Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

CHÍNH PHỦ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 39/2020/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 03 tháng 4 năm 2020

 

NGHỊ ĐỊNH

BAN HÀNH BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI GIỮA CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM VÀ CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA CUBA GIAI ĐOẠN 2020 - 2023

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 06 tháng 4 năm 2016;

Căn cứ Luật Hải quan ngày 23 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 29 tháng 11 năm 2006; và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế ngày 20 tháng 11 năm 2012;

Căn cứ Luật Điều ước quốc tế ngày 09 tháng 4 năm 2016;

Để thực hiện Hiệp định Thương mại giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Cuba (sau đây gọi là Hiệp định Thương mại Việt Nam - Cuba) có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2020;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Chính phủ ban hành Nghị định Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Cuba giai đoạn 2020 - 2023.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị định này quy định thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại Việt Nam - Cuba giai đoạn 2020 - 2023 và điều kiện được hưởng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo hiệp định này.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Người nộp thuế theo quy định của Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.

2. Cơ quan hải quan, công chức hải quan.

3. Tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan đến hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.

Điều 3. Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt

Ban hành kèm theo Nghị định này Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại Việt Nam - Cuba giai đoạn 2020 - 2023.

1. Cột “Mã hàng” và cột “Mô tả hàng hóa” được xây dựng trên cơ sở Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam và chi tiết theo cấp mã 8 số.

Trường hợp Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam có thay đổi thì mô tả hàng hóa và mã hàng của mặt hàng nhập khẩu thực hiện theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam. Người khai hải quan căn cứ mã hàng của mặt hàng nhập khẩu theo quy định của Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam để kê khai, tính thuế theo mức thuế suất thuế nhập khẩu quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Nghị định này.

2. Cột “Thuế suất (%)”: thuế suất áp dụng cho từng năm, được áp dụng từ ngày 01 tháng 4 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2023.

3. Đối với hàng hóa nhập khẩu thuộc diện áp dụng hạn ngạch thuế quan:

Áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại Việt Nam - Cuba giai đoạn 2020 - 2023 ban hành kèm theo Nghị định này đối với lượng hàng hóa nhập khẩu trong hạn ngạch thuế quan theo quy định của Bộ Công Thương nếu đáp ứng điều kiện quy định tại Điều 4 Nghị định này;

Trường hợp hàng hóa nhập khẩu ngoài số lượng hạn ngạch thuế quan theo quy định của Bộ Công Thương thì số lượng nhập khẩu nằm ngoài hạn ngạch áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch theo quy định tại Nghị định số 125/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan; Nghị định số 122/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).

Số lượng hạn ngạch thuế quan nhập khẩu hàng năm theo quy định của Bộ Công Thương.

Điều 4. Điều kiện áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt

Hàng hóa nhập khẩu được áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Hiệp định phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:

1. Thuộc Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ban hành kèm theo Nghị định này.

2. Được nhập khẩu từ Cuba vào Việt Nam.

3. Được vận chuyển trực tiếp từ Cuba vào Việt Nam theo quy định của Hiệp định thương mại Việt Nam - Cuba, cụ thể:

a) Hàng hóa được vận chuyển không đi qua lãnh thổ của một Nước không phải là thành viên; hoặc

b) Hàng hóa được vận chuyển với mục đích quá cảnh qua một Nước không phải là thành viên bao gồm hoặc không bao gồm chuyển tải hoặc lưu kho tạm thời tại Nước đó, với các điều kiện sau:

- Việc quá cảnh vì lý do địa lý, giao nhận hoặc yêu cầu về vận tải;

- Hàng hóa không tham gia vào giao dịch thương mại hoặc tiêu thụ tại lãnh thổ của Nước không phải là thành viên; và

- Hàng hóa không trải qua bất kỳ công đoạn sản xuất hoặc gia công chế biến khác bên ngoài lãnh thổ của Nước không phải là thành viên, ngoại trừ việc dỡ hàng, bốc lại hàng và chia tách lô hàng hay bất kỳ công đoạn cần thiết nào nhằm bảo quản hàng hóa trong tình trạng tốt.

4. Đáp ứng các quy định về xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại Việt Nam - Cuba và có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) Mẫu VN-CU.

Điều 5. Hàng hóa từ khu phi thuế quan của Việt Nam

Hàng hóa từ khu phi thuế quan của Việt Nam nhập khẩu vào thị trường trong nước được áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Hiệp định nếu đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 1 và khoản 4 Điều 4 Nghị định này.

Điều 6. Hiệu lực thi hành

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 5 năm 2020.

2. Đối với các tờ khai hải quan của các mặt hàng nêu tại Biểu thuế ban hành kèm theo Nghị định này đăng ký từ ngày 01 tháng 4 năm 2020 đến trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, nếu đáp ứng đủ điều kiện được hưởng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt quy định tại Nghị định này và đã nộp thuế theo mức thuế suất cao hơn thì được cơ quan hải quan xử lý tiền thuế nộp thừa theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.

3. Trong quá trình thực hiện, nếu các văn bản liên quan dẫn chiếu tại Nghị định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.

Điều 7. Trách nhiệm thi hành

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

 


Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
- Ngân hàng Chính sách xã hội;
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan trung ương của các đoàn thể;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
- Lưu: VT, KTTH (2).

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG




Nguyễn Xuân Phúc

 

BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI VIỆT NAM - CUBA GIAI ĐOẠN 2020 - 2023

(Ban hành kèm theo Nghị định số 39/2020/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ)

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Thuế suất (%)

Từ 01/04/2020 đến 31/12/2020

Từ 01/01/2021 đến 31/12/2021

Từ 01/01/2022 đến 31/12/2022

Từ 01/01/2023 đến 31/12/2023

 

Chương 1

 

 

 

 

 

Động vật sống

 

 

 

 

01.06

Động vật sống khác.

