Hệ thống pháp luật

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 26/NQ-HĐND

Bình Phước, ngày 09 tháng 12 năm 2022

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC PHÊ CHUẨN TỔNG QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TỈNH BÌNH PHƯỚC NĂM 2021

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 8

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Xét Báo cáo số 305/BC-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 83/BC-HĐND-KTNS ngày 21 tháng 11 năm 2022 của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách Nhà nước tỉnh Bình Phước năm 2021 như sau:

1. Tổng thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn: 13.672.780.076.932 đồng.

2. Quyết toán thu, chi ngân sách địa phương:

a) Tổng thu ngân sách địa phương: 19.773.084.547.674 đồng.

b) Tổng chi ngân sách địa phương: 18.964.088.827.768 đồng (bao gồm cả số chi chuyển nguồn từ năm 2021 sang năm 2022).

c) Kết dư ngân sách địa phương: 808.995.719.906 đồng.

3. Quyết toán thu, chi ngân sách cấp tỉnh:

a) Tổng thu ngân sách cấp tỉnh: 13.811.081.468.683 đồng.

b) Tổng chi ngân sách cấp tỉnh: 13.288.161.468.683 đồng.

c) Kết dư ngân sách cấp tỉnh: 522.920.000.000đồng.

(Chi tiết theo các biểu đính kèm)

Điều 2: Giao Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện công khai quyết toán ngân sách theo quy định.

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa X, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2022 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Kiểm toán Nhà nước khu vực XIII;
- TTTU, TTHĐND, Đoàn ĐBQH, UBND, BTTUBMTTQVN tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh;
- TTHĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- LĐVP, các phòng chuyên môn;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Huỳnh Thị Hằng

 

 

Mẫu biểu số 60
(Ban hành kèm theo Thông tư số 342/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính)

 

CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)

Đơn vị: triệu đồng

Phần thu

Tổng số

Thu NS cấp tỉnh

Thu NS cấp huyện

Thu NS xã

Phần chi

Tổng số

Chi NS cấp tỉnh

Chi NS cấp huyện

Chi NS xã

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Tng số thu

 

 

 

 

Tổng s chi

 

 

 

 

A

Tng thu cân đối ngân sách

26.116.015

13.811.081

9.562.241

2.742.693

A

Tng số chi cân đối ngân sách

25.307.020

13.288.161

9.475.300

2.543.559

1

Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

7.699.000

4.707.924

1.984.509

1 006.567

1

Chi đầu tư phát triển

5.581.419

3.005.098

1.691.028

885.293

2

Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ %

4.406.550

3.387.914

958.150

60.486

2

Chi thường xuyên

7.964.602

2.125.435

4.788.626

1.050.541

3

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

-

 

 

 

3

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

-

-

4

Thu kết dư năm trước

442.744

50.456

223.055

169.233

4

Chi chuyển nguồn

5.249.082

3.084.586

1.740.175

424.321

5

Thu chuyển nguồn từ năm trước sang

3.079.558

1.519.555

1.307.168

252.835

5

Các khoản chi quản lý qua ngân sách

17.782

9.700

1.899

6.183

6

Thu từ cấp dưới nộp lên

177.221

-

177.221

-

6

Chi chuyển giao giữa các cấp ngân sách

6.342.931

4.912.138

1.253.572

177.221

7

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

10.211.800

4.046.090

4.912.138

1.253.572

7

Chi nộp ngân sách cấp trên

150.204

150.204

-

-

 

Trong đó: - B sung cân đối ngân sách

5.792.060

2.699.915

2.596.281

495.864

8

 

 

 

 

 

 

               - B sung có mc tiêu

4.419.740

1.346.175

2.315.857

757.708

9

 

 

 

 

 

8

Thu vay của ngân sách địa phương

99.142

99.142

 

 

 

 

-

-

 

 

Kết dư ngân sách năm quyết toán = (thu - chi)

808.995

522.920

86.941

199.134

 

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu biểu số 61
(Kèm theo Thông tư số 342/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính)

 

QUYẾT TOÁN THU, VAY NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)

Đơn vị: triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán năm

Quyết toán năm

Phân chia theo từng cấp ngân sách

So sánh QT/DT (%)

Cp trên giao

HĐND quyết định

Thu NS TW

Thu NS cấp tỉnh

Thu NS cấp huyện

Thu NS xã

Cp trên giao

HĐND quyết định

A

B

(1)

(2)

(3)= (4) (5) (6) (7)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)=(3):(1)

(9)=(3):(2)

TỔNG SỐ (A B C D E)

11.515.029

17.146.311

27.833.448

1.717.433

13.811.081

9.562.241

2.742.693

242

162

A

THU CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH

7.602.700

13.000.000

13.672.779

1.567.229

8.095.838

2.942.659

1.067.053

180

105

I

Thu nội địa ngân sách

6.432.700

11.830.000

12.370.120

282.352

8.086.138

2.940.760

1.060.870

192

105

1

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà ớc do Trung ương quản lý

480.000

480.000

659.137

-

659.137

-

-

137

137

 

- Thuế giá trị gia tăng

270.000

260.000

297.852

-

297.852

-

-

 

 

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

178.000

188.000

323.685

-

323.685

-

-

 

 

 

- Thu từ thu nhập sau thuế

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

- Thuế tài nguyên

32.000

32.000

37.600

-

37.600

-

-

 

 

 

- Thuế môn bài

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

- Thu khác

-

-

-

-

-

-

-

 

 

2

Thu từ khu vực doanh nghip nhà nước do địa phương qun

450.000

399.500

531.942

-

531.414

528

-

 

 

 

- Thuế giá trị gia tăng

165.000

227.650

240.877

-

240.396

481

-

 

 

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

205.000

111.850

204.051

-

204.004

47

-

 

 

 

- Thu từ thu nhập sau thuế

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

- Thuế tài nguyên

80.000

60.000

87.014

-

87.014

-

-

 

 

 

- Thuế môn bài

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

- Thu khác

-

-

-

-

-

-

-

 

 

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

450.000

730.000

1.086.470

-

1.086.470

-

-

241

149

 

- Thuế giá trị gia tăng

225.000

185.000

304.519

-

304.519

-

 

 

 

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

224.000

544.900

781.847

-

781.847

-

 

 

 

 

- Thuế tài nguyên

1.000

100

104

-

104

-

 

 

 

 

- Tiền thuê mặt đất, mặt nước

-

-

-

-

-

-

 

 

 

 

- Thuế môn bài

-

-

-

-

-

-

 

 

 

 

- Thu khác

-

-

-

-

-

-

 

 

 

3

Thu t khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

1.240.000

1.370.500

1.745.746

6

678.562

1.006.692

60.486

141

127

 

- Thuế giá trị gia tăng

980.000

1.067.900

1.414.079

-

535.621

817.972

60.486

 

 

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

175.000

235.100

261.060

-

120.882

140.178

-

 

 

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

5.000

2.100

700

6

694

-

-

 

 

 

- Thuế môn bài

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

- Thuế tài nguyên

80.000

65.400

69.907

-

21.365

48.542

 

 

 

 

- Thu khác

-

-

-

-

-

-

-

 

 

5

L phí trước bạ

350.000

460.000

610.293

-

-

442.123

168.170

174

133

6

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

-

-

276

-

-

-

276

 

 

7

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

5.000

6.200

7.124

-

-

-

7.124

142

115

8

Thuế thu nhập cá nhân

520.000

630.000

949.949

-

949.949

-

-

183

151

9

Thuế bảo vệ môi trường

200.000

200.000

195.856

122.991

72.865

-

-

98

98

 

Trong đó: - Thu từ hàng hóa nhập khu

-

-

122.991

122.991

-

-

-

 

 

 

               - Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước

-

-

72.865

-

72.865

-

-

 

 

10

Phí, lệ phí

130.700

120.000

128.700

36.344

56.845

26.002

9.509

98

107

 

Bao gồm: - Phí, lệ phí do cơ quan nhà nước trung ương thu

-

-

36.344

36.344

-

-

-

 

 

 

               - Phí, lệ phí do cơ quan nhà nước địa phương thu

-

-

92.356

-

56.845

26.002

9.509

 

 

 

Trong đó: phí bo vệ môi trường đi với khai thác khoáng sn

-

-

25.620

-

25.620

-

-

 

 

11

Tin sử dụng đất

1.200.000

5.708.700

4.727.441

-

2.692.090

1.243.734

791.617

394

83

 

Trong đó: - Thu do cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc Trung ương qun lý

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

               - Thu do cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc địa phương quản

1.200.000

5.708.700

4.727.441

-

2.692.090

1.243.734

791.617

 

 

12

Thu tiền thuê đt, mặt nước

450.000

580.000

620.011

-

444.674

175.337

-

138

107

13

Thu khác ngân sách

200.000

210.000

231.330

88.912

72.622

46.344

23.452

116

110

 

Trong đó: - Thu khác ngân sách trung ương (2)

84.000

-

88.912

88.912

-

-

-

 

 

14

Thu tiền cp quyền khai thác khoáng sn

55.000

74.700

88.158

34.099

54.059

-

-

160

118

15

Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sn khác

300

400

236

-

-

-

236

79

59

16

Thu c tức và lợi nhuận sau thuế

1.700

10.000

30.945

-

30.945

-

-

 

 

17

Thu từ hot động xổ số kiến thiết (k c xổ số điện toán)

700.000

850.000

756.506

-

756.506

-

-

108

89

III

Thu Hi quan

1.170.000

1.170.000

1.284.877

1.284.877

-

-

-

110

110

1

Thuế xuất khẩu

22.000

22.000

119.058

119.058

 

