Nghị quyết 56/NQ-CP của Chính phủ ban hành nhằm điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và phê duyệt kế hoạch sử dụng đất giai đoạn 2009 – 2010 của tỉnh Đồng Nai. Đây là văn bản pháp lý quan trọng định hình cơ cấu sử dụng quỹ đất của tỉnh, phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm an ninh quốc phòng và bảo vệ môi trường sinh thái bền vững.
- Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Đồng Nai
Chính phủ phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Đồng Nai với tổng diện tích tự nhiên là 590.340 ha. Cơ cấu và diện tích các loại đất được điều chỉnh cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp: Chiếm diện tích 436.959 ha (tỷ lệ 74,02%), giảm 37.482 ha so với hiện trạng năm 2008. Trong đó, đất sản xuất nông nghiệp chiếm 251.446 ha (gồm đất trồng cây hàng năm là 80.569 ha và đất trồng cây lâu năm là 170.877 ha); đất lâm nghiệp chiếm 174.476 ha (gồm đất rừng đặc dụng 96.375 ha, đất rừng sản xuất 39.940 ha, đất rừng phòng hộ 38.161 ha); đất nuôi trồng thủy sản chiếm 7.424 ha; đất nông nghiệp khác chiếm 3.612 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Được điều chỉnh tăng mạnh lên 152.293 ha (tỷ lệ 25,80%), tăng thêm 38.677 ha so với năm 2008. Trong nhóm này, đất ở chiếm 25.807 ha (đất ở nông thôn là 16.526 ha, đất ở đô thị là 9.281 ha); đất chuyên dùng chiếm 71.311 ha (bao gồm đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp là 26.430 ha với 14.785 ha đất khu công nghiệp; đất có mục đích công cộng là 28.200 ha với 21.004 ha đất giao thông); đất sông suối và mặt nước chuyên dùng chiếm 53.077 ha; đất nghĩa trang, nghĩa địa chiếm 1.399 ha; đất tôn giáo, tín ngưỡng chiếm 686 ha.
- Đất chưa sử dụng: Được khai thác tối đa, giảm xuống còn 1.088 ha (tỷ lệ 0,18%), giảm 1.195 ha so với hiện trạng năm 2008.
- Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất và khai thác đất chưa sử dụng
Trong giai đoạn 2009 – 2010, tỉnh Đồng Nai thực hiện các chỉ tiêu chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất lớn nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng và công nghiệp:
- Chuyển mục đích sử dụng đất: Tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp là 38.572 ha (trong đó đất sản xuất nông nghiệp là 33.127 ha, bao gồm 5.126 ha đất chuyên trồng lúa nước; đất lâm nghiệp là 4.682 ha). Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp là 2.207 ha (chủ yếu là đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng với 1.325 ha và đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng với 687 ha). Chuyển đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở là 290 ha. Chuyển đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở là 841 ha.
- Thu hồi các loại đất: Tổng diện tích đất cần thu hồi là 32.383 ha. Trong đó, thu hồi đất nông nghiệp là 30.228 ha (đất sản xuất nông nghiệp chiếm 25.534 ha với 3.405 ha đất chuyên trồng lúa nước; đất lâm nghiệp chiếm 4.255 ha). Thu hồi đất phi nông nghiệp là 2.155 ha (chủ yếu là đất chuyên dùng với 998 ha và đất sông suối, mặt nước chuyên dùng với 579 ha).
- Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Tổng diện tích đất chưa sử dụng được đưa vào khai thác là 1.195 ha. Trong đó, đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp là 948 ha (đất lâm nghiệp chiếm 513 ha, đất sản xuất nông nghiệp chiếm 415 ha) và đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp là 247 ha (đất chuyên dùng chiếm 201 ha, đất ở chiếm 34 ha).
