Giới thiệu chung về Nghị quyết 48/NQ-HĐND
Nghị quyết số 48/NQ-HĐND được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam khóa X thông qua tại kỳ họp thứ mười một ngày 14 tháng 10 năm 2022. Nghị quyết này quyết định việc bổ sung danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa năm 2022 trên địa bàn ba huyện bao gồm: Thăng Bình, Phú Ninh và Núi Thành. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất, tạo cơ sở triển khai các dự án đầu tư phát triển kinh tế - xã hội tại địa phương.
Nội dung bổ sung danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa (Điều 1)
Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam thống nhất bổ sung 07 danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa năm 2022 với tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển đổi là 4,11 ha. Trong đó, diện tích đất chuyên trồng lúa nước (LUC) chiếm phần lớn với 3,92 ha, diện tích đất trồng lúa nước còn lại (LUK) là 0,19 ha. Chi tiết phân loại theo nguồn vốn và địa phương cụ thể như sau:
- Phân loại theo nguồn vốn đầu tư:
- Dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước: Bổ sung 06 danh mục dự án với tổng diện tích đất thực hiện dự án là 2,74 ha. Trong đó, diện tích đất nông nghiệp chuyển đổi là 2,51 ha (bao gồm 2,32 ha đất chuyên trồng lúa nước và 0,19 ha đất trồng lúa nước còn lại).
- Dự án sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước: Bổ sung 01 danh mục dự án với tổng diện tích thực hiện dự án là 1,60 ha. Toàn bộ diện tích này là đất nông nghiệp chuyển đổi thuộc loại đất chuyên trồng lúa nước (1,60 ha).
- Phân bổ chi tiết theo từng địa phương:
- Huyện Thăng Bình: Bổ sung 03 danh mục dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước. Tổng diện tích thực hiện các dự án là 0,39 ha, trong đó diện tích đất nông nghiệp chuyển đổi là 0,16 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC).
- Huyện Phú Ninh: Bổ sung 01 danh mục dự án sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước. Tổng diện tích thực hiện dự án là 1,60 ha, trong đó diện tích đất nông nghiệp chuyển đổi là 1,60 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC).
- Huyện Núi Thành: Bổ sung 03 danh mục dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước. Tổng diện tích thực hiện các dự án là 2,35 ha, trong đó diện tích đất nông nghiệp chuyển đổi là 2,35 ha (bao gồm 2,16 ha đất chuyên trồng lúa nước - LUC và 0,19 ha đất trồng lúa nước còn lại - LUK).
Quy định về tổ chức thực hiện và giám sát (Điều 2)
Để đảm bảo việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa được thực hiện công khai, minh bạch và đúng quy định pháp luật, Nghị quyết phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức liên quan:
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam:
- Tổ chức triển khai thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất đối với các danh mục dự án đã được thông qua tại Điều 1 theo đúng các quy định của pháp luật hiện hành về đất đai và đầu tư.
- Chỉ đạo Ủy ban nhân dân các huyện: Thăng Bình, Phú Ninh, Núi Thành tiến hành cập nhật đầy đủ, chính xác các chỉ tiêu sử dụng đất trồng lúa của các dự án này vào quy hoạch sử dụng đất cấp huyện thời kỳ 2021-2030 để trình cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định.
- Trách nhiệm giám sát của Hội đồng nhân dân các cấp:
- Đề nghị Hội đồng nhân dân các huyện Thăng Bình, Phú Ninh, Núi Thành tăng cường công tác giám sát trực tiếp quá trình triển khai thực hiện các danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn quản lý của mình.
- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam chịu trách nhiệm giám sát toàn diện việc thực hiện Nghị quyết này trên phạm vi toàn tỉnh.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 48/NQ-HĐND | Quảng Nam, ngày 14 tháng 10 năm 2022 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ BỔ SUNG DANH MỤC DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA NĂM 2022 CỦA CÁC HUYỆN: THĂNG BÌNH, PHÚ NINH, NÚI THÀNH
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
KHOÁ X, KỲ HỌP THỨ MƯỜI MỘT
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 và Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Xét Tờ trình số 5871/TTr-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị bổ sung danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ năm 2022 trên địa bàn các huyện: Thăng Bình, Phú Ninh, Núi Thành; Báo cáo thẩm tra số 139/BC-HĐND ngày 11 tháng 10 năm 2022 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thống nhất bổ sung 07 danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa năm 2022 của các huyện: Thăng Bình, Phú Ninh, Núi Thành với tổng diện tích sử dụng đất nông nghiệp là 4,11 ha (đất chuyên trồng lúa nước 3,92 ha; đất trồng lúa nước còn lại 0,19 ha). Trong đó:
1. Bổ sung 06 danh mục dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước với diện tích sử dụng đất nông nghiệp là 2,51 ha (trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 2,32 ha; đất trồng lúa nước còn lại 0,19 ha).
