Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành ngày 06 tháng 7 năm 2022 quy định chi tiết về chế độ, định mức chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân (HĐND) các cấp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm chuẩn hóa, minh bạch hóa các khoản chi tiêu, bảo đảm điều kiện hoạt động hiệu quả cho các cơ quan dân cử tại địa phương.
Dưới đây là tóm tắt chi tiết và chuyên sâu các nội dung cốt lõi của Nghị quyết 08/2022/NQ-HĐND:
- Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng (Điều 1)
- Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết quy định cụ thể về các chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ cho toàn bộ hoạt động của Hội đồng nhân dân ở cả ba cấp hành chính trực thuộc tỉnh Hậu Giang, bao gồm: cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã.
- Đối tượng áp dụng: Quy định này được áp dụng trực tiếp đối với Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và từng đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp. Đồng thời, nghị quyết cũng áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân khác có liên quan trực tiếp đến việc phục vụ và thực hiện các hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
- Các nguyên tắc chung trong quản lý và sử dụng kinh phí (Điều 2)
- Nguyên tắc dự toán và đúng định mức: Mọi khoản chi tiêu phục vụ hoạt động của HĐND các cấp bắt buộc phải được xây dựng trong dự toán ngân sách hàng năm, bảo đảm thực hiện đúng chế độ, đúng định mức và đúng đối tượng được quy định tại Nghị quyết này cũng như các quy định pháp luật liên quan khác do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành.
- Trách nhiệm quản lý: Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm toàn diện trong việc quản lý, phân bổ và sử dụng nguồn kinh phí được giao. Quá trình sử dụng phải bảo đảm các nguyên tắc tiết kiệm, hiệu quả, công khai và minh bạch.
- Nguyên tắc áp dụng mức chi cao nhất và cập nhật văn bản: Trong trường hợp cùng một thời gian, cùng một đối tượng và cùng một nội dung chính sách hỗ trợ được quy định tại nhiều văn bản khác nhau của các cơ quan có thẩm quyền, đối tượng thụ hưởng chỉ được áp dụng chế độ, chính sách và định mức chi theo văn bản có mức chi cao nhất. Nếu các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu trong Nghị quyết này có sự thay đổi, bổ sung hoặc thay thế thì sẽ áp dụng theo các quy định mới nhất.
- Các danh mục chế độ và định mức chi phục vụ hoạt động (Điều 3)
Nghị quyết xác định rõ các nhóm nội dung chi cụ thể phục vụ cho hoạt động của HĐND các cấp (kèm theo Phụ lục chi tiết về định mức), bao gồm:
- Chi cho công tác chuyên môn: Chi cho cơ quan chủ trì thực hiện nhiệm vụ thẩm tra; chi bồi dưỡng cho hoạt động xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, soạn thảo các tờ trình và nghị quyết (cá biệt) trình Hội đồng nhân dân.
- Chi cho hoạt động giám sát, khảo sát: Phục vụ trực tiếp cho các đoàn giám sát, khảo sát của Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và các Tổ đại biểu HĐND.
- Chi cho hoạt động tiếp xúc cử tri: Đảm bảo kinh phí cho các cuộc tiếp xúc cử tri định kỳ hoặc chuyên đề của đại biểu HĐND các cấp.
- Chi tổ chức kỳ họp: Chi phục vụ cho công tác chuẩn bị và tổ chức các kỳ họp thường lệ cũng như các kỳ họp chuyên đề của Hội đồng nhân dân.
- Chi hội nghị, hội thảo và tập huấn: Chi cho các hoạt động giao ban định kỳ trong tỉnh và khu vực; các hội nghị, hội thảo chuyên đề, các lớp tập huấn nghiệp vụ do Thường trực HĐND tổ chức hoặc triệu tập.
- Chi hỗ trợ con người: Chi hỗ trợ cho các đại biểu HĐND các cấp; chi hỗ trợ cho đội ngũ công chức, người lao động trực tiếp tham gia phục vụ các hoạt động của HĐND.
