Nghị quyết số 06/2017/NQ-HĐND được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông Khóa III thông qua tại Kỳ họp thứ 4 ngày 21 tháng 7 năm 2017. Nghị quyết này quyết định việc điều chỉnh quy hoạch ba loại rừng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, nhằm tối ưu hóa quản lý, bảo vệ và phát triển tài nguyên rừng phù hợp với tình hình thực tế địa phương.
- Hiện trạng rừng và đất lâm nghiệp trước khi điều chỉnh
Trước khi thực hiện rà soát và điều chỉnh (theo Quyết định số 67/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông), tổng diện tích đất quy hoạch cho lâm nghiệp của tỉnh là 322.981,4 ha. Cơ cấu cụ thể bao gồm:
- Đất quy hoạch theo chức năng: Diện tích quy hoạch rừng đặc dụng là 38.185,4 ha; diện tích quy hoạch rừng phòng hộ là 50.034,1 ha; diện tích quy hoạch rừng sản xuất là 234.761,9 ha.
- Đất có rừng: Tổng diện tích là 234.165,1 ha. Trong đó, rừng tự nhiên chiếm phần lớn với 219.448,3 ha; rừng trồng chiếm 14.716,8 ha.
- Đất chưa có rừng: Diện tích là 88.816,3 ha.
- Quy hoạch ba loại rừng sau khi điều chỉnh
Sau khi tiến hành rà soát và điều chỉnh, tổng diện tích đất quy hoạch cho lâm nghiệp của tỉnh Đắk Nông được xác định là 296.439,48 ha. Cơ cấu phân bổ mới cụ thể như sau:
- Phân theo chức năng ba loại rừng:
- Rừng đặc dụng: Quy hoạch 41.018,45 ha (chiếm tỷ lệ 13,84% tổng diện tích đất lâm nghiệp).
- Rừng phòng hộ: Quy hoạch 62.141,20 ha (chiếm tỷ lệ 20,96% tổng diện tích đất lâm nghiệp).
- Rừng sản xuất: Quy hoạch 193.279,83 ha (chiếm tỷ lệ 65,20% tổng diện tích đất lâm nghiệp).
- Phân theo hiện trạng sử dụng đất:
- Đất có rừng: Đạt 231.165,93 ha (bao gồm 219.890,95 ha rừng tự nhiên và 11.274,98 ha rừng trồng).
- Đất chưa có rừng: Đạt 65.273,55 ha.
- Quy mô đất lâm nghiệp phân theo đơn vị hành chính cấp huyện
Diện tích đất lâm nghiệp sau điều chỉnh được phân bổ chi tiết cho các huyện và thị xã trên địa bàn tỉnh Đắk Nông như sau:
- Huyện Đắk Glong: Tổng diện tích 102.351,25 ha (trong đó rừng phòng hộ: 16.943,18 ha; rừng đặc dụng: 23.784,76 ha; rừng sản xuất: 61.623,31 ha).
- Huyện Đắk Mil: Tổng diện tích 20.558,05 ha (trong đó rừng phòng hộ: 2.489,35 ha; rừng sản xuất: 18.068,70 ha; không có diện tích rừng đặc dụng).
- Huyện Đắk R'Lấp: Tổng diện tích 13.779,69 ha (trong đó rừng phòng hộ: 12.824,13 ha; rừng sản xuất: 955,56 ha; không có diện tích rừng đặc dụng).
- Huyện Đắk Song: Tổng diện tích 25.777,74 ha (trong đó rừng phòng hộ: 2.914,01 ha; rừng đặc dụng: 3.577,66 ha; rừng sản xuất: 19.286,07 ha).
- Huyện Cư Jút: Tổng diện tích 37.081,84 ha (trong đó rừng phòng hộ: 1.431,97 ha; rừng đặc dụng: 2.980,95 ha; rừng sản xuất: 32.668,92 ha).
- Huyện Krông Nô: Tổng diện tích 32.050,59 ha (trong đó rừng phòng hộ: 9.391,99 ha; rừng đặc dụng: 10.675,08 ha; rừng sản xuất: 11.983,52 ha).
- Huyện Tuy Đức: Tổng diện tích 61.064,55 ha (trong đó rừng phòng hộ: 13.005,11 ha; rừng sản xuất: 48.059,44 ha; không có diện tích rừng đặc dụng).
- Thị xã Gia Nghĩa: Tổng diện tích 3.775,77 ha (trong đó rừng phòng hộ: 3.141,46 ha; rừng sản xuất: 634,31 ha; không có diện tích rừng đặc dụng).
- So sánh biến động quy hoạch trước và sau khi điều chỉnh
Việc điều chỉnh quy hoạch mang lại những thay đổi đáng kể về mặt diện tích và cơ cấu chức năng các loại rừng:
- Biến động về quy mô đất lâm nghiệp:
- Tổng diện tích đất quy hoạch cho lâm nghiệp giảm 26.541,92 ha.
- Đất có rừng giảm 2.999,17 ha (trong đó rừng tự nhiên tăng thêm 442,65 ha, nhưng rừng trồng giảm mạnh 3.441,82 ha).
- Đất chưa có rừng giảm mạnh 23.542,75 ha.
- Biến động về chức năng ba loại rừng:
- Diện tích đất quy hoạch rừng đặc dụng tăng thêm 2.833,05 ha.
- Diện tích đất quy hoạch rừng phòng hộ tăng mạnh thêm 12.107,10 ha.
- Diện tích đất quy hoạch rừng sản xuất giảm mạnh 41.482,07 ha.
- Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành
Nghị quyết quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức trong việc triển khai và giám sát thực hiện quy hoạch:
- Trách nhiệm triển khai: Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông tổ chức thực hiện việc điều chỉnh quy hoạch ba loại rừng và có trách nhiệm báo cáo định kỳ hàng năm kết quả thực hiện cho Hội đồng nhân dân tỉnh.
- Trách nhiệm giám sát: Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông chịu trách nhiệm giám sát toàn bộ quá trình thực hiện Nghị quyết này.
- Hiệu lực thi hành: Nghị quyết chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 07 tháng 8 năm 2017.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 06/2017/NQ-HĐND | Đắk Nông, ngày 26 tháng 7 năm 2017 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG
KHÓA III, KỲ HỌP THỨ 4
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Bảo vệ và Phát triển rừng ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Nghị định số 23/2006/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành luật Bảo vệ và Phát triển rừng;
Căn cứ Nghị quyết số 134/2016/NQ-QH13 ngày 09 tháng 4 năm 2016 của Quốc hội về điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) cấp quốc gia;
Sau khi xem xét Tờ trình số 3252/TTr-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị thông qua Nghị quyết điều chỉnh quy hoạch ba loại rừng tỉnh Đắk Nông; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua điều chỉnh quy hoạch ba loại rừng tỉnh Đắk Nông gồm những nội dung sau:
Tổng diện tích đất quy hoạch cho lâm nghiệp trước điều chỉnh là 322.981,4 ha, trong đó: diện tích quy hoạch rừng đặc dụng 38.185,4 ha; diện tích quy hoạch rừng phòng hộ 50.034,1 ha; diện tích quy hoạch rừng sản xuất 234.761,9 ha, cụ thể:
Đơn vị: ha
| Loại đất, loại rừng | Cộng | Đặc dụng | Phòng hộ | Sản xuất |
| 1. Đất có rừng | 234.165,1 | 33.689,3 | 39.654,1 | 160.821,8 |
| 1. Rừng tự nhiên | 219.448,3 | 33.546,6 | 38.461,9 | 147.439,8 |
| 2. Rừng trồng | 14.716,8 | 142,7 | 1.192,1 | 13.382,1 |
| II. Đất chưa có rừng | 88.816,3 | 4.496,2 | 10.380,0 | 73.940,1 |
| Tổng cộng (l+ll) | 322.981,4 | 38.185,4 | 50.034,1 | 234.761,9 |
Tổng diện tích đất quy hoạch cho lâm nghiệp sau điều chỉnh là 296.439,48 ha, trong đó: diện tích quy hoạch rừng đặc dụng 41.018,45 ha, chiếm 13,84%; diện tích quy hoạch rừng phòng hộ 62.141,20 ha, chiếm 20,96 %; diện tích quy hoạch rừng sản xuất 193.279,83 ha, chiếm 65,20%, cụ thể:
Đơn vị: ha
| Loại đất, loại rừng | Đất quy hoạch cho lâm nghiệp | |||
| Cộng | Phòng hộ | Đặc dụng | Sản xuất | |
| I. Đất có rừng | 231.165,93 | 50.805,44 | 36.543,21 | 143.817,28 |
| 1. Rừng tự nhiên | 219.890,95 | 49.580,37 | 36.405,77 | 133.904,81 |
| 2. Rừng trồng | 11.274,98 | 1.225,07 | 137,44 | 9.912,47 |
| II. Đất chua có rừng | 65.273,55 | 11.335,76 | 4.475,24 | 49.462,55 |
| Tổng cộng (l+ll) | 296.439,48 | 62.141,20 | 41.018,45 | 193.279,83 |
2.2. Quy mô đất lâm nghiệp và chức năng ba loại rừng phân theo đơn vị hành chính cấp huyện.
Đơn vị: Ha
| Stt | Huyện/thị xã | Cộng | Phòng hộ | Đặc dụng | Sản xuất |
| 1 | Đắk Glong | 102.351,25 | 16.943,18 | 23.784,76 | 61.623,31 |
| 2 | Đắk Mil | 20.558,05 | 2.489,35 |
| 18.068,70 |
| 3 | Đắk R'Lấp | 13.779,69 | 12.824,13 |
| 955,56 |
| 4 | Đắk Song | 25.777,74 | 2.914,01 | 3.577,66 | 19.286,07 |
| 5 | Cư Jút | 37.081,84 | 1.431,97 | 2.980,95 | 32.668,92 |
| 6 | Krông Nô | 32.050,59 | 9.391,99 | 10.675,08 | 11.983,52 |
| 7 | Tuy Đức | 61.064,55 | 13.005,11 |
| 48.059,44 |
| 8 | TX. Gia Nghĩa | 3.775,77 | 3.141,46 |
| 634,31 |
|
| Tổng cộng | 296.439,48 | 62.141,20 | 41.018,45 | 193.279,83 |
3. So sánh kết quả rà soát, điều chỉnh quy hoạch ba loại rừng trước và sau khi điều chỉnh
Quy mô đất quy hoạch cho lâm nghiệp: Tổng diện tích đất lâm nghiệp giảm 26.541,92 ha trong đó: đất có rừng giảm 2.999,17 ha và đất chưa có rừng giảm 23.542,75 ha, cụ thể:
Đơn vị: ha
| Loại đất, loại rừng | Diện tích trước điều chỉnh | Diện tích sau điều chỈnh | Chênh lệch Tăng (+), giảm (-) |
| 1. Đất có rừng | 234.165,10 | 231.165,93 | -2.999,17 |
| 1. Rừng tự nhiên | 219.448,30 | 219.890,95 | +442,65 |
| 2. Rừng trồng | 14.716,80 | 11.274,98 | -3.441,82 |
| II. Đất chưa có rừng | 88.816,30 | 65.273,55 | -23.542,75 |
| Tổng cộng | 322.981,40 | 296.439,48 | -26.541,92 |
Về chức năng 3 loại rừng: Diện tích đất quy hoạch rừng đặc dụng tăng 2.833,05 ha; diện tích đất quy hoạch rừng phòng hộ tăng 12.107,10 ha; diện tích đất quy hoạch rừng sản xuất giảm 41.482,07 ha, cụ thể:
Đơn vị: ha
| Stt | Chức năng | Diện tích trước điều chỉnh | Diện tích sau điều chỉnh | Chênh lệch Tăng (+) giảm (-) |
| 1 | Đặc dụng | 38.185,40 | 41.018,45 | +2.833,05 |
| 2 | Phòng hộ | 50.034,10 | 62.141,20 | +12.107,10 |
| 3 | Sản xuất | 234.761,90 | 193.279,83 | -41.482,07 |
|
| Tổng cộng | 322.981,40 | 296.439,48 | -26.541,92 |
(Chi tiết theo tiểu khu và đơn vị hành chính tại biểu kèm theo)
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này và định kỳ hàng năm báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa III, Kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 21 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 07 tháng 8 năm 2017./.
|
| CHỦ TỊCH |
DIỆN TÍCH ĐẤT LÂM NGHIỆP THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH VÀ THEO QUY HOẠCH 3 LOẠI RỪNG TỈNH ĐẮK NÔNG
(Kèm theo Nghị quyết số 06/2017/NQ-HĐND ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông)
ĐVT: Ha
| Huyện/Thị xã | Xã/Phường/Thị trấn | Tiểu khu | Diện tích QHLN | Phòng hộ | Đặc dụng | Sản xuất | ||
| Cộng | RXY | XY | ||||||
| I. Đắk Glong |
|
| 102.351,25 | 16.943,18 | 4.397,05 | 12.546,13 | 23.784,76 | 61.623,31 |
| Đắk Glong | Xã Đắk Ha | 1686 | 63,54 |
|
|
|
| 63,54 |
| Đắk Glong | Xã Đắk Ha | 1697 | 480,79 |
|
|
|
| 480,79 |
| Đắk Glong | Xã Đắk Ha | 1703 | 2,82 |
|
|
|
| 2,82 |
| Đắk Glong | Xã Đắk Ha | 1704 | 350,35 | 222,95 |
| 222,95 |
| 127,4 |
| Đắk Glong | Xã Đắk Ha | 1712 | 1.089,63 | 1.089,63 | 107,54 | 982,09 |
|
|
| Đắk Glong | Xã Đắk Ha | 1716 | 853,86 | 620,15 |
| 620,15 |
| 233,71 |
| Đắk Glong | Xã Đắk Ha | 1717 | 823,32 | 729,26 | 125,96 | 603,3 |
| 94,06 |
| Đắk Glong | Xã Đắk Ha | 1727 | 369,45 |
|
|
|
| 369,45 |
| Đắk Glong | Xã Đắk Ha | 1728 | 694,21 |
|
|
|
| 694,21 |
| Đắk Glong | Xã Đắk Ha | 1731 | 13,24 |
|
|
|
| 13,24 |
| Đắk Glong | Xã Đắk Ha | 1733 | 842,88 | 325,57 |
| 325,57 |
| 517,31 |
| Đắk Glong | Xã Đắk Ha | 1734 | 817,75 | 817,75 | 187,5 | 630,25 |
|
|
| Đắk Glong | Xã Đắk Ha | 1735 | 481,89 |
|
|
|
| 481,89 |
| Đắk Glong | Xã Đắk Ha | 1743 | 199 |
|
|
|
| 199 |
| Đắk Glong | Xã Đắk Ha | 1750 | 246,01 |
|
|
|
| 246,01 |
| Đắk Glong | Xã Đắk Plao | 1751 | 984,28 |
|
|
|
| 984,28 |
| Đắk Glong | Xã Đắk Plao | 1753 | 1.295,57 |
|
|
|
| 1.295,57 |
| Đắk Glong | Xã Đắk Plao | 1754 | 836,06 |
|
|
|
| 836,06 |
| Đắk Glong | Xã Đắk Plao | 1760 | 986,54 |
|
|
|
| 986,54 |
| Đắk Glong | Xã Đắk Plao | 1761 | 904,06 |
|
|
|
| 904,06 |
| Đắk Glong | Xã Đắk Plao | 1766 | 792,14 |
|
|
|
| 792,14 |
| Đắk Glong | Xã Đắk Plao | 1769 | 527,03 |
|
|
|
| 527,03 |
| Đắk Glong | Xã Đắk Plao | 1775 | 1.031,93 |
|
|
|
| 1.031,93 |
| Đắk Glong | Xã Đắk Plao | 1778 | 1.056,78 |
|
|
|
| 1.056,78 |
| Đắk Glong | Xã Đắk Plao | 1779 | 845,68 |
|
|
|
| 845,68 |
| Đắk Glong | Xã Đắk R'Măng | 1692 | 144,03 |
|
|
|
| 144,03 |
| Đắk Glong | Xã Đắk R'Măng | 1694 | 468,5 |
|
|
|
| 468,5 |
| Đắk Glong | Xã Đắk R'Măng | 170a1 | 1.062,36 |
|
|
|
| 1.062,36 |
| Đắk Glong | Xã Đắk R'Măng | 1711 | 797,31 |
|
|
|
| 797,31 |
| Đắk Glong | Xã Đắk R'Măng | 1713 | 455,64 |
|
|
|
| 455,64 |
| Đắk Glong | Xã Đắk R'Măng | 1718 | 651,65 |
|
|
|
| 651,65 |
| Đắk Glong | Xã Đắk R'Măng | 1719 | 72,14 |
|