 

 

541

541

2

Thuế nhập khẩu

98.000

98.000

149.236

149.236

 

 

 

152

152

3

Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu

1.050.000

1.050.000

1.010.277

1.010.277

 

 

 

96

96

4

Thuế bảo vệ môi trường do cơ quan hải quan thực hiện

-

-

205

205

 

 

 

 

 

5

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu

-

-

629

629

 

 

 

 

 

6

Thuế bổ sung đối với hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam

-

-

1.717

1.717

 

 

 

 

 

7

Thu khác

 

 

3.755

3.755

 

 

 

 

 

IV

Thu viện trợ

 

 

-

 

 

 

 

 

 

V

Các khoản huy động, đóng góp

 

-

17.782

-

9.700

1.899

6.183

 

-

1

Các khoản huy động đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng

 

-

3.401

-

-

1.080

2.321

 

-

2

Các khoản huy động, đóng góp khác

 

 

14.381

 

9.700

819

3.862

 

 

B

VAY CỦA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

23.700

 

99.142

-

99.142

-

-

 

 

I

Vay bồi đắp bội chi ngân sách nhà nước

-

-

99.142

-

99.142

-

-

 

 

1

Vay trong nước

-

 

99.142

 

99.142

 

 

 

 

2

Vay ngoài nước

 

 

-

 

 

 

 

 

 

II

Vay để trả nợ gốc vay

23.700

 

-

 

-

 

 

 

 

1

Vay trong nước

23.700

 

-

 

-

 

 

 

 

2

Vay ngoài nước

 

 

-

 

 

 

 

 

 

C

THU CHUYỂN GIAO NGÂN SÁCH

3.888.629

3.897.674

10.539.225

150.204

4.046.090

5.089.359

1.253.572

271

270

1

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

3.888.629

3.897.674

10.211.800

-

4.046.090

4.912.138

1.253.572

263

262

1.

Bổ sung cân đi

2.699.915

2.699.915

5.792.060

 

2.699.915

2.596.281

495.864

215

215

2.

B sung có mục tiêu

1.188.714

1.197.759

4.419.740

-

1.346.175

2.315.857

757.708

372

369

II

Thu từ ngân sách cp dưới nộp lên

 

 

327.425

150.204

 

177.221

 

 

 

D

THU CHUYỂN NGUỒN

 

182.837

3.079.558

 

1.519.555

1.307.168

252.835

 

1.684

E

THU KẾT DƯ NGÂN SÁCH

 

65.800

442.744

 

50.456

223.055

169.233

 

673

G

THU ỦNG HỘ TỪ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

 

-

-

 

 

 

 

 

-

 

 

Mẫu biểu số 61-01
(Ban hành kèm theo Thông tư số 342/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính)

 

QUYẾT TOÁN THU, VAY NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)

Đơn vị: triệu đồng

STT

Nội dung

Dtoán năm

Quyết toán năm

Phân chia theo từng cấp ngân sách

So sánh QT/DT (%)

Cấp trên giao

HĐND quyết định

Thu NS TW

Thu NS cấp tỉnh

Thu NS cấp huyện

Thu NS cấp xã

Cấp trên giao

HĐND quyết định

A

B

(1)

(2)

(3)= (4) (5) (6) (7)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)=(3):(1)

(9)=(3):(2)

 

TỔNG SỐ (A B C D E)

7.602.700

13.000.000

13.672.779

1.567.229

8.095.838

2.942.659

1.067.053

180

105

A

THU CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH

7.602.700

13.000.000

13.672.779

1.567.229

8.095.838

2.942.659

1.067.053

180

105

I

Thu nội địa

6.432.700

11.830.000

12.370.120

282.352

8.086.138

2.940.760

1.060.870

192

105

1

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Trung ương qun lý

480.000

480.000

659.137

-

659.137

-

-

137

137

 

- Thuế giá trị gia tăng

270.000

260.000

297.852

 

297.852

-

 

 

 

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

178.000

188.000

323.685

 

323.685

 

 

 

 

 

- Thu từ thu nhập sau thuế

 

 

-

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế tài nguyên

32.000

32.000

37.600

 

37.600

 

 

 

 

 

- Thuế môn bài

 

 

-

 

 

 

 

 

 

 

- Thu khác

 

 

-

 

 

 

 

 

 

2

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý

450.000

399.500

531.942

-

531.414

528

-

118

133

 

- Thuế giá trị gia tăng

165.000

227.650

240.877

 

240.396

481

-

 

 

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

205.000

111.850

204.051

-

204.004

47

-

 

 

 

- Thu từ thu nhập sau thuế

 

 

-

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế tài nguyên

80.000

60.000

87.014

 

87.014

-

 

 

 

 

- Thuế môn bài

 

 

-

 

 

 

 

 

 

 

- Thu khác

 

-

-

 

 

 

 

 

 

3

Thu từ khu vực doanh nghip có vn đầu tư nước ngoài

450.000

730.000

1.086.470

-

1.086.470

-

-

241

149

 

- Thuế giá trị gia tăng

225.000

185.000

304.519

 

304.519

 

 

 

 

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

224.000

544.900

781.847

 

781.847

 

 

 

 

 

- Thuế tài nguyên

1.000

100

104

 

104

 

 

 

 

 

- Tiền thuê mặt đất, mặt nước

-

-

-

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế môn bài

 

 

-

 

 

 

 

 

 

 

- Thu khác

 

-

-

 

 

 

 

 

 

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

1.240.000

1.370.500

1.745.746

6

678.562

1.006.692

60.486

141

127

 

- Thuế giá trị gia tăng

980.000

1.067.900

1.414.079

 

535.621

817.972

60.486

 

 

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

175.000

235.100

261.060

 

120.882

140.178

 

 

 

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

5.000

2.100

700

6

694

 

 

 

 

 

- Thuế môn bài

 

 

-

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế tài nguyên

80.000

65.400

69.907

-

21.365

48.542

 

 

 

 

- Thu khác

 

-

-

 

 

 

 

 

 

5

L phí trước b

350.000

460.000

610.293

 

 

442.123

168.170

174

133

6

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

 

-

276

 

 

 

276

 

 

7

Thuế sử dụng đất phi nông nghip

5.000

6.200

7.124

 

 

 

7.124

142

115

8

Thuế thu nhập cá nhân

520.000

630.000

949.949

 

949.949

 

 

183

151

9

Thuế bo vi trường

200.000

200.000

195.856

122.991

72.865

 

 

98

98

 

Trong đó: - Thu từ hàng hóa nhập khu

 

 

122.991

122.991

 

 

 

 

 

 

               - Thu từ hàng hóa sn xut trong nước

 

 

72.865

 

72.865

 

 

 

 

10

P, lệ phí

130.700

120.000

128.700

36.344

56.845

26.002

9.509

98

107

 

Bao gồm: - Phí, lệ phí do cơ quan nhà nước trung ương thu

 

 

36.344

36.344

 

 

 

 

 

 

               - Phí, lệ phí do cơ quan nhà nước địa phương thu

 

 

92.356

 

56.845

26.002

9.509

 

 

 

Trong đó: phí bo vệ môi trường đi vi khai thác khoáng sản

 

 

25.620

 

25.620

 

 

 

 

11

Tin sdụng đất

1.200.000

5.708.700

4.727.441

 

2.692.090

1.243.734

791.617

394

83

 

Trong đó: - Thu do cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc Trung ương quản lý

 

 

-

 

 

 

 

 

 

 

               - Thu do cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc địa phương quản lý

1.200.000

5.708.700

4.727.441

 

2.692.090

1.243.734

791.617

 

 

12

Thu tiền thuê đất, mặt nước

450.000

580.000

620.011

 

444.674

175.337

-

138

107

13

Thu khác ngân sách

200.000

210.000

231.330

88.912

72.622

46.344

23.452

116

110

 

Trong đó: Thu khác ngân sách trung ương

84.000

 

88.912

88.912

 

 

 

 

 

14

Thu tiền cp quyền khai thác khoáng sn

55.000

74.700

88.158

34.099

54.059

-

 

160

118

15

Thu từ quỹ đt công ích và thu hoa lợi công sản khác

300

400

236

 

 

 

236

79

59

16

Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế

1.700

10.000

30.945

 

30.945

 

 

1.820

309

17

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết (k c xổ số điện toán)

700.000

850.000

756.506

 

756.506

 

 

108

89

II

Thu Hi quan

1.170.000

1.170.000

1.284.877

1.284.877

-

-

-

110

110

1

Thuế xuất khẩu

22.000

22.000

119.058

119.058

 

 

 

541

541

2

Thuế nhập khẩu

98.000

98.000

149.236

149.236

 

 

 

152

152

3

Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu

1.050.000

1.050.000

1.010.277

1.010.277

 

 

 

96

96

4

Thuế bảo vệ môi trường do cơ quan hải quan thực hiện

 

 

205

205

 

 

 

 

 

5

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu

 

 

629

629

 

 

 

 

 

6

Thuế bổ sung đối với hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam

 

 

1.717

1.717

 

 

 

 

 

7

Thu khác

 

 

3.755

3.755

 

 

 

 

 

III

Các khoản huy động, đóng góp

 

-

17.782

-

9.700

1.899

6.183

 

-

1

Các khoản huy động đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng

 

-

3.401

 

 

1.080

2.321

 

 

2

Các khoản huy động, đóng góp khác

 

 

14.381

 

9.700

819

3.862

 

 

 

 

Mẫu biểu số 62
(Kèm theo Thông tư số 342/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính)

 

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)

Đơn vị: triệu đồng

STT

Nội dung chi

Dự toán năm

Quyết toán năm

So sánh QT/DT (%)