- Các khoản chi khác: Chi bồi dưỡng cho các hoạt động khác của HĐND và các khoản chi phát sinh thực tế phục vụ trực tiếp cho hoạt động của cơ quan dân cử theo quy định.
- Nguồn kinh phí thực hiện: Được bảo đảm từ nguồn ngân sách nhà nước theo phân cấp quản lý ngân sách hiện hành và các nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
- Hiệu lực thi hành và điều khoản thay thế (Điều 4 & Điều 5)
- Thời gian có hiệu lực: Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Hậu Giang Khóa X Kỳ họp thứ Chín thông qua ngày 06 tháng 7 năm 2022 và chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2022.
- Thay thế các văn bản cũ: Nghị quyết này thay thế hoàn toàn hai văn bản trước đây bao gồm: Nghị quyết số 21/2013/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2013 và Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày 31 tháng 10 năm 2016 của HĐND tỉnh Hậu Giang về chế độ, định mức chi phục vụ hoạt động của HĐND các cấp.
- Tổ chức thực hiện và giám sát (Điều 5)
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện: Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang chịu trách nhiệm tổ chức triển khai và thực hiện nghiêm túc Nghị quyết này trên địa bàn toàn tỉnh theo đúng quy định của pháp luật.
- Trách nhiệm giám sát: Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và từng đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang có trách nhiệm giám sát chặt chẽ quá trình tổ chức thực hiện Nghị quyết này nhằm bảo đảm tính minh bạch và đúng pháp luật.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 08/2022/NQ-HĐND | Hậu Giang, ngày 06 tháng 7 năm 2022 |
QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ, ĐỊNH MỨC CHI PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP TỈNH HẬU GIANG
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG
KHÓA X KỲ HỌP THỨ CHÍN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị quyết số 1206/2016/NQ-UBTVQH13 ngày 13 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về chế độ, chính sách và các điều kiện đảm bảo hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân;
Căn cứ Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ hội nghị;
Xét Tờ trình số 02/TTr-BKTNS ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh dự thảo Nghị quyết quy định chế độ, định mức chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Hậu Giang; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định chế độ, định mức chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã.
2. Đối tượng áp dụng
Nghị quyết này áp dụng đối với Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp, các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Hậu Giang.
1. Việc chi tiêu phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp phải có trong dự toán, bảo đảm đúng chế độ, định mức, đối tượng theo quy định tại Nghị quyết này và quy định của pháp luật có liên quan được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân chịu trách nhiệm quản lý và sử dụng kinh phí hoạt động được phân bổ, bảo đảm sử dụng tiết kiệm, hiệu quả, công khai, minh bạch.
3. Trong cùng một thời gian, cùng một đối tượng, cùng một nội dung chính sách, chế độ hỗ trợ được quy định ở nhiều văn bản khác nhau của các cơ quan có thẩm quyền thì chỉ được hưởng chế độ, chính sách, định mức chi quy định tại văn bản có mức chi cao nhất. Trường hợp các quy định dẫn chiếu nêu trên được thay đổi thì thực hiện theo quy định mới.
Điều 3. Chế độ, định mức chi phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Hậu Giang.
1. Chi cho cơ quan chủ trì thẩm tra.
2. Chi công tác giám sát, khảo sát.
3. Chi hoạt động tiếp xúc cử tri.
4. Chi phục vụ kỳ họp Hội đồng nhân dân (kể cả kỳ họp chuyên đề).
5. Chi hoạt động giao ban trong tỉnh và khu vực; Hội nghị, hội thảo, tập huấn do Thường trực Hội đồng nhân dân tổ chức và các cuộc họp do Thường trực HĐND triệu tập.
6. Chi hỗ trợ đại biểu Hội đồng nhân dân và công chức, người lao động trực tiếp phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân.
7. Chi khác phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân.
8. Chi bồi dưỡng cho hoạt động xây dựng văn bản và hoạt động soạn thảo tờ trình, nghị quyết (cá biệt) trình Hội đồng nhân dân; hoạt động khác của Hội đồng nhân dân.
