Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 59/NQ-HĐND

Lạng Sơn, ngày 09 tháng 12 năm 2021

 

NGHỊ QUYẾT

THÔNG QUA DANH MỤC CÁC DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT NĂM 2022 THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 3 ĐIỀU 62 LUẬT ĐẤT ĐAI; DANH MỤC DỰ ÁN CÓ SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG VÀO CÁC MỤC ĐÍCH KHÁC NĂM 2022 THEO QUY ĐỊNH TẠI ĐIỂM B KHOẢN 1 ĐIỀU 58 LUẬT ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ BẢY

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 27/2018/TT-BTNMT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét Tờ trình số 167/TTr-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về thông qua Danh mục dự án phải thu hồi đất năm 2022 theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai; danh mục dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào các mục đích khác năm 2022 theo quy định tại điểm b, khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua Danh mục các dự án phải thu hồi đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai, bao gồm: 544 dự án với tổng diện tích đất 5.885,37 ha.

(Danh mục dự án tại Phụ lục I kèm theo).

Điều 2. Thông qua Danh mục các dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào các mục đích khác năm 2022 theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai, bao gồm: 373 dự án với tổng diện tích đất 6.127,37 ha, trong đó có 462,48 ha đất trồng lúa, 84,53 ha đất rừng phòng hộ và không có dự án sử dụng đất rừng đặc dụng.

(Danh mục dự án tại Phụ lục II kèm theo).

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết, báo cáo kết quả thực hiện theo quy định.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn khóa XVII, kỳ họp thứ bảy thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2021./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- Các Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- Lưu: VT, HSKH.

CHỦ TỊCH




Đoàn Thị Hậu

 

PHỤ LỤC I

BẢNG TỔNG HỢP DANH MỤC DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT NĂM 2022 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Nghị quyết số 59/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của Hội đồng Nhân dân tỉnh)

STT

Tên huyện, thành phố

Dự án phải thu hồi đất

Diện tích (m2)

Dự án không phù hợp quy hoạch sử dụng đất được duyệt

Ghi chú

 

 

1

Bắc Sơn

27

333,284.0

0

 

 

2

Bình Gia

19

285,780.0

0

 

 

3

Văn Quan

33

234,170.0

0

 

 

4

Hữu Lũng

38

550,600.0

0

 

 

5

Chi Lăng

50

5,693,513.0

0

Không tính diện tích 01 công trình thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ

 

6

Thành phố Lạng Sơn

93

5,807,402.4

0

Không tính diện tích 01 công trình thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ

 

7

Cao Lộc

60

6,764,680.8

0

Không tính diện tích 01 công trình thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ

 

8

Văn Lãng

56

1,543,320.0

0

Không tính diện tích 01 công trình thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ

 

9

Tràng Định

95

33,731,637.0

0

 

 

10

Lộc Bình

49

2,022,590.0

0

 

 

11

Đình Lập

24

1,886,700.0

0

 

 

 

Tổng cộng

544

58,853,677

 

 

 

 

KÝ HIỆU, MÃ LOẠI ĐẤT

STT

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

* Ghi chú: Ký hiệu, mã loại đất được quy định tại Thông tư số 27/2018/TT-BTNMT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.

 

PHỤ LỤC I-01

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN BẮC SƠN
(Kèm theo Nghị quyết số 59/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của Hội đồng Nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: m2

Số TT

Tên dự án

Địa điểm dự án
(xã, thị trấn)

Quyết định phê duyệt, VB chấp thuận, GCN đầu tư, Quyết định phê duyệt danh mục đầu tư...

Quy mô sử dụng đất của dự án

Dự kiến thu hồi từ các loại đất

Ghi chú

1

Cải tạo, nâng cấp đường ĐH.70 (Tân Sơn - Lân Hát - Mỏ Hao)

Các xã: Bắc Quỳnh, Hưng Vũ

Đăng ký danh mục ĐTXD

12,000.0

LUK(3.200); HNK(4.000); CLN(4.800)

 

2

Cải tạo, nâng cấp đường ĐH.77 (Tân Tri - Nghinh Tường)

Xã Tân Tri

Kế hoạch số 77/KH-UBND ngày 02/4/2021 của UBND tỉnh Lạng Sơn

20,000.0

LUK(6.000); HNK(7.000); CLN(7.000)

 

3

Cấy các TBA Chống quá tải lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022

Các xã, thị trấn

Quyết định số 2122/QĐ-EVNNPC ngày 26/08/2021 của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc

400.0

LUK(100); HNK(100); CLN(100); RSX(70); ONT(30)

 

4

Công trình mạch vòng đa chia đa nối

Các xã, thị trấn

Đăng ký danh mục ĐTXD

450.0

LUK(150); HNK(150); CLN(150)

 

5

Dự án cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia, tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2015-2020

Các xã: Đồng Ý, Tân Thành, Vũ Lễ, Bắc Quỳnh, Long Đống, Trấn Yên

Quyết định số 11815/QĐ-BCT ngày 30/10/2015 của Bộ Công Thương

2,400.0

LUK(600); HNK(600); CLN(600); RSX(500); ONT(100)

 

6

Đường dây 110kV Bình Gia - Võ Nhai (Thái Nguyên)

Các xã: Long Đống, Tân Lập, Vũ Lễ, Chiến Thắng

Quyết định số 1210/QĐ-BCT ngày 29/3/2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

10,500.0

LUK(3.000); HNK(2.300); CLN(4.000); RSX(1.100); ONT(100)

 

7

Cải tạo, CQT lưới điện khu vực Lê Hồng Phong, thị trấn Bắc Sơn

Thị trấn Bắc Sơn

Đăng ký danh mục ĐTXD

300.0

LUK(64); HNK(64); CLN(58); RSX(50); ODT(64)

 

8

Cải tạo, CQT lưới điện khu vực Áng Nộc, xã Chiêu Vũ

Xã Chiêu Vũ

Đăng ký danh mục ĐTXD

260.0

LUK(66); HNK(50); CLN(50); RSX(50); ONT(44)

 

9

Cải tạo, CQT lưới điện khu vực Khau Ràng, xã Đồng Ý

Xã Đồng Ý

Đăng ký danh mục ĐTXD

260.0

LUK(66); HNK(50); CLN(50); RSX(50); ONT(44)

 

10

Cải tạo, CQT lưới điện khu vực Minh Đán 2, xã Hưng Vũ

Xã Hưng Vũ

Đăng ký danh mục ĐTXD

260.0

LUK(66); HNK(50); CLN(50); RSX(50); ONT(44)

 

11

Cải tạo, CQT lưới điện khu vực Tiên Hội, xã Hưng Vũ

Xã Hưng Vũ

Đăng ký danh mục ĐTXD

260.0

LUK(66); HNK(50); CLN(50); RSX(50); ONT(44)

 

12

Cải tạo, CQT lưới điện khu vực Làng Đồng, xã Nhất Tiến

Xã Nhất Tiến

Đăng ký danh mục ĐTXD

260.0

LUK(66); HNK(50); CLN(50); RSX(50); ONT(44)

 

13

Trạm Y tế xã Long Đống

Xã Long Đống

Quy hoạch xây dựng nông thôn mới

1,100.0

LUC(1.000); LUK(100)

 

14

Mở rộng Trường Mầm non xã Hưng Vũ - Điểm trường chính

Xã Hưng Vũ

Đạt chuẩn về cơ sở vật chất theo Thông tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo

4,000.0

LUC(4.000)

 

15

Mở rộng Trường Mầm non xã Nhất Hòa - Điểm trường chính

Xã Nhất Hòa

Đầu tư công giai đoạn 2021-2025

1,700.0

LUK(1.700)

 

16

Mở rộng Trường Tiểu học xã Nhất Hòa - Điểm trường chính

Xã Nhất Hòa

Đầu tư công giai đoạn 2021-2025

2,000.0

LUK(2.000)

 

17

Mở rộng Trường Mầm non xã Trấn Yên - Điểm trường chính

Xã Trấn Yên

Đạt chuẩn về cơ sở vật chất theo Thông tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo

1,700.0

LUC(1.700)

 

18

Mở rộng Trường Mầm non xã Vũ Lăng - Điểm trường chính

Xã Vũ Lăng

Quy hoạch xây dựng nông thôn mới

500.0

HNK(500)

 

19

Mở rộng Trường Mầm non xã Vũ Lăng - Điểm trường Bảo Thanh

Xã Vũ Lăng

Quy hoạch xây dựng nông thôn mới

400.0

HNK(400)

 

20

Mở rộng Trường Mầm non xã Vũ Lăng - Điểm trường Sông Hóa

Xã Vũ Lăng

Quy hoạch xây dựng nông thôn mới

300.0

LUK(200); HNK(100)

 

21

Mở rộng Trường Tiểu học 1 xã Vũ Lăng- Điểm trường Sông Hóa

Xã Vũ Lăng

Quy hoạch xây dựng nông thôn mới

400.0

LUK(200); HNK(200)

 

22

Sân thể thao xã Chiêu Vũ

Xã Chiêu Vũ

Quy hoạch xây dựng nông thôn mới

9,424.0

HNK(9.163); CSD(261)

 

23

Mở rộng chợ xã Đồng Ý

Xã Đồng Ý

Xây dựng tiêu chí NTM nâng cao

1,100.0

LUK(800); DSH(300)

 

24

Mở rộng trụ sở UBND xã Vũ Lăng

Xã Vũ Lăng

Quy hoạch xây dựng nông thôn mới

310.0

CLN(140); ONT(170)

 

25

Khu đô thị phía Tây thị trấn Bắc Sơn 1

Thị trấn Bắc Sơn

Nhu cầu của nhà đầu tư

125,000.0

LUC(90.000); HNK(5.000); CLN(4.000); NTS(1.000); DGT(2.000); DTL(2.000); ODT(20.000); NTD(1.000)

 

26

Khu đô thị Hữu Vĩnh thị trấn Bắc Sơn 1

Thị trấn Bắc Sơn

Nhu cầu của nhà đầu tư

135,000.0

LUC(70.000); HNK(10.000); CLN(5.000); NTS(2.000); DGT(2.000); DTL(2.000); ODT(42.500); NTD(1.000); CSD(500)

 

27

Nhà văn hóa xã Chiêu Vũ

Xã Chiêu Vũ

Quy hoạch xây dựng nông thôn mới

3,000.0

LUK(3.000)

 

 

Tổng số: 27

 

 

333,284.0

 

 

 

PHỤ LỤC I-02

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN BÌNH GIA
(Kèm theo Nghị quyết số 59/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của Hội đồng Nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: m2

Số TT

Tên dự án

Địa điểm dự án
(xã, thị trấn)

Quyết định phê duyệt, VB chấp thuận, GCN đầu tư, Quyết định phê duyệt danh mục đầu tư...

Quy mô sử dụng đất của dự án

 Dự kiến thu hồi từ các loại đất

Ghi chú

1

Khu du lịch sinh thái núi Nàng Tiên

Xã Thiện Hòa

Quyết định số 197-QĐ/TU, ngày 23/01/2021 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy Lạng Sơn về phê duyệt các nhiệm vụ trọng tâm lãnh đạo, chỉ đạo và tổ chức thực hiện năm 2021 của Huyện ủy Bình Gia

250,000.0

RSX(250.000)

 

2

Công trình xử lý điểm tiềm ẩn TNGT đoạn Km189+000 - Km192+400 QL.279 (Đèo Khau Ra, huyện Bình Gia)

Xã Hoàng Văn Thụ

Công văn số 3162/SGTVT-KHTC ngày 01/10/2021 của Sở Giao thông vận tải về việc đăng ký nhu cầu sử dụng đất để lập Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Bình Gia

2,000.0

HNK(1.000); RSX(1.000)

 

3

Công trình sửa chữa, cải tạo tại điểm mất an toàn giao thông đoạn Km55+700 - Km56+200

Xã Tân Văn, Thị trấn Bình Gia

3,000.0

HNK(1.000); RSX(2.000)

 

4

Xây dựng nhà văn hóa xã Quang Trung

Xã Quang Trung

Kế hoạch đầu tư công năm 2022

3,900.0

HNK(2.000); CLN(1.000); ONT(900).

 

5

Xây mới nhà văn hóa xã Thiện Thuật

Xã Thiện Thuật

Kế hoạch đầu tư công năm 2022

2,000.0

TSC(2.000).

 

6

Xây mới Trường Mầm non Nà Tàn

Xã Thiện Hòa

Kế hoạch để đạt chuẩn
nông thôn mới năm 2022

1,200.0

HNK(1.200)

 

7

Mở rộng Trường PTDTNT THCS & THPT huyện Bình Gia

Thị trấn Bình Gia

Kế hoạch số 148/KH-UBND,
ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh

1,500.0

HNK(1.500)

 

8

Điểm Trường chính, Trường mầm non thị trấn Bình Gia

Thị trấn Bình Gia

Kế hoạch đầu tư công năm 2022

1,000.0

NTS(700); ODT(300)

 

9

Điểm Trường Mầm non Khối phố Cam Thủy

Thị trấn Bình Gia

Kế hoạch đầu tư công năm 2022

500.0

ODT(500).

 

10

Trường PTDTBT THCS Thiện Hòa (hạng mục: Xây dựng phòng chức năng và các hạng mục khác)

Xã Thiện Hòa

Kế hoạch đầu tư công năm 2022

2,800.0

CLN(2.800);

 

11

Mở rộng điểm Trường chính, Trường PTDTBT TH I Thiện Thuật (hạng mục: xây dựng khu hành chính và các hạng mục khác)

Xã Thiện Thuật

Kế hoạch đầu tư công năm 2022

1,500.0

LUC(1.000); HNK(500)

 

12

Đường dây TBA 110KV Bình Gia - Võ Nhai( Thái Nguyên)

Các xã Tân Văn, Hoàng Văn Thụ và TT Bình Gia

Công văn số 2703/PCLS-BQLDA ngày 27/9/2021 của Công ty Điện lực Lạng Sơn về việc đăng ký kế hoạch sử dụng đất các dự án về điện năm 2022

2,300.0

LUC(800); HNK(500); CLN(500); RSX(500)

 

13

Cấy TBA khu vực Thiện Long chống quá tải khu vực Tồng Nộc, Ca Siều, Khuổi Khiếc xã Thiện Long Bình Gia

Xã Thiện Long

Công văn số 2703/PCLS-BQLDA ngày 27/9/2021 của Công ty Điện lực Lạng Sơn về việc đăng ký kế hoạch sử dụng đất các dự án về điện năm 2022

360.0

LUC(100); HNK(120); CLN(80); RSX(60);

 

14

Cấy TBA khu vực Thiện Thuật chống quả tải TBA Pò Sè và cho TBA Pắc Khuông Xã Thiện Thuật

Xã Thiện Thuật

Công văn số 2703/PCLS-BQLDA ngày 27/9/2021 của Công ty Điện lực Lạng Sơn về việc đăng ký kế hoạch sử dụng đất các dự án về điện năm 2022

360.0

LUC(100); HNK(120); CLN(80); RSX(60);

 

15

Cấy MBA trên một cột TBA 50KVA-35/0.4kV chống quá tải Khu vực Nà Cướm

Xã Mông Ân

Công văn số 2703/PCLS-BQLDA ngày 27/9/2021 của Công ty Điện lực Lạng Sơn về việc đăng ký kế hoạch sử dụng đất các dự án về điện năm 2022

360.0

LUC(100); HNK(120); CLN(80); RSX(60);

 

16

Nước sinh hoạt thôn Lân Luông, xã Thiện Hòa

Xã Thiện Hòa

Nghị quyết số 03/NQ-HĐND ngày 20/5/2020 của HĐND huyện Bình Gia

500.0

HNK(300); RSX(200).

 

17

Sửa chữa, nâng cấp mương Sắc Cát, xã Thiện Hòa

Xã Thiện Hòa

Nghị quyết số 03/NQ-HĐND ngày 20/5/2020 của HĐND huyện Bình Gia

1,600.0

LUC(500); LUK(500); HNK(300); CLN(200); RSX(100).

 

18

Sửa chữa, nâng cấp đập và mương Thâm Luông, xã Thiện Long

Xã Thiện Long

Nghị quyết số 03/NQ-HĐND ngày 20/5/2020 của HĐND huyện Bình Gia

900.0

LUC(300); LUK(200); HNK(100); CLN(200); RSX(100).

 

19

Xây dựng khu xử lý rác thải sinh hoạt

Xã Hồng Phong

Kế hoạch đầu tư công năm 2022

10,000.0

RSX(10.000)

 

 

Tổng số: 19

 

 

285,780.0

 

 

 

PHỤ LỤC I-03

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN VĂN QUAN
(Kèm theo Nghị quyết số 59/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của Hội đồng Nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: m2

Số TT

Tên dự án

Địa điểm dự án
(xã, thị trấn)

Quyết định phê duyệt, VB chấp thuận, GCN đầu tư, Quyết định phê duyệt danh mục đầu tư...

Quy mô sử dụng đất của dự án

 Dự kiến thu hồi từ các loại đất

Ghi chú

1

Cấy các TBA Chống quá tải và giảm bán kính cấp điện sau TBA UB Đồng Giáp

Xã Đồng Giáp

 Văn bản số 3090/PCLS-KT ngày 03/11/2021 của Công ty Điện lực Lạng Sơn V/v đăng ký lập phương án ĐTXD bổ sung đợt 1 năm 2022

 280.0

LUC(60); BHK(70); CLN(60); RSX(60); ONT(30)

 

2

Cấy các TBA Chống quá tải và giảm bán kính cấp điện sau TBA UB Tân Đoàn

Xã Tân Đoàn

 280.0

LUC(60); BHK(70); CLN(60); RSX(60); ONT(30)

 

3

Cấy các TBA Chống quá tải và giảm bán kính cấp điện sau TBA Bản Châu

Xã Tri Lễ

 280.0

LUC(60); BHK(70); CLN(60); RSX(60); ONT(30)

 

4

Cấy các TBA Chống quá tải và giảm bán kính cấp điện sau TBA Nà Giảo

Xã Đồng Giáp

 280.0

LUC(60); BHK(70); CLN(60); RSX(60); ONT(30)

 

5

Kết nối mạch vòng giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Cao Lộc, Lộc Bình, Tràng Định, Văn Quan năm 2022

 Các xã, thị trấn

 Quyết định 2122/QĐ-EVNNPC ngày 26/08/2021 của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc v/v duyệt danh mục và tạm giao KHV công trình ĐTXD năm 2022 cho Công ty Điện lực Lạng Sơn.

