Nghị quyết 42/2016/NQ-HĐND do Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn ban hành quy định chi tiết mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác các loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh. Đây là căn cứ pháp lý quan trọng nhằm nâng cao trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản trong việc bảo vệ môi trường và đóng góp nguồn ngân sách địa phương.
1. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với quặng khoáng sản kim loại
Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với các loại quặng kim loại được tính theo đơn vị tấn, cụ thể như sau:
- Quặng vàng gốc, quặng bạc, quặng thiếc: Mức thu là 270.000 đồng/tấn.
- Quặng vàng sa khoáng, quặng chì, quặng kẽm: Mức thu là 180.000 đồng/tấn.
- Quặng sắt, quặng đồng, quặng ni-ken (niken): Mức thu là 50.000 đồng/tấn.
- Quặng măng-gan, quặng vôn-phờ-ram (wolfram), quặng ăng-ti-mon (antimon): Mức thu là 40.000 đồng/tấn.
- Quặng khoáng sản kim loại khác: Mức thu là 25.000 đồng/tấn.
2. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khoáng sản không kim loại
Đối với khoáng sản không kim loại, mức phí được áp dụng dựa trên khối lượng (m3) hoặc khối lượng (tấn) tùy thuộc vào từng loại tài nguyên:
- Đá Block: Mức thu cao nhất trong nhóm là 70.000 đồng/m3.
- Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan): Mức thu 60.000 đồng/m3.
- Quặng đá quý: Bao gồm kim cương, rubi, sapphire, emerald, alexandrite, opan quý, adít, rodolite, pyrope, berin, spinen, topaz, thạch anh tinh thể màu, cryolite, nefrite... có mức thu 60.000 đồng/tấn.
- Nhóm khoáng chất công nghiệp và khoáng sản khác: Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite), talc, diatomit, pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite) và các loại khoáng sản không kim loại khác áp dụng mức thu 25.000 đồng/tấn.
- Sỏi, cuội, sạn: Mức thu 5.000 đồng/m3.
- Đá làm vật liệu xây dựng thông thường, các loại cát (trừ cát vàng và cát trắng): Mức thu 3.000 đồng/m3.
- Nước khoáng thiên nhiên: Mức thu 2.500 đồng/m3.
- Sét làm gạch, ngói: Mức thu 2.000 đồng/m3.
- Đá vôi, đá sét làm xi măng và phụ gia xi măng; khoáng chất công nghiệp (barit, flourit, bentonit...): Mức thu 2.000 đồng/tấn.
- Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình và các loại đất khác: Mức thu 1.500 đồng/m3.
3. Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu
Trường hợp tổ chức, cá nhân thực hiện khai thác khoáng sản dưới hình thức tận thu, mức phí bảo vệ môi trường phải nộp được tính bằng 60% mức phí tương ứng của loại khoáng sản đó được quy định tại danh mục quặng kim loại và khoáng sản không kim loại nêu trên.
4. Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp
- Bản chất thay thế: Nghị quyết này hoàn toàn thay thế Nghị quyết số 09/2012/NQ-HĐND ngày 16/7/2012 và Nghị quyết số 19/2013/NQ-HĐND ngày 29/7/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
- Tổ chức thực hiện: Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn triển khai hướng dẫn và tổ chức thực hiện Nghị quyết. Đồng thời, Thường trực HĐND, các Ban HĐND, các Tổ đại biểu và đại biểu HĐND các cấp có trách nhiệm giám sát toàn bộ quá trình thi hành.