(đính kèm Phụ lục)
Ngoài các chế độ, định mức chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân ban hành tại Nghị quyết này, các chế độ, chính sách khác thực hiện theo quy định hiện hành.
Nguồn kinh phí thực hiện theo phân cấp ngân sách nhà nước và các nguồn hợp pháp khác.
Điều 4. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 21/2013/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang về nội dung chế độ, định mức chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Hậu Giang và Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày 31 tháng 10 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 21/2013/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang quy định về nội dung chế độ, định mức chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Hậu Giang.
Điều 5. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết theo quy định pháp luật.
Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang Khóa X Kỳ họp thứ Chín thông qua ngày 06 tháng 7 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 15 tháng 7 năm 2022./.
|
| CHỦ TỊCH |
QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ ĐỊNH MỨC CHI PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP TỈNH HẬU GIANG
(Kèm theo Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Số tiền | ||
| Cấp tỉnh | Cấp huyện | Cấp xã | |||
| 1 | Chi soạn thảo báo cáo thẩm tra | đồng/báo cáo | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| 2 | Người chủ trì | đồng/người/buổi | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| 3 | Bồi dưỡng thành viên dự họp | đồng/người/buổi | 150.000 | 100.000 | 70.000 |
| 1 | Chi bồi dưỡng đoàn giám sát, khảo sát | ||||
| a | Trưởng đoàn | đồng/người/buổi | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| b | Thành viên đoàn | đồng/người/buổi | 150.000 | 100.000 | 70.000 |
| c | Công chức, người lao động phục vụ đoàn | đồng/người/buổi | 100.000 | 70.000 | 50.000 |
| 2 | Chi các cuộc họp đoàn giám sát, khảo sát | ||||
| a | Người chủ trì | đồng/người/buổi | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| b | Thành viên dự họp | đồng/người/buổi | 150.000 | 100.000 | 70.000 |
| c | Công chức, người lao động phục vụ (theo danh sách phân công) | đồng/người/buổi | 100.000 | 70.000 | 50.000 |
| 3 | Chi xây dựng văn bản phục vụ giám sát, khảo sát | ||||
|
| Chi xây dựng Quyết định, đề cương, kế hoạch, báo cáo, kết luận, Nghị quyết | đồng/văn bản | 500.000 | 300.000 | 150.000 |
| 4 | Trường hợp thực hiện hoạt động giám sát có nội dung phức tạp, thuộc lĩnh vực chuyên môn sâu, cần lấy ý kiến tư vấn, phản biện của các chuyên gia độc lập, Đoàn giám sát của Hội đồng nhân dân, Thường trực, các Ban và Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định thuê chuyên gia thẩm định, chuyên gia tư vấn độc lập, nhưng phải có hợp đồng công việc, sản phẩm chất lượng được Thủ trưởng đơn vị phê duyệt. Mức chi: Không quá 3.000.000 đồng/ báo cáo thẩm định hoặc tư vấn đối với cấp tỉnh; không quá 2.000.000 đồng/ báo cáo thẩm định hoặc tư vấn đối với cấp huyện. | ||||
| 5 | Chi cho hoạt động chất vấn và phiên giải trình giữa 2 kỳ họp | ||||
| a | Chi tổng hợp ý kiến chất vấn trình Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân | đồng/văn bản | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| b | Chi tổng hợp kết quả giải trình | đồng/văn bản | 400.000 | 300.000 | 150.000 |
| c | Người chủ trì | đồng/người/buổi | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| d | Đại biểu tham dự theo giấy mời họp | đồng/người/buổi | 100.000 | 100.000 | 70.000 |
| đ | Công chức và người lao động, phóng viên báo, đài trực tiếp phục vụ phiên giải trình | đồng/người/buổi | 100.000 | 70.000 | 50.000 |
