Dịch vụ doanh nghiệp online toàn quốc
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ VINH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 09/2016/NQ-HĐND

Trà Vinh, ngày 08 tháng 12 năm 2016

 

NGHỊ QUYẾT

PHÊ DUYỆT TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA NGÂN SÁCH TỈNH VỚI NGÂN SÁCH HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ VÀ NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH
KHOÁ IX - KỲ HỌP THỨ 2

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;

Căn cứ Nghị quyết số 08/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh Trà Vinh ban hành quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi cho các cấp ngân sách tỉnh Trà Vinh giai đoạn 2017 - 2020;

Xét Tờ trình số 4023/TTr-UBND ngày 17/11/2016 của UBND tỉnh về việc phê duyệt tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách tỉnh với ngân sách huyện, thị xã, thành phố và ngân sách xã, phường, thị trấn; báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê duyệt tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách tỉnh với ngân sách huyện, thị xã, thành phố và ngân sách xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh (đính kèm phụ lục).

- Các khoản thu phân chia giữa ngân sách tỉnh với ngân sách huyện, thị xã, thành phố, ngân sách huyện, thị xã, thành phố hưởng 100%.

- Đối với ngân sách cấp xã (không kể phường, thị trấn): khi thu từ đấu giá quyền sử dụng đất, giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn do chính quyền cấp xã quản lý, để lại 100% để thực hiện các nội dung xây dựng nông thôn mới theo Quyết định số 1600/QĐ-TTg ngày 16/8/2016 của Thủ tướng Chính phủ (sau khi trừ khoản trích lập Quỹ phát triển đất theo quy định).

- Ngân sách xã, thị trấn được phân chia nguồn thu từ các khoản: thuế sử dụng đất phi nông nghiệp; lệ phí môn bài thu từ cá nhân, hộ kinh doanh; lệ phí trước bạ nhà, đất; thuế sử dụng đất nông nghiệp từ hộ gia đình.

Thời gian thực hiện từ ngày 01/01/2017 - 31/12/2020.

Điều 2. Giao UBND tỉnh triển khai thực hiện; Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu HĐND tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Trà Vinh khoá IX - kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 08/12/2016 và có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017./.

 

 

CHỦ TỊCH




Trần Trí Dũng

 


TỶ LỆ % PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA NGÂN SÁCH TỈNH VỚI NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ VÀ NGÂN SÁCH XÃ - PHƯỜNG THÀNH PHỐ TRÀ VINH

Từ ngày 01/01/2017 đến 31/12/2020

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh Trà Vinh)

NỘI DUNG THU

TỶ LỆ CHUNG

PHƯỜNG 1

PHƯỜNG 2

PHƯỜNG 3

PHƯỜNG 4

TỈNH

TPTV

P.XÃ

TPTV

PHƯỜNG

TPTV

PHƯỜNG

TPTV

PHƯỜNG

TPTV

PHƯỜNG

01. Thuế giá trị gia tăng

 

66

34

70

30

80

20

90

10

60

40

02. Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

43

57

40

60

60

40

80

20

30

70

03. Thu khác ngoài quốc doanh

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

04. Lệ phí trước bạ

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

05. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

 

90

10

100

 

100

 

100

 

100

 

06. Thuế thu nhập cá nhân

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

07. Thu tiền sử dụng đất

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

08. Thuế tài nguyên

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

09. Thuế sử dụng đất nông nghiệp

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

10. Thuế tiêu thụ đặc biệt

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

11. Phí và lệ phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12. Thu khác ngân sách

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13. Thu tại xã

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

TỶ LỆ % PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA NGÂN SÁCH TỈNH VỚI NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ VÀ NGÂN SÁCH XÃ - PHƯỜNG THÀNH PHỐ TRÀ VINH (TT)

Từ ngày 01/01/2017 đến 31/12/2020

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh Trà Vinh)

