Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 131/NQ-HĐND

Sơn La, ngày 17 tháng 7 năm 2019

 

NGHỊ QUYẾT

THÔNG QUA DANH MỤC BỔ SUNG CÁC DỰ ÁN NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT ĐỂ THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ NĂM 2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
KHÓA XIV, KỲ HỌP THỨ CHÍN

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương năm 2015; Luật Đất đai năm 2013; Nghị định s 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định s01/2017/NĐ- CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ về sa đi, bsung một snghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Xét đề nghị của UBND tỉnh tại Tờ trình s 246/TTr-UBND ngày 12/7/2019; Báo cáo thẩm tra số 983/BC-KTNS ngày 12/7/2019 của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh và thảo luận tại kỳ họp;

QUYẾT NGHỊ

Điều 1. Thông qua danh mục bổ sung các dự án nhà nước thu hồi đất để thực hiện các dự án đầu tư năm 2019 trên địa bàn tỉnh.

1. Thông qua danh mục bổ sung 41 dự án nhà nước thu hồi đất để thực hiện các dự án đầu tư năm 2019 trên địa bàn tỉnh:

1.1. Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng, công viên, công trình sự nghiệp công cấp địa phương: 14 dự án, diện tích đất thu hồi 9,5 ha.

1.2. Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương gồm giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom, xử lý chất thải: 12 dự án, diện tích đất thu hồi 92,32 ha.

1.3. Dự án xây dựng công trình phục vụ sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư; dự án tái định cư; xây dựng công trình của cơ sở tôn giáo; khu văn hóa, thể thao, vui chơi giải trí phục vụ công cộng: 05 dự án, diện tích đất thu hồi 24 ha.

1.4. Dự án xây dựng khu đô thị mới, khu dân cư nông thôn mới; chỉnh trang đô thị, khu dân cư nông thôn; cụm công nghiệp; khu sản xuất, chế biến nông sản, lâm sản, thủy sản, hải sản tập trung; dự án phát triển rừng phòng hộ, rừng đặc dụng: 10 dự án, diện tích đất thu hồi 35,78 ha.

(Biểu số 01 kèm theo)

2. Điều chỉnh, bổ sung diện tích đất thu hồi đối với 02 dự án đã thông qua tại Nghị quyết số 110/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của HĐND tỉnh; tổng diện tích đất thu hồi sau điều chỉnh, bổ sung là: 7,5 ha.

(Biểu s 02 kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. UBND tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, Tổ đại biểu HĐND tỉnh và đại biu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được HĐND tỉnh khóa XIV, kỳ họp th chín thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2019 và có hiệu lực thi hành từ ngày được thông qua./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Chính phủ;
- Văn phòng: Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ;
- Ủy ban Tài chính - Ng
ân sách của Quốc hội;
- Ban công tác đại biểu của UBTVQH;
- Các Bộ: Tài nguyên và Môi trường; Tư pháp;
- Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- Ban Thư
ng vụ Tnh ủy;
- TT HĐND, UBND, UBMTTQVN t
nh;
- Đoàn ĐBQH t
nh; Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các s
, ban, ngành, đoàn thể;
- TT Huyện ủy, Thành
y; HĐND; UBND các huyện, thành phố;
- VP: T
nh ủy, Đoàn ĐBQH, HĐND, UBND tnh;
- Tr
ung tâm Công báo tnh; Chi cục VTLT tnh;
- Lưu: VT, KTNS, (Dũng 450b).

CHỦ TỊCH




Hoàng Văn Chất


BIU 01

DANH MỤC BSUNG DỰ ÁN NHÀ NƯỚC THU HI ĐT THEO KHOẢN 3 ĐIỀU 62 LUẬT ĐT ĐAI ĐTHỰC HIN CÁC DỰ ÁN ĐU TƯ NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết s 131/NQ-HĐND ngày 17/7/2019 của HĐND tnh)

STT

Tên dự án, công trình

Địa đim thực hiện công trình, dự án

Nhu cầu sử dụng đất (m2)