 400.0

LUC(100); BHK(100); CLN(100); RSX(70); ONT(30)

 

6

Cấy các TBA Chống quá tải lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022

 Các xã, thị trấn

 Quyết định 2122/QĐ-EVNNPC ngày 26/08/2021 của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc v/v duyệt danh mục và tạm giao KHV công trình ĐTXD năm 2022 cho Công ty Điện lực Lạng Sơn.

 400.0

LUC(100); BHK(100); CLN(100); RST(70); ONT(30)

 

7

Cấy TBA Chống quá tải và giảm bán kính cấp điện sau TBA Bản Làn

Xã Điềm He

Văn bản số 3090/PCLS-KT ngày 03/11/2021 của Công ty Điện lực Lạng Sơn V/v đăng ký lập phương án ĐTXD bổ sung đợt 1 năm 2022

 280.0

LUC(60); BHK(70); CNL(60); RSX(60); ONT(30)

 

8

Cấy TBA Chống quá tải và giảm bán kính cấp điện sau TBA Phai Thia, Cầu Ngầm, Còn Mìn

Xã Điềm He, Tân Đoàn, An Sơn

 280.0

LUC(60); BHK(70); CNL(60); RSX(60); ONT(30)

 

9

Cấy TBA Chống quá tải và giảm bán kính cấp điện sau TBA Nà Dài

Xã Bình Phúc

Văn bản số 3090/PCLS-KT ngày 03/11/2021 của Công ty Điện lực Lạng Sơn V/v đăng ký lập phương án ĐTXD bổ sung đợt 1 năm 2022

 280.0

LUC(60); BHK(70); CNL(60); RSX(60); ONT(30)

 

10

Cấy TBA Chống quá tải và giảm bán kính cấp điện sau TBA Lương Năng

Xã Lương Năng

 280.0

LUC(60); BHK(70); CNL(60); RSX(60); ONT(30)

 

11

Cấy TBA Chống quá tải và giảm bán kính cấp điện sau TBA Xóm Hà

Xã Tràng Các

 280.0

LUC(60); BHK(70); CNL(60); RSX(60); ONT(30)

 

12

Cấy TBA Chống quá tải và giảm bán kính cấp điện sau TBA Kéo Thông, Pò Văng

Xã An Sơn

 280.0

LUC(60); BHK(70); CNL(60); RSX(60); ONT(30)

 

13

Cấy TBA Chống quá tải và giảm bán kính cấp điện sau TBA Đại An, Còn Mìn

Xã An Sơn

 280.0

LUC(60); BHK(70); CNL(60); RSX(60); ONT(30)

 

14

Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới trung áp 35kV khu vực Văn Quan, Hữu Lũng theo phương án đa chia đa nối

Xã Điềm He, Tràng Các, An Sơn, Hữu Lễ

Quyết định 2122/QĐ-EVNNPC ngày 26/08/2021 của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc v/v duyệt danh mục và tạm giao KHV công trình ĐTXD năm 2022 cho Công ty Điện lực Lạng Sơn.

 400.0

LUC(100); BHK(100); CNL(100); RSX(70); ONT(30)

 

15

Cấy TBA Chống quá tải và giảm bán kính cấp điện sau TBA Bản Chầu

Xã Lương Năng

 280.0

LUC(60); BHK(70); CNL(60); RSX(60); ONT(30)

 

16

Cấy TBA Chống quá tải và giảm bán kính cấp điện sau TBA Pắc Làng

Xã Điềm He

 280.0

LUC(60); BHK(70); CNL(60); RSX(60); ONT(30)

 

17

Cấy TBA Chống quá tải và giảm bán kính cấp điện sau TBA Kéo Ái

Xã Trấn Ninh

 280.0

LUC(60); BHK(70); CNL(60); RSX(60); ONT(30)

 

18

Xây dựng trụ sở Công an thị trấn Văn Quan

TT. Văn Quan

 Công văn số 502/CAH ngày 20/9/2021 của Công an huyện về việc đăng ký nhu cầu sử dụng đất năm 2022

 1,000.0

NTS (1.000)

 

19

Xây dựng trụ sở Công an xã Hữu Lễ

Xã Hữu Lễ

 2,300.0

BHK(1.700); RST(600)

 

20

Xây dựng trụ sở Công an xã An Sơn

Xã An Sơn

 2,000.0

HNK (2.000)

 

21

Công trình: Cải tạo, sửa chữa đường tỉnh ĐT.239 (PácVe - Điềm He), đoạn từ Km15+700 đến Km23+500, huyện Văn Quan

Xã Điềm He

 Công văn số 3056/SGTVT-KHTC ngày 23/9/2021 của Sở Giao thông vận tải về việc đăng ký nhu cầu sử dụng đất để lập Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Văn Quan

 40,000.0

HNK(15.000); CLN(4.000); RST (21.000)

 

22

Mở rộng Trường PTDT NT THCS và THPT huyện Văn Quan

TT Văn Quan

 Công văn số 2826/SGDĐT-KHTC ngày 24/9/2021 của Sở Giáo dục và Đào tạo về việc đăng ký nhu cầu sử dụng đất để lập Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Văn Quan

 8,000.0

HNK(8.000)

 

23

 Mở rộng Trường Mầm non 2 xã Tri Lễ

Xã Tri Lễ

 Tờ trình số 96/TTr-UBND ngày 04/10/2021 của UBND huyện Văn Quan dự kiến danh mục kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn 2021-2025 huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn

 800.0

RST (800)

 

24

 Mở rộng Trường Mầm non 1, xã Tri Lễ

Xã Tri Lễ

 Tờ trình số 96/TTr-UBND ngày 04/10/2021 của UBND huyện Văn Quan dự kiến danh mục kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn 2021-2025 huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn

 1,000.0

RST(1.000)

 

25

Trường Mầm non xã Khánh Khê

Xã Khánh Khê

 Nghị quyết số 59/NQ-HĐND ngày 06/10/2021 của HĐND huyện Văn Quan

 3,000.0

HNK (3.000)

 

26

Trường mầm non xã Lương Năng

Xã Lương Năng

 Tờ trình số 96/TTr-UBND ngày 04/10/2021 của UBND huyện Văn Quan dự kiến danh mục kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn 2021-2025 huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn

 1,250.0

LUC (1.250)

 

27

Hệ thống trạm bơm điện Bản Chúc huyện Văn Lãng, Văn Quan

Huyện Văn Quan

Theo văn bản số 1867/SNN-KHTC ngày 28/9/2021 của Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Lạng Sơn

 21,800.0

LUC (13.000); HNK (2.500); CLN (6.300)

 

28

Xây dựng trạm bơm Hát Trà thôn Thống Nhất

Xã Điềm He

 Quyết định số 1510/QĐ-UBND ngày 29/7/2021 của UBND tỉnh điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công năm 2021 tỉnh Lạng Sơn

 200.0

HNK (200)

 

29

Xây dựng trạm bơm điện Nà Lược xã Điềm He

Xã Điềm He

 200.0

LUC (200)

 

30

Xử lý điểm đen TNGT km19+500-km22+500 QL1B (đèo Lùng Pa), huyện Văn Quan

Xã Điềm He

 Văn bản số 3056/SGTVT-KHTC ngày 23/9/2021 của Sở Giao thông vận tải về việc đăng ký nhu cầu sử dụng đất để lập kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Văn Quan

 20,000.0

HNK (2.000); CLN (1.000); RSX (12.000); CSD (5.000)

 

31

Khu dân cư phố Điềm He

Xã Điềm He

UBND huyện dự kiến đầu tư

 17,500.0

LUC(10.000); HNK(2.700); CLN(3.000); ONT(1.800)

 

32

Khu dân cư đồng giáp

Xã Đồng Giáp

UBND huyện dự kiến đầu tư

14,000.0

LUC (14.000)

 

33

Khu dân cư chợ Bãi

Xã Yên Phúc

UBND huyện dự kiến đầu tư

 96,000.0

LUC(16.700); HNK(33.500); CLN(12.900); ONT(12.500); CSD(20.400)

 

 

Tổng số: 33

 

 

 234,170.0

 

 

 

PHỤ LỤC I-04

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN HỮU LŨNG
(Kèm theo Nghị quyết số 59/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của Hội đồng Nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: m2

Số TT

Tên dự án

Địa điểm dự án
(xã, thị trấn)

Quyết định phê duyệt, VB chấp thuận, GCN đầu tư, Quyết định phê duyệt danh mục đầu tư...

Quy mô sử dụng đất của dự án

 Dự kiến thu hồi từ các loại đất

Ghi chú

1

Xây mới trụ sở Trạm Bảo vệ rừng Lân Châu - Ban Quản lý rừng đặc dụng Hữu Liên

Xã Hữu Liên

Văn bản số 1867/SNN-KHTC ngày 28/9/2021 của Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn

200.0

HNK (200)

 

2

Khu dân cư mới Bắc Hữu Lũng (diện tích bổ sung)

Xã Đồng Tân

 Quyết định số 3129/QĐ-UBND ngày 12/8/2021 của UBND huyện Hữu Lũng

1,600.0

LUC(200); HNK(100); CLN(1.000); ONT(300)

 

3

Khu dân cư Hồ Sơn 1

Xã Hồ Sơn

Nhu cầu của nhà đầu tư

300,000.0

LUK(36.700); HNK(110.900); CLN(109.400); NTS(600); ONT(28.700); DGT(9.000); DTL(100); SON(3.500); CSD(1.100)

 

4

Cải tạo, sửa chữa đường tỉnh ĐT.245 (Hòa Thắng-Phố Vị-Hòa Sơn-Hòa Lạc) đoạn từ Km0 đến Km11+200

các Xã: Hòa Thắng, Hồ Sơn Hòa Sơn, Hòa Lạc, Tân Thành

Quyết định số 1487/QĐ-UBND ngày 27/7/2021 của UBND tỉnh Lạng Sơn

67,200.0

LUC(12.000); LUK(5.000); HNK(5.000); CLN(35.700); RSX(8.000); NTS(500); ONT(1.000);

 

5

Nút giao đường cao tốc vào Khu công nghiệp Hữu Lũng (Đường vào khu công nghiệp Hữu Lũng)

Xã Hồ Sơn

Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 10/5/2021 của HĐND tỉnh

80,000.0

LUC(13.000); HNK(5.000); CLN(30.000); RSX(30.900); ONT(1.100);

 

6

Bãi đỗ xe khu du lịch sinh thái cộng đồng

Xã Yên Thịnh

Công trình nông thôn mới

900.0

LUC(900)

 

7

Trạm bơm Đồng Heo, xã Đồng Tân

Xã Đồng Tân

Công văn số 1197/BQLDA-KHTH, ngày 20/9/2021 của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lạng Sơn

1,900.0

CLN(1.400); RSX(500)

 

8

Nhánh rẽ ĐZ 35kV và TBA Suối Ngang 2

Xã Hòa Thắng

Đăng ký danh mục ĐTXD

300.0

LUC(60); HNK(60); CLN(60); RSX(60); ONT(60)

 

9

Nhánh rẽ ĐZ 35kV và TBA Nhị Liên

Xã Minh Tiến

Đăng ký danh mục ĐTXD

300.0

LUC(60); HNK(80); CLN(50); RSX(50); ONT(60)

 

10

Nhánh rẽ ĐZ 35kV và TBA Mò Heo

Xã Đồng Tân

Đăng ký danh mục ĐTXD

300.0

LUC(60); HNK(80); CLN(50); RSX(50); ONT(60)

 

11

Nhánh rẽ ĐZ 35kV và TBA Cã Ngoài 2

Xã Minh Sơn

Đăng ký danh mục ĐTXD

300.0

LUC(60); HNK(80); CLN(50); RSX(50); ONT(60)

 

12

Nhánh rẽ ĐZ 35kV và TBA Làng Giãn

Xã Cai Kinh

Đăng ký danh mục ĐTXD

300.0

LUC(60); HNK(80); CLN(50); RSX(50); ONT(60)

 

13

Nhánh rẽ ĐZ 35kV và TBA Đồng Liên

Xã Hòa Sơn

Đăng ký danh mục ĐTXD

300.0

LUC(60); HNK(80); CLN(50); RSX(50); ONT(60)

 

14

Lắp đặt Recloser + LBS

Xã Hữu Liên

Theo quy hoạch lưới điện 2021-2025

250.0

LUC(50); HNK(50); CLN(50); RSX(50); ONT(50)

 

15

Cấy TBA CQT giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng cho khu vực huyện Hữu Lũng

Các xã và thị trấn

Văn bản 1781/PCLS - BQLDA ngày 31/7/2020 của Công ty Điện lực Lạng Sơn v/v đăng ký danh mục kế hoạch ĐTXD

650.0

LUC(150); HNK(180); CLN(200); RSX(100); ONT(20)

 

16

Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Chi Lăng, Hữu Lũng năm 2022

Các xã và thị trấn

QĐ 2122/QĐ-EVNNPC ngày 26/8/2021 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc v/v duyệt Danh mục và tạm giao KHV công trình ĐTXD năm 2022 cho Công ty Điện lực Lạng Sơn

400.0

LUC(110); HNK(100); CLN(100); RSX(60); ONT(30)

 

17

Dự án Cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia, tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2015-2020

Các xã: Hòa Sơn, Hữu Liên.

Căn cứ Quyết định số 11815/QĐ-BCT ngày 30/10/2015 của Bộ Công Thương về việc phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án Cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia, tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2015-2020;

1,500.0

LUC(450); HNK(400); CLN(400); RSX(200); ONT(50)

 

18

Chống quá tải lưới điện

Các xã và thị trấn

Đăng ký danh mục ĐTXD

3,000.0

LUC(1.000); HNK(1.000); CLN(650); RSX(300); ONT(50)

 

19

Công trình năng lượng

Các xã và thị trấn

Đăng ký danh mục ĐTXD

3,000.0

LUC(1.000); HNK(1.000); CLN(650); RSX(300); ONT(50)

 

20

Xây mới Phân trường Mầm Non Lân Châu

Xã Hữu Liên

Công trình nông thôn mới

1,400.0

HNK(1.400)

 

21

 Trường mầm non Lâm Trường

TT Hữu Lũng

Công trình nông thôn mới

700.0

CLN(700)

 

22

Mở rộng trường mầm non chính

Xã Hòa Sơn

Công trình nông thôn mới

1,500.0

LUK(1.500)

 

23

Phân trường mầm non Thôn Mới

Xã Minh Hòa

Công trình nông thôn mới

1,400.0

CLN(300); RSX(1100)

 

24

Sân thể thao thôn Hét

Xã Vân Nham

Công trình nông thôn mới

4,500.0

NTS(4.500)

 

25

Sân thể thao thôn Trại Mới

Xã Vân Nham

Công trình nông thôn mới

1,600.0

RSX(1.600)

 

26

Sân thể thao thôn Phủ Đô

Xã Vân Nham

Công trình nông thôn mới

800.0

LUC(800)

 

27

Sân thể thao thôn Dốc Mới 2

Xã Sơn Hà

Công trình nông thôn mới

1,000.0

LUC (1.000)

 

28

Sân thể thao thôn Trường Sơn

Xã Sơn Hà

Công trình nông thôn mới

900.0

CLN (900)

 

29

Sân thể thao thôn Na Hoa

Xã Sơn Hà

Công trình nông thôn mới

400.0

LUK (400)

 

30

Sân thể thao thôn En

Xã Sơn Hà

Công trình nông thôn mới

300.0

HNK (300)

 

31

Nhà bia tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ xã Sơn Hà

Xã Sơn Hà

Công trình nông thôn mới

1,000.0

CLN (1.000)

 

32

Nhà Văn Hóa thôn Tân Hoa

Xã Hồ Sơn

Công trình nông thôn mới

500.0

CLN(500)

 

33

Mở rộng NVH Tô Hiệu

Xã Hòa Binh

Công trình nông thôn mới

300.0

CLN(300)

 

34

Mở rộng NVH Vĩnh Yên

Xã Hòa Binh

Công trình nông thôn mới

100.0

CLN(100)

 

35

Nhà Văn hóa thôn Mỏ Vàng

Xã Thiện Tân

Công trình nông thôn mới

600.0

CLN(600)

 

36

Mở rộng đền Bắc Lệ

Xã Tân Thành

Công trình nông thôn mới

21,200.0

LUC(4.100); LUK(2.000); HNK(2.300); CLN(8.700); NTS(100); ONT(4.000)

 

37

Khu dân cư mới xã Yên Bình

Xã Yên Bình

Công trình nông thôn mới

30,000.0

LUK (27.900); HNK (700); CLN (200); DGT (500); DTL (700)

 

38

Khu dân cư mới xã Cai Kinh (đối diện UBND xã mới)

Xã Cai Kinh

Công trình nông thôn mới

20,000.0

HNK (5.200); CLN (14.000); ONT (800)

 

 

Tổng số: 38

 

 

550,600.0

 

 

 

PHỤ LỤC I-05

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN CHI LĂNG
(Kèm theo Nghị quyết số 59 /NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của Hội đồng Nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: m2

Số TT

Tên dự án

Địa điểm dự án
(xã, thị trấn)

Quyết định phê duyệt, VB chấp thuận, GCN đầu tư, Quyết định phê duyệt danh mục đầu tư...