 

 

 

 

 

- Động vật có vú:

 

 

 

 

0106.12.00

- - Cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia)

0

0

0

0

 

- Các loại chim:

 

 

 

 

0106.39.00

- - Loại khác

0

0

0

0

 

Chương 3

 

 

 

 

 

Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác

 

 

 

 

03.02

Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04.

 

 

 

 

 

- Cá hồi, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:

 

 

 

 

0302.19.00

- - Loại khác

0

0

0

0

 

- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp.) Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:

 

 

 

 

0302.71.00

- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)

0

0

0

0

0302.72

- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.):

 

 

 

 

0302.72.10

- - - Cá tra đuôi vàng (Pangasius pangasius)

0

0

0

0

0302.72.90

- - - Loại khác

0

0

0

0

0302.79.00

- - Loại khác

0

0

0

0

 

- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá:

 

 

 

 

0302.99.00

- - Loại khác

0

0

0

0

03.03

Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04.

 

 

 

 

 

- Cá hồi, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:

 

 

 

 

0303.19.00

- - Loại khác

0

0

0

0

 

- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hay cá chuối) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:

 

 

 

 

0303.23.00

- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)

0

0

0

0

0303.24.00

- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)

0

0

0

0

0303.26.00

- - Cá chình (Anguilla spp.)

0

0

0

0

0303.29.00

- - Loại khác

0

0

0

0

 

- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucclidae, MoridaeMuraenolepididae, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:

 

 

 

 

0303.69.00

- - Loại khác

0

0

0

0

 

- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, dạ dày và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá:

 

 

 

 

0303.99.00

- - Loại khác

0

0

0

0

03.05

Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.

 

 

 

 

 

- Phi-lê cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không hun khói:

 

 

 

 

0305.31.00

- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)

0

0

0

0

 

- Cá hun khói, kể cả phi-lê cá, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:

 

 

 

 

0305.44.00

- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasseiti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)

0

0

0

0

0305.49.00

- - Loại khác

0

0

0

0

 

- Cá, muối nhưng không làm khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:

 

 

 

 

0305.64.00

- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp,), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)

0

0

0

0

0305.69

- - Loại khác:

 

 

 

 

0305.69.10

- - - Cá biển

0

0

0

0

0305.69.90

- - - Loại khác

0

0

0

0

 

- Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được sau giết mổ của cá:

 

 

 

 

0305.71.00

- - Vây cá mập

0

0

0

0

0305.72

- - Đầu cá, đuôi và bong bóng:

 

 

 

 

 

- - - Bong bóng cá:

 

 

 

 

0305.72.11

- - - - Của cá tuyết

0

0

0

0

0305.72.19

- - - - Loại khác

0

0

0

0

 

- - - Loại khác:

 

 

 

 

0305.72.91

- - - - Của cá tuyết

0

0

0

0

0305.72.99

- - - - Loại khác

0

0

0

0

03.06

Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối, hoặc ngâm nước muối; bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dung làm thức ăn cho người.

 

 

 

 

 

- Đông lạnh:

 

 

 

 

0306.11

- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):

 

 

 

 

0306.11.10

- - - Hun khói

0

0

0

0

0306.11.90

- - - Loại khác

0

0

0

0

0306.14

- - Cua, ghẹ:

 

 

 

 

0306.14.10

- - - Cua, ghẹ vỏ mềm

0

0

0

0

0306.14.90

- - - Loại khác

0

0

0

0

0306.16.00

- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon)

0

0

0

0

0306.17

- - Tôm shrimps và tôm prawn khác:

 

 

 

 

 

- - - Tôm sú (Penaeus monodon):

 

 

 

 

0306.17.11

- - - - Đã bỏ đầu

0

0

0

0

0306.17.19

- - - - Loại khác

0

0

0

0

 

- - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei):

 

 

 

 

0306.17.21

- - - - Đã bỏ đầu, còn đuôi

0

0

0

0

0306.17.22

- - - - Đã bỏ đầu, bỏ đuôi

0

0

0

0

0306.17.29

- - - - Loại khác

0

0

0

0

0306.17.30

- - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)

0

0

0

0

0306.17.90

- - - Loại khác

0

0

0

0

 

- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

 

 

 

 

0306.31

- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):

 

 

 

 

0306.31.10

- - - Để nhân giống

0

0

0

0

0306.31.20

- - - Loại khác, sống

0

0

0

0

0306.31.30

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

0

0

0

0

0306.33.00

- - Cua, ghẹ

0

0

0

0

0306.35

- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon):

 

 

 

 

0306.35.10

- - - Để nhân giống

0

0

0

0

0306.35.20

- - - Loại khác, sống

0

0

0

0

0306.35.30

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

0

0

0

0

0306.36

- - Tôm shrimps và tôm prawn loại khác:

 

 

 

 

 

- - - Để nhân giống:

 

 

 

 

0306.36.11

- - - - Tôm sú (Penaeus monodon)

0

0

0

0

0306.36.12

- - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)

0

0

0

0

0306.36.13

- - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)

0

0

0

0

0306.36.19

- - - - Loại khác

0

0

0

0

 

- - - Loại khác, sống:

 

 

 

 

0306.36.21

- - - - Tôm sú (Penaeus monodon)

0

0

0

0

0306.36.22

- - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)

0

0

0

0

0306.36.23

- - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)

0

0

0

0

0306.36.29

- - - - Loại khác

0

0

0

0

 

- - - Tươi hoặc ướp lạnh:

 

 

 

 

0306.36.31

- - - - Tôm sú (Penaeus monodon)

0

0

0

0

0306.36.32

- - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)

0

0

0

0

0306.36.33

- - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)

0

0

0

0

0306.36.39

- - - - Loại khác

0

0

0

0

0306.39

- - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:

 

 

 

 

0306.39.10

- - - Sống

0

0

0

0

0306.39.20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

0

0

0

0

0306.39.30

- - - Bột thô, bột mịn và viên

0

0

0

0

 

- Loại khác:

 

 

 

 

0306.91

- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):

 

 

 

 

 

- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:

 

 

 

 