Văn bản đầu tư của dự án

Giai đoạn ghi vn

Phân loại dự án theo Khon 3 Điu 62 LĐĐ

Tng diện tích dự án

Đất trng lúa

Đt rừng phòng h

Đt rừng đặc dụng

Đt khác

S văn bn

Ngun vốn

Số vn (triệu đồng)

Ruộng 2 vụ

Ruộng 1 vụ

Lúa nương

Có rừng

không có rừng

Có rừng

không có rng

 

Tổng (m2)

 

1.539,619

144,906

104,620

72,000

54,714

65,000

 

21,100

1,077,279

 

 

 

 

 

 

Tổng(ha)

 

153.96

14.49

10.46

7.20

5.47

6.50

 

2.11

107.73

 

 

 

 

 

A

DỰ ÁN TT HĐND TNH ĐÃ CHO Ý KIN

 

7,800.0

 

 

 

 

 

 

 

7,800.0

 

 

 

 

 

 

HUYN VÂN H

 

7,800.0

 

 

 

 

 

 

7,800.0

 

 

 

 

 

1

Trạm Trung gian 35/22kV, đường dây 35kV và các xuất tuyến 22kV

471/TTr-UBND ngày 28/2/2019

7,800.0

 

 

 

 

 

 

 

7,800.0

3229/QĐ-PCSL ngày 25/12/2018 của Cty đin lực Sơn La

Vốn vay tín dụng TM và vốn khấu hao của Tổng Ct Điện lực MB  

13,496

2,019.0

đim a

B

DỰ ÁN B SUNG Đ THC HIỆN NĂM 2019

 

1,531,819

144,906

104,620

72,000

54,714

65,000

 

21,100

1,069,479

 

 

 

 

 

I

HUYN MỘC CHÂU

 

292,458.6

 

44,000

 

 

 

 

 

248,459

 

 

 

 

 

2

móng cột v trí VT235 đường dây 500kV Sơn La - Hòa Bình - Nho Quan tại xã Chiềng Hắc

TT số 1196 ngày 10 5 2019

1,831.0

 

 

 

 

 

 

 

1,831.0

số 783/QĐ- PTC! 17/12/2018

sa cha đưng dây truyền tải điện Quc gia

3,153

2,019.0

đim b

3

Khắc phục sụt lở do bão lũ gây ra ti Km36+850 QL 43 ti xã Nà Mường

1450/TTr-UBND ngày 06/6/2019

3,153.6

 

 

 

 

 

 

 

3,153.6

586/QĐ- TCĐBVN ngày 15/3/2019

Quỹ bảo trì đường bộ Trung ương

4,618

2,018.0

điểm b

4

Xây dựng trụ sở Công an xã Chiềng Sơn

1450/TTr-UBND ngày 06/6/2019

1,200.0

 

 

 

 

 

 

 

1,200.0

1799/QĐ- UBND ngày 28/8/2018 huyện

thu tiền SD đất của huyện

1.300

2019-2020

điểm a

5

Dự án đầu tư xây dựng công trình đường giao thông Bản Áng 3, xã Đông Sang (Theo Nghị định 10/2013/NĐ-CP ngày 10/01/2013)

1492/TTr-UBND ngày 11/6/2019

6,500.0

 

2.000.0

 

 

 

 

 

4,500.0

s 2884/QĐ- UBND ngày 19/12/2018

thu tiền SD đt của huyện

3,000

2,019.0

điểm b

6

Khu dân cư tiểu khu 10, thị trấn Mộc Châu

1492/TTr-UBND ngày 11/6/2019

68,000.0

 

42,000.0

 

 

 

 

 

26,000.0

s 2884/QĐ- UBND ngày 19/12/2018

thu tiền SD đt của huyện

100

2,019.0

đim d

7

Khu đô th thợp khách sạn, nhà ở và chợ du lịch Mộc Châu

1492/TTr-UBND ngày 11/6/2019

96,000.0

 

 

 

 

 

 

 