Cp trên giao

HĐND quyết định

Tổng số Chi NSĐP

Chi NS cấp tỉnh

Chi NS cấp huyện

Chi NS

Cp trên giao

HĐND quyết định

A

B

(1)

(2)

(3)= (4) (5) (6)

(4)

(5)

(6)

(7)=(3):(1)

(8)=(3):(2)

A

Chi cân đối ngân sách

10.153.674

15.750.000

18.964.089

8.376.023

8.221.728

2.366.338

187

120

I

Chi đầu tư phát triển

2.489.940

6.958.755

5.581.419

3.005.098

1.691.028

885.293

224

80

1

Chi đầu tư phát triển cho chương trình, dự án theo lĩnh vực

2.489.940

6.958.755

5.581.419

3.005.098

1.691.028

885.293

224

80

2

Chi đầu tư phát triển khác

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Chi trả nợ gốc vay theo quy đnh

1.700

-

-

-

 

 

 

 

III

Chi thường xuyên

6.286.399

7.692.256

7.964.602

2.125.435

4.788.626

1.050.541

127

104

1

Chi quốc phòng

 

205.472

361.318

101.195

135.024

125.099

 

176

2

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

 

80.127

196.966

109.670

40.120

47.176

 

246

3

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

 

2.713.657

2.704.465

563.321

2.139.116

2.028

 

100

4

Chi khoa học và công nghệ

 

24.284

15.714

15.714

-

-

 

65

5

Chi y tế, dân số và gia đình

 

672.201

774.761

208.498

566.049

214

 

115

6

Chi văn hóa thông tin, thể dục thể thao

 

145.203

122.192

81.522

34.953

5.717

 

84

7

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

144.262

133.619

120.513

12.619

487

 

93

8

Chi các hoạt động kinh tế

 

2.220.459

1.611.082

499.097

1.008.863

103.122

 

73

9

Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

 

1.169.701

1.597.759

337.031

544.575

716.153

 

137

10

Chi bảo đảm xã hội

 

279.196

361.413

75.956

246.551

38.906

 

129

11

Chi khác

 

37.694

85.313

12.918

60.756

11.639

 

226

IV

Chi bổ sung quỹ d trữ tài chính

1.000

1.000

1.000

1.000

-

-

100

100

V

Chi chuyển nguồn

-

-

5.249.082

3.084.586

1.740.175

424.321

 

-

VI

Chi dự phòng ngân sách

176.876

326.597

-

-

-

-

-

-

VII

Chi thực hiện cải cách tiền lương

-

412.378

-

-

-

-

 

-

VIII

Chi trích lập Quỹ phát trin đất

-

37.500

-

-

-

-

 

-

IX

Chi từ nguồn tăng thu cân đối dự toán điều chỉnh

-

155.602

-

-

-

-

 

-

X

Chi chương trình mục tu từ vn sự nghiệp

1.197.759

-

-

-

-

-

 

-

XI

Chi thực hiện chính sách tinh giảm biên chế

-

39.912

-

-

-

-

 

-

XII

Chi hoàn trả tạm ng bù hụt thu

-

-

-

-

-

-

 

-

XIII

Chi đầu tư các dự án công ngh thông tin

-

126.000

-

-

-

-

 

-

XIV

Chi nộp ngân sách cấp trên

 

 

150.204

150.204

-

-

 

 

XV

Các khoản chi qun lý qua ngân sách

-

-

17.782

9.700

1.899

6.183

 

-

B

Chi chuyn giao giữa các cấp ngân sách

6.588.544

6.597.589

6.342.931

4.912.138

1.253.572

177.221

 

 

1

Bổ sung cân đối

2.699.915

2.699.915

3.092.145

2.596.281

495.864

 

 

 

2

Bổ sung có mục tiêu

2.699.915

2.699.915

3.073.565

2.315.857

757.708

-

 

 

3

Chi nộp ngân sách cấp trên

1.188.714

1.197.759

177.221

-

 

177.221

 

 

Tổng số (A B)

16.742.218

22.347.589

25.307.020

13.288.161

9.475.300

2.543.559

 

 

 

 

Mẫu biểu số 62-02
(Ban hành kèm theo Thông tư số 342/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính)

 

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)

Đơn vị: triệu đồng

STT

Nội dung chi

Dtoán năm

Quyết toán năm

So sánh QT/DT (%)

Cp trên giao

HĐND quyết định

Tổng số Chi NSĐP

Chi NS cấp tỉnh

Chi NS cấp huyện

Chi NS

Cp trên giao

HĐND quyết định

A

B

(1)

(2)

(3)= (4) (5) (6)

(4)

(5)

(6)

(7)=(3):(1)

(8)=(3):(2)

A

Chi cân đối ngân sách

10.153.674

15.750.000

18.964.089

8.376.023

8.221.728

2.366.338

187

120

I

Chi đầu tư phát triển

2.489.940

6.958.755

5.581.419

3.005.098

1.691.028

885.293

224

80

1

Chi đầu tư phát triển cho chương trình, dự án theo lĩnh vực

2.489.940

6.958.755

5.581.419

3.005.098

1.691.028

885.293

224

80

2

Chi đầu tư phát triển khác

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Chi trả nợ gc, lãi vay theo quy định

1.700

-

-

-

 

 

 

 

III

Chi thường xuyên

6.286.399

7.692.256

7.964.602

2.125.435

4.788.626

1.050.541

127

104

1

Chi quốc phòng

 

205.472

361.318

101.195

135.024

125.099

 

176

2

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

 

80.127

196.966

109.670

40.120

47.176

 

246

3

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

2.716.731

2.713.657

2.704.465

563.321

2.139.116

2.028

100

100

4

Chi khoa học và công nghệ

24.284

24.284

15.714

15.714

-

-

65

65

5

Chi y tế, dân số và gia đình

 

672.201

774.761

208.498

566.049

214

 

115

6

Chi văn hóa thông tin, thể dục thể thao

 

145.203

122.192

81.522

34.953

5.717

 

84

7

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

144.262

133.619

120.513

12.619

487

 

93

8

Chi các hoạt động kinh tế

 

2.220.459

1.611.082

499.097

1.008.863

103.122

 

73

9

Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

 

1.169.701

1.597.759

337.031

544.575

716.153

 

137

10

Chi bảo đảm xã hội

 

279.196

361.413

75.956

246.551

38.906

 

129

11

Chi khác

 

37.694

85.313

12.918

60.756

11.639

 

226

IV

Chi bổ sung quỹ d trữ tài chính

1.000

1.000

1.000

1.000

-

-

100

100

V

Chi chuyển nguồn

-

-

5.249.082

3.084.586

1.740.175

424.321

 

-

VI

Chi dự phòng ngân sách

176.876

326.597

-

 

 

 

-

-

VII

Chi thực hiện cải cách tiền lương

-

412.378

-

 

 

 

 

-

VIII

Chi trích lập Quỹ phát trin đất

-

37.500

-

 

 

 

 

-

IX

Chi từ nguồn tăng thu cân đối dự toán điều chỉnh

-

155.602

-

 

-

 

 

-

X

Chi từ ngun bổ sung có mc tiêu từ ngân sách cp trên

1.197.759

-

-

-

 

 

 

 

XI

Chi nộp ngân sách cấp trên

 

 

150.204

150.204

-

-

 

 

XII

Chi thực hiện chính sách tinh giảm biên chế

 

39.912

-

-

-

 

 

-

XIII

Chi hoàn trả tạm ứng bù hụt thu cho ngân sách trung ương

 

-

-

-

 

 

 

 

XIV

Chi đầu tư các Dự án công nghệ thông tin

 

126.000

-

-

 

 

 

-

XV

Các khon chi quản lý qua ngân sách

 

-

17.782

9.700

1.899

6.183

 

-

1

Các khoản huy động đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Các khoản huy động, đóng góp khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu số 48
(Kèm theo Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23/3/2017 của Chính phủ)

 

QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)

Đơn vị: triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tuyệt đối

Tương đối

A

B

1

2

3=2-1

4=2/1

A

TỔNG NGUỒN THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

15.750.000

19.950.305

4.200.305

127

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

11.328.770

12.105.550

776.780

107

-

Thu NSĐP hưởng 100%

6.771.700

7.699.000

927.300

114

-

Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia

4.557.070

4.406.550

(150.520)

97

II

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

4.124.148

4.046.090

(78.058)

98

1

Thu bổ sung cân đối ngân sách

2.699.915

2.699.915

-

100

2

Thu bổ sung có mục tiêu

1.424.233

1.346.175

(78.058)

95

III

Thu ủng hộ từ thành phố Hồ Chí Minh

20.000

 

(20.000)

0

IV

Thu kết dư

170.126

442.744

272.618

260

V

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

106.956

3.079.558

2.972.602

2.879

VI

Thu vay của chính quyền địa phương

 

99.142

99.142

 

VI

Thu từ cấp dưới nộp lên

 

177.221

177.221

 

B

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

15.750.000

18.964.089

3.214.089

120

I

Tổng chi cân đối ngân sách địa phương

15.750.000

18.964.089

3.214.089

120

1

Chi đầu tư phát triển

6.958.755

5.581.419

(1.377.336)

80

2

Chi thường xuyên

7.692.256

7.964.602

272.346

104

3

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

-

100

4

Chi chuyển nguồn

-

5.249.082

5.249.082

-

5

Chi dự phòng ngân sách

326.597

-

(326.597)

-

6

Chi thực hiện cải cách tiền lương

412.378

-

(412.378)

-

7

Chi trích lập Quỹ phát triển đất

37.500

-

(37.500)