0306.91.21

- - - - Hun khói

0

0

0

0

0306.91.29

- - - - Loại khác

0

0

0

0

 

- - - Loại khác:

 

 

 

 

0306.91.31

- - - - Hun khói

0

0

0

0

0306.91.39

- - - - Loại khác

0

0

0

0

0306.93

- - Cua, ghẹ:

 

 

 

 

 

- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:

 

 

 

 

0306.93.21

- - - - Hun khói

0

0

0

0

0306.93.29

- - - - Loại khác

0

0

0

0

0306.93.30

- - - Loại khác

0

0

0

0

0306.95

- - Tôm shrimps và tôm prawn:

 

 

 

 

 

- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:

 

 

 

 

0306.95.21

- - - - Còn vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước

0

0

0

0

0306.95.29

- - - - Loại khác

0

0

0

0

0306.95.30

- - - Loại khác

0

0

0

0

0306.99

- - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:

 

 

 

 

 

- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:

 

 

 

 

0306.99.21

- - - - Hun khói

0

0

0

0

0306.99.29

- - - - Loại khác

0

0

0

0

 

- - - Loại khác:

 

 

 

 

0306.99.31

- - - - Hun khói

0

0

0

0

0306.99.39

- - - - Loại khác

0

0

0

0

03.07

Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.

 

 

 

 

 

- Hàu:

 

 

 

 

0307.11

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

 

 

 

 

0307.11.10

- - - Sống

0

0

0

0

0307.11.20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

0

0

0

0

 

- Điệp, kể cả điệp nữ hoàng, thuộc giống Pecten, Chlamys hoặc Placopecten:

 

 

 

 

0307.21

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

 

 

 

 

0307.21.10

- - - Sống

0

0

0

0

0307.21.20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

0

0

0

0

0307.22.00

- - Đông lạnh

0

0

0

0

0307.29

- - Loại khác:

 

 

 

 

0307.29.30

- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối

0

0

0

0

0307.29.40

- - - Hun khói

0

0

0

0

03.08

Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.

 

 

 

 

 

- Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea):

 

 

 

 

0308.11

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

 

 

 

 

0308.11.10

- - - Sống

0

0

0

0

0308.11.20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

0

0

0

0

0308.12.00

- - Đông lạnh

0

0

0

0

0308.19

- - Loại khác:

 

 

 

 

0308.19.20

- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối

0

0

0

0

0308.19.30

- - - Hun khói

0

0

0

0

 

Chương 4

 

 

 

 

 

Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

 

 

04.08

Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.

 

 

 

 

0409.00.00

Mật ong tự nhiên.

0

0

0

0

 

Chương 5

 

 

 

 

 

Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác

 

 

 

 

05.05

Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần của lông vũ.

 

 

 

 

0505.10

- Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ:

 

 

 

 

0505.10.10

- - Lông vũ của vịt, ngan

0

0

0

0

0505.10.90

- - Loại khác

0

0

0

0

0505.90

- Loại khác:

 

 

 

 

0505.90.10

- - Lông vũ của vịt, ngan

0

0

0

0

0505.90.90

- - Loại khác

0

0

0

0

05.08

San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên.

 

 

 

 

0508.00.20

- Mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai

0

0

0

0

0508.00.90

- Loại khác

0

0

0

0

05.11

Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người.

 

 

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

0511.99

- - Loại khác:

 

 

 

 

0511.99.30

- - - Bọt biển thiên nhiên

0

0

0

0

 

Chương 6

 

 

 

 

 

Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang trí

 

 

 

 

06.04

Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, các loại cỏ, rêu và địa y, phù hợp để bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác.

 

 

 

 

0604.20

- Tươi:

 

 

 

 

0604.20.10

- - Rêu và địa y

0

0

0

0

0604.20.90

- - Loại khác

0

0

0

0

0604.90

- Loại khác:

 

 

 

 

0604.90.10

- - Rêu và địa y

0

0

0

0

0604.90.90

- - Loại khác

0

0

0

0

 

Chương 7

 

 

 

 

 

Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được

 

 

 

 

07.06

Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa-lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh.

 

 

 

 

0706.10

- Cà rốt và củ cải:

 

 

 

 

0706.10.10

- - Cà rốt

0

0

0

0

0706.10.20

- - Củ cải

0

0

0

0

0707.00.00

Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh.

0

0

0

0

07.09

Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh.

 

 

 

 

0709.60

- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:

 

 

 

 

0709.60.10

- - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)

0

0

0

0

0709.60.90

- - Loại khác

0

0

0

0

 

Chương 8

 

 

 

 

 

Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa

 

 

 

 

08.01

Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ.

 

 

 

 

 

- Dừa:

 

 

 

 

0801.11.00

- - Đã qua công đoạn làm khô

0

0

0

0

0801.12.00

- - Dừa còn nguyên sọ

0

0

0

0

0801.19

- - Loại khác:

 

 

 

 

0801.19.10

- - - Dừa non

0

0

0

0

0801.19.90

- - - Loại khác

0

0

0

0

08.03

Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô.

 

 

 

 

0803.10.00

- Chuối lá

0

0

0

0

0803.90

- Loại khác:

 

 

 

 

0803.90.10

- - Chuối ngự

0

0

0

0

0803.90.90

- - Loại khác

0

0

0

0

08.04

Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô.

 

 

 

 

0804.30.00

- Quả dứa

0

0

0

0

0804.40.00

- Quả bơ

0

0

0

0

0804.50

- Quả ổi, xoài và măng cụt:

 

 

 

 

0804.50.10

- - Quả ổi

0

0

0

0

0804.50.20

- - Quả xoài

0

0

0

0

08.05

Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô.