Quy mô sử dụng đất của dự án

 Dự kiến thu hồi từ các loại đất

Ghi chú

1

Cụm công nghiệp phía Đông Nam thị trấn Đồng Mỏ

TT. Đồng Mỏ

Công văn số 1407/SCT-KHTH ngày 04/10/2021 của Sở Công Thương về việc đăng ký nhu cầu sử dụng đất để lập Kế hoạch sử dụng đất năm 2022

 700,000.0

LUC (52.900); LUK (116.700); HNK (46.300); CLN (63.700); RSX (413.800); DRA (6.600)

Dự án sử dụng trên 10ha đất LUA

2

Mở rộng tuyến đường Nà Đon, thị trấn Đồng Mỏ

TT. Đồng Mỏ

Báo cáo số 472/BC-UBND ngày 05/8/2021 của UBND huyện Chi Lăng

 500.0

HNK (200); CLN (300)

 

3

Mở rộng đường vào Đền Chi Lăng

Xã Chi Lăng

UBND huyện dự kiến đầu tư

 200.0

CLN (200)

 

4

Mở rộng đường trục xã từ TL250-trung tâm thôn Làng Hăng (L0,3km thêm 2m)

Xã Quan Sơn

 Quyết định số 3723/QĐ-UBND ngày 08/10/2012 của UBND huyện Chi Lăng

 1,300.0

LUC (700); CLN (300); SKS (300)

 

5

Mở rộng tuyến giao thông từ Quán Hàng - Nà Noong

Xã Thượng Cường

Báo cáo số 472/BC-UBND ngày 05/8/2021 của UBND huyện Chi Lăng

 6,000.0

LUK (1.000); HNK 5.000)

 

6

Mở rộng tuyến giao thông từ Trường tiểu học - Keng Nang

Xã Thượng Cường

Báo cáo số 472/BC-UBND ngày 05/8/2021 của UBND huyện Chi Lăng

 1,400.0

HNK (1.400)

 

7

Mở rộng tuyến giao thông từ Khòn Sâu - Lũng Zoọc

Xã Thượng Cường

Báo cáo số 472/BC-UBND ngày 05/8/2021 của UBND huyện Chi Lăng

 4,800.0

HNK (4.800)

 

8

Mở rộng tuyến giao thông từ Tồng Nọt - Nà Nưa - Hợp Nhất

Xã Thượng Cường

Báo cáo số 472/BC-UBND ngày 05/8/2021 của UBND huyện Chi Lăng

 6,000.0

HNK (2.000); RSX (4.000)

 

9

Mở rộng tuyến giao thông từ Đoàn Kết- Hợp Nhất

Xã Thượng Cường

Báo cáo số 472/BC-UBND ngày 05/8/2021 của UBND huyện Chi Lăng

 10,000.0

HNK (10.000)

 

10

Xây dựng trạm bơm Làng Chiễng

Xã Nhân Lý

Báo cáo số 472/BC-UBND ngày 05/8/2021 của UBND huyện Chi Lăng

 100.0

SON (100)

 

11

Xây dựng trạm bơm Lạng Giai B

Xã Nhân Lý

Báo cáo số 472/BC-UBND ngày 05/8/2021 của UBND huyện Chi Lăng

 100.0

SON (100)

 

12

Tuyến mương thôn Giáp Thượng 2

Xã Y Tịch

Báo cáo số 472/BC-UBND ngày 05/8/2021 của UBND huyện Chi Lăng

 100.0

LUK (100)

 

13

Tuyến mương thôn Thạch Lương

Xã Y Tịch

Báo cáo số 472/BC-UBND ngày 05/8/2021 của UBND huyện Chi Lăng

 100.0

LUK (100)

 

14

Mở mới tuyến mương Lũng Củm

Xã Bằng Mạc

Báo cáo số 472/BC-UBND ngày 05/8/2021 của UBND huyện Chi Lăng

 800.0

LUK (800)

 

15

Tuyến mương Đồng Quan - Nà Giáo

Xã Bằng Mạc

Báo cáo số 472/BC-UBND ngày 05/8/2021 của UBND huyện Chi Lăng

 300.0

LUK (300)

 

16

Công trình cấp nước sạch xã Gia Lộc

Xã Gia Lộc

Báo cáo số 472/BC-UBND ngày 05/8/2021 của UBND huyện Chi Lăng

 1,500.0

CLN (500); RSX (1.000)

 

17

Cụm công trình thủy lợi Vạn Linh, huyện Chi Lăng

Các xã (Vạn Linh, Y Tịch, Gia Lộc, Thượng Cường, Bằng Hữu)

UBND huyện dự kiến đầu tư

 178,600.0

HNK (3.200); LUC (14.200); LUK (10.500) RSX (150.700)

 

18

Nhà văn hóa xã Bắc Thủy

Xã Bắc Thủy

 Quyết định số 4343/QĐ-UBND ngày 05/11/2012 của UBND huyện Chi Lăng

 1,000.0

HNK (1.000)

 

19

Nhà văn hóa thôn Háng Cút

Xã Bắc Thủy

 Quyết định số 4343/QĐ-UBND ngày 05/11/2012 của UBND huyện Chi Lăng

 500.0

LUK (500)

 

20

Nhà văn hóa thôn Hợp Nhất

Xã Vân An

 Quyết định số 5379/QĐ-UBND ngày 13/12/2012 của UBND huyện Chi Lăng

 1,058.0

HNK (699); CLN (359)

 

21

Nhà Văn hóa thôn Bản Lăm

Xã Liên Sơn

 Quyết định số 5289/QĐ-UBND ngày 07/12/2012 của UBND huyện Chi Lăng

 2,500.0

RSX (2.500)

 

22

Nhà Văn hóa thôn Thiên Cần

Xã Liên Sơn

 Quyết định số 5289/QĐ-UBND ngày 07/12/2012 của UBND huyện Chi Lăng

 700.0

RSX (700)

 

23

Nhà văn hóa thôn Lũng Na

Xã Vạn Linh

 Quyết định số 3373/QĐ-UBND ngày 24/8/2012 của UBND huyện Chi Lăng

 400.0

DGD (400)

 

24

Quy hoạch NVH Phúc Lũng (Gộp 3 thôn: Làng Muồng, Phai Đeng, Làng Dộc)

Xã Gia Lộc

 Quyết định số 3492/QĐ-UBND ngày 18/9/2012 của UBND huyện Chi Lăng

 1,200.0

RSX (1.200)

 

25

Mở rộng Trường Trung học phổ thông Chi Lăng

TT. Đồng Mỏ

Đăng ký Danh mục ĐTXD

 5,320.0

HNK (420); NTS (2.500), ODT (2.400)

 

26

Mở rộng Trường THCS TT. Đồng Mỏ

TT. Đồng Mỏ

Báo cáo số 472/BC-UBND ngày 05/8/2021 của UBND huyện Chi Lăng

 3,000.0

LUC (2.000); CLN (1.000)

 

27

Mở rộng điểm Trường Tiểu học xã Mai Sao (tại thôn Lạng Nắc)

 Xã Mai Sao

 Quyết định số 4131/QĐ-UBND ngày 26/10/2012 của UBND huyện Chi Lăng

 1,300.0

HNK (1.300)

 

28

Mở rộng Trường Mầm non Mai Sao (tại thôn Lạng Nắc)

Xã Mai Sao

 Quyết định số 4131/QĐ-UBND ngày 26/10/2012 của UBND huyện Chi Lăng

 2,000.0

HNK (2.000)

 

29

Mở rộng Trường Tiểu học xã Chiến Thắng (tại thôn Làng Thành, xã Chiến Thắng)

Xã Chiến Thắng

 Quyết định số 5371/QĐ-UBND ngày 11/12/2012 của UBND huyện Chi Lăng

 1,200.0

HNK (1.200)

 

30

Mở rộng Trường Mầm non xã Chiến Thắng (tại thôn Làng Thành, xã Chiến Thắng)

Xã Chiến Thắng

 Quyết định số 5371/QĐ-UBND ngày 11/12/2012 của UBND huyện Chi Lăng

 1,000.0

HNK (1.000)

 

31

Mở rộng điểm Trường Mầm non xã Thượng Cường (tại thôn Tồng Nọt)

Xã Thượng Cường

Báo cáo số 472/BC-UBND ngày 05/8/2021 của UBND huyện Chi Lăng

 500.0

CLN (500)

 

32

Quy hoạch Trạm y tế xã Mai Sao (bao gồm cả Vườn thuốc Nam)

Xã Mai Sao

Công văn số 4593/SYT-KHTC ngày 28/9/2021 của Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn

 1,500.0

CQP (1.500)

 

33

Quy hoạch chuyển Trạm y tế xã Vân Thủy (vị trí mới Bản Thí)

Xã Vân Thủy

 Quyết định số 4163/QĐ-UBND ngày 31/10/2012 của UBND huyện Chi Lăng

 1,400.0

TSC (1.400)

 

34

Quy hoạch Trạm y tế xã Lâm Sơn (Làng Bu)

Xã Lâm Sơn

 Quyết định số 5385/QĐ-UBND ngày 17/12/2012 của UBND huyện Chi Lăng

 1,075.0

TSC (1.075)

 

35

Mở rộng Trạm y tế xã (Làng Nong)

Xã Thượng Cường

Báo cáo số 472/BC-UBND ngày 05/8/2021 của UBND huyện Chi Lăng

 300.0

HNK (200); CLN (100)

 

36

Quy hoạch sân thể thao Trung tâm, tại Đồng Bành, thị trấn Chi Lăng

TT. Chi Lăng

UBND huyện dự kiến đầu tư

 8,000.0

CLN (8.000)

 

37

Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Chi Lăng, Hữu Lũng năm 2021

Các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Chi Lăng

Quyết định số 212/QĐ-EVNNPC ngày 26/8/2021 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc

 400.0

LUC (120); HNK (100); CLN (100); RSX (60); ONT (20)

 

38

Cấp diện cụm công nghiệp và dịch vụ nghề Chi Lăng

TT. Đồng Mỏ

Công văn số 2699/PCLS-BQLDA ngày 27/9/2021 của Công ty Điện lực Lạng Sơn - Đăng ký danh mục ĐTXD

 880.0

LUK (200); HNK (300); CLN (260); RSX (100); ODT (20)

 

39

Cấp diện cụm công nghiệp Đồng Mỏ

TT. Đồng Mỏ

Công văn số 2699/PCLS-BQLDA ngày 27/9/2021 của Công ty Điện lực Lạng Sơn - Đăng ký danh mục ĐTXD

 880.0

LUK (200); HNK (300); CLN (260); RSX (100); ODT (20)

 

40

Các công trình, dự án đường điện (truyền dẫn năng lượng) trên địa bàn huyện Chi Lăng

Các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Chi Lăng

Công văn số 2699/PCLS-BQLDA ngày 27/9/2021 của Công ty Điện lực Lạng Sơn - Đăng ký danh mục ĐTXD

 1,200.0

LUK (300); HNK (300); CLN (300); RSX (200); ODT (100)

 

41

Chống quá tải và giảm bán kính cấp TBA Lạng Giai

Xã Nhân Lý

Công văn số 2699/PCLS-BQLDA ngày 27/9/2021 của Công ty Điện lực Lạng Sơn - Đăng ký danh mục ĐTXD

 480.0

LUK (120); HNK (100); CLN (100); RSX (60); ODT (100)

 

42

Chống quá tải và giảm bán kính cấp TBA thôn Làng Bu 1

Xã Lâm Sơn

Công văn số 2699/PCLS-BQLDA ngày 27/9/2021 của Công ty Điện lực Lạng Sơn - Đăng ký danh mục ĐTXD

 500.0

LUK (120); HNK (120); CLN (100); RSX (60); ODT (100)

 

43

Chống quá tải và giảm bán kính cấp TBA Vạn Linh

Xã Vạn Linh

Công văn số 2699/PCLS-BQLDA ngày 27/9/2021 của Công ty Điện lực Lạng Sơn - Đăng ký danh mục ĐTXD

 460.0

LUK (100); HNK (120); CLN (80); RSX (60); ODT (100)

 

44

Chống quá tải và giảm bán kính cấp TBA Làng Càng I, Làng Càng II

Xã Hòa Bình

Công văn số 2699/PCLS-BQLDA ngày 27/9/2021 của Công ty Điện lực Lạng Sơn - Đăng ký danh mục ĐTXD

 860.0

LUK (300); HNK (140); CLN (240); RSX (140); ODT (40)

 

45

Bưu điện văn hóa xã Chiến Thắng

Xã Chiến Thắng

 Quyết định số 5371/QĐ-UBND ngày 11/12/2012 của UBND huyện Chi Lăng

 200.0

DCH (200)

 

46

Di tích lịch sử Lũy Ải

Xã Chi Lăng

Công văn số 1324/SVHTTDL-VP ngày
05/10/2021 của Sở Văn hóa thể thao và Du lịch tỉnh Lạng Sơn

 1,000.0

CLN (1.000)

 

47

Nhà trạm bảo vệ rừng (Mỏ Cấy)

Xã Vạn Linh

Tờ trình số 38/TTr-SNN ngày 26/3/2021 của Sở Nông nghiệp tỉnh Lạng Sơn

 400.0

CLN (400)

 

48

Mở rộng nghĩa trang nhân dân thị trấn Đồng Mỏ

TT. Đồng Mỏ

UBND huyện dự kiến đầu tư

 20,000.0

RSX (20.000)

 

49

Dự án quần thể du lịch thể thao Quốc tế Venus Lạng Sơn (TMD +DTT), Công viên vui chơi giải trí công cộng, Trường phổ thông liên cấp

Xã Quan Sơn,
 TT. Đồng Mỏ

Công văn số 02/2021/CV-GOLD ngày 12/4/2021 của Công ty Cổ phần đầu tư quốc tế Gold

 4,117,300.0

LUC (84.300); LUK (585.200); HNK (311.000); CLN (492.900); RSX (2.596.500); ONT (43.400); ODT (4.000)

Dự án sử dụng trên 10ha đất trồng lúa

50

Dự án An Lạc viên

các Xã: Mai Sao, Nhân Lý

Công văn số 02.11/CV-TĐLS ngày 02/11/2021 của Công ty TNHH Thành Đô Lạng Sơn

 603,200.0

LUC (32.000); LUK (39.700); HNK (7.200); CLN (1.100); RSX (486.800); NTS (400); DTL (300); DGT (17.300); SON (6.200); CSD (12.200)

 

51

Dự án thành phần 2 (đoạn Hữu Nghị - Chi Lăng) thuộc dự án cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn*

các Xã: Nhân Lý, Bắc Thủy, Vân Thủy

Quyết định số 726/QĐ-TTg ngày 28/4/2016 của Thủ tưởng Chính phủ; Quyết định số 1833/QĐ-BGTVT ngày 14/6/2016 của Bộ GTVT

 1,477.5

LUC (68.723); LUK (214.304); HNK (242.408); CLN (58.439); RSX (636.630); NTS (2.239); NKH (226); ONT (32.198); DHT (87.517); NTD (426); SON (63.861); CSD (70.512)

Dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư

 

Tổng số: 51

 

 

 5,693,513.0

 

 

Ghi chú: *: Dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư không thống kê diện tích vào Nghị quyết HĐND tỉnh thông qua./.

 

PHỤ LỤC I-06

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT NĂM 2022 THÀNH PHỐ LẠNG SƠN
(Kèm theo Nghị quyết số 59 /NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của Hội đồng Nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: m2

Số TT

Tên dự án

Địa điểm dự án
(xã, thị trấn)

Quyết định phê duyệt, VB chấp thuận, GCN đầu tư, Quyết định phê duyệt danh mục đầu tư...

Quy mô sử dụng đất của dự án

 Dự kiến thu hồi từ các loại đất

Ghi chú

1

Nhà ở xã hội, thành phố Lạng Sơn - Nhà số 02

Phường Đông Kinh

Quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 08/7/2015 của UBND tỉnh Lạng Sơn

18,470.0

CLN (14.360); NTS (730); DGT (530); ODT (1.230); DTS (180); NTD (1.440)

 

2

Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I

Xã Hoàng Đồng

Quyết định số 1192/QĐ-UBND ngày 30/6/2017; Quyết định số 1522/QĐ-UBND ngày 09/8/2018 của UBND tỉnh Lạng Sơn

219,300.0

LUA (20.000); HNK (50.000); CLN (23.000); RSX (71.900); ONT(14.700); DGT (20.400); CSD (19.300)

 

3

Điều chỉnh mở rộng khu đô thị Nam Hoàng Đồng I

Xã Hoàng Đồng

Quyết định 1229/QĐ-UBND ngày 08/7/2017; Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 10/7/2018 của UBND tỉnh Lạng Sơn

242,800.0

LUA (41.200); HNK (34.800); ONT (9.600); CSD (157.200)

 

4

Cải tạo, nâng cấp đường Chu Văn An

Phường Đông Kinh

Quyết định số 2772/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của UBND tỉnh Lạng Sơn

7,800.0

ODT (7.800)

 

5

Bãi đỗ xe buýt xã Mai Pha

Xã Mai Pha

Quyết định số 2310/QĐ-UBND ngày 15/12/2015 của UBND tỉnh Lạng Sơn

10,047.7

LUA (3.230); HNK (6.390,4); DTL (49,6); DGT (161,8); BCS (168,2)

 

6

Trạm cấp nước phục vụ tưới cây, vệ sinh đường phố và PCCC thành phố Lạng Sơn

Phường Đông Kinh

Công văn số 93/CV-HH của Công ty TNHH Huy Hoàng ngày 08/11/2016

500.0

HNK (500)

 

7

Tiểu khu Tái định cư Khối 9 phường Vĩnh Trại

Phường Vĩnh Trại

Quyết định số 4102/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 của UBND tỉnh Lạng Sơn

20,070.0

HNK (5.485); ODT (2.434,2); DGT (1.684,4); NTS (5.496,3); DSH (209); CLN (3.383); CSD (1.378,1)

 

8

Khu đô thị mới Mai Pha.