-

8

Chi từ nguồn tăng thu cân đối dự toán điều chỉnh

155.602

-

(155.602)

 

9

Chi chương trình mục tiêu vốn sự nghiệp

-

-

-

 

10

Chi thực hiện chính sách tinh giảm biên chế

39.912

-

(39.912)

-

11

Chi hoàn trả tạm ứng bù hụt thu ngân sách trung ương

-

-

-

 

12

Chi đầu tư các dự án công nghệ thông tin

126.000

-

(126.000)

-

13

Chi nộp ngân sách cấp trên

-

150.204

150.204

-

14

Các khoản chi quản lý qua ngân sách

-

17.782

 

 

C

BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP/KẾT DƯ NSĐP

 

 

-

 

D

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

 

31.000

31.000

 

I

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

 

 

-

 

II

Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh

 

31.000

31.000

 

E

TỔNG MỨC VAY CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

 

 

-

 

I

Vay để đắp bội chi

 

 

-

 

II

Vay để trả nợ gốc

 

 

-

 

G

TỔNG MỨC DƯ NỢ VAY CUỐI NĂM CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

2.234.754

2.390.110

155.356

107

 

 

Biểu mẫu số 50
(Kèm theo Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23/3/2017 của Chính phủ)

 

QUYẾT TOÁN NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN THEO LĨNH VỰC NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)

Đơn vị: triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So nh (%)

Bộ Tài chính giao

HĐND tỉnh điều chỉnh

Bộ Tài chính giao

HĐND tỉnh điều chỉnh

Tng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

A

B

1

2

3

4

5

6

7=5/1

8=6/2

9=5/3

10=6/4

TỔNG NGUỒN THU NSNN (A B C D)

11.515.029

10.026.709

17.146.311

16.812.541

27.833.448

26.266.225

242

262

162

156

A

THU CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH

7.602.700

6.138.080

13.000.000

12.666.230

13.672.779

12.105.556

180

197

105

96

I

Thu nội địa ngân sách

6.432.700

6.138.080

11.830.000

11.496.230

12.370.120

12.087.774

192

197

105

105

1

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý

480.000

480.000

480.000

480.000

659.137

659.137

137

137

137

137

 

- Thuế giá trị gia tăng

270.000

270.000

260.000

260.000

297.852

297.852

110

110

115

115

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

178.000

178.000

188.000

188.000

323.685

323.685

182

182

172

172

 

- Thu từ thu nhập sau thuế

0

0

0

0

0

0

 

 

 

 

 

- Thuế tài nguyên

32.000

32.000

32.000

32.000

37.600

37.600

118

118

118

118

 

- Thuế môn bài

0

0

0

0

0

0

 

 

 

 

 

- Thu khác

0

0

0

0

0

0

 

 

 

 

2

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý

450.000

450.000

399.500

399.500

531.942

531.942

118

118

133

133

 

- Thuế giá trị gia tăng

165.000

165.000

227.650

227.650

240.877

240.877

146

146

106

106

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

205.000

205.000

111.850

111.850

204.051

204.051

100

100

182

182

 

- Thu từ thu nhập sau thuế

0

0

0

0

0

0

 

 

 

 

 

- Thuế tài nguyên

80.000

80.000

60.000

60.000

87.014

87.014

109

109

145

145

 

- Thuế môn bài

0

0

0

0

0

0

 

 

 

 

 

- Thu khác

0

0

0

0

0

0

 

 

 

 

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vn đầu tư nước ngoài

450.000

450.000

730.000

730.000

1.086.470

1.086.470

241

241

149

149

 

- Thuế giá trị gia tăng

225.000

225.000

185.000

185.000

304.519

304.519

135

135

165

165

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

224.000

224.000

544.900

544.900

781.847

781.847

349

349

143

143

 

- Thuế tài nguyên

1.000

1.000

100

100

104

104

10

10

104

104

 

- Tiền thuê mặt đất, mặt nước

0

0

0

0

0

0

 

 

 

 

 

- Thuế môn bài

0

0

0

0

0

0

 

 

 

 

 

- Thu khác

0

0

0

0

0

0

 

 

 

 

3

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

1.240.000

1.240.000

1.370.500

1.370.500

1.745.746

1.745.746

141

141

127

127

 

- Thuế giá trị gia tăng

980.000

980.000

1.067.900

1.067.900

1.414.079

1.414.079

144

144

132

132

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

175.000

175.000

235.100

235.100

261.060

261.060

149

149

111

111

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

5.000

5.000

2.100

2.100

700

700

14

14

33

33

 

- Thuế môn bài

0

0

0

0

0

0

 

 

 

 

 

- Thuế tài nguyên

80.000

80.000

65.400

65.400

69.907

69.907

87

87

107

107

 

- Thu khác

0

0

0

0

0

0

 

 

 

 

5

Lệ phí trước bạ

350.000

350.000

460.000

460.000

610.293

610.293

174

174

133

133

6

Thuế sử dụng đất nông nghip

0

0

0

 

276

276

 

 

 

 

7

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

5.000

5.000

6.200

6.200

7.124

7.124

142

142

115

115

8

Thuế thu nhập cá nhân

520.000

520.000

630.000

630.000

949.949

949.949

183

183

151

151

9

Thuế bảo vệ môi trường

200.000

74.400

200.000

65.400

195.856

72.865

98

98

98

111

 

Trong đó: - Thu từ hàng hóa nhập khu

0

74.400

0

 

122.991

 

 

 

 

 

 

               - Thu từ hàng hóa sn xuất trong nước

0

 

0

65.400

72.865

 

 

 

 

0

10

Phí, lệ phí

130.700

92.000

120.000

94.000

128.700

92.356

98

100

107

98

 

Bao gồm: - Phí, lệ phí do cơ quan nhà nước trung ương thu

0

 

0

 

36.344

 

 

 

 

 

 

               - Phí, lệ phí do cơ quan nhà nước địa phương thu

0

92.000

0

94.000

92.356

 

 

0

 

0

 

Trong đó: phí bảo vệ môi trường đi vi khai thác khoáng sn

0

 

0

 

25.620

 

 

 

 

 

11

Tiền sử dụng đất

1.200.000

1.200.000

5.708.700

5.708.700

4.727.441

4.727.441

394

394

83

83

 

Trong đó: - Thu do cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc Trung ương quản lý

0

 

0

 

0

 

 

 

 

 

 

               - Thu do cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc địa phương quản lý

1.200.000

1.200.000

5.708.700

5.708.700

4.727.441

 

394

0

83

0

12

Thu tiền thuê đất, mt nước

450.000

450.000

580.000

580.000

620.011

620.011

138

138

107

107

13

Thu khác ngân sách

200.000

108.000

210.000

90.850

231.330

142.418

116

132

110

157

 

Trong đó: - Thu khác ngân sách trung ương (2)

92.000

 

0

 

88.912

 

97

 

 

 

14

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

55.000

16.680

74.700

20.680

88.158

54.059

160

324

118

261

15

Thu từ quỹ đt công ích và thu hoa lợi công sản khác

300

300

400

400

236

236

79

79

59

59

16

Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế

1.700

1.700

10.000

10.000

30.945

30.945

1.820

1.820

309

309

17

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết (kể cả xổ số điện toán)

700.000

700.000

850.000

850.000

756.506

756.506

108

108

89

89

III

Thu Hải quan

1.170.000

0

1.170.000

1.170.000

1.284.877

 

110

 

110

 

1

Thuế xuất khẩu

22.000

 

22.000

22.000

119.058

 

541

 

541

 

2

Thuế nhập khẩu

98.000

 

98.000

98.000

149.236

 

152

 

152

 

3

Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu

1.050.000

 

1.050.000

1.050.000

1.010.277

 

96

 

96

 

4

Thuế bảo vệ môi trường do cơ quan hải quan thực hiện

0

 

0

0

205

 

 

 

 

 

5

Phí, lệ phí hải quan

0

 

0

0

629

 

 

 

 

 

6

Thu khác

0

 

0

0

1.717

 

 

 

 

 

IV

Thu viện trợ

0

 

0

0

0

 

 

 

 

 

V

Các khon huy động, đóng góp

0

0

0

0

17.782

17.782

 

 

 

 

1

Các khoản huy động đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng

0

 

0

0

3.401

3.401

 

 

 

 

2

Các khoản huy động, đóng góp khác

0

 

0

 

14.381

14.381

 

 

 

 

B

VAY CỦA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

23.700

0

0

 

99.142

99.142

 

 

 

 

I

Vay bồi đắp bội chi ngân sách Nhà nước

0

0

0

 

99.142

99.142

 

 

 

 

1

Vay trong nước

0

 

0

 

99.142

99.142

 

 

 

 

2

Vay ngoài nước

0

 

0

 

0

 

 

 

 

 

II

Vay để tr nợ gốc vay

23.700

0

0

 

0

 

 

 

 

 

1

Vay trong nước

23.700

 

0

 

0

 

 

 

 

 

2

Vay ngoài nước

0

 

0

 

0

 

 

 

 

 

C

THU CHUYỂN GIAO NGÂN SÁCH

3.888.629

3.888.629

3.897.674

3.897.674

10.539.225

10.539.225

271

271

270

270

I

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

3.888.629

3.888.629

3.897.674

3.897.674

10.211.800

10.211.800

263

263

262

262

1.

Bổ sung cân đi

2.699.915

2.699.915

2.699.915

2.699.915

5.792.060

5.792.060

215

215

215

215

2.

