Điều 4 Nghị định 74/2011/NĐ-CP về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
1. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với dầu thô: 100.000 đồng/tấn; đối với khí thiên nhiên, khí than: 50 đồng/m3. Riêng khí thiên nhiên thu được trong quá trình khai thác dầu thô (khí đồng hành): 35 đồng/m3.
2. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản:
| Số TT | Loại khoáng sản | Đơn vị tính | Mức thu tối thiểu (đồng) | Mức thu tối đa (đồng) |
| A | B | C | 1 | 2 |
| I | Quặng khoáng sản kim loại |
|
|
|
| 1 | Quặng sắt | Tấn | 40.000 | 60.000 |
| 2 | Quặng măng-gan | Tấn | 30.000 | 50.000 |
| 3 | Quặng ti-tan (titan) | Tấn | 50.000 | 70.000 |
| 4 | Quặng vàng | Tấn | 180.000 | 270.000 |
| 5 | Quặng đất hiếm | Tấn | 40.000 | 60.000 |
| 6 | Quặng bạch kim | Tấn | 180.000 | 270.000 |
| 7 | Quặng bạc, Quặng thiếc | Tấn | 180.000 | 270.000 |
| 8 | Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-moan (antimoan) | Tấn | 30.000 | 50.000 |
| 9 | Quặng chì, Quặng kẽm | Tấn | 180.000 | 270.000 |
| 10 | Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bouxite) | Tấn | 30.000 | 50.000 |
| 11 | Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken) | Tấn | 35.000 | 60.000 |
| 12 | Quặng cromit | Tấn | 40.000 | 60.000 |
| 13 | Quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-đi (vanadi) | Tấn | 180.000 | 270.000 |
| 14 | Quặng khoáng sản kim loại khác | Tấn | 20.000 | 30.000 |
| II | Khoáng sản không kim loại |
|
|
|
| 1 | Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa …) | m3 | 50.000 | 70.000 |
| 2 | Đá Block | m3 | 60.000 | 90.000 |
| 3 | Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi); Sa-phia (sapphire): E-mô-rốt (emerald): A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite): Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít; Rô-đô-lít (rodolite): Py-rốp (pyrope); Bê-rin (berin): Sờ-pi-nen (spinen); Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam; Cờ-ri-ô-lít (cryolite); Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Phen-sờ-phát (fenspat); Birusa; Nê-phờ-rít (nefrite) | Tấn | 50.000 | 70.000 |
| 4 | Sỏi, cuội, sạn | m3 | 4.000 | 6.000 |
| 5 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | Tấn | 500 | 3.000 |
| 6 | Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp …) | Tấn | 1.000 | 3.000 |
| 7 | Cát vàng | m3 | 3.000 | 5.000 |
| 8 | Cát làm thủy tinh | m3 | 5.000 | 7.000 |
| 9 | Các loại cát khác | m3 | 2.000 | 4.000 |
| 10 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m3 | 1.000 | 2.000 |
| 11 | Đất sét, đất làm gạch, ngói | m3 | 1.500 | 2.000 |
| 12 | Đất làm thạch cao | m3 | 2.000 | 3.000 |
| 13 | Đất làm Cao lanh | m3 | 5.000 | 7.000 |
| 14 | Các loại đất khác | m3 | 1.000 | 2.000 |
| 15 | Gờ-ra-nít (granite) | Tấn | 20.000 | 30.000 |
| 16 | Sét chịu lửa | Tấn | 20.000 | 30.000 |
| 17 | Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite) | Tấn | 20.000 | 30.000 |
| 18 | Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật | Tấn | 20.000 | 30.000 |
| 19 | Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite) | Tấn | 20.000 | 30.000 |
| 20 | Nước khoáng thiên nhiên | m3 | 2.000 | 3.000 |
| 21 | A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin) | Tấn | 3.000 | 5.000 |
| 22 | Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò | Tấn | 6.000 | 10.000 |
| 23 | Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên | Tấn | 6.000 | 10.000 |
| 24 | Than nâu, than mỡ | Tấn | 6.000 | 10.000 |
| 25 | Than khác | Tấn | 6.000 | 10.000 |
| 26 | Khoáng sản không kim loại khác | Tấn | 20.000 | 30.000 |
4. Căn cứ mức thu phí quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều này, Hội đồng nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Hội đồng nhân dân cấp tỉnh) quyết định cụ thể mức thu phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản áp dụng tại địa phương cho phù hợp với tình hình thực tế trong từng thời kỳ.
Nghị định 74/2011/NĐ-CP về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
- Số hiệu: 74/2011/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Ngày ban hành: 25/08/2011
- Nơi ban hành: Quốc hội
- Người ký: Nguyễn Tấn Dũng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Từ số 495 đến số 496
- Ngày hiệu lực: 01/01/2012
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