Xã Mai Pha

Quyết định số 1660/QĐ-UBND ngày 07/9/2017 của UBND tỉnh Lạng Sơn Phê duyệt Điều chỉnh cục bộ QHCT Khu Đô thị mới Mai Pha

917,362.0

LUA (83.855); BHK (516.200); CLN (2.700); NTS (2.600); SON (84.500); TIN (608); ONT (35.006); DSH (1.533); SKC (9.756); DGT (14.420); DTL (2.004) NTD (2.771); CSD (161.409)

 

9

Khu tái định cư, dân cư Nam Nguyễn Đình Chiểu

Phường Đông Kinh

Quyết định số 1316/QĐ-UBND ngày 19/7/2017 của UBND thành phố

166,300.0

LUA (43.440); HNK(105.610); NTS (3.700); ODT (5.000); DGT (5.050); NTD (3.500)

 

10

Mở rộng Trung tâm Ứng dụng, phát triển khoa học - công nghệ và Đo lường, chất lượng sản phẩm

Phường Đông Kinh

Thông báo số 411/TB-UBND ngày 10/9/2018 Kết luận giao ban Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh ngày 04/9/2018

4,642.5

HNK (4.642,5)

 

11

Khu đô thị mới Bến Bắc

Phường Tam Thanh

Quyết định số 1357/QĐ-UBND ngày 15/7/2020 của UBND tỉnh Lạng Sơn

99,400.0

HNK (99.400)

 

12

Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải thành phố Lạng Sơn - giai đoạn 1

Phường Tam Thanh

Quyết định số 389/QĐ-UBND ngày 09/3/2009 của UBND tỉnh Lạng

200.0

ODT(200)

 

13

Tiểu dự án Sửa chữa và nâng cao an toàn đập WB8, tỉnh Lạng Sơn: Hồ Bó Chuông

Xã Mai Pha

Quyết định 476/QĐ-UBND ngày 13/3/2019 phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi và báo cáo an toàn đập

10,900.0

HNK (10.900)

 

14

Tiểu dự án Sửa chữa và nâng cao an toàn đập WB8, tỉnh Lạng Sơn: Hồ Thâm Sỉnh

Xã Hoàng Đồng

Quyết định 476/QĐ-UBND ngày 13/3/2019 phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi và báo cáo an toàn đập

8,500.0

HNK (8.500)

 

15

Mở rộng Nhà văn hóa khối 11

Phường Tam Thanh

Đăng ký nhu cầu của Phường

160.0

CSD (160)

 

16

Mở rộng Nhà văn hóa Khối 9

Phường Tam Thanh

Đăng ký nhu cầu của Phường

200.0

ODT (200)

 

17

Khu đô thị Phú Lộc II và đường 37m

Phường Hoàng Văn Thụ

Quyết định số 544/QĐ-UBND ngày 14/5/2012 của UBND tỉnh Lạng Sơn

50,000.0

BHK (50.000)

 

18

Dự án Kè suối Lao Ly

Các Phường: Hoàng Văn Thụ, Tam Thanh, Vĩnh Trại

Quyết định 4125/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 của UBND thành phố Lạng Sơn

19,092.0

HNK(689,2), ODT(2.083,8), DVH(322,6), DCH(887,5), CLN(1.976,9), SON(13.132)

 

19

Cải tạo, mở rộng cảnh quan khuôn viên trước cửa Hang Tam Thanh

PhườngTam Thanh

QĐ số 2714/QĐ-UBND ngày 28/6/2019 của UBND thành phố về phê duyệt chủ trương dự án; QĐ số 4101/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 của UBND thành phố

1,200.0

ODT (1.200)

 

20

Cải tạo, mở rộng cảnh quan cổng sau hang Nhị Thanh đến khuôn viên hang Tam Thanh

PhườngTam Thanh

Thông báo số 328/TB-UBND ngày 14/6/2019 của UBND tỉnh Lạng Sơn ; Thông báo số 584/TB-UBND ngày 05/6/2020 của UBND thành phố Lạng Sơn

9,910.0

ODT (7.200); DGT (1.730); DTL (980)

 

21

Hạ tầng khu Dân cư khối 8, phường Đông Kinh (khu đất phía sau Trường Mầm non 2/9)

Phường Đông Kinh

Quyết định số 3093/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND thành phố; Quyết định số 932/QĐ-UBND ngày 25/5/2020 của UBND thành phố Lạng Sơn

16,300.0

HNK (16.300)

 

22

Cải tạo, chống quá tải lưới điện khu vực đường Bà Triệu

Các phường, xã

Quyết định số 2637/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của UBND tỉnh Lạng Sơn

200.0

HNK(200)

 

23

Xuất tuyến 110KV sau TBA 220kV Lạng Sơn

Xã Hoàng Đồng

Quyết định số 2637/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của UBND tỉnh Lạng Sơn

1,180.0

LUA(300); HNK (300); CLN (300);NTD (100); SON (100); ONT (80)

 

24

Tu bổ di tích đền Tả Phủ

Phường Hoàng Văn Thụ

Công văn số 4390/BVHTTDL-DSVH ngày 27/9/2018 của Bộ Văn hóa Thông tin và Du lịch

329.3

ODT (329,3)

 

25

Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Trần Quang Khải, phường Chi Lăng

Phường Chi Lăng

Thông báo số 206-TB/KLTT ngày 25/3/2019 Kết luận giao ban thường trực Thành ủy

26,503.0

BHK(4.131;1); ODT(5.081;1); NTS(2.042;7); MNC(79;2); SKC(11.480;6); CLN(3.688;3)

 

26

Trường THPT Dân tộc nội trú tỉnh Lạng Sơn (mở rộng)

Xã Mai Pha

Quyết định số 1180/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 của UBND tỉnh Lạng Sơn

5,575.0

ONT (875); HNK (4.700)

 

27

Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư và dân cư Mỹ Sơn

Phường Vĩnh Trại

Quyết định số 1992/QĐ-UBND ngày 20/8/2020 của UBND thành phố phê duyệt dự án đầu tư

31,020.0

HNK (27.780); CLN (770); RSX (2.470);

 

28

Dự án Khu đô thị mới Đông Kinh

Phường Đông Kinh

Nghị quyết 28/NQ-HĐND ngày 18/9/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn; điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết phường Đông Kinh

177,890.3

LUA (7.600); BHK (95.090,32); CLN (12.900); NTS(6.300); ODT (39.500); DHT (16.400); TIN (100)

 

29

Đường Lý Thái Tổ kéo dài và khu dân cư, tái định cư TPLS

Phường Đông Kinh, Xã Mai Pha

Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 của HĐND tỉnh; Quyết định số 1510/QĐ-UBND ngày 29/7/2021 của UBND tỉnh Lạng Sơn "về việc điều chỉnh đầu tư công năm 2021"

288,064.3

LUA (24.965,52); BHK (155.883,95); NTS (505,80); DGT (11.267,80); DTL (821,61); ODT (32.517,54); ONT (43.633,01); TIN (1.797,27); SON (11.062,89); SKC (1.264,78); TMD (237,96); CSD (4.106,21)

 

30

Mở rộng Khu nhà ở xã hội TP Lạng Sơn - Nhà số 02 (quy mô 1,74 ha đã tách hạng mục Đường nhánh phía Tây giáp khu nhà ở Xã hội số 2, TP Lạng Sơn 0,55 ha)

Phường Đông Kinh

Quyết định 1562/QĐ-UBND ngày 13/8/2020 của UBND tỉnh Lạng Sơn

11,900.0

CLN (11.900)

 

31

Quy hoạch khu dân cư tại xã Hoàng Đồng, thành phố Lạng Sơn và xã Hợp Thành, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng sơn

Xã Hoàng Đồng

Quyết định số 196/QĐ-UBND ngày 31/01/2020 của UBND tỉnh Lạng Sơn

5,600.0

CLN (5.600)

 

32

Mở rộng Nhà văn hóa Khối 2

Phường Tam Thanh

Đăng ký nhu cầu của Phường

724.0

ODT (724)

 

33

Quy hoạch nhà văn hóa thôn Nà Sèn (khu đất Điểm trường Kéo Tấu (Trường Tiểu học Hoàng Đồng)

Xã Hoàng Đồng

Công văn số 466/UBND-TNMT ngày 05/3/2021 của UBND thành phố Lạng Sơn

608.0

DGD (608)

 

34

Xây dựng nhà văn hóa Hoàng Hoa Thám và đường vào

Phường Chi Lăng

Quyết định số 1493/QĐ-UBND ngày 06/8/2019 của UBND tỉnh Lạng Sơn

1,836.0

BHK (1.836)

 

35

Cải tạo, chỉnh trang khuôn viên Hồ Phai Loạn

Phường Tam Thanh

Quyết định số 2843/QĐ-UBND ngày 19/11/2020; Quyết định số 3262/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND TP Lạng Sơn

14,508.7

CLN (715,6); ODT (3.551,7); DVH (10.032,8); MNC (208,6)

 

36

Hệ thống thoát nước cho Khu đô thị mới phía đông, thành phố Lạng Sơn

Phường Đông Kinh và xã Mai Pha

Quyết định số 890a/QĐ-UBND ngày 18/5/2020 phê duyệt chủ trương đầu tư; Quyết định số 2438/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND thành phố Lạng Sơn phê duyệt dự án

2,382.2

LUK (494,3); LUC (887,9); HNK (1.000)

 

37

Quy hoạch Khu giết mổ tập trung Thành phố Lạng Sơn

Xã Quảng Lạc

Báo cáo số 239/BC-SXD ngày 03/11/2016 của Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn

8,000.0

LUC (3.500); RST (4.300); NHK (200)

 

38

Chống quá tải lưới điện khu vực thành phố Lạng Sơn

Các phường, xã

Đăng ký Danh mục ĐTXD

3,000.0

ODT(60); LUA(1.000); HNK(1.000); CLN(840); RSX(100)

 

39

Cải tạo đường dây 110kV Bắc Giang - Lạng Sơn

các phường: Tam Thanh, Chi Lăng và các xã: Quảng Lạc, Hoàng Đồng.

Quyết định 301/QĐ-EVNNPC ngày 31/12/2020 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc v/v phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng công trình Cải tạo đường dây 110 kV Bắc Giang - Lạng Sơn

4,500.0

ONT (300); HNK (1.000); CLN (1.000); RSX (1.000); LUC (1.200)

 

40

Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 4B (đoạn Km3+700 đến Km18)

Xã Mai Pha

Quyết định 2346/QĐ-UBND ngày 18/11/2020; Quyết định 784/QĐ-UBND ngày 12/4/2021 của UBND tỉnh Lạng Sơn

15,943.4

LUC (8.079,6); HNK (1.940,5); SON (5.884); BCS (39,3)

 

41

Đầu tư hạ tầng cụm công nghiệp xã Quảng Lạc

Xã Quảng Lạc

Quyết định số 1797/QĐ-UBND ngày 19/9/2019 của UBND tỉnh Lạng Sơn phê duyệt Danh mục thu hút đầu tư vào tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2021-2025; Văn bản số 4480/VPKT ngày 21/10/2021 của UBND tỉnh Lạng Sơn

500,000.0

LUC (91.900); HNK (23.200); CLN (26.700); RST (335.100); DGT (2.700); ONT (12.300); SON (5.500); CSD (2.600)

 

42

Quy hoạch khu dân cư cụm công nghiệp xã Quảng Lạc

Xã Quảng Lạc

Công văn số 02/CV-NTP ngày 05/11/2021 của Công ty Cổ phần đầu tư và thương mại Nam Thành Phát; Văn bản số 4480/VPKT ngày 21/10/2021 của UBND tỉnh Lạng Sơn

50,000.0

LUC (42.544); ONT (1.485); TSC (968); CLN (533); SON (2.900); BHK (1.570)

 

43

Khu liên hợp thể thao tỉnh Lạng Sơn

Xã Mai Pha

Thông báo số 756/TB-UBND ngày 30/9/2021 của UBND tỉnh Lạng Sơn

480,300.0

LUC (82.417); BHK (40.222); CLN (16.472); NTS (3.583); RST (301.058); SKC (520); SKX (3.071); DGT (11.774); ONT(13.006); NTD (6.230); SON (287); CSD (1.660)

 

44

Xây dựng trường THCS Lương Thế Vinh

Xã Mai Pha

Đề án số 2775/ĐA-UBND ngày 04/12/2018 của UBND thành phố Lạng Sơn Đề án thành lập trường; Nghị quyết số 103/NQ-HĐND ngày 18/12/2020 của HĐND thành phố về kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025

20,000.0

LUC (646); BHK (1.139); RST (14.500); DGT (800); ONT (2.915)

 

45

Khu đô thị Mỹ Sơn, thành phố Lạng Sơn và huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn (quy mô 39,5 ha, trong đó phường Vĩnh Trại 5,42ha)

Phường Vĩnh Trại

Thông báo số 78/TB-UBND ngày 14/02/2020 của UBND tỉnh Lạng Sơn

54,200.0

RST (54.200)

 

46

Xây dựng vỉa hè đường Nguyễn Du: đoạn từ đường Phai vệ đến cầu Đông Kinh

PhườngĐông Kinh

Đầu tư công trung hạn 2021-2025

1,842.0

ODT (1.842)

 

47

Nút giao thông số 7A khu Tái định cư Phú Lộc IV

Phường Hoàng Văn Thụ

Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 của HĐND tỉnh; Quyết định số 1510/QĐ-UBND ngày 29/7/2021 của UBND tỉnh Lạng Sơn "về việc điều chỉnh đầu tư công năm 2021"

503.5

ODT (486,47); BHK (17,06)

 

48

Nâng cấp, cải tạo đường vào trường THCS xã Mai Pha, thành phố Lạng Sơn

Xã Mai Pha

Đầu tư công trung hạn 2021-2025

2,275.5

ONT (865,85); TMD (60); DGD (96,0); BHK (1.253,6)

 

49

Dưự án kè bờ phải sông Kỳ Cùng thành phố Lạng Sơn (Đoạn từ trường THPT Chu Văn An đến cầu 17/10)

Phường Đông Kinh

Quyết định 13/QĐ-UBND ngày 11/11/2021 của UBND tỉnh về phê duyệt chủ trương đầu tư

36,000.0

HNK (36.000)

 

50

Kè chống sạt lở bờ sông Kỳ Cùng, tỉnh Lạng Sơn

Phường Đông Kinh và xã Mai Pha

Quyết định số 3269/QĐ-BNN-KH ngày 22/7/2021 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt chủ trương đầu tư

62,100.0

HNK (12.400); CLN (49.700)

 

51

Chống quá tải trên địa bàn thành phố năm 2022

Phường Chi Lăng, Phường Tam Thanh, Xã Mai Pha, Xã Quảng Lạc

Công văn số 1210 /PCLS-BQLDA ngày 04/5/2021 của Công ty Điện lực Lạng Sơn

1,470.0

LUC (200); HNK (420); CLN (420); RST (50); ONT (260); ODT (120)

 

52

Chống quá tải khu Chùa Tiên+ Phai Luông (đặt tên TBA Phai Luông 4:) (đấu nối cột 3 NR Bệnh viện 50 Lộ 471E13,2) (đặt vỉa hè đường Chùa Tiên)

Phường Chi Lăng

Công văn số 1210 /PCLS-BQLDA ngày 04/5/2021 của Công ty Điện lực Lạng Sơn

180.0

HNK (60); CLN (60); ODT (60)

 

53

Chống quá tải khu Bến Bắc (đặt tên TBA Bến Bắc 5:) (đấu nối cột 17 Lộ 472E13,2, dựng trạm trên cột có sẵn) (nằm giữa ngã 3 đường Bến Bắc - Nà Trang)

Phường Tam Thanh

Công văn số 1210 /PCLS-BQLDA ngày 04/5/2021 của Công ty Điện lực Lạng Sơn

180.0

HNK (60); CLN (60); ODT (60)

 

54

Chống quá tải khu Quảng Lạc (đặt tên TBA Quảng Lạc 1:) (đấu nối cột 18 Lộ 375E13,2) (đặt trạm tại cổng Đội Giao thông cũ)

Xã Quảng Lạc

Công văn số 1210 /PCLS-BQLDA ngày 04/5/2021 của Công ty Điện lực Lạng Sơn

220.0

LUA (50); HNK (60); CLN (60); ONT (50)

 

55

Chống quá tải khu Pác Moòng (đặt tên TBA Pác Moòng:) (đấu nối cột 164 Lộ 375E13,2) (đặt trạm tại góc tường UBND xã Quảng Lạc)

Xã Quảng Lạc

Công văn số 1210 /PCLS-BQLDA ngày 04/5/2021 của Công ty Điện lực Lạng Sơn

270.0

LUA (50); HNK (60); CLN (60); RST (50); ONT (50)

 

56

Chống quá tải khu Tổ Sơn (đặt tên TBA Tổ Sơn 1:) (đấu nối TBA trường THPT, Lộ 471E13,2) (đặt tại vỉa hè đường Tổ Sơn, trước cửa trường học)

Phường Chi Lăng

Công văn số 1210 /PCLS-BQLDA ngày 04/5/2021 của Công ty Điện lực Lạng Sơn

180.0

HNK (60); CLN (60); ONT (60)

 

57

Chống quá tải khu Mai Pha (đặt tên TBA Mai Pha 4:) (đấu nối cột 27 đường trục, sau MC 481, Lộ 471E13,2 dựng trạm trên cột có sẵn) (đặt tại vỉa hè đường Hùng Vương (ngã 3 rẽ vào phía đường tàu)

Xã Mai Pha

Công văn số 1210 /PCLS-BQLDA ngày 04/5/2021 của Công ty Điện lực Lạng Sơn

220.0

LUA (50); HNK (60); CLN (60); ONT (50)

 

58

Chống quá tải khu Trung Cấp (đặt tên TBA Quốc Lộ 1A2:) (đấu nối cột 4 nhánh rẽ Phai Duốc 1 Lộ 473E13,2) (đặt tại vỉa hè đường thôn quốc lộ 1A)

Xã Mai Pha

Công văn số 1210 /PCLS-BQLDA ngày 04/5/2021 của Công ty Điện lực Lạng Sơn

220.0

LUA (50); HNK (60); CLN (60); ONT (50)

 

59

Xây dựng các lộ xuất tuyến hạ áp sau các TBA khu vực Thành phố Lạng Sơn, thị trấn Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn.

Các xã, phường

Đăng ký Danh mục ĐTXD

420.0

LUA(100); HNK (150); CLN (150); ONT (20)

 

60

Công trình năng lượng

Các phường, xã

Đăng ký Danh mục ĐTXD

3,000.0

ODT(60); LUA(1.000); HNK(1.000); CLN(840); RSX(100)

 

61

Cải tạo nâng cấp mạch vòng liên lạc lộ 372E13.2 Lạng Sơn và 375E13.6 Đồng Đăng

Xã Hoàng Đồng, Phường Tam Thanh

Công văn số 1210 /PCLS-BQLDA ngày 04/5/2021 của Công ty Điện lực Lạng Sơn

420.0

LUA(100); HNK (150); CLN (150); ONT (20)

 

62

Cải tạo mạch vòng liên lạc 22kV trạm 110 kV Lạng Sơn và trạm 110kv Cao Lộc

các phường, xã

Công văn số 1210 /PCLS-BQLDA ngày 04/5/2021 của Công ty Điện lực Lạng Sơn

420.0

LUA(100); HNK (150); CLN (150); ONT (20)

 

63

Cải tạo mạch vòng liên lạc 35kV trạm 110 kV Cao Lộc và trạm 110kV Đồng Mỏ

các phường, xã

Công văn số 1210 /PCLS-BQLDA ngày 04/5/2021 của Công ty Điện lực Lạng Sơn

420.0

LUA(100); HNK (150); CLN (150); ONT (20)

 

64

Xuất tuyến trung áp 22kV lộ 471,473 sau TBA 110kV Cao Lộc

Xã Mai Pha, phường Đông Kinh, phường Vĩnh Trại.

Văn bản 1599/PCLS-BQLDA ngày 09/6/2021 của Công ty Điện lực Lạng Sơn v/v đăng ký danh mục các công trình lưới điện THA và đầu tư khác năm 2022

520.0

LUA(150); HNK (200); CLN (100); RST (50); ONT (20)

 

65

Xuất tuyến trung áp 22kV lộ 475,477 sau TBA 110kV Cao Lộc

phường Hoàng Văn Thụ.

Văn bản 1599/PCLS-BQLDA ngày 09/6/2021 của Công ty Điện lực Lạng Sơn v/v đăng ký danh mục các công trình lưới điện THA và đầu tư khác năm 2023

520.0

LUA(150); HNK (200); CLN (100); RST (50); ONT (20)

 

66

Xuất tuyến trung áp lộ 371,373, 375 sau TBA 110kV Cao Lộc

Xã Mai Pha, phường Đông Kinh, phường Vĩnh Trại.

