Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 277/NQ-HĐND

Hà Tĩnh, ngày 28 tháng 4 năm 2021

 

NGHỊ QUYẾT

THÔNG QUA DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT VÀ CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT (BỔ SUNG) NĂM 2021

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH
KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ 21

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét Tờ trình số 123/TTr-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng năm 2021 (Bổ sung đợt 1); báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua danh mục 06 công trình, dự án đề nghị bổ sung vào Danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất năm 2021 của thành phố Hà Tĩnh, huyện Kỳ Anh, huyện Lộc Hà với tổng diện tích 46,64 ha (Chi tiết có phụ biểu 01, 1.1, 1.2, 1.3 kèm theo).

Điều 2. Thông qua danh mục 02 công trình, dự án đề nghị bổ sung vào Danh mục công trình, dự án xin chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021 của huyện Kỳ Anh và huyện Lộc Hà với tổng diện tích 0,8 ha (Chi tiết có phụ biểu 02 kèm theo).

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này, các quy định của Luật Đất đai năm 2013 và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Đất đai để phê duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện (bổ sung) năm 2021 và hướng dẫn tổ chức thực hiện theo đúng quy định.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh khóa XVII, Kỳ họp thứ 21 thông qua ngày 28 tháng 4 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày ký ban hành đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2021./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Ban Công tác đại biểu UBTVQH;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ; Website Chính phủ;
- Kiểm toán nhà nước khu vực II;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND; UBND, UBMTTQ tỉnh;
- Đại biểu Quốc hội Đoàn Hà Tĩnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Văn phòng T
nh ủy;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp t
nh;
- TT HĐND, UBND thành phố Hà Tĩnh, huyện Kỳ Anh, huyện Lộc Hà;
- Trung tâm Công báo - Tin học;
- Trang thông tin điện tử t
nh;
- Lưu: VT, TH.

CHỦ TỊCH




Hoàng Trung Dũng

 

PHỤ LỤC 1.

TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT (BỔ SUNG) NĂM 2021 CỦA THÀNH PHỐ HÀ TĨNH, HUYỆN KỲ ANH VÀ HUYỆN LỘC HÀ
(Kèm theo Nghị quyết số 277/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh)

STT

Tên huyện, thị xã, thành phố

Số dự án cần thu hồi đất

Tổng diện tích thu hồi đất (ha)

Sử dụng từ các loại đất (ha)

Khái toán kinh phí thực hiện Bồi thường, GPMB (tỷ đồng)

Nguồn kinh phí thực hiện (tỷ đồng)

Phụ lục chi tiết

LUA

RPH

RĐD

Đất khác

NS TW

NS tỉnh

NS huyện

NS xã

Doanh nghiệp

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+....+(8)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)=(10)+...+(14)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

 

Tổng cộng

2

46,64

33,86

 

 

12,78

88,75

0.00

0.00

1,00

2,75

85,00

 

1

Thành phố Hà Tĩnh

1

42,79

33,06

 

 

9,73

85,00

 

 

 

 

85,00

Phụ lục 1.1

2

Huyện Kỳ Anh

1

0,74

0,50

 

 

0,24

1,70

 

 

 

1,70

 

Phụ lục 1.2

3

Huyện Lộc Hà

4

3,11

0,30

 

 

2,81

2,05

 

 

1,00

1,05

 

Phụ lục 1.3

 

PHỤ LỤC 1.1. DANH SÁCH CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN BỔ SUNG VÀO DANH MỤC CẦN THU HỒI ĐẤT NĂM 2021 CỦA THÀNH PHỐ HÀ TĨNH

(Kèm theo Nghị quyết số 277/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh)

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích thu hồi đất (ha)

Sử dụng từ loại đất (ha)

Địa điểm

Khái toán kinh phí thực hiện Bồi thường, GPMB (tỷ đồng)

Nguồn kinh phí thực hiện (tỷ đồng)

Căn cứ pháp lý

LUA

RPH

RDD

Đất khác

NS TW

NS tỉnh

NS cấp huyện

NS cấp xã

Doanh nghiệp

(1)

(2)

(3)=(4)+(5)+(6)+(7)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)=(10)+....+.(14)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

I

Đất ở tại đô thị

42,79

33,06

 

 

9,73

 

85,00

 

 

 

 

85,00

 

1

Khu đô thị hai bên đường Ngô Quyền tại xã Thạch Trung, thành phố Hà Tĩnh

42,79

33,06

 

 

9,73

xã Thạch Trung

85,00

 

 

 

 

85,00

VB số 7228/UBND-XD ngày 29/10/2020 của UBND tỉnh Hà Tĩnh

 

PHỤ LỤC 1.2. DANH SÁCH CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN BỔ SUNG VÀO DANH MỤC CẦN THU HỒI ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN KỲ ANH

(Kèm theo Nghị quyết số 277/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh)

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích thu hồi đất (ha)

Sử dụng từ loại đất (ha)

Địa điểm
(Thôn.., xã....)