- Kế hoạch phân bổ, chuyển mục đích và thu hồi đất chi tiết qua các năm 2009 - 2010
Kế hoạch sử dụng đất của tỉnh Đồng Nai được phân kỳ cụ thể qua hai năm 2009 và 2010 nhằm bảo đảm tính khả thi và tiến độ thực hiện:
- Phân bổ quỹ đất qua các năm: Diện tích đất nông nghiệp giảm dần từ 462.769 ha (năm 2009) xuống còn 436.959 ha (năm 2010). Ngược lại, diện tích đất phi nông nghiệp tăng nhanh từ 125.736 ha (năm 2009) lên 152.293 ha (năm 2010). Quỹ đất chưa sử dụng giảm từ 1.835 ha (năm 2009) xuống còn 1.088 ha (năm 2010).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Năm 2009 thực hiện chuyển 12.164 ha đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp; năm 2010 đẩy mạnh chuyển đổi với diện tích lên tới 26.408 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước chuyển đổi tăng từ 909 ha năm 2009 lên 4.217 ha năm 2010). Chuyển đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở tăng mạnh từ 73 ha (năm 2009) lên 768 ha (năm 2010).
- Kế hoạch thu hồi đất: Năm 2009 tiến hành thu hồi 9.644 ha đất nông nghiệp và 732 ha đất phi nông nghiệp. Năm 2010, công tác thu hồi đất được tập trung cao độ với 20.584 ha đất nông nghiệp (bao gồm 2.962 ha đất chuyên trồng lúa nước) và 1.423 ha đất phi nông nghiệp.
- Kế hoạch khai thác đất chưa sử dụng: Năm 2009 đưa 418 ha vào mục đích nông nghiệp và 30 ha vào mục đích phi nông nghiệp. Năm 2010 đưa 530 ha vào mục đích nông nghiệp và 217 ha vào mục đích phi nông nghiệp.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
Chính phủ giao trách nhiệm toàn diện cho Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai trong việc quản lý và thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất:
- Gắn kết phát triển toàn diện: Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất, gắn kết chặt chẽ với các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh và bảo vệ môi trường sinh thái của địa phương.
- Huy động nguồn lực đầu tư: Chủ động xây dựng các giải pháp cụ thể, đúng quy định pháp luật để huy động nguồn vốn và các nguồn lực xã hội khác, đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc triển khai phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất.
- Quản lý nghiêm ngặt việc giao đất và chuyển mục đích: Việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất phải căn cứ nghiêm ngặt vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt. Đảm bảo nguyên tắc sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý, hiệu quả cao và bảo vệ môi trường.
- Kiểm soát dự án đặc thù (Sân golf): Đối với các dự án sân golf có trong quy hoạch, tỉnh chỉ được phép triển khai thực hiện sau khi Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch sử dụng đất lúa đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 và quy hoạch hệ thống sân golf Việt Nam đến năm 2020.
- Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm: Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra định kỳ và đột xuất việc quản lý, sử dụng đất đai. Giải quyết kịp thời, dứt điểm các tranh chấp đất đai phát sinh; kiên quyết xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
- Thẩm quyền điều chỉnh chỉ tiêu: Trong trường hợp phát sinh nhu cầu cần điều chỉnh các chỉ tiêu chủ yếu của quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai phải trình Chính phủ xem xét và quyết định, không được tự ý thay đổi.