B sung có mục tiêu

1.188.714

1.188.714

1.197.759

1.197.759

4.419.740

4.419.740

372

372

369

369

II

Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên

0

 

0

 

327.425

327.425

 

 

 

 

D

THU CHUYỂN NGUỒN

0

 

182.837

182.837

3.079.558

3.079.558

 

 

1.684

1.684

E

THU KẾT DƯ NGÂN SÁCH

0

 

65.800

65.800

442.744

442.744

 

 

673

673

C

THU HỖ TRỢ TỪ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

0

 

0

0

0

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu số 51
(Kèm theo Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23/3/2017 của Chính phủ)

 

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)

Đơn vị: triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

A

B

1

2

3=2/1

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

15.750.000

18.964.089

120

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

15.750.000

18.946.307

120

I

Chi đầu tư phát triển

6.958.755

5.581.419

80

II

Chi thường xuyên

7.692.256

7.964.602

104

 

Trong đó:

 

 

 

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

2713657

2.704.465

100

2

Chi khoa học và công nghệ

24284

15.714

65

III

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

0

IV

Chi chuyển nguồn

0

5.249.082

 

V

Chi dự phòng ngân sách

326.597

-

0

VI

Chi thực hiện cải cách tiền lương

412.378

-

0

VII

Chi trích lập Quỹ phát triển đất

37.500

-

0

VIII

Chi từ nguồn tăng thu cân đối dự toán điều chỉnh

155.602

-

 

IX

Chi chương trình mục tiêu vốn sự nghiệp

0

-

0

X

Chi thực hiện chính sách tinh giảm biên chế

39.912

-

0

XI

Chi hoàn trả tạm ứng bù hụt thu ngân sách trung ương

0

-

0

XII

Chi đầu tư các dự án công nghệ thông tin

126.000

-

0

XIII

Chi nộp ngân sách cấp trên

0

150.204

0

B

Các khoản chi quản lý qua ngân sách

0

17.782

 

 

 

Biểu mẫu số 52
(Kèm theo Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23/3/2017 của Chính phủ)

 

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH (HUYỆN, XÃ) THEO LĨNH VỰC NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)

Đơn vị: triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh (5)

Tuyệt đối

Tương đối

A

B

1

2

3=2-1

4=2/1

TỔNG CHI NSĐP

19.804.773

23.876.227

4.071.454

121

A

CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

4.054.773

4.912.138

857.365

121

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH (HUYỆN, XÃ) THEO LĨNH VỰC

15.750.000

13.715.007

(2.034.993)

87

1

Chi đầu tư phát triển

6.958.755

5.581.419

(1.377.336)

80

2

Chi thường xuyên

7.692.256

7.964.602

272.346

104

2.1

Chi quốc phòng

205.472

361.318

155.846

176

2.2

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

80.127

196.966

116.839

246

2.3

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

2.713.657

2.704.465

(9.192)

100

2.4

Chi khoa học và công nghệ

24.284

15.714

(8.570)

65

2.5

Chi y tế, dân số và gia đình

672.201

774.761

102.560

115

2.6

Chi văn hóa thông tin, thể dục thể thao

145.203

122.192

(23.011)

84

2.7

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

144.262

133.619

(10.643)

93

2.8

Chi các hoạt động kinh tế

2.220.459

1.611.082

(609.377)

73

2.9

Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

1.169.701

1.597.759

428.058

137

2.10

Chi bảo đảm xã hội

279.196

361.413

82.217

129

2.10

Chi khác

37.694

85.313

47.619

226

3

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

-

100

4

Chi dự phòng ngân sách

326.597

-

 

-

5

Chi thực hiện cải cách tiền lương

412.378

-

 

-

6

Chi trích lập Quỹ phát triển đất

37.500

-

 

-

7

Chi từ nguồn tăng thu cân đối dự toán điều chỉnh

155.602

-

 

-

8

Chi chi mục tiêu vốn sự nghiệp

-

-

-

 

9

Chi thực hiện chính sách tinh giảm biên chế

39.912

-

 

-

10

Chi hoàn trả tạm ứng bù hụt thu ngân sách trung ương

-

-

-

 

11

Chi đầu tư các dự án công nghệ thông tin

126.000

-

 

-

12

Chi nộp ngân sách cấp trên

-

150.204

150.204

-

13

c khoản chi quản lý qua ngân sách

-

17.782

 

 

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

-

5.249.082

5.249.082

 


 

 

Biểu mẫu số 53
(Kèm theo Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23/3/2017 của Chính phủ)

 

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung (1)

Dự toán

Bao gồm

 

Bao gồm

So sánh (%)

Ngân sách cp tnh

Ngân ch huyện, thị xã, thành phố

Quyết toán

Ngân sách cp tnh

Ngân ch huyện, thị xã, thành phố

Ngân ch địa phương

Ngân sách cp tnh

Ngân ch huyện, thị xã, thành phố

A

B

1=2 3

2

3

4=5 6

5

6

7=4/1

8=5/2

9=6/3

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

15.750.000

8.924.827

6.825.173

18.964.089

8.376.023

10.588.066

126

94

155

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

15.750.000

5.924.827

6.825.173

18.964.089

8.376.023

10.588.066

120

94

155

I

Chi đầu tư phát triển

6.958.755

5.545.129

1.413.626

5.581.419

3.005.098

2.576.321

80

54

182

II

Chi trả nợ gốc vay theo quy định

0

0

0

0

0

 

 

 

 

III

Chi thường xuyên

7.692.256

2.927.499

4.764.757

7.964.602

2.125.435

5.839.167

104

73

123

 

Trong đó:

0

 

 

0

 

 

 

 

 

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

2.713.657

710.361

2.003.296

2.704.465

563.321

2.141.144

100

79

107

2

Chi khoa học và công nghệ

24.284

24.284

 

15.714

15.714

 

65

65

 

IV

Chi b sung quỹ d trữ tài chính

1.000

1.000

 

1.000

1.000

0

100

100

 

V

Chi chuyển nguồn

0

 

 

5.249.082

3.084.586

2.164.496

 

 

 

VI

Chi dự phòng ngân sách

326.597

200.769

125.828

0

0

0

0

0

0

VII

Chi thực hiện cải cách tiền lương

412.378

76.930

335.448

0

0

0

0

0

0

VIII

Chi tch Lập Quỹ phát triển đất

37.500

37.500

 

0

0

0

0

0

 

IX

Chi từ nguồn tăng thu cân đối dự toán điều chỉnh

155.602

 

155.602

0

0

0

0

 

0

X

Chi chương trình mục tiêu vốn sự nghiệp

0

 

 

0

0

0

#DIV/0!

#DIV/0!

 

XI

Chi thực hiện chính ch tinh giảm bn chế

39912

10.000

29912

0

0

0

0

0

0

XII

Chi hoàn trả tạm ứng bù hụt thu ngân sách trung ương

0

0

 

0

0

0

#DIV/0!

#DIV/0!

 

XIII

Chi đầu tư các dự án công nghệ thông tin

126.000

126.000

 

0

0

0

0

0

 

XIV

Chi nộp ngân ch cp trên

0

0

 

150.204

150.204

0

 

 

 

XV

Các khoản chi quản lý qua ngân sách

0

 

0

17.782

9.700

8.082

 

 

 

 

Biểu mẫu số 54

QUYẾT TOÁN CHI ĐẦU TƯ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH (HUYỆN, XÃ) CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Dự toán

Quyết toán

So nh (%)

Tổng số

Chi đầu phát trin (Không kể chương trình MTQG)

Chi đầu phát trin (Chương trình MTQG)

Tổng số

Chi đầu phát trin (Không k chương trình MTQG)

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)

Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay (2)

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính (2)

Chi chương trình MTQG

Chi chuyn nguồn sang ngân ch năm sau

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

...

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thưng xuyên

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13= 4/1

14= 5/2

15

 

TỔNG SỐ

3.802.962

3.802.962

0

2.980.266

2.989.768

0

0

0

0

0

0

0

78

79

 

I

CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC

 

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

1

Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn

94

94

0

4.104

4.104

 

 

 

0

 

 

 

4.366

4.366

 

2

Bộ chỉ huy quân sự tỉnh

47.945

47.945

0

49.183

49.183

 

 

 

0

 

 

 

103

103

 

3

Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh

2.163.339

2.163.339

0

1.661.810

1.661.810

 

 

 

0

 

 

 

77

77

 

4

Vườn Quốc gia Bù Gia Mập

361

361

0

361

361

 

 

 

0

 

 

 

100

100

 

5

Công an tỉnh

22.897

22.897

0

43.014

43.014

 

 

 

0

 

 

 

188

188

 

6

Văn phòng điều phối Chương trình NTM

151.089

151.089

0

149.006

149.006

 

 

 

0

 

 

 

99

99

 

7

Sở Kế hoạch và Đầu tư

26.303

26.303

0

15.408

15.408

 

 

 

0

 

 

 

59

59

 

8

Sở Xây dựng

74.400

74.400

0

74.400

74.400

 

 

 

0

 

 

 

100

100

 

9

Sở Giao thông vận tải

36.038

36.038

0

36.179

36.179

 

 

 

0

 

 

 

100

100

 

10

Sở Giáo dục và Đào tạo

233

233

0

0

0

 

 

 

0

 

 

 

0

0

 

11

Sở Y tế

1.772

1.772

0

1.605

1.605

 

 

 

0

 

 

 

91

91

 

12

Sở Lao động, Thương binh và Xã hội

1.198

1.198

 

 

286

 

 

 

0

 

 

 

0

24

 

13

Sở Thông tin và Truyền Thông

2.217

2.217

 

 

2.216

 

 

 

0

 

 

 

0

100

 

14

Đài Phát thanh - Truyền hình và Báo Bình Phước

10.842

10.842

0

1.370

1.370

 