| 1 | Chi hỗ trợ điểm tiếp xúc cử tri (nếu trùng điểm tiếp xúc cử tri thì áp dụng mức chi cao nhất) | đồng/điểm | 1.500.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| 2 | Chi cho cá nhân tiếp xúc cử tri | ||||
| a | Đại biểu Hội đồng nhân dân | đồng/người/đợt | 600.000 | 400.000 | 150.000 |
| b | Công chức phục vụ tiếp xúc cử tri | đồng/người/điểm | 100.000 | 70.000 | 50.000 |
| Chi phục vụ kỳ họp Hội đồng nhân dân (kể cả kỳ họp chuyên đề) | |||||
| 1 | Chi cho Chủ tọa kỳ họp | đồng/người/buổi | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| 2 | Chi cho Thư ký kỳ họp | đồng/người/buổi | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| 3 | Chi cho đại biểu Hội đồng nhân dân | đồng/người/buổi | 150.000 | 100.000 | 50.000 |
| 4 | Chi cho khách mời dự họp, công chức và người lao động phục vụ, phóng viên báo, đài, cảnh sát bảo vệ mục tiêu trực tiếp phục vụ kỳ họp | đồng/người/buổi | 100.000 | 70.000 | 50.000 |
| 5 | Chi tiền ăn cho đại biểu Hội đồng nhân dân, khách mời dự kỳ họp và công chức, người lao động, phóng viên báo, đài, cảnh sát bảo vệ mục tiêu trực tiếp phục vụ kỳ họp | đồng/người/ngày | 150.000 | 100.000 | 70.000 |
| 1 | Người chủ trì | đồng/người/buổi | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| 2 | Chi cho thành phần dự họp theo giấy mời | đồng/người/buổi | 100.000 | 70.000 | 70.000 |
| 3 | Chi cho công chức và người lao động phục vụ, phóng viên báo, đài, cảnh sát bảo vệ mục tiêu trực tiếp phục vụ | đồng/người/buổi | 100.000 | 70.000 | 70.000 |
| 4 | Chi tiền ăn cho đại biểu và cán bộ, công chức, người lao động phục vụ, phóng viên báo, đài, cảnh sát bảo vệ mục tiêu trực tiếp phục vụ Hội nghị giao ban khu vực | đồng/người/ngày | 300.000 |
|
|
| 5 | Chi tiền ăn cho đại biểu, công chức và người lao động phục vụ, phóng viên báo, đài, cảnh sát bảo vệ mục tiêu trực tiếp phục vụ giao ban cấp tỉnh, cấp huyện | đồng/người/ngày | 150.000 | 100.000 |
|
| 6 | Chi tập huấn nghiệp vụ đại biểu | ||||
| a | Người chủ trì | đồng/người/ngày | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| b | Thành phần tham dự theo giấy mời | đồng/người/ngày | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| 1 | Hỗ trợ tiền lễ phục cho đại biểu Hội đồng nhân dân | đồng/người/ nhiệm kỳ | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| 2 | Hỗ trợ tiền trang phục cho công chức và người lao động trực tiếp phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân | đồng/người/ nhiệm kỳ | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| 3 | Mỗi nhiệm kỳ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh được trang bị một thiết bị điện tử để phục vụ cho hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh, mức chi không quá 25.000.000 đồng/thiết bị. | ||||
| 1 | Chế độ chi đối với chuyên gia, cá nhân có liên quan để phục vụ hoạt động theo chức năng, nhiệm vụ của Hội đồng nhân dân | đồng/bài | Không quá 3.000.000 | Không quá 2.000.000 |
|
| 2 | Chế độ chi tổng kết nhiệm kỳ và tặng quà | ||||
| a | Người chủ trì | đồng/người/buổi | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| b | Chi cho đại biểu dự họp theo giấy mời | đồng/người/buổi | 150.000 | 100.000 | 70.000 |
| c | Chi cho công chức và người lao động phục vụ, phóng viên báo, đài trực tiếp phục vụ | đồng/người/buổi | 100.000 | 70.000 | 50.000 |
| d | Chi quà lưu niệm | đồng/phần quà | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| đ | Khen thưởng cho tập thể, cá nhân hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ nhiệm kỳ theo quy định của Luật Thi đua, khen thưởng. | ||||