 

 

 

 

0805.10

- Quả cam:

 

 

 

 

0805.10.10

- - Tươi

0

0

0

0

0805.10.20

- - Khô

0

0

0

0

 

- Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự:

 

 

 

 

0805.21.00

- - Quả quýt các loại (kể cả quất)

0

0

0

0

0805.22.00

- - Cam nhỏ (Clementines)

0

0

0

0

0805.29.00

- - Loại khác

0

0

0

0

0805.40.00

- Quả bưởi, kể cả bưởi chùm

0

0

0

0

0805.50

- Quả chanh vàng (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (Citrus aurantifolia, Citrus latifolia):

 

 

 

 

0805.50.10

- - Quả chanh vàng (Citrus limon, Citrus limonum)

0

0

0

0

0805.50.20

- - Quả chanh xanh (Citrus aurantifolia, Citrus latifolia)

0

0

0

0

0805.90.00

- Loại khác

0

0

0

0

08.07

Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi.

 

 

 

 

 

- Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu):

 

 

 

 

0807.11.00

- - Quả dưa hấu

0

0

0

0

0807.19.00

- - Loại khác

0

0

0

0

0807.20.00

- Quả đu đủ

0

0

0

0

08.10

Quả khác, tươi.

 

 

 

 

0810.90

- Loại khác:

 

 

 

 

0810.90.10

- - Quả nhãn; quả nhãn Mata Kucing

0

0

0

0

0810.90.20

- - Quả vải

0

0

0

0

0810.90.30

- - Quả chôm chôm

0

0

0

0

0810.90.40

- - Quả bòn bon (Lanzones)

0

0

0

0

0810.90.50

- - Quả mít (kể cả Cempedak và Nangka)

0

0

0

0

0810.90.60

- - Quả me

0

0

0

0

0810.90.70

- - Quả khế

0

0

0

0

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

0810.90.91

- - - Salacca (quả da rắn)

0

0

0

0

0810.90.92

- - - Quả thanh long

0

0

0

0

0810.90.93

- - - Quả hồng xiêm (quả ciku)

0

0

0

0

0810.90.94

- - - Quả lựu (Punica spp.), quả mãng cầu hoặc quả na (Annona spp.), quả roi (bell fruit) (Syzygium spp., Eugenia spp.), quả thanh trà (Bouea spp.), quả chanh leo (dây) (Passiflora spp.), quả sấu đỏ (Sandoricum spp.), quả táo ta (Ziziphus spp.) và quả dâu da đất (Baccaurea spp.)

0

0

0

0

0810.90.99

- - - Loại khác

0

0

0

0

08.12

Quả và quả hạch (nuts), được bảo quản tạm thời (ví dụ, bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, nước lưu huỳnh hoặc dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được.

 

 

 

 

0812.90

- Quả khác:

 

 

 

 

0812.90.10

- - Quả dâu tây

0

0

0

0

0812.90.90

- - Loại khác

0

0

0

0

 

Chương 12

 

 

 

 

 

Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô

 

 

 

 

12.11

Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột.

 

 

 

 

1211.20.00

- Rễ cây nhân sâm

0

0

0

0

1211.90

- Loại khác:

 

 

 

 

 

- - Loại chủ yếu dùng làm dược liệu:

 

 

 

 

1211.90.11

 Cây gai dầu, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột

0

0

0

0

1211.90.12

- - - Cây gai dầu, ở dạng khác

0

0

0

0

1211.90.13

- - - Rễ cây ba gạc hoa đỏ

0

0

0

0

1211.90.15

- - - Rễ cây cam thảo

0

0

0

0

1211.90.16

- - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột

0

0

0

0

1211.90.19

- - - Loại khác

0

0

0

0

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

1211.90.91

- - - Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột

0

0

0

0

1211.90.92

- - - Cây kim cúc, ở dạng khác

0

0

0

0

1211.90.94

- - - Mảnh gỗ đàn hương

0

0

0

0

1211.90.95

- - - Mảnh gỗ trầm hương (Gaharu)

0

0

0

0

1211.90.97

- - - Vỏ cây Persea (Persea Kurzii Kosterm)

0

0

0

0

1211.90.98

- - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột

0

0

0

0

1211.90.99

- - - Loại khác

0

0

0

0

 

Chương 13

 

 

 

 

 

Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác

 

 

 

 

13.01

Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam).

 

 

 

 

1301.90

- Loại khác:

 

 

 

 

1301.90.30

- - Nhựa cây gai dầu

0

0

0

0

1301.90.40

- - Nhựa cánh kiến đỏ

0

0

0

0

1301.90.90

- - Loại khác

0

0

0

0

13.02

Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật.

 

 

 

 

 

- Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ các sản phẩm thực vật:

 

 

 

 

1302.31.00

- - Thạch rau câu (agar-agar)

0

0

0

0

1302.32.00

- - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả minh quyết, hạt minh quyết hoặc hạt guar

0

0

0

0

1302.39

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

- - - Làm từ tảo carrageen (carrageenan):

 

 

 

 

1302.39.11

- - - - Dạng bột, tinh chế một phần

0

0

0

0

1302.39.12

- - - - Dạng bột, đã tinh chế

0

0

0

0

1302.39.13

- - - - Carrageenan dạng mảnh đã xử lý kiềm (ATCC)

0

0

0

0

1302.39.19

- - - - Loại khác

0

0

0

0

1302.39.90

- - - Loại khác

0

0

0

0

 

Chương 16

 

 

 

 

 

Các chế phẩm từ thịt, cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác

 

 

 

 

16.05

Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản.

 

 

 

 

1605.10

- Cua, ghẹ:

 

 

 

 

1605.10.10

- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ

0

0

0

0

1605.10.90

- - Loại khác

0

0

0

0

 

- Tôm shrimp và tôm prawn:

 

 

 

 

1605.21.00

- - Không đóng bao bì kín khí

0

0

0

0

1605.29

- - Loại khác:

 

 

 

 

1605.29.20

- - - Tôm dạng viên

0

0

0

0

1605.29.30

- - - Tôm tẩm bột

0

0

0

0

1605.29.90

- - - Loại khác

0

0

0

0

1605.30.00

- Tôm hùm

0

0

0

0

1605.40.00

- Động vật giáp xác khác

0

0

0

0

 

- Động vật thân mềm:

 

 

 

 

1605.54

- - Mực nang và mực ống:

 

 

 

 

1605.54.10

- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ

0

0

0

0

1605.54.90

- - - Loại khác

0

0

0

0

1605.59.00

- - Loại khác

0

0

0

0

 

- Động vật thủy sinh không xương sống khác:

 

 

 

 

1605.61.00

- - Hải sâm

0

0

0

0

1605.69.00

- - Loại khác

0

0

0

0

 

Chương 17

 

 

 

 

 

Đường và các loại kẹo đường

 

 

 

 

17.01

Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn.