NỘI DUNG THU

PHƯỜNG 5

PHƯỜNG 6

PHƯỜNG 7

PHƯỜNG 8

PHƯỜNG 9

XÃ LONG ĐỨC

TPTV

PHƯỜNG

TPTV

PHƯỜNG

TPTV

PHƯỜNG

TPTV

PHƯỜNG

TPTV

PHƯỜNG

TPTV

01. Thuế giá trị gia tăng

65

35

85

15

90

10

20

80

60

40

40

60

02. Thuế thu nhập doanh nghiệp

30

70

30

70

30

70

30

70

50

50

50

50

03. Thu khác ngoài quốc doanh

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

04. Lệ phí trước bạ

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

05. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

 

100

06. Thuế thu nhập cá nhân

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

07. Thu tiền sử dụng đất

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

08. Thuế tài nguyên

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

09. Thuế sử dụng đất nông nghiệp

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

10. Thuế tiêu thụ đặc biệt

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

11. Phí và lệ phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12. Thu khác ngân sách

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13. Thu tại xã

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

Ghi chú: - Thu tiền sử dụng đất, ngân sách xã (không kể phường - thị trấn) khi thu từ đấu giá quyền sử dụng đất, giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn do chính quyền cấp xã quản lý, để lại ngân sách xã 100%

            - Phí, lệ phí và thu khác ngân sách cấp nào thu ngân sách cấp đó hưởng 100%

            - Lệ phí trước bạ nhà, đất, ngân sách xã, thị trấn được để lại 70%.

 

TỶ LỆ % PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA NGÂN SÁCH TỈNH VỚI NGÂN SÁCH HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ - THỊ TRẤN HUYỆN CHÂU THÀNH

Từ ngày 01/01/2017 đến 31/12/2020

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh Trà Vinh)

NỘI DUNG THU

TỶ LỆ CHUNG

THỊ TRẤN CHÂU THÀNH

 SONG LỘC

 HOÀ THUẬN

 HOÀ LỢI

HƯNG MỸ

 ĐA LỘC

TỈNH

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

01. Thuế giá trị gia tăng

 

7

93

 

100

 

100

69

31

 

100

 

100

 

100

02. Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

7

93

 

100

 

100

69

31

 

100

 

100

 

100

03. Thu khác ngoài quốc doanh

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

04. Lệ phí trước bạ

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

05. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

06. Thuế thu nhập cá nhân

 

7

93

 

100

 

100

69

31

 

100

 

100

 

100

07. Thu tiền sử dụng đất

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

08. Thuế tài nguyên

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

09. Thuế sử dụng đất nông nghiệp

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

10. Thuế tiêu thụ đặc biệt

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

11. Phí và lệ phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12. Thu khác ngân sách

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13. Thu tại xã

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

TỶ LỆ % PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA NGÂN SÁCH TỈNH VỚI NGÂN SÁCH HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ - THỊ TRẤN HUYỆN CHÂU THÀNH (TT)

Từ ngày 01/01/2017 đến 31/12/2020

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh Trà Vinh)

NỘI DUNG THU

 THANH
 MỸ

 MỸ CHÁNH

 LƯƠNG HOÀ

LƯƠNG HOÀ A

 NGUYỆT HOÁ

 HOÀ MINH

 LONG HOÀ

 PHƯỚC HẢO

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

01. Thuế giá trị gia tăng

 

100

 

100

31

69

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

02. Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

100

 

100

31

69

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

03. Thu khác ngoài quốc doanh

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

04. Lệ phí trước bạ

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

05. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

06. Thuế thu nhập cá nhân

 

100

 

100

31

69

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

07. Thu tiền sử dụng đất

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

08. Thuế tài nguyên

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

09. Thuế sử dụng đất nông nghiệp

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

10. Thuế tiêu thụ đặc biệt

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

11. Phí và lệ phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12. Thu khác ngân sách

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13. Thu tại xã

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

Ghi chú: - Thu tiền sử dụng đất, ngân sách xã (không kể phường - thị trấn) khi thu từ đấu giá quyền sử dụng đất, giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn do chính quyền cấp xã quản lý, để lại ngân sách xã 100%

            - Phí, lệ phí và thu khác ngân sách cấp nào thu ngân sách cấp đó hưởng 100%

            - Lệ phí trước bạ nhà, đất, ngân sách xã, thị trấn được để lại 70%.