| 3 | Hỗ trợ cán bộ, công chức và người lao động trực tiếp phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân khi chuyển công tác sang cơ quan khác | đồng/người | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| 4 | Hỗ trợ cán bộ, công chức và người lao động trực tiếp phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân khi nghỉ hưu | đồng/người | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| 5 | Chi phục vụ hoạt động đối ngoại trong và ngoài tỉnh | ||||
| a | Trưởng đoàn là Chủ tịch Hội đồng nhân dân | đồng/đoàn | 10.000.000 |
|
|
| b | Trưởng đoàn là Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân | đồng/đoàn | 8.000.000 |
|
|
| c | Trưởng đoàn là Ủy viên Thường trực Hội đồng nhân dân | đồng/đoàn | 6.000.000 |
|
|
| 6 | Chế độ thăm hỏi, trợ cấp | ||||
| a | Đối với đại biểu Hội đồng nhân dân | ||||
| - | Thăm bệnh đại biểu đương nhiệm và nguyên là đại biểu Hội đồng nhân dân | đồng/lần | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| - | Trợ cấp đại biểu đương nhiệm và nguyên là đại biểu Hội đồng nhân dân bị bệnh hiểm nghèo (không quá 02 lần/năm) | đồng/người | 5.000.000 | 3.000.000 | 3.000.000 |
| b | Chế độ thăm bệnh | ||||
| - | Thăm bệnh là cha, mẹ đẻ, cha, mẹ vợ/chồng, con của đại biểu Hội đồng nhân dân, gia đình đại biểu Hội đồng nhân dân đương nhiệm, nguyên là Thường trực, lãnh đạo các Ban Hội đồng nhân dân. | đồng/lần | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| - | Trợ cấp cho gia đình đại biểu Hội đồng nhân dân đương nhiệm, nguyên là Thường trực, lãnh đạo các Ban chuyên môn Hội đồng nhân dân, Lãnh đạo Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh, Thường trực Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã; cha, mẹ đẻ; cha, mẹ (vợ/chồng) từ trần | đồng/lần | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| - | Thân nhân (là cha, mẹ đẻ, cha, mẹ vợ/chồng, con) của đại biểu Hội đồng nhân dân bị bệnh hiểm nghèo | đồng/lần | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| c | Đối với cán bộ, công chức và người lao động trực tiếp phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân được áp dụng như mức chi đối với đại biểu Hội đồng nhân dân | ||||
| 7 | Chế độ tặng quà (tiền mặt) cho gia đình chính sách được quy định tại pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng; tập thể, cá nhân đạt thành tích xuất sắc trong lao động, sản xuất, có đóng góp cho hoạt động của Hội đồng nhân dân; gia đình, cá nhân đại biểu Hội đồng nhân dân gặp rủi ro do thiên tai; các tập thể thuộc diện chính sách xã hội như: Trại điều dưỡng thương, bệnh binh, trại trẻ mồ côi, người khuyết tật, trường dân tộc nội trú, các đơn vị bộ đội, công an biên giới, hải đảo và các trường hợp khác do Thường trực Hội đồng nhân dân quyết định. | ||||
| a | Tập thể | đồng | 2.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| b | Cá nhân | đồng | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| 8 | Chế độ chi cho đại biểu Hội đồng nhân dân | ||||
| a | Đại biểu kiêm Tổ trưởng Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân | đồng/tháng | 0,1 mức lương cơ sở | 0,1 mức lương cơ sở |
|
| b | Đại biểu kiêm Tổ phó Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân | đồng/tháng | 0,07 mức lương cơ sở | 0,07 mức lương cơ sở |
|
| c | Đại biểu Hội đồng nhân dân được phân công kiêm nhiệm các chức danh Chủ tịch, Trưởng, Phó các Ban của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang được hưởng phụ cấp theo quy định. | ||||
| d | Khoán chi chế độ báo chí, Internet cho đại biểu Hội đồng nhân dân | đồng/tháng | 200.000 | 100.000 | 50.000 |
| e | Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh được nghiên cứu học tập kinh nghiệm. Thường trực Hội đồng nhân dân căn cứ nhu cầu thực tế hằng năm để phê duyệt kế hoạch cụ thể trước khi tổ chức thực hiện. | ||||