- Trách nhiệm thi hành Nghị quyết
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, cùng Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này. Các cơ quan có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ để bảo đảm các chỉ tiêu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của tỉnh Đồng Nai được thực hiện nghiêm túc, đúng tiến độ và đạt hiệu quả cao nhất.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| CHÍNH PHỦ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 56/NQ-CP | Hà Nội, ngày 27 tháng 11 năm 2009 |
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai (tờ trình số 6176/TTr-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2009), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (tờ trình số 39/TTr-BTNMT ngày 16 tháng 9 năm 2009),
QUYẾT NGHỊ
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
| Chỉ tiêu sử dụng đất | Hiện trạng năm 2008 | Quy hoạch đến năm 2010 | Tăng (+), giảm (-) so với hiện trạng (ha) | ||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||
| Tổng diện tích tự nhiên | 590.340 | 100,00 | 590.340 | 100,00 | - |
| I. Đất nông nghiệp | 474.441 | 80,37 | 436.959 | 74,02 | -37.482 |
| 1. Đất sản xuất nông nghiệp | 287.530 | 60,60 | 251.446 | 57,54 | -36.085 |
| a) Đất trồng cây hàng năm | 99.003 | 34,43 | 80.569 | 32,04 | -18.434 |
| b) Đất trồng cây lâu năm | 188.528 | 65,57 | 170.877 | 67,96 | -17.651 |
| 2. Đất lâm nghiệp | 179.270 | 37,79 | 174.476 | 39,93 | -4.794 |
| a) Đất rừng sản xuất | 44.108 | 24,60 | 39.940 | 22,89 | -4.168 |
| b) Đất rừng phòng hộ | 40.325 | 22,49 | 38.161 | 21,87 | -2.164 |
| c) Đất rừng đặc dụng | 94.837 | 52,90 | 96.375 | 55,24 | 1.539 |
| 3. Đất nuôi trồng thủy sản | 7.027 | 1,48 | 7.424 | 1,70 | 397 |
| 4. Đất nông nghiệp khác | 614 | 0,13 | 3.612 | 0,83 | 2.999 |
| II. Đất phi nông nghiệp | 113.616 | 19,25 | 152.293 | 25,80 | 38.677 |
| 1. Đất ở | 14.483 | 12,75 | 25.807 | 16,95 | 11.324 |
| a) Đất ở tại nông thôn | 10.996 | 75,92 | 16.526 | 64,04 | 5.530 |
| b) Đất ở tại đô thị | 3.487 | 24,08 | 9.281 | 35,96 | 5.794 |
| 2. Đất chuyên dùng | 45.182 | 39,77 | 71.311 | 46,82 | 26.129 |
| a) Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 656 | 1,45 | 820 | 1,15 | 164 |
| b) Đất quốc phòng | 14.439 | 31,96 | 14.601 | 20,47 | 162 |
| c) Đất an ninh | 1.186 | 2,62 | 1.260 | 1,77 | 74 |
| d) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.030 | 26,63 | 26.430 | 37,06 | 14.401 |
| - Đất khu công nghiệp | 7.673 | 63,78 | 14.785 | 55,94 | 7.112 |
| - Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | 3.219 | 26,76 | 8.646 | 32,71 | 5.427 |
| - Đất cho hoạt động khoáng sản | 90 | 0,75 | 211 | 0,80 | 121 |
| - Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | 1.048 | 8,72 | 2.789 | 10,55 | 1.740 |
| e) Đất có mục đích công cộng | 16.872 | 37,34 | 28.200 | 39,54 | 11.328 |
| - Đất giao thông | 11.948 | 70,81 | 21.004 | 74,48 | 9.057 |
| - Đất thủy lợi | 747 | 4,43 | 944 | 3,35 | 197 |
| - Đất công trình năng lượng | 1.531 | 9,08 | 1.577 | 5,59 | 46 |
| - Đất cơ sở văn hóa | 321 | 1,90 | 877 | 3,11 | 556 |
| - Đất cơ sở y tế | 183 | 1,08 | 294 | 1,04 | 111 |
| - Đất cơ sở giáo dục – đào tạo | 848 | 5,03 | 1.570 | 5,57 | 722 |
| - Đất cơ sở thể dục – thể thao | 766 | 4,54 | 763 | 2,71 | -3 |
| - Đất cơ sở nghiên cứu khoa học | 208 | 1,23 | 208 | 0,99 | - |
| - Đất chợ | 74 | 0,44 | 139 | 0,49 | 65 |
| - Đất có di tích, danh thắng | 41 | 0,25 | 254 | 0,90 | 212 |
| - Đất bãi thải, xử lý chất thải | 205 | 1,21 | 570 | 2,02 | 365 |
| 3. Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 681 | 0,60 | 686 | 0,45 | 5 |
| 4. Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 1.162 | 1,02 | 1.399 | 0,92 | 237 |
| 5. Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 52.096 | 45,85 | 53.077 | 34,85 | 981 |
| 6. Đất phi nông nghiệp khác | 13 | 0,01 | 13 | 0,01 | - |
| III. Đất chưa sử dụng | 2.283 | 0,39 | 1.088 | 0,18 | -1.195 |
2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng
| Chỉ tiêu | Diện tích chuyển mục đích sử dụng giai đoạn 2009 – 2010 (ha) | |