|
|
| 72,14 |
| Đắk Glong | Xã Đắk R'Măng | 1720 | 1.231,28 |
|
|
|
| 1.231,28 |
| Đắk Glong | Xã Đắk R'Măng | 1721 | 1.200,74 | 1.200,23 |
| 1.200,23 |
| 0,51 |
| Đắk Glong | Xã Đắk R'Măng | 1729 | 389,65 |
|
|
|
| 389,65 |
| Đắk Glong | Xã Đắk R'Măng | 1730 | 727,17 |
|
|
|
| 727,17 |
| Đắk Glong | Xã Đắk R'Măng | 1736 | 356,81 |
|
|
|
| 356,81 |
| Đắk Glong | Xã Đắk R'Măng | 1737 | 651,07 |
|
|
|
| 651,07 |
| Đắk Glong | Xã Đắk R'Măng | 1738 | 1.111,40 | 713,57 | 713,57 |
|
| 397,83 |
| Đắk Glong | Xã Đắk R'Măng | 1739 | 946,88 |
|
|
|
| 946,88 |
| Đắk Glong | Xã Đắk R'Măng | 1747 | 1.189,85 |
|
|
|
| 1.189,85 |
| Đắk Glong | Xã Đắk R'Măng | 1748 | 944,51 |
|
|
|
| 944,51 |
| Đắk Glong | Xã Đắk R'Măng | 1749 | 1.138,39 | 1.138,39 | 728,49 | 409,9 |
|
|
| Đắk Glong | Xã Đắk R'Măng | 1752 | 1.001,71 | 648,13 | 273,86 | 374,27 |
| 353,58 |
| Đắk Glong | Xã Đắk R'Măng | 1758 | 946,65 | 946,65 | 946,65 |
|
|
|
| Đắk Glong | Xã Đắk R'Măng | 1759 | 913,91 |
|
|
|
| 913,91 |
| Đắk Glong | Xã Đắk R'Măng | 1768 | 829,13 | 234,12 | 234,12 |
|
| 595,01 |
| Đắk Glong | Xã Đắk Som | 1757 | 974,88 |
|
|
| 974,88 |
|
| Đắk Glong | Xã Đắk Som | 1767 | 877,89 |
|
|
| 877,89 |
|
| Đắk Glong | Xã Đắk Som | 1772 | 1.052,55 |
|
|
| 1.031,03 | 21,52 |
| Đắk Glong | Xã Đắk Som | 1773 | 925,9 |
|
|
| 925,9 |
|
| Đắk Glong | Xã Đắk Som | 1774 | 513,11 |
|
|
|
| 513,11 |
| Đắk Glong | Xã Đắk Som | 1780 | 904,13 |
|
|
|
| 904,13 |
| Đắk Glong | Xã Đắk Som | 1781 | 956,23 |
|
|
| 956,23 |
|
| Đắk Glong | Xã Đắk Som | 1782 | 212,01 |
|
|
|
| 212,01 |
| Đắk Glong | Xã Đắk Som | 1787 | 1.037,41 |
|
|
| 1.036,57 | 0,84 |
| Đắk Glong | Xã Đắk Som | 1788 | 614,24 |
|
|
|
| 614,24 |
| Đắk Glong | Xã Đắk Som | 1789 | 675,21 | 542,79 | 427,71 | 115,08 |
| 132,42 |
| Đắk Glong | Xã Đắk Som | 1792 | 831,36 |
|
|
| 831,36 |
|
| Đắk Glong | Xã Đắk Som | 1793 | 795,93 |
|
|
| 795,93 |
|
| Đắk Glong | Xã Đắk Som | 1794 | 368,76 |
|
|
| 279,62 | 89,14 |
| Đắk Glong | Xã Đắk Som | 1795 | 984,02 |
|
|
| 919,48 | 64,54 |
| Đắk Glong | Xã Đắk Som | 1800 | 301,24 |
|
|
|
| 301,24 |
| Đắk Glong | Xã Đắk Som | 1801 | 980,9 |
|
|
| 974,91 | 5,99 |
| Đắk Glong | Xã Đắk Som | 1802 | 1.040,41 |
|
|
| 136,05 | 904,36 |
| Đắk Glong | Xã Đắk Som | 1803 | 612,78 |
|
|
| 612,78 |
|
| Đắk Glong | Xã Đắk Som | 1804 | 915,9 |
|
|
| 915,9 |
|
| Đắk Glong | Xã Đắk Som | 1805 | 615,51 |
|
|
| 570,38 | 45,13 |
| Đắk Glong | Xã Đắk Som | 1806 | 781,84 |
|
|
| 602,35 | 179,49 |
| Đắk Glong | Xã Đắk Som | 1807 | 1.001,53 |
|
|
| 1.001,53 |
|
| Đắk Glong | Xã Đắk Som | 1808 | 980,25 |
|
|
| 979,51 | 0,74 |
| Đắk Glong | Xã Đắk Som | 1809 | 1.040,83 |
|
|
| 969,06 | 71,77 |
| Đắk Glong | Xã Đắk Som | 1810 | 793,77 |
|
|
| 793,77 |
|
| Đắk Glong | Xã Đắk Som | 1811 | 1.180,26 |
|
|
| 1.180,26 |
|
| Đắk Glong | Xã Đắk Som | 1812 | 1.105,32 |
|
|
| 1.105,32 |
|
| Đắk Glong | Xã Đắk Som | 1813 | 1.304,04 |
|
|
| 1.211,93 | 92,11 |
| Đắk Glong | Xã Đắk Som | 1814 | 1.114,04 |
|
|
| 1.114,04 |
|
| Đắk Glong | Xã Quảng Hoà | 1637 | 907,02 |
|
|
|
| 907,02 |
| Đắk Glong | Xã Quảng Hoà | 1650 | 188,45 |
|
|
|
| 188,45 |
| Đắk Glong | Xã Quảng Hoà | 1651 | 1.084,17 |
|
|
|
| 1.084,17 |
| Đắk Glong | Xã Quảng Hoà | 1652 | 1,04 |
|
|
|
| 1,04 |
| Đắk Glong | Xã Quảng Hoà | 1660 | 1.236,45 |
|
|
|
| 1.236,45 |
| Đắk Glong | Xã Quảng Hoà | 1673 | 1.035,22 |
|
|
|
| 1.035,22 |
| Đắk Glong | Xã Quảng Khê | 1769 | 187,7 |
|
|
|
| 187,7 |
| Đắk Glong | Xã Quảng Khê | 1770 | 778,83 |
|
|
|
| 778,83 |
| Đắk Glong | Xã Quảng Khê | 1783 | 24,02 |
|
|
|
| 24,02 |
| Đắk Glong | Xã Quảng Khê | 1784 | 273,2 | 113,62 | 113,62 |
|
| 159,58 |
| Đắk Glong | Xã Quảng Khê | 1786 | 88,84 |
|
|
|
| 88,84 |
| Đắk Glong | Xã Quảng Khê | 1790 | 525,42 | 352,5 | 226,78 | 125,72 |
| 172,92 |
| Đắk Glong | Xã Quảng Khê | 1791 | 542,63 |
|
|
|
| 542,63 |
| Đắk Glong | Xã Quảng Khê | 1796 | 102,68 |
|
|
|
| 102,68 |
| Đắk Glong | Xã Quảng Khê | 1797 | 771,66 | 192,26 | 192,26 |
|
| 579,4 |
| Đắk Glong | Xã Quảng Khê | 1798 | 114,27 | 78,13 | 78,13 |
|
| 36,14 |
| Đắk Glong | Xã Quảng Khê | 1799 | 591,56 | 40,86 | 40,86 |
|
| 550,71 |
| Đắk Glong | Xã Quảng Sơn | 1609 | 1.072,73 |
|
|
| 1.072,73 |
|
| Đắk Glong | Xã Quảng Sơn | 1610 | 1.000,77 | 582,3 |
| 582,3 |
| 418,47 |
| Đắk Glong | Xã Quảng Sơn | 1611 | 770,88 |
|
|
|
| 770,88 |
| Đắk Glong | Xã Quảng Sơn | 1612 | 1.086,95 | 1.086,95 |
| 1.086,95 |
|
|
| Đắk Glong | Xã Quảng Sơn | 1618 | 856,99 |
|
|
| 856,99 |
|
| Đắk Glong | Xã Quảng Sơn | 1619 | 837,12 |
|
|
|
| 837,12 |
| Đắk Glong | Xã Quảng Sơn | 1620 | 901,25 |
|
|
|
| 901,25 |
| Đắk Glong | Xã Quảng Sơn | 1621 | 928,24 | 928,24 |
| 928,24 |
|
|
| Đắk Glong | Xã Quảng Sơn | 1626 | 465,99 | 358,79 |
| 358,79 |
| 107,2 |
| Đắk Glong | Xã Quảng Sơn | 1627 | 1.060,65 |
|
|
|
| 1.060,65 |
| Đắk Glong | Xã Quảng Sơn | 1628 | 1.060,37 |
|
|
| 1.058,36 | 2,01 |
| Đắk Glong | Xã Quảng Sơn | 1629 | 861,45 | 861,45 |
| 861,45 |
|
|
| Đắk Glong | Xã Quảng Sơn | 1630 | 716,28 |
|
|
|
| 716,28 |
| Đắk Glong | Xã Quảng Sơn | 1631 | 855,92 |
|
|
|
| 855,92 |
| Đắk Glong | Xã Quảng Sơn | 1632 | 805,5 |
|
|
|
| 805,5 |
| Đắk Glong | Xã Quảng Sơn | 1633 | 1.221,81 | 137,11 |
| 137,11 |
| 1.084,70 |
