổi.
- Đối với nghiệm thu dự án: Chủ tịch Hội đồng nhận 500.000 đồng/người/buổi; Thành viên và thư ký hội đồng nhận 300.000 đồng/người/buổi; Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện là 400.000 đồng/bài viết; Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng là 300.000 đồng/bài viết; Đại biểu được mời tham dự nhận 100.000 đồng/người/buổi.
- Chi giải thưởng môi trường cấp tỉnh:
- Đối với tổ chức: Giải Nhất trị giá 5.000.000 đồng; Giải Nhì trị giá 4.000.000 đồng; Giải Ba trị giá 3.000.000 đồng.
- Đối với cá nhân: Giải Nhất trị giá 3.000.000 đồng; Giải Nhì trị giá 2.000.000 đồng; Giải Ba trị giá 1.000.000 đồng.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện và Giám sát
- Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu: Có trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn và chỉ đạo các cơ quan chuyên môn, UBND các cấp thực hiện nghiêm túc, hiệu quả và đúng quy định pháp luật đối với các mức chi nêu trên.
- Cơ quan giám sát: Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và toàn thể đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu có trách nhiệm giám sát chặt chẽ quá trình triển khai thực hiện Nghị quyết này nhằm đảm bảo tính minh bạch, tiết kiệm và hiệu quả của ngân sách nhà nước.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 83/2025/NQ-HĐND | Lai Châu, ngày 04 tháng 11 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH MỘT SỐ MỨC CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 56/2024/QH15;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 31/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2025 và Thông tư số 94/2024/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2024;
Xét Tờ trình số 6586/TTr-UBND ngày 24 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu đề nghị ban hành Nghị quyết quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Lai Châu; Báo cáo thẩm tra số 693/BC-HĐND ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường thực hiện các nhiệm vụ bảo vệ môi trường (bao gồm các dự án, đề án, chương trình bảo vệ môi trường) do ngân sách nhà nước bảo đảm trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
2. Đối tượng áp dụng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân các xã, phường; các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Điều 2. Một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Lai Châu
| Stt | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi | Ghi chú |
| 1 | Lập nhiệm vụ, dự án | |||
| Thực hiện theo quy định tại mục 1 Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 5 Điều 1 Thông tư số 31/2023/TT-BTC) |
| |||
| 2 | Họp hội đồng xét duyệt dự án, nhiệm vụ | Buổi họp |
| Không tính chi họp hội đồng đối với nhiệm vụ được giao thường xuyên hàng năm |
| Chủ tịch Hội đồng | Người/buổi | 350 | ||
| Thành viên, thư ký | Người/buổi | 250 | ||
| Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi | 100 | ||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện | Bài viết | 350 | ||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng | Bài viết | 200 |
| |
| 3 | Lấy ý kiến thẩm định dự án bằng văn bản của chuyên gia và nhà quản lý (tối đa không quá 5 bài viết) | Bài viết | 400 | Trường hợp không thành lập Hội đồng |
| 4 | Điều tra, khảo sát | |||
| 4.1 | Lập mẫu phiếu điều tra | Phiếu mẫu được duyệt | 350 |
|
| 4.2 | Chi cho đối tượng cung cấp thông tin: | |||
| - Cá nhân | Phiếu | 50 |
| |
| - Tổ chức | Phiếu | 100 |
| |
| 4.3 | Chi cho điều tra viên; công quan trắc, khảo sát, lấy mẫu (trường hợp thuê ngoài) | Người/ngày công | Mức tiền công 01 người/ngày bằng 150% mức lương cơ sở tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho đơn vị sự nghiệp công lập tại thời điểm thuê ngoài (22 ngày) |
|
| 4.4 | Chi cho người dẫn đường | Người/ngày công | 100 | Chỉ áp dụng cho điều tra thuộc vùng núi cao, vùng sâu cần có người địa phương dẫn đường và người phiên dịch cho điều tra viên |
| 4.5 | Chi cho người phiên dịch tiếng dân tộc | Người/ngày công | 200 | |
| 5 | Báo cáo tổng kết dự án, nhiệm vụ | Báo cáo |
| Tùy theo tính chất, quy mô của dự án, nhiệm vụ |
| - Nhiệm vụ | Báo cáo | 3.000 |
| |
| - Dự án: | Báo cáo |
|
| |
| + Dự án có giá trị dưới 500 triệu đồng | Báo cáo | 6.000 |
| |
| + Dự án có giá trị từ 500 triệu đồng đến dưới 2.000 triệu đồng | Báo cáo | 8.000 |
| |
| + Dự án có giá trị từ 2.000 triệu đồng trở lên | Báo cáo | 10.000 |
| |
| 6 | Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra cấp giấy phép môi trường; Hội đồng thẩm định khác theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, theo quyết định của cấp có thẩm quyền | |||
| Chủ tịch Hội đồng/Trưởng đoàn | Người/buổi | 500 |
| |
| Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó trưởng đoàn | Người/buổi | 400 |
| |
| Ủy viên, thư ký hội đồng/thành viên, thư ký đoàn kiểm tra | Người/buổi | 250 |
| |
| Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi | 100 |
| |
| Bài nhận xét của ủy viên phản biện | Bài viết | 400 |
| |
| Bài nhận xét của ủy viên hội đồng | Bài viết | 250 |
| |
| Ý kiến nhận xét, đánh giá của chuyên gia, nhà quản lý đối với các báo cáo đã được chủ đầu tư hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng (số lượng nhận xét do cơ quan thẩm định quyết định nhưng không quá 03) | Bài viết | 300 |
| |
| 7 | Hội thảo khoa học | Người/buổi |
|
|
| Người chủ trì | Người/buổi | 400 |
| |
| Thư ký hội thảo | Người/buổi | 250 |
| |
| Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi | 100 |
| |
| Báo cáo tham luận | Bài viết | 300 |
| |
| 8 | Hội đồng nghiệm thu dự án, nhiệm vụ | |||
| 8.1 | Nghiệm thu nhiệm vụ: | |||
| Chủ tịch hội đồng | Người/buổi | 300 |
| |
| Thành viên, thư ký | Người/buổi | 150 |
| |
| 8.2 | Nghiệm thu dự án: | |||
| Chủ tịch Hội đồng | Người/buổi | 500 |
| |
| Thành viên, thư ký hội đồng | Người/buổi | 300 |
| |
| Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện | Bài viết | 400 |
| |
| Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng | Bài viết | 300 |
| |
| Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi | 100 |
| |
| 9 | Chi giải thưởng môi trường | |||
|
| - Tổ chức: | Giải |
|
|
|
| + Giải Nhất |
| 5.000 |
|
|
| + Giải Nhì |
| 4.000 |
|
|
| + Giải Ba |
| 3.000 |
|
|
| - Cá nhân: | Giải |
|
|
|
| + Giải Nhất |
| 3.000 |
|
|
| + Giải Nhì |
| 2.000 |
|
|
| + Giải Ba |
| 1.000 |
|
Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 4. Điều khoản thi hành
Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 11 năm 2025.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu khóa XV, kỳ họp thứ ba mươi hai thông qua ngày 04 tháng 11 năm 2025./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
Nghị quyết 83/2025/NQ-HĐND quy định mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- Số hiệu: 83/2025/NQ-HĐND
- Loại văn bản: Nghị quyết
- Ngày ban hành: 04/11/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Lai Châu
- Người ký: Chu Lê Chinh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 15/11/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