96,000.0

s 2884/QĐ- UBND ngày 19/12/2018

thu tiền SD đt của huyện

455,800

2019-2022

đim d

8

Đường giao thông từ Quốc 6 - Quốc lộ 43, tiu khu Nhà ngh, thị trấn Nông Trường Mộc Châu (khu vực phía sau KS Mường Thanh)

1492/TTr-UBND ngày 11/6/2019

30,300.0

 

 

 

 

 

 

 

30,300.0

s 2884/QĐ- UBND ngày 19/12/2018

thu tiền SD đt của huyện

16,000

2,019.0

điểm b

9

Đường giao thông từ Quc lộ 6 đến trường THPT Thảo Nguyên, thị trấn Nông Trường Mộc Châu

1492/TTr-UBND ngày 11/6/2019

30,400.0

 

 

 

 

 

 

 

30,400.0

476/QĐ- UBND ngày 18/3/2019 ca UBND huyện

thu tiền SD đt của huyện

2,584

2,019.0

điểm b

10

Khu du lịch văn hóa tâm linh Trúc lâm Mộc Châu, thị trn Nông Trường Mộc Châu

1492/TTr-UBND ngày 11/6/2019

52,200.0

 

 

 

 

 

 

 

52,200.0

476/QĐ- UBND ngày 18/3/2019 ca UBND huyện

thu tiền SD đt của huyện

151,330

2,019.0

điểm a

11

Chnh trang đô thị (khu đất bà Phạm Thị Thu TK Vườn Đào, TT NT Mộc Châu)

1492/TTr-UBND ngày 11/6/2019

334.0

 

 

 

 

 

 

 

334.0

s 626/QĐ- UBND ngày 27/3/2019

thu tiền SD đt của huyện

4,000

2019-2020

điểm d

12

Tiểu công viên Tiểu khu 4, thtrấn Mộc Châu

1492/TTr-UBND ngày 11/6/2019

2,540.0

 

 

 

 

 

 

 

2,540.0

số 1207/QĐ- UBND ngày 30/5/2019

thu tiền SD đt của huyện

420

2,019.0

điểm a

II

HUYỆN VÂN HỒ

 

95,000.0

 

 

 

 

 

 

 

95,000.0

 

 

 

 

 

13

Dự án sắp xếp dân cư vùng thiên tai tại xã Liên Hòa

s1426/TTr-UBND ngày 24/5/2016

95,000.0

 

 

 

 

 

 

 

95,000.0

137/TB-UBND ngày 04/5/2019

thu từ đất, dự phòng tnh, NSH

34,000

2018-2020

điểm c

III

HUYỆN SP CP

 

72,701.0

36,659

8,176.0

 

 

 

 

 

27,866.0

 

 

 

 

 

14

Dự án đường nội th (Nút N12+N14) từ cầu Nậm Ca đến nghĩa trang liệt shuyện Sốp Cộp

2579/TTr-UBND ngày 20/6/2019

3,235.0

 

 

 

 

 

 

 

3,235.0

4648/QĐ- UBND ngày 20/6/2019

thu cấp QSD đất

7,700

2018-2019

điểm b

15

San lấp mặt bằng từ Ao to đến cầu Nậm Ban xã Sp Cộp (Dự án chnh trang đô thị to khu ở mới)

2392/TTr-UBND ngày 07/6/2019

2,938.0

2,938.0

 

 

 

 

 

 

 

366/QĐ-UBND ngày 08/4/2019

thu từ đất

388

2,019.0

điểm d

16

Sắp xếp dân cư vùng thiên tai bản Púng Cườm, xã Púng Bánh (DA tái định cư)

2392/TTr-UBND ngày 07/6/2019

31,476.0

 

8,176.0

 

 

 

 

 

23,300.0

175/QĐ- UBND ngày 22/01/2019

NS Trung ương

14,990

2,019.0

điểm c

17

Dự án đầu tư cơ s htầng khu dân cư mới trung tâm huyện Sốp Cộp)

2579/TTr-UBND ngày 20/6/2019

30,000.0

30,000.0

 

 

 

 

 

 

 

số 104/NQ- HĐND ngày 20/6/2019

thu cấp QSD đất

4,800

2018-2019

điểm d

18

Trường mầm non Hoa Đào, xã Púng Bánh (diện tích bổ sung mrộng trường)