| I. Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 38.572 | |
| 1. Đất sản xuất nông nghiệp | 33.127 | |
| a) Đất trồng cây hàng năm | 14.024 | |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 5.126 | |
| b) Đất trồng cây lâu năm | 19.103 | |
| 2. Đất lâm nghiệp | 4.682 | |
| a) Đất rừng sản xuất | 3.700 | |
| b) Đất rừng phòng hộ | 809 | |
| c) Đất rừng đặc dụng | 173 | |
| 3. Đất nuôi trồng thủy sản | 738 | |
| 4. Đất nông nghiệp khác | 24 | |
| II. Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 2.207 | |
| 1. Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang trồng cây lâu năm | 160 | |
| 2. Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp | 2 | |
| 3. Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 33 | |
| 4. Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | 1.325 | |
| 5. Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | 687 | |
| III. Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở | 290 | |
| 1. Đất trụ sở cơ quan | 4 | |
| 2. Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh | - | |
| 3. Đất quốc phòng | 24 | |
| 4. Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất | 63 | |
| 5. Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 6 | |
| 6. Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 192 | |
| IV. Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | 841 | |
| 1. Đất chuyên dùng | 694 | |
| 2. Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 2 | |
| 3. Đất quốc phòng | 57 | |
| 4. Đất an ninh | 7 | |
| 5. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 477 | |
| 6. Đất có mục đích công cộng | 151 | |
| 7. Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 12 | |
| 8. Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 134 |
| Loại đất phải thu hồi | Diện tích cần thu hồi giai đoạn 2009 – 2010 (ha) | |
| I. Đất nông nghiệp | 30.228 | |
| 1. Đất sản xuất nông nghiệp | 25.534 | |
| a) Đất trồng cây hàng năm | 10.510 | |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 3.405 | |
| b) Đất trồng cây lâu năm | 15.024 | |
| 2. Đất lâm nghiệp | 4.255 | |
| a) Đất rừng sản xuất | 3.355 | |
| b) Đất rừng phòng hộ | 900 | |
| c) Đất rừng đặc dụng | - | |
| 3. Đất nuôi trồng thủy sản | 415 | |
| 4. Đất nông nghiệp khác | 23 | |
| II. Đất phi nông nghiệp | 2.155 | |
| 1. Đất ở | 529 | |
| a) Đất ở tại nông thôn | 342 | |
| b) Đất ở tại đô thị | 188 | |
| 2. Đất chuyên dùng | 998 | |
| a) Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 26 | |
| b) Đất quốc phòng | 43 | |
| c) Đất an ninh | 7 | |
| d) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 570 | |
| e) Đất có mục đích công cộng | 351 | |
| 3. Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 5 | |
| 4. Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 43 | |
| 5. Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 579 |
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
| Mục đích sử dụng | Diện tích đất CSD đưa vào sử dụng giai đoạn 2009 – 2010 (ha) | |
| I. Đất nông nghiệp | 948 | |
| 1. Đất sản xuất nông nghiệp | 415 | |
| a) Đất trồng cây hàng năm | 186 | |
| b) Đất trồng cây lâu năm | 229 | |
| 2. Đất lâm nghiệp | 513 | |
| a) Đất rừng sản xuất | 425 | |
| b) Đất rừng phòng hộ | 77 | |
| c) Đất rừng đặc dụng | 11 | |
| 3. Đất nuôi trồng thủy sản | 17 | |
| 4. Đất nông nghiệp khác | 3 | |
| II. Đất phi nông nghiệp | 247 | |
| 1. Đất ở | 34 | |
| a) Đất ở tại nông thôn | 12 | |
| b) Đất ở tại đô thị | 22 | |
| 2. Đất chuyên dùng | 201 | |
| a) Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 2 | |
| b) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 140 | |
| c) Đất có mục đích công cộng | 60 | |
| 3. Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 2 | |
| 4. Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 9 |
(Vị trí các loại đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, tỷ lệ 1/100.000 do Trung tâm Kỹ thuật Địa chính – Nhà đất Đồng Nai xây dựng ngày 03 tháng 8 năm 2009, được Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ký duyệt ngày 04 tháng 8 năm 2009).