| Đắk Glong | Xã Quảng Sơn | 1637 | 170,59 |
|
|
|
| 170,59 |
| Đắk Glong | Xã Quảng Sơn | 1643 | 927,28 | 117,12 |
| 117,12 |
| 810,16 |
| Đắk Glong | Xã Quảng Sơn | 1644 | 881,21 |
|
|
|
| 881,21 |
| Đắk Glong | Xã Quảng Sơn | 1645 | 633,81 |
|
|
|
| 633,81 |
| Đắk Glong | Xã Quảng Sơn | 1646 | 34,19 |
|
|
|
| 34,19 |
| Đắk Glong | Xã Quảng Sơn | 1647 | 27,02 |
|
|
|
| 27,02 |
| Đắk Glong | Xã Quảng Sơn | 1648 | 276,82 |
|
|
|
| 276,82 |
| Đắk Glong | Xã Quảng Sơn | 1649 | 1.077,64 |
|
|
|
| 1.077,64 |
| Đắk Glong | Xã Quảng Sơn | 1650 | 902,38 |
|
|
|
| 902,38 |
| Đắk Glong | Xã Quảng Sơn | 1657 | 853,47 | 511,08 |
| 511,08 |
| 342,39 |
| Đắk Glong | Xã Quảng Sơn | 1658 | 582,53 |
|
|
|
| 582,53 |
| Đắk Glong | Xã Quảng Sơn | 1659 | 65,95 |
|
|
|
| 65,95 |
| Đắk Glong | Xã Quảng Sơn | 1661 | 913 |
|
|
|
| 913 |
| Đắk Glong | Xã Quảng Sơn | 1667 | 895,27 |
|
|
|
| 895,27 |
| Đắk Glong | Xã Quảng Sơn | 1668 | 1.401,23 |
|
|
|
| 1.401,23 |
| Đắk Glong | Xã Quảng Sơn | 1669 | 27,01 |
|
|
|
| 27,01 |
| Đắk Glong | Xã Quảng Sơn | 1670 | 532,2 |
|
|
|
| 532,2 |
| Đắk Glong | Xã Quảng Sơn | 1671 | 986,65 |
|
|
|
| 986,65 |
| Đắk Glong | Xã Quảng Sơn | 1674 | 914,31 |
|
|
|
| 914,31 |
| Đắk Glong | Xã Quảng Sơn | 1675 | 95,69 |
|
|
|
| 95,69 |
| Đắk Glong | Xã Quảng Sơn | 1679 | 410,08 |
|
|
|
| 410,08 |
| Đắk Glong | Xã Quảng Sơn | 1680 | 1.384,43 |
|
|
|
| 1.384,43 |
| Đắk Glong | Xã Quảng Sơn | 1681 | 687,46 |
|
|
|
| 687,46 |
| Đắk Glong | Xã Quảng Sơn | 1685 | 377,51 | 368,82 |
| 368,82 |
| 8,69 |
| Đắk Glong | Xã Quảng Sơn | 1692 | 422,64 |
|
|
|
| 422,64 |
| Đắk Glong | Xã Quảng Sơn | 1693 | 924,05 | 924,05 |
| 924,05 |
|
|
| Đắk Glong | Xã Quảng Sơn | 1694 | 547,48 |
|
|
|
| 547,48 |
| Đắk Glong | Xã Quảng Sơn | 1695 | 947,48 |
|
|
|
| 947,48 |
| Đắk Glong | Xã Quảng Sơn | 1696 | 1.123,26 |
|
|
|
| 1.123,26 |
| Đắk Glong | Xã Quảng Sơn | 1700 | 1.060,71 | 1.060,71 |
| 1.060,71 |
|
|
| II. Đắk Mil |
|
| 20.558,05 | 2.489,35 | 0,00 | 2.489,35 | 0,00 | 18.068,70 |
| Đắk Mil | Thị trấn Đắk Mil | 1078 | 1,44 |
|
|
|
| 1,44 |
| Đắk Mil | Xã Đắk Gằn | 1049 | 1,79 |
|
|
|
| 1,79 |
| Đắk Mil | Xã Đắk Gằn | 1054 | 1,99 |
|
|
|
| 1,99 |
| Đắk Mil | Xã Đắk Lao | 1027 | 782,98 | 537,91 |
| 537,91 |
| 245,07 |
| Đắk Mil | Xã Đắk Lao | 1028 | 1.172,68 |
|
|
|
| 1.172,68 |
| Đắk Mil | Xã Đắk Lao | 1029 | 806,19 |
|
|
|
| 806,19 |
| Đắk Mil | Xã Đắk Lao | 1030 | 979,28 | 355,02 |
| 355,02 |
| 624,26 |
| Đắk Mil | Xã Đắk Lao | 1031 | 907,13 |
|
|
|
| 907,13 |
| Đắk Mil | Xã Đắk Lao | 1032 | 751,86 |
|
|
|
| 751,86 |
| Đắk Mil | Xã Đắk Lao | 1033 | 1.015,88 |
|
|
|
| 1.015,88 |
| Đắk Mil | Xã Đắk Lao | 1034 | 856,16 |
|
|
|
| 856,16 |
| Đắk Mil | Xã Đắk Lao | 1035 | 849,23 |
|
|
|
| 849,23 |
| Đắk Mil | Xã Đắk Lao | 1036 | 809,65 |
|
|
|
| 809,65 |
| Đắk Mil | Xã Đắk Lao | 1039 | 887,18 |
|
|
|
| 887,18 |
| Đắk Mil | Xã Đắk Lao | 1040 | 884,08 |
|
|
|
| 884,08 |
| Đắk Mil | Xã Đắk Lao | 1041 | 1.122,02 |
|
|
|
| 1.122,02 |
| Đắk Mil | Xã Đắk Lao | 1043 | 953,88 | 752,84 |
| 752,84 |
| 201,04 |
| Đắk Mil | Xã Đắk Lao | 1044 | 1.085,53 |
|
|
|
| 1.085,53 |
| Đắk Mil | Xã Đắk Lao | 1047 | 1.185,99 | 17,94 |
| 17,94 |
| 1.168,05 |
| Đắk Mil | Xã Đắk Lao | 1050 | 1.484,19 |
|
|
|
| 1.484,19 |
| Đắk Mil | Xã Đắk Lao | 1058 | 349,98 |
|
|
|
| 349,98 |
| Đắk Mil | Xã Đắk Lao | 1059 | 1.135,54 |
|
|
|
| 1.135,54 |
| Đắk Mil | Xã Đắk Lao | 1060 | 795,57 | 793,73 |
| 793,73 |
| 1,84 |
| Đắk Mil | Xã Đắk Lao | 1061 | 1.008,49 |
|
|
|
| 1.008,49 |
| Đắk Mil | Xã Đắk Lao | 1066 | 503,34 |
|
|
|
| 503,34 |
| Đắk Mil | Xã Đắk Lao | 1071 | 40,31 | 31,91 |
| 31,91 |
| 8,4 |
| Đắk Mil | Xã Đắk Lao | 1072 | 98,46 |
|
|
|
| 98,46 |
| Đắk Mil | Xã Đắk R’La | 1037 | 46,27 |
|
|
|
| 46,27 |
| Đắk Mil | Xã Đức Mạnh | 1067 | 35,49 |
|
|
|
| 35,49 |
| Đắk Mil | Xã Thuận An | 1083 | 268 |
|
|
|
| 2,68 |
| Đắk Mil | Xã Thuận An | 1090 | 2,79 |
|
|
|
| 2,79 |
| III. Đắk R’Lấp |
|
| 13.779,69 | 12.824,13 | 7.458,75 | 5.365,38 | - | 955,56 |
| Đắk R'Lap | Thị trấn Kiến Đức | 1546 | 13,67 |
|
|
|
| 13,67 |
| Đắk R’Lấp | Xã Đắk Sin | 1600 | 841,25 | 796,41 | 374,35 | 422,06 |
| 44,84 |
| Đắk R’Lấp | Xã Đắk Sin | 1601 | 780,41 | 768,38 | 674,77 | 93,61 |
| 12,03 |
| Đắk R’Lấp | Xã Đắk Sin | 1603 | 578,91 | 578,91 | 334,27 | 244,64 |
|
|
| Đắk R’Lấp | Xã Đắk Sin | 1604 | 660,6 | 660,6 | 456,4 | 204,2 |
|
|
| Đắk R’Lấp | Xã Đăk Wer | 1543 | 0,9 | 0,9 |
| 0,9 |
|
|
| Đắk R’Lấp | Xã Đắk Wer | 1549 | 5,27 | 5,27 |
| 5,27 |
|
|
| Đắk R’Lấp | Xã Đạo Nghĩa | 1588 | 137,12 | 0,19 | 0,19 |
|
| 136,93 |
| Đắk R’Lấp | Xã Đạo Nghĩa | 1591 | 7,77 |
|
|
|
| 7,77 |
| Đắk R’Lấp | Xã Đạo Nghĩa | 1594 | 975,06 | 964,18 | 964,18 |
|
| 10,88 |
| Đắk R’Lấp | Xã Đạo Nghĩa | 1599 | 1.231,12 | 1.199,10 | 589,12 | 609,98 |
| 32,02 |
| Đắk R’Lấp | Xã Hưng Bình | 1595 | 2,51 |
|
|
|
| 2,51 |
| Đắk R’Lấp | Xã Hưng Bình | 1597 | 2,7 |
|
|
|
| 2,7 |
| Đắk R’Lấp | Xã Hưng Bình | 1602 | 1.198,10 | 1.198,10 | 479,87 | 718,23 |
|
|
| Đắk R’Lấp | Xã Hưng Bình | 1605 | 1.014,45 | 1.014,45 | 263,38 | 751,07 |
|
|
| Đắk R’Lấp | Xã Hưng Bình | 1606 | 996,1 | 996,1 | 690,55 | 305,55 |
|
|
| Đắk R’Lấp | Xã Hưng Bình | 1607 | 1.357,30 | 1.357,30 | 817,01 | 540,29 |
|
|