Văn bản 1599/PCLS-BQLDA ngày 09/6/2021 của Công ty Điện lực Lạng Sơn v/v đăng ký danh mục các công trình lưới điện THA và đầu tư khác năm 2024

580.0

LUA(200); HNK (200); CLN (100); RST (60); ONT (20)

 

67

Xuất tuyến trung áp lộ 377, 479 sau TBA 110kV Cao Lộc

Xã Mai Pha, phường Đông Kinh, phường Vĩnh Trại.

Văn bản 1599/PCLS-BQLDA ngày 09/6/2021 của Công ty Điện lực Lạng Sơn v/v đăng ký danh mục các công trình lưới điện THA và đầu tư khác năm 2025

580.0

LUA(200); HNK (200); CLN (100); RST (60); ONT (20)

 

68

Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Lãng, Cao Lộc, thành phố Lạng Sơn 2022

các phường, xã

Quyết định 2122/QĐ-EVNNPC ngày 26/8/2021 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc v/v duyệt danh mục và tạm giao KHV công trình ĐTXD năm 2022 cho Công ty Điện lực Lạng Sơn

420.0

LUA(100); HNK (150); CLN (150); ONT (20)

 

69

ĐZ trung áp, TBA và ĐZ 0,4 kV cấp điện cho các dự án khu dân cư, khu đô thị trên địa bàn thành phố năm 2022

các phường, xã

Công văn số 2697/PCLS-BQLDA ngày 27/9/2021 của Công ty điện lực Lạng Sơn "V/v đăng ký kế hoạch sử dụng đất các dự án về điện năm 2022"

3,800.0

LUA(600); HNK (1.500); CLN (1.500); RST (200)

 

70

ĐZ trung áp, TBA và ĐZ 0,4 kV cấp điện cho Khu đô thị Nà Chuông - Bình Cằm ( Bao gồm: Khu đô thị sinh thái Bình Cằm, Khu đô thị sinh thái Nà Chuông, Khu đô thị sinh thái Ven Sông Kỳ Cùng, Khu trung tâm thể thao, văn hoá đa năng và giáo dục đào tạo 54 ha, Khu liên hiệp thể thao thành phố Lạng Sơn 48 ha)

Xã Mai Pha

Công văn số 2697/PCLS-BQLDA ngày 27/9/2021 của Công ty điện lực Lạng Sơn "V/v đăng ký kế hoạch sử dụng đất các dự án về điện năm 2022"

650.0

LUA(100); HNK (250); CLN (250); RST (50)

 

71

ĐZ trung áp, TBA và ĐZ 0,4 kV cấp điện cho Khu dân cư Green Garden tại xã Mai Pha, thành phố Lạng Sơn

Xã Mai Pha

Công văn số 2697/PCLS-BQLDA ngày 27/9/2021 của Công ty điện lực Lạng Sơn "V/v đăng ký kế hoạch sử dụng đất các dự án về điện năm 2022"

650.0

LUA(100); HNK (250); CLN (250); RST (50)

 

72

ĐZ trung áp, TBA và ĐZ 0,4 kV cấp điện cho khu Tái định cư Cụm công nghiệp

Xã Quảng Lạc

Công văn số 2697/PCLS-BQLDA ngày 27/9/2021 của Công ty điện lực Lạng Sơn "V/v đăng ký kế hoạch sử dụng đất các dự án về điện năm 2022"

650.0

LUA(100); HNK (250); CLN (250); RST (50)

 

73

ĐZ trung áp, TBA và ĐZ 0,4 kV cấp điện cho Khu TĐC đường Nguyễn Đình Chiểu kéo dài

Phường Đông Kinh

Công văn số 2697/PCLS-BQLDA ngày 27/9/2021 của Công ty điện lực Lạng Sơn "V/v đăng ký kế hoạch sử dụng đất các dự án về điện năm 2022"

600.0

LUA(100); HNK (250); CLN (250)

 

74

ĐZ trung áp, TBA và ĐZ 0,4 kV cấp điện cho Khu dân cư tại xã Hoàng Đồng, thành phố Lạng Sơn và xã Hợp Thành, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng sơn

Xã Hoàng Đồng

Công văn số 2697/PCLS-BQLDA ngày 27/9/2021 của Công ty điện lực Lạng Sơn "V/v đăng ký kế hoạch sử dụng đất các dự án về điện năm 2022"

600.0

LUA(100); HNK (250); CLN (250)

 

75

ĐZ trung áp, TBA và ĐZ 0,4 kV cấp điện cho Khu dân cư nông thôn dọc đường tỉnh lộ 234 (2 bên đường 234 (quốc lộ 1A cũ) thuộc địa phận xã Quảng Lạc )

Xã Quảng Lạc

Công văn số 2697/PCLS-BQLDA ngày 27/9/2021 của Công ty điện lực Lạng Sơn "V/v đăng ký kế hoạch sử dụng đất các dự án về điện năm 2022"

650.0

LUA(100); HNK (250); CLN (250); RST (50)

 

76

Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Cao Lộc, thành phố Lạng Sơn 2021

các phường, xã

Công văn số 1293/PCLS-BQLDA ngày 11/5/2021 của Công ty Điện lực Lạng Sơn v/v đăng ký danh mụckế hoạch ĐTXD lưới điện THA bổ sung năm 2021

420.0

LUC (100); BHK (150); CLN (150); ONT (20)

 

77

Xây dựng các lộ xuất tuyến hạ áp sau các TBA khu vực Thành phố Lạng Sơn, thị trấn Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn.

các phường, xã

Công văn số 1293/PCLS-BQLDA ngày 11/5/2021 của Công ty Điện lực Lạng Sơn v/v đăng ký danh mụckế hoạch ĐTXD lưới điện THA bổ sung năm 2021

420.0

LUC (100); BHK (150); CLN (150); ONT (20)

 

78

Dự án ngôi trường Hy vọng Samsung - SHS

Xã Mai Pha

"Chương trình bảo trợ Trẻ em - CDP" do công ty SEV/ Hàn Quốc và Tổ chức KFHI/ Hàn Quốc tài trợ

12,000.0

HNK (400); DGD (8.207); DTT (2.846); ONT (547)

 

79

Mở rộng trường tiểu học Vĩnh Trại

Phường Vĩnh Trại

Dự báo nhu cầu đến năm 2030 ngành giáo dục

1,200.0

TSC (1.200)

 

80

Mở rộng Nhà văn hóa thôn Chi Mạc

Xã Hoàng Đồng

Nghị quyết số 65/NQ-HĐND ngày 30/12/2020 của HĐND xã Hoàng Đồng về kế hoạch đầu tưu công trung hạn 5 năm 2021 - 2025 xã Hoàng Đồng

125.5

TIN (125,5)

 

81

Xây dựng Nhà văn hóa thôn Hoàng Sơn

Xã Hoàng Đồng

Nghị quyết số 65/NQ-HĐND ngày 30/12/2020 của HĐND xã Hoàng Đồng về kế hoạch đầu tưu công trung hạn 5 năm 2021 - 2025 xã Hoàng Đồng

550.0

RST (550)

 

82

Sân thể thao thôn Hoàng Sơn

Xã Hoàng Đồng

Nghị quyết số 65/NQ-HĐND ngày 30/12/2020 của HĐND xã Hoàng Đồng về kế hoạch đầu tưu công trung hạn 5 năm 2021 - 2025 xã Hoàng Đồng

468.9

RST (468,9)

 

83

Xây dựng Nhà văn hóa và Sân thể thao thôn Hoàng Thanh

Xã Hoàng Đồng

Nghị quyết số 65/NQ-HĐND ngày 30/12/2020 của HĐND xã Hoàng Đồng về kế hoạch đầu tưu công trung hạn 5 năm 2021 - 2025 xã Hoàng Đồng

79.0

BHK (79)

 

84

Nhà văn hóa khối 4

Phường Đông Kinh

Báo cáo số 231/BC-UBND ngày 04/10/2021 của UBND Phường Đông Kinh

255.8

NTS (42); ODT (181,3); DGT (32,5)

 

85

Nhà văn hóa khối 5

Phường Đông Kinh

Báo cáo số 231/BC-UBND ngày 04/10/2021 của UBND Phường Đông Kinh

341.8

ODT (341,8)

 

86

Nhà văn hóa khối 6

Phường Đông Kinh

Báo cáo số 231/BC-UBND ngày 04/10/2021 của UBND Phường Đông Kinh

714.5

BHK (714,5)

 

87

Cải tạo, mở rộng nhà văn hóa Khối 7

Phường Vĩnh Trại

Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 29/12/2020 của HĐND phường Vĩnh Trại

140.0

TSC (140)

 

88

Xây dựng khu dân cư và cải tạo hệ thống thoát nước từ đèo giang đến cầu Ba Toa

Phường Chi Lăng

Thông báo số 785 /TB-UBND ngày 24/8/2021

10,052.5

BHK (7.947,5); ODT (534); SON (966); CSD (605)

 

89

Dự án quy hoạch khu dân cư nông thôn

Xã Quảng Lạc

Nghị quyết HĐND xã về đầu tư công, quy hoạch XD NTM nâng cao. Số 56/NQ-HĐND xã ngày 24/12/2020

25,000.0

LUC (11.000); BHK (6.000); RST (8.000)

 

90

Xây dựng khu dân cư kiểu mẫu tại Bản Lỏong, thôn Quảng Liên 1

Xã Quảng Lạc

Nghị quyết HĐND xã về đầu tư công, quy hoạch XD NTM nâng cao. Số 56/NQ-HĐND xã ngày 24/12/2020

63,755.0

LUC (22.845); BHK (21.757); ONT (4.153); SON (15.000)

 

91

Khách sạn Sân Golf Hoàng Đồng - Lạng Sơn. Trong đó: Đất chuyên dùng 71,30 ha (Đất thương mại - dịch vụ 16,71 ha; Đất hạ tầng kỹ thuật 41,11 ha; Đất giáo dục 0,24 ha; Đất cây xanh - TDTT 13,24 ha); Đất ở 43,15 ha; Sân Golf 65,70 ha; Dự án khu tái định cư 12,70 ha.

Xã Hoàng Đồng

Quyết định 979/QĐ-UBND ngày 30/5/2018 của UBND tỉnh Lạng Sơn

1,928,500.0

LUC (29.270); BHK (60.100); CLN (57.230); RST (422.800); DGT (30.000); DTL (10.000); DKV (871.500); SON (15.000); CSD (432.600)

 

92

Trung tâm Trợ giúp xã hội tỉnh Lạng Sơn

Xã Quảng Lạc

Văn bản số 1963/SLĐTBXH-KHTC ngày 18/11/2021 của Sở Lao động Thương binh và Xã hội về bổ sung danh mục dự án năm 2022

65,700.0

LUC (11.800); CLN (2.000); NHK (2.560); ONT (500); RSX (36.300); DGT (2.740); CSD (9.800)

 

93

Trại thực nghiệm và các trang thiết bị kỹ thuật

Xã Quảng Lạc

Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 10/5/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh

49,700.0

LUC (30.100); BHK (19.600)

 

94

Dự án thành phần 2 (đoạn Hữu Nghị - Chi Lăng) thuộc dự án cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn*

các Xã: Mai Pha, Hoàng Đồng

Quyết định số 726/QĐ-TTg ngày 28/4/2016 của Thủ tưởng Chính phủ; Quyết định số 1833/QĐ-BGTVT ngày 14/6/2016 của Bộ GTVT

 

LUC (149.800); NHK (53.000); CLN (150.400); RSX (137.100); NTS(3.100); ONT (48.700); DTL (100); SON (34.100); CSD (8.000)

Dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư

 

Tổng số: 94

 

 

5,807,402.4

 

 

Ghi chú: *: Dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư không thống kê diện tích vào Nghị quyết HĐND tỉnh thông qua./.

 

PHỤ LỤC I-07

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN CAO LỘC
(Kèm theo Nghị quyết số 59/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của Hội đồng Nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: m2

Số TT

Tên dự án

Địa điểm dự án
(xã, thị trấn)

Quyết định phê duyệt, VB chấp thuận, GCN đầu tư, Quyết định phê duyệt danh mục đầu tư...

Quy mô sử dụng đất của dự án

 Dự kiến thu hồi từ các loại đất

Ghi chú

1

Đầu tư xây dựng hệ thống trạm bơm điện Tằm Nguyên

Xã Tân Liên

Quyết định số 924/QĐ-UBND ngày 18/6/2014 của UBND tỉnh

847.0

LUC(126); HNK(331); RST(390)

 

2

Trung tâm TM Đồng Đăng (giai đoạn 2)

Thị trấn Đồng Đăng

Quyết định số 2449/QĐ-UBND ngày 22/12/2005 của UBND tỉnh

800.0

HNK(200); CLN(200); ODT(400)

 

3

Quy hoạch công viên nghĩa trang

Xã Yên Trạch

Quyết định số 2706/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn “Về việc phê duyệt Chương trình phát triển đô thị tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2020-2035

1,500,000.0

LUC(64.600); HNK(120.400);
RST(1.309.900); ONT(5.100)

 

4

Bến xe phía Nam (thu hồi bổ sung)

Xã Yên Trạch

Công văn số 309/UBND-KTN ngày 19/4/2012 của UBND tỉnh

5,200.0

LUA (2.200); HNK (2.567);
ONT(433)

 

5

Xây dựng khu lưu niệm di tích Khu du kích Ba Sơn

Xã Xuất Lễ

Quyết định số 2577/QĐ-UBND ngày 18/12/2018 của UBND tỉnh v/v phê duyệt đồ án quy hoạch tổng thể Khu lưu niệm di tích Khu du kích Ba Sơn và di tích chùa Bắc Nga, huyện Cao Lộc

25,000.0

 LUK(7.000); DDT(18.000)

 

6

Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Bắc Nga

Xã Gia Cát

Quyết định số 2577/QĐ-UBND ngày 18/12/2018 của UBND tỉnh v/v phê duyệt đồ án quy hoạch tổng thể Khu lưu niệm di tích Khu du kích Ba Sơn và di tích chùa Bắc Nga, huyện Cao Lộc

145,000.0

LUC(5.000); HNK(25.000);
RST(115.000);

 

7

Công trình xuất tuyến 110kV sau TBA 220kV Lạng Sơn

các Xã: Thụy Hùng, Phú Xá

Quyết định số 467/QĐ-EVNNPC ngày 25/02/2016 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc về việc phê duyệt bổ sung danh mục kế hoạch ĐTXD năm 2016 cho Công ty Điện lực Lạng Sơn

9,300.0

LUC(792); HNK(263);
CLN(200); RSX(700); DNL(7.345)

 

8

Khu trung chuyển hàng hóa thuộc khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng- Lạng Sơn

các Xã: Thụy Hùng, Phú Xá

Quyết định số 357/QĐ-UBND ngày 03/3/2017 của UBND tỉnh

1,437,000.0

LUC(19.200);LUK(56.700); HNK(176.700); CLN(118.000); RSN(75.800); RST(357.900); DGT(2.200); ONT(44.400); SON(1.100); TMD(585.000)

 

9

Bến xe trạm trung chuyển hành khách - hàng hóa; điểm tập kết kiểm tra hàng hóa xuất nhập khẩu tại cửa khẩu quốc tế Hữu Nghị

Thị trấn Đồng Đăng

Quyết định số 1117/QĐ-UBND ngày 22/6/2017 của UBND tỉnh; Quyết định số 698/QĐ-UBND ngày 02/3/2018 của UBND huyện Cao Lộc

67,600.0

 LUK(18.200); HNK(1.300),
CLN(37.400); RST(400); DGT(1.800); ODT(4.400);
 SON(1.600); DCK(2.500)

Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 20/7/2018

10

Bãi đổ đất thừa của dự án Cao tốc Hà Nội - Lạng Sơn

Xã Yên Trạch

QHSD đất đến 2030 của huyện Cao Lộc

100,000.0

LUC(9.400); RSX(90.600)

Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 20/7/2018

11

Trạm dừng nghỉ Cao Lộc

Xã Yên Trạch

Thông báo số 506/TB-UBND ngày 26/10/2018 của UBND tỉnh

137,000.0

 LUK(13.100); HNK(4.500);
CLN(21.200); RST(98.000); ODT(200)

 

12

Cải tạo Hồ Bản Cưởm

Xã Thạch Đạn

Quyết định số 4683/QĐ-BNN-HĐQT ngày 09/11/2015 của Bộ NN&PTNT về việc phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án "Sửa chữa và nâng cấp an toàn đập" WB8 do Ngân hàng Thế giới tài trợ

9,200.0

HNK (9.200)

 

13

Cải tạo Hồ Ba Sơn

Xã Xuất Lễ

6,100.0

HNK (6.100)

 

14

Trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn

Xã Hợp Thành

Công văn số 1043/UBND-KTN ngày 03/10/2014 của UBND tỉnh; Quyết định số 1467/QĐ-TCT ngày 31/10/2019 của Tổng cục Thuế

4,893.0

 LUK(2.807,3); HNK (1.825,7);
NTS(164,6); DGT(64,1); CSD(31,3)

 

15

Xây mới Trường mầm non xã Thụy Hùng

Xã Thụy Hùng

Quy hoạch chung Xây dựng NTM

4,000.0

LUC(2.200); HNK(300); CLN(1.000); RST(400); ONT(100)

 

16

Nhà văn hóa xã, Sân thể thao xã

Xã Thụy Hùng

Quy hoạch chung Xây dựng NTM

4,356.7

LUC(2.570); CLN(1.786,7)

 

17

Nhà văn hóa thôn (Nhất Tâm, Tân Tiến)

Xã Thụy Hùng

Quy hoạch chung Xây dựng NTM

600.0

HNK(300); CLN(300)

 

18

Đường Pò Nghiều - Phú Xá - Hồng Phong (ĐH.26), huyện Cao Lộc

Xã Hồng Phong

Quyết định số 2483/QĐ-UBND ngày 22/7/2021 của UBND huyện Cao Lộc phê duyệt báo cáo KTKT xây dựng công trình ĐH.26

3,000.0

HNK(2.210,7); CLN(107); ONT(682,3)

Bổ sung NQ số 29/NQ-HDND

19

Khu dân cư N20 thị trấn Cao Lộc

Thị trấn Cao Lộc

Quyết định số 2050/QĐ-UBND ngày 02/10/2008 của UBND tỉnh Lạng Sơn

63,235.1

LUC(3.056,1); HNK(29.351,7); CLN(2.739,1); ODT(9.855,4); SKC (804,9); DGT(12.340,3); NTD(49); TIN(333,1); DTL(2.950,5); DYT (681,5); DTS(731); DGD(342,5)

 

20

Trụ sở UBND xã Bảo Lâm

Xã Bảo Lâm

Quy hoạch chung Xây dựng NTM

5,000.0

LUC(2.200); HNK(2.800)