 

 

0

 

 

 

13

13

 

15

Liên minh hợp tác xã

7.000

7.000

 

 

7.000

 

 

 

0

 

 

 

0

100

 

16

UBND thành phố Đồng Xoài

195.594

195.594

0

141.066

141.066

 

 

 

0

 

 

 

72

72

 

17

UBND thị xã Bình Long

68.912

68.912

0

34.571

34.571

 

 

 

0

 

 

 

50

50

 

18

UBND thị xã Phước Long

80.640

80.640

0

77.380

77.380

 

 

 

0

 

 

 

96

96

 

19

UBND huyện Đồng Phú

128.794

128.794

0

91.397

91.397

 

 

 

0

 

 

 

71

71

 

20

UBND huyện Lộc Ninh

140.017

140.017

0

139.362

139.362

 

 

 

0

 

 

 

100

100

 

21

UBND huyện Bù Đốp

114.791

114.791

0

103.296

103.296

 

 

 

0

 

 

 

90

90

 

22

UBND huyện Bù Đăng

86.813

86.813

0

40.442

40.442

 

 

 

0

 

 

 

47

47

 

23

UBND huyện Chơn Thành

112.875

112.875

0

69.012

69.012

 

 

 

0

 

 

 

61

61

 

24

UBND huyện Hớn Quản

79.283

79.283

0

37.311

37.311

 

 

 

0

 

 

 

47

47

 

25

UBND huyện Bù Gia Mập

87.800

87.800

0

64.880

64.880

 

 

 

0

 

 

 

74

74

 

26

UBND huyện Phú Riềng

161.715

161.715

0

145.109

145.109

 

 

 

0

 

 

 

90

90

 

 

Biểu mẫu số 54-01

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)

Đơn vị tính: triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Tổng số

Trong đó

Quyết toán

Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau

So sánh (%)

Số chuyển nguồn ngân sách năm trước chuyển sang

Dự toán giao trong năm

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG)

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)

Chương trình MTQG

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG)

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)

Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay (2)

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính (2)

Chi chương trình MTQG

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi chương trình MTQG

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

A

B

1 = 2 3

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16 = 7/1

17 = 8/4

18 = (9 15) /(2 5)

19 = 12/6

TỔNG SỐ

2.151.862

147.553

2.004.308

0

1.998.795

5.513

1.703.707

0

1.700.627

0

0

3.080

0

3.080

137.309

79,17

0

86

56

I

CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Chi sự nghiệp Kinh tế

441.900

2.574

439.326

0

438.063

1.263

358.191

0

356.997

0

0

1.194

0

1.194

3.504

81,06

 

82

 

I.1

Sự nghiệp lâm nghiệp

9.825

426

9.399

0

9.399

0

9.103

0

9.103

0

0

0

0

0

519

92,65

 

98

 

 

Chi cục Kiểm Lâm

9.825

426

9.399

 

9.399

 

9.103

 

9.103

 

 

0

 

 

519

92,65

 

98

 

I.2

Sự nghiệp Nông nghiệp-Thủy lợi

47.614

1.259

46.355

0

45.092

1.263

41.316

0

40.122

0

0

1.194

0

1.194

896

86,77

 

88

95

1

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

20.057

 

20.057

 

20.057

 

15.378

 

15.378

 

 

0

 

 

 

76,67

 

77

 

2

Trung tâm dịch vụ nông nghiệp

5.671

216

5.455

 

5.455

 

5.419

 

5.419

 

 

0

 

 

68

95,56

 

97

 

3

Chi cục Thủy lợi

7.820

24

7.796

 

6.896

900

7.540

 

6.689

 

 

851

 

851

31

96,42

 

97

95

4

BQL Rừng phòng hộ Đăk Mai

5.121

578

4.513

 

4.513

 

4.487

 

4.487

 

 

0

 

 

600

87,62

 

99

 

5

BQL Rừng phòng hộ Bù Đốp

1.873

370

1.503

 

1.503

 

1.747

 

1.747

 

 

0

 

 

76

93,27

 

97

 

6

Chi cục Chăn nuôi Thú y

5.736

 

5.736

 

5.736

 

5.498

 

5.498

 

 

 

 

 

66

95,85

 

97

 

7

Văn phòng điều phối CTMT xây dựng nông thôn mới

1.336

71

1.265

 

902

363

1.247

 

904

 

 

343

 

343

55

93,34

 

99

94

I.3

Sự nghiệp giao thông

207.290

25

207.265

0

207.265

0

204.762

0

204.762

0

0

0

0

0

130

98,78

 

99

 

1

Khu quản lý bảo trì đường bộ

1.834

25

1.809

 

1.809

 

1.689

 

1.689

 

 

0

 

 

130

99

 

99

 

2

Sự nghiệp giao thông, quỹ bảo trì đường bộ (Sở Giao thông vận tải)

205.456

 

205.456

 

205.456

 

203.073

 

203.073

 

 

0

 

 

 

99

 

99

 

I.4

Chi sự nghiệp tài nguyên

119.178

0

119.178

0

119.178

0

53.118

0

53.118

0

0

0

0

 

 

44,57

 

45

 

1

Sở Tài nguyên và Môi trường (sự nghiệp tài nguyên)

119.178

 

119.178

 

119.178

 

53.118

 

53.118

 

 

0

 

 

 

44,57

 

45

 

I.5

Sự nghiệp kinh tế khác

57.993

864

57.129

0

57.129

0

49.892

0

49.892

0

0

0

0

0

1.959

86,03

 

89

 

1

Trung tâm công nghệ thông tin và truyền thông

3.526

318

3.208

 

3.208

 

3.460

 

3.460

 

 

 

 

 

35

98,13

 

99

 

2

Thanh tra Sở Xây dựng

2.918

70

2.848

 

2.848

 

2.706

 

2.706

 

 

0

 

 

29

92,77

 

94

 

3

Trung tâm xúc tiến đầu tư thương mại du lịch

3.771

42

3.729

 

3.729

 

3.050

 

3.050

 

 

0

 

 

159

85

 

85

 

4

Trung tâm khuyến công và tư vấn phát triển công nghiệp

4.197

78

4.118

 

4.118

 

4.054

 

4.054

 

 

0

 

 

68

96,60

 

98

 

5

Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước

2.984

190

2.794

 

2.794

 

2.776

 

2.776

 

 

0

 

 

193

93,03

 

99

 

6

Ban quản lý khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

792

0

792

 

792

 

743

 

743

 

 

0

 

 

49

93,81

 

100

 

7

Trung tâm khai thác hạ tầng khu công nghiệp

2.888

0

2.888

 

2.888

 

2.103

 

2.103

 

 

0

 

 

0

72,82

 

73

 

8

Vườn Quốc gia Bù Gia Mập

23.827

116

23.711

 

23.711

 

20.379

 

20.379

 

 

0

 

 

1.281

85,53

 

91

 

9

Chi cục giám định xây dựng

2.067

24

2.043

 

2.043

 

1.989

 

1.989

 

 

0

 

 

25

96,25

 

97

 

10

Trung tâm hành chính công

4.041

26

4.015

 

4.015

 

3.693

 

3.639

 

 

0

 

 

114

91,39

 

94

 

11

Ban quản lý cửa khẩu Hoàng Diệu

95

 

95

 

95

 

95

 

95

 

 

0

 

 

0

100,00

 

100

 

12

Ban quản lý cửa khẩu Lộc Ninh

95

 

95

 

95

 

95

 

95

 

 

0

 

 

0

100,00

 

100

 

13

Ban quản lý cửa khẩu quốc tế Hoa Lư

1.113

 

1.113

 

1.113

 

1.112

 

1.112

 

 

 

 

 

0

99,91

 

100

 

14

Ban Chỉ đạo phân giới cắm mốc biên giới đất liền Việt Nam - Campuchia

2.361

 

2.361

 

2.361

 

626

 

626

 

 

 

 

 

0

27

 

27

 

15

Trạm kiểm tra tải trọng xe lưu động

3.319

 

3.319

 

3.319

 

3.011

 

3.011

 

 

0

 

 

6

91

 

91

 

II

Sự nghiệp môi trường

11.338

 

11.338

 

11.338

 

11.263

 

11.263

 

 

0

 

 

 

99,34

 

99

 

III

Chi sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

681.431

72.767

608.664

0

608.664

0

561.156

0

561.156

0

0

0

0

0

19.825

82,35

 

85

 

III.1

Sự nghiệp Giáo dục

636.877

72.655

564.222

0

564.222

0

528.010

0

528.010

0

0

0

0

0

19.707

82,91

 

86

 

1

Sở Giáo dục đào tạo và 37 đơn vị trực thuộc

636.877

72.655

564.222

0

564.222

 

528.010

0

528.010

0

0

0

0

0

19.707

82,91

 

86

 

III.2

Sự nghiệp Đào tạo

44.554

112

44.442

0

44.442

0

33.146

0

33.146

0

0

0

0

0

118

74,40

 

75

 

1

Trường Cao đẳng Bình Phước

21.503

37

21.466

 

21.466

 

21.442

 

21.442

 

 

0

 

 

60

99,72

 

100

 

2

Trương Chính trị

23.051

75

22.976

 

22.976

 

11.704

 

11.704

 

 

0

 

 

58

50,77

 

51

 

IV

Sự nghiệp Y tế

274.359

3.409

270.949

0

270.949

0

149.056

0

149.056

0

0

0

0

0

60.808

54,33

 

76

 

1

Sở Y tế (mua sắm trang thiết bị)

17.493

0

17.493

 

17.493

 

17.428

 

