Nghị quyết 11/2011/NQ-HĐND được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam khóa XVII thông qua tại kỳ họp thứ 2 ngày 15 tháng 7 năm 2011. Đây là văn bản pháp lý quan trọng quyết định phương hướng quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất cụ thể trong giai đoạn 5 năm từ 2011 đến 2015 trên địa bàn tỉnh Hà Nam, nhằm tối ưu hóa nguồn tài nguyên đất đai phục vụ phát triển kinh tế - xã hội.
- Quy hoạch sử dụng đất tỉnh Hà Nam đến năm 2020
Quy hoạch xác định tổng diện tích đất tự nhiên của tỉnh Hà Nam ổn định ở mức 86.049 ha. Cơ cấu sử dụng đất đến năm 2020 được định hướng chuyển dịch mạnh mẽ từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp để phục vụ công nghiệp hóa và hiện đại hóa:
- Đất nông nghiệp: Giảm từ 55.644 ha (năm 2010) xuống còn 43.855 ha (năm 2020). Trong đó, đất trồng lúa giảm từ 36.429 ha xuống còn 29.605 ha; đất rừng phòng hộ giảm từ 5.136 ha xuống còn 3.183 ha; các loại đất nông nghiệp còn lại giảm từ 14.079 ha xuống còn 11.067 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Tăng mạnh từ 26.642 ha (năm 2010) lên 39.900 ha (năm 2020). Trong đó, đất khu công nghiệp tăng hơn gấp đôi từ 899 ha lên 2.077 ha; đất phát triển hạ tầng tăng từ 11.321 ha lên 14.839 ha; các loại đất phi nông nghiệp còn lại tăng từ 14.422 ha lên 22.984 ha.
- Đất chưa sử dụng: Được khai thác triệt để, giảm từ 3.763 ha (năm 2010) xuống chỉ còn 2.294 ha (năm 2020).
- Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) tỉnh Hà Nam
Kế hoạch phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể qua từng năm trong giai đoạn 2011 - 2015 được quy định chi tiết như sau:
- Tổng diện tích đất tự nhiên: Giữ vững ở mức 86.049 ha cho tất cả các năm từ 2011 đến 2015.
- Đất nông nghiệp: Giảm dần theo lộ trình hàng năm: năm 2011 là 53.489 ha; năm 2012 là 52.394 ha; năm 2013 là 51.189 ha; năm 2014 là 49.974 ha; và đến năm 2015 giảm xuống còn 48.657 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa: Giảm từ 34.828 ha (2011) xuống 34.258 ha (2012), 33.658 ha (2013), 33.058 ha (2014) và còn 32.300 ha vào năm 2015.
- Đất rừng phòng hộ: Giảm từ 4.946 ha (2011) xuống còn 4.160 ha (2015).
- Đất nông nghiệp còn lại: Giảm từ 13.715 ha (2011) xuống còn 12.197 ha (2015).
- Đất phi nông nghiệp: Tăng dần qua các năm để đáp ứng nhu cầu xây dựng và phát triển: năm 2011 là 28.942 ha; năm 2012 là 30.182 ha; năm 2013 là 31.532 ha; năm 2014 là 32.892 ha; và đạt 34.354 ha vào năm 2015. Trong đó:
- Đất khu công nghiệp: Tăng liên tục từ 1.357 ha (2011) lên 1.557 ha (2012), 1.707 ha (2013), 1.857 ha (2014) và đạt 1.994 ha vào năm 2015.
- Đất phát triển hạ tầng: Tăng từ 12.610 ha (2011) lên 13.124 ha (2015).
- Đất phi nông nghiệp còn lại: Tăng từ 14.975 ha (2011) lên 19.236 ha (2015).
- Đất chưa sử dụng: Được đưa vào sử dụng dần qua các năm: năm 2011 còn 3.618 ha; năm 2012 còn 3.473 ha; năm 2013 còn 3.328 ha; năm 2014 còn 3.183 ha; và đến năm 2015 giảm xuống còn 3.038 ha.
- Quy định về tổ chức thực hiện và giám sát
Để đảm bảo quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất được triển khai đúng pháp luật và đạt hiệu quả cao, Nghị quyết đưa ra các quy định cụ thể về trách nhiệm thực hiện:
- Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam: Có trách nhiệm hoàn chỉnh hồ sơ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015), tiến hành đầy đủ các thủ tục pháp lý cần thiết theo quy định để trình Chính phủ xem xét và phê duyệt chính thức.