 

TỶ LỆ % PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA NGÂN SÁCH TỈNH VỚI NGÂN SÁCH HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ - THỊ TRẤN HUYỆN CÀNG LONG

Từ ngày 01/01/2017 đến 31/12/2020

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh Trà Vinh)

NỘI DUNG THU

TỶ LỆ CHUNG

THỊ TRẤN CÀNG LONG

 MỸ CẨM

 AN TRƯỜNG

 AN TRƯỜNG A

 TÂN AN

TÂN BÌNH

TỈNH

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

01. Thuế giá trị gia tăng

 

7

93

93

7

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

02. Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

7

93

93

7

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

03. Thu khác ngoài quốc doanh

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

04. Lệ phí trước bạ

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

05. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

06. Thuế thu nhập cá nhân

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

07. Thu tiền sử dụng đất

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

08. Thuế tài nguyên

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

09. Thuế sử dụng đất nông nghiệp

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

10. Thuế tiêu thụ đặc biệt

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

11. Phí và lệ phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12. Thu khác ngân sách

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13. Thu tại xã

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

TỶ LỆ % PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA NGÂN SÁCH TỈNH VỚI NGÂN SÁCH HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ - THỊ TRẤN HUYỆN CÀNG LONG (TT)

Từ ngày 01/01/2017 đến 31/12/2020

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh Trà Vinh)

NỘI DUNG THU

 BÌNH PHÚ

 HUYỀN HỘI

 PHƯƠNG THẠNH

 NHỊ LONG

 NHỊ LONG PHÚ

ĐỨC MỸ

 ĐẠI PHƯỚC

ĐẠI PHÚC

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

01. Thuế giá trị gia tăng

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

02. Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

03. Thu khác ngoài quốc doanh

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

04. Lệ phí trước bạ

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

05. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

06. Thuế thu nhập cá nhân

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

07. Thu tiền sử dụng đất

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

08. Thuế tài nguyên

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

09. Thuế sử dụng đất nông nghiệp

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

10. Thuế tiêu thụ đặc biệt

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

11. Phí và lệ phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12. Thu khác ngân sách

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13. Thu tại xã

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

Ghi chú: - Thu tiền sử dụng đất, ngân sách xã (không kể phường - thị trấn) khi thu từ đấu giá quyền sử dụng đất, giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn do chính quyền cấp xã quản lý, để lại ngân sách xã 100%

            - Phí, lệ phí và thu khác ngân sách cấp nào thu ngân sách cấp đó hưởng 100%

            - Lệ phí trước bạ nhà, đất, ngân sách xã, thị trấn được để lại 70%.

 

TỶ LỆ % PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA NGÂN SÁCH TỈNH VỚI NGÂN SÁCH HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ - THỊ TRẤN HUYỆN TIỂU CẦN

Từ ngày 01/01/2017 đến 31/12/2020

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh Trà Vinh)

NỘI DUNG THU

TỶ LỆ CHUNG

THỊ TRẤN TIỂU CẦN

THỊ TRẤN CẦU QUAN

 PHÚ CẦN

LONG THỚI

 TÂN HOÀ

TỈNH

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

01. Thuế giá trị gia tăng

 

6

94

40

60

30

70

 

100

 

100

 

100

02. Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

03. Thu khác ngoài quốc doanh

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

04. Lệ phí trước bạ

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

05. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

06. Thuế thu nhập cá nhân

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

07. Thu tiền sử dụng đất

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

08. Thuế tài nguyên

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

09. Thuế sử dụng đất nông nghiệp

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

10. Thuế tiêu thụ đặc biệt

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

11. Phí và lệ phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12. Thu khác ngân sách

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13. Thu tại xã

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

TỶ LỆ % PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA NGÂN SÁCH TỈNH VỚI NGÂN SÁCH HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ - THỊ TRẤN HUYỆN TIỂU CẦN (TT)

Từ ngày 01/01/2017 đến 31/12/2020

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh Trà Vinh)