17.428

 

 

0

 

 

0

99,63

 

100

 

2

Chi Cục An toàn vệ sinh thực phẩm

3.691

189

3.502

 

3.502

 

2.088

 

2.088

 

 

0

 

 

86

56,58

 

59

 

3

Chi Cục Dân số kế hoạch hóa gia đình

12.133

229

11.904

 

11.904

 

4.894

 

4.894

 

 

0

 

 

184

40,34

 

42

 

4

Trung tâm kiểm soát bệnh tật

132.709

2.344

130.365

 

130.365

 

43.540

 

43.540

 

 

0

 

 

37.931

32,81

 

61

 

5

Trung tâm kiểm nghiệm dược phẩm mỹ phẩm

3.592

237

3.355

 

3.335

 

3.397

 

3.397

 

 

0

 

 

171

94,56

 

99

 

6

Trung tâm Pháp y

2.596

411

2.185

 

2.185

 

2.279

 

2.279

 

 

0

 

 

265

87,79

 

98

 

7

Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh

10.226

 

10.226

 

10.266

 

10.222

 

10.222

 

 

0

 

 

0

99,96

 

100

 

8

Bệnh viện Y học cổ truyền

11.128

 

11.128

 

11.128

 

10.292

 

10.292

 

 

0

 

 

0

92,49

 

92

 

9

Bệnh viện tỉnh

80.751

 

80.751

 

80.751

 

54.916

 

54.916

 

 

0

 

 

22.171

68,01

 

95

 

V

Sự nghiệp khoa học và công nghệ

51.116

26.832

24.284

0

24.284

0

15.714

0

15.714

0

0

0

0

0

28.862

30,74

 

87

 

1

Sở Khoa học và Công nghệ

49.450

26.832

22.618

 

22.618

 

14.452

 

14.452

 

 

0

 

 

28.862

29,23

 

88

 

2

Liên hiệp các Hội KH&KT

1.666

 

1.666

 

1.666

 

1.262

 

1.262

 

 

0

 

 

0

75,75

 

76

 

VI

Sự nghiệp văn hóa du lịch thể thao

102.429

176

102.253

0

102.253

0

78.873

0

78.873

0

0

0

0

0

6.490

77,00

 

83

 

1

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

9.819

 

9.819

 

9.819

 

4.449

 

4.449

 

 

 

 

 

 

45,31

 

45

 

2

Thư viện tỉnh

3.124

22

3.102

 

3.102

 

3.104

 

3.104

 

 

 

 

 

19

99,36

 

100

 

3

Bảo tàng tỉnh

7.612

53

7.559

 

7.559

 

6.992

 

6.992

 

 

 

 

 

299

91,85

 

96

 

4

Trung tâm văn hóa

13.237

48

13.189

 

13.189

 

9.166

 

9.166

 

 

 

 

 

48

69,25

 

70

 

5

Đoàn Ca múa nhạc dân tộc

6.592

11

6.581

 

6.581

 

6.434

 

6.434

 

 

 

 

 

35

97,60

 

98

 

6

Trung tâm Huấn luyện và thi đấu TDTT

62.045

42

62.003

 

62.003

 

48.728

 

48.728

 

 

 

 

 

6.089

78,54

 

88

 

VII

Sự nghiệp Phát thanh và Truyền hình

139.436

3.201

136.235

0

136.235

0

123.319

0

123.319

0

0

0

0

0

6.960

88,44

0

93

0

 

Đài Phát thanh - Truyền hình và Báo Bình Phước

139.436

3.201

136.235

 

136.235

 

123.319

 

123.319

 

 

 

 

 

6.960

88,44

 

93

 

VIII

Đảm bo xã hội

50.706

106

50.601

0

50.601

0

45.956

0

45.956

8

0

0

0

0

128

90,63

 

91

 

1

Sở LĐTB&XH (đảm bảo xã hội)

28.715

 

28.715

 

28.715

 

24.439

 

24.439

 

 

0

 

 

 

85,11

 

85

 

2

Cơ sở cai nghiện ma túy

16.193

56,7

16.136

 

16.136

 

15.789

 

15.789

 

 

 

 

 

71

97,51

 

98

 

3

Trung tâm Bảo trợ xã hội

4.412

30

4.382

 

4.382

 

4.377

 

4.377

 

 

 

 

 

35

99,21

 

100

 

4

Trung tâm Dịch vụ việc làm Bình Phước

1.387

19

1.368

 

1.368

 

1.351

 

1.351

 

 

 

 

 

22

97,40

 

99

 

IX

Quản lý hành chính

399.147

38.489

360.658

0

356.408

4.250

360.179

0

358.293

0

0

1.886

0

1.886

10.732

90,24

0

93

44

IX.1

Quản lý Nhà nước

352.316

36.854

315.462

0

311.912

3.550

317.280

0

316.069

0

0

1.211

0

1.211

9.486

90,06

 

93

34

1

Ban Dân tộc

4.889

276

4.613

 

4.613

0

4.430

 

4.430

 

 

0

 

0

71

90,61

 

92

 

2

Sở Thông tin và Truyền thông

47.508

29.482

18.026

 

17.476

550

46.586

 

46.062

 

 

524

 

524

149

98,06

 

98

66

3

Sở Công thương

6.872

290

6.582

 

6.582

 

6.563

 

6.563

 

 

 

 

 

70

95,51

 

97

 

4

Sở Giáo dục và Đào tạo

8.262

245

8.017

 

8.017

0

7.307

 

7.307

 

 

 

 

 

480

88,44

 

94

 

5

Sở Giao thông vận tải

15.748

1.313

14.435

 

14.435

 

12.950

 

12.950

 

 

0

 

 

371

85

 

85

 

6

Sở Kế hoạch và Đầu tư

7.959

305

7.654

 

7.654

 

6.670

 

6.670

 

 

0

 

 

718

91

 

91

 

7

Sở Khoa học và Công nghệ

4.833

429

4.404

 

4.404

 

4.566

 

4.566

 

 

0

 

 

124

94,48

 

97

 

8

Sở Lao động, Thương binh và Xã hội

11.305

137

11.168

 

11.168

0

10.205

 

10.205

 

 

0

 

0

125

90,27

 

91

 

9

Sở Nội vụ

50.111

999

49.112

 

48.712

400

46.959

 

46.696

 

 

263

 

263

1.214

96

 

96

66

10

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

13.786

617

13.169

 

10.669

2.500

11.096

 

10.690

 

 

406

 

406

217

80,49

 

97

16

11

Sở tài chính

13.196

111

13.085

 

13.085

 

12.373

 

12.373

 

 

 

 

 

117

95

 

95

 

12

Sở Tư pháp

10.191

287

9.904

 

9.804

100

8.072

 

8.054

 

 

18

 

18

207

79,21

 

81,87

18

13

Sở Xây dựng

9.738

533

9.205

 

9.205

 

5.964

 

5.964

 

 

 

 

 

46

61,24

 

62

 

14

Sở Tài nguyên và Môi trường

10.248

176

10.072

 

10.072

 

9.039

 

9.039

 

 

0

 

 

270

88,20

 

91

 

15

Sở Y tế

50.699

768

49.931

 

49.931

 

43.274

 

43.274

 

 

 

 

 

4.705

85,36

 

95

 

16

Thanh tra Nhà nước

6.311

236

6.075

 

6.075

 

5.922

 

5.922

 

 

 

 

 

58

93,84

 

95

 

17

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

6.389

76

6.313

 

6.313

 

5.925

 

5.925

 

 

 

 

 

211

92,74

 

96

 

18

Văn phòng Hội đồng nhân dân

15.470

267

15.203

 

15.203

 

14.024

 

14.024

 

 

0

 

 

62

90,65

 

91

 

19

Văn phòng Ủy ban nhân dân

38.188

135

38.053

 

38.053

 

37.925

 

37.925

 

 

0

 

 

110

99,31

 

100

 

20

Ban Quản lý Khu kinh tế

6.834

136

6.698

 

6.698

 

5.531

 

5.531

 

 

0

 

 

70

80,93

 

82

 

21

Sở Ngoại vụ

13.779

36

13.743

 

13.743

 

11.899

 

11.899

 

 

0

 

 

91

87

 

87

 

IX.2

Hỗ trợ ngân sách Đảng

0

 

0

 

 

 

0

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

IX.3

Kinh phí các hội, đoàn thể

30.095

292

29.803

0

29.403

400

28.919

0

28.519

0

0

400

0

400

247

96,09

 

97

100

1

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh

25.289

214

25.075

 

24.675

400

24.474

 

24.074

 

 

400

 

400

198

96,78

 

98

100

2

Trung tâm dạy nghề và hỗ trợ nông dân

1.398

22

1.376

 

1.376

 

1.370

 

1.370

 

 

 

 

 

16

98,00

 

99

 

3

Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi

3.408

56

3.352

 

3.352

 

3.075

 

3.075

 

 

 

 

 

33

90,23

 

91

 

IX.4

Hỗ trợ các tổ chức xã hội

16.734

1.343

15.393

0

15.093

300

13.980

0

13.705

0

0

275

0

275

999

83,53

 

89

92

1

Hội Nhà báo tỉnh Bình Phước

894

117

777

 

777

 

753

 

753

 

 

0

 

 

50

84,23

 

90

 

2

Hội Người mù tỉnh Bình Phước

1.057

7

1.050

 

1.050

 

863

 

863

 

 

0

 

 

147

81,65

 

96

 

3

Hội Chữ thập đỏ tỉnh Bình Phước

2.419

119

2.300

 

2.300

 

2.153

 

2.153

 

 

0

 

 

147

89,00

 

95

 