2. Bổ sung 01 danh mục dự án sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước với diện tích sử dụng đất nông nghiệp là 1,60 ha (trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 1,60 ha).
Đơn vị tính: ha
| TT | Bổ sung danh mục, dự án chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 | Số lượng danh mục | Diện tích dự án | Sử dụng đất nông nghiệp | ||||
| Tổng cộng | Trong đó | |||||||
| LUC | LUK | RPH | RĐD | |||||
|
| TỔNG CỘNG | 7 | 4,34 | 4,11 | 3,92 | 0,19 | - | - |
| * | Vốn ngân sách | 6 | 2,74 | 2,51 | 2,32 | 0,19 | - | - |
| * | Vốn ngoài ngân sách | 1 | 1,60 | 1,60 | 1,60 | - | - | - |
| 1 | HUYỆN THĂNG BÌNH | 3 | 0,39 | 0,16 | 0,16 | - | - | - |
| 1.1 | Vốn ngân sách | 3 | 0,39 | 0,16 | 0,16 | - | - | - |
| 2 | HUYỆN PHÚ NINH | 1 | 1,60 | 1,60 | 1,60 | - | - | - |
| 2.1 | Vốn ngoài ngân sách | 1 | 1,60 | 1,60 | 1,60 | - | - | - |
| 3 | HUYỆN NÚI THÀNH | 3 | 2,35 | 2,35 | 2,16 | 0,19 | - | - |
| 3.1 | Vốn ngân sách | 3 | 2,35 | 2,35 | 2,16 | 0,19 | - | - |
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh:
a) Triển khai thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất đối với các danh mục dự án tại Điều 1 theo đúng quy định pháp luật hiện hành.
b) Chỉ đạo các huyện: Thăng Bình, Phú Ninh, Núi Thành cập nhật đầy đủ chỉ tiêu sử dụng đất trồng lúa vào quy hoạch sử dụng đất cấp huyện thời kỳ 2021-2030 để trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.
2. Đề nghị Hội đồng nhân dân cấp huyện tăng cường công tác giám sát việc triển khai thực hiện danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn.
3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam khóa X, kỳ họp thứ mười một thông qua ngày 14 tháng 10 năm 2022./.
|
| CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
BỔ SUNG DANH MỤC DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA NĂM 2022 CỦA CÁC HUYỆN: THĂNG BÌNH, PHÚ NINH, NÚI THÀNH
(Kèm theo Nghị quyết số: 48/NQ-HĐND ngày 14 tháng 10 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| TT | Tên danh mục, dự án chuyển mục đích sử dụng đất | Địa điểm (thôn, xã) | Diện tích dự án | Sử dụng đất nông nghiệp | Văn bản chấp thuận đầu tư | ||||
| Tổng cộng | Trong đó | ||||||||
| Đất chuyên lúa nước | Đất lúa nước còn lại | Rừng phòng hộ | Rừng đặc dụng | ||||||
|
| TỔNG CỘNG (07 danh mục) |
| 4,34 | 4,11 | 3,92 | 0,19 | - | - |
|
| * | Vốn ngân sách (06 danh mục) |
| 2,74 | 2,51 | 2,32 | 0,19 | - | - |
|
| * | Vốn ngoài ngân sách (01 danh mục) |
| 1,60 | 1,60 | 1,60 | - | - | - |
|
| I | HUYỆN THĂNG BÌNH (03 danh mục) |
| 0,39 | 0,16 | 0,16 | - | - | - |
|
| A | Danh mục, dự án trong chỉ tiêu CMĐ sử dụng đất còn lại của kỳ ĐC QHSD đến năm 2020 (03 danh mục) |
| 0,39 | 0,16 | 0,16 | - | - | - |
|
| * | Vốn ngân sách (03 danh mục) |
| 0,39 | 0,16 | 0,16 | - | - | - |
|
| 1 | Tuyến đường từ Quốc lộ 1A đi ĐH 11, thôn Liễu Thạnh, xã Bình Nguyên | Xã Bình Nguyên | 0,32 | 0,09 | 0,09 |
|
|
| Nghị quyết số 18/NQ-HĐND ngày 13/7/2022 của HĐND huyện Thăng Bình về việc quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm C thuộc kế hoạch đầu tư công năm 2022 |
| 2 | Mở rộng nhà văn hoá thôn Bình Phụng | Xã Bình Quế | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
|
|
| Quyết định số 480/QĐ-UBND ngày 24/02/2021 của UBND huyện Thăng Bình về việc phê duyệt danh mục đầu tư thuộc chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng NTM năm 2021 |
| 3 | Bố trí tái định cư xen kẽ trong khu dân cư phục vụ GPMB dự án Nút giao thông ĐH4 - ĐH21 | Xã Bình Quế | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
|
|
| Quyết định số 3164/QĐ-UBND ngày 02/12/2021 của UBND huyện Thăng Bình phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật |
| II | HUYỆN PHÚ NINH (01 danh mục) |
| 1,60 | 1,60 | 1,60 | - | - | - |
|
