Nghị quyết 39/NQ-HĐND năm 2025 được Hội đồng nhân dân thành phố Huế Khóa VIII thông qua tại Kỳ họp chuyên đề lần thứ 23 ngày 25 tháng 4 năm 2025. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm quyết định danh mục các công trình, dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn thành phố Huế (đợt 2) và thực hiện điều chỉnh một số danh mục dự án đã được ban hành trước đó nhằm đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
- Thông qua danh mục các công trình, dự án thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất (Đợt 2)
Nghị quyết quyết nghị thống nhất các danh mục dự án thực hiện trên địa bàn thành phố Huế bao gồm:
- Danh mục dự án phải thu hồi đất: Thống nhất thông qua danh mục của 07 công trình, dự án thuộc diện phải thu hồi đất để phục vụ phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng. Chi tiết các dự án này được quy định cụ thể tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết.
- Danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất: Thống nhất thông qua danh mục của 06 công trình, dự án có yêu cầu chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ sang các mục đích khác. Chi tiết danh mục các dự án này được quy định cụ thể tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết.
- Điều chỉnh danh mục công trình, dự án tại Nghị quyết số 122/NQ-HĐND
Nghị quyết thực hiện việc điều chỉnh đối với các quyết định trước đây của cơ quan cấp tỉnh (nay thuộc thẩm quyền của thành phố Huế sau khi thay đổi địa giới hành chính hoặc tổ chức bộ máy):
- Tiến hành điều chỉnh danh mục của 05 công trình, dự án phải thu hồi đất đã được quy định tại Phụ lục I kèm theo Nghị quyết số 122/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là Hội đồng nhân dân thành phố Huế).
- Nội dung chi tiết về việc điều chỉnh các dự án này được thể hiện rõ tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết này.
- Quy định về tổ chức thực hiện và giám sát thi hành
Để đảm bảo Nghị quyết được triển khai kịp thời, đúng quy định pháp luật, Hội đồng nhân dân thành phố Huế phân công trách nhiệm cụ thể như sau:
- Ủy ban nhân dân thành phố Huế: Có trách nhiệm tổ chức triển khai, thực hiện toàn diện các nội dung của Nghị quyết này, đảm bảo tiến độ thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và thực hiện dự án đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố: Phối hợp với các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố Huế thực hiện chức năng giám sát.
- Phạm vi giám sát: Giám sát chặt chẽ quá trình triển khai thực hiện Nghị quyết trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định nhằm đảm bảo tính minh bạch, đúng pháp luật và hiệu quả của các dự án.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 39/NQ-HĐND | Thành phố Huế, ngày 25 tháng 4 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC THÔNG QUA DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT; CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ SANG MỤC ĐÍCH KHÁC TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ (ĐỢT 2) VÀ ĐIỀU CHỈNH DANH MỤC TẠI PHỤ LỤC I NGHỊ QUYẾT SỐ 122/NQ-HĐND NGÀY 10 THÁNG 12 NĂM 2024 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ (NAY LÀ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ)
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
KHÓA VIII, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ LẦN THỨ 23
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
Xét Tờ trình số 4700/TTr-UBND ngày 23 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc đề nghị thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất; chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ sang mục đích khác trên địa bàn thành phố Huế năm 2025 (Đợt 2); Tờ trình số 4858/TTr-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2025 về đính chính số liệu tại Tờ trình số 4700/TTr-UBND ngày 23 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố; Tờ trình số 4864/TTr-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2025 về đề nghị thông qua danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất; chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn thành phố Huế năm 2025 và điều chỉnh danh mục tại Nghị quyết số 122/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất; chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ sang mục đích khác trên địa bàn thành phố Huế (Đợt 2).
1. Thống nhất danh mục 07 công trình, dự án phải thu hồi đất.
(Chi tiết theo Phụ lục I đính kèm).
2. Thống nhất danh mục 06 công trình, dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ sang mục đích khác.
(Chi tiết theo Phụ lục II đính kèm).
Điều 2. Điều chỉnh danh mục 05 công trình, dự án phải thu hồi đất tại Phụ lục I Nghị quyết số 122/NQ-HĐND ngày 10 ngày 12 tháng 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là Hội đồng nhân dân thành phố Huế).
(Chi tiết theo Phụ lục III đính kèm).