2392/TTr-UBND ngày 07/6/2019

1,852.0

521 0

 

 

 

 

 

 

1,331.0

1350/QĐ- UBND ngày 30/10/2017

Trái phiếu CP + NSH

7,383

2017-2019

điểm a

19

Trường PTDT bán Trú THCS Nậm Lanh, xã Nậm Lanh (DT bổ sung mở rộng trường)

2392/TTr-UBND ngày 07/6/2019

3,200.0

3,200.0

 

 

 

 

 

 

 

2003/QĐ- UBND ngày 29/10/2018

bổ sung cân đi được phân cấp

6,999

2019-2020

điểm a

IV

HUYN SÔNG MÃ

 

9,482.5

1,647.5

 

 

 

 

 

 

7,835.0

 

 

 

 

 

20

Cầu Chiềng Khoong qua sông Mã tại xã Chiềng Khoong, xã Nả Nghịu

486/TTr-UBND ngày 05/6/2019

1,466.7

 

 

 

 

 

 

 

1,466.7

số 970/QĐ- TCĐBVN ngày 24/4/2018

Vốn vay ngân hàng thế giới (WB)

14,775

2019-2020

điểm b

21

Sân thể thao xã Chiểng Sơ tại Bản Lun

486/TTr-UBND ngày 05/6/2019

6,553.8

1.647 5

 

 

 

 

 

 

4,906.3

s 2184/QĐ- UBND ngày 22/8/2018 của UBND

Chương trình MTQG NTM

1,500

2019-2020

điểm c

22

Dự án chnh trang đô th khu (khu đt Trạm bảo vệ thực vật) T11, thị trn Sông Mã

s 522/TTr-UBND ngày 19/6/2019

366.0

 

 

 

 

 

 

 

366.0

525/TTr- UBND ngày 20/6/2019

ngân sách huyện

288

2019

điểm d

23

Dự án chnh trang đô thị khu ở (Khu đất TT Y tế tạm sử dụng) Tổ 12, thị trn Sông Mã

s 522/TTr-UBND ngày 19/6/2019

1,096.0

 

 

 

 

 

 

 

1,096.0

525/TTr- UBND ngày 20/6/2019

ngân sách huyện

20

2019

điểm d

V

HUYỆN THUẬN CHÂU

 

815,800

92,000

48,000

72,000

42,000

25,000

 

5,400

531,400

 

 

 

 

 

24

Thủy điện Nậm Hóa I (Khu vực lòng hồ) xã Mường Bám, huyện Thuận Châu

189/ttR-UBND ngày 24/5/2019

699,000.0

80,000.0

41,000.0

72,000.0

42,000

25,000

 

 

439,000.0

số 04/2012/QĐ HĐQT 21/3/2012

Vốn DN

752,320

2012-2020

điểm b

25

Đim TĐC thy điện Nậm Hóa I

189/ttR-UBND ngày 24/5/2019

65,400.0

 

 

 

 

 

 

 

65,400.0

s 868/QĐ- UBND ngày 16/4/2019

Vốn DN

17,301

2,019.0

điểm c

26

Thủy điện Nm Hóa II

189/ttR-UBND ngày 24/5/2019

46,000.0

12,000.0

7,000.0

 

 

 

 

 

27,000.0

số 20/QĐ- ANPHAEL ngày 05/5/2008

Vốn DN

169,192

2008-2020

điểm b

27

Trạm bảo vệ rừng thuộc ĐQL rừng đặc dng - phòng hộ Thuận Châu tại xã Co Mạ

321/TTr-SNN ngày 28/6/2019

400.0

 

 

 

 

 

 

400.0

 

s 1275/TT HĐND ngày 21/3/2018

NS Trung ương + NS tnh

1,382

2019-2020

điểm a

28

Nhà làm việc BQL rừng đặc dng - phòng hộ Thuận Châu và các công trình phtrợ tại xã Chiềng Bôm

321/TTr-SNN ngày 28/6/2019

5,000.0

 