| Đắk R’Lấp | Xã Hưng Bình | 1608 | 1.153,00 | 1.153,00 | 1.056,19 | 96,81 |
|
|
| Đắk R’Lấp | Xã Kiến Thành | 1550 | 5,1 |
|
|
|
| 5,1 |
| Đắk R’Lấp | Xã Kiến Thành | 1553 | 80,43 |
|
|
|
| 80,43 |
| Đắk R’Lấp | Xã Nghĩa Thắng | 1571 | 3,3 |
|
|
|
|
|
| Đắk R’Lấp | Xã Nhân Đạo | 1577 | 430,35 |
|
|
|
| 430,35 |
| Đắk R’Lấp | Xã Nhân Đạo | 1586 | 936,24 | 845,25 |
| 845,25 |
| 90,99 |
| Đắk R’Lấp | Xã Nhân Đạo | 1587 | 1.271,77 | 1.261,15 | 758,47 | 502,68 |
| 10,62 |
| Đắk R’Lấp | Xã Nhân Cơ | 1555 | 24,84 | 24,84 |
| 24,84 |
|
|
| Đắk R’Lấp | Xã Nhân Cơ | 1562 | 17,79 |
|
|
|
| 17,79 |
| Đắk R’Lấp | Xã Nhân Cơ | 1570 | 53,63 |
|
|
|
| 53,63 |
| IV. Đắk Song |
|
| 25.777,74 | 2.914,01 | 10,83 | 2.903,18 | 3.577,66 | 19.286,07 |
| Đắk Song | Thị trấn Đức An | 1614 | 3,9 |
|
|
|
| 3,9 |
| Đắk Song | Thị trấn Đức An | 1615 | 3,54 |
|
|
|
| 3,54 |
| Đắk Song | Thị trấn Đức An | 1624 | 0,65 |
|
|
|
| 0,65 |
| Đắk Song | Xã Đắk Hòa | 1097 | 90,63 |
|
|
|
| 90,63 |
| Đắk Song | Xã Đắk Hòa | 1098 | 468,11 |
|
|
|
| 468,11 |
| Đắk Song | Xã Đắk Hòa | 1102 | 7,08 |
|
|
|
| 7,08 |
| Đắk Song | Xã Đắk Hòa | 1103 | 4,73 |
|
|
|
| 4,73 |
| Đắk Song | Xã Đắk Hòa | 1107 | 837,09 |
|
|
|
| 837,09 |
| Đắk Song | Xã Đắk Hòa | 1112 | 737,68 |
|
|
|
| 737,68 |
| Đắk Song | Xã Đắk Hòa | 1123 | 851,62 |
|
|
| 851,62 |
|
| Đắk Song | Xã Đắk Hòa | 1131 | 825,75 |
|
|
|
| 825,75 |
| Đắk Song | Xã Đắk Hòa | 1132 | 1.285,75 |
|
|
| 277,34 | 1.008,41 |
| Đắk Song | Xã Đắk Hòa | 1133 | 1.046,23 |
|
|
| 1.046,23 |
|
| Đắk Song | Xã Đắk Môi | 1094 | 24,92 |
|
|
|
| 24,92 |
| Đắk Song | Xã Đắk Môi | 1097 | 122,68 |
|
|
|
| 122,68 |
| Đắk Song | Xã Đắk Môi | 1098 | 401,68 |
|
|
|
| 401,68 |
| Đắk Song | Xã Đắk Môi | 1104 | 1.006,93 |
|
|
|
| 1.006,93 |
| Đắk Song | Xã Đắk Môi | 1110 | 821,78 |
|
|
| 821,78 |
|
| Đắk Song | Xã Đắk Môi | 1111 | 877,71 |
|
|
|
| 877,71 |
| Đắk Song | Xã Đắk Môi | 1117 | 580,69 |
|
|
| 580,69 |
|
| Đắk Song | Xã Đắk N'Dung | 1614 | 23,8 |
|
|
|
| 23,8 |
| Đắk Song | Xã Nâm N'Jang | 1614 | 7,41 |
|
|
|
| 7,41 |
| Đắk Song | Xã Nâm N'Jang | 1615 | 122,57 | 105,74 |
| 105,74 |
| 16,83 |
| Đắk Song | Xã Nâm N'Jang | 1616 | 1.235,96 |
|
|
|
| 1.235,96 |
| Đắk Song | Xã Nâm N'Jang | 1617 | 1.291,08 |
|
|
|
| 1.291,08 |
| Đắk Song | Xã Nâm N'Jang | 1622 | 21,98 | 0,38 |
| 0,38 |
| 21,6 |
| Đắk Song | Xã Nâm N'Jang | 1624 | 198,61 | 63,62 |
| 63,62 |
| 134,99 |
| Đắk Song | Xã Nâm N'Jang | 1625 | 943,65 |
|
|
|
| 943,65 |
| Đắk Song | Xã Nâm N'Jang | 1635 | 940,9 |
|
|
|
| 940,9 |
| Đắk Song | Xã Nâm N'Jang | 1636 | 805,64 | 646,81 |
| 646,81 |
| 158,83 |
| Đắk Song | Xã Nâm N'Jang | 1641 | 30,29 | 30,29 |
| 30,29 |
|
|
| Đắk Song | Xã Nâm N'Jang | 1642 | 1.137,11 |
|
|
|
| 1.137,11 |
| Đắk Song | Xã Nâm N'Jang | 1653 | 336,54 |
|
|
|
| 336,54 |
| Đắk Song | Xã Nâm N'Jang | 1655 | 31,98 | 31,98 | 3,01 | 28,97 |
|
|
| Đắk Song | Xã Nâm N'Jang | 1656 | 1.083,31 |
|
|
|
| 1.083,31 |
| Đắk Song | Xã Nâm N'Jang | 1664 | 54,88 | 7,82 | 7,82 |
|
| 47,06 |
| Đắk Song | Xã Nâm N'Jang | 1666 | 1.286,96 |
|
|
|
| 1.286,96 |
| Đắk Song | Xã Nam Bình | 1106 | 1,5 |
|
|
|
| 1,5 |
| Đắk Song | Xã Nam Bình | 1119 | 264,84 |
|
|
|
| 264,84 |
| Đắk Song | Xã Nam Bình | 1122 | 757,19 |
|
|
|
| 757,19 |
| Đắk Song | Xã Nam Bình | 1130 | 418,28 |
|
|
|
| 418,28 |
| Đắk Song | Xã Thuận Hà | 1116 | 150,84 | 148,28 |
| 148,28 |
| 2,56 |
| Đắk Song | Xã Thuận Hà | 1124 | 324,82 | 136,69 |
| 136,69 |
| 188,13 |
| Đắk Song | Xã Thuận Hà | 1128 | 2,93 |
|
|
|
| 2,93 |
| Đắk Song | Xã Thuận Hạnh | 1099 | 453,1 | 453,1 |
| 453,1 |
|
|
| Đắk Song | Xã Thuận Hạnh | 1101 | 7 |
|
|
|
| 7 |
| Đắk Song | Xã Thuận Hạnh | 1108 | 354,2 | 354,2 |
| 354,2 |
|
|
| Đắk Song | Xã Thuận Hạnh | 1116 | 114,97 | 114,97 |
| 114,97 |
|
|
| Đắk Song | Xã Trường Xuân | 1665 | 3,8 | 2,84 |
| 2,84 |
| 0,96 |
| Đắk Song | Xã Trường Xuân | 1676 | 172,94 |
|
|
|
| 172,94 |
| Đắk Song | Xã Trường Xuân | 1677 | 29,18 |
|
|
|
| 29,18 |
| Đắk Song | Xã Trường Xuân | 1678 | 318,57 |
|
|
|
| 318,57 |
| Đắk Song | Xã Trường Xuân | 1682 | 12,32 | 1,24 |
| 1,24 |
| 11,08 |
| Đắk Song | Xã Trường Xuân | 1683 | 52,28 | 7,01 |
| 7,01 |
| 45,27 |
| Đắk Song | Xã Trường Xuân | 1687 | 695,56 | 682,74 |
| 682,74 |
| 12,82 |
| Đắk Song | Xã Trường Xuân | 1689 | 494,85 |
|
|
|
| 494,85 |
| Đắk Song | Xã Trường Xuân | 1698 | 529,79 |
|
|
|
| 529,79 |
| Đắk Song | Xã Trường Xuân | 1699 | 31,39 | 30,93 |
| 30,93 |
| 0,46 |
| Đắk Song | Xã Trường Xuân | 1706 | 599,41 |
|
|
|
| 599,41 |
| Đắk Song | Xã Trường Xuân | 1707 | 182,72 | 15,21 |
| 15,21 |
| 167,51 |
| Đắk Song | Xã Trường Xuân | 1708 | 74,75 | 17,35 |
| 17,35 |
| 57,4 |
| Đắk Song | Xã Trường Xuân | 1709 | 178,69 | 62,81 |
| 62,81 |
| 115,88 |
| V. Cư Jút |
|
| 37.081,84 | 1.431,97 | - | 1.431,97 | 2.980,95 | 32.668,92 |
| Cư Jút | Thị trấn Ea T'Ling | 886 | 2,38 |
|
|
|
| 2,38 |
| Cư Jút | Xã Đăk DRông | 867 | 3,12 |
|
|
|
| 3,12 |
| Cư Jút | Xã Đắk Wil | 827 | 652,44 |
|
|
| 652,44 |
|
| Cư Jút | Xã Đắk Wil | 828 | 644,11 |
|
|
| 644,11 |
|
| Cư Jút | Xã Đắk Wil | 829 | 1.347,59 |
|
|
| 1.120,01 | 227,58 |
| Cư Jút | Xã Đắk Wil | 830 | 1.056,00 |
|
|
| 164,18 | 891,82 |
| Cư Jút | Xã Đắk Wil | 831 | 1.257,95 |
|
|
| 2,57 | 1.255,38 |