NỘI DUNG THU

 HÙNG HOÀ

TÂN HÙNG

TẬP NGÃI

NGÃI HÙNG

 HIẾU TỬ

 HIẾU TRUNG

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

01. Thuế giá trị gia tăng

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

02. Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

03. Thu khác ngoài quốc doanh

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

04. Lệ phí trước bạ

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

05. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

06. Thuế thu nhập cá nhân

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

07. Thu tiền sử dụng đất

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

08. Thuế tài nguyên

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

09. Thuế sử dụng đất nông nghiệp

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

10. Thuế tiêu thụ đặc biệt

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

11. Phí và lệ phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12. Thu khác ngân sách

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13. Thu tại xã

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

Ghi chú: - Thu tiền sử dụng đất, ngân sách xã (không kể phường - thị trấn) khi thu từ đấu giá quyền sử dụng đất, giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn do chính quyền cấp xã quản lý, để lại ngân sách xã 100%

            - Phí, lệ phí và thu khác ngân sách cấp nào thu ngân sách cấp đó hưởng 100%

            - Lệ phí trước bạ nhà, đất, ngân sách xã, thị trấn được để lại 70%.

 

TỶ LỆ % PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA NGÂN SÁCH TỈNH VỚI NGÂN SÁCH HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ - THỊ TRẤN HUYỆN CẦU KÈ

Từ ngày 01/01/2017 đến 31/12/2020

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh Trà Vinh)

NỘI DUNG THU

TỶ LỆ CHUNG

THỊ TRẤN CẦU KÈ

TAM NGÃI

CHÂU ĐIỀN

NINH THỚI

PHONG PHÚ

TỈNH

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

01. Thuế giá trị gia tăng

 

5

95

60

40

 

100

 

100

 

100

 

100

02. Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

5

95

60

40

 

100

 

100

 

100

 

100

03. Thu khác ngoài quốc doanh

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

04. Lệ phí trước bạ

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

05. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

06. Thuế thu nhập cá nhân

 

5

95

60

40

 

100

 

100

 

100

 

100

07. Thu tiền sử dụng đất

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

08. Thuế tài nguyên

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

09. Thuế sử dụng đất nông nghiệp

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

10. Thuế tiêu thụ đặc biệt

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

11. Phí và lệ phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12. Thu khác ngân sách

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13. Thu tại xã

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

TỶ LỆ % PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA NGÂN SÁCH TỈNH VỚI NGÂN SÁCH HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ - THỊ TRẤN HUYỆN CẦU KÈ (TT)

Từ ngày 01/01/2017 đến 31/12/2020

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh Trà Vinh)

NỘI DUNG THU

 PHONG THẠNH

 THÔNG HÒA

THẠNH PHÚ

 AN PHÚ TÂN

 HÒA ÂN

 HÒA TÂN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

01. Thuế giá trị gia tăng

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

02. Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

03. Thu khác ngoài quốc doanh

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

04. Lệ phí trước bạ

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

05. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

06. Thuế thu nhập cá nhân

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

07. Thu tiền sử dụng đất

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

08. Thuế tài nguyên

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

09. Thuế sử dụng đất nông nghiệp

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

10. Thuế tiêu thụ đặc biệt

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

11. Phí và lệ phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12. Thu khác ngân sách

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13. Thu tại xã

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

Ghi chú: - Thu tiền sử dụng đất, ngân sách xã (không kể phường - thị trấn) khi thu từ đấu giá quyền sử dụng đất, giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn do chính quyền cấp xã quản lý, để lại ngân sách xã 100%

            - Phí, lệ phí và thu khác ngân sách cấp nào thu ngân sách cấp đó hưởng 100%

            - Lệ phí trước bạ nhà, đất, ngân sách xã, thị trấn được để lại 70%.