- Thời điểm áp dụng: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn khóa IX thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2016 và chính thức phát sinh hiệu lực từ ngày 25 tháng 7 năm 2016.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 42/2016/NQ-HĐND | Bắc Kạn, ngày 14 tháng 07 năm 2016 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC THU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC KẠN
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ HAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 12/2016/NĐ-CP ngày 19 tháng 02 năm 2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;
Căn cứ Thông tư số 66/2016/TT-BTC ngày 29 tháng 4 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 12/2016/NĐ-CP ngày 19 tháng 02 năm 2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;
Sau khi xem xét Tờ trình số 50/TTr-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản khai thác trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn như sau
| STT | Loại khoáng sản | ĐVT | Mức thu |
| I | QUẶNG KHOÁNG SẢN KIM LOẠI |
|
|
| 1 | Quặng sắt | Tấn | 50.000 |
| 2 | Quặng măng-gan | Tấn | 40.000 |
| 3 | Quặng vàng |
|
|
| - | Vàng gốc | Tấn | 270.000 |
| - | Vàng sa khoáng | Tấn | 180.000 |
| 4 | Quặng bạc, Quặng thiếc | Tấn | 270.000 |
| 5 | Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-mon (antimon) | Tấn | 40.000 |
| 6 | Quặng chì, Quặng kẽm | Tấn | 180.000 |
| 7 | Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken) | Tấn | 50.000 |
| 8 | Quặng khoáng sản kim loại khác | Tấn | 25.000 |
| II | KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI |
|
|
| 1 | Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan) | m3 | 60.000 |
| 2 | Đá Block | m3 | 70.000 |
| 3 | Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi), Sa-phia (sapphire), E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen, A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite) | Tấn | 60.000 |
| 4 | Sỏi, cuội, sạn | m3 | 5.000 |
| 5 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | m3 | 3.000 |
| 6 | Đá vôi, đá sét làm xi măng và các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan...); khoáng chất công nghiệp (barit, flourit, bentonit và các loại khoáng chất khác) | Tấn | 2.000 |
| 7 | Các loại cát (trừ cát vàng, cát trắng) | m3 | 3.000 |
| 8 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m3 | 1.500 |
| 9 | Sét làm gạch, ngói | m3 | 2.000 |
| 10 | Các loại đất khác | m3 | 1.500 |
| 11 | Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite), talc, diatomit | Tấn | 25.000 |
| 12 | Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite) | Tấn | 25.000 |
| 13 | Nước khoáng thiên nhiên | m3 | 2.500 |
| 14 | Khoáng sản không kim loại khác | Tấn | 25.000 |
| III | Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng quy định tại mục I, II | ||
Điều 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 09/2012/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn và Nghị quyết số 19/2013/NQ-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc sửa đổi Nghị quyết số 09/2012/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
Điều 3. Tổ chức thực hiện.
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh; Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn khóa IX, kỳ họp thứ hai thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 25 tháng 7 năm 2016./.
|
| CHỦ TỊCH |
- 1Nghị quyết 09/2012/NQ-HĐND quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- 2Nghị quyết 19/2013/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 09/2012/NQ-HĐND quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- 3Quyết định 48/2016/QĐ-UBND sửa đổi mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 4Nghị quyết 51/2016/NQ-HĐND quy định mức thu phí, quản lý và sử dụng nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- 5Quyết định 49/2016/QĐ-UBND về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trên địa bàn tỉnh An Giang
- 6Nghị quyết 21/2017/NQ-HĐND quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản khai thác trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- 7Quyết định 145/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ và một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn năm 2017
- 1Nghị quyết 09/2012/NQ-HĐND quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- 2Nghị quyết 19/2013/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 09/2012/NQ-HĐND quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- 3Nghị quyết 21/2017/NQ-HĐND quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản khai thác trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- 4Quyết định 145/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ và một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn năm 2017
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Nghị định 12/2016/NĐ-CP về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
- 3Thông tư 66/2016/TT-BTC hướng dẫn thực hiện Nghị định số 12/2016/NĐ-CP về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản do Bộ Tài chính ban hành
- 4Quyết định 48/2016/QĐ-UBND sửa đổi mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 5Nghị quyết 51/2016/NQ-HĐND quy định mức thu phí, quản lý và sử dụng nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- 6Quyết định 49/2016/QĐ-UBND về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trên địa bàn tỉnh An Giang
Nghị quyết 42/2016/NQ-HĐND quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- Số hiệu: 42/2016/NQ-HĐND
- Loại văn bản: Nghị quyết
- Ngày ban hành: 14/07/2016
- Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Kạn
- Người ký: Nguyễn Văn Du
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 25/07/2016
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