| Cư Jút | Xã Đắk Wil | 832 | 1.718,73 |
|
|
|
| 1.718,73 |
| Cư Jút | Xã Đắk Wil | 833 | 1.238,16 |
|
|
|
| 1.238,16 |
| Cư Jút | Xã Đắk Wil | 835 | 1.278,08 |
|
|
|
| 1.278,08 |
| Cư Jút | Xã Đắk Wil | 836 | 1.125,26 | 572,96 |
| 572,96 | 397,64 | 154,66 |
| Cư Jút | Xã Đắk Wil | 837 | 1.556,38 |
|
|
|
| 1.556,38 |
| Cư Jút | Xã Đắk Wil | 838 | 910,08 |
|
|
|
| 910,08 |
| Cư Jút | Xã Đắk Wil | 839 | 122,33 |
|
|
|
| 122,33 |
| Cư Jút | Xã Đắk Wil | 842 | 1.420,45 |
|
|
|
| 1.420,45 |
| Cư Jút | Xã Đắk Wil | 843 | 1.241,75 |
|
|
|
| 1.241,75 |
| Cư Jút | Xã Đắk Wil | 844 | 1.120,06 |
|
|
|
| 1.120,06 |
| Cư Jút | Xã Đắk Wil | 845 | 1.061,31 |
|
|
|
| 1.061,31 |
| Cư Jút | Xã Đắk Wil | 847 | 1.268,30 |
|
|
|
| 1.268,30 |
| Cư Jút | Xã Đắk Wil | 848 | 908,1 |
|
|
|
| 908,1 |
| Cư Jút | Xã Đắk Wil | 849 | 1.130,60 |
|
|
|
| 1.130,60 |
| Cư Jút | Xã Đắk Wil | 850 | 1.283,23 | 859,01 |
| 859,01 |
| 424,22 |
| Cư Jút | Xã Đắk Wil | 851 | 1.224,99 |
|
|
|
| 1.224,99 |
| Cư Jút | Xã Đắk Wil | 854 | 442,01 |
|
|
|
| 442,01 |
| Cư Jút | Xã Đắk Wil | 855 | 1.433,78 |
|
|
|
| 1.433,78 |
| Cư Jút | Xã Đắk Wil | 856 | 1.537,52 |
|
|
|
| 1.537,52 |
| Cư Jút | Xã Đắk Wil | 860 | 1.327,61 |
|
|
|
| 1.327,61 |
| Cư Jút | Xã Đắk Wil | 861 | 1.485,07 |
|
|
|
| 1.485,07 |
| Cư Jút | Xã Đắk Wil | 862 | 1.472,34 |
|
|
|
| 1.472,34 |
| Cư Jút | Xã Đắk Wil | 863 | 1.176,55 |
|
|
|
| 1.176,55 |
| Cư Jút | Xã Đắk Wil | 871 | 1.224,05 |
|
|
|
| 1.224,05 |
| Cư Jút | Xã Đắk Wil | 874 | 1.386,38 |
|
|
|
| 1.386,38 |
| Cư Jút | Xã Đắk Wil | 875 | 1.314,28 |
|
|
|
| 1.314,28 |
| Cư Jút | Xã Ea Pô | 826 | 67,49 |
|
|
|
| 67,49 |
| Cư Jút | Xã Ea Pô | 839 | 182,04 |
|
|
|
| 182,04 |
| Cư Jút | Xã Ea Pô | 840 | 413,32 |
|
|
|
| 413,32 |
| Cư Jút | Xã Tâm Thắng | 887 | 48 |
|
|
|
| 48 |
| VI. Krông Nô |
|
| 32.050,59 | 9.391,99 | 940,15 | 8.451,84 | 10.675,08 | 11.983,52 |
| Krông Nô | Thị trấn Đắk Mâm | 1258 | 8,46 |
|
|
|
| 8,46 |
| Krông Nô | Thị trấn Đắk Mâm | 1261 | 8,04 |
|
|
|
| 8,04 |
| Krông Nô | Xã Đắk Drô | 1264 | 12,68 |
|
|
|
| 12,68 |
| Krông Nô | Xã Đắk Drô | 1265 | 243,05 | 46,9 |
| 46,9 |
| 196,15 |
| Krông Nô | Xã Đắk Drô | 1270 | 23,33 |
|
|
|
| 23,33 |
| Krông Nô | Xã Đắk Nang | 1308 | 22,22 |
|
|
|
| 22,22 |
| Krông Nô | Xã Đắk Nang | 1312 | 342,06 |
|
|
|
| 342,06 |
| Krông Nô | Xã Đắk Nang | 1322 | 554,92 | 423,93 |
| 423,93 |
| 130,99 |
| Krông Nô | Xã Đắk Nang | 1326 | 503,78 |
|
|
|
| 503,78 |
| Krông Nô | Xã Đắk Sôr | 1244 | 869,45 |
|
|
| 869,45 |
|
| Krông Nô | Xã Đắk Sôr | 1246 | 68 |
|
|
| 68 |
|
| Krông Nô | Xã Đắk Sôr | 1247 | 29,3 |
|
|
| 29,3 |
|
| Krông Nô | Xã Đức Xuyên | 1298 | 739,32 | 170,71 |
| 170,71 |
| 568,61 |
| Krông Nô | Xã Đức Xuyên | 1299 | 327,04 | 166,29 |
| 166,29 |
| 160,75 |
| Krông Nô | Xã Đức Xuyên | 1307 | 763,87 | 420,4 | 102,34 | 318,06 |
| 343,47 |
| Krông Nô | Xã Đức Xuyên | 1313 | 818,43 | 252,32 |
| 252,32 |
| 566,11 |
| Krông Nô | Xã Đức Xuyên | 1314 | 737,45 |
|
|
| 737,45 |
|
| Krông Nô | Xã Đức Xuyên | 1321 | 1.129,59 |
|
|
| 1.129,59 |
|
| Krông Nô | Xã Đức Xuyên | 1323 | 1.015,84 | 1.015,84 |
| 1.015,84 |
|
|
| Krông Nô | Xã Đức Xuyên | 1329 | 1.265,87 | 1.265,87 |
| 1.265,87 |
|
|
| Krông Nô | Xã Đức Xuyên | 1330 | 1.526,48 |
|
|
| 1.526,48 |
|
| Krông Nô | Xã Buôn Choah | 1248 | 1.513,53 | 1.480,74 |
| 1.480,74 |
| 32,79 |
| Krông Nô | Xã Buôn Choah | 1255 | 16,82 |
|
|
|
| 16,82 |
| Krông Nô | Xã Buôn Choah | 1260 | 1.620,86 | 1.588,55 |
| 1.588,55 |
| 32,31 |
| Krông Nô | Xã Nâm N’Đir | 1271 | 17,77 |
|
|
|
| 17,77 |
| Krông Nô | Xã Nâm N'Đir | 1286 | 466,1 |
|
|
|
| 466,1 |
| Krông Nô | Xã Nâm N'Đir | 1289 | 200,03 |
|
|
|
| 200,03 |
| Krông Nô | Xã Nâm N'Đir | 1297 | 875,79 |
|
|
|
| 875,79 |
| Krông Nô | Xã Nâm N'Đir | 1303 | 984,66 |
|
|
| 984,66 |
|
| Krông Nô | Xã Nâm N'Đir | 1309 | 224,78 |
|
|
| 224,78 |
|
| Krông Nô | Xã Nâm N'Đir | 1315 | 1.096,66 |
|
|
| 1.096,66 |
|
| Krông Nô | Xã Nâm N'Đir | 1316 | 955,08 |
|
|
| 955,08 |
|
| Krông Nô | Xã Nâm N'Đir | 1331 | 1.244,86 |
|
|
| 1.244,86 |
|
| Krông Nô | Xã Nâm Nung | 1277 | 7,67 |
|
|
|
| 7,67 |
| Krông Nô | Xã Nâm Nung | 1283 | 29,56 |
|
|
|
| 29,56 |
| Krông Nô | Xã Nâm Nung | 1285 | 0,88 |
|
|
|
| 0,88 |
| Krông Nô | Xã Nâm Nung | 1290 | 454,49 |
|
|
|
| 454,49 |
| Krông Nô | Xã Nâm Nung | 1293 | 1.041,04 |
|
|
|
| 1.041,04 |
| Krông Nô | Xã Nâm Nung | 1294 | 959,39 | 542,82 | 223,89 | 318,93 |
| 416,57 |
| Krông Nô | Xã Nâm Nung | 1297 | 188,33 |
|
|
|
| 188,33 |
| Krông Nô | Xã Nâm Nung | 1302 | 1.105,87 | 1.105,87 | 613,92 | 491,95 |
|
|
| Krông Nô | Xã Nâm Nung | 1309 | 1.136,96 |
|
|
| 1.136,96 |
|
| Krông Nô | Xã Nam Đà | 1246 | 692,4 |
|
|
| 671,32 | 21,08 |
| Krông Nô | Xã Nam Đà | 1251 | 940,23 | 911,75 |
| 911,75 | 0,49 | 27,99 |
| Krông Nô | Xã Nam Đà | 1254 | 149,26 |
|
|
|
| 149,26 |
| Krông Nô | Xã Nam Xuân | 1250 | 10,66 |
|
|
|
| 10,66 |
| Krông Nô | Xã Nam Xuân | 1252 | 4,72 |
|
|
|
| 4,72 |
| Krông Nô | Xã Quảng Phú | 1311 | 348,53 |
|
|
|
| 348,53 |
| Krông Nô | Xã Quảng Phú | 1317 | 375,31 |
|
|
|
| 375,31 |
| Krông Nô | Xã Quảng Phú | 1324 | 150 |
|
|
|
| 150 |
| Krông Nô | Xã Quảng Phú | 1325 | 3,46 |
|
|
|
| 3,46 |
| Krông Nô | Xã Quảng Phú | 1328 | 6,43 |
|
|
|