 

 

 

 

 

- Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu:

 

 

 

 

1701.14.00

- - Các loại đường mía khác

22

20

17

15

 

- Loại khác:

 

 

 

 

1701.99

- - Loại khác:

 

 

 

 

1701.99.10

- - - Đường đã tinh luyện

33

27

21

15

 

Chương 18

 

 

 

 

 

Ca cao và các chế phẩm từ ca cao

 

 

 

 

1801.00.00

Hạt ca cao, đã hoặc chưa vỡ mảnh, sống hoặc đã rang.

0

0

0

0

1804.00.00

Bơ ca cao, chất béo và dầu ca cao.

0

0

0

0

1805.00.00

Bột ca cao, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.

0

0

0

0

 

Chương 20

 

 

 

 

 

Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây

 

 

 

 

20.07

Mứt, thạch trái cây, mứt từ quả thuộc chi cam quýt, bột nghiền và bột nhão từ quả hoặc quả hạch (nuts), thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất tạo ngọt khác.

 

 

 

 

2007.10.00

- Chế phẩm đồng nhất

0

0

0

0

 

- Loại khác:

 

 

 

 

2007.91.00

- - Từ quả thuộc chi cam quýt

0

0

0

0

2007.99

- - Loại khác:

 

 

 

 

2007.99.10

- - - Bột nhão từ quả trừ bột nhão xoài, dứa hoặc dâu tây

0

0

0

0

2007.99.20

- - - Mứt và thạch trái cây

0

0

0

0

2007.99.90

- - - Loại khác

0

0

0

0

20.08

Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.

 

 

 

 

2008.20

- Dứa:

 

 

 

 

2008.20.10

- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ

0

0

0

0

2008.20.90

- - Loại khác

0

0

0

0

2008.30

- Quả thuộc chi cam quýt:

 

 

 

 

2008.30.10

- - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu

0

0

0

0

2008.30.90

- - Loại khác

0

0

0

0

2008.60

- Anh đào (Cherries):

 

 

 

 

2008.60.10

- - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu

0

0

0

0

2008.60.90

- - Loại khác

0

0

0

0

2008.70

- Đào, kể cả quả xuân đào:

 

 

 

 

2008.70.90

- - Loại khác

0

0

0

0

 

- Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19:

 

 

 

 

2008.97

- - Dạng hỗn hợp:

 

 

 

 

2008.97.10

- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu

0

0

0

0

2008.97.20

- - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu

0

0

0

0

2008.97.90

- - - Loại khác

0

0

0

0

2008.99

- - Loại khác:

 

 

 

 

2008.99.10

- - - Quả vải

0

0

0

0

2008.99.20

- - - Quả nhãn

0

0

0

0

2008.99.30

- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu

0

0

0

0

2008.99.40

- - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu

0

0

0

0

2008.99.90

- - - Loại khác

0

0

0

0

20.09

Các loại nước ép trái cây (kể cả hèm nho) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.

 

 

 

 

 

- Nước cam ép:

 

 

 

 

2009.11.00

- - Đông lạnh

0

0

0

0

2009.12.00

- - Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 20

0

0

0

0

2009.19.00

- - Loại khác

0

0

0

0

 

- Nước bưởi ép (kể cả nước quả bưởi chùm):

 

 

 

 

2009.21.00

- - Với trị giá Brix không quá 20

0

0

0

0

2009.29.00

- - Loại khác

0

0

0

0

 

- Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác:

 

 

 

 

2009.31.00

- - Với trị giá Brix không quá 20

0

0

0

0

2009.39.00

- - Loại khác

0

0

0

0

 

- Nước dứa ép:

 

 

 

 

2009.41.00

- - Với trị giá Brix không quá 20

0

0

0

0

2009.49.00

- - Loại khác

0

0

0

0

2009.50.00

- Nước cà chua ép

0

0

0

0

 

- Nước nho ép (kể cả hèm nho):

 

 

 

 

2009.61.00

- - Với trị giá Brix không quá 30

0

0

0

0

2009.69.00

- - Loại khác

0

0

0

0

 

- Nước ép từ một loại quả hoặc rau khác:

 

 

 

 

2009.81

- - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos, Vaccinium Vitis-idaea):

 

 

 

 

2009.81.10

- - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ

0

0

0

0

2009.89

- - Loại khác:

 

 

 

 

2009.89.10

- - - Nước ép từ quả lý chua đen

0

0

0

0

 

- - - Loại khác:

 

 

 

 

2009.89.91

- - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ

0

0

0

0

2009.89.99

- - - - Loại khác

0

0

0

0

2009.90

- Nước ép hỗn hợp:

 

 

 

 

2009.90.10

- - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ

0

0

0

0

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

2009.90.91

- - - Dùng ngay được

0

0

0

0

2009.90.99

- - - Loại khác

0

0

0

0

 

Chương 21

 

 

 

 

 

Các chế phẩm ăn được khác

 

 

 

 

21.03

Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến.

 

 

 

 

2103.90

- Loại khác:

 

 

 

 

 

- - Gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp:

 

 

 

 

2103.90.21

- - - Mắm tôm (mắm ruốc) kể cả belachan (blachan)

0

0

0

0

 

Chương 22

 

 

 

 

 

Đồ uống, rượu và giấm

 

 

 

 

22.02

Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hay hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09.