Khái toán kinh phí thực hiện Bồi thường, GPMB (tỷ đồng)

Nguồn kinh phí thực hiện (tỷ đồng)

Căn cứ pháp lý

LUA

RPH

RDD

Đất khác

NS TW

NS tỉnh

NS cấp huyện

NS cấp xã

Doanh nghiệp

(1)

(2)

(3)=(4)+(5)+(6)+(7)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)=(10)+....+.(14)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

I

Đất ở tại nông thôn

0,74

0,50

 

 

0,24

 

1,70

 

 

 

1,70

 

 

 

Đất ở nông thôn vùng Hồ Mạ

0,74

0,50

 

 

0,24

Trung Thượng, Đông Văn

1,70

 

 

 

1,70

 

Quyết định số 98/QĐ-UBND ngày 14/9/2020 của UBND huyện Kỳ Anh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư Dự án Khu dân cư vùng Hồ Mạ, thôn Trung Thượng, xã Kỳ Tân

 

PHỤ LỤC 1.3. DANH SÁCH CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN BỔ SUNG VÀO DANH MỤC CẦN THU HỒI ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN LỘC HÀ

(Kèm theo Nghị quyết số 277/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh)

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích thu hồi đất (ha)

Sử dụng từ loại đất (ha)

Địa điểm

Khái toán kinh phí thực hiện Bồi thường, GPMB (tỷ đồng)

Nguồn kinh phí thực hiện (tỷ đồng)

Căn cứ pháp lý

LUA

RPH

RDD

Đất khác

NS TW

NS tỉnh

NS cấp huyện

NS cấp xã

Doanh nghiệp

(1)

(2)

(3)=(4)+(5)+(6)+(7)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)=(10)+....+.(14)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

Tổng (I+II)

04 công trình, dự án

3,11

0,30

 

 

2,81

 

2,05

 

 

1,00

1,05

 

 

I

Đất cơ sở văn hoá

2,21

 

 

 

2,21

 

1,45

 

 

1,00

0,45

 

 

1

Quảng trường biển Cửa Sót Lộc Hà

2,00

 

 

 

2,00

TDP Xuân Hải, thị trấn Lộc Hà

1,00

 

 

1,00

 

 

Nghị quyết số 269/NQ-HĐND ngày 18/3/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh

2

Tượng đài Liệt sỹ xã Mai Phụ

0,21

 

 

 

0,21

Thôn Hợp Tiến, xã Mai Phụ

0,45

 

 

 

0,45

 

Quyết định số 5280/QĐ-UBND ngày 19/11/2020 của UBND huyện Lộc Hà về việc phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng dự án Đài tưởng niệm xã Mai Phụ; Quyết định số: 1389/QĐ-UBND ngày 14/5/2019 của UBND tỉnh về việc cấp hỗ trợ kinh phí cho xã Mai Phụ

II.

Đất cơ sở thể dục thể thao

0,90

0,30

 

 

0,60

 

0,60

 

 

 

0,60

 

 

1

QH sân thể thao thôn Đồng Sơn (Vùng Đồng Xuân)

0,70

0,30

 

 

0,40

Thôn Đồng Sơn, xã Mai Phụ

0,25

 

 

 

0,25

 

Quyết định số 418/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND huyện Lộc Hà về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch xây dựng Nông thôn mới xã Mai Phụ, huyện Lộc Hà.

2

QH sân thể thao thôn Đông Vĩnh

0,20

 

 

 

0,20

Thôn Đông Vĩnh, xã Mai Phụ

0,35

 

 

 

0,35

 

Quyết định số 418/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND huyện Lộc Hà về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch xây dựng Nông thôn mới xã Mai Phụ, huyện Lộc Hà.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 2.

DANH SÁCH CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN BỔ SUNG VÀO DANH MỤC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN XIN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN KỲ ANH VÀ HUYỆN LỘC HÀ
(Kèm theo Nghị quyết số 277/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh)

STT

Tên công trình, dự án

Tổng diện tích xin chuyển mục đích SDĐ (ha)

Sử dụng từ các loại đất

Địa điểm

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

LUA

RPH

RDD

(1)

(2)

(3)=(4)+(5)+(6)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Tổng

0,80

0,80

0,00

0,00

 

 

 

Huyện Kỳ Anh

0,50

0,50

0,00

0,00

 

 

 

I

Đất ở nông thôn

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất ở nông thôn vùng Hồ Mạ

0,50

0,50

 

0,00

Trung Thượng;
xã Kỳ Tân

Quyết định số 98/QĐ-UBND ngày 14/9/2020 của UBND huyện Kỳ Anh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư DỰ án Khu dân cư vùng Hồ Mạ, thôn Trung Thượng, xã Kỳ Tân

 

Huyện Lộc Hà

0,30

0,30

0,00

0,00

 

 

 

I

Đất cơ sở thể thao du lịch

 

 

 

 

 

 

 

1

Quy hoạch sân thể thao thôn Đồng Sơn (Vùng Đồng Xuân)

0,30

0,30

 

0,00

Đồng Sơn, xã Mai Phụ

Quyết định số 418/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND huyện Lộc Hà về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch xây dựng Nông thôn mới xã Mai Phụ, huyện Lộc Hà.