 

 

 

 

 

5,000.0

 

số 1275/TT HĐND ngày 21/3/2018

NS Trung ương + NS tnh

4,891

2019-2020

điểm a

VI

HUYỆN MAI SƠN

 

30,000

9,000

 

 

 

 

 

 

21,000

 

 

 

 

 

29

dự án xây dng hệ thống thoát lũ, xử lý ngập úng khu vực TT Hát Lót

187/TTr-UBND ngày 31/5/2019

30,000.0

9,000.0

 

 

 

 

 

 

21,000.0

số 2012/TT HĐND ngày 06/3/2019

Dự phòng NST, thu tiền sử dụng đt, NSH

14,650

2,019.0

điểm b

VII

HUYỆN PHÙ YÊN

 

5,350.0

 

 

 

 

 

 

5,350

 

 

 

 

 

 

30

Nhà làm việc BQL rừng đặc dng Tà Xùa và các công trình phụ trợ tại xMường Thái

321/TTr-SNN ngày 28/6/2019

5,000.0

 

 

 

 

 

 

5,000.0

 

số 1275/TT HĐND ngày 21/3/2018

NS Trung ương + NS tnh

4,710

2019-2020

điểm a

31

Trạm bảo vệ rừng thuộc BQL rừng đặc dụng Tà Xùa ti xã Mường Thái

321/TTr-SNN ngày 28/6/2019

350.0

 

 

 

 

 

 

350.0

 

s 1275/TT HĐND ngày 21/3/2018

NS Trung ương + NS tnh

1,276

2019-2020

điểm a

VIII

HUYN BC YÊN

 

76,935.4

5,599.0

4,443.7

 

12,714

 

 

 

54,178.5

 

 

 

 

 

32

Đường dây 220kV Hui Quảng - Nghĩa Lộ (phần móng cột) tại xã Pc Ngà, Hang Chú, Xím Vàng

 

19,966.0

 

4,443.7

 

2,502.0

 

 

 

13,021

702/ĐL- KH&QH ngày 03/5/2019

Nguồn vn điện lực

749,976

2,019.0

điểm b

33

Khu đô thị mới th trn Bc Yên, huyện Bắc Yên, tnh Sơn La

974/TTr-UBND ngày 06/6/2019

99,815

87,599

87,599

 

 

 

 

 

12,216

2033/TTHĐND ngày 22/3/2019

nhà đầu tư

209,430

2019-2021

điểm d

34

Điểm quy hoạch chi tiết khu dân cư x Song Pe

1000/TTr-UBND ngày 10/6/2019

5,599.0

5,599.0

 

 

 

 

 

 

 

547/KH- UBND ngày 1/4/2019

thu cp QSD đất

1,348

2,019.0

điểm d

35

Xử lý sạt lmóng cột đường điện 500kv - Hiệp Hòa Sơn La

1000/TTr-UBND ngày 10/6/2019

51,370.4

 

 

 

10,212

 

 

 

41,158.0

QĐ số 2173/QĐ- EVNNPT ngày 23/11/2018

sửa chữa đường dây truyền tải điện Quc gia

85,540

2,019.0

điểm b

IX

THÀNH PHỐ SƠN LA

 

58,741.0

 

 

 

 

 

 

 

58,741.0

 

 

 

 

 

36

Dự án Khu dân cư bản Noong La, phường Chiềng Sinh

224/TTr-UBND ngày 06/6/2019

53,673.0

 

 

 

 

 

 

 

53,673.0

841/QĐ- UBND ngày 10/4/2019

xác định khi triển khai dự án

95,788

2019-2020

điểm d

37

Dự án xây dng nhà điều hành sản xuất truyền tải điện Tây Bc 2, khu TĐC Noong Đúc Tổ 8 Chiềng Sinh

224/TTr-UBND ngày 06/6/2019

3,998.0

 

 

 

 

 

 

 

3,998.0

1154/QĐ- UBND ngày 09/5/2017

Truyền tải điện

41,300

2019-2020

điểm a

38

Vườn hoa mi ni 26/8 (thu hồi đất của Công ty Đoàn Lộc) Tổ 6 phường Tô Hiệu

248/TTr-UBND

1,070.0

 