 

21

Quy hoạch chợ nông thôn

Xã Hợp Thành

Quy hoạch chung Xây dựng NTM

3,000.0

 HNK(3.000)

 

22

Quy hoạch điểm tập kết rác thải xã Gia Cát

Xã Gia Cát

QHSD đất đến 2030 của huyện Cao Lộc

1,000.0

HNK (300); RST (700)

 

23

Sân thể thao xã Phú Xá

Xã Phú Xá

Quy hoạch chung Xây dựng NTM

10,000.0

LUK(4.000); HNK (6.000)

 

24

Quy hoạch sân thể thao xã

Xã Hợp Thành

Quyết định số 4303/QĐ-UBND ngày 24/12/2020 của UBND huyện Cao Lộc

4,000.0

LUK(2.000); HNK (2.000)

 

25

Đường vào trung tâm xã Xuân Long, xã Tràng Các, huyện Cao Lộc, huyện Văn Quan

các Xã: Tân Thành; Xuân Long

Quyết định số 2208/QĐ-UBND ngày 22/11/2017 của UBND tỉnh Lạng Sơn

70,600.0

LUK(10.000); HNK(20.000); CLN(20.000); RST(9.400); ONT(11.200)

 

26

Bãi đổ thải tại xã Phú Xá

Xã Phú Xá

QHSD đất đến 2030 của huyện Cao Lộc

372,000.0

RSN(18.000); RST(19.200)

 

27

Bãi đổ thừa tại xã Hòa Cư

Xã Hòa Cư

QHSD đất đến 2030 của huyện Cao Lộc

32,600.0

HNK)32.600)

 

28

Bãi đổ thừa tại xã Bình Trung

Xã Bình Trung

QHSD đất đến 2030 của huyện Cao Lộc

116,000.0

LUC(7.300); HNK(29.200);
CLN (7.200); RST(69.300); SON(3.000)

 

29

TBA thôn Còn Pheo-Lũng Nhòm, xã Thụy Hùng

 Xã Thụy Hùng

Đăng ký Danh mục ĐTXD

180.0

LUC(50); HNK(60);
CLN(50); ONT(20);

 

30

TBA thôn Lộc Hồ, xã Phú Xá

 Xã Phú Xá

Đăng ký Danh mục ĐTXD

180.0

LUC(50); HNK(60);
CLN(50); ONT(20);

 

31

TBA Khối 5, xã Hợp Thành

 Xã Hợp Thành

Đăng ký Danh mục ĐTXD

180.0

LUC(50); HNK(60);
CLN(50); ONT(20);

 

32

TBA thôn Bản Luận, xã Hòa Cư

 Xã Hòa Cư

Đăng ký Danh mục ĐTXD

180.0

LUC(50); HNK(60);
CLN(50); ONT(20);

 

33

TBA thôn Đại Sơn, xã Hợp Thành

 Xã Hợp Thành

Đăng ký Danh mục ĐTXD

190.0

LUC(50); HNK(60);
CLN(50); ONT(30);

 

34

Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện của lưới điện trung áp 35kV tỉnh Lạng Sơn theo phương ấn đa chia, đa nối (MDMC) khu vực Cao Lộc, Chi Lăng, Văn Quan, Lộc Bình.

 Các xã, thị trấn

Quyết định số 1067/QĐ-EVNNPC ngày 11/5/2021 của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc v/v phê duyệt Danh mục ĐTXD

400.0

LUC(100); HNK(100);
CLN(150); RST(50);

 

35

Xây dựng các lộ xuất tuyến hạ áp sau các TBA khu vực thành phố Lạng Sơn; thị trấn Đồng Đăng , thị trấn Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn

 Các xã, thị trấn

Văn bản số 1293/PCLS-BQLDA ngày 11/5/2021 của Công ty Điện lực Lạng Sơn v/v đăng ký danh mục ĐTXD

400.0

LUC(100); HNK(100);
CLN(150); RST(50);

 

36

Cấy các TBA CQT lưới điện giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Cao Lộc và thành phố Lạng Sơn năm 2021.

 Các xã, thị trấn

Văn bản số 1293/PCLS-BQLDA ngày 11/5/2021 của Công ty Điện lực Lạng Sơn v/v đăng ký danh mục ĐTXD

400.0

LUC(100); HNK(100);
CLN(150); RST(50);

 

37

Nâng cao năng lực mạch vòng Đồng Đăng-Đồng Mỏ và độ tin cậy cung cấp điện khu vực 3 huyện Văn Lãng, Tràng Định, Bình Gia.

 Các xã, thị trấn

Văn bản số 1293/PCLS-BQLDA ngày 11/5/2021 của Công ty Điện lực Lạng Sơn v/v đăng ký danh mục ĐTXD

500.0

LUC(150); HNK(150);
CLN(150); RST(50);

 

38

Nâng công suất MBA phân phối đảm bảo cấp điện mùa nắng nóng 2021

 Các xã, thị trấn

Quyết định số 1067/QĐ-EVNNPC ngày 11/5/2021 của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc v/v phê duyệt Danh mục ĐTXD

290.0

LUC(100); HNK(70);
CLN(60); RST(60);

 

39

Chống quá tải lưới điện

 Các xã, thị trấn

 Đăng ký danh mục ĐTXD

2,000.0

LUC(600); HNK(500);
CLN(500); RST(300); ONT(100)

 

40

Công trình năng lượng

 Các xã, thị trấn

 Đăng ký danh mục ĐTXD

2,000.0

LUC(600); HNK(500);
CLN(500); RST(300); ONT(100)

 

41

Lắp đặt thiết bị Recloser cho lưới điện trung áp 35kV năm 2021

 Các xã, thị trấn

Văn bản số 1293/PCLS-BQLDA ngày 11/5/2021 của Công ty Điện lực Lạng Sơn v/v đăng ký danh mục ĐTXD

320.0

LUC(100); HNK(100);
CLN(60); RST(60);

 

42

Cải tạo, bổ sung lộ ĐZ cho các TBA phân phối khu vực huyện Cao Lộc và thành phố Lạng Sơn .

 Các xã, thị trấn

Văn bản số 1293/PCLS-BQLDA ngày 11/5/2021 của Công ty Điện lực Lạng Sơn v/v đăng ký danh mục ĐTXD

320.0

LUC(100); HNK(100);
CLN(60); RST(60);

 

43

Cấy các TBA CQT lưới điện giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Lãng, Cao Lộc và thành phố Lạng Sơn năm 2022.

 Các xã, thị trấn

Văn bản 2122/QĐ-EVNNPC ngày 26/8/2021 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắcv/v duyệt danh mục và tạm giao KHV công trình ĐTXD năm 2022

450.0

LUC(100); HNK(100);
CLN(150); RST(100);

 

44

Kết nối mạch vòng giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Cao Lộc, Lộc Bình, Tràng Định, Văn Quan năm 2022

 Các xã, thị trấn

 Quyết định 2122/QĐ-EVNNPC ngày 26/08/2021 của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc v/v duyệt danh mục và tạm giao KHV công trình ĐTXD năm 2022 cho Công ty Điện lực Lạng Sơn.

450.0

LUC(120); HNK(100);
CLN(100); RST(100); ONT(30)

 

45

Xuất tuyến trung áp 22kV lộ 471,473 sau TBA 110kV Cao Lộc

 Các xã, thị trấn

 Văn bản 1599/PCLS-BQLDA ngày 09/6/2021 của Công ty Điện lực Lạng Sơn v/v đăng ký danh mục các công trình lưới điện THA và đầu tư khác năm 2022

450.0

LUC(120); HNK(100);
CLN(100); RST(100); ONT(30)

 

46

Xuất tuyến trung áp lộ 371,373, 375 sau TBA 110kV Cao Lộc

 Các xã, thị trấn

 Văn bản 1599/PCLS-BQLDA ngày 09/6/2021 của Công ty Điện lực Lạng Sơn v/v đăng ký danh mục các công trình lưới điện THA và đầu tư khác năm 2022

460.0

LUC(120); HNK(110);
CLN(100); RST(100); ONT(30)

 

47

Xuất tuyến trung áp 22kV lộ 475,477 sau TBA 110kV Cao Lộc

 Các xã, thị trấn

 Văn bản 1599/PCLS-BQLDA ngày 09/6/2021 của Công ty Điện lực Lạng Sơn v/v đăng ký danh mục các công trình lưới điện THA và đầu tư khác năm 2022

470.0

LUC(120); HNK(120);
CLN(100); RST(100); ONT(30)

 

48

Xuất tuyến trung áp lộ 377,479 sau TBA 110kV Cao Lộc

 Các xã, thị trấn

 Văn bản 1599/PCLS-BQLDA ngày 09/6/2021 của Công ty Điện lực Lạng Sơn v/v đăng ký danh mục các công trình lưới điện THA và đầu tư khác năm 2022

480.0

LUC(130); HNK(120);
CLN(100); RST(100); ONT(30)

 

49

 Đường dây 110kV và TBA 110KV Bình Gia

 Các xã Hồng Phong, Phú Xá, Bình Trung và TT Đồng Đăng.

 Quyết định số 3718/QĐ-EVNNPC; Quyết định số 880/QĐ-BCT

4,000.0

LUC(1.000); HNK(1.000);
CLN(1.000); RST(1.000)

 

50

Cấp điện Khu chế xuất 1 thuộc khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn

các Xã: Hồng Phong, Phú Xá, Thụy Hùng

Đăng ký Danh mục ĐTXD

530.0

LUC(150); HNK(150);
CLN(100); RST(100);

 

51

Cấp điện Khu Cụm công nghiệp Hợp Thành 1, Hợp Thành 2 và khu tái định cư Hợp Thành

Xã Hợp Thành,
 TT Cao Lộc

Đăng ký Danh mục ĐTXD

530.0

LUC(150); HNK(150);
CLN(100); RST(100);

 

52

Cấp điện Khu Dự án Cảng cạn Lạng Sơn Km22+500, Quốc lộ 1, bên trái tuyến (Điểm CL01)

Xã Yên Trạch

Đăng ký Danh mục ĐTXD

530.0

LUC(150); HNK(150);
CLN(100); RST(100);

 

53

Công trình cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia , tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2015-2020 - phân kỳ 2021

Xã Xuất Lễ

Quyết định số 2094/QĐ-BCT ngày 01/9/2021 của Bộ trưởng Bộ Công thương

1,000.0

LUC(200); HNK(300);
CLN(400); RST(100);

 

54

Mở rộng Bến xe, trạm trung chuyển hành khách - hàng hóa; điểm tập kết kiểm tra hàng hóa xuất nhập khẩu tại cửa khẩu quốc tế Hữu Nghị, huyện Cao Lộc

Xã Bảo Lâm, thị trấn Đồng Đăng

Văn bản số 393/SKHĐT-QLĐTNNS ngày 15/3/2021 của Sở Kế hoạch và Đầu tư

1,700,000.0

LUC(90.475,9); LUK(21.813,7); HNK(94.187,2); CLN(215.023,9); RSX(1.174.501,0); NTS(7.973,0); DTL(3.857,9); DGT(15.486,3); ODT(2.092,2); ONT(2.793,5); SON(24.736), CSD (47.059,5)

Dự án sử dụng trên 10ha đất trồng lúa

55

Khu đô thị sinh thái Tây Mẫu Sơn

Xã Công Sơn

Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 28/9/2021 của HĐND tỉnh Lạng Sơn

500,000.0

LUK(21.400); HNK(31.000); RSX(438.800); DGT(8.100); ONT(700)

 

56

Đất san lấp thôn Bắc Nga

Xã Gia Cát

Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND ngày 13/8/2020 của UBND tỉnh Lạng Sơn

179,700.0

HNK(1.500); RST(178.200)

 

57

Công trình: Đường giao thông Bản Ngõa - Xả Thướn - Bản Lầy - Pắc Lệ, xã Xuất Lễ, huyện Cao Lộc

Xã Xuất Lễ

Quyết định số 2484/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh Lạng Sơn; Quyết định số 302a/QĐ - UBND ngày 25/02/2017 của UBND tỉnh Lạng Sơn

2,259.0

ONT(3); LUC(2); CLN(542); RSX(1.709); BHK(3)

 

58

Mở rộng trường mầm non xã Cao Lâu (trường chính) tại thôn Bản Đon

Xã Cao Lâu

 Nghị quyết số 176/NQ-HĐND ngày 30/6/2021 của HĐND huyện Cao Lộc

5,000.0

LUC(5.000)

 

59

Nhà máy điện rác Lạng Sơn

Xã Bình Trung

Tờ trình số 122/TTr-UBND ngày 22/9/2021 của UBND tỉnh Lạng Sơn về đề nghị bổ sung dự án Nhà máy điện rác Lạng Sơn

123,500.0

RSX (123.500)

 

60

Bến xe ô tô hàng hóa xuất nhập khẩu

Xã Thụy Hùng,
xã Phú Xá

Đăng ký nhu cầu sử dụng đất của Công ty TNHH Vận tải Thủy bộ Hải Hà

100,000.0

RST (100.000)

 

61

Dự án thành phần 2 (đoạn Hữu Nghị - Chi Lăng) thuộc dự án cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn*

Xã Hợp Thành, xã Yên Trạch, xã Thụy Hùng, xã Gia Cát, xã Thạch Đạn, xã Phú Xá, xã Bảo Lâm, thị trấn Cao Lộc, thị trấn Đồng Đăng

Quyết định số 726/QĐ-TTg ngày 28/4/2016 của Thủ tưởng Chính phủ; Quyết định số 1833/QĐ-BGTVT ngày 14/6/2016 của Bộ GTVT

1,850,600.0

LUC(51.800); LUK(96.600); HNK(411.800); CLN(65.600); RSN(173.200); RST(809.700); NTS(11.400); DGT(88.900); ONT(83.700); ODT(6.100); SKX(9.800); CSD(42.000)

Dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư

 

Tổng số: 61

 

 

6,764,680.8

 

 

Ghi chú: *: Dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư không thống kê diện tích vào Nghị quyết HĐND tỉnh thông qua./.

 

PHỤ LỤC I-08

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN VĂN LÃNG
(Kèm theo Nghị quyết số 59 /NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của Hội đồng Nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: m2

Số TT

Tên dự án

Địa điểm dự án
(xã, thị trấn)

Quyết định phê duyệt, VB chấp thuận, GCN đầu tư, Quyết định phê duyệt danh mục đầu tư...

Quy mô sử dụng đất của dự án

 Dự kiến thu hồi từ các loại đất

Ghi chú

1

Dự án khuôn viên cây xanh và gian hàng trưng bày sản phẩm

Xã Tân Thanh

Đăng ký Danh mục ĐTXD

200.0

ONT (200)

 

2

Xử lý điểm tiềm ẩn TNGT Km19+800-Km20+300 QL4A, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn

Thị trấn Na Sầm, Xã Tân Mỹ, xã Bắc Hùng

Văn bản số 3062/SGTVT-KHTC ngày 23/9/2021 của Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn

10,000.0

CLN (10.000)

 

3

Xử lý điểm đen TNGT Km9+700-Km9+950 QL.4A, huyện Văn Lãng, Tỉnh Lạng Sơn

Xã Tân Mỹ

Văn bản số 3062/SGTVT-KHTC ngày 23/9/2021 của Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn

16,000.0

HNK (4.500); CLN (9.000); ONT (2.500)

 

4

Xử lý điểm đen TNGT Km12+700 - Km13+200 QL,4A, huyện Văn Lãng, Tỉnh Lạng Sơn

Xã Hoàng Việt

Văn bản số 3062/SGTVT-KHTC ngày 23/9/2021 của Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn

18,000.0

HNK (7.000); CLN (11.000)

 

5

Mở mới đường Nà Là-Nà Mành

Xã Bắc Hùng

Đăng ký Danh mục ĐTXD

8,000.0

RSX (8.000)

 

6

Đường Tân Lập - Nà Pục

Xã Bắc La

Đăng ký Danh mục ĐTXD

10,500.0

LUK (1.000); HNK (500); CLN (2.700); RSX (6.300)

 

7

Dự án hồ chứa Hồ Co Khảo

Xã Trùng Khánh

Văn bản số 1196/BQLDA-KHTH ngày 20/9/2021 của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lạng Sơn

15,500.0

LUC (5.000), CLN (500); RSX (10.000)

 

8

Trạm bơm Lùng Đúc

Xã Hồng Thái

Văn bản số 1196/BQLDA-KHTH ngày 20/9/2021 của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lạng Sơn

100.0

HNK (100)

 

9

Trạm bơm Bản Nhùng

Xã Hồng Thái

Văn bản số 1196/BQLDA-KHTH ngày 20/9/2021 của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lạng Sơn

800.0

HNK (800)

 

10

Xây dựng trạm bơm thôn Đông Trang

Xã Hội Hoan

Văn bản số 1196/BQLDA-KHTH ngày 20/9/2021 của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lạng Sơn

100.0

RSX (100)

 

11

Hệ thống đập dâng Hội Hoan

Xã Hội Hoan

Văn bản số 1196/BQLDA-KHTH ngày 20/9/2021 của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lạng Sơn

3,000.0

LUC (500); CLN (500); RSX (2.000)

 

12

Hệ thống đập Thanh Long

Xã Thanh Long

Văn bản số 1196/BQLDA-KHTH ngày 20/9/2021 của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lạng Sơn

4,200.0

LUC (1.400); CLN (300); RSX (2.500)

 

13

Đập dâng Lọ Trà

Xã Hoàng Việt

Văn bản số 1196/BQLDA-KHTH ngày 20/9/2021 của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lạng Sơn

15,000.0

LUC (10.000); CLN (1.000); RSX (4.000)

 

14

Xây mới bể nước sinh hoạt thôn Pá Mỵ

 Xã Bắc Việt

Văn bản số 1196/BQLDA-KHTH ngày 20/9/2021 của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lạng Sơn

1,500.0

CLN (500); RSX (1.000)

 

15

Xây mới bể nước xã Bắc La

 Xã Bắc La

Văn bản số 1196/BQLDA-KHTH ngày 20/9/2021 của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lạng Sơn

300.0

CLN (100); RSX (200)

 

16

Nâng cấp và sửa chữa Đập mương thủy lợi Nà Chày - Nà Slảng

Xã Tân Tác

Đăng ký Danh mục ĐTXD

300.0

LUC (300)

 

17

Nâng cấp và sửa chữa Đập mương thủy lợi Nà Pài - Nà Mần

Xã Tân Tác

Đăng ký Danh mục ĐTXD

100.0

LUC (100)

 