 

TỶ LỆ % PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA NGÂN SÁCH TỈNH VỚI NGÂN SÁCH HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ - THỊ TRẤN HUYỆN TRÀ CÚ

Từ ngày 01/01/2017 đến 31/12/2020

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh Trà Vinh)

NỘI DUNG THU

TỶ LỆ CHUNG

THỊ TRẤN TRÀ CÚ

 LƯU NGHIỆP ANH

 THANH SƠN

 KIM SƠN

 NGỌC BIÊN

 AN QUẢNG HỮU

TẬP SƠN

TÂN SƠN

TỈNH

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

01. Thuế giá trị gia tăng

 

 2

98

30

70

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

02. Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

 2

98

30

70

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

03. Thu khác ngoài quốc doanh

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

04. Lệ phí trước bạ

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

05. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

06. Thuế thu nhập cá nhân

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

07. Thu tiền sử dụng đất

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

08. Thuế tài nguyên

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

09. Thuế sử dụng đất nông nghiệp

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

10. Thuế tiêu thụ đặc biệt

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

11. Phí và lệ phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12. Thu khác ngân sách

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13. Thu tại xã

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

TỶ LỆ % PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA NGÂN SÁCH TỈNH VỚI NGÂN SÁCH HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ - THỊ TRẤN HUYỆN TRÀ CÚ (TT)

Từ ngày 01/01/2017 đến 31/12/2020

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh Trà Vinh)

NỘI DUNG THU

 NGÃI XUYÊN

 LONG HIỆP

 TÂN HIỆP

HÀM GIANG

PHƯỚC HƯNG

 ĐỊNH AN

ĐẠI AN

HÀM TÂN

TT ĐỊNH AN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

01. Thuế giá trị gia tăng

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

02. Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

03. Thu khác ngoài quốc doanh

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

04. Lệ phí trước bạ

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

05. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

06. Thuế thu nhập cá nhân

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

07. Thu tiền sử dụng đất

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

08. Thuế tài nguyên

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

09. Thuế sử dụng đất nông nghiệp

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

10. Thuế tiêu thụ đặc biệt

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

11. Phí và lệ phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12. Thu khác ngân sách

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13. Thu tại xã

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

Ghi chú: - Thu tiền sử dụng đất, ngân sách xã (không kể phường - thị trấn) khi thu từ đấu giá quyền sử dụng đất, giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn do chính quyền cấp xã quản lý, để lại ngân sách xã 100%

            - Phí, lệ phí và thu khác ngân sách cấp nào thu ngân sách cấp đó hưởng 100%

            - Lệ phí trước bạ nhà, đất, ngân sách xã, thị trấn được để lại 70%.

 

TỶ LỆ % PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA NGÂN SÁCH TỈNH VỚI NGÂN SÁCH HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ - THỊ TRẤN HUYỆN CẦU NGANG

Từ ngày 01/01/2017 đến 31/12/2020

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh Trà Vinh)

NỘI DUNG THU

TỶ LỆ CHUNG

THỊ TRẤN
CẦU NGANG

THỊ TRẤN
MỸ LONG

 MỸ LONG
 BẮC

LONG SƠN

HIỆP HOÀ

VINH KIM

KIM HOÀ

TỈNH

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

01. Thuế giá trị gia tăng

 

9

91

70

30

70

30

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

02. Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

9

91

70

30

70

30

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

03. Thu khác ngoài quốc doanh

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

04. Lệ phí trước bạ

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

05. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

06. Thuế thu nhập cá nhân

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

07. Thu tiền sử dụng đất

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

08. Thuế tài nguyên

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

09. Thuế sử dụng đất nông nghiệp

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

10. Thuế tiêu thụ đặc biệt

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

11. Phí và lệ phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12. Thu khác ngân sách

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13. Thu tại xã

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

TỶ LỆ % PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA NGÂN SÁCH TỈNH VỚI NGÂN SÁCH HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ - THỊ TRẤN HUYỆN CẦU NGANG (TT)

Từ ngày 01/01/2017 đến 31/12/2020

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh Trà Vinh)

NỘI DUNG THU

HIỆP MỸ ĐÔNG

 HIỆP MỸ TÂY

TRƯỜNG THỌ

NHỊ TRƯỜNG

MỸ LONG NAM

THẠNH HOÀ SƠN

THUẬN HOÀ

 MỸ HOÀ

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

01. Thuế giá trị gia tăng

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

02. Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

03. Thu khác ngoài quốc doanh

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

04. Lệ phí trước bạ

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

05. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

06. Thuế thu nhập cá nhân

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

07. Thu tiền sử dụng đất

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

08. Thuế tài nguyên

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

09. Thuế sử dụng đất nông nghiệp

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

10. Thuế tiêu thụ đặc biệt

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

11. Phí và lệ phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12. Thu khác ngân sách

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13. Thu tại xã

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

Ghi chú: - Thu tiền sử dụng đất, ngân sách xã (không kể phường - thị trấn) khi thu từ đấu giá quyền sử dụng đất, giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn do chính quyền cấp xã quản lý, để lại ngân sách xã 100%