| 6,43 |
| Krông Nô | Xã Quảng Phú | 1332 | 1.272,49 |
|
|
|
| 1.272,49 |
| Krông Nô | Xã Quảng Phú | 1333 | 751,62 |
|
|
|
| 751,62 |
| Krông Nô | Xã Quảng Phú | 1334 | 436,01 |
|
|
|
| 436,01 |
| Krông Nô | Xã Quảng Phú | 1335 | 746,34 |
|
|
|
| 746,34 |
| Krông Nô | Xã Quảng Phú | 1336 | 603,83 |
|
|
|
| 603,83 |
| Krông Nô | Xã Tân Thành | 1263 | 35,25 |
|
|
|
| 35,25 |
| Krông Nô | Xã Tân Thành | 1269 | 46,92 |
|
|
|
| 46,92 |
| Krông Nô | Xã Tân Thành | 1275 | 325,93 |
|
|
|
| 325,93 |
| Krông Nô | Xã Tân Thành | 1284 | 0,89 |
|
|
|
| 0,89 |
| VII. Tuy Đức |
|
| 61.064,55 | 13.005,11 | - | 13.005,11 | - | 48.059,44 |
| Tuy Đức | Xã Đắk Búk So | 1457 | 403,35 | 342,33 |
| 342,33 |
| 61,02 |
| Tuy Đức | Xã Đắk Búk So | 1460 | 2,49 | 2,37 |
| 2,37 |
| 0,12 |
| Tuy Đức | Xã Đắk Búk So | 1461 | 5,74 | 0,93 |
| 0,93 |
| 4,81 |
| Tuy Đức | Xã Đắk Búk So | 1462 | 1,27 |
|
|
|
| 1,27 |
| Tuy Đức | Xã Đắk Búk So | 1468 | 63,79 | 32,1 |
| 32,1 |
| 31,69 |
| Tuy Đức | Xã Đắk Búk So | 1471 | 72,24 | 24,26 |
| 24,26 |
| 47,98 |
| Tuy Đức | Xã Đắk Búk So | 1472 | 11,73 |
|
|
|
| 11,73 |
| Tuy Đức | Xã Đắk Búk So | 1473 | 27,99 | 5,5 |
| 5,5 |
| 22,49 |
| Tuy Đức | Xã Đắk Búk So | 1480 | 59,51 |
|
|
|
| 59,51 |
| Tuy Đức | Xã Đắk Ngo | 1501 | 1.019,76 |
|
|
|
| 1.019,76 |
| Tuy Đức | Xã Đắk Ngo | 1507 | 1.000,38 |
|
|
|
| 1.000,38 |
| Tuy Đức | Xã Đắk Ngo | 1512 | 1.027,20 |
|
|
|
| 1.027,20 |
| Tuy Đức | Xã Đắk Ngo | 1521 | 474,99 |
|
|
|
| 474,99 |
| Tuy Đức | Xã Đắk Ngo | 1524 | 832,32 |
|
|
|
| 832,32 |
| Tuy Đức | Xã Đắk Ngo | 1525 | 1.482,53 |
|
|
|
| 1.482,53 |
| Tuy Đức | Xã Đắk Ngo | 1537 | 312,3 |
|
|
|
| 312,3 |
| Tuy Đức | Xã Đắk Ngo | 1538 | 622,71 |
|
|
|
| 622,71 |
| Tuy Đức | Xã Đắk RTíh | 1491 | 53,38 |
|
|
|
| 53,38 |
| Tuy Đức | Xã Đắk RTíh | 1492 | 14,63 |
|
|
|
| 14,63 |
| Tuy Đức | Xã Đắk RTíh | 1493 | 481,02 |
|
|
|
| 481,02 |
| Tuy Đức | Xã Đắk RTíh | 1494 | 58,95 |
|
|
|
| 58,95 |
| Tuy Đức | Xã Đắk RTíh | 1499 | 98,74 |
|
|
|
| 98,74 |
| Tuy Đức | Xã Đắk RTíh | 1502 | 87,62 |
|
|
|
| 87,62 |
| Tuy Đức | Xà Đắk RTíh | 1503 | 157,51 |
|
|
|
| 157,51 |
| Tuy Đức | Xã Đăk RTíh | 1508 | 5,58 |
|
|
|
| 5,58 |
| Tuy Đức | Xã Đăk RTíh | 1519 | 463,61 |
|
|
|
| 463,61 |
| Tuy Đức | Xã Quảng Tâm | 1468 | 24,27 |
|
|
|
| 24,27 |
| Tuy Đức | Xã Quảng Tâm | 1471 | 92,14 |
|
|
|
| 92,14 |
| Tuy Đức | Xã Quảng Tâm | 1479 | 1.093,10 |
|
|
|
| 1.093,10 |
| Tuy Đức | Xã Quảng Tâm | 1489 | 535,59 |
|
|
|
| 535,59 |
| Tuy Đức | Xã Quảng Tâm | 1490 | 432,37 | 2,36 |
| 2,36 |
| 430,01 |
| Tuy Đức | Xã Quảng Tâm | 1491 | 126,53 |
|
|
|
| 126,53 |
| Tuy Đức | Xã Quảng Tâm | 1495 | 1.221,46 |
|
|
|
| 1.221,46 |
| Tuy Đức | Xã Quảng Tâm | 1499 | 738,54 |
|
|
|
| 738,54 |
| Tuy Đức | Xã Quảng Tâm | 1508 | 1,45 |
|
|
|
| 1,45 |
| Tuy Đức | Xã Quảng Tân | 1517 | 2,62 |
|
|
|
| 2,62 |
| Tuy Đức | Xã Quảng Tân | 1527 | 2,87 |
|
|
|
| 2,87 |
| Tuy Đức | Xã Quảng Tân | 1532 | 162,18 |
|
|
|
| 162,18 |
| Tuy Đức | Xã Quảng Tân | 1539 | 4,83 |
|
|
|
| 4,83 |
| Tuy Đức | Xã Quảng Trực | 1439 | 825,69 | 825,43 |
| 825,43 |
| 0,26 |
| Tuy Đức | Xã Quảng Trực | 1440 | 1.190,08 | 1.190,08 |
| 1.190,08 |
|
|
| Tuy Đức | Xã Quảng Trực | 1441 | 1.011,95 | 1.011,95 |
| 1.011,95 |
|
|
| Tuy Đức | Xã Quảng Trực | 1442 | 859,34 | 859,34 |
| 859,34 |
|
|
| Tuy Đức | Xã Quảng Trực | 1443 | 872,79 | 323,63 |
| 323,63 |
| 549,16 |
| Tuy Đức | Xã Quảng Trực | 1444 | 1.298,11 | 1.298,11 |
| 1.298,11 |
|
|
| Tuy Đức | Xã Quảng Trực | 1445 | 35,89 | 15,94 |
| 15,94 |
| 19,95 |
| Tuy Đức | Xã Quảng Trực | 1446 | 1.123,02 | 1.123,02 |
| 1.123,02 |
|
|
| Tuy Đức | Xã Quảng Trực | 1447 | 1.104,69 | 844,79 |
| 844,79 |
| 259,9 |
| Tuy Đức | Xã Quảng Trực | 1448 | 31,63 | 30,89 |
| 30,89 |
| 0,74 |
| Tuy Đức | Xã Quảng Trực | 1449 | 259,25 | 174,33 |
| 174,33 |
| 84,92 |
| Tuy Đức | Xã Quảng Trực | 1450 | 523,3 | 520,1 |
| 520,1 |
| 3,2 |
| Tuy Đức | Xã Quảng Trực | 1451 | 97,34 |
|
|
|
| 97,34 |
| Tuy Đức | Xã Quảng Trực | 1452 | 44,63 | 6,9 |
| 6,9 |
| 37,73 |
| Tuy Đức | Xã Quảng Trực | 1453 | 1.347,49 | 1.347,49 |
| 1.347,49 |
|
|
| Tuy Đức | Xã Quảng Trực | 1454 | 792,59 | 792,28 |
| 792,28 |
| 0,31 |
| Tuy Đức | Xã Quảng Trực | 1455 | 896,69 | 894,19 |
| 894,19 |
| 2,5 |
| Tuy Đức | Xã Quảng Trực | 1456 | 259,91 | 16,73 |
| 16,73 |
| 243,18 |
| Tuy Đức | Xã Quảng Trực | 1458 | 957,52 |
|
|
|
| 957,52 |
| Tuy Đức | Xã Quảng Trực | 1459 | 298,89 | 4,16 |
| 4,16 |
| 294,73 |
| Tuy Đức | Xã Quảng Trực | 1463 | 868,37 |
|
|
|
| 868,37 |
| Tuy Đức | Xã Quảng Trực | 1464 | 1.316,07 | 1.315,90 |
| 1.315,90 |
| 0,17 |
| Tuy Đức | Xã Quảng Trực | 1465 | 758,09 |
|
|
|
| 758,09 |
| Tuy Đức | Xã Quảng Trực | 1466 | 988,85 |
|
|
|
| 988,85 |
| Tuy Đức | Xã Quảng Trực | 1467 | 108,84 |
|
|
|
| 108,84 |
| Tuy Đức | Xã Quảng Trực | 1469 | 1.174,79 |
|
|
|
| 1.174,79 |
| Tuy Đức | Xã Quảng Trực | 1470 | 874,3 |
|
|
|
| 874,3 |
| Tuy Đức | Xã Quảng Trực | 1474 | 807,93 |
|
|
|
| 807,93 |
| Tuy Đức | Xã Quảng Trực | 1475 | 1.017,45 |
|
|
|
| 1.017,45 |
| Tuy Đức | Xã Quảng Trực | 1476 | 988,12 |
|
|
|
| 988,12 |
| Tuy Đức | Xã Quảng Trực | 1477 | 796,63 |
|
|
|
| 796,63 |
| Tuy Đức | Xã Quảng Trực | 1478 | 727,11 |
|
|
|
| 727,11 |