18

Hệ thống trạm bơm điện Bản Chúc huyện Văn Lãng, Văn Quan

Xã Nhạc Kỳ

Văn bản số 1867/SNN-KHTC ngày 28/9/2021 của Sở Nông nghiệp và PTNN tỉnh Lạng Sơn

179,400.0

LUC (86.000); HNK (13.500); CLN (79.700); ONT (200)

 

19

Dự án mở rộng nhà văn hóa khu 8

Thị trấn Na Sầm

Đăng ký Danh mục ĐTXD

800.0

HNK (800)

 

20

Dự án xây mới nhà văn hóa thôn Trung Thành

Xã Thành Hòa

Quy hoạch Xây dựng NTM

400.0

HNK (400)

 

21

Dự án nâng cấp, cải tạo nhà văn hóa thôn Tiên Phong

Xã Thành Hòa

Quy hoạch Xây dựng NTM

100.0

RSX (100)

 

22

Dự án xây mới nhà văn hóa thôn Thống Nhất

Xã Thành Hòa

Quy hoạch Xây dựng NTM

1,100.0

HNK (1.100)

 

23

Dự án xây mới nhà văn hóa thôn Nà Pục

Xã Bắc La

Quy hoạch Xây dựng NTM

400.0

RSX (400)

 

24

Dự án xây mới nhà văn hóa Khu I, khu II

Xã Tân Thanh

Quy hoạch Xây dựng NTM

200.0

ONT (200)

 

25

Dự án nâng cấp, mở rộng nhà văn hóa thôn Thống Nhất

Xã Tân Mỹ

Quy hoạch Xây dựng NTM

200.0

HNK (200)

 

26

Trạm y tế xã Bắc Việt

Xã Bắc Việt

Quy hoạch Xây dựng NTM

1,600.0

HNK (1.600)

 

27

Trường tiểu học và THCS xã Thụy Hùng

Xã Thụy Hùng

Quy hoạch Xây dựng NTM

5,000.0

RSX (5.000)

 

28

Trường mầm non xã Trùng Khánh

Xã Trùng Khánh

Quy hoạch Xây dựng NTM

1,000.0

RSX (1.000)

 

29

Mở rộng tiểu học xã Thành Hòa

Xã Thành Hòa

Quy hoạch Xây dựng NTM

500.0

LUK (400); HNK (100)

 

30

Dự án Sân thể thao xã Tân Thanh

Xã Tân Thanh

Quy hoạch Xây dựng NTM

10,000.0

HNK (5.000); CLN (2.000); RSX (3.000)

 

31

Dự án Sân thể thao xã Trùng Khánh

Xã Trùng Khánh

Quy hoạch Xây dựng NTM

2,600.0

RSX (2.600)

 

32

Dự án Sân thể thao thôn Nà Tồng

Xã Trùng Khánh

Quy hoạch Xây dựng NTM

3,000.0

LUK (1.700); CSD (1.300)

 

33

Dự án xây mới sân thể thao xã Nhạc Kỳ

Xã Nhạc Kỳ

Quy hoạch Xây dựng NTM

5,000.0

HNK (5.000)

 

34

Nâng cao năng lực mạch vòng Đồng Đăng - Đồng Mỏ và độ tin cậy cung cấp điện khu vực 03 huyện Văn Lãng, Tràng Định, Bình Gia

Các xã, thị trấn

Công văn số 2698/PCLS-BQLDA ngày 27/9/2021 của Công ty điện lực Lạng Sơn về việc đăng ký kế hoạch sử dụng đất các dự án năm 2022

400.0

LUC (100); HNK (100), CLN (100); RSX (100)

 

35

Đường dây 110kV từ 220kV Lạng Sơn-Đồng Đăng (mạch 2)

Xã Tân Mỹ

Công văn số 2698/PCLS-BQLDA ngày 27/9/2021của Công ty điện lực Lạng Sơn về việc đăng ký kế hoạch sử dụng đất các dự án năm 2022

800.0

LUC (200); HNK (200), CLN (200); RSX (200)

 

36

Cấp điện khu tái định cư Na Sầm

Thị trấn Na Sầm

Công văn số 2698/PCLS-BQLDA ngày 27/9/2021của Công ty điện lực Lạng Sơn về việc đăng ký kế hoạch sử dụng đất các dự án năm 2022

2,000.0

LUC (500); HNK (500), CLN (500), RSX (500)

 

37

Cấy máy biến áp CQT giảm bán kính cấp điện cho TBA Bãi Đá 2

TT Na Sầm

Công văn số 2698/PCLS-BQLDA ngày 27/9/2021của Công ty điện lực Lạng Sơn về việc đăng ký kế hoạch sử dụng đất các dự án năm 2022

200.0

LUC (60); HNK (60); CLN (50); RSX (30)

 

38

Cấy máy biến áp CQT giảm bán kính cấp điện cho TBA Bản Nam

Xã Hoàng Việt

Công văn số 2698/PCLS-BQLDA ngày 27/9/2021của Công ty điện lực Lạng Sơn về việc đăng ký kế hoạch sử dụng đất các dự án năm 2022

200.0

LUC (60); HNK (60); CLN (50); RSX (30)

 

39

Cấy máy biến áp CQT giảm bán kính cấp điện cho TBA Lũng Vài

Xã Bắc Hùng

Công văn số 2698/PCLS-BQLDA ngày 27/9/2021của Công ty điện lực Lạng Sơn về việc đăng ký kế hoạch sử dụng đất các dự án năm 2022

200.0

LUC (60); HNK (60); CLN (50); RSX (30)

 

40

Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Lãng, Cao Lộc, thành phố Lạng Sơn năm 2022

Các xã và thị trấn

Công văn số 2698/PCLS-BQLDA ngày 27/9/2021của Công ty điện lực Lạng Sơn về việc đăng ký kế hoạch sử dụng đất các dự án năm 2022

420.0

LUC (100); HNK (100); CLN (100); RSX (100); ONT (20)

 

41

Chống quá tải lưới điện

Các xã và thị trấn

Công văn số 2698/PCLS-BQLDA ngày 27/9/2021của Công ty điện lực Lạng Sơn về việc đăng ký kế hoạch sử dụng đất các dự án năm 2022

2,000.0

LUC (500); HNK (600); CLN (500); RSX (300); ONT (100)

 

42

Công trình năng lượng

Các xã và thị trấn

Công văn số 2698/PCLS-BQLDA ngày 27/9/2021của Công ty điện lực Lạng Sơn về việc đăng ký kế hoạch sử dụng đất các dự án năm 2022

2,000.0

LUC (500); HNK (600); CLN (500); RSX (300); ONT (100)

 

43

Cải tạo NR Hoàng Việt - Thụy Hùng thuộc lộ 377E13.6

Các xã: Thanh Long, Thụy Hùng

Công văn số 2698/PCLS-BQLDA ngày 27/9/2021của Công ty điện lực Lạng Sơn về việc đăng ký kế hoạch sử dụng đất các dự án năm 2022

400.0

LUC (100); HNK (100); CLN (100); RSX (100)

 

44

Đường dây 110kV và TBA 110KV Bình Gia

Các xã Tân Mỹ, Hoàng Văn Thụ, Nhạc Kỳ

Công văn số 2698/PCLS-BQLDA ngày 27/9/2021của Công ty điện lực Lạng Sơn về việc đăng ký kế hoạch sử dụng đất các dự án năm 2022

4,000.0

LUC (1.000); HNK (1.000); CLN (1.000); RSX (1.000)

 

45

Cấp điện khu Hạ tầng khu Phi thuế quan giai đoạn I

Xã Tân Mỹ

Công văn số 2698/PCLS-BQLDA ngày 27/9/2021của Công ty điện lực Lạng Sơn về việc đăng ký kế hoạch sử dụng đất các dự án năm 2022

1,000.0

LUC (200); HNK (300); CLN (300); RSX (200)

 

46

Cấp điện khu tái định cư Nà Ngòa - Tân Thanh

Tân Thanh

Công văn số 2698/PCLS-BQLDA ngày 27/9/2021của Công ty điện lực Lạng Sơn về việc đăng ký kế hoạch sử dụng đất các dự án năm 2022

4,000.0

LUC (1.000); HNK (1.000), CLN (1.000), RSX (1.000)

 

47

Nâng cấp khu lưu niệm đồng chí Hoàng Văn Thụ

Xã Hoàng Văn Thụ

Đăng ký Danh mục ĐTXD

1,500.0

LUC (1.400,0); CLN (100,0)

 

48

Bãi đổ thải

Xã Bắc Hùng

Quy hoạch Xây dựng NTM

45,000.0

RSX (20.000); CSD (25.000)

 

49

Dự án xây dựng khu đô thị phía nam thị trấn

Thị trấn Na Sầm

Quyết định số 1419/QĐ-UBND ngày 14/7/2021 của UBND huyện Văn Lãng phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị phía Nam thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn

200,000.0

LUC (79.000); LUK (42.000); HNK (34.000); CLN (40.000); ODT (5.000)

 

50

Đầu tư xây dựng hạ tầng khu dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất hoặc giao đất

Thị trấn Na Sầm

Quyết định số 1335/QĐ-UBND ngày 06/7/2021 của UBND tỉnh

15,000.0

LUC (5.000); HNK (5.000); CLN (5.000)

 

51

Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Văn Lãng

Thị trấn Na Sầm

Quyết định số 116/QĐ-VKSTC ngày 26/7/2021 về chủ trương đầu tư dự án xây dựng trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn

3,000.0

LUC (3.000)

 

52

Xây mới trụ sở UBND xã Bắc La

Xã Bắc La

Quy hoạch Xây dựng NTM

2,400.0

LUK (2.400)

 

53

Bến xe xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ thương mại

Xã Tân Thanh

Thông báo số 102/TB-BQLKKTCK-KH ngày 29/10/2021 của Ban Quản lý khu KTCK Đồng Đăng- Lạng Sơn

108,800.0

LUC (99.700); HNK (3.970); SON (5.000); DGT (130)

 

54

Bến xe xuất nhập khẩu hàng hóa và khu chế biến nông lâm thủy hải sản, dịch vụ thương mại

Xã Tân Thanh

Thông báo số 103/TB-BQLKKTCK-KH ngày 29/10/2021 của Ban Quản lý khu KTCK Đồng Đăng- Lạng Sơn

236,400.0

LUC (99.100); RSX (108.800); HNK (6.600); SON (5.600); DGT (16.300)

 

55

Khu chế biến nông, lâm, thủy, hải sản tập trung và giới thiệu sản phẩm

Xã Tân Thanh

Thông báo số 101/TB-BQLKKTCK-KH ngày 29/10/2021 của Ban Quản lý khu KTCK Đồng Đăng- Lạng Sơn

118,700.0

LUC (96.500); CLN (500); SON (9.200); DGT (4.400); ONT (8.100)

 

56

Dự án bến xe hàng hóa xuất nhập khẩu và khu chế biến nông lâm thủy hải sản dịch vụ thương mại

Xã Tân Thanh

Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư của Công ty TNHH phát triển Hạ tầng Khu công nghiệp Vạn Thương

480,000.0

LUC (186.900); LUK (10.700); NHK (6.900); RSX (257.000); SON (8.300); DCS (6.785); NTD (100); DGT (3.315)

Dự án sử dụng trên 10ha đất trồng lúa

57

Dự án thành phần 2 (đoạn Hữu Nghị - Chi Lăng và Tuyến nhánh kết nối với cửa khẩu Tân Thanh, Cốc Nam) thuộc dự án cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn*

Xã Tân Mỹ

Quyết định số 726/QĐ-TTg ngày 28/4/2016 của Thủ tưởng Chính phủ; Quyết định số 1833/QĐ-BGTVT ngày 14/6/2016 của Bộ GTVT

467,800.0

LUC (38.000); LUK (19.000); NHK (19.600); CLN(23.800); RSX (324.100);vNTS(3.200); ONT(16.500;) DGT (22.400); DTL (11.200)

Dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư

 

Tổng số: 57

 

 

1,543,320.0

 

 

Ghi chú: *: Dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư không thống kê diện tích vào Nghị quyết HĐND tỉnh thông qua./.

 

PHỤ LỤC I-09

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN TRÀNG ĐỊNH
(Kèm theo Nghị quyết số 59 /NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của Hội đồng Nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: m2

Số TT

Tên dự án

Địa điểm dự án
(xã, thị trấn)

Quyết định phê duyệt, VB chấp thuận, GCN đầu tư, Quyết định phê duyệt danh mục đầu tư...

Quy mô sử dụng đất của dự án

 Dự kiến thu hồi từ các loại đất

Ghi chú

1

Xây dựng trường mầm non An Khuyến

Xã Quốc Khánh

Quy hoạch nông thôn mới

2,642.0

LUC(1.988); HNK(389); CLN(265)

 

2

Mở rộng Trường PTDT nội trú và THPT huyện Tràng Định

Xã Đại Đồng

Quyết định số 1206/QĐ-UBND ngày 22/6/2021 của UBND tỉnh về phê duyệt chủ trương đầu tư dự án

2,071.0

NTS (1.567); CLN (504)

 

3

 Xây dựng khối đoàn thể

Xã Tân Tiến

Quyết định số 2023/QĐ-UBND ngày 16/10/2018 của UBND tỉnh Lạng Sơn

1,300.0

HNK(1.300)

 

4

Đường liên thôn Khau Luông - Cò Vài

Xã Kim Đồng

Đầu tư công 2021

20,000.0

LUC(2.000); CLN(3.000); RPT(5.000); RST(10.000)

 

5

Đường GTNT Khuổi Vai , xã Đề Thám - Pàn Dào, Kéo Vèng xã Kim Đồng

Xã Kim Đồng, Đề Thám

Đầu tư công 2021

95,000.0

LUC(10.000); LUK(10.000); HNK(50.000); RPT(10.000); RST(15.000)

 

6

Xây dựng nhà văn hóa xã Quốc Khánh

Xã Quốc Khánh

Quy hoạch nông thôn mới

1,000.0

TSC(1.000)

 

7

Trụ sở UBND xã Chí Minh

Xã Chí Minh

Đầu tư công 2021

6,500.0

RSM(6.500)

 

8

Xây dựng trường mầm non Nông thôn xã Quốc Khánh

Xã Quốc Khánh

Quyết định số 142/QĐ-UBND ngày 25/01/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn

2,313.0

HNK(2.313)

 

9

Đường giao thông nội đồng thôn Khắc Đeng

Xã Đại Đồng

Quy hoạch nông thôn mới

3,300.0

LUC(3.300)

 

10

Xây dựng xưởng sản xuất bột Thạch

Xã Kim Đồng

Quyết định số 2004/QĐ-UBND của UBND tỉnh phê duyệt chủ trương dự án xưởng sản xuất tinh Bột thạch

22,600.0

HNK(1.600); CLN(20.000); NTS(1.000)

 

11

Dự án Đường tuần tra biên giới tỉnh Lạng Sơn - Đoạn tuyến: Từ mốc 999 (Đồn Pò Mã) - Mốc 1014 (Đồn Bình Nghi)

Xã Tân Minh

Quyết định số 627/QĐ-BQP ngày 26/02/2020 của Bộ Quốc phòng về việc phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng dự án đường TTBG các tỉnh phía Bắc

31,200,000.0

LUC(5.000); CLN(30.800); RPT(10.000); RPM(80.000); RSN(26.400); RSM(160.000)

 

12

Đường GTNT Phia Khao

Xã Tân Yên

Đầu tư công 2021

10,000.0

RST(10.000)

 

13

Nhà Văn hóa thôn Bản Phạc

Xã Quốc Khánh

Quy hoạch nông thôn mới

500.0

LUC(500)

 

14

Dự án đường tuần tra biên giới tỉnh Lạng Sơn/QK1

Xã Đào Viên, Xã Tân Minh

Quyết định số 2953/QĐ-BQP ngày 01/09/2021 của Bộ Quốc phòng phê duyệt chủ trương đầu tư dự án đường TTBG tỉnh Lạng Sơn/QK1
Công văn số 2693/BTL-TM ngày 05/10/2021 về việc đăng lý nhu cầu sử dụng đất năm 2022 của dự án đường TTBG tỉnh Lạng Sơn/QK1(giai đoạn 2021-2025)

553,300.0

RPN(53.300); RPT(150.000); RPM(350.000)

 

15

Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Lộc Bình, Đình Lập, Tràng Định năm 2022

Các xã, thị trấn

Quyết định 2122/QĐ-EVNNPC ngày 26/8/2021 của Tổng công ty điện lực miền Bắc về việc duyệt danh mục và tạm giao KHV công trình ĐTXD năm 2022 cho Công ty Điện lực Lạng Sơn

420.0

LUC(110); HNK(100); CLN(100); RST(80); ONT(30)

 

16

Kết nối mạch vòng giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng khu cực huyện Cao Lộc, Lộc Bình, Tràng Định, Văn Quan năm 2022

Các xã, thị trấn

Quyết định 2122/QĐ-EVNNPC ngày 26/8/2021 của Tổng công ty điện lực miền Bắc về việc duyệt danh mục và tạm giao KHV công trình ĐTXD năm 2022 cho Công ty Điện lực Lạng Sơn

460.0

LUC(160); HNK(100); CLN(100); RST(70); ONT(30)

 

17

Chống quá tải lưới điện

Các xã, thị trấn

Đăng ký danh mục ĐTXD

1,810.0

LUC(500); HNK(500); CLN(500); RST(260); ONT(50)

 

18

Công trình năng lượng

Các xã, thị trấn

Đăng ký danh mục ĐTXD

1,650.0

LUC(400); HNK(500); CLN(500); RST(200); ONT(50)

 

19

Cải tạo nâng cấp đường dây 35kV từ cột 01 đầu NR Nà Cáy - Kim Đồng đến đo đếm thủy điện Bắc Khê

Các xã: Chi Lăng, Đề Thám, Kim Đồng

Đăng ký danh mục ĐTXD

220.0

LUC(60); HNK(60); CLN(50); RST(50)

 

20

Dự án cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia, tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2015-2020

Các xã: Hùng Sơn, Chí Minh

Căn cứ Quyết định số 11815/QĐ-BCT ngày 30/10/2015 của Bộ Công Thương về việc phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia, tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2015-2020

1,600.0

LUC(450); HNK(400); CLN(400); RST(300); ONT(50)

 

21

Nhà sinh hoạt cộng đồng khu II

TT Thất Khê

Đăng ký danh mục ĐTXD

420.0

TSC(420)

 

22

Đường GTNT Phia Khao-Nà Toòng

Xã Tân Yên

Đầu tư công 2021

10,000.0

RST(10.000)

 

23

Mở đường giao thông liên thôn

Xã Cao Minh

Quy hoạch nông thôn mới

15,000.0

LUC(500); HNK(1.000); CLN(1.500); RST(12.000)

 