Điều 2. phê duyệt kế hoạch sử dụng đất giai đoạn 2009 – 2010 của tỉnh Đồng Nai với các chỉ tiêu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch
| Chỉ tiêu sử dụng đất | Hiện trạng năm 2008 | Kế hoạch qua các năm (ha) | ||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Năm 2009 | Năm 2010 | |
| Tổng diện tích tự nhiên | 590.340 | 100,00 | 590.340 | 590.340 |
| I. Đất nông nghiệp | 474.441 | 80,37 | 462.769 | 436.959 |
| 1. Đất sản xuất nông nghiệp | 287.530 | 60,60 | 276.270 | 251.446 |
| a) Đất trồng cây hàng năm | 99.003 | 34,43 | 93.140 | 80.569 |
| b) Đất trồng cây lâu năm | 188.528 | 65,57 | 183.130 | 170.877 |
| 2. Đất lâm nghiệp | 179.270 | 37,79 | 177.476 | 174.476 |
| a) Đất rừng sản xuất | 44.108 | 24,60 | 42.812 | 39.940 |
| b) Đất rừng phòng hộ | 40.325 | 22,49 | 39.745 | 38.161 |
| c) Đất rừng đặc dụng | 94.837 | 52,90 | 94.920 | 96.375 |
| 3. Đất nuôi trồng thủy sản | 7.027 | 1,48 | 7.220 | 7.424 |
| 4. Đất nông nghiệp khác | 614 | 0,13 | 1.803 | 3.612 |
| II. Đất phi nông nghiệp | 113.616 | 19,25 | 125.736 | 152.293 |
| 1. Đất ở | 14.483 | 12,75 | 16.896 | 25.807 |
| a) Đất ở tại nông thôn | 10.996 | 75,92 | 12.828 | 16.526 |
| b) Đất ở tại đô thị | 3.487 | 24,08 | 4.067 | 9.281 |
| 2. Đất chuyên dùng | 45.182 | 39,77 | 54.731 | 71.311 |
| a) Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 656 | 1,45 | 697 | 820 |
| b) Đất quốc phòng | 14.439 | 31,96 | 14.595 | 14.601 |
| c) Đất an ninh | 1.186 | 2,62 | 1.190 | 1.260 |
| d) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.030 | 26,63 | 18.414 | 26.430 |
| - Đất khu công nghiệp | 7.673 | 63,78 | 11.157 | 14.785 |
| - Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | 3.219 | 26,76 | 5.637 | 8.646 |
| - Đất cho hoạt động khoáng sản | 90 | 0,75 | 90 | 211 |
| - Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | 1.048 | 8,72 | 1.530 | 2.789 |
| e) Đất có mục đích công cộng | 16.872 | 37,34 | 19.835 | 28.200 |
| - Đất giao thông | 11.948 | 70,81 | 14.157 | 21.004 |
| - Đất thủy lợi | 747 | 4,43 | 863 | 944 |
| - Đất công trình năng lượng | 1.531 | 9,08 | 1.538 | 1.577 |
| - Đất cơ sở văn hóa | 321 | 1,90 | 480 | 877 |
| - Đất cơ sở y tế | 183 | 1,08 | 268 | 294 |
| - Đất cơ sở giáo dục – đào tạo | 848 | 5,03 | 1.019 | 1.570 |
| - Đất cơ sở thể dục – thể thao | 766 | 4,54 | 820 | 763 |
| - Đất cơ sở nghiên cứu khoa học | 208 | 1,74 | 208 | 208 |
| - Đất chợ | 74 | 0,44 | 106 | 139 |
| - Đất có di tích, danh thắng | 41 | 0,25 | 77 | 254 |
| - Đất bãi thải, xử lý chất thải | 205 | 1,21 | 297 | 570 |
| 3. Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 681 | 0,60 | 687 | 686 |
| 4. Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 1.162 | 1,02 | 1.325 | 1.399 |
| 5. Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 52.096 | 45,85 | 52.084 | 53.077 |
| 6. Đất phi nông nghiệp khác | 13 | 0,01 | 13 | 13 |
| III. Đất chưa sử dụng | 2.283 | 0,39 | 1.835 | 1.088 |
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
| Chỉ tiêu | Cả giai đoạn (ha) | Năm 2009 (ha) | Năm 2010 (ha) |