| g | Ngoài các chế độ quy định (nếu có), đại biểu Hội đồng nhân dân được chế độ hỗ trợ khám, chăm sóc sức khỏe, nghỉ dưỡng hằng năm (riêng năm chuyển giao nhiệm kỳ, đại biểu Hội đồng nhân dân (không bao gồm đại biểu tái cử) được hỗ trợ bằng 50% mức trên) | đồng/người/năm | 1.200.000 |
|
|
| 1 | Báo cáo hoạt động 06 tháng, cả năm, sơ kết giữa nhiệm kỳ, tổng kết nhiệm kỳ của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân; Báo cáo theo yêu cầu của Ủy ban Thường vụ Quốc hội | đồng/báo cáo | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| 2 | Báo cáo hoạt động 06 tháng, cả năm, sơ kết giữa nhiệm kỳ, tổng kết nhiệm kỳ của các Ban Hội đồng nhân dân | đồng/báo cáo | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| 3 | Báo cáo hoạt động tháng, quý của Thường trực Hội đồng nhân dân | đồng/báo cáo | 400.000 | 200.000 | 150.000 |
| 4 | Chi soạn thảo phát biểu khai mạc, bế mạc, chương trình kỳ họp, kịch bản chi tiết kỳ họp, bài tham luận của Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân tại các kỳ họp Hội đồng nhân dân và các Hội nghị, hội thảo khác | đồng/văn bản | 400.000 | 300.000 | 150.000 |
| 5 | Chi soạn thảo Tờ trình, Nghị quyết | đồng/văn bản | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| 6 | Chi rà soát nội dung, kỹ thuật và hoàn thiện Nghị quyết | đồng/Nghị quyết | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| 7 | Chi bồi dưỡng hoàn thiện biên bản kỳ họp, Thông báo kết quả kỳ họp | đồng/văn bản | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| 8 | Chi xây dựng báo cáo tổng hợp ý kiến cử tri |
|
|
|
|
| a | Báo cáo kết quả tiếp xúc cử tri của từng Tổ đại biểu | đồng/báo cáo | 150.000 | 100.000 | 70.000 |
| b | Báo cáo tổng hợp kết quả tiếp xúc cử tri | đồng/báo cáo | 300.000 | 150.000 | 100.000 |
| c | Chi cho xây dựng đề cương, trích lọc ý kiến tiếp xúc cử tri | đồng/văn bản | 200.000 | 100.000 | 70.000 |
| d | Chi tổng hợp ý kiến thảo luận tổ | đồng/báo cáo | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| 9 | Phát động hoạt động thi đua Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, huyện, xã hàng năm. Được Thường trực Hội đồng nhân dân ra quyết định thưởng tập thể không quá 15 triệu đồng/tập thể. | ||||
- 1Nghị quyết 21/2013/NQ-HĐND về chế độ, định mức chi phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Hậu Giang
- 2Nghị quyết 17/2016/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 21/2013/NQ-HĐND về chế độ, định mức chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Hậu Giang
- 3Nghị quyết 10/2021/NQ-HĐND quy định về một số chế độ, định mức chi tiêu phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bình Phước
- 4Nghị quyết 12/2021/NQ-HĐND quy định về một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Hà Nam
- 5Quyết định 33/2021/QĐ-UBND quy định về một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Hà Nam
- 6Nghị quyết 16/2021/NQ-HĐND quy định chế độ, định mức chi tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp thành phố Hải Phòng
- 7Nghị quyết 04/2022/NQ-HĐND quy định chế độ chi phục vụ hoạt động hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- 8Nghị quyết 08/2022/NQ-HĐND bãi bỏ Nghị quyết 84/2019/NQ-HĐND về định mức chi hoạt động cho các đơn vị cấp tỉnh và định mức phân bổ dự toán chi ngân sách cấp dưới năm 2020 do tỉnh Bình Thuận ban hành
- 9Nghị quyết 33/NQ-HĐND năm 2021 về Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân huyện Cần Giờ, thành phố Hồ Chí Minh khóa XI, nhiệm kỳ 2021-2026
- 10Nghị quyết 22/2022/NQ-HĐND về Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên Khóa XIV, nhiệm kỳ 2021-2026