24

CQT lưới điện khu vực Nà Cáy xã Chi Lăng huyện Tràng Định

Xã Chi Lăng

Đăng ký danh mục ĐTXD

220.0

LUC(60); HNK(60); CLN(50); RST(50)

 

25

Tu bổ, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ Bông Lau huyện Tràng Định

Xã Chi Lăng

Quy hoạch nông thôn mới

20,500.0

HNK(5.000); RST(15.000); ONT(500)

 

26

Khu đền thờ các anh hùng liệt sỹ

Xã Chi Lăng

Đăng ký danh mục ĐTXD

14,000.0

RST(12.840); ONT(1.160)

 

27

Di tích lịch sử Đèo Bông Lau (Nơi Bác Hồ gặp gỡ và giao nhiệm vụ cho đại đoàn 308)

Xã Chi Lăng

Đăng ký danh mục ĐTXD

100.0

HNK(100)

 

28

Lắp đặt MC, LBS trên địa bàn huyện Tràng Định

Xã Chi Lăng, Đê Thám

Đăng ký danh mục ĐTXD

250.0

LUC(80); HNK(70); CLN(50); RST(50)

 

29

Khu tâm linh cổng trời

Xã Chí Minh

Đầu tư công 2022

3,000.0

RST(3.000)

 

30

Bia tưởng niệm

Xã Chí Minh

An toàn khu

200.0

HNK(200)

 

31

Mở rộng trường THCS Thất Khê

Xã Đại Đồng

Kế hoạch 08/KH-UBND ngày 13/01/2021 kế hoạch phát triển giáo dục đào tạo huyện Tràng Định giai đoạn 2021-2025

2,000.0

LUC(1.784); ONT(216)

 

32

Ngân hàng chính sách huyện Tràng Định

Xã Đại Đồng

Đăng ký danh mục ĐTXD

1,500.0

LUC(1.500)

 

33

Mở rộng đường thôn 1 (từ UBND xã đi bản Pùng)

Xã Đào Viên

Đăng ký danh mục ĐTXD

30,000.0

HNK(10.000); CLN(10.000); RST(10.000)

 

34

 Mở rộng đường từ thôn 2 (Bản Chè - Đào Viên) đến thôn 1 (Nà Cuổi - Tân Minh)

Xã Đào Viên, Xã Tân Minh

Đăng ký danh mục ĐTXD

30,000.0

HNK(10.000); CLN(10.000); RST(10.000)

 

35

Đường GTNT từ Pác Phụ - Đoàn Kết

Xã Khánh Long

Đăng ký danh mục ĐTXD

3,500.0

HNK(2.000); RST(1.500)

 

36

Mở rộng đường Bản Bau - Cảo Vài

Xã Đào Viên

Đầu tư công năm 2022

20,000.0

HNK(5.000); CLN(10.000); RST(5.000)

 

37

Đường 113B: Đường ngã 3 Sam Thắn -Thâm Công

Xã Đào Viên

Đầu tư công năm 2022

37,000.0

HNK(17.000); CLN(10.000); RST(10.000)

 

38

Đường từ Pác Ỏ - Bản Tao - Coỏng Luông - Khuổi Cọ

Xã Đào Viên

Đầu tư công năm 2022

50,000.0

HNK(25.000); CLN(15.000); RST(10.000)

 

39

Mở rộng đường liên thôn từ thôn 2-Tân Minh

Xã Đào Viên

Quy hoạch nông thôn mới

4,000.0

LUC(1.000); HNK(2.000); CLN(1.000)

 

40

Đường liên xã từ thôn Kim Lỵ (xã Đội Cấn) đến thôn Cốc Mười xã Đào Viên

Xã Đào Viên, xã Đội Cấn

Đầu tư công năm 2022

50,000.0

HNK(10.000); CLN(30.000); RST(10.000)

 

41

Xây dựng mới trường mầm non xã Đào Viên

Xã Đào Viên

Quyết định số 206/QĐ-UBND ngày 29/01/2019 về việc phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án xây dựng phòng học cho các trường mầm non thuộc các xã khó khăn dọc biên giới, nhà nội trú cho học sinh phổ thông dân tộc bán trú và nhà công vụ cho giáo viên các cơ sở giáo dục khó khăn

5,000.0

BHK(2.500); LUK(2.500)

 

42

Cải tại đường lên trụ sở xã Đề Thám

Xã Đề Thám

Đầu tư công năm 2022

300.0

HNK(300)

 

43

Ngầm tràn qua đường cốc Háng, thôn Nà Khau

Xã Đội Cấn

Đầu tư công năm 2022

300.0

LUC(300)

 

44

Đường vào khu di tích Khuổi Hình

Xã Đội Cấn

Đầu tư công năm 2022

5,000.0

HNK(5.000)

 

45

Khu di tích Khuổi Hình

Xã Đội Cấn

Nghị quyết số 18/NQ-HĐND của HĐND tỉnh cấp kinh phí cho các công trình văn hóa trên địa bàn tỉnh

13,600.0

RPN(13.600)

 

46

Khu di tích Hin Ngùm

Xã Đội Cấn

Đăng ký danh mục ĐTXD

200.0

HNK(200)

 

47

Nhà bia thôn kim Lỵ

Xã Đội Cấn

Đăng ký danh mục ĐTXD

400.0

RSN(400)

 

48

Sửa chữa nâng cấp khu di tích Quyền A

Xã Hùng Sơn

Đăng ký danh mục ĐTXD

1,700.0

HNK(1.700)

 

49

Đường giao thông nông thôn từ cổng thôn Quyền A1 đến khu di tích Quyền A

Xã Hùng Sơn

Đầu tư công năm 2022

2,000.0

LUC(500); HNK(1.000); CLN(500)

 

50

Công trình đường nội đồng Pác Lạn - Nà Phầm

Xã Hùng Sơn

Quy hoạch nông thôn mới

500.0

LUC(500)

 

51

Đường giao thông từ mỏ cát Hùng Sơn đến Quốc lộ 4A đến đoạn đối diện đường đi Đội cấn

Xã Hùng Sơn

Quy hoạch nông thôn mới

15,908.0

LUC(1500); HNK(1.000); CLN(1.000); RST(11900); ONT(500)

 

52

Công trình Chùa Linh Quang

Xã Hùng Sơn

Đăng ký danh mục ĐTXD

544.0

CSD(544)

 

53

Cải tạo lưới điện hạ thế khu vực các xã Hùng Việt, Quốc Việt, huyện Tràng Định

Xã Hùng Việt, Quốc Việt

Đăng ký danh mục ĐTXD

220.0

LUC(60); HNK(60); CLN(50); RST(50)

 

54

Đường GTNT xã Khánh Long

Xã Khánh Long

Quy hoạch nông thôn mới

13,000.0

LUK(3.000); HNK(2.000); CLN(3.000); RST(5.000)

 

55

Cấp điện khu cụm công nghiệp khu 1

Xã Kháng Chiến

Đăng ký danh mục ĐTXD

800.0

LUC(200); HNK(200); CLN(250); RST(150)

 

56

Cụm công nghiệp số 1 Kháng Chiến

Xã Kháng Chiến

Nghị quyết số 118/NQ-HĐND ngày 28/6/2021 của Hội đông nhân dân huyện

750,000.0

LUC(47.000); HNK(48.000); CLN(23.200); RSN(216.900); RST(200.000); RSM(200.000); NTS(6.800); DGT(2.300); DTL(4.900); ONT(900)

 

57

Xây nhà ăn bán trú cho học sinh

Xã Khánh Long

Quyết định số 2246 /QĐ-UBND của UBND tỉnh Lạng Sơn

400.0

RST(300); HNK(100)

 

58

Đường giao thông liên thôn Khau Luông - Pàn Dào

Xã Kim Đồng

Đầu tư công năm 2022

50,000.0

LUC(5.000); HNK(20.000); RST(25.000)

 

59

Dự án cải tạo nền mặt đường và công trình đoạn Km8-Km29 và Km40-Km66 trên Quốc Lộ 4A

Huyện Tràng Định, Huyện Văn Lãng

Quyết định số 587/QĐ-BGTVT ngày 19/04/2021 của Bộ Giao thông vận tải

57,500.0

LUC(7.500); HNK(5.000); CLN(5.000); RST(25.000); RSM(15.000)

 

60

Mở rộng Trường PTDTBTTH, THCS Bắc Ái II

Xã Kim Đồng

Quy hoạch nông thôn mới

18,000.0

RST(18.000)

 

61

Mở rộng Trường THCS Kim Đồng

Xã Kim Đồng

Quy hoạch nông thôn mới

27,200.0

CLN(27.200)

 

62

Các công trình Nhà văn hóa các thôn kéo vèng, nà múc, pàn dào, nà thà, bắc khê, nà soong, hợp lực

Xã Kim Đồng

Quy hoạch nông thôn mới

20,000.0

CLN(10.000); RST(10.000)

 

63

Mở rộng trường tiểu học Quốc Khánh(thôn Pò Chạng)

Xã Quốc Khánh

Quy hoạch nông thôn mới

1,189.0

LUC(1.189)

 

64

Khu quy hoạch mở rộng hạ thấp đường Keng Ca, Lũng Xá

Xã Quốc Khánh

Quy hoạch nông thôn mới

4,000.0

RST(4.000)

 

65

Đường liên xã, thôn Lũng Xá, Thạch An Cao Bằng

Xã Quốc Khánh

Quy hoạch nông thôn mới

12,000.0

RST(12.000)

 

66

Đường liên xã Cao Lan, Thạch An, tỉnh Cao Bằng

Xã Quốc Khánh

Quy hoạch nông thôn mới

8,000.0

RST(8.000)

 

67

Nâng cấp xây dựng các phòng làm việc, nhà bếp,bể nước phòng vệ sinh

Xã Quốc Khánh

Quy hoạch nông thôn mới

500.0

CLN(500)

 

68

Khu vui chơi giải trí xã Quốc Khánh

Xã Quốc Khánh

Quy hoạch nông thôn mới

1,000.0

LUC(800); HNK(200)

 

69

Nhà Văn hóa thôn Lũng Xá

Xã Quốc Khánh

Quy hoạch nông thôn mới

4,000.0

HNK(4.000)

 

70

Cải tạo, mở rộng đường giao thông nội đồng

Xã Đề Thám

Quy hoạch nông thôn mới

2,000.0

LUC(2.000)

 

71

Xây dựng, cải tạo tuyến GT từ TL.226 - Cốc Cuổi, Lũng Khẩu, Cốc Lùng

Xã Đề Thám

Quy hoạch nông thôn mới

10,700.0

HNK(1.400);CLN(1.100); RST(7.900);ONT(300)

 

72

Xây dựng trạm cấp nước sinh hoạt

Xã Quốc Việt

Quy hoạch nông thôn mới

1,200.0

CLN(1.200)

 

73

Sân thể thao xã

Xã Quốc Việt

Quy hoạch nông thôn mới

3,300.0

HNK(3.300)

 

74

Nhà văn hóa xã Quốc Việt

Xã Quốc Việt

Quy hoạch nông thôn mới

1,200.0

TSC(1.200)

 

75

Bãi rác xã Quốc Việt

Xã Quốc Việt

Quy hoạch nông thôn mới

5,000.0

RSM(5.000)

 

76

Giao thông các thôn

Xã Quốc Việt

Quy hoạch nông thôn mới

54,000.0

LUC(5.000); HNK(20.000); CLN(4.000); RST(20.000); NTS(5.000)

 

77

Nhà văn hóa các thôn

Xã Quốc Việt

Quy hoạch nông thôn mới

40,000.0

LUK(200); HNK(19.800); CLN(20.000)

 

78

Đường Pò Khảo - Bản Cọ

Xã Tân Minh

Đầu tư công năm 2022

33,500.0

LUC(13.500); HNK(10.000); CLN(10.000)

 

79

Đường xã 108B - dường Nà Pò-Nà Pùng

Xã Tân Minh

Đầu tư công năm 2022

54,000.0

LUC(5.000); HNK(15.000); CLN(10.000); RST(24.000)

 

80

Đường 109B - đường Bản Khén Pò Lạ

Xã Tân Minh

Đầu tư công năm 2022

16,000.0

HNK(6.000); CLN(5.000); RST(5.000)

 

81

Điểm bưu điện xã

Xã Tân Minh

Quy hoạch nông thôn mới

300.0

BHK(300)

 

82

 Mở rộng đường từ thôn 1 (nà Cuổi) - thôn 3 (Bản Cọ) đấu nối đường tuần tra biên giới

Xã Tân Minh

Đầu tư công năm 2022

38,400.0

HNK(10.000); CLN(10.000); RST(15.000); NTS(3.400)

 

83

Đường giao thông thôn Pò Kiền

Xã Tân Tiến

Đầu tư công năm 2022

35,000.0

LUC(5.000); HNK(15.000); CLN(5.000); RST(10.000)

 

84

Đường giao thông thôn Nà Háo

Xã Tân Tiến

Đầu tư công năm 2022

55,000.0

LUC(5.000); HNK(20.000); CLN(15.000); RST(15.000)

 

85

Đường giao thông Pác Khây -Phia Khao

Xã Tân Tiến

Đầu tư công năm 2022

50,000.0

 HNK(15.000); CLN(5.000); RST(30.000)

 

86

Nhà văn hoá thôn 2

Xã Trung Thành

Đầu tư công năm 2022

700.0

CLN(700)

 

87

Mở rộng UBND xã Tân Tiến

Xã Tân Tiến

Theo quy hoạch được duyệt đến năm 2020

900.0

HNK(900)

 

88

Xây dựng mới bãi rác xã Tân Tiến

Xã Tân Tiến

Quy hoạch nông thôn mới

20,000.0

RST(20.000)

 

89

Cải tạo nâng cấp ĐZ 10kV Trung Gian Tràng Định lên vận hành cấp điện áp 35kV (Giai đoạn 1)

Các xã: Hùng Sơn, Tân Tiến, Chí Minh, Trung Thành, Tân Yên

Theo định hướng đề cương quy hoạch lưới điện trung, hạ áp 2021-2025 tại VB 1486/EVNNPC-KH ngày 31/03/2020. Đồng bộ trạm 110kV Tràng Định vào vận hành

2,200.0

RST(2.200)

 

90

Mở rộng trường tiểu học xã Tân Tiến

Xã Tân Tiến

Đầu tư công 2022

2,000.0

HNK(1.500); CLN(500)

 

91

Đường liên xã Tân Tiến - Kim Đồng

Xã Tân Tiến, Kim Đồng

Đầu tư công năm 2022

50,000.0

LUC(5.000); HNK(15.000); CLN(5.000); RST(25.000)

 

92

Mở mới đường Phia Khao - Nà Tòong

Xã Tân Yên

Đầu tư công năm 2022

10,000.0

HNK(2.000); CLN(3.000); RST(5.000)

 

93

Bãi rác xã Trung Thành

Xã Trung Thành

Quy hoạch nông thôn mới

10,000.0

RST(`10.000)

 

94

Điểm bưu điện xã Vĩnh Tiến

Xã Vĩnh Tiến

Quy hoạch nông thôn mới

200.0

RST(200)

 

95

Mở đường giao thông liên thôn Khuổi Sluồn

Xã Vĩnh Tiến

Quy hoạch nông thôn mới

4,400.0

CLN(1.200); RST(3.200)

 

 

Tổng số: 95

 

 

33,731,637.0

 

 

 

PHỤ LỤC I-10

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN LỘC BÌNH
(Kèm theo Nghị quyết số 59 /NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của Hội đồng Nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: m2

Số TT

Tên dự án

Địa điểm dự án
(xã, thị trấn)

Quyết định phê duyệt, VB chấp thuận, GCN đầu tư, Quyết định phê duyệt danh mục đầu tư...

Quy mô sử dụng đất của dự án

 Dự kiến thu hồi từ các loại đất

Ghi chú

1

Cụm công nghiệp Na Dương 2

Xã Đông Quan

Quyết định số 2018/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND tỉnh Lạng Sơn

500,000.0

LUC(91.000); HNK(47.000); CLN(31.000); RSX (258.000); TSN(7.000); ONT(3.000); SKC(2.000); DGT (48.000); CSD (13.000)

 

2

Thác Bản Khiếng, Bản Khoai

các Xã: Hữu Khánh, Mẫu Sơn

Quyết định số 1015/QĐ-UBND ngày 31/5/2018 của UBND tỉnh Lạng Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án Khu du lịch sinh thái Thác Bản Khiếng, Bản Khoai, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn; Văn bản số 12/2021 ngày 19/4/2021 của công ty CP kiến trúc và phát triển du lịch

72,200.0

LUC (8.600); HNK (900); RST (33.000), SON (29.700)

 

3

Khu đô thị sinh thái ven sông Kỳ Cùng

TT Lộc Bình

Kế hoạch số 127/KH-UBND ngày 19/7/2019 của UBND tỉnh Lạng Sơn

127,000.0

LUC(12.000); LUK(32.000); HNK(29.000); CLN(5.000); ODT(500); DGT(6.500); SON(42.000)

 

4

Khu tái định cư Mẫu Sơn

Xã Khánh Xuân

Quyết định số 1590/QĐ-TTg ngày 16/10/2020 của Thủ tướng Chính phủ; Quyết định số 2728/QĐ-UBNDngày 25/12/2020 của UBND tỉnh Lạng Sơn

77,600.0

LUC(46.600); HNK(31.000)

 

5

Mở mới đường Phạ Thác - Đông Lọi

Xã Ái Quốc

Báo cáo số 108/BC-UBND ngày 23/9/2021 của UBND xã Ái Quốc

6,300.0

HNK(1.100); CLN(600); RST(2.500); RPH(2.100)

 

6

Mở rộng đường vào trường trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên huyện

 TT Lộc Bình

Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 15/4/2021 của HĐND huyện

300.0

HNK(200); ODT(100)

 

7

Cải tạo, sửa chữa đường Khuổi Khỉn - Bản Chắt (ĐT 237) đoạn từ Km14+320 - Km32

các Xã: Khuất Xá, Tĩnh Bắc, Tam Gia

Quyết định số 2199/QĐ-UBND ngày 10/11/2021 của UBND tỉnh phê duyệt chủ trương đầu tư dự án.

81,500.0

LUC (3.000); LUK(600); HNK(400); CLN(200); RST(11.800); ONT (300); DGT (65.200)

 

8

Cải tạo, nâng cấp ĐH 37, đoạn qua xã Sàn Viên

Xã Sàn Viên

Kế hoạch số 212/KH-UBND ngày 20/8/2021 của UBND huyện Lộc Bình

14,600.0

LUK(5.400); HNK(2.300); CLN(3.700); RST(3.200)

 

9

Đường bê tông xi măng thôn Khuổi O