| A | Danh mục, dự án trong chỉ tiêu CMĐ sử dụng đất còn lại của kỳ ĐC QHSD đất đến năm 2020 (01 danh mục) |
| 1,60 | 1,60 | 1,60 | - | - | - |
|
| * | Vốn ngoài ngân sách (01 danh mục) |
| 1,60 | 1,60 | 1,60 | - | - | - |
|
| 1 | Trung tâm Thương mại Dịch vụ ô tô Savico Đà Nẵng | Xã Tam Đàn | 1,60 | 1,60 | 1,60 |
|
|
| Quyết định số 2644/QĐ-UBND ngày 31/8/2018 của UBND tỉnh phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
| III | HUYỆN NÚI THÀNH (03 danh mục) |
| 2,35 | 2,35 | 2,16 | 0,19 | - | - |
|
| A | Danh mục, dự án trong chỉ tiêu CMĐ sử dụng đất còn lại của kỳ ĐC QHSD đất đến năm 2020 (03 danh mục) |
| 2,35 | 2,35 | 2,16 | 0,19 | - | - |
|
| * | Vốn ngân sách (03 danh mục) |
| 2,35 | 2,35 | 2,16 | 0,19 | - | - |
|
| 1 | Kiên cố hóa GTNT năm 2022 xã Tam Xuân 1, Tuyến Quốc lộ 1A - Cầu Máng Tam Tiến (thôn Phú Trung Đông) | Xã Tam Xuân 1 | 0,21 | 0,21 | 0,21 |
|
|
| Quyết định số 21662/QĐ-UBND ngày 28/12/2021 của UBND huyện Núi Thành về chủ trương đầu tư Kiên cố hóa GTNT năm 2022 xã Tam Xuân 1, Tuyến Quốc lộ 1A - Cầu Máng Tam Tiến (thôn Phú Trung Đông) |
| 2 | Khu vui chơi cộng đồng | Xã Tam Mỹ Đông | 1,95 | 1,95 | 1,95 |
|
|
| Quyết định số 4448/QĐ-UBND ngày 13/6/2022 của UBND huyện Núi Thành phê duyệt danh mục tổng mức đầu tư cơ cấu nguồn vốn của các công trình sử dụng nguồn kinh phí chi đầu tư thuộc chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2022 của xã Tam Giang, Tam Mỹ Đông |
| 3 | Chợ Tam Mỹ Đông | Xã Tam Mỹ Đông | 0,19 | 0,19 |
| 0,19 |
|
| Quyết định số 5577/QĐ-UBND ngày 27/8/2018 của UBND huyện Núi Thành phê duyệt chủ trương đầu tư công trình: Chợ Tam Mỹ đông; hạng mục Nhà chợ bách hoá tổng hợp, lồng chợ tươi sống, san nền và các hạng mục phụ trợ; Quyết định 8738/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 của UBND huyện Núi Thành V/v giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách Nhà nuớc năm 2019; Quyết định 9494/QĐ-UBND ngày 24/12/2019 của UBND huyện Núi Thành về giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách Nhà nuớc năm 2020 |
- 1Nghị quyết 65/NQ-HĐND năm 2024 thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án cần thu hồi đất; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh năm 2024 (Đợt 3) do tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành
- 2Nghị quyết 173/NQ-HĐND thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất; chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa (bổ sung) từ năm 2024 do tỉnh Hà Tĩnh ban hành
- 3Nghị quyết 68/NQ-HĐND năm 2024 thông qua điều chỉnh danh mục dự án thu hồi đất, dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 7Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 8Thông tư 09/2021/TT-BTNMT sửa đổi Thông tư quy định hướng dẫn Luật Đất đai do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Nghị quyết 65/NQ-HĐND năm 2024 thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án cần thu hồi đất; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh năm 2024 (Đợt 3) do tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành
- 10Nghị quyết 173/NQ-HĐND thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất; chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa (bổ sung) từ năm 2024 do tỉnh Hà Tĩnh ban hành
- 11Nghị quyết 68/NQ-HĐND năm 2024 thông qua điều chỉnh danh mục dự án thu hồi đất, dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Nghị quyết 48/NQ-HĐND bổ sung danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa năm 2022 của các huyện: Thăng Bình, Phú Ninh, Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
- Số hiệu: 48/NQ-HĐND
- Loại văn bản: Nghị quyết
- Ngày ban hành: 14/10/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Nam
- Người ký: Phan Việt Cường
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 14/10/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