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Huế Khóa VIII, Kỳ họp chuyên đề lần thứ 23 thông qua ngày 25 tháng 4 năm 2025./.
|
| CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I:
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT NĂM 2025 CỦA THÀNH PHỐ HUẾ (ĐỢT 2)
(Kèm theo Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 25 tháng 4 năm 2025 của HĐND thành phố Huế)
| STT | Tên công trình, dự án | Địa điểm | Diện tích khoảng (ha) | Căn cứ pháp lý |
| I | Quận Phú Xuân |
|
|
|
| 1 | Dự án Khu văn hóa đa năng và công viên hồ Khe Ngang | Phường Long Hồ | 39,54 | Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 21/02/2025 của HĐND thành phố Huế về việc phê duyệt danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn thành phố Huế |
| 2 | Dự án bến xe đường cao tốc phường Long Hồ | Phường Long Hồ | 5,10 | Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 21/02/2025 của HĐND thành phố Huế về việc phê duyệt danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn thành phố Huế |
| 3 | Dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp Hương An | Phường Hương An | 34,73 | - Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 09/01/2023 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021- 2030; - Quy hoạch phân khu (tỷ lệ 1/2000) phường Hương An, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1633/QĐ-UBND ngày 19/6/2024. - Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 2871/QĐ-UBND ngày 07/11/2024. |
| II | Quận Thuận Hóa |
|
|
|
| 1 | Dự án xây dựng Trạm bảo dưỡng, sửa chữa, quản lý, điều hành xe buýt (deport) | Phường An Tây | 2,81 | Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 21/02/2025 của HĐND thành phố Huế về việc phê duyệt danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn thành phố Huế |
| 2 | Dự án Trường liên cấp quốc tế tại Khu A - Đô thị mới An Vân Dương | Phường An Đông | 2,92 | - Kế hoạch số 168/KH-UBND ngày 16/04/2025 của UBND thành phố về Kế hoạch thực hiện dự án Trường liên cấp quốc tế tại Khu A - Đô thị mới An Vân Dương. - Công văn số 13686/UBND-XT ngày 20/12/2023 của UBND tỉnh về đề xuất vị trí nghiên cứu dự án Trường liên cấp quốc tế tại Khu A - Đô thị mới An Vân Dương. |
| III | Huyện Quảng Điền |
|
|
|
| 1 | Khu dân cư xã Quảng Lợi, huyện Quảng Điền | Xã Quảng Lợi | 12,30 | - Quyết định số 301/QĐ-UBND ngày 03/02/2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch xây dựng vùng huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050; - Quyết định số 3107/QĐ-UBND ngày 23/12/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2030; - Quyết định số 3117/QĐ-UBND ngày 04/12/2024 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế về việc phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch phát triển nhà ở tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021 -2025; - Quyết định số 906/QĐ-UBND ngày 02/4/2025 của UBND huyện Quảng Điền về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng (tỷ lệ 1/500) Khu dân cư xã Quảng Lợi, huyện Quảng Điền, thành phố Huế. |
| IV | Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô |
|
|
|
| 1 | Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp số 02 | Xã Lộc Vĩnh, xã Lộc Tiến | 204,20 | - Quyết định số 690/QĐ-UBND ngày 12/3/2025 của UBND thành phố về việc ban hành Danh mục dự án kêu gọi đầu tư địa bàn Khu kinh tế, Khu công nghiệp thành phố Huế giai đoạn 2025 - 2026; - Kế hoạch số 352/KH-UBND ngày 20/10/2023 của UBND tỉnh về việc triển khai thủ tục đầu tư xây dựng dự án Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp số 02 và khu phi thuế quan Chân Mây. |
PHỤ LỤC II:
DANH MỤC CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ SANG MỤC ĐÍCH KHÁC NĂM 2025 (ĐỢT 2)
(Kèm theo Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 25 tháng 4 năm 2025 của HĐND thành phố Huế)
| STT | Tên công trình, dự án | Địa điểm | Diện tích khoảng (ha) | Trong đó diện tích xin chuyển mục đích sử dụng đất (ha) | Căn cứ pháp lý | ||
| Đất trồng lúa | Đất rừng sản xuất | Đất rừng phòng hộ | |||||