| Tuy Đức | Xã Quảng Trực | 1481 | 723,08 |
|
|
|
| 723,08 |
| Tuy Đức | Xã Quảng Trực | 1482 | 1.406,44 |
|
|
|
| 1.406,44 |
| Tuy Đức | Xã Quảng Trực | 1483 | 872,89 |
|
|
|
| 872,89 |
| Tuy Đức | Xã Quảng Trực | 1484 | 827,57 |
|
|
|
| 827,57 |
| Tuy Đức | Xã Quảng Trực | 1485 | 999,12 |
|
|
|
| 999,12 |
| Tuy Đức | Xã Quảng Trực | 1486 | 823,89 |
|
|
|
| 823,89 |
| Tuy Đức | Xã Quảng Trực | 1487 | 1.183,22 |
|
|
|
| 1.183,22 |
| Tuy Đức | Xã Quảng Trực | 1488 | 724,22 |
|
|
|
| 724,22 |
| Tuy Đức | Xã Quảng Trực | 1496 | 755,27 |
|
|
|
| 755,27 |
| Tuy Đức | Xã Quảng Trực | 1497 | 864,26 |
|
|
|
| 864,26 |
| Tuy Đức | Xã Quảng Trực | 1498 | 1.000,87 |
|
|
|
| 1.000,87 |
| Tuy Đức | Xã Quảng Trực | 1500 | 1.256,15 |
|
|
|
| 1.256,15 |
| Tuy Đức | Xã Quảng Trực | 1504 | 1.094,21 |
|
|
|
| 1.094,21 |
| Tuy Đức | Xã Quảng Trực | 1505 | 961,1 |
|
|
|
| 961,1 |
| Tuy Đức | Xã Quảng Trực | 1506 | 994,18 |
|
|
|
| 994,18 |
| Tuy Đức | Xã Quảng Trực | 1510 | 1.230,70 |
|
|
|
| 1.230,70 |
| Tuy Đức | Xã Quảng Trực | 1511 | 1.146,38 |
|
|
|
| 1.146,38 |
| Tuy Đức | Xã Quảng Trực | 1520 | 1.058,83 |
|
|
|
| 1.058,83 |
| Tuy Đức | Xã Quảng Trực | 1522 | 1.024,01 |
|
|
|
| 1.024,01 |
| Tuy Đức | Xã Quảng Trực | 1523 | 593,38 |
|
|
|
| 593,38 |
| Tuy Đức | Xã Quảng Trực | 1528 | 1.225,91 |
|
|
|
| 1.225,91 |
| Tuy Đức | Xã Quảng Trực | 1529 | 855,69 |
|
|
|
| 855,69 |
| Tuy Đức | Xã Quảng Trực | 1534 | 593,42 |
|
|
|
| 593,42 |
| Tuy Đức | Xã Quảng Trực | 1535 | 9,35 |
|
|
|
| 9,35 |
| Tuy Đức | Xã Quảng Trực | 1536 | 1.303,77 |
|
|
|
| 1.303,77 |
| VIII. TX. Gia Nghĩa |
|
| 3.775,77 | 3.141,46 | 0,00 | 3.141,46 | 0,00 | 634,31 |
| TX. Gia Nghĩa | Phường Nghĩa Phú | 1740 | 10,44 | 10,44 |
| 10,44 |
|
|
| TX. Gia Nghĩa | Phường Nghĩa Phú | 1741 | 1,28 | 1,28 |
| 1,28 |
|
|
| TX. Gia Nghĩa | Phường Nghĩa Tân | 1756 | 28,95 | 18,59 |
| 18,59 |
| 10,36 |
| TX. Gia Nghĩa | Phường Nghĩa Tân | 1763 | 7,13 |
|
|
|
| 7,13 |
| TX. Gia Nghĩa | Xã Đắk R'Moan | 1724 | 4,79 | 4,79 |
| 4,79 |
|
|
| TX. Gia Nghĩa | Xã Đắk R'Moan | 1725 | 56,99 | 40,89 |
| 40,89 |
| 16,1 |
| TX. Gia Nghĩa | Xã Đắk R'Moan | 1741 | 22,38 | 22,38 |
| 22,38 |
|
|
| TX. Gia Nghĩa | Xã Đắk R'Moan | 1742 | 40,24 | 40,24 |
| 40,24 |
|
|
| TX. Gia Nghĩa | Xã Đắk Nia | 1746 | 37,04 |
|
|
|
| 37,04 |
| TX. Gia Nghĩa | Xã Đắk Nia | 1755 | 4,18 |
|
|
|
| 4,18 |
| TX. Gia Nghĩa | Xã Đắk Nia | 1764 | 18,06 |
|
|
|
| 18,06 |
| TX. Gia Nghĩa | Xã Đắk Nia | 1771 | 1,09 |
|
|
|
| 1,09 |
| TX. Gia Nghĩa | Xã Đắk Nia | 1776 | 158,52 |
|
|
|
| 158,52 |
| TX. Gia Nghĩa | Xã Đắk Nia | 1777 | 114,17 |
|
|
|
| 114,17 |
| TX. Gia Nghĩa | Xã Đắk Nia | 1785 | 110,07 |
|
|
|
| 110,07 |
| TX. Gia Nghĩa | Xã Quảng Thành | 1684 | 411,34 | 399,38 |
| 399,38 |
| 11,96 |
| TX. Gia Nghĩa | Xã Quảng Thành | 1691 | 1.172,67 | 1.129,40 |
| 1.129,40 |
| 43,27 |
| TX. Gia Nghĩa | Xã Quảng Thành | 1702 | 255,87 | 240,26 |
| 240,26 |
| 15,61 |
| TX. Gia Nghĩa | Xã Quảng Thành | 1705 | 1.233,81 | 1.233,81 |
| 1.233,81 |
|
|
| TX. Gia Nghĩa | Xã Quảng Thành | 1710 | 32,63 |
|
|
|
| 32,63 |
| TX. Gia Nghĩa | Xã Quảng Thành | 1714 | 50,5 |
|
|
|
| 50,5 |
| TX. Gia Nghĩa | Xã Quảng Thành | 1726 | 3,62 |
|
|
|
| 3,62 |
| TỔNG CỘNG | 296.439,48 | 62.141,20 | 12.806,78 | 49.334,42 | 41.018,45 | 193.279,83 | ||
- 1Quyết định 128/QĐ-UBND năm 2017 điều chỉnh Quyết định 793/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch chi tiết thực hiện Chương trình Giảm phát thải khí nhà kính thông qua nỗ lực hạn chế mất rừng và suy thoái rừng, quản lý bền vững tài nguyên rừng, bảo tồn và nâng cao trữ lượng các bon rừng năm 2016 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 2Quyết định 607/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2020
- 3Nghị quyết 34/NQ-HĐND năm 2016 về thông qua điều chỉnh Quy hoạch Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2020
- 4Nghị quyết 117/2018/NQ-HĐND thông qua kết quả rà soát, điều chỉnh quy hoạch ba loại rừng đến năm 2025, định hướng đến năm 2030 tỉnh Quảng Ninh
- 1Nghị định 23/2006/NĐ-CP thi hành Luật Bảo vệ và phát triển rừng
- 2Luật Bảo vệ và Phát triển rừng 2004
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 5Quyết định 128/QĐ-UBND năm 2017 điều chỉnh Quyết định 793/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch chi tiết thực hiện Chương trình Giảm phát thải khí nhà kính thông qua nỗ lực hạn chế mất rừng và suy thoái rừng, quản lý bền vững tài nguyên rừng, bảo tồn và nâng cao trữ lượng các bon rừng năm 2016 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 6Quyết định 607/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2020
- 7Nghị quyết 34/NQ-HĐND năm 2016 về thông qua điều chỉnh Quy hoạch Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2020
- 8Nghị quyết 117/2018/NQ-HĐND thông qua kết quả rà soát, điều chỉnh quy hoạch ba loại rừng đến năm 2025, định hướng đến năm 2030 tỉnh Quảng Ninh
Nghị quyết 06/2017/NQ-HĐND thông qua điều chỉnh quy hoạch ba loại rừng tỉnh Đắk Nông
- Số hiệu: 06/2017/NQ-HĐND
- Loại văn bản: Nghị quyết
- Ngày ban hành: 26/07/2017
- Nơi ban hành: Tỉnh Đắk Nông
- Người ký: Lê Diễn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 07/08/2017
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