| I. Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 38.572 | 12.164 | 26.408 |
| 1. Đất sản xuất nông nghiệp | 33.127 | 9.819 | 23.308 |
| a) Đất trồng cây hàng năm | 14.024 | 3.709 | 10.315 |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 5.126 | 909 | 4.217 |
| b) Đất trồng cây lâu năm | 19.103 | 6.110 | 12.993 |
| 2. Đất lâm nghiệp | 4.682 | 1.929 | 2.753 |
| a) Đất rừng sản xuất | 3.700 | 1.523 | 2.177 |
| b) Đất rừng phòng hộ | 809 | 405 | 405 |
| c) Đất rừng đặc dụng | 173 | 1 | 172 |
| 3. Đất nuôi trồng thủy sản | 738 | 399 | 340 |
| 4. Đất nông nghiệp khác | 24 | 18 | 7 |
| II. Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 2.207 | 1.056 | 1.151 |
| 1. Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang trồng cây lâu năm | 160 | 113 | 47 |
| 2. Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp | 2 | - | 2 |
| 3. Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 33 | 18 | 14 |
| 4. Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | 1.325 | 380 | 945 |
| 5. Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | 687 | 544 | 143 |
| II. Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở | 290 | 140 | 150 |
| 1. Đất trụ sở cơ quan | 4 | 1 | 4 |
| 2. Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh | - | - | - |
| 3. Đất quốc phòng | 24 | - | 24 |
| 4. Đất có mục đích công cộng không tiền sử dụng đất | 63 | 31 | 33 |
| 5. Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 6 | 3 | 3 |
| 6. Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 192 | 105 | 87 |
| III. Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | 841 | 73 | 768 |
| 1. Đất chuyên dùng | 694 | 66 | 628 |
| 2. Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 2 | - | 2 |
| 3. Đất quốc phòng | 57 | - | 57 |
| 4. Đất an ninh | 7 | 7 | - |
| 5. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 477 | 37 | 441 |
| 6. Đất có mục đích công cộng | 151 | 22 | 129 |
| 7. Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 12 | 2 | 10 |
| 8. Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 134 | 5 | 129 |
| Loại đất phải thu hồi | Cả giai đoạn (ha) | Năm 2009 (ha) | Năm 2010 (ha) |
| I. Đất nông nghiệp | 30.228 | 9.644 | 20.584 |
| 1. Đất sản xuất nông nghiệp | 25.534 | 7.630 | 17.905 |
| a) Đất trồng cây hàng năm | 10.510 | 2.877 | 7.633 |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 3.405 | 443 | 2.962 |
| b) Đất trồng cây lâu năm | 15.024 | 4.752 | 10.272 |
| 2. Đất lâm nghiệp | 4.255 | 1.704 | 2.551 |
| a) Đất rừng sản xuất | 3.355 | 1.173 | 2.182 |
| b) Đất rừng phòng hộ | 900 | 531 | 369 |
| c) Đất rừng đặc dụng | - | - | - |
| 3. Đất nuôi trồng thủy sản | 415 | 294 | 121 |
| 4. Đất nông nghiệp khác | 23 | 16 | 7 |
| II. Đất phi nông nghiệp | 2.155 | 732 | 1.423 |
| 1. Đất ở | 529 | 217 | 313 |
| a) Đất ở tại nông thôn | 342 | 146 | 196 |
| b) Đất ở tại đô thị | 188 | 71 | 117 |
| 2. Đất chuyên dùng | 998 | 245 | 753 |
| a) Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 26 | 14 | 12 |
| b) Đất quốc phòng | 43 | 8 | 35 |