| I | Huyện Quảng Điền |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Khu dân cư xã Quảng Lợi, huyện Quảng Điền | Xã Quảng Lợi | 12,30 | 10,87 | 0,00 | 0,00 | - Quyết định số 301/QĐ-UBND ngày 03/02/2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch xây dựng vùng huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050; - Quyết định số 3107/QĐ-UBND ngày 23/12/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2030; - Quyết định số 3117/QĐ-UBND ngày 04/12/2024 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế về việc phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch phát triển nhà ở tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021 -2025; - Quyết định số 906/QĐ-UBND ngày 02/4/2025 của UBND huyện Quảng Điền về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng (tỷ lệ 1/500) Khu dân cư xã Quảng Lợi, huyện Quảng Điền, thành phố Huế. |
| II | Huyện Phú Lộc |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đầu tư xây dựng hạ tầng Khu công nghiệp và Khu phi thuế quan Sài Gòn - Chân Mây tại xã Lộc Tiến và xã Lộc Vĩnh, huyện Phú Lộc (tổng quy mô 322,30 ha; đã thực hiện giao đất 179,95 ha) | Xã Lộc Tiến và xã Lộc Vĩnh | 142,35 | 0,00 | 1,81 | 0,85 | - Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư mã số dự án 1418588367 do Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố Huế chứng nhận điều chỉnh lần thứ 06 ngày 14 tháng 3 năm 2025. - Dự án có 25,6 ha đất trồng lúa đã được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận tại Văn bản số 558/TTg-NN ngày 29/7/2024 về việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
| III | Thị xã Hương Thủy |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Xử lý triệt đề ô nhiễm môi trường do rác thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Huế và vùng phụ cận | Xã Phú Sơn | 6,12 | 0,00 | 6,12 | 0,00 | - Quyết định số 1025/QĐ-UBND ngày 15/4/2025 của UBND thành phố Huế về việc phê duyệt điều chỉnh dự án Xử lý triệt để ô nhiễm môi trường do rác thải sinh hoạt khu vực thành phố Huế và vùng phụ cận; - Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 17/01/2017 của UBND tỉnh về việc chuyển mục đích sử dụng rừng sản xuất sang mục đích khác để thực hiện dự án Xử lý triệt để ô nhiễm môi trường do rác thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Huế và vùng phụ cận tại xã Phú Sơn, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế |
| IV | Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp, phi thuế quan số 1 Chân Mây | Xã Lộc Vĩnh, xã Lộc Tiến | 237,00 | 16,00 | 12,00 | 0,00 | - Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 21/02/2025 của HĐND thành phố Huế về việc phê duyệt danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn thành phố Huế; - Quyết định số 690/QĐ-UBND ngày 12/3/2025 của UBND thành phố về việc ban hành Danh mục dự án kêu gọi đầu tư địa bàn Khu kinh tế, Khu công nghiệp thành phố Huế giai đoạn 2025 - 2026. |
| 2 | Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp, phi thuế quan số 2 Chân Mây | Xã Lộc Vĩnh, xã Lộc Tiến | 267,60 | 1,50 | 2,00 | 0,00 | - Quyết định số 690/QĐ-UBND ngày 12/3/2025 của UBND thành phố về việc ban hành Danh mục dự án kêu gọi đầu tư địa bàn Khu kinh tế, Khu công nghiệp thành phố Huế giai đoạn 2025 - 2026; - Thông báo số 354/TB-UBND ngày 29/9/2023 về Kết luận của Chủ tịch UBND tỉnh tại buổi họp nghe Công ty Đầu tư Hạ tầng KCN Kim Long Huế báo cáo ý tưởng nghiên cứu dự án hạ tầng khu công nghiệp tại Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô. |
| 3 | Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp số 02 | Xã Lộc Vĩnh, xã Lộc Tiến | 204,20 | 43,00 | 21,00 | 0,00 | - Quyết định số 690/QĐ-UBND ngày 12/3/2025 của UBND thành phố về việc ban hành Danh mục dự án kêu gọi đầu tư địa bàn Khu kinh tế, Khu công nghiệp thành phố Huế giai đoạn 2025 - 2026; - Kế hoạch số 352/KH-UBND ngày 20/10/2023 của UBND tỉnh về việc triển khai thủ tục đầu tư xây dựng dự án Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp số 02 và khu phi thuế quan Chân Mây. |
PHỤ LỤC III:
ĐIỀU CHỈNH DANH MỤC TẠI NGHỊ QUYẾT SỐ 122/NQ-HĐND NGÀY 10/12/2024 CỦA HĐND TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 25 tháng 4 năm 2025 của HĐND thành phố Huế)
