Nghị quyết số 79/2018/NQ-HĐND được Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La khóa XIV thông qua tại Kỳ họp thứ sáu ngày 18 tháng 7 năm 2018. Nghị quyết này quy định chi tiết về mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Sơn La áp dụng cho năm học 2018 - 2019.
- Thông tin chung về văn bản pháp quy
- Số hiệu văn bản: 79/2018/NQ-HĐND.
- Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La khóa XIV.
- Ngày thông qua: Ngày 18 tháng 7 năm 2018.
- Ngày có hiệu lực thi hành: Ngày 01 tháng 9 năm 2018.
- Người ký ban hành: Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Hoàng Văn Chất.
- Quy định chi tiết mức học phí năm học 2018 - 2019
Mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập được phân chia cụ thể theo từng cấp học và khu vực địa bàn cư trú của học sinh (đơn vị tính: Đồng/tháng/học sinh):
- Đối với cấp học Giáo dục mầm non:
- Khu vực Phường, thị trấn: 36.000 đồng/tháng/học sinh.
- Khu vực Xã khu vực I: 19.000 đồng/tháng/học sinh.
- Khu vực Xã khu vực II: 14.000 đồng/tháng/học sinh.
- Khu vực Xã khu vực III: 11.000 đồng/tháng/học sinh.
- Đối với cấp học Giáo dục phổ thông (bao gồm cả cấp Trung học cơ sở và Trung học phổ thông):
- Khu vực Phường, thị trấn: 50.000 đồng/tháng/học sinh.
- Khu vực Xã khu vực I: 27.000 đồng/tháng/học sinh.
- Khu vực Xã khu vực II: 19.000 đồng/tháng/học sinh.
- Khu vực Xã khu vực III: 12.000 đồng/tháng/học sinh.
- Nguyên tắc xác định khu vực và đối tượng áp dụng học phí
- Cơ sở xác định phân loại xã: Việc phân định các xã thuộc khu vực I, II, III được thực hiện căn cứ theo danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 582/QĐ-TTg ngày 28/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2016 - 2020.
- Căn cứ xác định mức thu đối với từng học sinh: Mức thu học phí cụ thể áp dụng cho từng học sinh được xác định dựa trên hộ khẩu thường trú thực tế của học sinh đó.
- Quy định về tổ chức thực hiện và giám sát thi hành
- Trách nhiệm triển khai: Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La chịu trách nhiệm tổ chức triển khai và hướng dẫn thực hiện Nghị quyết này trên địa bàn toàn tỉnh.
- Trách nhiệm giám sát: Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La có trách nhiệm giám sát chặt chẽ quá trình tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 79/2018/NQ-HĐND | Sơn La, ngày 19 tháng 7 năm 2018 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC HỌC PHÍ ĐỐI VỚI GIÁO DỤC MẦM NON VÀ PHỔ THÔNG CÔNG LẬP NĂM HỌC 2018 - 2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
KHÓA XIV, KỲ HỌP THỨ SÁU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015; Luật Ngân sách Nhà nước năm 2015; Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước năm 2015; Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ về việc quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021;
Xét đề nghị của UBND tỉnh tại Tờ trình số 262/TTr-UBND ngày 04/6/2018; Báo cáo thẩm tra số 292/BC-VHXH ngày 16/7/2018 của Ban Văn hóa - Xã hội của HĐND tỉnh và ý kiến thảo luận tại kỳ họp;
QUYẾT NGHỊ
Điều 1. Quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2018 - 2019 trên địa bàn tỉnh như sau:
| STT | Cấp học | Đơn vị tính | Khu vực và mức học phí | |||
| Phường, thị trấn | Xã khu vực I | Xã khu vực II | Xã khu vực III | |||
| 1 | Giáo dục mầm non | Đồng/tháng/học sinh | 36.000 | 19.000 | 14.000 | 11.000 |
| 2 | Giáo dục phổ thông (Cấp THCS, THPT) | Đồng/tháng/học sinh | 50.000 | 27.000 | 19.000 | 12.000 |
- Xác định xã khu vực I, II, III theo danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 582/QĐ-TTg ngày 28/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2016 - 2020.
- Xác định mức thu học phí đối với từng học sinh căn cứ theo hộ khẩu thường trú của học sinh.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, Tổ đại biểu HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khoá XIV, Kỳ họp thứ sáu thông qua ngày 18 tháng 7 năm 2018 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 9 năm 2018./.
|
| CHỦ TỊCH |
- 1Nghị quyết 118/2018/NQ-HĐND về quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2017-2018 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- 2Nghị quyết 05/2018/NQ-HĐND quy định về mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập chương trình giáo dục đại trà trên địa bàn tỉnh Lào Cai năm học 2018-2019
- 3Nghị quyết 72/2018/NQ-HĐND quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm học 2018-2019
- 4Quyết định 23/2018/QĐ-UBND về mức học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm học 2018-2019
- 5Nghị quyết 11/2018/NQ-HĐND quy định về mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập từ năm học 2018-2019 đến năm học 2020-2021 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- 6Quyết định 183/QĐ-UBND năm 2020 công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La ban hành hết hiệu lực đến hết ngày 31/12/2019
- 7Quyết định 376/QĐ-UBND năm 2024 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La kỳ 2019-2023
- 8Quyết định 455/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục văn bản hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La trong kỳ hệ thống hóa 2019-2023
- 1Quyết định 183/QĐ-UBND năm 2020 công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La ban hành hết hiệu lực đến hết ngày 31/12/2019
- 2Quyết định 376/QĐ-UBND năm 2024 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La kỳ 2019-2023
- 3Quyết định 455/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục văn bản hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La trong kỳ hệ thống hóa 2019-2023
- 1Luật ngân sách nhà nước 2015
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 4Nghị định 86/2015/NĐ-CP quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021
- 5Nghị định 163/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật ngân sách nhà nước
- 6Quyết định 582/QĐ-TTg năm 2017 phê duyệt danh sách thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2016-2020 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 7Nghị quyết 118/2018/NQ-HĐND về quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2017-2018 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- 8Nghị quyết 05/2018/NQ-HĐND quy định về mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập chương trình giáo dục đại trà trên địa bàn tỉnh Lào Cai năm học 2018-2019
- 9Nghị quyết 72/2018/NQ-HĐND quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm học 2018-2019
- 10Quyết định 23/2018/QĐ-UBND về mức học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm học 2018-2019
- 11Nghị quyết 11/2018/NQ-HĐND quy định về mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập từ năm học 2018-2019 đến năm học 2020-2021 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Nghị quyết 79/2018/NQ-HĐND quy định về mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2018-2019 trên địa bàn tỉnh Sơn La
- Số hiệu: 79/2018/NQ-HĐND
- Loại văn bản: Nghị quyết
- Ngày ban hành: 19/07/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Sơn La
- Người ký: Hoàng Văn Chất
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/09/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