 

 

 

 

2202.10

- Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hay hương liệu:

 

 

 

 

2202.10.10

- - Nước khoáng xô đa hoặc nước có ga, có hương liệu

0

0

0

0

2202.10.90

- - Loại khác

0

0

0

0

22.03

Bia sản xuất từ malt.

 

 

 

 

 

- Bia đen hoặc bia nâu:

 

 

 

 

2203.00.11

- - Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích

0

0

0

0

2203.00.19

- - Loại khác

0

0

0

0

 

- Loại khác, kể cả bia ale:

 

 

 

 

2203.00.91

- - Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích

0

0

0

0

2203.00.99

- - Loại khác

0

0

0

0

22.04

Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09.

 

 

 

 

 

- Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:

 

 

 

 

2204.21

- - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:

 

 

 

 

 

- - - Rượu vang:

 

 

 

 

2204.21.11

- - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích

42

35

27

20

2204.21.13

- - - - Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích

42

35

27

20

2204.21.14

- - - - Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích

42

35

27

20

 

- - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:

 

 

 

 

2204.21.21

- - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích

42

35

27

20

2204.21.22

- - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích

42

35

27

20

2204.22

- - Loại trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không vượt quá 10 lít:

 

 

 

 

 

- - - Rượu vang:

 

 

 

 

2204.22.11

- - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích

42

35

27

20

2204.22.12

- - - - Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích

42

35

27

20

2204.22.13

- - - - Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích

42

35

27

20

 

- - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:

 

 

 

 

2204.22.21

- - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích

42

35

27

20

2204.22.22

- - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích

42

35

27

20

2204.29

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

- - - Rượu vang:

 

 

 

 

2204.29.11

- - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích

42

35

27

20

2204.29.13

- - - - Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích

42

35

27

20

2204.29.14

- - - - Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích

42

35

27

20

 

- - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:

 

 

 

 

2204.29.21

- - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích

42

35

27

20

2204.29.22

- - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích

42

35

27

20

2204.30

- Hèm nho khác:

 

 

 

 

2204.30.10

- - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích

46

37

28

20

2204.30.20

- - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích

46

37

28

20

22.07

Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích; cồn ê-ti-lích và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ.

 

 

 

 

2207.10.00

- Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích

0

0

0

0

2207.20

- Cồn ê-ti-lích và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ:

 

 

 

 

 

- - Cồn ê-ti-lích đã biến tính, kể cả rượu mạnh đã methyl hóa:

 

 

 

 

2207.20.11

- - - Cồn ê-ti lích có nồng độ trên 99% tính theo thể tích

0

0

0

0

2207.20.19

- - - Loại khác

0

0

0

0

2207.20.90

- - Loại khác

0

0

0

0

22.08

Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác.

 

 

 

 

2208.40.00

- Rượu rum và rượu mạnh khác được cất từ các sản phẩm mía đường lên men

0

0

0

0

2208.70

- Rượu mùi:

 

 

 

 

2208.70.10

- - Có nồng độ cồn không vượt quá 57% tính theo thể tích

0

0

0

0

2208.70.90

- - Loại khác

0

0

0

0

2208.90

- Loại khác:

 

 

 

 

2208.90.10

- - Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích

0

0

0

0

2208.90.20

- - Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích

0

0

0

0

2208.90.30

- - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích

0

0

0

0

2208.90.40

- - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích

0

0

0

0

2208.90.50

- - Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích

0

0

0

0

2208.90.60

- - Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích

0

0

0

0

2208.90.70

- - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích

0

0

0

0

2208.90.80

- - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích

0

0

0

0

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

2208.90.91

- - - Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tích

0

0

0

0

2208.90.99

- - - Loại khác

0

0

0

0

 

Chương 24

 

 

 

 

 

Thuốc lá và nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến

 

 

 

 

24.01

Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá.

 

 

 

 

2401.10

- Lá thuốc lá chưa tước cọng:

 

 

 

 

2401.10.10

- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured)

26

22

18

15

2401.10.20

- - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng

26

22

18

15

2401.10.50

- - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng

26

22

18

15

2401.10.90

- - Loại khác

26

22

18

15

2401.30

- Phế liệu lá thuốc lá:

 

 

 

 

2401.30.10

- - Cọng thuốc lá

15

15

15

15

24.02

Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá.

 

 

 

 

2402.10.00

- Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ, có chứa lá thuốc lá

80

70

60

50

2402.20

- Thuốc lá điếu có chứa lá thuốc lá:

 

 

 

 

2402.20.10

- - Thuốc lá Bi-đi (Beedies)

100

90

80

70

2402.20.20

- - Thuốc lá điếu, có chứa thành phần từ đinh hương

100

90

80

70

2402.20.90

- - Loại khác

100

90

80

70

2402.90

- Loại khác:

 

 

 

 

2402.90.10

- - Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá

100

90

80

70

2402.90.20

- - Thuốc lá điếu làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá

100

90

80

70

24.03

Lá thuốc lá đã chế biến và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến khác; thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá.

 

 

 

 

 

- Lá thuốc lá để hút (smoking), có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ:

 

 

 

 

2403.11.00

- - Thuốc lá sử dụng tẩu nước đã được chi tiết ở Chú giải phân nhóm 1 của Chương này

30

30

30

30

 

- Loại khác:

 

 

 

 

2403.91

- - Thuốc lá "thuần nhất" hoặc "hoàn nguyên" (thuốc lá tấm):

 

 

 

 

2403.91.10

- - - Đã được đóng gói để bán lẻ

47

45

42

40

2403.91.90

- - - Loại khác

56

52

48

45

2403.99

- - Loại khác:

 

 

 

 

2403.99.10

- - - Chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá

30

30

30

30

2403.99.30

- - - Nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến

30

30

30

30

2403.99.40

- - - Thuốc lá bột để hít, ngậm, khô hoặc không khô

47

45

42

40

2403.99.50

- - - Thuốc lá dạng nhai và dạng ngậm (sucking)

47

45

42

40

2403.99.90

- - - Loại khác

47

45

42

40

 

Chương 25

 

 

 

 

 

Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng

 

 

 

 

25.15

Đá hoa (marble), đá travertine, ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng biểu kiến từ 2,5 trở lên, và thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hay bằng cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).