| STT | Tên công trình, dự án | Địa điểm | Diện tích khoảng (ha) | Căn cứ pháp lý |
| I | Điều chỉnh danh mục tại STT 4,5,6 Mục VIII Phần B Phụ lục I Nghị quyết số 122/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của HĐND tỉnh | |||
| 1 | Khu đô thị phía Bắc 1 (từ 33,0 ha thành 36,42 ha) | Phường An Hòa, quận Phú Xuân và xã Hương Toàn, thị xã Hương Trà | 36,42 | - Nghị quyết số 110/NQ-HĐND ngày 15/11/2024 của HĐND tỉnh về việc phê duyệt danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế; - Công văn số 4172/UBND-QHXT ngày 14/4/2025 của UBND thành phố liên quan việc triển khai các dự án thuộc Quy hoạch phân khu (tỷ lệ 1/2000) Khu đô thị phía Bắc, phường An Hòa, Hương Sơ, Hương Vinh, quận Phú Xuân và xã Hương Toàn, thị xã Hương Trà |
| 2 | Khu đô thị phía Bắc 2 (từ 26,0 ha thành 22,04 ha) | Phường An Hòa, quận Phú Xuân và xã Hương Toàn, thị xã Hương Trà | 22,04 | - Nghị quyết số 110/NQ-HĐND ngày 15/11/2024 của HĐND tỉnh về việc phê duyệt danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế; - Công văn số 4172/UBND-QHXT ngày 14/4/2025 của UBND thành phố liên quan việc triển khai các dự án thuộc Quy hoạch phân khu (tỷ lệ 1/2000) Khu đô thị phía Bắc, phường An Hòa, Hương Sơ, Hương Vinh, quận Phú Xuân và xã Hương Toàn, thị xã Hương Trà |
| 3 | Khu đô thị phía Bắc 3 (từ 130,0 ha thành 106,0 ha) | Phường An Hòa, Hương Sơ, Hương Vinh, quận Phú Xuân và xã Hương Toàn, thị xã Hương Trà | 106,00 | - Nghị quyết số 110/NQ-HĐND ngày 15/11/2024 của HĐND tỉnh về việc phê duyệt danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế; - Công văn số 4172/UBND-QHXT ngày 14/4/2025 của UBND thành phố liên quan việc triển khai các dự án thuộc Quy hoạch phân khu (tỷ lệ 1/2000) Khu đô thị phía Bắc, phường An Hòa, Hương Sơ, Hương Vinh, quận Phú Xuân và xã Hương Toàn, thị xã Hương Trà |
| 1 | Dự án Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp, phi thuế quan số 1 Chân Mây | Xã Lộc Tiến, xã Lộc Vĩnh | 237,00 | - Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 21/02/2025 của HĐND thành phố Huế về việc phê duyệt danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn thành phố Huế; - Quyết định số 690/QĐ-UBND ngày 12/3/2025 của UBND thành phố về việc ban hành Danh mục dự án kêu gọi đầu tư địa bàn Khu kinh tế, Khu công nghiệp thành phố Huế giai đoạn 2025 - 2026. |
| 2 | Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp, phi thuế quan số 2 Chân Mây | Xã Lộc Vĩnh, xã Lộc Tiến | 267,60 | - Quyết định số 690/QĐ-UBND ngày 12/3/2025 của UBND thành phố về việc ban hành Danh mục dự án kêu gọi đầu tư địa bàn Khu kinh tế, Khu công nghiệp thành phố Huế giai đoạn 2025 - 2026; - Thông báo số 354/TB-UBND ngày 29/9/2023 về Kết luận của Chủ tịch UBND tỉnh tại buổi họp nghe Công ty Đầu tư Hạ tầng KCN Kim Long Huế báo cáo ý tưởng nghiên cứu dự án hạ tầng khu công nghiệp tại Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô. |
- 1Quyết định 301/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt đồ án Quy hoạch xây dựng vùng huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050
- 2Luật Đất đai 2024
- 3Nghị định 102/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đất đai
- 4Luật sửa đổi Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng 2024
- 5Quyết định 2871/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 6Nghị quyết 62/NQ-HĐND năm 2025 thông qua điều chỉnh và bổ sung danh mục các dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- 7Nghị quyết 41/NQ-HĐND năm 2025 thông qua Danh mục dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Nghị quyết 39/NQ-HĐND năm 2025 thông qua Danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất; chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ sang mục đích khác trên địa bàn thành phố Huế (đợt 2) và điều chỉnh Danh mục tại phụ lục I Nghị quyết 122/NQ-HĐND
- Số hiệu: 39/NQ-HĐND
- Loại văn bản: Nghị quyết
- Ngày ban hành: 25/04/2025
- Nơi ban hành: Thành phố Huế
- Người ký: Lê Trường Lưu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 25/04/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