4

Hội Khuyến học tỉnh Bình Phước

525

14

511

 

511

 

517

 

517

 

 

0

 

 

8

98,48

 

100

 

5

Hội Luật gia tỉnh Bình Phước

459

111

348

 

348

 

445

 

445

 

 

0

 

 

8

96,95

 

99

 

6

Hội Người cao tuổi tỉnh Bình Phước

1.008

3

1.005

 

1.005

 

784

 

784

 

 

0

 

 

9

77,78

 

79

 

7

Hội Cựu Thanh niên xung phong tỉnh Bình Phước

984

27

957

 

957

 

971

 

971

 

 

0

 

 

9

98,68

 

100

 

8

Hội Đông y tỉnh Bình Phước

540

10

530

 

530

 

428

 

428

 

 

0

 

 

25

79,26

 

84

 

9

Hội Nạn nhân chất độc da cam/Dioxin tỉnh

591

227

364

 

364

 

523

 

523

 

 

0

 

 

53

88,49

 

97

 

10

Hội Bảo trợ người khuyết tật, trẻ mồ côi và bệnh nhân nghèo

715

143

572

 

572

 

674

 

674

 

 

0

 

 

26

94,27

 

98

 

11

Liên minh Hợp tác xã tỉnh Bình Phước

2.421

230

2.191

 

1.891

300

2.141

 

1.866

 

 

275

 

275

254

88,43

 

100

92

12

Hội Văn học nghệ thuật tỉnh Bình Phước

2.331

18

2.313

 

2.313

 

1.841

 

1.841

 

 

0

 

 

15

78,98

 

80

 

13

Liên hiệp các hội khoa học và kỹ thuật

1.768

228

1.540

 

1.540

 

1.349

 

1.349

 

 

0

 

 

155

76,30

 

85

 

14

Liên hiệp các hội hữu nghị tỉnh

450

0

450

 

450

 

178

 

178

 

 

0

 

 

0

39,56

 

40

 

15

Ban Vì sự tiến bộ phụ nữ

107

 

107

 

107

 

3

 

3

 

 

0

 

 

 

3,05

 

3

 

17

Quỹ phòng chống thiên tai

467

89

378

 

378

 

357

 

357

 

 

0

 

 

93

76,45

 

96

 

 

 

Biểu mẫu số 58
(Kèm theo Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23/3/2017 của Chính phủ)

 

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng s

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi CTMTQG

Tng s

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi CTMTQG

Các khoản chi quản lý qua ngân sách

Chi chuyển nguồn

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi CTMTQG

 

Trong đó

 

Trong đó

 

Trong đó

 

Trong đó

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Tổng

Chi giáo dục và đào tạo

Chi khoa học và công ngh

Tổng

Chi giáo dục và đào tạo

Chi khoa học và công ngh

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19= 7/1

20= 8/2

21= 14/4

22

TỔNG SỐ

7.171.154

1.413.626

4.764.758

345.980

336.000

9.980

8.423.567

2.232.238

439.592

-

5.837.269

2.141.574

-

345.980

336.000

9.980

8.083

2.301.308

117

158

123

100

1

Thành phố Đồng Xoài

704.593

189.680

422.497

6.000

6.000

 

874.203

296.708

32.446

 

571.495

216.699

 

6.000

6000

-

 

389.670

124

156

135

100

2

Thị xã Bình Long

428.164

65.900

333.545

2.870

2.500

370

477.116

97.116

1.313

 

377.130

120.248

 

2.870

2.500

370

 

35.869

111

147

113

100

3

Thị xã Phước Long

384.387

116.500

231.072

3.000

3.000

 

439.526

132.845

38.677

 

303.163

113.598

 

3.000

3.000

-

518

129.322

114

114

131

100

4

Huyện Đồng Phú

630.186

118.000

438.165

26.557

25.937

620

676.787

127.414

46.003

 

521.816

204.074

 

26.557

25.937

620

1.000

290.996

107

108

119

100

5

Huyện Lộc Ninh

959.456

222.400

590.277

60.090

58.480

1.610

1.140.311

374.008

52.972

 

706.177

264.442

 

60.090

58.480

1.610

36

284.231

119

168

120

100

6

Huyện Bù Đốp

477.440

56.300

348.921

19.976

19.386

590

591.622

121.685

38.560

 

449.894

140.692

 

19.976

19.386

590

67

13.629

124

216

129

100

7

Huyện Bù Đăng

875.033

102.000

639.943

73.508

73.038

1.470

1.010.218

154.951

109.240

 

780.761

310.393

 

74.508

73.038

1.470

 

321.101

115

152

122

100

8

Huyện Chơn Thành

653.818

206.446

345.795

6.090

5.500

590

988.918

474.351

19.951

 

507.659

138.381

 

6.090

5.500

590

818

376.233

151

230

147

100

9

Huyện Hớn Quản

722.175

106.600

481.858

58.088

56.648

1.440

762.135

161.003

16.192

 

542.979

188.626

 

58.088

56.648

1.440

65

153.842

106

151

113

100

10

Huyện Bù Gia Mập

614.567

60.500

488.156

33.488

31.638

1.850

750.592

135.391

47.415

 

576.135

225.603

 

33.488

31.638

1.850

5.579

58.635

122

224

118

100

11

Huyện Phú Riềng

721.335

169.300

444.529

55.313

53.873

1.440

712.139

156.766

36.823

 

500.060

218.818

 

55.313

53.873

1.440

 

247.780

99

93

112

100

 

 

Biểu mẫu số 59
(Kèm theo Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23/3/2017 của Chính phủ)

 

QUYẾT TOÁN CHI BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị (1)

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng số

B sung cân đối ngân sách

Bổ sung có mục tiêu

Tổng số

Bổ sung cân đối ngân sách

Bổ sung có mục tiêu

Tổng số

Bổ sung cân đối ngân sách

Bổ sung có mục tiêu

Tổng s

Gồm

Vốn đầu tư để thực hiện các CTMT, nhiệm vụ

Vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách

Vốn thực hiện các CTMT quốc gia

Tổng s

Gồm

Vốn đầu tư để thực hiện các CTMT, nhiệm vụ

Vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách

Vốn thực hiện các CTMT quốc gia

Tổng số

Gồm

Vốn đầu tư để thực hiện các CTMT, nhiệm vụ

Vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách

Vốn thực hiện các CTMT quốc gia

Vn ngoài nước

Vốn trong nước

Vn ngoài nước

Vốn trong nước

Vn ngoài nước

Vốn trong nước

A

B

1

2

3= 4 5

4

5

6

7

8

9

10

11= 12 13

12

13

14

15

16

17= 9/1

18= 10/2

19= 11/3

20= 12/4

21= 13/5

22= 14/6

23= 15/7

24= 16/8

TỔNG SỐ

4.356.818

2.602.978

-

-

-

-

1.407.860

345.980

5.258.116

2.596.281

-

-

-

-

2.315.855

345.980

121

100

 

 

 

 

164

100

1

Thành phố Đồng Xoài

195.643

97.657

-

 

 

 

91.986

6.000

276.608

97.657

 

 

 

 

172.951

6.000

141

100

 

 

 

 

188

 

2

Thị xã Bình Long

156.389

-

-

 

 

 

153.519

2.870

201.544

-

 

 

 

 

198.674

2.870

129

-

 

 

 

 

129

100

3

Thị xã Phước Long

183.487

124.047

-

 

 

 

56.440

3.000

195.235

124.047

 

 

 

 

68.188

3.000

106

100

 

 

 

 

121

 

4

Huyện Đồng Phú

387.036

251.973

-

 

 

 

108.506

26.557

454.398

251.973

 

 

 

 

175.868

26.557

117

100

 

 

 

 

162

100

5

Huyện Lộc Ninh

619.006

399.710

-

 

 

 

159.206

60.090

754.361

399.710

 

 

 

 

294.561

60.090

122

100

 

 

 

 

185

100

6

Huyện Bù Đốp

364.934

226.860

-

 

 

 

118.098

19.976

434.334

226.860

 

 

 

 

187.498

19.976

119

100

 

 

 

 

159

100

7

Huyện Bù Đăng

701.258

467.104

-

 

 

 

159.646

74.508

862.792

460.407

 

 

 

 

327.877

74.508

123

99

 

 

 

 

205

100

8

Huyện Chơn Thành

233.638

162.879

-

 

 

 

64.669

6.090

239.490

162.879

 

 

 

 

70.521

6.090

103

100

 

 

 

 

109

100

9

Huyện Hớn Quản

513.325

301.555

-

 

 

 

153.682

58.088

602.789

301.555

 

 

 

 

243.146

58.088

117

100

 

 

 

 

158

100

10

Huyện Bù Gia Mập

511.867

320.770

-

 

 

 

157.609

33.488

650.526

320.770

 

 

 

 

296.268

33.488

127

100

 

 

 

 

188

100

11

Huyện Phú Riềng

490.235

250.423

-

 

 

 

184.499

55.313

586.039

250.423

 

 

 

 

280.303

55.313

120

100

 

 

 

 

152

100

 

HIỆU LỰC VĂN BẢN

Nghị quyết 26/NQ-HĐND năm 2022 phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh Bình Phước năm 2021

  • Số hiệu: 26/NQ-HĐND
  • Loại văn bản: Nghị quyết
  • Ngày ban hành: 09/12/2022
  • Nơi ban hành: Tỉnh Bình Phước
  • Người ký: Huỳnh Thị Hằng
  • Ngày công báo: Đang cập nhật
  • Số công báo: Đang cập nhật
  • Ngày hiệu lực: 09/12/2022
  • Tình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực
Tải văn bản