 

 

 

 

 

- Đá hoa (marble) và đá travertine:

 

 

 

 

2515.11.00

- - Thô hoặc đã đẽo thô

0

0

0

0

2515.12

- - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):

 

 

 

 

2515.12.10

- - - Dạng khối

0

0

0

0

2515.12.20

- - - Dạng tấm

0

0

0

0

2515.20.00

- Ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng; thạch cao tuyết hoa

0

0

0

0

25.23

Xi măng poóc lăng, xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng chịu nước (xi măng thủy lực) tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke.

 

 

 

 

2523.10

- Clanhke xi măng:

 

 

 

 

2523.10.10

- - Loại dùng để sản xuất xi măng trắng

0

0

0

0

2523.10.90

- - Loại khác

0

0

0

0

25.29

Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng florit.

 

 

 

 

2529.10

- Tràng thạch (đá bồ tát):

 

 

 

 

2529.10.10

- - Potash tràng thạch; soda tràng thạch

0

0

0

0

2529.10.90

- - Loại khác

0

0

0

0

25.30

Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.

 

 

 

 

2530.90

- Loại khác:

 

 

 

 

2530.90.10

- - Cát zircon cỡ hạt micron (zircon silicat) loại dùng làm chất cản quang

0

0

0

0

2530.90.90

- - Loại khác

0

0

0

0

 

Chương 26

 

 

 

 

 

Quặng, xỉ và tro

 

 

 

 

2610.00.00

Quặng crôm và tinh quặng crôm.

0

0

0

0

 

Chương 27

 

 

 

 

 

Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi-tum; các loại sáp khoáng chất

 

 

 

 

27.01

Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá.

 

 

 

 

2701.20.00

- Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá

0

0

0

0

 

Chương 28

 

 

 

 

 

Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị

 

 

 

 

2802.00.00

Lưu huỳnh, thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keo.

0

0

0

0

2822.00.00

Coban oxit và hydroxit; coban oxit thương phẩm.

0

0

0

0

28.25

Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng; các loại bazơ vô cơ khác; các oxit, hydroxit và peroxit kim loại khác.

 

 

 

 

2825.40.00

- Hydroxit và oxit niken

0

0

0

0

 

Chương 29

 

 

 

 

 

Hóa chất hữu cơ

 

 

 

 

29.21

Hợp chất chức amin.

 

 

 

 

2921.30.00

- Amin đơn hoặc đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng

0

0

0

0

29.36

Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào.

 

 

 

 

2936.90.00

- Loại khác, kể cả các chất cô đặc tự nhiên

0

0

0

0

 

Chương 30

 

 

 

 

 

Dược Phẩm

 

 

 

 

30.01

Các tuyến và các bộ phận cơ thể khác dùng để chữa bệnh, ở dạng khô, đã hoặc chưa làm thành dạng bột; chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận cơ thể khác hoặc từ các dịch tiết của chúng dùng để chữa bệnh; heparin và các muối của nó; các chất khác từ người hoặc động vật được điều chế dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.

 

 

 

 

3001.90.00

- Loại khác

0

0

0

0

30.02

Máu người; máu động vật đã điều chế dùng cho chữa bệnh, phòng bệnh hoặc chẩn đoán bệnh; kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không được cải biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học; vắc xin, độc tố, vi sinh nuôi cấy (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tự.

 

 

 

 

 

- Kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không cải biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học:

 

 

 

 

3002.11.00

- - Bộ thử chuẩn đoán bệnh sốt rét

0

0

0

0

3002.12

- - Kháng huyết thanh và các phần phân đoạn khác của máu:

 

 

 

 

3002.12.10

- - - Kháng huyết thanh; dung dịch đạm huyết thanh; bột hemoglobin

0

0

0

0

3002.12.90

- - - Loại khác

0

0

0

0

3002.13.00

- - Các sản phẩm miễn dịch, chưa được pha trộn, chưa đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ

0

0

0

0

3002.14.00

- - Các sản phẩm miễn dịch, được pha trộn, chưa đóng gội theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ

0

0

0

0

3002.15.00

- - Các sản phẩm miễn dịch, đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ

0

0

0

0

3002.19.00

- - Loại khác

0

0

0

0

3002.20

- Vắc xin cho người:

 

 

 

 

3002.20.10

- - Vắc xin uốn ván

0

0

0

0

3002.20.20

- - Vắc xin ho gà, sởi, viêm màng não hoặc bại liệt

0

0

0

0

3002.20.90

- - Loại khác

0

0

0

0

3002.30.00

- Vắc xin thú y

0

0

0

0

3002.90.00

- Loại khác

0

0

0

0

30.03

Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm từ hai hay nhiều thành phần trở lên đã pha trộn với nhau dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành hình dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ.

 

 

 

 

3003.10

- Chứa penicillins hoặc dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc streptomycins hoặc các dẫn xuất của chúng:

 

 

 

 

3003.10.10

- - Chứa amoxicillin (INN) hoặc muối của nó

0

0

0

0

3003.10.20

- - Chứa ampicillin (INN) hoặc muối của nó

0

0

0

0

3003.10.90

- - Loại khác

0

0

0

0

 

- Loại khác, chứa alkaloit hoặc các dẫn xuất của chúng:

 

 

 

 

3003.41.00

- - Chứa ephedrine hoặc muối của nó

0

0

0

0

3003.42.00

- - Chứa pseudoephedrine (INN) hoặc muối của nó

0

0

0

0

3003.43.00

- - Chứa norephedrine hoặc muối của nó

0

0

0

0

3003.49.00

- - Loại khác

0

0

0

0

30.04

Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ.