| c) Đất an ninh | 7 | 7 | - |
| d) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 570 | 53 | 517 |
| e) Đất có mục đích công cộng | 351 | 163 | 188 |
| 3. Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 5 | 3 | 2 |
| 4. Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 43 | 21 | 23 |
| 5. Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 579 | 248 | 332 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích
| Mục đích sử dụng | Cả giai đoạn (ha) | Năm 2009 (ha) | Năm 2010 (ha) |
| I. Đất nông nghiệp | 948 | 418 | 530 |
| 1. Đất sản xuất nông nghiệp | 415 | 203 | 212 |
| a) Đất trồng cây hàng năm | 186 | 109 | 78 |
| b) Đất trồng cây lâu năm | 229 | 95 | 134 |
| 2. Đất lâm nghiệp | 513 | 206 | 307 |
| a) Đất rừng sản xuất | 425 | 162 | 263 |
| b) Đất rừng phòng hộ | 77 | 41 | 37 |
| c) Đất rừng đặc dụng | 11 | 3 | 8 |
| 3. Đất nuôi trồng thủy sản | 17 | 9 | 8 |
| 4. Đất nông nghiệp khác | 3 | - | 3 |
| II. Đất phi nông nghiệp | 247 | 30 | 217 |
| 1. Đất ở | 34 | 5 | 29 |
| a) Đất ở tại nông thôn | 12 | 2 | 10 |
| b) Đất ở tại đô thị | 22 | 3 | 19 |
| 2. Đất chuyên dùng | 201 | 21 | 180 |
| a) Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 2 | 1 | 1 |
| b) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 140 | 11 | 129 |
| c) Đất có mục đích công cộng | 60 | 9 | 51 |
| 3. Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 2 | - | 2 |
| 4. Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 9 | 3 | 6 |
Điều 3. Giao trách nhiệm cho Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai:
1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải gắn với mục đích phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường sinh thái.
2. Có giải pháp cụ thể theo quy định của pháp luật để huy động vốn và các nguồn lực đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của Tỉnh.
3. Việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được xét duyệt, bảo đảm sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý, có hiệu quả và bảo vệ môi trường.
Đối với các dự án sân golf ghi trong quy hoạch sử dụng đất, chỉ được thực hiện sau khi Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch sử dụng đất lúa đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 và quy hoạch hệ thống sân golf Việt Nam đến năm 2020.
4. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp pháp luật đất đai, vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
5. Trong trường hợp phải điều chỉnh các chỉ tiêu chủ yếu của quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai trình Chính phủ xem xét quyết định.
|
Nơi nhận: | TM. CHÍNH PHỦ |
Nghị quyết 56/NQ-CP điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, kế hoạch sử dụng đất 2009 – 2010 tỉnh Đồng Nai do Chính phủ ban hành
- Số hiệu: 56/NQ-CP
- Loại văn bản: Nghị quyết
- Ngày ban hành: 27/11/2009
- Nơi ban hành: Chính phủ
- Người ký: Nguyễn Tấn Dũng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Từ số 579 đến số 580
- Ngày hiệu lực: 27/11/2009
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