- 11Nghị quyết 28/2022/NQ-HĐND quy định chế độ, mức chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp thành phố Hà Nội
- 12Nghị quyết 73/2022/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 47/2021/NQ-HĐND quy định nội dung và mức chi bảo đảm phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- 13Nghị quyết 42/2022/NQ-HĐND quy định chế độ, định mức chi phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- 14Nghị quyết 15/2021/NQ-HĐND sửa đổi Quy định chế độ, định mức chi tiêu phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bắc Kạn kèm theo Nghị quyết 55/2016/NQ-HĐND
- 15Nghị quyết 23/2023/NQ-HĐND quy định về chế độ, định mức chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Ninh Thuận
- 16Quyết định 70/2023/QĐ-UBND quy định về chế độ, định mức chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Ninh Thuận
- 1Luật Thi đua, Khen thưởng 2003
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 4Nghị quyết 1206/2016/NQ-UBTVQH13 quy định chế độ, chính sách và điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 5Thông tư 40/2017/TT-BTC quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 6Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2020
- 7Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8Pháp lệnh ưu đãi người có công với Cách mạng 2020
- 9Nghị quyết 10/2021/NQ-HĐND quy định về một số chế độ, định mức chi tiêu phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bình Phước
- 10Nghị quyết 12/2021/NQ-HĐND quy định về một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Hà Nam
- 11Quyết định 33/2021/QĐ-UBND quy định về một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Hà Nam
- 12Nghị quyết 16/2021/NQ-HĐND quy định chế độ, định mức chi tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp thành phố Hải Phòng
- 13Nghị quyết 04/2022/NQ-HĐND quy định chế độ chi phục vụ hoạt động hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- 14Nghị quyết 08/2022/NQ-HĐND bãi bỏ Nghị quyết 84/2019/NQ-HĐND về định mức chi hoạt động cho các đơn vị cấp tỉnh và định mức phân bổ dự toán chi ngân sách cấp dưới năm 2020 do tỉnh Bình Thuận ban hành
- 15Nghị quyết 33/NQ-HĐND năm 2021 về Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân huyện Cần Giờ, thành phố Hồ Chí Minh khóa XI, nhiệm kỳ 2021-2026
- 16Nghị quyết 22/2022/NQ-HĐND về Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên Khóa XIV, nhiệm kỳ 2021-2026
- 17Nghị quyết 28/2022/NQ-HĐND quy định chế độ, mức chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp thành phố Hà Nội
- 18Nghị quyết 73/2022/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 47/2021/NQ-HĐND quy định nội dung và mức chi bảo đảm phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- 19Nghị quyết 42/2022/NQ-HĐND quy định chế độ, định mức chi phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- 20Nghị quyết 15/2021/NQ-HĐND sửa đổi Quy định chế độ, định mức chi tiêu phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bắc Kạn kèm theo Nghị quyết 55/2016/NQ-HĐND
- 21Nghị quyết 23/2023/NQ-HĐND quy định về chế độ, định mức chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Ninh Thuận
- 22Quyết định 70/2023/QĐ-UBND quy định về chế độ, định mức chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Ninh Thuận
Nghị quyết 08/2022/NQ-HĐND quy định chế độ, định mức chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Hậu Giang
- Số hiệu: 08/2022/NQ-HĐND
- Loại văn bản: Nghị quyết
- Ngày ban hành: 06/07/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Hậu Giang
- Người ký: Trần Văn Huyến
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 15/07/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