 

 

 

 

3004.10

- Chứa penicillins hoặc các dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng:

 

 

 

 

 

- - Chứa penicillins hoặc các dẫn xuất của chúng:

 

 

 

 

3004.10.15

- - - Chứa penicillin G (trừ penicillin G benzathin), phenoxymethyl penicillin hoặc muối của chúng

0

0

0

0

3004.10.16

- - - Chứa ampicillin, amoxycillin hoặc muối của chúng, dạng uống

0

0

0

0

3004.10.19

- - - Loại khác

0

0

0

0

3004.20

- Loại khác, chứa kháng sinh:

 

 

 

 

3004.20.10

- - Chứa gentamycin, lincomycin, sulphamethoxazole hoặc các dẫn xuất của chúng, dạng uống hoặc dạng mỡ

0

0

0

0

 

- - Chứa erythromycin hoặc các dẫn xuất của chúng:

 

 

 

 

3004.20.31

- - - Dạng uống

0

0

0

0

3004.20.32

- - - Dạng mỡ

0

0

0

0

3004.20.39

- - - Loại khác

0

0

0

0

 

- - Chứa tetracylin hoặc chloramphenicol hoặc các dẫn xuất của chúng:

 

 

 

 

3004.20.71

- - - Dạng uống hoặc dạng mỡ

0

0

0

0

3004.20.79

- - - Loại khác

0

0

0

0

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

3004.20.91

- - - Dạng uống hoặc dạng mỡ

0

0

0

0

3004.20.99

- - - Loại khác

0

0

0

0

 

- Loại khác, chứa hormon hoặc các sản phẩm khác của nhóm 29.37:

 

 

 

 

3004.32

- - Chứa hormon tuyến thượng thận, các dẫn xuất hoặc cấu trúc tương tự của chúng:

 

 

 

 

3004.32.10

- - - Chứa dexamethasone hoặc các dẫn xuất của chúng

0

0

0

0

3004.32.40

- - - Chứa hydrocortisone natri succinate hoặc fluocinolone acetonide

0

0

0

0

3004.39.00

- - Loại khác

0

0

0

0

 

- Loại khác, chứa alkaloit hoặc các dẫn xuất của chúng:

 

 

 

 

3004.41.00

- - Chứa ephedrine hoặc muối của nó

0

0

0

0

3004.42.00

- - Chứa pseudoephedrine (INN) hoặc muối của nó

0

0

0

0

3004.43.00

- - Chứa norephedrine hoặc muối của nó

0

0

0

0

3004.49

- - Loại khác:

 

 

 

 

3004.49.10

- - - Chứa morphine hoặc các dẫn xuất của nó

0

0

0

0

3004.49.50

- - - Chứa papaverine hoặc berberine, dạng uống

0

0

0

0

3004.49.60

- - - Chứa theophyline, dạng uống

0

0

0

0

3004.49.70

- - - Chứa atropine sulphate

0

0

0

0

3004.49.80

- - - Chứa quinine hydrochloride hoặc dihydroquinine chloride, dùng để tiêm; Chứa quinine sulphate hoặc bisulphate, dạng uống

0

0

0

0

3004.49.90

- - - Loại khác

0

0

0

0

3004.90

- Loại khác:

 

 

 

 

 

- - Chất gây tê, gây mê (Anaesthetics):

 

 

 

 

3004.90.49

- - - Loại khác

0

0

0

0

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

- - - Loại khác:

 

 

 

 

3004.90.99

- - - - Loại khác

0

0

0

0

 

Chương 33

 

 

 

 

 

Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh

 

 

 

 

33.01

Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh đầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu.

 

 

 

 

 

- Tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:

 

 

 

 

3301.12.00

- - Của cam

0

0

0

0

3301.19.00

- - Loại khác

0

0

0

0

 

- Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:

 

 

 

 

3301.24.00

- - Của cây bạc hà cay (Mantha piperita)

0

0

0

0

3301.25.00

- - Của cây bạc hà khác

0

0

0

0

3301.29

- - Loại khác:

 

 

 

 

3301.29.10

- - - Của sả (lemon grass/citronella), hạt nhục đậu khấu (nutmeg), quế (cinnamon), gừng (ginger), bạch đậu khấu (cardamom), thì là (fennel) hoặc palmrose

0

0

0

0

3301.29.20

- - - Của cây đàn hương

0

0

0

0

3301.29.90

- - - Loại khác

0

0

0

0

3301.30.00

- Chất tựa nhựa

0

0

0

0

3301.90

- Loại khác:

 

 

 

 

3301.90.10

- - Nước cất và dung dịch nước của các loại tinh dầu phù hợp dùng để làm thuốc

0

0

0

0

3301.90.90

- - Loại khác

0

0

0

0

33.04

Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da (trừ dược phẩm), kể cả các chế phẩm chống nắng hoặc bắt nắng; các chế phẩm dùng cho móng tay hoặc móng chân.

 

 

 

 

3304.10.00

- Chế phẩm trang điểm môi

16

12

8

5

3304.20.00

- Chế phẩm trang điểm mắt

17

13

9

5

3304.30.00

- Chế phẩm dùng cho móng tay và móng chân

0

0

0

0

 

- Loại khác:

 

 

 

 

3304.91.00

- - Phấn, đã hoặc chưa nén

0

0

0

0

3304.99

- - Loại khác:

 

 

 

 

3304.99.20

- - - Kem ngăn ngừa mụn trứng cá

0

0

0

0

3304.99.30

- - - Kem và dung dịch (lotion) bôi mặt hoặc bôi da khác

0

0

0

0

3304.99.90

- - - Loại khác

0

0

0

0

 

Chương 35

 

 

 

 

 

Các chất chứa albumin; các dạng tinh bột biến tính; keo hồ; enzym

 

 

 

 

35.02

Albumin (kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein, chứa trên 80% whey protein tính theo trọng lượng khô), các muối của albumin và các dẫn xuất albumin khác.

 

 

 

 

3502.90.00

- Loại khác

0

0

0

0

 

Chương 38