 

 

 

 

 

 

1,070.0

 

Ngân sách tnh

38,520

2019-2020

điểm a

XI

HUYỆN MƯỜNG LA

 

75,350

 

 

 

 

40,000

 

10,350

25,000

 

 

 

 

 

39

B trí, sp xếp dân cư vùng thiên tai bn Lọng Bó, xã Chiềng Công

1689/TTr-UBND ngày 19/6/2019

65,000.0

 

 

 

 

40,000

 

 

25,000.0

s 1826/TT- HĐND ngày 30/11/2018

thu từ đất, dự phòng, NSH

22,979

2018-2020

điểm c

40

Nhà làm việc BQL khu bảo tồn thiên nhiên Mường La và các công trình phụ trợ tại xã Ngọc Chiến, Nặm Păm

321/TTr-SNN ngày 28/6/2019

10,000.0

 

 

 

 

 

 

10,000.0

 

s 1275/TT HĐND ngày 21/3/2018

NS Trung ương + NS tnh

4,641

2019-2020

điểm a

41

Trm bảo vệ rừng thuộc BQL khu bảo tồn thiên nhiên Mường La tại xã Hua Trai

321/TTr-SNN ngày 28/6/2019

350.0

 

 

 

 

 

 

350.0

 

s 1275/TT HĐND ngày 21/3/2018

NS Trung ương + NS tnh

1,342

2019-2020

điểm a

 

BIỂU SỐ 02

ĐIỀU CHỈNH, BSUNG DIỆN TÍCH ĐẤT THU HI CỦA CÁC DÁN ĐÃ THÔNG TẠI NGHỊ QUYẾT S 110/NQ-HĐND NGÀY 07/12/2018
(Kèm theo Nghị quyết s 131/NQ-HĐND ngày 17/7/2019 của HĐND tnh)

ST T

Tên dự án, công trình

Địa điểm thực hiện

Địa điểm thực hiện công trình, dự án

Văn bản HĐND đã thông qua

Diện tích đã được HĐND tỉnh thông qua (m2)

Diện tích bổ sung, điều chỉnh (m2)

Tng diện tích sau bổ sung (m2)

Phân loại d án theo Khon 3 Điều 62 LĐĐ

DT đã cho phép

Đt trng lúa

Đất khác

Tổng diện tích dự án

Đất trng lúa

đất khác

Tổng diện tích sau điu chỉnh, bổ sung (m2)

Đất trng lúa

đất khác

Chuyên trồng lúa nưc (Ruộng 2 vụ)

Đất trồng lúa nước còn lại

Ruộng 2 vụ

Ruộng 1 vụ

Ruộng 2 vụ

Ruộng 1 vụ

Diện tích

 

Tổng (m2)

 

 

 

38,000

2,000

0

36,000

37,000

3,500

0

33,500

75,000

5,500

0

69,500

 

 

Tổng (ha)

 

 

 

3.8

0.2

0

3.6

3.7

0.35

0

3.35

7.5

0.55

0

6.95

 

 

HUYỆN PHÙ YÊN

 

 

 

38,000

2,000

0

36,000

37,000

3,500

0

33,500

75,000

5,500

0

69,500

 

1

Dự án bố trí, sắp xếp dân cư vùng thiên tai sạt lở đất, lũ ng, lũ quét bn Khai Lang

xã Mường Thải

136/TT- UBND ngày 31/5/2019

Nghị quyết 110/NQ- HĐND ngày 07/12/2018

18000

2000

 

16000

27000

3,500 0

 

23500

45000

5500

0

39500

điểm c

2

Dự án bố trí, sắp xếp dân cư vùng thiên tai sạt lở đất, lũ ống, lũ quét bản Suối Kê

xã Nam Phong

136/TT- UBND ngày 31/5/2019

Nghị quyết 110/NQ- HĐND ngày 07/12/2018

20000

 

 

20000

10,000

 

 

10000

30000

0

0

30000

điểm c