            - Phí, lệ phí và thu khác ngân sách cấp nào thu ngân sách cấp đó hưởng 100%

            - Lệ phí trước bạ nhà, đất, ngân sách xã, thị trấn được để lại 70%.

 

TỶ LỆ % PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA NGÂN SÁCH TỈNH VỚI NGÂN SÁCH HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ - THỊ TRẤN HUYỆN DUYÊN HẢI

Từ ngày 01/01/2017 đến 31/12/2020

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh Trà Vinh)

NỘI DUNG THU

TỶ LỆ CHUNG

THỊ TRẤN LONG THÀNH

NGŨ LẠC

LONG KHÁNH

LONG VĨNH

ĐÔNG HẢI

ĐÔN CHÂU

ĐÔN XUÂN

TỈNH

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

01. Thuế giá trị gia tăng

 

14

 86

50

50

50

50

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

02. Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

03. Thu khác ngoài quốc doanh

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

04. Lệ phí trước bạ

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

05. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

06. Thuế thu nhập cá nhân

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

07. Thu tiền sử dụng đất

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

08. Thuế tài nguyên

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

09. Thuế sử dụng đất nông nghiệp

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

10. Thuế tiêu thụ đặc biệt

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

11. Phí và lệ phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12. Thu khác ngân sách

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13. Thu tại xã

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

Ghi chú: - Thu tiền sử dụng đất, ngân sách xã (không kể phường - thị trấn) khi thu từ đấu giá quyền sử dụng đất, giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn do chính quyền cấp xã quản lý, để lại ngân sách xã 100%

            - Phí, lệ phí và thu khác ngân sách cấp nào thu ngân sách cấp đó hưởng 100%

            - Lệ phí trước bạ nhà, đất, ngân sách xã, thị trấn được để lại 70%.

 

TỶ LỆ % PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA NGÂN SÁCH TỈNH VỚI NGÂN SÁCH HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ - PHƯỜNG THỊ XÃ DUYÊN HẢI

Từ ngày 01/01/2017 đến 31/12/2020

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh Trà Vinh)

NỘI DUNG THU

TỶ LỆ CHUNG

PHƯỜNG 1

PHƯỜNG 2

LONG TOÀN

LONG HỮU

HIỆP THẠNH

TRƯỜNG LONG HOÀ

DÂN THÀNH

TỈNH

THỊ XÃ

P.XÃ

THỊ XÃ

PHƯỜNG

THỊ XÃ

PHƯỜNG

THỊ XÃ

THỊ XÃ

THỊ XÃ

THỊ XÃ

THỊ XÃ

01. Thuế giá trị gia tăng

 

40

60

80

20

60

40

10

90

 

100

20

80

30

70

80

20

02. Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

9

 91

60

40

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

03. Thu khác ngoài quốc doanh

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

04. Lệ phí trước bạ

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

05. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

 

29

71

100

 

100

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

06. Thuế thu nhập cá nhân

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

07. Thu tiền sử dụng đất

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

08. Thuế tài nguyên

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

09. Thuế sử dụng đất nông nghiệp

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

10. Thuế tiêu thụ đặc biệt

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

11. Phí và lệ phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12. Thu khác ngân sách

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13. Thu tại xã

 

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

 

100

Ghi chú: - Thu tiền sử dụng đất, ngân sách xã (không kể phường - thị trấn) khi thu từ đấu giá quyền sử dụng đất, giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn do chính quyền cấp xã quản lý, để lại ngân sách xã 100%

            - Phí, lệ phí và thu khác ngân sách cấp nào thu ngân sách cấp đó hưởng 100%

            - Lệ phí trước bạ nhà, đất, ngân sách xã, thị trấn được để lại 70%.