- Cơ quan giám sát: Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và toàn thể các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam có trách nhiệm giám sát chặt chẽ quá trình triển khai thực hiện Nghị quyết này trên thực tế.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 11/2011/NQ-HĐND | Hà Nam, ngày 15 tháng 7 năm 2011 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM (2011 - 2015) TỈNH HÀ NAM
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM
KHOÁ XVII, KỲ HỌP THỨ 2
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân năm 2003;
Căn cứ Luật đất đai năm 2003; Nghị định số 69/2009/Nđ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch, giao đất, thu hồi đất, bồi thường hỗ trợ và tái định cư;
Sau khi xem xét Tờ trình số 902/TTr-UBND ngày 13/7/2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh, báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Nhất trí thông qua Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) tỉnh Hà Nam với những nội dung chủ yếu sau:
1. Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
| STT | Chỉ tiêu | Diện tích năm 2010 (ha) | Diện tích năm 2020 (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 86.049 | 86.049 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 55.644 | 43.855 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 36.429 | 29.605 |
| 1.2 | Đất rừng phòng hộ | 5.136 | 3.183 |
| 1.3 | Đất nông nghiệp còn lại | 14.079 | 11.067 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 26.642 | 39.900 |
| 2.1 | Đất khu công nghiệp | 899 | 2.077 |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | 11.321 | 14.839 |
| 2.3 | Đất phi nông nghiệp còn lại | 14.422 | 22.984 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 3.763 | 2.294 |
2. Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015)
| STT | Chỉ tiêu | Chia ra các năm (ha) | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 86.049 | 86.049 | 86.049 | 86.049 | 86.049 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 53.489 | 52.394 | 51.189 | 49.974 | 48.657 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 34.828 | 34.258 | 33.658 | 33.058 | 32.300 |
| 1.2 | Đất rừng phòng hộ | 4.946 | 4.756 | 4.566 | 4.366 | 4.160 |
| 1.3 | Đất nông nghiệp còn lại | 13.715 | 13.380 | 12.965 | 12.550 | 12.197 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 28.942 | 30.182 | 31.532 | 32.892 | 34.354 |
| 2.1 | Đất khu công nghiệp | 1357 | 1557 | 1707 | 1857 | 1.994 |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | 12.610 | 12.746 | 12.882 | 13.018 | 13.124 |
| 2.3 | Đất phi nông nghiệp còn lại | 14.975 | 15.879 | 16.943 | 18.017 | 19.236 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 3.618 | 3.473 | 3.328 | 3.183 | 3.038 |
Điều 2. Tổ chức thực hiện
- Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh hoàn chỉnh Quy hoạch, thực hiện các thủ tục pháp lý cần thiết để trình Chính phủ phê duyệt.
- Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam khoá XVII, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 15 tháng 7 năm 2011./.
|
| CHỦ TỊCH |
- 1Quyết định 158/QĐ-UBND năm 2013 công bố Danh mục văn bản, quy định do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hết hiệu lực tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2012 do tỉnh Hà Nam ban hành
- 2Nghị quyết 05/2012/NQ-HĐND về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011- 2015) tỉnh Hà Nam
- 3Quyết định 30/2013/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- 4Quyết định 162/QĐ-UBND năm 2013 xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Thuận Thành tỉnh Bắc Ninh
- 5Nghị quyết 27/2013/NQ-HĐND thông qua kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2013 và kế hoạch sử dụng đất năm 2014 tỉnh Thái Nguyên
- 6Quyết định 1176/QĐ-UBND năm 2012 công bố Nghị quyết do Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam ban hành trong 15 năm (1997 - 2011) hết hiệu lực thi hành
- 7Quyết định 378/QĐ-UBND năm 2018 công bố kết quả rà soát văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam ban hành 20 năm (từ ngày 01/01/1997 đến ngày 31/12/2017)
- 1Quyết định 158/QĐ-UBND năm 2013 công bố Danh mục văn bản, quy định do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hết hiệu lực tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2012 do tỉnh Hà Nam ban hành
- 2Nghị quyết 05/2012/NQ-HĐND về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011- 2015) tỉnh Hà Nam
- 3Quyết định 1176/QĐ-UBND năm 2012 công bố Nghị quyết do Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam ban hành trong 15 năm (1997 - 2011) hết hiệu lực thi hành
- 4Quyết định 378/QĐ-UBND năm 2018 công bố kết quả rà soát văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam ban hành 20 năm (từ ngày 01/01/1997 đến ngày 31/12/2017)
- 1Luật Đất đai 2003
- 2Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 3Nghị định 69/2009/NĐ-CP bổ sung quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
- 4Quyết định 30/2013/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- 5Quyết định 162/QĐ-UBND năm 2013 xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Thuận Thành tỉnh Bắc Ninh
- 6Nghị quyết 27/2013/NQ-HĐND thông qua kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2013 và kế hoạch sử dụng đất năm 2014 tỉnh Thái Nguyên
Nghị quyết 11/2011/NQ-HĐND về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) tỉnh Hà Nam
- Số hiệu: 11/2011/NQ-HĐND
- Loại văn bản: Nghị quyết
- Ngày ban hành: 15/07/2011
- Nơi ban hành: Tỉnh Hà Nam
- Người ký: Trần Xuân Lộc
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 25/07/2011
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
